Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de thi hoc ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.58 KB, 3 trang )

Trường Tiểu học Kim Đồng
Lớp: 4/…....
Họ và tên: .........………………………
ĐIỂM
GK1
GK2

THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
MÔN THI: TOÁN
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

Câu 1: Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản:(0,5đ) MĐ1
23

15

a. 27

21

b. 60

c. 7

12
9

d.

Câu 2: Cho các số: 2010 ; 1785 ; 1209 ; 4250. Số vừa chia hết cho 2, 3 và 5 là:(0,5đ)MĐ1


a. 1209
b. 1785
c. 2010
d. 4250
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg =...... kg là:(0,5đ)MĐ1
a. 250
b. 2005
c. 25
d. 20005
Câu 4: Hình bình hành có ..... cặp cạnh song song? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
(0,5đ)MĐ1
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
2

3 3

Câu 5: Giá trị của biểu thức 3 × 4 + 2 là: (0,5đ)MĐ2
3

a. 2

b. 4

1

4


c. 2

d. 3

Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Như vậy độ dài
thật của quãng đường từ A đến B là :(0,5đ)MĐ2
a) 10000m
b) 1000000dm
c) 10km
d) 100000cm
Câu 7: 23dm2 24 cm2 = …….cm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:(0,5đ)MĐ2
a. 2324
b. 23024
c. 23424
d. 230024
Câu 8: Hãy tính diện tích hình thoi. Biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 4cm, 6cm.
(0,5đ)MĐ2. Diện tích hình thoi là:..........................................................................
Câu 9: Tìm x : (1 điểm)MĐ2
2

8

4

+ x=4
a)
b) 7 : x = 5
5
........................................................................................................................


........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện.(1đ)MĐ3


5
9

8

x 17

4

8

+ 9 x 17

........................................................................................................................
........................................................................................................................
Câu 11: Một cửa hàng bán vải. Ngày thứ nhất ít hơn ngày thứ hai 450m vải. Ngày thứ hai
bán bằng

7
ngày thứ nhất . Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là.............m vải. Ngày thứ
4

hai cửa hàng bán được là............m vải.(1đ)MĐ3

Câu 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 136m; biết chiều dài bằng

5
3

chiều rộng.(3đ)
a) Tính diện tích của thửa ruộng.MĐ3
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng, cứ 3m2 diện tích thì thu được 5 kg thóc. Tính
số thóc thu được.MĐ4

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................

ĐÁP ÁN TOÁN. BÌNH


23

Câu 1:


a. 27 (0,5đ)

Câu 2:

c. 2010 (0,5đ)

Câu 3:

c.

Câu 4:

b. 2 (0,5đ)

Câu 6:
Câu 8:

c) 10km(0,5đ)
4 x 6 : 2 = 12 cm2(0,5đ)

25 (0,5đ)

Câu 5:
a. 2 (0,5đ)
Câu 7:
a. 2324 (0,5đ)
Câu 9: (1đ)
a)

2

+ x=4
5

8

2

8

x=4- 5
x=

4

b) 7 : x = 5
4

x= 7 : 5

18
5

x=

10
7

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện.(1đ)MĐ3
5
9


x

8
17

+

4
9

x

8
5
=(
+
17
9

4
)x
9

8
=1x
17

8
=

17

8
17

Câu 11: Một cửa hàng bán vải. Ngày thứ nhất ít hơn ngày thứ hai 450m vải. Ngày thứ hai
bán bằng

7
ngày thứ nhất . Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là 600m vải. Ngày thứ hai
4

cửa hàng bán được là1050m vải.(1đ)MĐ3
Câu 12:(3đ)
Chiều dài :
136m
Chiều rợng:
Diện tích : .............m2?
3m2 : 5kg
....m2 : ...kg?

Tởng sớ phần bằng nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Chiều dài thửa ṛng hình chữ nhật là:
136 : 8 x 5 = 85 (m)
Chiều rợng thửa ṛng hình chữ nhật là:
136 - 85 = 51 (m)
Diện tích thửa ṛng hình chữ nhật là:
85 x 51 = 4335 (m2)
Cứ 3m2 diện tích thì thu được 5 kg thóc vậy thu được sớ thóc là:

4335 x 5 : 3 = 7225 (kg)
Đáp số: 4335 m2
7225 kg



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×