Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
Khách sạn Cô Tô – Quảng Ninh cung cấp dịch vụ ăn, nghỉ, đi lại thăm
quan trên đảo ngọc Cô Tô-Quảng Ninh, LH: Mr: Mạnh, SĐT:
0969261938, Email:
GV: Nguyễn Văn Mạnh
3
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
4.2. KiĨm ra bµi cũ ( không kiểm tra )
4.3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hot ng 1: Gii thiu bi: (2)
GV: Cho học sinh quan sát số học sinh giỏi của một
lớp qua từng năm học có trên trang tính như hình
1.99a, hình 1.99b biểu diễn cùng các dữ liệu đó của
trang tính dưới dạng biểu đồ.
Hình 1.99a
Hình 1.99b
GV: Theo em, trong hai cách trình bày dữ liệu như
trên, cách nào dễ hiểu, dễ thu hút sự chú ý của người
đọc và người đọc dễ ghi nhớ hơn?
HS: Hình 1.99b dễ hiểu, dễ thu hút sự chú ý của người
đọc, người đọc dễ ghi nhớ hơn.
GV: Giả sử ta dùng chương trình đồ họa để tạo hình
ảnh minh họa dữ liệu như hình 1.99b, khi dữ liệu
trong bảng tính thay đổi, em sẽ gặp những khó khăn
gì?
Để hiểu rõ vấn đề này ta vào phần 1 minh họa dữ liệu
bằng biểu đồ.
1. Minh họa dữ liệu bằng
Hoạt động 2: Tìm hiểu hoạt động minh họa dữ liệu biểu đồ. (10’)
bằng biểu đồ
GV: Em hãy quan sát bảng dữ liệu hình 1.99a và đưa
GV: Nguyễn Văn Mạnh
3
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
ra nhận xét: So sánh số lượng học sinh giỏi qua từng
năm của lớp 7A?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Em hãy quan sát biểu đồ hình 1.99b và đưa ra
nhận xét: So sánh số lượng học sinh giỏi qua từng
năm của lớp 7A?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Hình 1.99a
- Phải mất một khoảng thời gian nhất định để phân
tích và so sánh số liệu.
- Sẽ khó khăn hơn nếu bảng tính có nhiều hàng và
nhiều cột.
GV: Hình 1.99b
- Mất ít thời gian để phân tích và so sánh số liệu.
- Dễ dàng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng
hay giảm của số liệu.
GV: Em hãy nêu khái niệm biểu đồ và mục đích của
việc minh họa dữ liệu bằng biểu đồ?
HS: Suy nghĩ trả lời
Biểu đồ là cách biểu diễn dữ
liệu một cách trực quan bằng
các đối tượng đồ họa (các
cột, đoạn thẳng,…). Giúp em
dễ so sánh các dãy dữ liệu,
đặc biệt là dự đoán xu thế
tăng hay giảm của dữ liệu
trong tương lai.
Ưu điểm của việc biểu diễn
GV: Em hãy nêu ưu điểm của việc biểu diễn dữ liệu
dữ liệu trên trang tính bằng
trên trang tính bằng biểu đồ?
biểu đồ:
HS:
- Dễ hiểu, dễ gây ấn tượng
- Dễ hiểu, dễ gây ấn tượng và người đọc ghi nhớ lâu và người đọc ghi nhớ lâu
hơn.
hơn.
- Biểu đồ được tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi. - Biểu đồ được tự động cập
- Có nhiều dạng biểu đồ phong phú.
nhật khi dữ liệu thay đổi.
- Có nhiều dạng biểu đồ
phong phú.
2. Một số dạng biểu đồ
Hoạt động 3: Tìm hiểu một số dạng biểu đồ thường thường dùng. (10’)
dùng
GV: Theo em biết thì có những dạng biểu đồ nào
GV: Nguyễn Văn Mạnh
3
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
thường dùng nào?
HS: Biểu đồ hình trịn, biểu đồ hình cột, biểu đồ
đường gấp khúc,…
GV: Với chương trình bảng tính em có thể tạo các
biểu đồ có hình dạng khác nhau để biểu diễn dữ liệu.
GV: Theo em từng loại biểu đồ trên thích hợp với
cách biểu diễn dữ liệu nào?
HS:
- Biểu đồ hình cột: Rất thích hợp để so sánh dữ liệu có
trong nhiều cột.
- Biểu đồ đường gấp khúc: Dùng để so sánh dữ liệu và
dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.
- Biểu đồ hình trịn: thích hợp để mô tả tỉ lệ của các
giá trị dữ liệu so với tổng thể.
Một số dạng biểu đồ phổ
biến nhất
- Biểu đồ cột: Rất thích hợp
để so sánh dữ liệu có trong
nhiều cột.
- Biểu đồ đường gấp khúc:
Dùng để so sánh dữ liệu và
dự đoán xu thế tăng hay
giảm của dữ liệu.
- Biểu đồ hình trịn: Thích
hợp để mơ tả tỉ lệ của các giá
trị dữ liệu so với tổng thể.
3. Tạo biểu đồ. (13’)
Việc tạo biểu đồ gồm hai
Hoạt động 4: Tạo biểu đồ
bước chính:
GV: Để tạo biểu đồ em thực hiện những bước nào?
Bước 1. Chỉ định miền dữ
HS: Để tạo biểu đồ em thực hiện hai bước chính:
- Bước 1. Chỉ định miền dữ liệu để biểu diễn bằng liệu để biểu diễn bằng biểu
đồ: Nháy chuột để chọn một
biểu đồ.
ơ trong miền có dữ liệu cần
- Bước 2. Chọn dạng biểu đồ.
tạo biểu đồ.
Bước 2. Chọn dạng biểu đồ:
Nháy chuột chọn nhóm biểu
đồ thích hợp trong nhóm
Charts trên dải lệnh Insert
rồi chọn dạng biểu đồ trong
nhóm đó.
4.4. Củng cố. (5)
- Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trình
bảng tính.
- Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word.
4.5. Hớng dẫn học ở nhà. (3)
- Yêu cầu HS về nhà ôn lại kiến thức đà học.
- Làm bài tập trong SGK.
5. Rót kinh nghiƯm.
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: /
GA Tin học 7
Tit: 48
7B:
/
Bài 9: trình bày dữ liệu bằng biểu đồ( TT)
1. Mục tiêu.
1.1. Kiến thức.
- Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ.
- Một số dạng biểu đồ thông thờng.
- Các bớc cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu.
- Thay đổi dạng biểu đồ đà tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word.
1.2. Kỹ Năng.
- Thực hiện thành thạo các thao tác với biểu đồ.
1.3. Thái độ.
- Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học.
1.4. nh hng phỏt trin năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng
lực tự học.
2. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.
3. Phơng pháp.
Thuyết trình và thực hành trên máy.
4. Tiến trình bài giảng.
4.1. ổn ®Þnh. (1’)
- ỉn ®Þnh trËt tù
- KiĨm tra sÜ sè
4.2. Kiểm ra bài cũ. (4)
?Trình bày thao tác tạo biểu đồ trong chơng trình bảng tính?
4.3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hot ng 1: Tỡm hiu cỏch to biểu đồ
GV: Nguyễn Văn Mạnh
3. Tạo biểu đồ
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
GV: Chỉ định miền dữ liệu là cho chương trình biết a) Chỉ định miền dữ liệu.(5’)
em muốn biểu diễn dữ liệu gì trên biểu đồ.
GV: Để xác định miền dữ liệu em thực hiện như
thế nào?
HS: Chọn khối hoặc các khối ơ tính có dữ liệu cần
biểu diễn.
GV: Ngầm định, chương trình bảng tính sẽ chọn
tất cả dữ liệu trong khối có ơ tính được chọn. Em
nên chỉ định cụ thể miền dữ liệu một cách rõ ràng.
GV: Để chọn dạng biểu đồ ta làm thế nào?
GV: Hướng dẫn HS quan sát hình 1.104b, 1.104c, b) Chọn dạng biểu đồ. (5’)
1.104d và cho nhận xét về kiểu biểu đồ phù hợp
nhất.
Hình 1.104b
Hình 1.104c
Hình 1.104d
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
HS: Kiểu biểu đồ phù hợp nhất là hình 1.104b.
Hoạt động 2: Chỉnh sửa biểu đồ
GV: Cho học sinh quan sát một số thành phần
chính của biểu đồ cột.
4. Chỉnh sửa biểu đồ. (25’)
GV: Để thay đổi dạng biểu đồ em làm thế nào?
HS: Suy nghĩ, thảo luận -> trả lời
a) Thay đổi dạng biểu đồ.
Để thay đổi dạng biểu đồ em
hãy:
1. Nháy chuột trên biểu đồ để
chọn.
2. Chọn dạng biểu đồ khác trong
nhóm biểu đồ thích hợp trong
nhóm Charts trên dải lệnh Insert
trên dải lệnh Insert (hoặc sử
dụng lệnh Change chart Type
trong nhóm lệnh Type trên
GV: Em hãy nêu một số thông tin giải thích biểu dải lệnh Design).
đồ quan trọng?
b) Thêm thơng tin giải thích
HS: Trả lời
biểu đồ
Một số thơng tin giải thích
biểu đồ quan trọng:
- Tiêu đề của biểu đồ;
- Tiêu đề của các trục ngang và
GV: Nháy chuột trên biểu đồ, em sẽ thấy một trục đứng (trừ biểu đồ hình
nhóm ba dải lệnh ngữ cảnh xuất hiện dưới tên trịn);
Chart Tools, trong đó có dải lệnh Layout.
- Thơng tin giải thích các dãy dữ
GV: Các lệnh để thêm thơng tin giải thích biểu đồ liệu (được gọi là chú giải).
có trong nhóm Labels trên dải lệnh Layout.
GV: Để thêm hoặc ẩn tiêu đề của biểu đồ, em thực Thêm thơng tin giải thích biểu
hiện như thế nào?
đồ:
HS: Nháy chuột vào lệnh Chart Title trên dải lệnh Nháy chuột trên biểu đồ, trong
Layout, em có thể thêm tiêu đề hoặc ẩn tiêu đề.
đó có dải lệnh Layout.
* Thêm hoặc ẩn tiêu đề của
GV: Để thêm hoặc ẩn tiêu đề các trục của biểu đồ, biểu đồ
Nháy chuột vào lệnh Chart Title
em thực hiện như thế nào?
HS: Nháy chuột vào lệnh Axis Titles trên dải lệnh trên dải lệnh Layout, em có thể
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
Layout, em có thể thêm tiêu đề của các trục (ngang thêm tiêu đề hoặc ẩn tiêu đề.
và đứng) trên biểu đồ hoặc ẩn tiêu đề (nếu đã có). * Thêm hoặc ẩn tiêu đề các
trục của biểu đồ
GV: Để thêm hoặc ẩn chú giải của biểu đồ, em Nháy chuột vào lệnh Axis Titles
thực hiện như thế nào?
trên dải lệnh Layout, em có thể
HS: Nháy chuột vào lệnh Legend trên dải lệnh thêm hoặc ẩn tiêu đề của các
Layout, em có thể thêm hoặc chú giải của biểu đồ. trục (ngang và đứng) trên biểu
GV: Biểu đồ được tạo ra với vị trí và kích thước đồ.
ngầm định.
* Thêm hoặc ẩn chú giải
GV: Để thay đổi vị trí của biểu đồ em thực hiện Nháy chuột vào lệnh Legend
như thế nào?
trên dải lệnh Layout, em có thể
HS: Em nháy chuột trên biểu đồ để chọn và kéo thêm hoặc chú giải của biểu đồ
thả đến vị trí mới.
c) Thay đổi vị trí hoặc kích
GV: Để thay đổi kích thước của biểu đồ em thực thước của biểu đồ
hiện như thế nào?
HS: Chọn biểu đồ và đưa con trỏ chuột vào vị trí
một trong bốn góc hoặc các điểm giữa của biểu đồ,
em có thể kéo thả chuột để thay đổi kích thước của
biểu đồ theo ý muốn.
GV: Để xóa biểu đồ, em làm thế nào?
HS: Em nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phớm
Delete.
4.4. Củng cố. (3)
- Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chơng trình
bảng tính.
- Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word.
4.5. Híng dÉn häc ë nhµ. (2’)
- Híng dÉn HS vỊ ôn bài, đọc trớc bài thực hành số 9.
- Làm bµi tËp 4, 5 SGK.
5. Rót kinh nghiƯm.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: /
Tit: 49
Bài thực hành 9
tạo biểu đồ để minh hoạ
1. Mục tiêu.
1.1. Kiến thức.
- Ôn lại cách nhập các công thức và hàm vào ô tính.
- Thực hiện đợc các thao tác tạo biểu đồ đơn giản.
1.2. Kỹ Năng.
- Thực hiện thành thạo thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính toán trong ô tính.
1.3. Thái độ.
- Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành.
- Có ý thức bảo vệ của công.
1.4. nh hng phỏt trin nng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng
lực tự học.
2. ChuÈn bị.
1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.
3. Phơng pháp.
- Thuyết trình và thực hành trên máy.
4. Tiến trình bài giảng.
4.1. ổn ®Þnh. (1’)
- ỉn ®Þnh trËt tù
- KiĨm tra sÜ sè
4.2. Kiểm ra bài cũ.
- Kết hợp trong giờ thực hành.
4.3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu (5)
GV: Nguyn Vn Mnh
4
Nm hc 2017-2018
Trng THCS ng Tin
GA Tin hc 7
G : Đóng điện
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng
máy tính của mình => Báo cáo tình hình
cho G.
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy.
H : ổn định vị trí trên các máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính.
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ
GV: Yêu cầu HS khởi động chơng trình 1. Bài tập 1 (30)
bảng tính Excel, nhập dữ liệu vào trang a) Nhập dữ liệu.
tính nh hình 1.113a.
b.Sử dụng công thức hoặc hàm để có bảng
? Tính cột Tổng cộng ta làm ntn?
nh hình 1.113c.
=SUM(B5,C5)
GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo biểu đồ c) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A4:D9.
với khối dữ liệu A4:D9.
HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo
viên.
GV: Yêu cầu HS xoá biểu đồ trong bảng
dữ liệu.
d) Xóa biểu đồ đà tạo và tạo biểu đồ cột
HS: Thực hiện thao tác xoá cột.
với miền dữ liệu A4:A9 và D4:E9
- Yêu cầu từng HS tạo biểu đồ với dữ
liệu khối A4:A9 và D4:E9 với các thông
tin giải thích trên biểu đồ.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
4.4. Củng cố. (5)
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực
hành, kết quả của mỗi máy.
4.5. Hớng dẫn học ở nhà. (3)
- Hớng dẫn HS về ôn bài, đọc trớc bài tập 2 (Sgk).
5. Rót kinh nghiƯm.
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
4
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
Ngày soạn:
Ngày giảng:7A:
GA Tin học 7
Tiết: 50
/
Bµi thực hành 9
tạo biểu đồ để minh hoạ( TT)
1. Mục tiêu.
1.1. Kiến thức.
- Ôn lại cách nhập các công thức và hàm vào ô tính.
- Thực hiện đợc các thao tác tạo biểu đồ đơn giản.
1.2. Kỹ Năng.
- Thực hiện thành thạo thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính toán trong ô tính.
1.3. Thái độ.
- Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành.
- Có ý thức bảo vệ của công.
1.4. nh hng phỏt trin nng lc:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thơng tin và truyền thơng, năng
lực tự học.
2. Chn bÞ.
1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2. Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.
3. Phơng pháp.
- Thuyết trình và thực hành trên máy.
4. Tiến trình bài giảng.
4.1. ổn định. (1)
- ổn định trật tự
- Kiểm tra sĩ số
4.2. Kiểm tra bài cũ.
- Kết hợp trong giờ thực hành.
4.3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu (5)
GV: Nguyn Vn Mnh
4
Nm hc 2017-2018
Trng THCS ng Tin
GA Tin hc 7
G : Đóng điện
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng
máy tính của mình => Báo cáo tình hình
cho G.
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy.
H : ổn định vị trí trên các máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính.
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ
2. Bài tập 2 (30)
- Yêu cầu HS tạo mới biểu đồ đờng gấp a) Tạo biểu đồ đờng gấp khúc với dữ liệu
khúc với khối dữ liệu A4:C9 và D4:E9.
khối A4:A9 và D4:E9.
HS: Tạo mới biểu đồ đờng gấp khúc.
- Yêu cầu HS ®ỉi biĨu ®å mơc d cđa
BT1 thµnh biĨu ®å ®êng gấp khúc.
b) Thay đổi dạng biểu đồ
HS: Thực hiện theo yêu cầu.
- Yêu cầu HS so sánh kết quả nhận đợc ở
mục a.
? Để thay đổi dạng biểu đồ ta làm ntn?
HS: Trả lời.
- Yêu cầu HS thay đổi dạng biểu đồ nh c) Thay đổi dạng biểu đồ
hình 116.
GV : Yêu cầu HS tạo biểu đồ hình tròn d) Tạo biểu đồ hình tròn
trên cơ sở dữ liệu của khối A4:B9.
- Yêu cầu HS đổi biểu đồ nhận đợc thành
biểu đ đờng gấp khúc và biểu đồ cột.
? Để lu bảng tính ta làm ntn?
g) Lu bảng tính
HS: TL.
Lu bảng tính với tên:
Hoc_sinh_gioi_khoi_7
4.4. Củng cố. (6)
GV: Nguyn Vn Mnh
5
Nm học 2017-2018
Trng THCS ng Tin
GA Tin hc 7
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực
hành, kết quả của mỗi máy.
4.5. Híng dÉn häc ë nhµ. (3’)
- Híng dÉn HS vỊ ôn bài, đọc trớc nội dung còn lại của bài.
5. Rót kinh nghiƯm.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
5
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: /
Tit: 51
Bài thực hành 9
tạo biểu đồ để minh hoạ( TT)
1. Mục tiêu.
1.1. Kiến thức.
- Ôn lại cách nhập các công thức và hàm vào ô tính.
- Thực hiện đợc các thao tác tạo biểu đồ đơn giản.
1.2. Kỹ Năng.
- Thực hiện thành thạo thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính toán trong ô tính.
1.3. Thái độ.
- Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành.
- Có ý thức bảo vệ của công.
1.4. nh hng phỏt trin năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng
lực tự học.
2. Chuẩn bị.
2.1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2.2. Học sinh: Nghiên cứu trớc bài học ở nhà.
3. Phơng pháp.
- Thuyết trình và thực hành trên máy.
4. Tiến trình bài giảng
4.1. ổn định. (1)
- ổn định trật tự
- Kiểm tra sĩ số
4.2. Kiểm ra bài cũ.
- Kết hợp trong giờ thực hành.
4.3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu(5)
GV: Nguyn Vn Mnh
5
Nm hc 2017-2018
Trng THCS ng Tin
GA Tin hc 7
G : Đóng điện
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy
tính của mình => Báo cáo tình hình cho G.
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy.
H : ổn định vị trí trên các máy.
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là định dạng trang
tính.
Hoạt động 2 : Thực hiện tạo biểu đồ (30)
3. Bài tập 3
GV: Yêu cầu HS mở bảng tính Bảng a) Tính ĐTB theo từng môn học của cả lớp
điểm lớp em đà lu trong bài thực hành vào hàng dới cùng của danh sách dữ liệu
7.
GV: Yêu cầu HS tính điểm trung bình
theo từng môn.
- Yêu cầu HS tạo biẻu đồ cột để minh b) Tạo biểu đồ hình cột
hoạ ĐTB của các môn học.
c) Sao chép biểu đồ đợc tạo trên trang tính
? Để sao chép biểu đồ trên trang tính vào vào văn bản Word
Word ta làm ntn?
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác sao chép
sang Word.
4.4. Củng cố. (6)
- Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực
hành, kết quả của mỗi máy.
4.5. Hớng dẫn học ở nhà. (3)
- Hớng dẫn HS về ôn bài giờ sau kiĨm tra 1 tiÕt, .
5. Rót kinh nghiƯm.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
GV: Nguyễn Văn Mạnh
5
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
Ngày soạn:
Ngày giảng: 7A: /
Tiết: 52
KiĨm tra MéT TIÕT
1. Mơc tiªu.
1.1. KiÕn thøc.
- KiĨm tra viƯc n¾m b¾t kiÕn thøc cđa häc sinh vỊ định dạng, trình bày, in ấn
để có phơng pháp điều chØnh vỊ viƯc häc cđa häc sinh cịng nh viƯc dạy của giáo viên.
1.2. Kỹ Năng.
- Có kỹ năng làm một bài kiểm tra.
1.3. Thái độ.
- Nghiêm túc, trung thực khi lµm bµi.
1.4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, nng lc t hc.
2. Chuẩn bị.
2.1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài.
2.2. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức các bài 7, 8, 9.
3. Phơng pháp.
- Hoạt động cá nhân.
4. Tiến trình bài giảng.
4.1. ổn định tổ chức.
4.2. Kiểm tra bài cị.
4.3. Bµi míi.
GV: Nguyễn Văn Mạnh
5
Năm học 2017-2018
Trường THCS Đồng Tiến
GA Tin học 7
MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
TL
Định dạng
trang tính
Số câu
Số điểm
(Tỉ lệ%)
Thơng hiểu
TNKQ
TL
Hiểu
được
cách sao
chép dư
liệu trong
trang tính
tính
1
2
20%
Vận dụng
cấp độ thấp
cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
2
20%
Vận
dụng
được
một số
lệnh
sắp xếp
và lọc
dữ liệu
để làm
bài tập.
1
8
80%
Sắp xếp
và lọc dữ
liệu
Số câu
Số điểm
(Tỉ lệ%)
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ%
GV: Nguyễn Văn Mạnh
Tổng
1
8
80%
1
1
2
2
8
10
20%
80%
100%
5
Năm học 2017-2018
Trng THCS ng Tin
GA Tin hc 7
Đề bài
Câu 1 (2 điểm): Giả sử ô B1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô B3 có nền màu trắng,
chữ màu đen. Em hÃy nêu cách sao chép nội dung ở ô B1 vào ô B3 và thử dự đoán sau
khi sao chép ô B3 có nền và phông chữ màu gì?
Câu 2 (8 điểm): Cho bảng điểm học sinh
Bảng điểm lớp 7A
STT
1
2
3
4
5
Họ và tên
Nguyễn Hoà An
Lê Thái Anh
Trần Quốc Bình
Phạm Ngọc Mai
Bùi Thu Hà
Toán
8
8
8
9
7
Văn
7
5
9
9
6
Tin
8
7
9
10
8
ĐTB
7.7
6.7
8.7
9.3
7.0
a) Nêu cách sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự gim dần.
b) Nêu cách lọc học sinh có ĐTB là 7.0.
c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào?
d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào?
.........Hết........
GV: Nguyn Vn Mạnh
5
Năm học 2017-2018