Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (693.8 KB, 14 trang )


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán
CON SỐ MAY MẮN
Tính diện tích hình chữ nhật
2m

S =8 8m x 2
= 16 m2

So sánh
2m2 9dm2

>

29dm2

So sánh
790ha

<

79km2

=
05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2020
Toán


Đọc viết các số thập phân dạng đơn giản.

05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m

dm

cm

0

1

0

0

1

0

0

0


mm

* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10

100

1000

được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
1

1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000

05:41 sáng



Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m

dm

cm


0

5

0

0

7

0

0

0

* 5dm hay
* 7cm hay

mm

* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.

9


m còn được viết thành 0,5 m.

m còn được viết thành 0,07 m.

* 9mm hay

m còn được viết thành 0,009m.

05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: khơng phẩy khơng khơng chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.

05:41 sáng



Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.

Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.

0

1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10

0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8

1

0,9

1
10

0,01
0

9
10


0,1

05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.

2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100

0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán


Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

0,5
0,002

0,004

Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

0,03
0,008

0,006
05:41 sáng


Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán

Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).

m

0
0
0

0
0

dm cm

5
1
3
0
7

2
5
9

mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100

0,12m

………m

………m
0,35


………m

………m
0,09

………m

………m
0,7

05:41 sáng


Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m

dm

cm

0

6

8

0


0

0

0

0

0

3

mm Viết phân số thập phân

Viết số thập phân

……….m

……….m
0,68

1

……….m

……….m
0,001

5


6

……….m

……….m
0,056

7

5

……….m

……….m
0,375

05:41 sáng


Phiếu kiểm tra củng cố

Số nào dưới đây là số thập phân?

a. 1

b.

c. 0,1

05:41 sáng





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×