Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Tao giong bang cong nghe gen

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.82 MB, 12 trang )

Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

TOM TAT

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09

Nhờ tạo chủng vi khuẩn £.cø/ sản xuất insulin ở người đã giúp cứu chữa

nhiều bệnh nhân bị bệnh tiểu đường hay sản xuất ra giống lúa "gạo vàng"
chứa ÍŠ - carôten mang lại niềm hi vọng bảo vệ hàng triệu bệnh nhân bị

rối loạn do thiếu vitamin A... Các thành tựu này được tạo ra bằng kĩ thuật

nào? Quy trình sản xuất ra sao? Chuyên đề dưới đây sẽ trả lời cho các câu
hỏi trên.
Tư khóa: Tạo giếng bằng cơng nghệ gen.

( Í Một số khói niệm
W Cơng nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào hoặc những sinh vật
có gen bị biến đổi, có thêm gen mới từ đó tạo ra cơ thể với những đặc

điểm mới.

R Kĩ thuật chuyển gen là chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế
bào nhận.


R Thể truyền (vectơ chuyển gen)

= Là phân tử ADN nhỏ, mạch kép, dạng vịng.
= Có khả năng nhân đơi độc lập với hệ gen trong nhân tế bào.

= Thể truyền thường dùng là plasmit và thể thực khuẩn.
ADN tái tổ hợp là một phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ ADN của
thể truyền và gen cần chuyển.

( 2 Ý Quy trình trong kĩ thuật chuyển gen
N Bước 1: Tạo ADN tái tổ hợp mang gen cần chuyển
» Tách thể truyền ra khỏi vi khuẩn và tách gen cần chuyển ra khỏi tế
bào cho.

„ Cắt mở vòng plasmit bằng enzim cắt (restrictaza) để tạo ra cùng
một loại đầu dính có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau.
“ Dùng enzim nối để gắn chúng với nhau và tao enzim tái tổ hợp.

TRUNG TÂM TỰ HỌC TOPPER
Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:

nitpz//uhoc.edu.vn/blog..

W Bước 2: Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
= Phương pháp biến nạp: Muối CaCl› hoặc xung điện — biến dang
màng sỉnh chất ¬ ADN tái tổ hợp chui vào trong tế bào.
= Phương pháp tải nạp: Thường thể truyền là thực khuẩn thể, chúng
mang gen chuyển xâm nhập vào tế bào vật chủ.

Chú ý: Tế bào nhận thường dùng là vi khuẩn £.cø/ vì chúng có tốc độ
sinh sản

nhanh.

IN Bước 3: Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lòng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09

@ Khai niém: Sinh vat bién ddi gen la sinh vat ma hé gen cua nd da dudc

con người làm biến đổi phù hợp với lợi ích của con người.
Hi Tạo giống sinh vật biến đổi gen
= Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

= Làm biến đổi một gen đã có trong hệ gen.
“ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó.


W Thành tựu

= Tạo chủng vi khuẩn £.cø/ sản xuất insulin 6 người.

= Giống cà chua có gen sản sinh êtilen bị bất hoạt ¬ cà chua chín
chậm — vận chuyển đi xa và bảo quản lâu.
» Lúa chứa B-carơten (chất có khả năng chuyển hóa thành vitamin A).
= Tạo giống cừu sản xuất prôtê¡n người.

TRUNG TÂM TỰ HỌC TOPPER

Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09

( 4)


Các dạng bài tập

I1

Cơng nghệ gen và quy trình chuyển gen

BÀI TẬP
@

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có

thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi

© (A) cơng nghệ tế bào.

O (€) cơng nghệ gen.
Ơ

© (B) cơng nghệ sinh học.

© (D) cơng nghệ vi sinh vật.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng

thể truyền được gọi là

O (A) kĩ thuật chuyển gen.
O (€) kĩ thuật tổ hợp gen.

O (B) kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

O (D) kĩ thuật ghép các gen.

€ Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền
được gọi là
O (A) thao tác trên gen.
O (B) kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.
O (€) kĩ thuật chuyển gen.
O (D) thao tác trên plasmit.

) Kĩ thuật chuyển gen là kĩ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp
độ
O (A) phân tử.

O(B)tế bào.

O (€) quần thể.

O (D)co thé.

€ Kĩ thuật cấy gen là kĩ thuật tác động trên đối tượng

O (A) ADN.

O (B) ARN.

O (€) prôtê¡n.

O (D) nhiễm sắc thể.

@ (CĐ - 08) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmit?


© (A) Plasmit tồn tại trong nhân tế bào.

© (B) Plasmit là một phân tử ARN.
O© (€) Plasmit khơng có khả năng tự nhân đơi.

O (D) Plasmit thường được sử dụng để chuyển gen của tế bào cho vào

tế bào nhận trong kĩ thuật cấy gen.

đồ (CĐ - 07) Trong kĩ thuật cấy gen, việc ghép (nối) đoạn ADN của tế bào
cho vào ADN plasmit nhờ enzim
TRUNG TAM TU HOC TOPPER

Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

© (A) ADN restrictaza.
O© (€Q ADN pơlimeraza.

O (B) ARN pơlimeraza.
O© (D) ADN ligaza.

€ (CÐ - 08) Thể truyền thường được sử dụng trong kĩ thuật cấy gen là
O (A) động vật nguyên sinh.
© (B) plasmit hoặc thể thực khuẩn.
O (€) vi khuẩn £.€Cø//
O (D) nấm đơn bào.

8

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:

Cre

Công nghệ gen và quy trình chuyển gen

BB.DH.08.04-2013.09

©

(CĐ - 07) Enzim cắt (restrictaza) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì

nó có khả năng
© (A) phân loại được các gen cần chuyển.

O (B) nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp.
O (€) nhận biết và cắt đứt ADN ở những điểm xác định.

O (D) đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển


gen.

Ð (ĐH - 08) Plasmit sử dụng trong kĩ thuật di truyền
© (A) là vật chất di truyên chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào
thực vật.

© (B) là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.

O (€) là phân tử ADN mạch thẳng.

O (D) có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi

khuẩn.

(Ÿ (ĐH - 07) Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật
tạo ADN tái tổ hợp?
O (A) ADN - polimeraza va amilaza.
(B) Restrictaza và ligaza.
O (C) ARN - pơlimeraza và peptidaza. © (D) Amilaza và ligaza.

Ð Điều nào sau đây là không đúng với plasmit?


O
O
O

(A)
(B)

(C)
(D)

Chứa phần tử ADN dạng vịng.
Là một loại virut kí sinh trên tế bào vi khuẩn.
La phân tử ADN nhỏ nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.

@Ð Plasmit là ADN vịng, mạch kép có trong
© (A) nhân tế bào các loài sinh vật.

O (B) nhân tế bào tế bào vi khuẩn.
O (€) tế bào chất của tế bào vi khuẩn.
© (D) ti thé, luc lap.

(Ÿ) ADN nhiễm sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nao sau đây?
O (A) Năm trong nhân tế bào.
O (B) Có cấu trúc xoắn vòng.
TRUNG TAM TU HOC TOPPER

Để tham khảo thêm các

O (C) Có khả năng tự nhân đơi.

© (D) Có số lượng nuclêôtit như nhau.

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.



Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09

I1

Công nghệ gen và quy trình chuyển gen

«B (DH - 07) Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm

sinh học trên quy mô công nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi

khuẩn £. co/ivi

© (A) ¿. cư/ có tần số phát sinh đột biến gây hại cao.
© (B) mơi trường dinh dưỡng ni £. cø/ rất phức tạp.

O (C) £ coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
O (D) £¿ cư/⁄ có tốc độ sinh sản nhanh.

đồ Trong kĩ thuật cấy gen dùng plasmit, tế bào nhận thường dùng phổ
biến là (M) nhờ vào đặc điểm (N) của chúng. (M) và (N) lần lượt là
O (A) (M): £ cö/¿ (N): cấu tạo đơn giản.


O (B) (M): £ cø// (N): sinh sản rất nhanh.
© (©) (M): virut, (N): cấu tạo đơn giản.
O (D) (M): virut, (N): sinh sản rất nhanh.

(ÿ) Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng
cách nối đoạn ADN

của

© (A) tế bào cho vào ADN của plasmit.
O (B) tế bào cho vào ADN

của tế bào nhận.

© (©) plasmit vào ADN của tế bào nhận.

O (D) plasmit vào ADN của vi khuẩn £. cø//
đf Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy

trình chuyển gen?

O (A) Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế

bào vi khuẩn.

O (B) Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo

nên ADN tái tổ hợp.
O (€) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.


O (D) Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.

(Ư Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

O (A) vectơ chuyển gen.
O (C) gen đột biến.

© (B) biến dị tổ hợp.
O (D) ADN tái tổ hợp.

6 Khâu nào sau đây đóng vai trị trung tâm trong công nghệ gen?

TRUNG TAM TU HOC TOPPER

Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

O (A) Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
O (B) Tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen.

O (C) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
O (D) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Dloo


lư hoc

os

Tao gi

www.tuhoc.edu.vn

Phiên bản:
BB.DH.08.04-2013.09

I1

Ong băng công nghệ gen

Công nghệ gen và quy trình chuyển gen

@) Dé đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận có thể dùng chất nào sau

day?

O (A) Mudi CaCl.

O (B) Xung điện.

© (€) Muối CaCl; hoặc xung điện.

O (D) Cônsixin.


3 (CĐ - 07) ADN tái tổ hợp trong kĩ thuật cấy gen là

© (A) ADN thể ăn khuẩn tổ hợp với ADN của sinh vật khác.
O (B) ADN của thể truyền đã ghép (nối) với gen cần lấy của sinh vật khác.

O (€) ADN plasmit tổ hợp với ADN của sinh vật khác.

O (D) ADN của sinh vật này tổ hợp với ADN của sinh vật khác.

@ (CÐ - 08) Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ

thuật cấy gen?

O (A) Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác

định tạo nên ADN tái tổ hợp.

© (B) Dùng các hoocmơn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển

thành cây lai.
© (Q) Cho vào mơi
hoạt tính để tăng tỉ
O (D) Cho vào mơi
tăng tỉ lệ kết thành

trường nuôi dưỡng các virut Xenđêề đã bị làm giảm
lệ kết thành tế bào lai.
trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pợliêtilen glycol dé
tế bào lai.


@) (CĐ - 07) Trình tự các khâu của kĩ thuật cấy gen là
O (A) cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác
định, tạo ADN

tái tổ hợp - tách ADN

của tế bào cho và plasmit ra khỏi

tế bào - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

© (B) tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN

của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ
hợp —- chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
O (€) chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho

và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít
ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp.

O (D) cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác

định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách
ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào.

@3 Dé cé thé xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các
TRUNG TAM TY Hoc Topper
Để tham khảo thêm các

"hà khoa học .
© (A) chọn thể truyên có gen đột biến.


tài liệu mới, truy cập:

O (B) chọn thể truyền có kích thước lớn.

ntttpy//tuhoc.eduvn/blog

© (€) quan sat tế bào dưới kính hiển vi.

O (D) chọn thể truyền có các gen đánh dấu.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phiên bản:
BB.DH.08.04-2013.09

I1

Công nghệ gen và quy trình chuyển gen

63 (ĐH - 09) Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng

thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn ¿. co không mang gen kháng


thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp

mong muốn, người ta đem ni các dịng vi khuẩn này trong một mơi
trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dịng vi khuẩn mang ADN tái tổ
hợp mong muốn sẽ

O (A) sinh trưởng và phát triển bình thường.
O (B) tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.

O (€) sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào mơi trường
một loại thuốc kháng sinh khác.
© (DÐ) bị tiêu diệt hồn toàn.

6) (ĐH - 11) Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo
ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau:
(1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hố insulin từ tế bào

người.
(2) Phân lập dịng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin
của người.
(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người vào tế

bào vi khuẩn.
(4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hố insulin của người.

Trình tự đúng của các thao tác trên là
O (A) (1) > (2) > (3) > (4).
O(B)Œ) > (4) > (3) ¬ Œ).
O (©) (2) > (1) = 3) - 4).

O(D)đ) 4) ơ (3) > â).
@

Phuong phap biộn np l phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế

bào nhận bằng cách
© (A) dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào.
© (B) dùng muối CaC]; làm dẫn màng sinh chất của tế bào.

O (€) dùng thực khuẩn Lambda làm thể xâm nhập.
© (D) dùng hoocmơn kích thích làm dẫn màng sinh chất của tế bào.

6 (CĐ - 09) Trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền

plasmit cần phải mang gen đánh dấu

O (A) để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào được dễ dàng.

O (B) vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai.
O (C) để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit.
TRUNG TAM TU HOC TOPPER
Để tham khảo thêm các
tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

© (D) dé dé dang phat hién ra cac tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận ADN tái
tổ hợp.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.



Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:

Pyne

Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen

BB.DH.08.04-2013.09

BÀI TẬP
) (CĐ - 10) Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất
hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển

đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của tạo giống
O (A) bằng công nghệ gen.
O (B) bằng công nghệ tế bào.
O (€) dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.

O (D) bằng phương pháp gây đột biến.
&) (DH - 07) Kĩ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo
O© (A) hoocmơn sinh trưởng.

© (B) hoocmơn


O (C) chat khang sinh.

O (D) thể đa bội.

Insulin.

€& (CĐ - 09) Ở cà chua biến đổi gen, q trình chín của quả bị chậm lại

nên có thể vận chuyển ổi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân

của hiện tượng này là

© (A) gen sản sinh ra êtilen đã bị bất hoạt.
© (B) gen sản sinh ra êtilen đã được hoạt hoá.

O (€) cà chua này đã được chuyển gen kháng virut.
O (D) cà chua này là thể đột biến.
€Đ (CĐ - 11) Trong

kĩ thuật chuyển gen ở động vật bậc cao, người ta

không sử dụng phương pháp nào sau đây?
O (A) Phương pháp dùng tinh trùng như vectơ mang gen.
O (B) Phương pháp vi tiêm.

O (C) Phương pháp chuyển nhân có gen đã cải biến.
O (D) Phương pháp chuyển gen trực tiếp qua ống phấn.

€?) (DH - 09) Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đã tiến hành


TRUNG TAM TU HOC TOPPER

Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

© (A) lấy trứng của con cái rồi cho thụ tỉnh trong ống nghiệm, sau đó đưa
gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi
rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái.
O (B) đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều
kiện cho gen đó được biểu hiện.
O (€) đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm
gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện.

O (D) đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo

ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09


Pence

Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen

€Ð (CĐ - 12) Cho các bước tạo động vật chuyển gen:

(1) Lấy trứng ra khỏi con vật.
(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang

thai và sinh đẻ bình thường.

(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm.

(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phơi.
Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là
O (A) (1) — (3) >(4)
(2).
O(Œ)G)>(4)>(€)>(1).
O (©) (2) — (3) > (4) > (2). =
(DB) 1) — 4) > (3) > (2).
€%) (DH - 11) Sinh vật biến đổi gen lhông được tạo ra bằng phương pháp
nào sau đây?

O (A) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

© (B) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
O (C) Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.

O (D) Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.


€j) (ĐH - 09) Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen

vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được
sử dụng là

O (A) chuyển gen bằng súng bắn gen.

O (B) chuyển gen bằng thực khuẩn thể.
O (C) chuyển gen trực tiếp qua ống phấn.

O (D) chuyển gen bằng plasmit.

€2 (ĐH - 08) ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng kĩ
thuật di truyền được đưa vào trong tế bào F. co/inham
© (A) ức chế hoạt động hệ gen của tế bào ¿. cø//

O (B) làm bất hoạt các enzim cần cho sự nhân đôi ADN của £ cø//
O (C) lam cho ADN tai tổ hợp kết hợp với ADN vi khuẩn.
O (D) tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.

€Ê) Thành tựu nào sau đây không phải là do cơng nghệ gen?

© (A) Tạo ra cây bơng mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
© (B) Tạo ra cừu Đôiy.

TRUNG TAM TU HOC TOPPER

Để tham khảo thêm các


tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

© (€) Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm
chín.
O (D) Tạo vi khuẩn £.cø/ sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở
người.

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

Phién ban:
BB.DH.08.04-2013.09

Denes

Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống biến đổi gen

@ Cac san phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất

được lấy từ
© (A) sữa.

© (B) mau.


O (C) thit.

© (D) tuỷ xương.

@ì Giống lúa "gạo vàng" giúp điều trị cho các bệnh nhân bị các chứng

rối loạn do thiếu vitamin A vì giống lúa này chứa
© (A) B- cardten.
O (C) tinh bột.

@

© (B) vitamin A.
O (D) vitamin B1, B2, B6.

(BH - 12) Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật

chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng?
O (A) Nếu khơng có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá
nhiều sản phẩm trong tế bào nhận.
O (B) Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN
vùng nhân của tế bào nhận.

© (€) Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên
trong tế bào nhận.

O (D) Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận khơng phân chia

được.


ý (CĐ - 10) Cho các biện pháp sau:
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

(2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng.
(4) Cấy truyên phôi ở động vật.

Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp
O (A) (1), (2).
© (B) (2), (4).
=O (©) (3), (4).
=O (D) (2), (3).
@) (CB — 08) Cho cc thanh tuu:

(1) Tạo
(2) Tạo
lưỡng
(3) Tạo

chủng vi khuẩn £. cö/ sản xuất insulin của người.
giống dâu tắm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dang
bội bình thường.
ra giống bơng và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt

cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

TRUNG TAM TU HOC TOPPER

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là
O©(A)@),(4.
O©O(@)(),2) ˆ ©(Q(),@G)
O(D)(), (4).

Để tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.


Blog Tu hoc

Tao gi Ong băng công nghệ gen

www.tuhoc.edu.vn

|

hién ban:

:2013.09

1)
Câu |

@
â

â
@

@
â@
â
â
a)
J1,
đ
â
đ
â

TOPPER. DAP N
Dap an

C
A
B
A
A
D
D
B
C
D
B
B
C

C
D

Cau |

a
@đ)
18,
â
a)
21)
@
&
24,

9
9)
@
6
20

Dap an

B
B
B
D
B
C
B

A
B
D
A
D
B
D
A

TRUNG TAM TU HOC TOPPER

tham khảo thêm các

tài liệu mới, truy cập:
htttp://tuhoc.edu.vn/blog

Bản quyền tài liệu thuộc về TOPPER. Mọi hình thức sao chép, trích dẫn vui lịng ghi rõ nguồn.

Cau |

&
BZ,
€@
@


@)
eS)
&
a

@
®
®
@
®

Dap an

D
A
D
A
A
D
B
D
B
A
A
C
A
C


Gọi 04 6657 4444 để đăng ký
học thử miễn phí (ở Hà Nội)

"Một cóch dạy vị học đơn giỏn,
nhung mang lai kết qua dang kinh ngạc."


Nguyễn Thanh Tùng

(29,5 điểm - Thủ khoa ĐH Dược Hà Nội năm 2013)
TOPPER là tổ chức giáo dục tiên phong đổi mới cách dạy
và học tại Việt Nam. Lấy phương pháp tự học làm nền tảng,
TOPPER đã sáng tạo ra một phương thức học hoàn tồn mới.
Ở đó, học sinh thật sự là trung tâm của lớp học.

Lợi ích khi tham gia chương trình:

Học sinh hiểu bài ngay trên lớp;

w Học sâu, nhớ lâu;
w Xóa bỏ áp lực và có niềm vui khi học tập;

w Cá nhân hóa kế hoạch học tập;
¥ Cai thiện điểm số; nâng cao thành tích học tập;

Phát triển kỹ năng tự học.

Blog Tự học

(www.tuhoc.edu.vn/blog)
được cung cấp miễn phi cho

Kénh hoc va thi Online

học sinh và giáo viên

Chương trình tuyển chọn

va dao tao gido vién
chất lượng nhất Việt Nam

7

Blog Ty hoc

—-....

“3À

|

thithudaihoc.vn

|
Hỗ trợ bởi giáo

Hệ thơng bài giảng
tự học thơng minh

~e===r=s~e=xe
Có nhân hóa

học tập

_
Mơi học sinh được học

với cách thức vị lộ trình riêng

phù hợp với từng cá nhân

a
vw

viên x† súc

(0) J) 4:4

--------------

Mơi trường
tự học tuyệt vời

Am nhac Baroque;
Đồ ng miễn phí

"Bạn đang sử dụng bài giảng tự học miễn phí.
Đăng ký học có phí chính thức ở cóc Trung tâm

Tự học TOPPER để trải nghiệm cảm giác khác
biệt từ chất lượng giéo dục thực chất."



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×