Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Toán
1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
5
0,5
10
7
0,07
100
9
0,009
1000
Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Trong tiết học tốn hơm nay thầy và các em cùng tìm hiểu về hàng
của số thập phân, tiếp tục học cách đọc và viết các số thập phân.
Có số thập phân: 375, 406.
Phần nguyên
Phần thập phân
Toán
a)
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Số thập phân
Hàng
Hàng Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng liền
nhau
3
Trăm
7
Chục
5 ,
Đơn
vị
4
Phần
mười
0
Phần
trăm
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn
vị của hàng thấp hơn liền sau.
1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay
10
0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
6
Phần
nghìn
Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn
trăm linh sáu
Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục
nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: khơng phẩy một nghìn chín
trăm tám mươi lăm.
Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
phân,ta
tađọc
đọcnhư
lần lượt
từ hàng cao đến
Muốn đọc số thập phân
thế nào?
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
phân ta
thế nào?
Muốn viết số thập phân,
taviết
viếtnhư
lần lượt
từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
+ Hai phẩy ba mươi lăm
35
+ Số 2,35 có phần nguyên là 2, phần thập phân là
100
+ Trong số 2,35 kể từ phải sang trái 2 chỉ hai đơn vị, 3
chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
b) 301,80
+ Ba trăm linh một phẩy tám mươi
80
+ Số 301,80 có phần nguyên là 301, phần thập phân là 100
+ Trong số 301,80 kể từ phải sang trái 3 chỉ ba trăm, 0 chỉ
không chục, 1 chỉ một đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0
phần trăm.
Toán: Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942,54
+ Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
54
+ Số 1942,54 có phần nguyên là 1942, phần thập phân là
100
+ Trong số 1942 kể từ phải sang trái 1chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9
trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4
phần trăm.
b) 0,032
+ Không phẩy không trăm ba mươi hai
32
+ Số 0,032 có phần nguyên là 0, phần thập phân là
1000
+ Trong số 0,032 kể từ phải sang trái 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ
0 phần mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.
Thứ , ngày
tháng 10 năm 2021
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần
trăm)
5,9
24,18
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân (theo mẫu):
+ 3,5
=
+ 6,33
=
+ 18,05
=
+ 217,908
=
5
3
10
33
6
100
5
18
100
908
217
1000
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân.
Củng cố: Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau
đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
Dặn dị:
• Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
• Xem trước bài : Luyện tập. ( xem bài tập 1, 2, 3, 4).
Trang 38, 39.