Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.02 MB, 17 trang )

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 5


KHỞI ĐỘNG


Câu hỏi 1: Thế nào là từ đồng âm? cho
ví dụ?
Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau về
âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Ví dụ: Ruồi đậu mâm xơi đậu


Câu hỏi 2: Đặt câu để phân biệt từ
đồng âm?


Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO


Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.


LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: HỊA BÌNH – HỮU NGHỊ



Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:

hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị,


Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Hữu ích
Hữu hiệu
Hữu tình
Hữu dụng

Tình cảm thân thiện giữa các nước
Tình bạn thân thiết
Bạn chiến đấu
Bạn bè thân thiết
Có ích
Bạn bè thân thiết
Có hiệu quả
Tình cảm bạn bè thân thiện
Dùng được việc

Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm


Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.

a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”

b) Hữu có nghĩa là “có”


Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”

M: hợp tác

b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, địi hỏi… nào đó”

M: thích hợp


Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới
đây thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.


a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
hợp nhất
hợp lực

b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, địi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp


Bài tập 2:

Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp

Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một cơng việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó

Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với u cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với


Bài tập 1
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân
hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) Hữu có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu dụng
Bài tập 2
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp
nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, địi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp,
hợp lí.


Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập
1 và một câu với một từ ở bài tập 2:


1
2
3
4

5
6
7
8
10
9
10

Trị chơi ơ chữ

C

Â

Y

B
Ă N
X A N

T
S

C H
R Ồ
A N
B

T
Ì

N
H
H
B

N
H
Ư
U

H Ậ N
N H
Ă N
À
Y
G
Ô



N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư Ớ C

Đi
ngồi
trời
nắng

ta
thường
hay
làm
việc
này
chogì?
đỡ
Lồi
động
vật
q
sống
bám
vào
đá
dưới
đáy
biển
khi

quan
lọc
nước
tiểu
trong

thể
người?


bầu
khơng
khí
trong
lành,
chúng
ta
cần
trồng
Đây

một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
người
trên
mặt
MơnĐể
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn


đơng
người
tham
gia?
Đây

đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
trường?
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm

điều

sai,

lỗi?
Cần làm việc
phủcóxanh
đồi trọc?
khát?
chấtnày
rất để
cứng
vân đẹp?
đất?


Chúc các con học tập
thật tốt nhé!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×