Tải bản đầy đủ (.docx) (284 trang)

BỘ ĐỀ LUYỆN THI HSG THPT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.05 MB, 284 trang )

BIÊN SOẠN GIÁO VIÊN – THẠC SĨ PHẠM CÔNG NHÂN
TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ

----------  ----------

BỘ ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH
GIỎI HĨA THPT

HĨA HỌC 10 –HỌC KÌ 2

TẬP 1


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

MỤC LỤC
Đề số 01
Đề số 02
Đề số 03
Đề số 04
Đề số 05
Đề số 06
Đề số 07
Đề số 08
Đề số 09
Đề số 10
Đề số 11
Đề số 12
Đề số 13
Đề số 14
Đề số 15


Đề số 16
Đề số 17
Đề số 18
Đề số 19
Đề số 20
Đề số 21
Đề số 22
Đề số 23
Đề số 24
Đề số 25
Đề số 26
Đề số 27
Đề số 28
Đề số 29
Đề số 30
Đề số 31
Đề số 32
Đề số 33
Đề số 34
Đề số 35
Đề số 36
Đề số 37
Đề số 38
Đề số 39
Đề số 40
Đề số 41
Đề số 42
Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 03

Trang 05
Trang 07
Trang 08
Trang 10
Trang 12
Trang 14
Trang 16
Trang 18
Trang 20
Trang 22
Trang 24
Trang 25
Trang 27
Trang 28
Trang 30
Trang 32
Trang 33
Trang 34
Trang 36
Trang 37
Trang 39
Trang 41
Trang 42
Trang 44
Trang 46
Trang 47
Trang 50
Trang 52
Trang 54
Trang 56

Trang 57
Trang 58
Trang 60
Trang 62
Trang 64
Trang 67
Trang 69
Trang 71
Trang 72
Trang 73
Trang 75

Giải đề số 01
Giải đề số 02
Giải đề số 03
Giải đề số 04
Giải đề số 05
Giải đề số 06
Giải đề số 07
Giải đề số 08
Giải đề số 09
Giải đề số 10
Giải đề số 11
Giải đề số 12
Giải đề số 13
Giải đề số 14
Giải đề số 15
Giải đề số 16
Giải đề số 17
Giải đề số 18

Giải đề số 19
Giải đề số 20
Giải đề số 21
Giải đề số 22
Giải đề số 23
Giải đề số 24
Giải đề số 25
Giải đề số 26
Giải đề số 27
Giải đề số 28
Giải đề số 29
Giải đề số 30
Giải đề số 31
Giải đề số 32
Giải đề số 33
Giải đề số 34
Giải đề số 35
Giải đề số 36
Giải đề số 37
Giải đề số 38
Giải đề số 39
Giải đề số 40
Giải đề số 41
Giải đề số 42

Trang 57
Trang 66
Trang 72
Trang 79
Trang 87

Trang 95
Trang 101
Trang 106
Trang 112
Trang 119
Trang 129
Trang 133
Trang 137
Trang 145
Trang 148
Trang 156
Trang 160
Trang 164
Trang 170
Trang 173
Trang 178
Trang 183
Trang 192
Trang 201
Trang 205
Trang 213
Trang 220
Trang 223
Trang 228
Trang 233
Trang 57
Trang 66
Trang 72
Trang 79
Trang 87

Trang 95
Trang 101
Trang 106
Trang 112
Trang 119
Trang 129
Trang 133
Trang 2


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

PHẦN 1. ĐỀ THI
ĐỀ SỐ 1
Câu I
1. Trong các cấu trúc có thể có sau đây, những cấu trúc nào tồn tại ưu tiên hơn? Vì sao?
Ion ICl4-:
Phân tử TeCl4
Cl
Cl
Cl
Cl
Te
Cl Te Cl
Cl I Cl
I Cl
Cl
Cl
Cl
Cl

Cl
Cl
Cl
(c)
(d)
(a)
(b)
2. Tại sao nước đá nhẹ hơn nước lỏng? (có vẽ hình minh họa)
3. 137Ce tham gia phản ứng trong lị phản ứng hạt nhân, có chu kì bán hủy 30,2 năm. 137Ce là một
trong những đồng vị bị phát tán mạnh ở nhiều vùng của châu Âu sau một vụ tai nạn hạt nhân. Sau
bao lâu lượng chất độc này còn 1% kể từ lúc tai nạn xảy ra.
4. Dựa theo thuyết MO, hãy giải thích từ tính của phân tử F2 và ion CO+.
Câu II
1. Cho các dữ kiện:
N2O4 (k) 
2NO2 (k)
o
9,665
33,849
H ht (kJ / mol)
304,3
240,4
So (kJ / mol)
298

Giả thiết rằng biến thiên entanpi và entropi phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Phản ứng sẽ tự
xảy ra theo chiều nào tại nhiệt độ: (a) 0oC và (b) 100oC.
2. Cho hỗn hợp khí A gồm H2 và CO có cùng số mol. Người ta muốn điều chế H 2 đi từ hỗn hợp A
bằng cách chuyển hóa CO theo phản ứng:
CO (k) + H2O (k) ⇌ CO2 (k) + H2 (k)

Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở nhiệt độ thí nghiệm không đổi (t oC) bằng 5. Tỷ lệ số mol
ban đầu của CO và H2O bằng 1 : n. Gọi a là % số mol CO bị chuyển hóa thành CO2.
(a) Hãy thiết lập biểu thức quan hệ giữa n, a và KC.
(b) Cho n = 3, tính % thể tích CO trong hợp chất khí cuối cùng (tức ở trạng thái cân bằng).
Câu III
1. Dung dịch A gồm có H2SO4 0,05 M; HCl 0,18 M và CH3COOH 0,02 M. Thêm NaOH vào dung
dịch A đến nồng độ của NaOH bằng 0,23 M thì dừng, ta thu được dung dịch A1.
(a) Tính nồng độ các chất trong dung dịch A1.
(b) Tính pH của dung dịch A1.
(c) Tính độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch A1.

Cho: Ka( HSO 4 ) = 10-2; Ka(CH3COOH) = 10-4,75
2. Trộn dung dịch X chứa BaCl 2 0,01M và SrCl2 0,1M với dung dịch K2Cr2O7 1M, có các q trình
K
sau đây xảy ra: Cr2O72– + H2O ⇌ 2CrO42– + 2H+ a = 2,3.10-15

Ba2+ + CrO42– ⇌ BaCrO4

T1 1 10 9,93

T2  1 10 4,65
Sr2+ + CrO42– ⇌ SrCrO4
Tính khoảng pH để có thể kết tủa hồn tồn Ba2+ dưới dạng BaCrO4 mà khơng kết tủa SrCrO4.
Câu IV

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 3



GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
1. Người ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO 3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử
Eo

Eo

0,80V

chuẩn tương ứng là
và Ag / Ag
.
(a) Thiết lập sơ đồ pin.
(b) Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc.
(c) Tính suất điện động của pin.
(d) Tính nồng độ các ion trong dung dịch khi pin ngừng hoạt động.
2. Hoàn thành phản ứng oxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
(a) FexOy + HNO3  NnOm + ...
(b) Cr3+ + ClO3- + OH-  ...
3. Hoàn thành phản ứng oxy hóa khử sau theo phương pháp ion - electron:
(a) SO32- + MnO4- + H2O  ...
(b) FexOy + H+ + SO42-  Fe3+ + SO2 + S + H2O (với tỉ lệ mol SO2 và S là 1:1)
Câu V
1. Thực tế khống pirit có thể coi là hỗn hợp của FeS 2 và FeS. Khi xử lí một mẫu khoáng pirit bằng
brom trong dung dịch KOH dư người ta thu được kết tủa đỏ nâu A và dung dịch B. Nung kết tủa A
đến khối lượng không đổi thu được 0,2g chất rắn. Thêm lượng dư dung dịch BaCl 2 vào dung dịch
B thì thu được 1,1087g kết tủa trắng khơng tan trong axit.
(a) Viết các phương trình phản ứng.
(b) Xác định công thức tổng của pirit.
2. Cho dung dịch A chứa 356 gam hỗn hợp X gồm NaBr và NaI tác dụng với 0,4 mol Cl 2. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn A có khối lượng 282,8 gam.

(a) Chứng tỏ rằng chỉ có NaI phản ứng.
(b) Cho dung dịch A trên tác dụng với Cl 2. Để dung dịch thu được chứa hai muối thì lượng Cl2 tối
thiểu phải dùng là 35,5 gam. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp X.
Zn 2  / Zn

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

 0,76V

Trang 4


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Dựa vào cấu tạo nguyên tử, phân tử hãy giải thích các câu sau đây:
1.1. Năng lượng ion hóa thứ nhất của nitơ lớn hơn năng lượng ion thứ nhất của oxi.
1.2. Nhịệt độ sôi của HCl thấp hơn nhiệt độ sôi của HF và HBr.
1.3. Nhiệt độ nóng chảy của CaO cao hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của KCl.
1.4. Cacbondioxit dễ bay hơi hơn lưu huỳnh dioxit.
1.5. Từ 4 nguyên tử N tạo ra 2 phân tử N 2 thuận lợi hơn 1 phân tử N4 dạng tứ diện. Biết năng
lượng liên kết của N – N là 163 kJ / mol và NN là 945 kJ/mol.
Câu 2. Nguyên tử của các nguyên tố A, R, X có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử:
1
s 
2
A: n = 3 ℓ = 1 m = +1,
R:

n = 2 ℓ = 1 m = 0,


s 
s 

1
2

1
2

X: n = 2 ℓ = 1 m = +1,
2.1. Gọi tên A, R, X (theo quy ước các giá trị của m theo tứ tự +ℓ... 0 ...-ℓ)
2.2. Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm và dạng hình học của các phân tử và
2
ion sau: R2X, AR6, H2AX3, AX 4 (H là hidro).
Câu 3. Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng ion – electron.
NaNO3  Zn  KOH  Na 2 ZnO 2  K 2 ZnO 2  NH 3  H 2 O
3.1.
3.2. KMnO 4  H 2 SO 4  H 2 O 2  O 2  ...

Fe x O y  H   NO 3  N z O t  ...
3.3.
Câu 4.
4.1. Hòa tan 9 gam axit axetic vào nước để được 1,5 lít dung dịch X. Tính pH của dung dịch X và
độ điện ly  của axit axetic.Thêm 36,9 gam CH 3COONa vào dung dịch X thu được dung
dịch Y. Tính pH của dung dịch Y.
4.2. Cho dung dịch chứa đồng thời KI 0,01M và KCl 0,1M, khi dùng một lượng dung dịch
AgNO3 thích hợp để tác dụng với dung dịch trên.
a. Hãy cho biết kết tủa nào được tạo thành trước? Vì sao?
b. Tính nồng độ Ag+ trong dung dịch AgNO 3 cần để tách hết ion I- ra khỏi dung dịch trên.

Cho TAgI = 8,3.10-17 ; TAgCl = 1,76.10-10
Câu 5.
��


5.1. Cho cân bằng N2O4 (khí) ��
2NO2 (khí)
Trong một bình chân khơng thể tích 0,5 lít được duy trì ở 45 0C, có 3.10-3 mol N2O4
nguyên chất. Khi cân bằng được thiết lập, áp suất trong bình là 0,255 atm. Xác định độ
phân hủy của N2O4 ở nhiệt độ này và hằng số cân bằng KP. Biết biến thiên
entanpi của phản ứng
0
phân huỷ N2O4 là 72,8 KJ/mol. Tính KP ở 21 C
5.2. Tính năng lượng liên kết trung bình C – H và C – C từ các kết quả thực nghiệm sau:
- Nhiệt đốt cháy CH4:
-801,7
kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy C2H6
-1412,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy H2:
-241,5
kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy than chì -393,4
kJ/mol
- Nhiệt hóa hơi than chì:
+715,0 kJ/mol

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 5



GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
- Năng lượng liên kết H - H
+431,5 kJ/mol
0
Các kết quả đều do ở 298 K và 1 atm.
Câu 6. Một hỗn hợp A gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm). Cho 43,71 gam A tác dụng
hết với V mL (dư) dung dịch HCl 10,52% (d=1,05) thu được dung dịch B và 17,6 gam khí C. Chi
B làm hai phần bằng nhau.
Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 mL dung dịch KOH 0,8M, cô cạn dung dịch thu được m (gam)
muối khan.
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 68,88 gam kết tủa trắng.
6.1. Tính khối lượng nguyên tử M.
6.2. Tính % về khối lượng các chất trong hỗn hợp A.
6.3. Tính giá trị của V và m.
Cho K = 39 ; Na = 23 ; Ag = 108 ; N = 14 ; Cl = 35.5 ; Li = 7 ; O = 16 ; C = 12.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 6


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 3
Câu 1.
a)

238

Tìm số hạt α và β được phóng ra từ họ phóng xạ 92 U thành nguyên tố X. Biết rằng
nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n = 6, ℓ =

s 

1
2 ; tỉ lệ giữa hạt không mang điện và hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử

1, m = 0,
X là 1,5122.
b)
Hãy cho biết dạng hình học của SO 2 và CO2. Từ đó so sánh nhiệt độ sơi và độ hịa tan
trong nước của chúng.
Câu 2. Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a)
C + O2   CO + CO2
b)
c)
d)
e)

CrI3 + Cl2 + KOH   K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
CuFeS2 + O2   Cu2S + SO2 + Fe2O3
NaIOx + SO2 + H2O   I2 + Na2SO4 + H2SO4
KClO4 + C   KCl + CO




Câu 3. Xét phản ứng IO 3  5I  6H   3I 2  3H 2 O

Vận tốc của phản ứng đo ở 250C có giá trị theo bảng sau:
Thí nghiệm
[I-] (M) IO 3  M  H   M  Vận tốc (mol.l-1. s-1
1
0,010
0,10
0,010
0,60
2
0,040
0,10
0,010
2,40
3
0,010
0,30
0,010
5,40
5
0,010
0,10
0,020
2,40
a) Lập biểu thức tính vận tốc của phản ứng.
b) Tính hằng số vận tốc của phản ứng và xác định đơn vị của hằng số tốc độ đó.
c) Năng lượng hoạt hóa của phản ứng E = 84 kJ.mol -1 ở 250C. Tốc độ phản ứng thay đối như thế
nào nếu năng lượng hoạt hóa giảm đi 10 kJ.mol-1.
Câu 4.
Cation kim loại M3+ có tính axit với hằng số điện li axit nấc thứ nhất là 5.10 -3. Tích số tan của
hidroxit M(OH)3 là 10-37. Bỏ qua nấc điện li axit thứ hai và thứ ba của M3+.

a)
Hãy tính pH của dung dịch M(NO3)3 0,01M
b)
Tính pH và nồng độ mol của muối M(NO3)3 để bắt đầu xuất hiện kết tủa M(OH)3.
Câu 5.
��


NOCl bị phân hủy theo phản ứng: 2NOCl (k) ��
2NO(k) + Cl2 (k)
0
Lúc đầu chỉ có NOCl. Khi cân bằng ở 500 K có 27% NOCl bị phân hủy và áp suất tổng cộng của
hệ 1 atm. Hãy tính ở 5000K:
a) Kp và G0 của phản ứng.
b) Áp suất riêng phần của từng chất trong phản ứng khi cân bằng.
c) Nếu hạ áp suất hệ xuống dưới 1 atm thì sự phân hủy NOCl tăng hay giảm? Vì sao?
Câu 6.
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M, trong đó số mol của M lớn hơn số mol của Al. Hịa tan hồn
tồn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 1,176 lít khí (đktc) và dung dịch
Y. Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375 gam kết tủa.
a)
Tính nồng độ mol / l của dung dịch HCl đã dùng, biết M có hóa trị II trong muối tạo
thành.



Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh




 

Trang 7


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
b)

Xác định M và phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Cho ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kỳ nhỏ trong hệ thống tuàn hoàn (ZX < ZY < ZZ). Số hiệu nguyên tử của Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z. Electron cuối
cùng của nguyên tử Y có giá trị các số lượng tử là ℓ = 1; m =+ 1; s = +1/2
(Quy ước: số lượng tử nhận giá trị từ -ℓ qua 0 đến +ℓ)
1.1. Xác định số hiệu nguyên tử và gọi tên ba nguyên tố trên, biết rằng chỉ có hai trong ba
nguyên tố này có khả năng tạo hợp chất khí với hidro.
1.2. Viết cơng thức phân tử, công thức Lewis, cho biết bản chất liên kết và đặc điểm cấu tạo
(hình học phân tử và khả năng dime hóa) của các phân tử hình thành giữa từng cặp nguyên
tố X và Z, Y và Z. Từ đặc điểm cấu tạo phân tử, cho biết hai chất nào có thể tạo cặp
axit-bazơ Lewis.
Câu 2.
2.1. Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp ion – electron:


a. MnO 4  H 2 O 2  H  O 2  ...
b.

CrO2  Br2  OH   CrO24  ...

c.


Cu 2 S  HNO 3

d.

Fe x O y  H 2 SO 4

đặc

 Cu 2  SO 24  NO 2  ...

đặc

 SO 2  ...

��


2.2. Cho phản ứng: Fe2+ + Ag+ ��
Fe3+ + Ag
E 0 Ag / Ag 0,8(V) , E 0 Fe3 / Fe 2  0,77 ( V)
Biết:

a. Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào?
b. Tính hằng số cân bằng K của phản ứng ở 250C.
c. Một dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,1M; Fe(NO3)2 0,01M; bạc kim loại và AgNO3 0,01M. Xác
định chiều phản ứng trong điều kiện này?
Câu 3.
3.1. NOCl bị phân hủy theo phản ứng:
��



2NOCl ��
2NO (k) + Cl2 (k)
Ở 500K, biến thiên năng lượng tự do Gip của phản ứng bằng 17,11 KJ.
a. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng.
b. Hãy lập biểu thức tính độ phân li  của NOCl (k) theo Kp và P tại 500K và P (atm)
3.2. Xét phản ứng mA + n B  pC (nhiệt độ không đổi)
Thí nghiệm cho thấy vận tốc phản ứng này:
- Tăng gấp đôi khi ta tăng gấp đôi nồng độ A và giữ nguyên nồng độ B.
- Giảm 27 lần khi giảm nồng độ B 3 lần và giữ nguyên nồng độ A (so với ban đầu). Tìm bậc
phản ứng đối với mỗi tác chất trong phản ứng, viết biểu thức tốc độ phản ứng.
Câu 4.
4.1. Tính pH và nồng độ mol/l của ion hidrosunfua và sunfua trong dung dịch bão hòa H2S 0,1M.
Biết hằng số axit của H2S là K1 = 1,0.10-7 ; K2 = 1,3.10-13
4.2. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01M cần cho vào 100 ml dung dịch H3PO4 0,01M sao cho
pH của dung dịch thu được bằng 7,21. Biết axit H3PO4 có pK1 = 2,15; pK2 = 7,21 và pK3 =
12,32.
Câu 5.
Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 8


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
5.1 Để a gam bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối
lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch
H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tìm a.

5.2 Bổ túc các phản ứng sau:
0

t C
A 
 BC 
MnO 2

B  đpnc

 D  E 
D  H 2 O   F  G 
0

t C
E + F đặc    A + B+ H2O

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 9


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 5
Câu 1.
1.1 Cho hai nguyên tố A, B đứng kế nhau trong bảng hệ thống tuần hồn có tống số  n   bằng
nhau; trong đó số lượng tử chính của A lớn hơn số lượng tử chính của B. Tống đại số của bộ
4 số lượng tử của electron cuối cùng trên B là 4,5.
a. Hãy xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trên A, B.

b. Hợp chất X tạo bởi A, Cl, O có thành phần phần trăm theo khối lượng lần lượt là:
31,83%; 28,98% ; 39,18%. Xác định công thức phân tử của X.
1.2 Mơ tả dạng hình học phân tử, trạng thái lai hóa của nguyên tử của nguyên tố trung tâm trong
các phân tử: IF5, XeF4, Be( CH3)2
1.3 So sánh độ lớn góc liên kết của các phân tử sau đây. Giải thích.
PI3, PCl5, PBr3, PF3
1.4 So sánh nhiệt độ nóng chảy của các chất sau. Giải thích.
NaCl, KCl, MgO
Câu 2.
2.1. Chuẩn độ một dung dịch CH3COOH 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M. Khi 50% lượng
axit axetic trong dung dịch được trung hịa thì pH của dung dịch thu được là bao nhiêu? Biết
CH3COOH có Ka = 1,8.10-5
2.2. Tính pH của dung dịch NaHCO3 1M. Biết:
��


��

H2CO3
H+ + HCO 3
pK1 = 6,56

 ��
2
� + CO 3
HCO 3 ��
H +
pK2 = 10,25
Câu 3.
3.1. Cân bằng phương trình phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.

Fe x O y  HNO 3  Fe NO 3  3  N n O m  H 2 O
3.2. Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxihoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng ionelectron.
NaNO2  KI  H 2 O  NO  ...
3.3. Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong
một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y và 0,07 mol một sản
phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định xem sản phẩm chứa lưu huỳnh là sản phẩm nào
trong số các chất sau: H2S, S, SO2?
Câu 4.
4.1. Cho các dữ kiện sau.
C2H 4 k  H 2 k  C2H6 k
H 1  136,951 KJ.mol  1
7
C 2 H 6  k   O 2  k   2CO 2  k   3H 2 O
2
C r   O 2  k   CO 2  k 
1
H 2  k   O 2  k   H 2 O k 
2
Hãy xác định:
a. Nhiệt tạo thành của etylen (Htt)
b. Nhiệt đốt cháy của etylen (Hđc)

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

H 2  1559,837 KJ.mol  1
H 1  393,514 KJ.mol  1
H 1  285,838 KJ.mol  1

Trang 10



GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
0
0
0
0
4.2. Từ hệ thức: G  RT ln K và phương trình: G H  S
K
ln 2
a. Lập biểu thức: K 1



Trong đó K1, K2 lần lượt là hằng số của phản ứng ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao.

 Khi H0 và S0 không thay đổi theo nhiệt độ.
b. Áp dụng cho phản ứng:
1
O 2 ��

��

NO (k) + 2
NO2 (k)
Biết H0 = -56,484 KJ và KP = 1,3. 10-6 ở 250.
Tính KP ở 3250C.
c. Tính H0 của phản ứng:
1
3
 

N2 k  H2 k 
  NH  k 
3
2
2
0
-2
Biết KP ở 400 C là 1,3.10 và 5000C là 3,8.10-3
Câu 5. Cho 3, 87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 350 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H 2SO4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc).
5.1. Chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn cịn axit.
5.2. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.
5.3. Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH) 2 0,01M cần trung hồ hết axit dư
trong B.
5.4. Tính thể tích tối thiểu của dung dịch C (với nồng độ trên) tác dụng với dung dịch B để lượng
kết tủa lớn nhất. Tính lượng kết tủa đó.
5.5. Tìm giới hạn khối lượng muối thu được trong dung dịch B.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 11


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 6
Câu 1. Electron cuối cùng phân bố vào các nguyên tử của các nguyên tố A, B lần lượt được đặc trưng
bởi :
A : n = 3, l = 1, m = -1, m s = + 1/2
B : n =3 , l = 1, m= 0, ms = - 1/2.

1.1. Dựa trên cấu hình electron, xác định vị trí A, B trong bảng hệ thống tuần hồn.
1.2. Cho biết loại liên kết và viết công thức cấu tạo của phân tử AB3.
1.3. Trong tự nhiên tồn tại hợp chất A2B6. Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử của hợp
chất này.
Câu 6.
2.1. Cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm và cấu hình học của các phân tử và ion
sau : NH4+, PCl5, SF6, XeF4.
2.2. Cho các số liệu sau của NH3 và NF3:
NH3
NF3
Momen lưỡng cực: 1,46D
0,24D
0
Nhiệt độ sơi:
-33 C
-1290C
Giải thích sự khác nhau về momen lưỡng cực và nhiệt độ sôi của hai phân tử trên.
Câu 7.
3.1. Xác định hiệu ứng của phản ứng:
CH4 + Cl2(k)  CH3Cl(k) + HCl(k)
Cho biết hiệu ứng của các phản ứng sau:
H2(k) + 1/2 O2  H2O(l)
H1 = -68,32 kcal
CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) + 2H2O(l)
H1 = -212,79 kcal
1/2H2(k) + 1/2 Cl2(k)  HCl(k)
H3 = -22,06 kcal
CH3Cl(k) + 3/2O2(k)  CO2(k) + H2O(l) + HCl(k) H4 =-164,0 kcal
3.2. 14,22 g iod và 0,112 g hidro được chứa trong bình kín thể tích 1,12 lít ở nhiệt độ 400 oC. Tốc
độ ban đầu của phản ứng là V o = 9.10-5 mol. l-1. phút -1, sau một thời gian (ở thời điểm t) nồng

độ mol của HI là 0,04 mol/lít và khi phản ứng :
��


H2 + I2 ��
2HI
đạt cân bằng thì [[HI] = 0,06 mol/lít.
a. Tính hằng số tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
b. Tốc độ tạo thành HI tại thời điểm t là bao nhiêu ?
c. Viết đơn vị của các đại lượng đã tính được.
Câu 8.
4.1. Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp cân bằng ion-electron và viết lại
dưới dạng phân tử
2
Fe O + H+ + SO 4  SO + ....
x

y

2


3

As2S3 + H+ + NO  NO + ...

Al + H+ + NO 3  ....+ NO + N2O + ....
Biết rằng tỉ khối hơi của hỗn hợp NO và N2O so với He là 8,375.
4.2. Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a. FeO + HNO3  NxOy +...

b. C17H31COOH + KMnO4 + H2SO4 
 C6H12O2 + C3H4O4+C9H16O4+MnSO4 + K2SO4 +H2O

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 12


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Câu 9.
5.1. Trộn 10 ml dung dịch CH3COOH có pH = 3,5 với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 11,5.
Tính pH của dung dịch thu được , biết Ka(CH3COOH) =10-4,76.
5.2. Người ta dự định làm kết tủa CdS từ một dung dịch có chứa Cd 2+ và Zn2+ có nồng độ là
[Cd2+] = [Zn 2+] = 0,02M bằng cách làm bão hoà liên tục H 2S (nồng độ trong dung dịch
không đổi bằng 0,1M). Xác định khoảng pH để làm kết tủa tối đa CdS mà không kết tủa
ZnS.
Cho biết : T (CdS) = 10-28; T(ZnS) = 10-22
H2S có K1= 1,0.10-7 và K2 = 1,3.10-13.
Câu 10.

6.1. Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I bởi FeCl , O , H SO .Br , IO 3 (trong mơi trường axit).
2

3

3

2

4 đặc


2

Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
6.2. Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn. Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít.
Thí nghiệm 1: Cho 20,2 g hốn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thốt ra 8,96 lít H2 (đktc).
Thí nghiệm 2. Cho 20,2 g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thốt ra 11,2 lít H2 (đktc).
Tính x và thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A ?

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 13


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 7
Câu 1:

1.1 X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hiđro có dạng XH 3. Electron cuối cùng trên
nguyên tử X có tổng bốn số lượng tử bằng 4,5. (Quy ước: từ - ℓ đến + ℓ)
a. Viết cấu hình electron ngun tử có thể có của X.
b. Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí. X tạo với oxi một số phân tử và ion sau: XO 2;
XO2+; XO2-. Hãy viết công thức Lewis, cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử trung
tâm, dự đốn dạng hình học của các phân tử và ion trên, đồng thời sắp xếp các góc liên kết
trong chúng theo chiều giảm dần. Giải thích.
c. Hãy so sánh góc liên kết và momen lưỡng cực của XH3 và XF3. Giải thích.
238

U và 3,42  g 82 Pb , biết chu kì bán huỷ của 92U là 4,51.109

1.2 Một mẫu đá chứa 13,2  g 92
năm. Hãy tính tuổi của mẫu đá trên.
1.3 Thực nghiệm xác định được giá trị momen lưỡng cực của phân tử H 2S là 1,09 D và của liên
kết S-H là 2,61.10-30 C.m. Hãy xác định góc liên kết H-S-H, cho 1D = 3,33.10-30 C.m.
Câu 2:
2.1. Cho các dữ kiện sau:
Năng lượng
kJ.mol-1
Năng lượng
kJ.mol-1
Thăng hoa của Na
108,68
Liên kết của Cl2
242,60
Ion hóa thứ nhất của Na
495,80
Mạng lưới NaF
922,88
Liên kết của F2
155,00
Mạng lưới NaCl
767,00
-1
Nhiệt tạo thành của NaF rắn: -573,60 kJ.mol
Nhiệt tạo thành của NaCl rắn: - 401,28 kJ.mol-1
Hãy nhận xét khả năng tạo thành anion halogenua của Flo và Clo.
2.2. Cho phản ứng 2N2O5(k)  4NO2 (k) + O2 (k) ở T (K) với kết quả thực nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3
Nồng độ N2O5 (mol.l-1)
0,170

0,340
0,680
-1 -1
-3
-3
Tốc độ phân hủy (mol.l .s )
1,39.10
2,78.10
5,55.10-3
a. Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng và xác định bậc phản ứng.
b. Biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng là 24,74 Kcal.mol -1 và ở 250C nồng độ N2O5 giảm
đi một nửa sau 341,4 giây. Hãy tính nhiệt độ T.
Câu 3:
3.1 Dung dịch X gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.
a. Tính pH của dung dịch X. Biết hằng số axit của HF là Ka = 6,8.10-4.
b. Tính pH của dung dịch thu được khi thêm 0,01 mol HCl vào 1 lít dung dịch X, xem thể tích
dung dịch thay đổi khơng đáng kể.
3.2 a. Hãy tính pH của dung dịch CH3COONH4 0,4M
b. Hãy tính pH của dung dịch NH4CN 0,1M.
206

238

K b(NH3 ) =1,8.105 ; K a(HCN) = 6,2.10 10 ; K a(CH3COOH) =1,8.10 5 ; K H 2O =10 14
3.3 Sục từ từ khí H2S vào dung dịch chứa các ion Cu 2+ 0,001M và Pb2+ 0,001M cho đến khi bão
hoà H2S 0,01M và pH của dung dịch được giữ cố định bằng 2.
a. Kết tủa nào xuất hiện trước?
b. Có tách hồn tồn hai ion trên ra khỏi nhau bằng H2S khơng?
Biết H2S có


K a1  10-7 , K a 2  10-13

TCuS  6,3.1036 ; TPbS  2,5.10 27 ; K H 2O  10 14
Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 14


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Câu 4:
4.1. Hồn thành và cân bằng các phương trình hoá học sau bằng phương pháp thăng bằng ion –
electron:
a. MnO4- + SO32- + H+ � Mn2+ + ....
b. C2H5OH + MnO4- � � CH3COO- + MnO2 + OH- + H2O
c. CrO2- + Br2 + OH- � CrO42- + .......
d. CuxSy + H+ + NO3- � Cu2+ + SO42- + NO + H2O
4.2. Cho
o
o
EFe
 0,036V; EFe
 0, 44V
3
2
/ Fe
/ Fe

EIo / 2 I   0,54V; TFe (OH )2  1014,78 ; TFe (OH )3  10 37,42
2


a. Tính suất điện động của pin:
Pt(H2; 1 atm) H+ 1M  Fe3+ 0,5M; Fe2+ 0,025M Pt
b. Viết phương trình phản ứng xảy ra ở mỗi điện cực và phương trình phản ứng khi pin hoạt
động.
c. Dung dịch KI có phản ứng với dung dịch FeCl3 khơng ? Giải thích.
d. Tính khử của Fe2+ biến đổi như thế nào khi pH tăng?
Câu 5:
5.1. Hãy hồn thành các phương trình hố học sau:
a. O3 + KI + H2O �
b. Cl2 + Br2 + H2O �
c. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 �
d. PbS + H2O2 �
e. Na2S2O3 + AgBr �
f. AlCl3 + Na2S + H2O � �
g. NaI (tinh thể) + H2SO4 (đặc, nóng) �
h. KI + FeCl3 �
5.2. Có ba muối A, B, C của cùng kim loại Mg và tạo ra từ cùng một axit. Cho A, B, C tác dụng
với những lượng như nhau của HCl thì có cùng một khí thốt ra với tỉ lệ mol tương ứng 2:4:1.
Xác định A, B, C viết các phương trình phản ứng xảy ra.
5.3. Viết các quá trình ở các điện cực và phương trình hóa học xảy ra khi điện phân 100 ml dung
dịch chứa hỗn hợp CuSO 4 0,1M và NaCl 0,1M với các điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cho
đến khi vừa hết các muối này. Tính khối lượng dung dịch đã giảm đi trong quá trình điện
phân.
Cho: C = 12; N = 14 ; O = 16; F = 19; Na = 23 ; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Pb = 207.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 15



GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 8
Câu I :

I.1 X thuộc chu kỳ 4, Y thuộc chu kỳ 2 của bảng tuần hoàn các ngun tố hóa học. Ii là năng lượng
ion hố thứ i của một nguyên tử. Thực nghiệm cho biết tỉ số Ik+1/ Ik của X và Y như sau:
I k 1
Ik
X

I2
I1

I3
I2

I4
I3

I5
I4

I6
I5

1,94

4,31


1,31

1,26

1,30

2,17

1,96

1,35

6,08

1,25

Y

Lập luận để xác định X và Y.
I.2 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm.
2.1 Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này.
2.2 Tính số ion Cu+ và Cl- rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở.
2.3 Xác định bán kính ion của Cu+.
Cho dCuCl = 4,316 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; Cu = 63,5; Cl = 35,5. Biết N= 6,023.1023.
I.3 Urani phân rã phóng xạ thành radi theo chuỗi sau :
238
92

 






Th    Pa    U   Th   Ra
Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên.
U





Câu II:
II.1
Trong bình chân khơng dung tích 500cm3 chứa m gam HgO rắn. Đun nóng bình đến 500 0C xảy ra
phản ứng:
2HgO(r)  2Hg(k) + O2(k)
Áp suất khi cân bằng là 4 atm
1.1 Tính KP của phản ứng
1.2 Tính khối lượng nhỏ nhất của thuỷ ngân oxit cần lấy để tiến hành thí nghiệm này.
Cho Hg = 200.
II.2 Đốt cháy etan ( C2H6 ) thu sản phẩm là khí CO2 và H2O ( lỏng ) ở 25°C.
2.1 Viết phương trình nhiệt hố học của phản ứng xảy ra. Hãy xác định nhiệt hình thành etan và
năng lượng liên kết C=O. Biết khi đốt cháy 1 mol etan toả ra lượng nhiệt là 1560,5KJ. Và :

CO2
H2O (l)
O2

∆Hht ( KJ.mol-1)


Liên kết

-393,5
-285,8
0

C–C
H–C
H–O
O=O

Năng lượng liên kết
( KJ.mol-1 )
347
413
464
495

2.2 Phản ứng có ∆G° = -1467,5 ( KJ.mol -1). Hãy tính độ biến thiên entropi của phản ứng đã cho theo
đơn vị J.mol-1.K-1.
Câu III:

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 16


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
III.1 Thêm 1 ml dung dịch


NH4SCN

3

0,10 M vào 1ml dung dịch Fe 0,01 M và F 1M. Có màu đỏ

2+
C
 7.106 M
của phức FeSCN hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi FeSCN2+
và dung dịch

được axit hóa đủ để sự tạo phức hidroxo của Fe (III) xảy ra không đáng kể. Cho

31FeF  1013,10
3

;

1FeSCN 2  103,03 
( là hằng số bền).

NH3
III.2 Đánh giá thành phần cân bằng trong hỗn hợp gồm Ag 1,0.10-3 M;
1,0 M và Cu bột. Cho

 2Ag(NH )  107,24  4Cu(NH3 )42  1012,03
3 2
;


;

E 0Ag /Ag  0,799V;E 0Cu2 /Cu  0,337V

(ở 250C)

Câu IV:
IV.1 Biết thế oxi hóa khử tiêu chuẩn:
E0 Cu2+/Cu+ = +0,16 V
E0 Fe3+/Fe2+ = +0,77 V
E0 Ag+/Ag = +0,8 V
E0 Cu+/Cu = +0,52 V
E0 Fe2+/Fe = -0,44 V
E0 I2/2I- = +0,54 V
Hãy cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các trường hợp sau:
1.1 Cho bột sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat
1.2 Cho bột đồng vào dung dịch đồng (II) sunfat
1.3 Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (II) nitrat
1.4 Cho dung dịch sắt (III) nitrat vào dung dịch kali iotua
IV.2 Hoà tan 7,82 gam XNO3 vào nước thu được dung dịch A. Điện phân dung dịch A với điện cực
trơ
- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí (đktc) tại anot
- Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí (đktc)
Xác định X và tính thời gian t biết I = 1,93 A.
Câu V:
V.1 Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn sau phản
ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO 3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối
trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thốt ra 8,08g muối rắn. Lọc
tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Xác định công thức muối

rắn.
V.2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra:
2.1 Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I2 bởi FeCl3, O3; cịn I2 oxi hố được Na2S2O3.
2.2 Ion Br- bị oxi hố bởi H2SO4đặc, BrO3-(mơi trường axit); cịn Br2 lại oxi hoá được P thành axit
tương ứng.
2.3 H2O2 bị khử NaCrO2(trong mơi trường bazơ) và bị oxi hố trong dung dịch KMnO 4(trong môi
trường axit).

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 17


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 9
CÂU 1:

(1) Nguyên tố R thuộc nhóm nào ? phân nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hồn ? Nguyên tố R
là kim loại hay phi kim ? Biết số oxi hoá của nguyên tố R trong hợp chất oxit cao nhất là m o, trong hợp
chất với hidro là mH và:
 mo - mH = 6
(2) Xác định nguyên tố R, biết trong hợp chất với hidro có %H = 2,74% về khối lượng. Viết
CTPT oxit cao nhất của R và hợp chất của R với hidro.
(3) Hồn thành các phương trình phản ứng sau đây:
NaRO + SO2 + H2O  …………………………………
HRO + I2 + H2O  …………………………………
FeR3 + SO2 + H2O  …………………………………
KRO3 + HI
 …………………………………

R là nguyên tố trên (câu 2)
CÂU II:
(1) Cho biết sự biến đổi trạng thái lai hoá của nguyên tử Al trong phản ứng sau và cấu tạo hình


học của AlCl3, AlCl 4 .




AlCl3 + Cl  AlCl 4
(2) Biểu diễn sự hình thành liên kết phối trí trong các trường hợp sau:
(o): Sản phẩm tương tác giữa NH3 và BF3.
(b): Sản phẩm tương tác giữa AgCl với dung dịch NH3.
(3): Giải thích sự khác nhau về góc liên kết trong từng cặp phân tử sau:
(a) ClSCl = 103o và ClOCl=111
(b) FOF = 10315’ và ClOCl=111
CÂU III:
��


(1) Xét cân bằng:
CaCO3 (r) ��
CaO (r) + CO2 (k)
o
- Ở 800 C, áp suất hơi của khí CO2 là 0,236atm.
(a). Tính hằng số cân bằng Kp và Kc của phản ứng ?
(b). Cho 125 (gam) canxi carbonat vào một bình có dung tích khơng đổi là 100 lít. Hỏi ở
trạng thái cân bằng có bao nhiêu phần trăm canxi carbonat đã bị nhiệt phân ?
(2) Xét phản ứng thuận nghịch sau:

��


H2 (k) + I2 (k) ��
2HI (k)
o
- Ở 400 C phản ứng trên có giá trị hằng số cân bằng Kc = 50.
- Tại một thời điểm nào đó của hệ phản ứng, nồng độ mol/lít của các chất có giá trị sau đây:
[H2] (mol/l)
[I2] (mol/l)
[HI] (mol/l)
a
2,0
5,0
10,0
b
1,5
0,25
5,0
c
1,0
2,0
10,0
Hỏi tại thời điểm đó phản ứng đang diễn biến theo chiều nào để đạt trạng thái cân bằng.
CÂU IV: (5 điểm)
(1) Canxi hidroxit là một bazơ ít tan. Trong dung dịch nước có tồn tại cân bằng:
��
� 2+

Ca(OH)2 (r) ��

Ca (t) + 2OH- (t)
Biết:
AGo(KCal.mol-1) – 214,30
- 132,18 - 37,59
Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 18


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
Hãy tính:
(a) Tích số tan của Ca(OH)2 ở 25oC ?
(b) Tính nồng độ các ion Ca2+; OH- trong dung dịch nước ở 25oC.
(2) Ở nhiệt độ thường độ tan của BaSO 4 trong nước là 1,05.10-5 (mol.l-1). Tính xem độ tan
của BaSO4 sẽ thay đổi thế nào nếu người ta pha thêm vào nước BaCl 2 hay Na2SO4 để cho nồng độ của
chúng bằng 0,01 (mol.l-1).
CÂU V:
Cho các phương trình phản ứng sau đây:
1. A1  
A2 + A3 + A4
o

xt ; t
  A2 + A4
2. A1  
o

t
3. A3   A2 + A4


4. A1 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O
5. A3 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O
6. A1 + A2 + H2SO4   A5 + NaHSO4 + H2O
7. A5 + NaOH   A2 + A6 + H2O
to

8. A6   A1 + A2
Biết:
* Trong điều kiện thường A4; A5 là các chất khí
* A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng.
* A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng
* A1; A3 là hợp chất của Clor.
Cho: Na = 23; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16
CÂU IV:
(1) Cho hai bình có thể tích bằng nhau:
- Bình (1) chứa 1 (mol) Cl2; bình (2) chứa 1 (mol) O2
- Cho vào hai bình 2,40 (gam) bột kim loại M có hố trị khơng đổi. Đun nóng hai bình để các
phản ứng trong chúng xảy ra hồn tồn, rồi đưa hai bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy lúc đó tỉ số
áp suất khí trong hai bình là:
P1 1,8
P2 1,9
Hãy xác định kim loại M ?
(2) Một hỗn hợp (A) đồng số mol của FeS 2 và FeCO3 vào một bình kín dung tích khơng đổi
chứa lượng khí O2 dư. Nung bình đến nhiệt độ cao đủ để oxi hố hồn tồn hết các chất trong (A), rồi
đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Hỏi áp suất trong bình trước và sau phản ứng thay đổi thế nào ?
Cho:
Ca = 40; Fe = 56; S = 32; C = 12 ; O = 16
Ba = 137; Ag = 108; Cu = 64; Mg = 24
Zn = 65; Pb = 207; Cr = 52


Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 19


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 10
Câu 1.

Hợp chất Z được tạo bởi hai ngun tố M, R có cơng thức M aRb trong đó R chiếm 6,667% về
khối lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, cịn trong hạt nhân của R có p’=n’, trong đó n,
p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R
Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z = 84 và a + b = 4
Tìm cơng thức phân tử của Z
Câu 2. (Lý thuyết phản ứng về hóa học)
a. Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí (3000k) của phản ứng:
A(k) + B(k) → C(k)
Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây:
Thí nghiệm
[A] mol/l
[B] mol/l
Tốc độ mol.l-1.s-1
1
0,010
0,010
1,2.10-4
2
0,010
0,020

2,4.10-4
3
0,020
0,020
9,6.10-4
b. Người ta trộn CO và hơi H2O tại nhiệt độ 1000k với tỉ lệ 1 : 1. Tính thành phần của hệ lúc cân
bằng, biết rằng:
2H 2 O � 2H 2  O 2 có pk = 20,113
p,1
2CO 2 � 2CO  O 2
có pkp,2 = 20,400
c. Cho các dữ kiện dưới đây:
C2 H 4  H 2 � C 2 H 6
H a  136,951 KJ / mol

7
C2 H 6  O 2 � 2CO 2  3H 2 O(l) H b  1559,837 KJ / mol
2
C  O 2 � CO 2
H c  393,514 KJ / mol
1
H 2  O2 � H 2 O(l) H d  285,838 KJ / mol
2
Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4
Câu 3 (cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phức)
a. Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M. Tính tích số tan của BaSO4 rồi
suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M.
Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2
b. Có thể hịa tan 0,01 mol AgCl trong 100ml dung dịch NH 3 1M hay không? Biết T AgCl=1,8.1010
, Kbền của phức [Ag(NH3)2]+ là 1,8.108.

c. Tính pH của dung dịch thu được trong các hỗn hợp sau:
10ml dung dịch axit axêtic (CH3COOH) 0,10M trộn với 10ml dung dịch HCl có pH = 4,0
25ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 15ml dung dịch KOH có pH = 11,0
10ml dung dịch axit axêtic có pH = 3,0 trộn với 10ml dung dịch axit fomic (HCOOH) có pH=3,0.
Biết pKa của CH3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75
Câu 4:
A. Phản ứng oxi hóa – khử:
1. Điều khẳng định sau đây có đúng khơng? “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất
thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa – khử”. Giải thích.
2. Hồn thành các phương trình phản ứng sau đây dưới dạng phân tử và dạng ion:


2
a. MnO 4  C6 H12 O6  H � Mn  CO 2 �...
b.

Fe x O y  H   SO 24 � SO 2 �...

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 20


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
B. Điện hóa học
1. Nếu muốn thực hiện các quá trình sau đây:
2

2
4


2
a. Sn � Sn
b. Cu � Cu
c. Mn � MnO 4

2
3
d. Fe � Fe
E0
 0, 77v
Chúng ta có thể dùng nước brom được không? Biết: Fe3 / Fe2 
;

E 0 CU2  / Cu  0,34v

;

 1,51v E 0 4  2   0,15v
E Br / 2Br   1, 07v
2
, Sn / Sn
;
Viết phương trình phản ứng nếu xảy ra và tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra.
2. Người ta lập 1 pin gồm 2 nữa pin sau:
E

0

0


MnO 4 / Mn 2 

Zn / Zn ( NO3 )2 (0,1M)

(e)
(f)
(g)
(h)

Ag / Ag NO3 (0,1M)

có thể chuẩn tương ứng bằng -0,76v và 0,80v
Thiết lập sơ đồ pin và các dấu ở 2 điện cực
Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc
Tính E của pin
Tính các nồng độ khi pin khơng có khả năng phát điện (pin đã dùng hết)

Câu 5:
1. Một khóang vật X gồm 2 nguyên tố: A (kim loại) và B (phi kim)
- Khi đốt X được chất rắn Y (A2O3) và khí Z (BO2) trong đó phần trăm khối lượng của A trong
Y là 70% và của B trong Z là 50%
- Y tác dụng vừa đủ với 1,8 (g) H2 ở nhiệt độ cao.
- Z tác dụng vừa đủ với 117,6(g) K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 dư cho muối Cr3+
Xác định tên khóang vật X và khối lượng X đã đốt
2. Từ muối ăn, đá vôi và nước, viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel và clorua
vơi.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh


Trang 21


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 11
Câu I

Cho bộ bốn số lượng tử của electron chót cùng trên nguyên tử của các nguyên tố A, X, Z như sau:
A: n = 3, l = 1, m = - 1, s = -1/2
X: n = 2, l = 1, m = - 1, s = -1/2
Z: n = 2, l = 1, m = 0, s = +1/2
I.1 Xác định A, X, Z.
I.2 Cho biết trạng thái lai hố và cấu trúc hình học của các phân tử và ion sau: ZA2, AX2, AX32-, AX42-.
I.3 Bằng thuyết lai hố giải thích sự tạo thành phân tử ZX. Giải thích vì sao ZX có moment lưỡng cực
bé. Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử phức trung hồ Fe(CO)5 bằng thuyết VB.
I.4 Giải thích vì sao AX32- lại có khả năng hồ tan A tạo thành A2X32-.
Câu II
II.1 Nghiên cứu động học của phản ứng: NO2 + CO = CO2 + NO
Người ta thấy ở nhiệt độ trên 5000C phương trình tốc độ của phản ứng có dạng: v = k[NO2].[CO].
Cịn ở dưới 5000C phương trình tốc độ phản ứng có dạng: v = k[NO2]2
Hãy giả thiết cơ chế thích hợp cho mỗi trường hợp trên.
II.2 Độ tan của Mg(OH)2 trong nước ở 180C là 9.10-3 g/lit cịn ở 1000C là 4.10-2 g/lit.
II.2.1 Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở hai nhiệt độ và pH của các dung dịch bão hồ.
II.2.2 Tính các đại lượng  H0,  G0 và  S0 của phản ứng hồ tan, coi  H0 và  S0 khơng thay đổi
theo nhiệt độ.
Câu III
III.1 Cho 0,01 mol NH3, 0,1 mol CH3NH2 và 0,11 mol HCl vào nước được 1 lít dung dịch. Tính pH





của dung dịch thu được? Cho: pK NH4 = 9,24; pK CH3NH3 = 10,6; pK H2O = 14.
III.2 Tính độ tan của AgSCN trong dung dịch NH3 0,003 M.
Cho T AgSCN = 1,1.10-12 và hằng số phân li của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 6.10-8.
Câu IV
IV.1 Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp ion electron.
� K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
IV.1.1.
CrI3 + KOH + Cl2 ��

� Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O
IV.1.2.
Al + HNO3 ��
IV.2 Để xác định hằng số điện li của axit axêtic người ta thiết lập một pin gồm hai điện cực:
Điện cực 1 là điện cực hidrô tiêu chuẩn
Điện cực 2 là dây Pt nhúng vào dung dịch axit axêtic 0,01M.
IV.2.1 Thiết lập sơ đồ pin và viết các bán phản ứng xảy ra trên bề mặt mỗi điện cực khi pin hoạt động.
IV.2.2 Sức điện động của pin đo được ở 25 0C là 0,1998 V. Tính hằng số điện li của axit axêtic. Cho:
RT
ln  0,0592lg
nF
, P H2 = 1atm.
Câu V
V.1. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các q trình hố học sau:
V.1.1 Hồ tan bột chì vào dung dịch axit sunfuric đặc (nồng độ > 80%)
V.1.2 Hoà tan bột Cu2O vào dung dịch axit clohidric đậm đặc dư.
V.1.3 Hoà tan bột sắt vào dung dịch axit sunfuric lỗng, sau đó thêm nước clo đến dư vào dung dịch
thu được.
V.1.4 Để một vật làm bằng bạc ra ngồi khơng khí bị ơ nhiễm khí H2S một thời gian.


Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 22


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ
V.2 Có ba muối A, B, C của cùng kim loại magie và tạo ra từ cùng một axit. Cho A, B, C tác dụng với
những lượng như nhau cuả axit HCl thì có cùng một chất khí thốt ra với tỉ lệ mol tương ứng là 2:4:1.
Xác định A, B, C và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
V.3 Khi thêm 1 gam MgSO4 khan vào 100 gam dung dịch MgSO 4 bão hoà ở 200C đã làm cho 1,58
gam MgSO4 kết tinh lại ở dạng khan. Hãy xác định công thức của tinh thể muối ngậm nước kết tinh.
Biết độ tan cuả MgSO4 ở 200C là 35,1 gam trong 100 gam nước.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 23


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 12
Câu 1:

a) Cho biết trong môi trường axit Mn+4 Oxi hóa được H2O2 ngược lại trong mơi trường bazơ H2O2
lại oxihoá được Mn+2 thành Mn+4. Hãy viết phương trình phản ứng minh họa.
b) Một trong những phản ứng xảy ra ở vùng mỏ đồng:
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 +FeSO4+H2SO4
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng e và nhận xét về các hệ số?
Câu 2: Cho biết hằng số điện li của:

Axit axetic : Ka CH3COOH = 1,8.10-5 mol/l
Axit propionic : Ka C2H5COOH = 1,3.10-5 mol/l
Một dung dịch chứa CH3COOH 0,002M và C2H5COOH x M
a. Hãy xác định giá trị của x để trong dung dịch này ta có độ điện li của axit axetic là 0,08.
b. Hãy xác địch giá trị x để dung dịch hổn hợp này có giá trị pH = 3,28 (nồng độ CH 3COOH
vẫn là 0,002M).
Câu 3: Cho hỗn hợp khí A hồm H2 và CO có cùng số mol. Người ta muốn điều chế H2 đi từ hỗn hợp
A bằng cách chuyển hóa CO theo phản ứng: CO(K) + H2O(K)  CO2(K) + H2(K)
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở nhiệt độ thí nghiệm khơng đổi (t0C) bằng 5. Tỷ lệ số mol ban
đầu của CO và H2O bằng 1: n. Gọi a là % số mol CO bị chuyển hóa thành CO2.
1. Hãy thiết lập biểu thức quan hệ giữa n, a và Kc.
2. Cho n = 3, tính % thể tích CO trong hợp chất khí cuối cùng (tức ở trạng thái cân bằng).
3. Muốn % thể tích CO trong hỗn hợp khí cuối cùng nhỏ hơn 1% thì n phải có giá trị bao nhiêu.
Câu 4: Một pin điện được thiết lập bởi điện cực Zn nhúng vào dung dịch Zn(NO3)2 0,1M và điện cực
Ag nhúng vào dung dịch AgNO3 0,1M.
Cho E0 Zn2+/Zn = - 0,76V
E0 Ag+ /Ag = 0,8V
a. Viết sơ đồ pin.
b. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi pin hoạt động.
c. Tính sức điện động của pin
d. Tính nồng độ các chất khi pin hết.
Câu 5: Cho khí Cl2 tác dụng với Ca(OH)2 ta được Clorua vôi là hỗn hợp CaCl 2, Ca(ClO)2, CaOCl2 và
nước ẩm . Sau khi loại bỏ nhờ đun nhẹ và hút chân khơng thì thu được 152,4g hỗn hợp A chứa (%
khối lượng); 50% CaOCl2; 28,15% Ca(ClO)2 và phần cịn lại là CaCl2. Nung nóng hỗn hợp A thu
được 152,4g hỗn hợp B chỉ chứa CaCl2 và Ca(ClO3)2.
1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng.
3. Tính % khối lượng CaCl2 trong hỗn hợp B.
Nung hỗn hợp B ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn tồn và lấy tất cả khí thóat ra cho vào bình kín
dung tích khơng đổi chỉ chứa 16,2 g kim loại M hóa trị n duy nhất (thể tích chất rắn không đáng kể).

Nhiệt độ và áp suất ban đầu trong bình là t0C và P atm. Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa
nhiệt độ bình về t0C, áp suất trong bình lúc này là 0,75 P atm. Lấy chất rắn cịn lại trong bình hịa tan
hồn tồn bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí (đktc). Hỏi M là kim loại gì?

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 24


GV.ThS. PHẠM CÔNG NHÂN 0919345534 – Trường THPT Hồ Thị Kỷ

ĐỀ SỐ 13
Câu I:
1. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng minh họa trong các trường hợp sau:
(a) Hòa tan từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3, sau đó thêm HCl vào dung
dịch thu được đến dư.
(b) Thêm dung dịch K2CO3 vào dung dịch Fe(NO3)3
2. A là dung dịch Na2CO3 0,1M; B là dung dịch hỗn hợp Na 2CO3 0,1M và KHCO3 0,1M và C là
dung dịch KHCO3 0,1M.
(a) Tính thế tích khí CO2 (đktc) thốt ra khi cho từ từ từng giọt đến hết 50 mL dung dịch HCl
0,1M vào 100 mL dung dịch A và khi cho hết 100 mL dung dịch B vào 200 mL dung dịch
HCl 0,1M.
(b) Xác định số mol các chất có trong dung dịch thu được khi thêm 100 mL dung dịch Ba(OH) 2
0,1M vào 150 mL dung dịch C.
(c) Tính pH của các dung dịch A và C, biết axit cacbonic có pK1 = 6,35 và pK2 = 10,33.
(d) Đề nghị phương pháp nhận biết các anion có trong dung dịch B.
Câu II:
1. (a) Amoniac có tính oxi hóa hay tính khử? Viết phương trình phản ứng minh họa.
(b) Trong dung mơi amoniac lỏng, các hợp chất KNH 2, NH4Cl, Al(NH2)3 có tính axit, bazơ hay
lưỡng tính? Viết các phương trình phản ứng minh họa.

2. Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch HNO 3 đặc nóng dư, hay hịa tan 2,4 gam muối sunfua
kim loại này cũng trong dung dịch HNO 3 đặc nóng, thì đều cùng sinh ra khí NO 2 duy nhất có thể
tích bằng nhau trong cùng điều kiện.
(a) Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phương trình ion.
(b) Xác định kim loại M, cơng thức phân tử muối sunfua.
(c) Hấp thụ khí sinh ra ở cả hai phản ứng trên vào 300 mL dung dịch NaOH 1M, rồi thêm vào đó
một ít phenolphtalein. Hỏi dung dịch thu được có màu gì? Tại sao?
Câu III:
1. (a) Tính tỉ lệ các sản phẩm monoclo hóa (tại nhiệt độ phịng) và monobrom hóa (tại 127 oC)
isobutan. Biết tỉ lệ khả năng phản ứng tương đối của nguyên tử H trên cacbon bậc nhất, bậc hai và
bậc ba trong phản ứng clo hóa là 1,0 : 3,8 : 5,0 và trong phản ứng brom hóa là 1 : 82 : 1600.
(b) Dựa vào kết quả tính được ở câu (a), cho nhận xét về các yếu tố ảnh hưởng đến hàm lượng các
sản phẩm của phản ứng halogen hóa ankan.
2. Dùng cơ chế phản ứng giải thích tại sao khi xử lý 2,7-đimetylocta-2,6-dien với axit photphoric thì
thu được 1,1-đimetyl-2-isopropenylxiclopentan.
3. Hiđro hóa một hiđrocacbon A (C8H12) hoạt động quang học thu được hiđrocacbon B (C 8H18)
không hoạt động quang học. A không tác dụng với Ag(NH3)2+ và khi tác dụng với H2 trong sự có
mặt của Pd/PbCO3 tạo hợp chất không hoạt động quang học C (C8H14).
a) Lập luận xác định cấu tạo (có lưu ý cấu hình) và gọi tên A, B, C.
b) Oxi hóa mãnh liệt A bằng dung dịch KMnO4 trong H2SO4.Viết phương trình hố học.
Câu IV: (4 điểm)
1. Limonen (C10H16) là tecpen có trong vỏ quả cam, chanh và bưởi. Oxi hóa limonen bằng
kalipemanganat tạo chất A.

Bộ đề luyện thi HSG Tỉnh

Trang 25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×