Chương 1: : NGUYÊN TỬ
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC LOẠI HẠT- VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Câu 1. Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng ngun tử của ngun tố có kí hiệu
9
12
23
27
56
ngun tử sau: 4 Be, 6 C , 11 Na, 13 Al , 26 Fe và Fe2+ Na+
,
Câu 2. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
a/ Lưu huỳnh có điện tích hạt nhân là 16 +, số n là 16.
b/ Sắt có số hiệu nguyên tử bằng 26 và 30n.
c/Cacbon có số khối là 12, số p bằng số n.
d/ Neon có số khối là 20, số p = số n.
e/ Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số notron là 14.
Câu 3. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết:
a/ Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25.
b/ Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
d/ Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 16.
e/ Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 13.
Câu 4. Tổng số hạt cơ bản trong ion M 2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang
điện là 22. Tìm các hạt của nguyên tử M?
Câu 5. Tổng số hạt cơ bản của ion M3+ là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19. Viết kí hiệu nguyên tử của M?
Câu 6: M và X là hai nguyên tử kim loại, tổng số hạt của cả nguyên tử M và X là 142, trong đó tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều
hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 12. Tìm M và X?
DẠNG 2: BÀI TỐN ĐỒNG VỊ
Câu 1. Tính ngun tử khối trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị:
62
a) 2858 Ni(67, 76%); 2860 Ni(26,16%); 2861 Ni(2, 42%); 28
Ni(3, 66%)
b) 168 O(99, 757%); 178 O(0, 039%); 188 O(0, 204%)
79
81
Câu 2. Brom có hai đồng vị là 35 Br; 35 Br . Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23. Tính
ngun tử khối trung bình của Brom.
35
37
Câu 3. Clo có hai đồng vị là 17 Cl ; 17 Cl . Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 :1. Tính ngun tử
khối trung bình của Clo?
Câu 4. Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị của các nguyên tố sau:
35
Cl
37
Cl
63
Cu
65
Cu
a/ 17
và 17 , A Cl 35, 45
b/ 29
và 29
, A Cu 63,54
Câu 5. Tính số khối đồng vị còn lại của nguyên tố sau biết: Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị 79Br
chiếm 54,5% và A Br 79,91 .
Câu 6. Nguyên tố Cu có NTK trung bình = 63,54 có 2 đồng vị X, Y. Biết tổng số khối của hai đồng vị
là 128, tỉ lệ số nguyên tử 2 đồng vị X : Y = 0,37. Xác định số khối của 2 đồng vị ?
Câu 7. Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65
M 63,54 .
thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết Cu
DẠNG 3 : CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Câu 1. Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau :
a/ Nguyên tử có tổng số e trong các phân lớp p là 8.
b/ Là nguyên tố p, có 4 lớp, 3 e lớp ngồi cùng.
c/ Là ngun tố d, có 4 lớp,1 e lớp ngồi cùng.
Câu 2. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố và ion sau:
a/ Na (Z = 11); Si (Z=14); Ar ( Z =18); Cu ( Z=29); Mn (Z=25); Fe ( Z=26).
b/ Cl-, Fe2+, Ca 2+, Fe2+ , Fe3+ , S2- .
Câu 3. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a/ Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s24p4 .
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 1
b/ Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện nguyên tử A là 8. Xác định A, B.
Câu 4. Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s . Tổng số electron của hai
phân lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3. Xác định điện tích hạt nhân của hai
nguyên tử A và B. Viết cấu hình e đầy đủ của A, B.
Câu 5. Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6.
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B .
b/ Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử, ion nào?
Chương 2: BẢNG TUÂN HOÀN CÁC NGUN TỐ HĨA HỌC VÀ
ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN CÁC NGUN TỐ HỐ HỌC
DẠNG 1: QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ CẤU TAO
Câu 1. Cho 3 nguyên tố sau: Na (Z = 11) ; N (Z = 7) ; Cu (Z =29) ; Ar (Z = 18).
a/ Viết cấu hình e của chúng?
b/ Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hồn.
c/ Nêu tính chất hóa học cơ bản (kim loại, phi kim hay khí hiếm) của chúng? Giải thích?
Câu 2 Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6.
a/ Nêu vị trí của X , Y trong bảng tuần hồn
b/ Nêu các thông tin sau của nguyên tố X và Y:
- Tính chất?
- Cơng thức hợp chất khí với hidro?
- Công thức oxit cao nhất? CT hidroxit tương ứng?
Câu 3. Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống
tuần hồn là:
A ở chu kỳ 2, IVA.
B ở chu kỳ 3, IIA.
C ở chu kỳ 4, IIIB.
D ở chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 4. Cho cấu hình e ngồi cùng của các nguyên tử sau là: A : 3s2
B : 4s1
Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B.
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO % KHỐI LƯỢNG TRONG HỢP CHẤT
Câu 1. Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức RO2. Hợp chất khí của nó với hiđro có thành phần
khối lượng của R là 75 %. Tìm oxit trên?
Câu 2. Oxit cao nhất của ngun tố X có cơng thức X 2O5. Trong hợp chất khí với hiđro, X chiếm 82,35
% về khối lượng. Tìm X.
Câu 3. R thuộc nhóm VIIA. Trong hợp chất khí với hidro, R chiếm 97,26% về khối lượng? Tìm R?
Câu 4. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH 4. Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về
khối lượng. Tìm R.
Câu 5. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH 2. Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và
oxi là 2 : 3. Tìm R.
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO NGUYÊN TỐ CÙNG NHÓM, CÙNG CHU KÌ
Câu 1. A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống tuần
hoàn. Tổng số p của chúng là 32. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B? Cho biết
chúng kế tiếp nhau trong nhóm nào ?
Câu 2. X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, đứng liên tiếp trong hệ thống tuần hồn. Tổng
số điện tích hạt nhân của chúng là 23. Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của X,Y? Cho biết
chúng kế tiếp nhau trong chu kì nào ?
Câu 3. A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong hệ thống
tuần hoàn. Tổng số p của chúng là 24. Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B? Cho biết
chúng kế tiếp nhau trong nhóm nào ?
Câu 4. A và B là hai nguyên tố ở cùng chu kì và hai nhóm A liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn. Tổng
số hiệu nguyên tử của chúng là 31. Xác định vị trí và viết cấu hình e của A, B? Cho biết chúng kế tiếp nhau
trong nhóm nào ?
DẠNG 4: SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NGUYÊN TỐ VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cho các nguyên tố: P (Z =15), Si (Z=14), N (Z=7).
a/ Sắp xếp theo chiều tăng tính phi kim
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 2
b/ Sắp xếp giảm dần bán kính nguyên tử
c/ Sắp xếp giảm dần độ âm điện
Câu 2. Cho các nguyên tố Mg (Z=12), Na ( Z= 11), K (Z=19).
a/ Sắp xếp theo chiều giảm tính kim loại
b/ Sắp xếp tăng dần bán kính nguyên tử
c/ Sắp xếp giảm dần độ âm điện
Câu 3. Sắp xếp các chất sau:
a. Cho các axit : HClO4, H2SO4, H2SiO3, H3PO4 theo chiều tăng dần tính axit.
b. Các hiđroxit: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều tăng dần của tính bazơ
DẠNG 5: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Câu 1. Xác định tên của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a/ Cho 23,4 (g) kim loại kiềm M tác dụng với nước thu được 6,72 (l) khí H2 (đkc).
b/ Cho 4,48 (l) khí halogen X tác dụng với đồng thu được 27 (g) muối.
c/ Cho 12,75 (g) oxit của kim loại R hoá trị III tác dụng vừa đủ với 20 (ml) dung dịch HCl 3,75 (M).
d/ Cho 6,75 (g) kim loại R phản ứng vừa đủ với 8,4 (l) khí clo (đktc). Xác định tên nguyên tố R?
Câu 2. Khi cho 5,1 (g) oxit kim loại M nhóm IIIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu được
6,675(g) muối clorua.
a) Xác định tên kim loại M.
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1. Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong các phân tử sau:
NaCl, KCl, MgO, K2O, Al2O3
2. Viết công thức electron và CTCT của các phân tử sau: Cl 2 , N2 , HCl , NH3 , CH4 , C2H4 , C2H2 , F2 ,
CO2 , H2O , H2S , HNO3, H3PO4
3. Hãy cho biết điện hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau: NaF, CaO, K2O, Al2O3
4. Hãy cho biết cộng hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau : HCl , NH3 , CH4 , HF, CO2 , H2O ,
H2S
5. Xác định số oxi hóa các nguyên tố : S , Mn , Cl , N , P
a/ SO2 , SO3 , H2SO4 , H2S , Na2SO4 , S , SO32- , SO42- b/ KMnO4 , MnO2 , MnO , K2MnO4 , MnO4c/ NO2 , N2O , N2O5 , HNO3 , Al(NO3)3 , NO3- , NO2d/ P2O5 , PH3 , H3PO4 , H2PO4- , K2HPO4
6. Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau đây: AlCl 3 ,
CaCl2 , CaS , Al2S3 , NH3 , H2S , K2O
Chương 4: PHẢN ỨNG OXY HÓA - KHỬ
1. Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Giải thích.
a/ Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
b/ SO3 + H2O H2SO4
to
CO + H2
c/ CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
d/ C + H2O
e/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
f/ Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
2. Trình bày q trình cân bằng phản ứng oxi hóa khử , xác định chất khử và chất oxi hóa của các phản
ứng sau?
a. Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + N2 + H2O
b. Al + H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + H2
c. Cu + HNO3 đặc Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
d. Fe + H2SO4 đặc Fe2(SO 4)3 + SO2 + H2O
e. MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O
f. NH3 + CuO Cu + N2 + H2O
Cho biết: Li (Z=3), C (Z=6), N (Z=7), O (Z = 8), Na (Z =11), Mg(Z = 12), Al ( Z= 13), N (Z=14), P
(Z=15), S (Z=16), Cl (Z =17), Ne( Z= 18), K (Z=19), Ca(Z=20), Mn (Z= 25), Fe (Z=26)
Trắc nghiệm
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên:
A. electron, proton và nơtron
B. electron và nơtron
C. proton và nơtron
D. electron và proton
Câu 2: Ion M¯ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p 6. Số proton trong hạt nhân của nguyên
tử M là
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 3
A. 19.
B. 18.
C. 17.
D. 16.
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. có cùng số khối A
B. có cùng số proton
C. có cùng số nơtron
D. có cùng số proton và số nơtron
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão
hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là
A. 35.
B. 25.
C. 17.
D. 7.
Câu 7: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron.
B. electron và nơtron.
C. proton và nơtron.
D. proton và electron.
Câu 9. Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
127
131
Câu 10. : Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X(A) và X(B).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. A có ít hơn B 4 nơtron và 4 electron.
B. A có ít hơn B 4 nơtron.
C. A có ít hơn B 4 proton và 4 electron.
D. A có ít hơn B 4 proton.
Câu 11. Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A. số p và số n.
B. số p và số e.
C. số n, số e và số p. D. số điện tích hạt nhân.
Câu 12. Ngun tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:
A. số khối .
B. điện tích hạt nhân.
C. số electron .
D. tổng số proton và nơtron.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 15. Mệnh đề nào dưới đây khơng đúng:
A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.
C. Các đồng vị phải có số electron khác nhau. D. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 16. Mệnh đề nào dưới đây là đúng:
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B. Đồng vị là những ngun tố có cùng số electron.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
24
25
26
Câu 17: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 12 Mg , 12 Mg , 12 Mg . Phát biểu nào sau đây là sai
A. Số electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B.Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D.Hạt nhân mỗi ngtử có 12 proton.
Câu 18: Chọn câu phát biểu sai:
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n.
B. Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = số điện tích hạt nhân . D. Số p bằng số e.
40
Câu 19: Ngun tử canxi có kí hiệu là 20 Ca . Phát biểu nào sau đây sai
A. Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngồi cùng.
C. Canxi ở ơ thứ 20 trong bảng tuần hồn.
Đề cương hóa học 10 – HKI
B. Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
D. Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40
Trang 4
2Câu 20. Ion X có:
A. số p – số e = 2 .
B. số e – số p = 2 .
C. số e – số n = 2.
D. số e – (số p + số n) = 2.
Câu 21: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số
hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M
lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:
A. 12
B. 20
C. 26
D. 9
Câu 22: Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có tổng số hạt là 112, tổng số hạt của nguyên tử nguyên
tố A nhiều hơn so với tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố B là 8 hạt. A và B lần lượt là:
A. Ca, Na
B. Ca, Ba
C. Ca, Cl
D. K, C
6
Câu23. Nguyên tử nguyên tố M có phân bố electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d
Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24.
B. 25.
C. 26.
D. 27.
+
2+ Câu 24. Cho 3 ion: Na , Mg , F . Mệnh đề nào dưới đây không đúng:
A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.
B. 3 ion trên có số hạt nơtron khác nhau.
C. 3 ion trên có số hạt electron bằng nhau.
D. 3 ion trên có số hạt proton bằng nhau.
Câu 25: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A. 6A 14 ; 7B 15
B. 8C16; 8D 17; 8E 18
C. 26G56; 27F56
D. 10H20 ; 11I 22
1
2
3
16
17
18
Câu 26: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: H, H, H. Oxi có 3 đồng vị O, O, O. Hỏi có bao nhiêu
loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
A. 3
B. 16
C. 18
D. 9
Câu 29: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ
tự :
A. d < s < p.
B. p < s < d.
C. s < p < d.
D. s < d < p.
3
Câu 30: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d . Số electron hóa trị của M là
A. 3
B. 2
C. 5
D.4
Câu 31: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(1). 1s22s22p63s23p4.
(4). [Ar]3d54s1.
(2). 1s22s22p63s23p63d24s2.
(5). [Ne]3s23p3.
2
2
6
2
6
10
2
3
(3). 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p .
(6). [Ne]3s23p64s2.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (5).
C. (2), (3), (4).
D. (2), (4), (6).
Câu 32: Cho các cấu hình electron sau:
a. 1s22s1.
b. 1s22s22p63s23p64s1.
c. 1s22s22p63s23p1
d. 1s22s22p4.
e. 1s22s22p63s23p63d44s2
f. 1s22s22p63s23p63d54s2
2
2
6
2
5
2
2
6
2
6
10
2
5
2
2
g. 1s 2s 2p 3s 3p .
h. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p i. 1s 2s 2p63s23p2
j. 1s22s22p63s1.
k. 1s22s22p3.
l. 1s2.
a, Các nguyên tố có tính chất phi kim gồm:
A. ( c, d, f, g, k)
B. ( d, f, g, j, k)
C. ( d, g, h, k )
D. ( d, g, h, i, k).
A b, Các ngun tố có tính kim loại :
A. ( a, b, e, f, j, l).
B. ( a, f, j, l)
C. ( a, b,c, e, f, j)
D. ( a, b, j, l).
Câu 33: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngồi cùng (n = 3) tương ứng là ns 1, ns2
np1, ns2 np5. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hồn.
B. A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn.
C. A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D. Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
Câu 34: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hồn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, IIA
B. Chu kì 2, VIA
C. Chu kì 2, nhóm VIIA
D. Chu kì 3, nhóm IA
Câu 35: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H 2(đktc). Hai
kim loại là: A. Ca, Sr
B. Be, Mg
C. Mg, Ca
D. Sr, Ba
Câu 36: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A.Tính KL tăng, tính PK giảm
B. Tính KL giảm, tính PK tăng
C.Tính KL tăng, tính PK tăng
D.Tính KL giảm, tính PK giảm
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 5
Câu 37: Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
A.Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không đổi
D. Không xác định
Câu 38: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần cịn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử
canxi tính theo lí thuyết là
A. 0,185 nm.
B. 0,196 nm.
C. 0,155 nm.
D. 0,168 nm.
Câu 39: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận
xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 40: Số electron tối đa trong lớp N là
A. 2.
B. 8.
C. 18.
D. 32.
Câu 41: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và A. Thành phần phần tram số nguyên tử
của các đồng vị tương ứng bằng: 0,34% ; 0,06% ; 99,60%. Nguyên tử khối trung bình của agon là
39,98. Giá trị của A là
A. 40.
B. 37.
C. 35.
D. 41.
Câu 42: Các phân lớp electron có trong lớp M là
A. 2s, 2p.
B. 3s, 3p, 3d.
C. 4s, 4p, 4d, 4f.
D. 1s.
Câu 43: Một nguyên tố X có 4 đồng vị bền với hàm lượng % lần lượt như sau:
Đồng vị
54
56
57
58
Hàm lượng (%)
5,78
91,72
2,22
0,28
X
X
X
X
Nguyên tử khối trung bình của X là
A. 56,25.
B. 55,91.
C. 56,00.
D. 55,57.
Câu 44: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nowtron nhiều hơn số proton là
4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nowtron. Phân tử khối của MXa là
A. 116.
B. 120.
C. 56.
D. 128.
40
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 20 Z . Cho các phát biểu sau về Z:
1. Z có 20 nowtron. 2. Z có 20 proton.
3. Z có 2 electron hóa trị.
4. Z có 4 lớp electron.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố X có 20 electron. Khi mất đi tồn bộ electron hóa trị, điện tích của
ion này là A. 1+
B. 2+
C. 3+
D. 4+
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố Y có 8 electron. Nếu Y nhận thêm electron để lớp ngồi cùng bão
hịa thì điện tích ion thu được là
A. 1-.
B. 2-.
C. 3-.
D. 4-.
Câu 48: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, ở trạng thái
đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 23.
Biết rằng X đứng sau Y trong bảng tuần hoàn. X là
A. O
B. S
C. Mg
D. P
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một chu kì, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến thiên tuần
hồn.
B. Trong một chu kì, số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố tang dần.
C. Trong một chu kì, do số proton trong hạt nhân nguyên tử các nguyên tố tang dần nên khối lượng
nguyên tử tăng dần.
D. Trong một chu kì ngắn, số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố tang dần.
Câu 50: Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố như sau:
X : 1s2;
Y : 1s22s22p63s2;
Z : 1s22s22p63s23p2; T : 1s22s22p63s23p63d104s2;
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. X, Y, Z, T đều là các nguyên tố thuộc nhóm A.
B. X, Y, T có 2 electron ở lớp ngồi cùng và đứng ở vị trí thứ hai trong chu kì.
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 6
C. Y và T là những nguyên tố kim loại.
D. Y, Z, T đều có 2 electron hóa trị.
Đề cương hóa học 10 – HKI
Trang 7