PHẦN CHUNG
I,Căn cứ để xây dựng kế hoạch
1,Căn cứ vào chỉ thị của Bộ GD và ĐT về việc thực hiện chương trình 37 tuần học:
2,Căn cứ vào vào Quyết định 1893/QĐ-BGDĐT của ngày 03/6/2017 của Bộ Giáo dục Đào tạo ban hành Khung kế hoạch thời
gian năm học 2017-2018. khung chương trình bộ mơn mơn do Bộ và sở quy định,cụ thể :Phân phối chương trình mơn tốn 6
3, Căn cứ vào Quyết định số 2168/QĐ-BGDĐT của ngày 19/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành
Khung kế hoạch thời gian năm học 2017 - 2018;
-Các văn bản chỉ đạo chuyên môn của các cơ quan các cấp của nghành GDvà ĐT
+Công văn 1060 của bộ GD-ĐT,PPCT mơn tốn 6
+Các văn bản,chỉ thị về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2017-2018
4, Căn cứ vào Quyết định số 05/QĐ-THCSBĐ ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Hiệu trưởng trường THCS Bàn Đạt về việc Ban
hành Kế hoạch phát triển giáo dục theo định hướng phát triển năng lực của học sinh thực hiện từ năm học 2016 - 2017;
-Căn cứ vào các chỉ tiêu được giao của trường, tổ
5,Căn cứ vào đặc điểm bộ môn tốn 6
6,Căn cứ vào đặc điểm,tình hình học sinh học lớp 6A,6B,6C Trường THCS Bàn Đạt
II,Đặc điểm tình hình
Qua điều tra cơ bản về tình hình chất lượng của HS,các điều kiện đảm bảo cho dạy và học...
-Tình hình chất lượng của Hs qua khảo sát còn thấp, ý thức học tập chưa cao, nhận thức chậm.
-HS đân tộc chiếm 55%;Đa số HS nghèo ,điều kiện kinh tế khó khăn,1 số em hồn cảnh gia đình có nhiều éo le
-Một số HS khơng thích học ,kiến thức rỗng nhiều,gia đình không quan tâm đến việc học của con
-Đồ dùng thiết bị hỏng nhiều ,hiệu quả chưa cao
* Thuận lợi:
-Giáo viên giảng dạy đúng chuyên môn đào tạo,được sự chỉ đạo,quan tâm giúp đỡ,động viên thường xuyên,kịp thời của các cấp
các nghành,của ban giám hiệunhà trường,các cơ quan đoàn thể trong trường và bạn bè đồng nghiệp
-HS có đầy đủ SGK,nhìn chung ngoan ngỗn, một số em có ý thức học rất tốt
-Nhiều gia đình phụ huynh đã biết quan tâm đến việc học của con
*Khó khăn:
-Giáo viên ở xa trường, điều kiện gia đình cịn khó khăn
-HS nhận thức chậm nhiều em chưa chăm học ,chữ viết còn xấu ,kiến thức rỗng nhiều.
- HS mới lên lớp 6 chưa quen phương pháp học ở cấp THCS; Lớp học đơng khó khăn cho việc rèn cặp hs học bài,
1
-Tỉ lệ HS nghèo còn cao,sự nhận thức về việc học của một số phụ huynh còn chưa đúng,chưa được quan tâm đúng mức
III,Kế hoạch dạy học bộ môn:
1. Thùc hiện thời gian năm học:
- Học kì I: từ 14/08/2017 ®Õn 31/12/2017
Häc k× II: tõ 02/1/ 2018 ®Õn 20/05/2018
2,Phân phối chương trình (Phân chia theo học kì và tuần học):
a.Phân chia theo học kỳ và tuần học
Cả năm
Số học
Hình học
140 tiết
111 tiết
29 tiết
Học kỳ I:
14 tuần x 4 tiết/T
58 tiết
15 tiết
19 tuần: 73
5 tuần x 3 tiết/T
4 tuần đầu x4 tiết / tuần
4 tuần đầu x 0 tiết /tuần
tiết
12 tuần tiếp x3 tiết/tuần
15 tuần tiếp x1 tiết/tuần
3 tuần cuối x 2 tiết/tuần
Học kỳ II:
53 tiết
14 tiết
18 tuần: 67
13 tuần x 4 tiết/T
4 tuần x4 tiết /tuần
4 tuần đầu x 0 tiết /tuần
tiết
5 tuần x 3 tiết /T
9 tuần x3 tiết/tuần
14 tuần x1 tiết/tuần
5 tuần x2 tiết/tuần
b.Số điểm kiểm tra theo quy định:
Mơn
Học kì I
Học kì II
Miệng
15’
45’
HK
Miệng
15’
45’
HK
Tốn 9
2
2
3
1
2
2
3
1
(2số,1hình)
(2số,1hình)
(2 số,1hình)
(cả số và HH)
-Hình thức kiểm tra : Trắc nghiệm ,tự luận ,kiểm tra vấn đáp ,kiểm tra viết
IV,Chỉ tiêu phấn đấu:
1,Chất lượng bộ môn:
a,Chất lượng khảo sát:
Tổng số
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
Lớp
HS
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
6A
36
5
13,9
10
27,8
14
38,9
7
19,4
0
0
6B
38
10
26,3
12
31,6
13
34,2
3
7,9
0
0
6C
36
2
5,6
7
19,4
18
50
9
25
0
0
Cộng
110
17
15,5
29
26,4
45
40,8
19
17,3
0
0
2
b,Chất lượng kế hoạch:
Tổng số
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
Lớp
HS
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
6A
36
5
13,9
10
27,8
15
41,7
6
16,7
0
0
6B
38
10
26,3
12
31,6
13
34,2
3
7,9
0
0
6C
36
2
5,6
7
19,4
20
55,6
7
19,4
0
0
Cộng
110
17
15,5
29
26,4
48
43,6
16
14,5
0
0
2,HS giỏi: -HS giỏi bộ môn: 10
V,Biện pháp thực hiện:
1, Giáo viên:
*Duy trì sĩ số: 98%
*Tự học ,tự bồi dưỡng nâng và cao trình độ tay nghề :
-Có ý thức tự học ,tự bồi dưỡng,học hỏi nâng cao tay nghề , Dự giờ các đồng nghiệp thường
-Tham gia đủ các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ ,các buổi học chuyên đề do tổ trường ,phòng tổ chức
*Nâng cao chất lượng dạy học :
-Soạn bài đầy đủ ,có đầu tư ,có chất lượng theo PPCT,thời khố biểu
-Chuẩn bị đồ dùng dạy học đầy đủ theo yêu cầu ,sử dụng thành thạo
*Kiểm tra đánh giá kết quả theo quy chế :
-Kiểm tra đủ số điểm theo quy định và PPCT;Đảm bảo đánh giá cho điểm chính xác ,cơng bằng ,hợp lí
*Phối hợp các lực lượng giáo dục:
-Phối hợp với các đồng nghiệp ,gia đình hs
-Phối hợp với các tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường
2,Học sinh:
- HS có ý thức học tập nghiêm túc ,chăm chỉ ,trung thực
-HS có sự say mê u thích học tập bộ mơn;Thấy được vai trị ,tác dụng của mơn toán trong cuộc sống;Biết vận dụng các KT
đã học vào thực tế cuộc sống
VI,PHẦN CỤ THỂ
HỌC KÌ I
3
KT
trọng
NL cần
hướng tới tâm
Kiến thức
Kĩ năng
Thái độ
HSnêu
đ ượ c
các
k/nt ậ ph
ợ pnh ậ n
bi ế t1s ố
đ/t ượ ng
c ụ th ể
thu ộ c
hay k
thu ộ c 1
tập hợp
chotrướ
c
HS nêu đc
t/hợp các
sốTN,quy
ước trong
t/hợpN
,cách
biểu diễn
các sốtự
nhiên
HSl ấ y đc
nhi ề u vd
v ề TH, có
knăng
vi ế tT/h=
2cách,
bi ế t.s ử
d ụ ng1s ố
ký hi ệ u:
(Ỵ) ,(Ï).
HS tích
cực tự
giác
học
t ậ p,có
tính
cẩn
th ậ n
chính
xác
Năng
l ự c thu
nh ậ n
thơng
tin
T/h ọ c ;t
ư
duy.logi
c,t ư duy
b ằ ng kí
hi ệ utố
n h ọ c;
M ụ c2:
Cách
vi ế t
tập
hợp
HS biết
tìm số liền
trước,số
liền.sau,
bdiễn các
sốtự nhiên
trên tia.số.
Biết.sử
dụng
kí
HS tích
cực, tự
giác hợp
tác học
tập,có
tính cẩn
thận
chính
xác
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn
học;tư
duy
logic,tư
duy=kí
hiệu tốn
Mục 1
Tập
hợp N
và N*:
và mục
2 Thứ
tự trong
tập hợp
N
ND
GDT
H
PP và
KT
DH
PT
dạy học
Tìm
hi ể u
sơ
l ượ c
về
t ỉ nh
Nha
Tran
g
Đ ặ t và
gi ả i
quy ế t
vấn
đề
PPtích
hợp
Ho ạ t
đ ộ ng
nhóm
B ả ng
ph ụ có
vẽ hình
2sgk.
Th ướ c
Sgk,
giáo án
1
§1.
Tập
hợp.
Phần
tử của
tập
hợp
1
1
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
Bảng
phụ có
vẽ tia số.
Thước
Sgk,
giáo án
2
§2.
Tập
hợp
các số
tự
1
4
Giảm tải
Số tiết
Mục tiêu cần đạt
tiếtSố
Tuần
Tiết Tên bài
PP
CT
Ghi
chú
nhiên
3
trên trục hiệuTH N
số.
và N* ;£ ;
³.
1
§3. Ghi
số t ự
nhiên
1
4
§4. Số
phần
tử của
một
tập
1
HS.nêu
được
cách ghi
và
đọc
sốtự
nhiên.
Nêu được
cách đọc
và
viết
các chữ
số La Mã
không
quá 30.
HS nêu
được số
phần tử
của 1 tập
hợp nêu
được
khái
HS
biết
phân biệt
số và chữ
số, có kĩ
năng đọc
số,viết các
c/số trong
hệ
thập
phân,các
số La Mã.
HS biết
tìm số p tử
của 1 tập
hợp, biết
k tra 1 tập
hợp là tập
hợp con
của một
HS tích
cực, tự
giác hợp
tác học
tập,có
tính cẩn
thận
chính
xác
HS tích
cực, tự
giác hợp
tác học
tập,có
tính cẩn
thận
chính
5
học; vận
dụng.tri
thức.t/họ
c.vào.giải
1 số b/
tốn
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học;
Tư.duy
logic,tư
duy = kí
hiệu.t/họ
c;
Mục
1:Số và
chữ số:
và mục
2: Hệ
thập
phân
Năng lực
thu nhận
thơng
tin;tư duy
logic,tư
duy bằng
kí hiệu
tốn học,
Mục1:
Số
phần
tử của
một
tậphợp
Mục2:
Tập
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
Bphụ ghi
các c/số
La Mã từ
1=>30
Đồng hồ
mặt chữ
số
La
Mã.
Thước
Sgk,
giáo án
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
Phấn
màu,
SGK,
SBT,
bảng
phụ ghi
sẵn đề
hợp.
Tập
hợp
con
5
niệm hai
tập hợp
bằng
nhau.
1
2
Luyện
tập
6
7
8
§5.
Phép
cộng
3
tập hợp
cho trước,
biết sử
dụng các
k/ h và
f v/ dụng
vào giải bt
xác
HS tích
cực, tự
HS biết
giác hợp
HS củng
cách viết
tác học
cố các
và, tính số tập,có
kiến thức ptử của 1 tính cẩn
cơ bản
t/hợp, viết thận
về tập
được các
chính
hợp, cách tập con
xác
viết tập
của1t/
hợp, số
hợp sử
phần tử
dụng
của tập
c/xác.các
hợp, tập ký hiệu
hợp con
HS nêu
HS tích
HS biết
được các vận dụng cực, tự
tính chất các tính
giác hợp
của phép chất trên
tác học
nhân và
tập,có
vào các bt
phép
tính cẩn
tính nhẩm,
6
vận dụng hợp con
tri thức
Tốn,
phương
pháp tư
duy Tốn
vào t/
tiễn.
nhóm
Năng lực
thu nhận
thơng tin
tư duy
logic,tư
duy bằng
kí hiệu
tốn học,
vận dụng
tri thức
Tốn...
P/ pháp
vấn đáp
trực
quan;
hoạt
động
nhóm,
phương
pháp
luyện
tập.
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học
tư duy
logic,
Ơn lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT liên
quan
Các t/c
của
phép
cộng và
phép
nhân
các số
Ng
Trãi
và tác
phẩm
“Bình
Ngơ
đại
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
tích
hợp;
Hoạt
bài ?3
Phấn
màu,
SGK,
SBT,
bảng phụ
ghi sẵn
các đề
bài tập.
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi
FX 570,
bảng
phụ. sẵn
T6:
Học LT,
Tiết 7:
LT kết
hợp củng
cố LTập
T8:
và
phép
nhân
-Luyện
tập
9
10
11
3
§6.
Phép
trừ và
phép
chia-Luyện
tập
cộng
-Làm
quen với
một t/c
mới: Tính
chất
phân
phối của
phép
nhân đối
với phép
trừ: a(b c) = ab ac.
3
tính nhanh thận
chính
Biết.sử
dụng máy xác
tính bỏ túi
để.t/hiện
phép cộng
và nhân
các số tự
nhiên.
Năng lực
tự học
Năng lực
giải
quyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo.
Năng lực
hợp tác,
Năng lực
tính tốn
tự
cáo”
nhiên
-Vận
dụng
giải các
BT liên
quan
Mục2:
Phép
HS tích
HS biết
Năng lực chia hết
vận dụng cực,tự
giác hợp thu nhận và phép
các kiến
chia có
HS nêu
tác.htập, và trình
thức trên
được các
có.tính
bày thơng dư
vào các
Luyện
k/niệm
cẩnthận tin Tốn
của phép btập tính
Cxác
học. Năng giải các
BT
tốn,tìm x trung
trừ và
lực tự
tìmx,
phép chia tính nhẩm, thực,tự học
-Làm
Năng lực tính
tính nhanh lập,tự
tốn,
quen với Biết.sử
tin,tự
giải
tính
phép chia dụngMTC chủ
quyết
nhẩm
hết và
vấn đề.
Tđể.t/hiện
phép chia phép.trừ
Năng lực
có dư,1
hợp tác.
và,chia
vài PP
Năng lực
7
Câu
chuyệ
n về
Lịch
động
nhóm
Kĩ thuật
đặt câu
hỏi
giao
nhiệm
vụ
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
tích
hợp
Hoạt
động
nhóm
các đề
bài
tập,tính
chất ....
Bổ sung
t/c mới
+LT
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi
FX 570,
bảng
phụ. sẵn
các đề
bài
tập,tính
chất ....
T6:
Học LT,
Tiết 7:
LT kết
hợp củng
cố LTập
T8:
Bổ sung
t/c mới
+LT
12
§7. Lũy
thừa
với số
mũ tự
nhiênNhân
hai lũy
thừa
cùng
cơ số
1
4
13
Luyện
tập
1
tính
nhẩm
phép chia
phép trừ
- HS nêu
được
khái
niệm lũy
thừa với
số mũ
t/nhiên
cách
nhân hai
lũy thừa
cùng cơ
số
tính tốn
- HS biết
thực hiện
các phép
nhân các
luỹ thừa
cùng cơ số
HS.biết
- Hs nêu
tính.giá
được.và
trị.của lũy
khắc sâu
thừa và
được đ/n nhân 2 lũy
lũy thừa,
thừa cùng
công thức cơ số.Vận
nhân 2
dụng
lũy thừa vàogiải
cùng cơ
bài tập
số
HS.tích
Năng lực
tự học
cực,tự
Năng lực
giác hợp
giảiquyết
tác.htập, vấn đề.
Năng lực
có.tính
sáng tạo.
cẩnthận
Năng lực
C/xác
hợp tác.
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác
8
Năng lực
tự học
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo.
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
tính tốn
Lũy
thừa
với số
mũ t/n
nhân
hai lũy
thừa
cùng cơ
số
Ơn lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT liên
quan
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi,bg
phụ. sẵn
các đề
bài
tập,tính
chất ....
Vấn
đáp
trực
quan;
hoạt
động
nhóm,
phương
pháp
luyện
tập.
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
bảng
phụ. sẵn
các đề
bài
tập,tính
chất ....
4
14
15
§8.
Chia
hai lũy
thừa
cùng
cơ số
§9.
Thứ
tự
thực
hiện
các
phép
tính
1
1
16
17
Luyện
tập
2
Hs nêu
được
cơng thức
chia 2 lũy
thừa
cùng cơ
số,ĐK và
quy ước..
HS.biết
vận dụng
công thức
chia 2 lũy
thừa cùng
cơ để giải
nhanh
nhiều bt.
Hs bi ế t
vận
d ụ ng các
qui ướ c
trên để
tính
đúng giá
tr ị
của
bt
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác
Năng lực
tự học
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo.
Năng lực
hợp tác.
HS.tích
Năng lực
cực,tự
tự học
giác hợp giảiquyết
tác.htập, vấn đề.
có.tính
Năng lực
cẩnthận sáng tạo.
C/xác
Năng lực
hợp tác.
Mục 2
Tổng
qt,
mục
3:Chú ý
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT,
giáo án
Máy tính
bỏ túi.
Mục 2
thứ tự
thực
hiện
các
phép
tính
trong bt
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT,
giáo án
Máy tính
bỏ túi.
HS nêu
được các
qui ước
về thứ
tự thực
hiện các
phép
tính.
Hs bi ế t
v ậ n d ụ ng
các qui
ướ c trên
đ ể gi ả i
cácBT
liênquan
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác
Năng lực
tự học
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
tính tốn
Ơn lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT liên
quan
V/ đáp
trực
quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
Máy tính
bỏ túi.
HS làm
HS biết vận HS.có
Năng lực
Các KT
Kiểm
Đề kiểm
Hs.nêu
được các
qui ước
về thứ
tự thực
hiện các
phép
tính.
9
18
5
19
1
HH
bài KTra
các
k/thức đã
học từ
đầu
chương I
dụng các
KT và KN
đã học vào
giải các
BT trong
đề KT
§10.
Tính
chất
chia
hết của
một
tổng
1
Hs nêu
được các
tính chất
chia hết
của một
tổng, một
hiệu.
Hs nhận
biết được 1
tổng của
2hay nhiều
số,1 hiệu
của hai số
có chia hết
cho 1 số
hay k? mà
k cần tính
giá trị của
tổng, của
hiệu đó
§1.
Điểm.
Đường
thẳng
HS nêu đc
các hình
ảnh về
điểm đt
1 Nêu đc
điểm thuộc
đthẳng
điểm
HS biết vẽ,
đặt tên,kí
hiệu điểm
đường thẳng
- Biết sử
dụng kí
hiệu Ỵ, Ï.
Kiểm
tra 1
tiết
1
tự giải
quyết
vấn
đề.Năng
lực tính
tốn và
TB bài
giải
HS.tích
Năng lực
cực,tự
tự học
giác hợp Năng lực
tác.htập, giảiquyết
có.tính
vấn đề.
cẩnthận Năng lực
C/xác
sáng tạo.
Năng lực
hợp tác.
về tập
hợp và
các
phép
tính
trong N
tra viết: tra in sẵn
Trắc
ra giấy
nghiệm
và tự
luận
Tính
chất 1
và 2
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
bảng
phụ. sẵn
các đề
bài
tập,tính
chất ....
HS.tích
Năng lực
cực,tự
giảiquyết
giác hợp vấn đề.
tác.htập, Năng lực
có.tính
vẽ và sử
cẩnthận dụng kí
C/xác
hiệu tốn
vận
học
10
Mục
1,2:
Điểm,
đường
thẳng
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
Thức
thẳng,
phấn
mầu,bpv
ẽ. sẵn
hìnhbài
tập ? và
tính
trung
thực,tích
cực chủ
động,cẩn
thận khi
làm bài
dụng KT
vào thực
tế
Hs nêu đc Hs biết vận HS.tích
dh chia dụng các
cực,tự
hết cho 2; dhiệu chia giác hợp
5 và hiểu hết cho2; 5 tác.htập,
được cơ để nhận ra có.tính
sở lý luận 1 số, 1
cẩnthận
của các tổng, 1 hiệu chính
dấu hiệu có chia hết xác
đó
cho 2; 5
khơng?
Hs nêu đc Hs biết vận HS.tích
và khắc
dụng các
cực,tự
sâu dhiệu dhiệu chia giác hợp
chia hết
hết cho2; 5 tác.htập,
cho 2; 5
để giải các có.tính
BT liên
cẩnthận
quan
chính
xác
k thuộc
đ thẳng
20
§11.
Dấu
hiệu
chia
hết cho
2, cho
5
1
6
21
22
Luyện
tập
§12.
Dấu
hiệu
chia
1
1
Hs nêu đc
dh chia
hết cho
3;9
và
hiểu được
cơ sở lý
luận của
Hs biết vận
dụng các
dhiệu chia
hết cho3; 9
để nhận ra
1 số, 1
tổng, 1 hiệu
Năng lực
hợp tác.
bài 1
Năng lực
thu nhận
thông tin
tư duy
logic,tư
duy bằng
kí hiệu
tốn học,
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
tự học
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo.
Năng lực
hợp tác
Mục 2
và 3:
dhiệu
chia hết
cho2;
cho 5
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
trực
quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
Máy tính
bỏ
túi,bảng
phụ kẻ
sẵn bài
98.
HS.tích
Năng lực
cực,tự
thu nhận
giác hợp thơng tin,
tác.htập, tư duy
có.tính
logic,tư
cẩnthận duy bằng
chính
kí hiệu
11
Mục 2
và 3:
dhiệu
chia hết
cho3;
cho 9
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
hết cho
3, cho
9
6
2
HH
7
23
24
§2. Ba
điểm
thẳng
hàng
Luyện
tập
§13.
Ước và
bội
các dấu có chia hết
hiệu đó
cho 3; cho
9không?
HS nêu
HS biết vẽ
được:3
và phân biệt
điểm thẳng 3 điểm
hàng,
thẳng hàng 3
điểm nằm điểm k
1 giữa 2điểm thẳng hàng
Sử dụng đc điểm nằm
các thuật
cùng phía
ngữ: nằm
nằm khác
cùng phía , phía nằm
khác phía
giữa.
nằm giữa.
Hs nêu đc Hs biết vận
và khắc
dụng các
sâu dhiệu dhiệu chia
1 chia hết
hết cho2; 5
cho 2; 5
để giải các
BT
1
Hs nêuđc
đ/n ước
và bội
của 1 số ,
ký hiệu
tập hợp
các ước
xác
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác
vận
dụng KT
vào thực
tế
tốn học,
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
Năng lực
hợp tác
HS.tích
Năng lực
cực,tự
tự học,
giác hợp htác,
tác.htập, giảiquyết
có.tính
vấn đề.
cẩnthận Năng lực
chínhxá sáng tạo.
c
Hs biết ktra HS.tích
Năng lực
1số có là
cực,tự
thu nhận
ước hoặc là giác hợp thông tin,
bội của 1
tác.htập, tư duy
số cho
có.tính
logic,tư
trước và
cẩnthận duy bằng
biết tìm bội
12
Mục 1
và 2:
Thế nào
là 3 đ
thẳng
hàng,
qhệ
giữa 3
điểm
thẳng
hàng
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
SGK,
Thứơc
thẳng,
phấn
mầu,bpv
ẽ. sẵn
hìnhbài
tập ? và
bài 1
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
bảng phụ
kẻ sẵn
bài 98.
Mục 2:
Cách
tìm ước
và bội
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
Hs nêu
được đ/n
số ngtố,
hợp số
Hiểu cách
lập bảng
ngtố
Hs biết
nhận ra 1
số là ng tố
hay hợp số
trong các
trường hợp
đơn giản
HS nêu
được cách
vẽ , đặt
tên đường
và các vị
trí tương
đối của
hai đường
thẳng trên
mặt phẳng
HS biết vẽ
cẩn thận ,
chính xác
đường
thẳng đi
qua hai,
biết nhận
dạng vị trí
tương đối
của 2 đth
trên mp
kí hiệu
tốn học,
Năng lực
hợp tác.
HS.tích
Năng lực
cực,tự
thu nhận
giác hợp thơng tin,
tác.htập, tư duy
có.tính
logic,
cẩnthận Năng lực
chínhxá hợp tác.
c
HS.tích
Năng lực
cực,tự
giảiquyết
giác hợp vấn đề.
tác.htập, Năng lực
có.tính
vẽ và sử
cẩnthận dụng kí
C/xác,
hiệu tốn
vận
học
dụng KT Năng lực
vào thực hợp tác
tế
HS nêu
được và
củng cố ,
khắc sâu
HS biết
vận dụng
hợp lý các
k/ thức về
số ngun
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
và các bội và ước của
của1 số
1 số cho
trước
7
25
3
HH
26
§14. Số
ngun
tố,hợp
số,
bảng
số
ngun
tố
§3.
Đường
thẳng
đi qua
hai
điểm
Luyện
tập
1
1
1
chínhxá
c
13
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Mục
1:Số
ngun
tố,hợp
số
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
Mục
2,3:Tên
đường
thẳng,đt
//,cắt
nhau,
trùng
nhau
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
Thứơc
thẳng,
phấn
mầu,bpv
ẽ. sẵn
hình
18sgk
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
SGK,
SBT,
giáo án
bảng phụ
kẻ sẵn
27
8
28
8
§15.
Phân
tích
một số
ra thừa
số
ngun
Luyện
tập
4 §4.
HH Thực
hành
trồng
cây
thẳng
hàng
tố, hợp số
để giải các
bt thực tế
cẩnthận Năng lực
chínhxá sáng tạo.
c
BT
pháp
l/ tập.
bài 122
Hs biết vận
dụng các
dhiệu chia
hết để
ptích 1 số
ra thsố
ngtố, biết
vận dụng
linh hoạt để
làm bt
Hs vận
dụng các
dh chia hết
đã học để
giải các BT
liên quan
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác.
Mục 2:
Cách
phân
tích 1
số ra
thừa số
ngun
tố
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
HS.tích
1
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
HS ơn tập HS biết vận HS.tích
1 và củng cố dụng kiến
cực,tự
kiến thức thức cơ bản giác hợp
đã học về 3 vào giải
tác.htập,
điểm thẳng quyết các
có.tính
hàng.
vấn đề trong cẩnthận
thực tế:
chínhxá
Trồng cây
c
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo.
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,T
hước
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
sáng tạo
Năng lực
Thực
hành
trồng
cây
thẳng
hàng
Thực
hành
ngoài
trời
Giáo án
SGK, 9
cọc tiêu,
3 quả
dọi,
thước kẻ
1
đ/nghĩa về
số nguyên
tố, hợp số.
Hs nêu đc
thế nào là
ptích 1 số
ra thừa số
nguyên tố
cáchdùng
lũy thừa
để viết
gọn dạng
ptích
HS nêu
được và
khắc sâu
kt về
ptích 1 số
ra thsố
ngtố
14
GD ý
thức
XD
môi
trường
xanhsạch
-đẹp
thẳng hàng.
29
§16.
Ước
chung
và bội
chung
1
9
30
31
Luyện
tập
§17.
Ước
chung
lớn
nhất
1
Hs nêu đc
đ/n ước
chung ,
bội chung
hiểu được
giao của 2
tập hợp
HS nêu
được và
khắc sâu
cách tìm
UC và BC
giao của 2
tập hợp
Hs nêu đc
k/n và
1 cách tìm
UCLN
của 2 hay
nhiều số
2 số ngtố
cùng nhau
HS biết mơ
Hs biết tìm
ưc, bc của
2 hay nhiều
số của 2 t/h
biết sử
dụng kí
hiệu giao
của 2 TH
HS biết
v/dụng linh
hoạt các kt
về BC,UC,
giao của 1
TH để giải
cá BT liên
quan
Hs biết
tìmƯCLN
của 2 hay
nhiều số 1
cách hợp lý
trong từng
trường hợp
cụ thể
HS biết vẽ
vận
dụng KT
vào thực
tế
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
HS.tích
15
thực
hành
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
tính tốn.
Mục
1,2:
Ước
chung;
Bội
chung,
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,T
hước
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác.
Năng lực
Mục 2:
Tìm
UCLN
=cách
PT các
số ra
TSNT
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
Mục1,2
Đặt và
Thứơc
9
5 §5. Tia
HH
32
33
Luyện
tập
tả tia bằng
các cách ≠
nêu đc
định nghĩa
1 2 tia đối
nhau, 2 tia
trùng nhau
2
10
34
§18.
Bội
chung
nhỏ
nhất
1
HS phát
biểu thành
thạo cách
tìm UCLN
của 2 hay
nhiều số
bằng cách
phân tích
ra thsố
ngtố
Hs nêu đc
k/n và
cách tìm
BCNN
của 2 hay
nhiều số
cực,tự
giác hợp
tác
h/tập,
có.tính
cẩnthận
C/xác,
vận
dụng KT
vào thực
tế
HS biết vận HS.tích
dụng linh
cực,tự
họat các kt giác hợp
đã học vào tác.htập,
tìm ƯC và có.tính
ƯCLN
cẩnthận
trong các
chínhxá
bài toán
c
đơn giản
tia,biết viết
và biết đọc
tên một tia
biết phân
loại 2 tia
chung gốc 2
tia đối
nhau..
Hs biết
tìmBCNNc
ủa 2 hay
nhiều số
một cách
hợp lý
trong từng
trường hợp
cụ thể
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
16
giảiquyết Tia,2
tia đối
vấn đề.
nhau
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
Năng lực
hợp tác
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
thẳng,
phấn
mầu,bpv
ẽ. sẵn
hình
18sgk
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
tính tốn.
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,T
hước
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác.
Mục 2:
Tìm
BCNN
=cách
PT các
số ra
TSNT
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
SGK,
SBT
Máy tính
bỏ túi.
Thước
10
6
HH
7
HH
Luyện
tập
§6:
Đoạn
thẳng
1
1
11
35
36
37
Luyện
tập
Ơn tập
chươn
gI
2
2
HS phát
biểu gãy
gọn các
mệnh đề
tốn học
liên quan
đến tia
HS biết vẽ
hình,vận
dụng các
kiến thức
đã học về
tia để giải 1
số BT
HS biết vẽ
HS nêu
1 đoạn
được các thẳng.
k/n đoạn nhận biết
thẳng.
được 1
đoạn thẳng
trong hvẽ.
HS nêu đc HS biết vận
cách tìm
dụng linh
BCNN
họat các kt
của2 hay
đã học vào
nhiều số
tìm BC và
bằng cách BCNN
PTra thsố trong các
ngtố
bài tốn
HS ơn tập HS ơn tập
và nêu
và biết vận
được các dụng các
kiến thức KT đã học
và một số để giải các
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác,
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
chínhxá
c
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
17
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
tính tốn.
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
Năng lực
tự học,
htác,
giảiquyết
vấn đề.
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
Mục
1,2:K/n
đoạn
thẳng,
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
Đặt và
GQ vấn
đề,
Hoạt
động
nhóm,
T/quan
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,T
hước
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,
Thước
Thứơc
thẳng,
phấn
mầu,
phiếu
học tập
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,T
hước
11
38
39
Kiểm
tra
chươn
gI
(45’)
1
12
40
§1.Làm
quen
với số
nguyên
âm.
1
dạng bài
tập cơ bản
từ đầu
chương I
dạng BT cơ cẩnthận Năng lực
bản đã học
tính tốn.
trong
chính
chương I
xác
dạng
BT liên
quan
pháp
l/ tập.
HS làm
bài KTra
các
k/thức đã
học
từ
đầu
chương I
HS biết vận
dụng các
KT và KN
đã học vào
giải các
BT trong
đề KT
Năng lực
tự giải
quyết
vấn
đề.Năng
lực tính
tốn và
TB bài
giải
HS biết
HS.tích
Năng lực
cách biểu
cực,tự
thu nhận
diễn các số giác hợp thơng tin
t/n và các
tác.htập, Tốn học,
số ngun có.tính
tư duy
âm trên
cẩnthận logic,
trục số;
chínhxá Năng lực
hợp tác.
Biết liên hệ c
giữa thực tế
và tốn học
Các KT
về các
phép
tính
trong N
UCLN,
BCNN
Kiểm
Đề kiểm
tra viết: tra in sẵn
Trắc
ra giấy
nghiệm
và tự
luận
Nhận
biết và
đọc
đúng
các số
nguyên
âm qua
các vd
t/tế,biết
BD các
số
nguyên
trên
trục số
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
HS thấy
được nhu
cầu cần
thiết phải
mở rộng
tập N
thành tập
Z nhận
biết và
đọc đúng
các số
ngun
âm qua
các ví dụ
thực tế
HS.có
tính
trung
thực,tích
cực chủ
động,cẩn
thận khi
làm bài
18
Thứơc
thẳng,
phấn
mầu,
nhiệt kế
to có
chia độ
âm, bảng
vẽ 5
nhiệt kế,
hình vẽ
biểu diễn
độ cao
12
§7. Độ
8 dài
HH đoạn
thẳng
41
13
42
§2. Tập
hợp
các số
nguyên
§3.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
nguyên
1
1
1
HS nêu
được độ
dài đoạn
thẳng là
gì?
HS biết
được t/h
các số
nguyên
điểm bd
các số
nguyên a
trên trục
số , số đối
của số
nguyên
HS nêu
được cách
so sánh 2
số nguyên
và k/n giá
trị tuyệt
đối của 1
số nguyên
HS biét sử
dụng thước
thẳng có
chia vạch
để đo độ
dài đoạn
thẳng và
biết so sánh
2 đ/ thẳng.
HS biết
dùng số
nguyên để
nói về các
đại lượng
có 2 hướng
ngược
nhau
Biết hệ bài
học với
thực tế
HS biết so
sánh 2 số
ngun
và tìm
được gtrị
tuyệt đối
của 1 số
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác,
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
HS tích
cực,tự
giác,
hợp tác
htập,
có tính
c ẩn
thận
C/xác,
Năng lực Mục
giảiquyết 1:Số
ngun
vấn đề.
Năng lực
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
HS tích
cực,tự
giác,
hợp tác
htập,
có tính
c ẩn
thận
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác
19
Mục
2:So
sánh 2
đoạn
thẳng
Mục 1
và 2:
So sánh
2 số
nguyên
và
GTTĐ
của 1
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
quan
Thứơc
thẳng,
Thước
gấp,
thước
xích,
thước
dây
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Trực
Thước
kẻ phấn
màu ;Mơ
hình một
trục số
nằm
ngang,
bảng phụ
Thước
kẻ phấn
màu,
hình vẽ
trục số
nằm
ngang,
trục số
thẳng
đứng
43
Luyện
tập
1
13
9 §8. Khi
HH nào thì
AM +
MB =
AB ?
44
§4
Cộng
2 số
ngun
cùng
dấu
14
§5.
HS nêu
được cách
so sánh 2
số nguyên
và k/n giá
trị tuyệt
đối của 1
số nguyên
HS nêu và
viết được:
Nếu M
1 nằm giữa
A và B thì
AM+MB
=AB.
1
nguyên
C/xác,
HS biết vận
dụng các
KT để giải
các BT liên
quan
HS tích
cực,tự
giác,
hợp tác
htập,
có tính
c ẩn
thận
C/xác,
HS nhận
biết được 1
điểm nằm
giữa hay kh
nằm giữa 2
điểm khác,
biết cộng 2
đoạn thẳng
-HS phát HS biết vận
biểu được dụng quy
quy tắc
tắc để thực
cộng hai
hiện phép
số nguyên tính cộng 2
âm
số nguyên
cùng dấu
HS phát
HS biết vận
số
ngun
quan
Năng lực
thu nhận
thơng tin
Tốn học,
tư duy
logic,
Năng lực
hợp tác
Ơn tập
lý
thuyết
kết hợp
giải các
BT
V/đáp
t/quan;
h/ động
nhóm,
phương
pháp
l/ tập.
SGK,
SBT,
giáo án
MTCT,
Thước
Năng lực
giảiquyết
vấn đề.
Năng lực
vẽ và sử
dụng kí
hiệu tốn
học
HS.tích
Năng lực
cực,tự
giảiquyết
giác hợp vấn đề.
tác htập, Năng lực
Có tính
tính tốn,
cẩnthận năng lực
C/xác,
hợp tác
HS.tích
Năng lực
Mục 1:
Khi nào
thì AM
+ MB =
AB ?
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm,
Mục2:
Cộng
2 số
nguyên
âm
Đặt và
giải
quyết
vấn đề,
Hoạt
động
nhóm
Đặt và
Thứơc
thẳng,
phấn
mầu,
Thước
cuộn,
thước
chữ A
Thước
kẻ, giáo
án ,
SGK,
Phiếu
HT
HS.tích
cực,tự
giác hợp
tác.htập,
có.tính
cẩnthận
C/xác,
20
Mục 2
Thước