Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

MA TRAN DE KT 45P HK II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.53 KB, 4 trang )

Ngày soạn: 03/03/2018
Ngày dạy:
Tiết 52: KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục đích của đề kiểm tra:
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 37 đến tiết 51 theo phân phối chương trình.
2. Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về quang học và điện từ học.
Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương
pháp dạy phu hợp.
II. Hinh thức kiểm tra: tự luận + trắc nghiệm.
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung

Tổng Lí
số tiết thuyết

Tỷ lệ
LT

VD

Trọng số
LT
VD

Ch.2: ĐIỆN TỪ

7

5



3,5

3,5

23,33

23,33

Ch.3: QUANG HỌC

8

5

3,5

4,5

23,33

30,0

Tổng

15

10

7,0


8,0

46,7

53,3

70%

30%

Tỷ lệ lý thuyết và vận dụng

2. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Trọng
số

T.số

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC
Ch.3: QUANG HỌC

23,33

Nội dung (chủ đề)

TN

Điểm

số

TL

Câu
hỏi

Điểm
số

Thời
gian

Câu
hỏi

Điểm
số

Thời
gian

Câu
hỏi

Điểm
số

Thời
gian


2

1

0,5

3

1

1,0

5

2

1,5

8

23,33

2

2

1,0

5


0

0

0

2

1,0

5

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC
Ch.3: QUANG HỌC

23,33

2

30,0

4

1
2

0,5
1,0


3
5

1
2

2,0
4,0

8
16

2
4

2,5
5,0

11
21

Tổng

100

10

6

3,0


16

4

7,0

29

10

10

45

Tỷ lệ TNKQ và TL

70%

30%

Thời gian
45
dự kiến


3. MA TRẬN ĐỀ:
Tên chủ đề

Nhận biết


Thông hiểu

TNKQ

TNKQ TL

TL

Nhận
biết
được cấu tạo
1). Điện từ của máy phát
học
điện
xoay
chiều có 2 bộ
phận chính.

Hiểu
được
ngun tắc hoạt
động của máy
biến thế

Số câu
1
Điểm

Tỉ lệ

10%
2). Quang Nhận
biết
học
được và so
sánh được các
đặc điểm của
ảnh tạo bởi
thấu kính hội
tụ, thấu kính
phân kì.
Số câu
2
Điểm
1,0đ
Tỉ lệ
10%
Tổng số câu 3
Điểm
2,0đ
Tỷ lệ
20%

1
0,5đ
5%
Hiểu được các
đặc điểm của
thấu kính hội tụ
và thấu kính

phân kì đặt
trong
khoảng
tiêu cự và ngoài
khoảng tiêu cự.
1
0,5đ
5%
2
1,0đ
10%

Vận dụng
Vận dụng thấp
TNKQ
TL
Hiểu được cách
làm giảm hao phí
trên đường dây khi
truyền tải điện đi
xa.
Hiểu được dồ dung
điện sử dụng hiệu
điện thế xoay chiều
và hiệu điện thế
một chiều thì hoạt
động tương đương
1
1
0,5đ


5%
20%
Vẽ được đường
truyền của tia sáng
và tia khúc xạ khi
truyền từ khơng khí
sang nước.

1
0,5đ
5%
3
3,0đ
30%

Vận dụng cao
TNKQ TL

Cộng

Vận dụng công
thức tỷ số máy
biến thế để tìm
hiệu điện thế thứ
cấp ở cuộn dây
thứ cấp.

4


40%
Vận dụng kiến
thức hai tam giác
đồng dạng để tìm
khoảng từ thấu
kính đến ảnh và
ảnh của thấu kính
hội tụ và thấu
kính phân kì.
2

40%
2
4,0đ
40%

6

60%
10
10đ
100%

4. ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I. TRẮC NGHỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy
phát điện xoay chiều?
A. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

C. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng hoá học của dòng điện.


D. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên tác dụng cơ học của dịng điện.
Câu 2: Có một bóng đèn mắc vào hiệu điện thế 24V khơng đổi, đèn sáng bình
thường. Thay bằng nguồn điện xoay chiều cũng có hiệu điện thế 24V, độ sáng đèn
sẽ:
A. Sáng mờ hơn.
B. Vẫn sáng bình thường.
C. Sáng nhiều hơn bình thường .
D. Không sáng vì đèn này không thể mắc vào nguồn điện xoay chiều.
Câu 3: Biết PQ là mặt phân cách giữa khơng khí và nước, I là điểm tới, SI là tia
tới, IN là pháp tuyến. Đường truyền của tia sáng từ khơng khí sang nước là:
S
S
N
N
N
N
S
S
P

I



A. Hình A

Q


P

I



B. Hình B

Q

P

I



C. Hình C

Q

P

I



A. Hình D

Câu 4: Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của TKPK. Ảnh A'B' của

AB có tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cung chiều với vật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, cung chiều với vật, nhỏ hơn vật.
Câu 5: Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính, cách thấu kính phân kì 5cm,
thấu kính có tiêu cự f = 15cm. Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B. Ảnh ảo, cung chiều, nhỏ hơn vật
C. Ảnh ảo, cung chiều, lớn hơn vật
D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 6: Thấu kính hội tụ là thấu kính:
A. Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong.
B. Tạo bởi hai mặt cong.
C. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
D. Có phần rìa dày hơn phần giữa.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
a) Trình bày cấu tạo và hoạt động của máy biến thế?
b) Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công
suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?
Câu 2: (4 điểm)

Q


Vật sáng AB có độ cao h được đặt vng góc trước một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f. Điểm A cách thấu kính một khoảng d = 2f.
a.
Dựng ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính hội tụ?

b. Tính chiều cao h’ của ảnh và khoảng cách d’ từ ảnh tới quang tâm theo h
và f?
Đáp án + Thang điểm
I/ Trắc nghiệm. (3 điểm)
Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
B
B
D
B
C
II/ Tự luận. (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
a) Trình bày cấu tạo và hoạt động của máy biến thế?
+ Cấu tạo: Gồm hai cuộn dây có số vịng dây khác nhau quấn trên một lõi sắt. (1đ)
+ Hoạt động : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của
máy biến thế thì ở hai đầu cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay
chiều. (1đ)
b) Giảm đi 10.000 lần. (0,5đ) Vì cơng suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch
với bình phương hiệu điện thế: Php = P.R/U2 . (0,5đ)

Câu 2: (4 điểm)

a) (2 điểm) Ảnh của một vật đặt trước thấu kính hội tụ một khoảng bằng 2f:
B
I
F’


A

F

A’

O
B’

b) (2 điểm) Ta có BI = AO = 2f = 2OF’  OF’ là đường trung bình của B’BI
 OB’ = OB  A’B’O = ABO  OA’ = OA = 2f  A’B’ = AB.
Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Liên Sơn, ngày
tháng
năm 2018
Phê duyệt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×