Bài 1: Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km. Trên bản đồ khoảng cách đó dài
17cm. Hỏi: nếu khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 12cm thì khoảng
cách thực tế của AB là bao nhiêu km?
Bài 2: Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi
chiếm 1/5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 3/8 số học sinh cịn lại.
Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 3: Trong một buổi lao động, khối 6 trồng được 200 cây. Lớp 6A trồng được
40% tổng số cây, lớp 6B trồng được 81,25% số cây của lớp 6A. Hỏi mỗi lớp trồng
đuọc bao nhiêu cây?
Bài 4: Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m. Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật.
Bài 5: Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 7/15 số học sinh cả lớp.
Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi?
Bài 6: Tìm x biết:
a/ x – 363 = 975
207 + x = 815
2157 – x = 896
b/ x + 5328 = 1963
x – 376 = 942
156 – (x+61) = 82
c/ (x – 35) – 120 = 0
124 + (118 – x) = 217
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
1 1 1
1
1 1
:
b/ 2 5 10 2 5 10
1 1 1 1 1 1
:
d/ 2 4 5 2 4 5
5 5
4 5
4 : 5 :
9
7
9
7
a/
9
9 125 3
5 25 :
:3
16
16 64 8
c/
Bài 8: So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí nhất:
7
a) 11 và
34
d) 43 vµ
17
23
35
42
12
b) 48 vµ
23
e) 48 vµ
13
47
47
92
25
c) 30 vµ
415
f) 395 vµ
Bài 9. Tìm x:
10 1
1
1
2
1
1
x
1,5 1 x 2
3
2
10
21
7
3
4
a)
x+
=1
b)
c)
2x x 5
3 4 6
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức
2 1 1 5
3 21
3 1
11
1
: 2 . : 1 2 :
1 1 : 2 1
4 24
14 .
a/ 7 14 3
b/ 3 3 3 8
1 10
4 1
3
1 2 . 1,7 .2
5 11
5 3
c/ 5
7 3
7 5
1
3 0, 2 2 : 0, 25 .
15 10
20 6
d/ 3
Bài 11: So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí nhất:
12
7
a) 17 vµ 15
13
27
c) 27 vµ 41
Bài 1: Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km. Trên bản đồ khoảng cách đó dài
17cm. Hỏi: nếu khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 12cm thì khoảng
cách thực tế của AB là bao nhiêu km?
Bài 2: Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi
chiếm 1/5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 3/8 số học sinh cịn lại.
Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 3: Trong một buổi lao động, khối 6 trồng được 200 cây. Lớp 6A trồng được
40% tổng số cây, lớp 6B trồng được 81,25% số cây của lớp 6A. Hỏi mỗi lớp trồng
đuọc bao nhiêu cây?
Bài 4: Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m. Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật.
Bài 5: Một lớp có 45 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 7/15 số học sinh cả lớp.
Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh cịn lại. Tính số học sinh giỏi?
Bài 6: Tìm x biết:
a/ x – 363 = 975
207 + x = 815
2157 – x = 896
b/ x + 5328 = 1963
x – 376 = 942
156 – (x+61) = 82
c/ (x – 35) – 120 = 0
124 + (118 – x) = 217
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
5 5
4 5
4 : 5 :
9 7
a/ 9 7
9
9
125 3
5 25 :
:3
16 64 8
c/ 16
25
49
572
581
2017
12
b) 2018 vµ 11
2017
2018
d) 2018 vµ 2019
1 1 1
1
1 1
:
2
5
10
2
5
10
b/
1 1 1 1 1 1
:
d/ 2 4 5 2 4 5
Bài 8: So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí nhất:
d)
7
a) 11 vµ
34
d) 43 vµ
17
23
35
42
12
b) 48 vµ
23
e) 48 vµ
13
47
47
92
25
c) 30 vµ
415
f) 395 vµ
Bài 9. Tìm x:
10 1
1
1
2
1
1
x
1,5 1 x 2
21 7
3
4
a) 3 x+ 2 = 1 10
b)
c)
2x x 5
3 4 6
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức
2 1 1 5
3 21
3 1
11
1
: 2 . : 1 2 :
1 1 : 2 1
4 24
14 .
a/ 7 14 3
b/ 3 3 3 8
25
49
572
581
d)
1 10
4 1
3
1 2 . 1,7 .2
5
5
11
5 3
c/
7 3
7 5
1
3 0, 2 2 : 0, 25 .
3
15
10
20
6
d/
Bài 11: So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí nhất:
12
7
a) 17 và 15
13
27
c) 27 và 41
2017
12
b) 2018 vµ 11
2017
2018
d) 2018 vµ 2019