CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN 1
TRẮC NGHIỆM
1. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng đã vận động nhân dân xóa nạn mù chữ, đó là
phong trào:
a. Xây dựng nếp sống văn hố mới
b. Bình dân học vụ
c. Bài trừ các tệ nạn xã hội
d. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động
2.
Quan điểm thể hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa khơng phải chỉ là việc của Nhà nước mà
là sự nghiệp của tồn dân, đó là:
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triên nhanh và bền vững
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và cơng bằng xã hội
3. Để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp, từ ngày 23/9/1945 Đảng ta đã phát
động phong trào:
a. Vì miền Nam "thành đồng Tổ quốc"
b. Hướng về miền Nam ruột thịt
c. Nam tiến
d. Cả ba phương án trên
4. Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được quốc dân bầu ra vào:
a. 4/1/1946
b. 5/1/1946
c. 6/1/1946
d. 7/1/1946
5. Đối tượng nghiên cứu cơ bản của môn học Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt
Nam là:
a. Hệ thống quan điểm chủ trương, chính sách về mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và
giải pháp của cách mạng Việt Nam
b. Quan điểm chủ trương, chính sách của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam
c. Quan điểm chủ trương, chính sách về mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp của
cách mạng Việt Nam
d. Hệ thống quan điểm chủ trương, chính sách của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt
Nam từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa
6. Nhân dân Nam bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ Chính quyền
cách mạng vào:
a. 13/8/1945
b. 23/9/1945
c. 19/8/1945
d. 23/11/1945
1
7. Phương pháp cơ bản nhất để nghiên cứu môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt
Nam là:
a. So sánh và đối chiếu
b. Lịch sử và lơgích
c. Phân tích và tổng hợp
d. Thế quan quan, phương pháp luận khoa học của chủ nghĩa Mác-Lênin
8.
Quan điểm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu
dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là:
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triên nhanh và bền vững
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đơi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và công bằng xã hội
9. Giai đoạn 1954 – 1975, Đảng Cộng sản Việt Nam có tên gọi là:
a. Đảng Cộng sản Việt Nam
b. Đảng Cộng sản Đông Dương
c. Đảng Lao động Việt Nam
d. Đảng Cộng sản An Nam
10. Hoàn cảnh quốc tế cuối vào thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX với những đặc điểm nổi bật là:
a. Các nước tư bản bên trong tăng cường bóc lột nhân dân lao động, bên ngoài xâm lược và
áp bức nhân dân các dân tộc thuộc địa.
b. Mâu thuẫn giữa các dân tộc thuộc địa với chủ nghĩa thực dân ngày càng gay gắt
c. Phong trào đấu tranh chống xâm lược diễn ra mạnh mẽ ở các nước thuộc địa
d. Cả a, b, và c
11. Trong Đường lối cách mạng Việt Nam, “Đường lối độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã
hội” thuộc về nhóm đường lối nào của Đảng:
a. Đường lối cách mạng vạch ra cho từng lĩnh vực hoạt động
b. Đường lối chính trị chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
c. Đường lối cách mạng cho từng thời kỳ lịch sử
d. Đường lối đối nội, đối ngoại
12.
Quan điểm thể hiện chủ trương của Đảng về tiến hành cơng nghiệp hóa theo kiểu rút ngắn
thời gian khi biết lựa chọn con đường phát triển kết hợp cơng nghiệp hóa với hiện đại hóa là:
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triên nhanh và bền vững
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và cơng bằng xã hội
13. Cơ sở phương pháp luận trong nghiên cứu và học tập Đường lối cách mạng của Đảng Cộng
sản Việt Nam là:
a. Phân tích và tổng hợp
b. So sánh và đối chiếu
c. Lịch sử và lơgích
d. Thế quan quan, phương pháp luận khoa học của chủ nghĩa Mác-Lênin
14.
Trong các quan điểm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới, quan điểm muốn
thực hiện được phải cần đặc biệt chú ý đến phát triển giáo dục đào tạo, đó là:
2
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triên nhanh và bền vững
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đơi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và công bằng xã hội
15. Tầng lớp thống trị ở Việt Nam dưới chế độ thuộc địa của Pháp là:
a. Đế quốc xâm lược
b. Tư sản, phong kiến
c. Tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ
d. Đế quốc xâm lược, phong kiến tay sai và tư sản mại bản
16.
Quan điểm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa của Đảng nhằm hướng vào thực hiện một trong
ba đột phá chiến lược ở nước ta trong quá trình thực hiện đổi mới tồn diện đất nước là:
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triên nhanh và bền vững
c. Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và cơng bằng xã hội
17. Với chủ trương “dùng biện pháp bạo động để đánh đuổi thực dân Pháp, khôi phục nền độc
lập cho dân tộc”, đại biểu xu hướng này là:
a. Phan Bội Châu
b. Phan Chu Trinh
c. Bùi Quang Chiêu
d. Huỳnh Thúc Kháng
18. Với chủ trương “vận động cải cách văn hóa, xã hội; thực hiện khai dân trí, chấn dân khí, hậu
dân sinh, mở mang dân quyền; phản đối đấu tranh vũ trang và cầu viện nước ngoài”, đại biểu xu
hướng này là:
a. Phan Bội Châu
b. Phan Chu Trinh
c. Nguyễn Ái Quốc
d. Trần Phú
19.
Quan điểm thể hiện rõ chủ trương của Đảng nhằm thực hiện việc đẩy mạnh cơng nghiệp
hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức là:
a. Cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển
kinh tế tri thức
b. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Khoa học và công nghệ là nền tảng và động lực của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
d. Phát triển nhanh và bền vững; tăng trưởng kinh tế đi đôi với phát triển văn hóa, thực hiện
tiến bộ và cơng bằng xã hội
20. Nguyên tắc tổ chức và sinh hoạt cơ bản của Đảng cộng sản Việt Nam là:
a. Đoàn kết thống nhất trong Đảng
b. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách
c. Tự phê bình và phê bình
d. Tập trung dân chủ
21. Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là:
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
3
b. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
c. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến
d. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng
22. Công việc quan trọng hàng đầu của một chính đảng là:
a. Xây dựng và chỉnh đốn đảng
b. Hoàn thiện hệ thống tổ chức Đảng
c. Tổ chức và hướng dẫn quần chúng đấu tranh
d. Đề ra đường lối cách mạng
23. Yêu cầu khách quan đặt ra cho sự phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam cuối thế kỷ XIX
đầu thế kỷ XX là:
a. Đánh đổ tư bản
b. Đánh đổ phong kiến
c. Đánh đuổi thực dân xâm lược
d. Độc lập cho dân tộc, tự do dân chủ cho nhân dân
24. Trong Đường lối cách mạng của Đảng, “Đường lối đổi mới toàn diện đất nước (từ Đại hội
VI, năm 1986)”, là thuộc về nhóm đường lối:
a. Đối nội, đối ngoại
b. Cho từng thời kỳ lịch sử
c. Vạch ra cho từng lĩnh vực hoạt động
d. Chính trị chung, xuyên suốt cả quá trình cách mạng
25. Tầng lớp bị trị ở xã hội Việt Nam dưới chế độ thống trị của thực dân Pháp là:
a. Công nhân và nông dân
b. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc
c. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản
d. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ
26. Mốc nhận thức về cơng nghiệp hóa nước ta xuất hiện tại Đại hội XII của Đảng là:
a. Giai đoạn chuẩn bị các tiền đề cơng nghiệp hóa đã hồn thành, cho phép nước ta chuyển
sang thời kỳ đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b. Lấy khoa học, cơng nghệ, tri thức và nguồn nhân lực chất lượng cao làm động lực chủ
yếu cho cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức
d. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức và bảo vệ tài
nguyên, môi trường
27. Hạn chế chủ yếu của cơng nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới chứng tỏ bệnh chủ quan, duy ý
chí trong cơng nghiệp hóa, đó là:
a. Cơng nghiệp hóa thiên về cơng nghiệp nặng
b. Cơng nghiệp hóa chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện
trợ các nước xã hội chủ nghĩa
c. Tiến hành công nghiệp hóa thơng qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp
d. Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội
28. Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, Mặt trận dân tộc thống nhất ở nước ta có tên gọi là
Mặt trận:
a. Tổ quốc Việt Nam
b. Việt Nam độc lập Đồng Minh
c. Dân chủ Đông Dương
d. Liên hiệp Quốc dân Việt Nam
29. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua
trong Đại hội Đảng lần thứ:
a. VI
4
b. VII
c. VIII
d. IX
30. Chính sách văn hóa trong chế độ thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam:
a. Du nhập văn hóa tiến bộ phương Tây để phát triển văn hóa Việt Nam
b. Kìm hãm và nơ dịch về văn hóa
c. Tạo điều kiện để phát triển văn hóa
d. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, giữ vũng tính dân tộc
31. Trong hoạt động lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, vấn đề cơ bản trước hết là:
a. Xây dựng và chỉnh đốn đảng
b. Hoàn thiện hệ thống tổ chức Đảng
c. Tổ chức và hướng dẫn quần chúng đấu tranh
d. Đề ra đường lối cách mạng
32. Tính chất xã hội Việt Nam dưới sự thống trị của thực dân Pháp là xã hội:
a. Thuộc địa của Pháp
b. Phong kiến nửa thuộc địa
c. Thuộc địa nửa phong kiến
d. Nửa thuộc địa nửa phong kiến
33. Số Cương lĩnh Đảng ta soạn thảo và thông qua từ khi ra đời cho đến nay là:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
34. Trong đợt khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở nước ta đã hình thành các
giai cấp mới là:
a. Giai cấp tư sản, phong kiến
b. Giai cấp công nhân và tư sản
c. Giai cấp công nhân, nông dân
d. Giai cấp tiểu tư sản, tư sản
35. Chủ trương khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị 2/1930 và Luận cương chính trị 10/1930 là
về:
a. Mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền
b. Phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam
c. Phương pháp cách mạng
d. Vai trò lãnh đạo của Đảng
36. Mục tiêu hoạt động của Việt Nam Quốc dân Đảng:
a. Trước hết làm dân tộc cách mạng, sau làm thế giới cách mạng
b. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua
c. Thiết lập nền dân quyền
d. Cả a, b và c
37. Những điểm khác nhau về nhiệm vụ, lực lượng cách mạng của Luận cương chính trị 10/1930
so với Cương lĩnh chính trị 2/1930 là do:
a. Cương lĩnh chính trị 2/1930 mắc sai lầm
b. Nhận thức đúng đắn về thực tiễn xã hội Việt Nam
c. Những diễn biến mới của thực tiễn cách mạng Việt Nam
d. Nhận thức giáo điều máy móc về vấn đề dân tộc và giai cấp trong cách mạng thuộc địa
38. Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng được thành lập vào:
a. 12/1927
5
b. 11/1926
c. 8/1925
d. 7/1925
39. Văn kiện của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu là:
a. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thơng qua
b. Luận cương chính trị tháng 10/1930
c. Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12/1930)
d. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3/1935)
40. Phong trào Cần Vương diễn ra vào thời gian:
a. 1885 -1896
b. 1884 - 1913
c. 1884 - 1896
d. 1885 - 1913
41. Việt Nam Quốc dân Đảng là một đảng chính trị theo xu hướng:
a. Dân chủ vô sản
b. Dân chủ tư sản
c. Tư tưởng phong kiến
d. Cả a, b và c đều đúng
42. Ý nghĩa của quá trình thực hiện khẩu hiệu "người cày có ruộng" đối với cuộc kháng chiến
chống Pháp là:
a. Huy động mạnh mẽ nguồn lực con người vật chất cho kháng chiến
b. Thúc đẩy mạnh mẽ tinh thần chiến đấu của quân và dân ta
c. Chi viện trực tiếp cho chiến dịch Điện Biên Phủ
d. Tất cả các phương án trên
43. Nội dung của những chủ trương trong xu hướng cải cách của Phan Châu Trinh là:
a. Vận động cải cách văn hóa, xã hội, phản đối đấu tranh vũ trang và cầu viện nước ngoài
b. Động viên lịng u nước trong nhân dân, đã kích bọn vua quan phong kiến thối nát, đề
xướng tư tưởng dân chủ tử sản
c. Thực hiện khai dân trí, chân dân khi, hậu dân sinh, mở mang dân quyền
d. Cả a, b và c
44. Nguyễn Ái Quốc rời Tổ quốc đi tìm đường cứu nước vào thời gian:
a. 5/6/1911
b. 6/5/1911
c. 5/6/1921
d. 6/5/1921
45. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam được Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị:
a. Versailles
b. Marseille
c. Tours
d. Paris
46. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam do Nguyễn Ái Quốc gởi tới Hội nghị Véc-xây,
với kết quả đạt được là:
a. Được giải quyết
b. Giải quyết một số yêu cầu
c. Được giải quyết triệt để
d. Không được giải quyết
47. Đối với Nguyễn Ái Quốc, Luận cương của Lênin có ý nghĩa to lớn, đó là:
a. Sự khai sáng về ý thức hệ tư tưởng
6
b. Lời giải đáp về con đường giải phóng cho nhân dân Việt Nam
c. Nhận rõ lập trường của Lênin và Quốc tế III
d. Từ người yêu nước trở thành người Cộng sản
48. Đảng ta đã quyết định tách 3 Đảng bộ Đảng Cộng sản ở 3 nước Việt Nam, Lào và Campuchia
để thành lập ở mỗi nước một Đảng cách mạng riêng, đó là Đại Đại hội:
a. Đại hội I
b. Đại hội II
c. Đại hội III
d. Đại hội IV
49. Đến cuối năm 1952, lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam đã phát triển mạnh mẽ, với lực
lượng cụ thể là:
a. 2 đại đoàn bộ binh
b. 7 đại đoàn bộ binh
c. 5 đại đồn bộ binh và cơng binh
d. 6 đại đồn bộ binh và 1 đại đồn cơng binh-pháo binh
50. Người sáng lập tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng là:
a. Tôn Quang Phiệt
b. Trần Huy Liệu
c. Đặng Thai Mai
d. Nguyễn Thái Học
51. Khởi nghĩa Yên Bái nổ ra vào thời gian:
a. 9 /2/1930
b. 9/3/1930
c. 3/2/1930
d. 9/3/1931
52. Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu "người cày có ruộng", tháng 11/1953, Hội Nghị BCH
TƯ lần thứ 5 đã thông qua:
a. Cương lĩnh ruộng đất
b. Chỉ thị giảm tô, giảm tức
c. Chính sách cải cách ruộng đất
d. Tất cả phương án trên
53. Nguyễn Ái Quốc tham gia Đảng xã hội Pháp vào năm:
a. 1918
b. 1919
c. 1920
d. 1921
54. Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời vào:
a. 3/1926
b. 5/1927
c. 7/1928
d. 12/1929
55. Tân Việt Cách mạng Đảng ra đời và hoạt động trong bối cảnh Hội Việt Nam Cách mạng
Thanh Niên:
a. Phát triển mạnh
b. Phát triển rất mạnh
c. Đang dần suy yếu
d. Bình thường
56. Tân Việt Cách mạng Đảng vừa ra đời, trong nội bộ Đảng diễn ra cuộc đấu tranh giữa hai
khuynh hướng, đó là tư tưởng cách mạng:
7
a. Vô sản và tư tưởng cải lương
b. Vô sản và tiểu tư sản
c. Tư sản và vô sản
d. Tiểu tư sản và tư tưởng cải lương
57. Quốc tế cộng sản (quốc tế III) được thành lập vào:
a. 10/1917
b. 3/1918
c. 3/1919
d. 7/1920
58. Theo chỉ thị của Quốc tế Cộng sản, Ban lãnh đạo Trung ương của Đảng được tổ chức vào
năm:
a. 1933
b. 1934
c. 1935
d. 1932
59. Theo chỉ thị của Quốc tế Cộng sản, người đứng đầu Ban lãnh đạo Trung ương của Đảng được
thành lập năm 1932 là:
a. Hà Huy Tập
b. Nguyễn Văn Cừ
c. Trường Chinh
d. Lê Hồng Phong
60. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi cần phải:
a. Tiến hành chủ động và sáng tạo
b. Dựa vào sự ủng hộ của các nước phát triển
c. Dựa vào thắng lợi của Cách mạng vơ sản ở chính quốc
d. Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng ở các nước thuộc địa khác
61. Cơ quan tuyên truyền của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
a. Tuần báo Thanh niên
b. Cộng sản đoàn
c. Hội Thanh niên
d. Hội học sinh– sinh viên
62. Ban lãnh đạo Trung ương Đảng đã cơng bố Chương trình hành động của Đảng Cộng sản
Đông Dương vào khoảng thời gian:
a. 5 - 1932
b. 6 -1932
c. 7 -1932
d. 8 -1932
63. Thời gian và địa điểm Quốc tế Cộng sản họp Đại hội lần thứ 7 là:
a. 7 -1935, ở Béc lin.
b. 7 -1935, ở Pa ri
c. 7 - 1935, ở Luân Đôn
d. 7 -1935, ở Matxcơva
64. Thời gian và địa điểm Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo lần thứ I “Luận cương về vấn đề dân
tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I. Lênin:
a. 7/1920 – Pháp
b. 7/1921 - Trung Quốc
c. 12/1921 - Liên Xô
d. 12/1920 - Pháp
8
65. Lực lượng là người chủ cách mệnh, là gốc cách mệnh được Nguyễn Ái Quốc xác định trong
tác phẩm Đường Cách Mệnh là:
a. Tư sản – địa chủ
b. Nông dân – địa chủ
c. Công nhân – nông dân
d. Công nhân – tiểu tư sản
66. Địa điểm tiến hành Hội nghị Trung ương 6 (11/1939) là:
a. Tân Trào (Tuyên Quang)
b. Bà Điểm (Gia Định)
c. Đình Bảng (Bắc Ninh)
d. Thái Nguyên
67. Quân đội phát xít Nhật tiến vào xâm lược nước ta vào thời gian:
a. 9/1939
b. 9/1940
c. 3/1941
d. 3/1942
68. Chi bộ Cộng sản đầu tiên đã tích cực hoạt động để đi tới thành lập:
a. Đông Dương Cộng sản Đảng
b. An Nam Cộng sản Đảng
c. Đơng Dương Cộng sản Liên đồn
d. Đảng Cộng sản thay thế cho Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
69. Tại Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên họp tại Hương Cảng
(5/1929) đã xảy ra sự kiện:
a. Bất đồng quan điểm giữa các đoàn đại biểu về việc xúc tiến thành lập đảng cộng sản
b. Thống nhất quan điểm giữa các đoàn đại biểu về việc xúc tiến thành lập đảng cộng sản
c. Quyết định thành lập đảng cộng sản ngay tại đại hội
d. Giải tán Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên mà không thành lập một tổ chức mới nào
70. Nam Kỳ khởi nghĩa diễn ra vào thời gian:
a. 23/9/1940
b. 23/11/1940
c. 23/9/1945
d. 23/11/1945
71. Tổ chức Cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là:
a. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
b. Đông Dương cộng sản Đảng
c. An Nam cộng sản Đảng
d. Đơng Dương cộng sản liên đồn
72. Hội nghị BCH Trung ương lần thứ 7 (Khóa II) của Đảng họp tại Đình Bảng (Bắc Ninh) vào
thời gian:
a. 11/1939
b. 11/1940
c. 5/1941
d. 5/1942
73. Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân:
a. Tân Việt cách mạng Đảng
b. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
c. Việt Nam quốc dân đảng
d. Đảng Thanh niên
9
74. Các văn kiện được thảo luận và thông qua tại Hội nghị Hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản
Việt Nam, bao gồm:
a. Chánh cương vắn tắt
b. Sách lược vắn tắt
c. Điều lệ vắn tắt và Chương trình tóm tắt
d. Cả a, b và c
75. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướng chiến lược cách mạng của
Đảng là:
a. Đảng có vững cách mạng mới thành cơng
b. Chỉ có giải phóng giai cấp vơ sản thì mới giải phóng được dân tộc
c. Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng
d. Tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
76. Người đứng đầu Ban chấp hành Trung ương Lâm thời của Đảng được cử ra tại Hội nghị hợp
nhất thành lập Đảng là:
a. Hà Huy Tập
b. Trần Phú
c. Lê Hồng Phong
d. Trịnh Đình Cửu
77. Ban chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh: giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất,
tại Hội nghị Ban chấp hành Trung ương họp vào tháng:
a. 10 - 1930
b. 11 - 1939
c. 11 - 1940
d. 5 - 1941
78. Chủ trì Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1940 là:
a. Nguyễn Ái Quốc
b. Trường Chinh
c. Nguyễn Văn Cừ
d. Lê Hồng Phong
79. Địa điểm diễn ra và Người chủ trì Hội nghị Ban Chấp hành TƯ vào Đảng 5 – 1941, là:
a. Tuyên Quang - Nguyễn Ái Quốc
b. Cao Bằng - Nguyễn Ái Quốc
c. Cao Bằng - Trường Chinh
d. Tuyên Quang - Trường Chinh
80. “Đặt công tác chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm”, được Đảng ta xác định
tại Hội nghị Ban chấp hành Trung ương họp vào:
a. 10 - 1930
b. 11 - 1939
c. 11 - 1940
d. 5 - 1941
81. Tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng, theo đề nghị của Nguyễn Ái Quốc đã đặt tên Đảng là:
a. Đảng Cộng sản Việt Nam
b. Đảng Cộng sản Đông Dương
c. Đảng Lao động Việt Nam
d. Đông Dương Cộng sản Đảng
82. Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng đã thảo luận đề nghị của Nguyễn Ái Quốc, gồm mấy điểm
lớn?
a. 3
b. 4
10
c. 5
d. 6
83. Nội dung thuộc về nhiệm vụ chính trị của cách mạng Việt Nam trong Cương lĩnh chính trị
đầu tiên là:
a. Thủ tiêu hết các thứ quốc trái, tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc chủ
nghĩa Pháp để giao cho Chính Phủ cơng nông binh quản lý
b. Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến; làm cho nước Việt Nam được hoàn
toàn độc lập
c. Bỏ sưu thuế cho dân cày nghèo, thi hành luật ngày làm 8 giờ
d. Mở mang cơng nghiệp và nơng nghiệp
84. “Chỉ có các phần tử lao động ở đô thị như những người bán hàng rong, thợ thủ công nhỏ, tri
thức thất nghiệp mới đi theo cách mạng mà thôi”, được xác định trong văn kiện:
a. Luận cương chính trị 10/1930
b. Cương lĩnh chính trị của Đảng 2/1930
c. Chương trình hành động của Đảng 6/1932
d. Chung quanh vấn đề về chiến sách mới 10/1936
85. Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu 1930) đã thông qua các văn kiện:
a. Nghị quyết về tình hình và nhiệm vụ cần kíp của Đảng
b. Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đơng Dương
c. Chánh cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Chương trình tóm tắt và Điều lệ vắn tắt của Đảng
d. Luận cương chính trị của Đảng, Điều lệ Đảng và điều lệ các tổ chức quần chúng
86. Văn kiện của Đảng nhấn mạnh "vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền" là:
a. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
b. Chương trình hành động của Đảng 6/1932
c. Luận cương Chính trị tháng 10/1930
d. Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10/1936)
87. Về quá trình ra đời của Đảng, chủ tịch Hồ Chí Minh đã khái quát: “Chủ nghĩa Mác - Lênin
kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước đã dẫn tới việc thành lập ……… vào
đầu năm 1930”. ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
a. Đảng Cộng sản Đông Dương
b. Đảng Cộng sản An Nam
c. Đảng Lao động Việt Nam
d. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
88. Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng
10/1930 là:
a. Phương pháp cách mạng
b. Vai trò lãnh đạo cách mạng
c. Phương hướng chiến lược của cách mạng
d. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
89. Theo giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tính chất của Cương
lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng ta là:
a. Tính khoa học.
b. Tính cách mạng.
c. Tính đúng đắn và tiến bộ.
d. Cả a, b, c
90. Phong trào cơng nhân Việt Nam hồn tồn trở thành một phong trào tự giác khi:
a. Ba tổ chức cộng sản ra đời (1929)
b. Tổ chức cơng hội ở Sài Gịn được thành lập (1926)
c. Nổ ra cuộc bãi công Ba Son-Sài Gòn (1925)
11
d. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)
91. Tham dự Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam tại Cửu Long (Hương Cảng,
Trung Quốc) có các đại biểu của tổ chức cộng sản là:
a. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng
b. Đông Dương Cộng sản đảng, Đơng Dương Cộng sản Liên đồn
c. Đơng Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Quốc tế Cộng sản
d. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đơng Dương Cộng sản Liên đồn
92. Quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành Đảng Cộng sản Đông Dương tại sự kiện:
a. Hội nghị TƯ Đảng lần thứ nhất 10/1930
b. Hội nghị TƯ Đảng lần thứ hai 7/1936
c. Đại hội I của Đảng 3/1935
d. Đại hội II của Đảng, 2/1951
93. Sự kiện được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như tiếng sét đã đánh thức nhân dân châu Á tỉnh
giấc mơ hàng thế kỷ” là:
a. Cách mạng Pháp năm 1789
b. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
c. Sự ra đời của Quốc tế cộng sản năm 1919
d. Cách mạng Tân Hợi – Trung Quốc năm 1911
94. Cách mạng Tháng Mười Nga giành thắng lợi vào năm:
a. 1916
b. 1917
c. 1918
d. 1919
95. Tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc đã vạch rõ âm mưu và thủ đoạn của chủ nghĩa đế quốc che
dấu tội ác dưới cái vỏ bọc “khai hóa văn minh”:
a. Bản án chế độ thực dân Pháp
b. Đường cách mệnh.
c. Nhật ký trong tù.
d. Con rồng tre
96. Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách
mạng Việt Nam năm 1930 là do:
a. Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
b. Chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp
c. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp
d. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
97. Luận cương Chính trị do đồng chí Trần Phú khởi thảo ra đời vào thời gian:
a. 2/1930
b. 8/1930
c. 9/1930
d. 10/1930
98. Người chủ trì Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương 10/1930 là:
a. Nguyễn Ái Quốc
b. Lê Duẩn
c. Trường Chinh
d. Trần Phú
99. Thời gian ra bản Tuyên đạt nêu rõ việc thành lập Đơng Dương Cộng sản Liên
đồn:
a. 7/1929
b. 9/1929
12
c. 10/1929
d. 01/1930
100. Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng ra Nghị quyết nghị chấp nhận Đông Dương
cộng sản liên đoàn gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam vào:
a. 22/4/1930
b. 23/4/1930
c. 24/02/1930
d. 24/3/1930
101. Nguyễn Ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930 là do:
a. Được sự uỷ nhiệm của Quốc tế Cộng sản
b. Nhận được chỉ thị của Quốc tế Cộng sản
c. Sự chủ động của Nguyễn Ái Quốc
d. Các tổ chức cộng sản trong nước đề nghị
102. Đại biểu các tổ chức cộng sản tham dự Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
đầu năm 1930, bao gồm:
a. Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng và Đơng Dương cộng sản liên đồn
b. Đơng Dương cộng sản Đảng và An Nam cộng sản Đảng
c. An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đồn
d. Đơng Dương cộng sản Đảng và Đơng Dương cộng sản liên đoàn
103. Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 đã thảo luận và thông
qua:
a. 3 văn kiện
b. 4 văn kiện
c. 5 văn kiện
d. 6 văn kiện
104. Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng là:
a. Nguyễn Ái Quốc
b. Trần Văn Cung
c. Trần Phú
d. Lê Hồng Phong
105. Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936 -1939 là:
a. Độc lập dân tộc
b. Các quyền dân chủ đơn sơ
c. Ruộng đất cho dân cày
d. Tất cả các mục tiêu trên
106. Cho biết đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936 - 1939
a. Bọn đế quốc xâm lược
b. Địa chủ phong kiến
c. Đế quốc và phong kiến
d. Một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai
107. Trong cao trào dân chủ 1936 – 1939, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương tập hợp lực
lượng, bao gồm:
a. Công nhân và nông dân
b. Cả dân tộc Việt Nam
c. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ
d. Mọi lực lượng dân tộc và một bộ phận người Pháp ở Đông Dương
108. Tác phẩm “Đường Cách Mệnh” được in thành sách vào năm:
a. 1925
b. 1926
13
109.
110.
111.
112.
113.
114.
là:
c. 1927
d. 1928
Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam vào đầu thế kỷ XX:
a. Trước giai cấp tư sản Việt Nam
b. Phần lớn xuất thân từ nơng dân
c. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản
d. Cả a, b và c
Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập vào:
a. Cuối tháng 3/1929
b. Đầu tháng 3/1929
c. Đầu tháng 5/1929
d. Cuối tháng 5/1929
Địa điểm nơi diễn ra sự kiện thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam:
a. Nhà số 5D, phố Khâm Thiên – Hà Nội
b. Nhà số 5D, phố Hàm Long – Hà Nội
c. Nhà số 5D, phố Phạm Ngũ Lão – Hà Nội
d. Nhà số 5D, phố hàng Buồm – Hà Nội
Bí thư Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập vào tháng 3 năm 1930 là:
a. Trần Phú
b. Trần Văn Giàu
c. Trần Văn Cung
d. Châu Văn Liêm
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7/1936 chủ trương thành lập mặt trận:
a. Dân chủ Đông Dương
b. Phản đế đồng minh Đông Dương
c. Nhân dân phản đế Đông Dương
d. Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
Trong cao trào dân chủ (1936 – 1939), hình thức tổ chức và đấu tranh được Đảng ta thực hiện
a. Công khai, hợp pháp
b. Nửa cơng khai, nửa hợp pháp
c. Bí mật, bất hợp pháp
d. Tất cả các hình thức trên
115. Sự kiện đã trực tiếp tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng
Đông Dương giai đoạn 1936-1939 là:
a. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới
b. Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế Cộng sản
c. Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp
d. Tất cả các điều kiện trên
116. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn được ra đời từ tổ chức tiền thân:
a. Tân Việt cách mạng Đảng
b. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
c. Việt Nam quốc dân đảng
d. Đảng Thanh niên
117. Tổ chức Đông Dương Cộng sản Đảng được thành lập vào thời gian:
a. Mùa thu 1929
b. Tháng 7/1929
c. Tháng 6/1929
14
d. Tháng 9/1929
118. Tổ chức An Nam Cộng sản Đảng được thành lập vào thời gian:
a. Mùa thu 1929
b. Tháng 7/1929
c. Tháng 6/1929
d. Tháng 9/1929
119. Tổ chức Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn được thành lập vào thời gian:
a. Mùa thu 1929
b. Tháng 7/1929
c. Tháng 6/1929
d. Tháng 9/1929
120. Tác giả của tác phẩm "Tự chỉ trích" được xuất bản vào 7-1936 là:
a. Nguyễn Văn Cừ
b. Lê Hồng Phong
c. Hà Huy Tập
d. Phan Đăng Lưu
121. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng được nêu lên từ Hội nghị Trung ương:
a. 2 (7/1936)
b. 6 (11/1939)
c. 7 (11/1940)
d. 8 (5/1941)
122. Tên gọi của các tổ chức quần chúng trong Mặt trận Việt Minh là:
a. Dân chủ
b. Cứu quốc
c. Phản đế
d. Giải phóng
123. Mặt trận Việt Minh ra Tun ngơn về sự ra đời của Mặt trận vào thời gian:
a. 5 - 1941
b. 6 - 1941
c. 10 - 1941
d. 11 - 1941
124. Mặt trận Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương được quyết định thành lập tại Hội nghị của
Ban chấp hành Trung ương Đảng, Hội nghị họp vào:
a. 10 - 1930
b. 11 - 1939
c. 11 - 1940
d. 5 - 1941
125. Hội nghị lần thứ Tám của Ban chấp hành Trung ương Đảng (5/1941) đã cử Tổng bí thư của
Đảng là:
a. Nguyễn Ái Quốc
b. Võ Văn Tần
c. Trường Chinh
d. Lê Duẩn
126. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào:
a. 22/12/1944
b. 19/12/1946
c. 19/8/1945
d. 15/4/1945
15
127. Việt Nam Giải phóng quân được thành lập vào thời gian:
a. 22/12/1944
b. 19/12/1946
c. 19/8/1945
d. 15/4/1945
128. Đảng Dân chủ Việt Nam ra đời và tham gia làm thành viên của Mặt Trận Việt Minh vào thời
gian:
a. 5/1944
b. 6/1945
c. 5/1945
d. 6/1944
129. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" được công bố vào:
a. 9/3/1945
b. 12/3/1945
c. 10/3/1846
d. 12/3/1946
130. Bản “Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” phản ánh nội dung của Hội
nghị:
a. Quân sự cách mạng Bắc kỳ (4 -1945)
b. Ban chấp hành Trung ương Đảng (5 -1941)
c. Ban Thường vụ Trung ương Đảng (2-1943)
d. Ban Thường vụ Trung ương Đảng (3-1945)
131. Để tập trung lực lượng vào kẻ thù chính, kẻ thù cụ thể trước mắt; khẩu hiệu đấu tranh được
nêu ra trong Cao trào kháng Nhật cứu nước là:
a. Đánh đuổi phát xít Nhật- Pháp
b. Đánh đuổi phát xít Nhật
c. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói
d. Chống nhổ lúa trồng đay
132. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp vào thời gian:
a. 13/4/1945
b. 15/4/1945
c. 16/4/1945
d. 14/5/1945
133. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ (4/1945) được triệu tập bởi:
a. Ban Thường vụ Trung ương Đảng
b. Tổng bộ Việt Minh
c. Ban chấp hành Trung ương Đảng
d. Xứ uỷ Bắc Kỳ
134. Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:
a. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
b. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hồnh hành
c. Hơn 90% dân số không biết chữ
d. Tất cả các phương án trên
135. Những thuận lợi căn bản của đất nước sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:
a. Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ
b. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập
c. Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới
d. Tất cả các phương án trên
16
136. Hội nghị tồn quốc của Đảng Cộng sản Đơng Dương họp ở Tân Trào trong khoảng thời gian:
a. 13 - 15/8/1944
b. 15 - 19/8/1944
c. 13 - 15/8/1945
d. 15 - 19/8/1945
137. Chủ tịch “Uỷ ban Dân tộc giải phóng” được Quốc dân Đại hội Tân Trào (8-1945) cử ra là:
a. Hồ Chí Minh
b. Trường Chinh
c. Phạm Văn Đồng
d. Võ Nguyên Giáp
138. Quốc dân Đại hội Tân Trào (8/1945), được tiến hành tại:
a. Tuyên Quang
b. Thái nguyên
c. Cao Bằng
d. Bắc Cạn
139. Quốc dân Đại hội Tân Trào (8/1945) đã không quyết định những nội dung nào dưới đây:
a. Quyết định Tổng khởi nghĩa
b. 10 Chính sách của Việt Minh
c. Quyết định thành lập Uỷ ban giải phóng ở Hà Nội
d. Quyết định thành lập Uỷ ban giải phóng dân tộc, quy định Quốc kỳ, Quốc ca
140. Quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 được
Trung ương Đảng xác định tại Hội nghị:
a. Ban chấp hành Trung ương Đảng
b. Ban thường vụ Trung ương Đảng
c. Toàn quốc của Đảng
d. Tổng bộ Việt Minh
141. Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi qn Đồng minh vào
Đơng Dương vì:
a. Đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất đối với cách mạng
b. Đó là lúc kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến
c. Quân Đồng minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng của nhân
dân ta
d. Tất cả các lý do trên
142. Tình hình đất nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:
a. Nước sơi lửa nóng
b. Nước sơi lửa bỏng
c. Ngàn cân treo sợi tóc
d. Trứng nước
143. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được Đảng
ta xác định là:
a. Thực dân Pháp xâm lược
b. Tưởng Giới Thạch và tay sai
c. Thực dân Anh xâm lược
d. Giặc đói và giặc dốt
144. Đánh giá về q trình cơng nghiệp hóa nước ta được xuất hiện tại Đại hội VIII của Đảng là:
a. Giai đoạn chuẩn bị các tiền đề cơng nghiệp hóa đã hoàn thành, cho phép nước ta chuyển
sang thời kỳ đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b. Nhận thức mới về khái niệm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức
17
d. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức và bảo vệ tài
ngun, mơi trường
145. Sau ngày tun bố độc lập Chính phủ Lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải
quyết, đó là:
a. Chống giặc ngoại xâm
b. Chống giặc ngoại xâm và nội phản
c. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
d. Tất cả các nhiệm vụ trên
146. Thời gian Quốc hội thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà:
a. 11/1945
b. 10/1946
c. 11/1946
d. 10/1945
147. Ngày 11/11/1945, để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã rút vào hoạt động bí mật, chỉ
để lại một bộ phận hoạt động cơng khai với tên gọi là:
a. Đảng Cộng sản Đông Dương
b. Hội nghiên cứu Mác-Lênin
c. Đảng Lao động Việt Nam
d. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương
148. Mốc nhận thức về cơng nghiệp hóa nước ta xuất hiện tại Đại hội X của Đảng là:
a. Giai đoạn chuẩn bị các tiền đề cơng nghiệp hóa đã hồn thành, cho phép nước ta chuyển
sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b. Nhận thức mới về khái niệm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa
c. Đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức
d. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức và bảo vệ tài
nguyên, môi trường
149. Những sách lược nhân nhượng của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Cách
mạng tháng Tám năm 1945:
a. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ
b. Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng
c. Chấp nhận cho quân Tưởng tiêu tiền Quan kin, Quốc tệ
d. Cả ba phương án kể trên
150. Sự kiện mở đầu cho sự hồ hỗn giữa Việt Nam và Pháp:
a. Pháp ngừng bắn ở miền Nam
b. Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc
c. Ký kết hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 giữa Việt Nam với Pháp
d. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau
151. “Đẩy mạnh cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, coi kinh tế tri
thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa”, được Đảng ta chỉ
rõ tại Đại hội Đảng lần thứ:
a. VII (12/1986)
b. X (4/2006)
c. VIII (6/1996)
d. IX (4/2001)
152. Ngay sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9/3/1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã
ra bản chỉ thị:
a. Kháng chiến kiến quốc
b. Hoà để tiến
c. Toàn quốc kháng chiến
18
d. Tất cả các phương án trên
153. Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường khiêu khích và lấn chiếm thêm
một số địa điểm như: Chọn phương án đúng nhất.
a. Đà Nẵng, Sài Gòn, Hà Nội
b. Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn
c. Thành phố Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái
d. Thành phố Hải phòng, thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội
154. Hiệp ước Hoa - Pháp đã được ký kết ở:
a. Pari
b. Trùng Khánh
c. Hương Cảng
d. Ma Cao
155. Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện đất nước từ Đại hội đại
biểu lần thứ:
a. V (3/1982)
b. VII (6/1991)
c. VI (12/1986)
d. VIII (6/1996)
156. Hiệp định Sơ bộ được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký với G. Sanhtơny vào thời gian:
a. 6/3/1946
b. 9/3/1946
c. 9/4/1946
d. 14/9/1946
157. Thời gian diễn ra Hội nghị giữa ta và Pháp ở Phôngtennơblô là từ tháng:
a. 5 đến tháng 8/1945
b. 6 đến tháng 919465
c. 7 đến tháng 9/1946
d. 8 đến tháng 10/1946
158. Chủ tịch Hồ Chí Minh viết “Lời kêu gọi tồn quốc kháng chiến” vào thời điểm:
a. Đêm ngày 18/9/1946
b. Ngày 18/9/1946
c. Đêm ngày 19/12/1946
d. Ngày 20/1/1946
159. Nội dung của Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa nơng nghiệp, nơng thơn ở nước ta được Đảng
xác định là:
a. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hẹp tỷ trọng kinh tế và lao động nông nghiệp, gia tăng
công nghiệp và dịch vụ, đô thị hóa nơng thơn
b. Quy hoạch xây dựng và phát triển nông thôn mới ấm no văn minh tiến bộ
c. Giải quyết việc làm cho lao động nơng nghiệp, xóa đói giảm nghèo
d. Cả a, b và c
160. Hội nghị Ban thường vụ Trung Đảng họp mở rộng quyết định phát động cuộc kháng chiến
toàn quốc họp vào ngày:
a. 18/12/1946
b. 19/12/1946
c. 20/12-/1946
d. 21/12/1946
161. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" được phát hành vào năm:
a. 1945
b. 1946
19
c. 1947
d. 1948
162. Tác giả tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là:
a. Hồ Chí Minh
b. Lê Duẩn
c. Trường Chinh
d. Phạm Văn Đồng
163. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt được tổ chức vào thời gian:
a. 3/1951
b. 2/1952
c. 3/1953
d. 01/1953
164. Tháng 3/1951, Đại Hội thống nhất tổ chức Việt Minh và Liên Việt để thành lập tổ chức:
a. Mặt trận Việt Nam Cách mạng Thanh niên
b. Mặt trận Việt Minh
c. Mặt trận Tổ Quốc
d. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam (Liên Việt)
165. Việt Nam đã bắt đầu đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô và một số nước khác
vào thời điểm:
a. Năm 1945
b. Năm 1948
c. Năm 1950
d. Năm 1953
166. Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6/1950, lần đầu
tiên Trung ương Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mơ lớn. Đó là chiến dịch:
a. Việt Bắc
b. Tây Bắc
c. Biên Giới
d. Thượng Lào
167. Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập Đảng Cách mạng riêng cho 3 nước Việt
Nam, Lào, Campuchia và tuyên bố ra hoạt động công khai, tại Đại hội Đảng lầ thứ:
a. Nhất (3-1935)
b. Hai (2-1951)
c. Ba (9-1960)
d. Tư (12 -1976)
168. Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai:
a. 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
b. 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
c. 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang
d. 3-1951, tại Việt Bắc
169. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai, Đảng ta quyết định đổi tên thành:
a. Đảng Cộng sản Đông Dương
b. Đảng Cộng sản Việt Nam
c. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác
d. Đảng Lao Động Việt Nam
170. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ Hai đã thông qua một văn kiện mang tính chất Cương lĩnh,
với tên gọi:
a. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam.
b. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam
20
c. Luận cương về cách mạng Việt Nam
d. Cương lĩnh của Đảng Lao Động Việt Nam
171. Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam tháng 2/1951 đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt
Nam là:
a. Dân chủ và dân tộc
b. Dân tộc và dân chủ mới
c. Thuộc địa nửa phong kiến
d. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
172. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập (6/1925) đã giúp cho giai cấp cơng
nhân Việt Nam:
a. Trưởng thành về mọi mặt
b. Có chính đảng cách mạng lãnh đạo
c. Có điều kiện tiếp thu được chủ nghĩa Mác-Lênin
d. Trở thành lực lượng chính trị độc lập trong phong trào dân tộc
173. Báo Đời sống công nhân là cơ quan ngôn luận của tổ chức:
a. Đảng Xã hội Pháp
b. Đảng Cộng sản Pháp
c. Tổng Liên đoàn Lao động Pháp
d. Hội Liên hiệp thuộc địa
174. Đối tượng của cách mạng Việt Nam được nêu ra trong bản Chính cương của Đảng Lao Động
Việt Nam là:
a. Đối tượng chính là chủ nghĩa đế quốc xâm lược, cụ thể là thực dân Pháp
b. Đối tượng phụ là phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động
c. Đế quốc và phong kiến Việt Nam
d. Cả hai phương án a và b
175. Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam đã nêu ra các nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt
Nam:
a. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
b. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
c. Phát triển chế dộ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH
d. Cả 3 phương án trên
176. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào:
a. 20/12/1960
b. 21/12/1960
c. 20/12/1961
d. 21/12/1961
177. Lực lượng tạo nên động lực cho cách mạng Việt Nam được nêu ra trong Chính cương Đảng
Lao Động Việt Nam là:
a. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước (nhân dân)
b. Công nhân, nơng dân, lao động trí thức
c. Cơng nhân, trí thức, tư sản dân tộc
d. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc
178. Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết
định thay đổi để thực hiện phương châm tác chiến chiến lược là:
a. Đánh nhanh, thắng nhanh
b. Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
c. Đánh chắc, tiến chắc
d. Cơ động, chủ động, linh hoạt
21
179. Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “là một bước ngoặt vô cùng quan trọng trong
lịch sử Cách mạng Việt Nam ta”, đó là:
a. Sự thành lập Đảng cộng sản Pháp
b. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
c. Vụ mưu sát tên toàn quyền Méc- Lanh của Phạm Hồng Thái
d. Sự thành lập hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
180. Nội dung không phải là nhiệm vụ về kinh tế của cách mạng Việt Nam trong Cương lĩnh chính
trị đầu tiên là:
a. Mở mang cơng nghiệp và nông nghiệp
b. Thủ tiêu hết các thứ quốc trái, tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc chủ
nghĩa Pháp để giao cho Chính Phủ cơng nơng binh quản lý
c. Lập chính phủ cơng nơng binh, tổ chức quân đội công nông
d. Bỏ sưu thuế cho dân cày nghèo, thi hành luật ngày làm 8 giờ
181. Đối với cách mạng Việt Nam, chiến thắng Điện Biên Phủ đã có ý nghĩa hết sức to lớn. Đó là:
a. Thắng lợi lớn nhất của cuộc đọ sức toàn diện và quyết liệt của quân dân Việt Nam với
thực dân Pháp
b. Chiến công đi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đống Đa
trong thế kỷ XX
c. Thắng lợi này đã giải phóng hồn toàn miền Bắc, chấm dứt gần 1 thế kỷ ách thống trị của
thực dân Pháp, đưa cách mạng Việt Nam chuyển sang xây dựng XHCN và giành độc lập,
thống nhất hoàn toàn
d. Tất cả các phương án trên
182. Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống Pháp và
can thiệp Mỹ, đặc biệt là chiến thắng Điện Biên Phủ đã:
a. Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới
b. Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc
lập
c. Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân
hùng mạnh, đó là thắng lợi của các lực lượng hồ bình, dân chủ và XHCN trên toàn thế
giới
d. Cả ba phương án trên
183. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thông qua tại Đại hội Đảng lần thứ:
a. II (2/1951)
b. III (6/1960)
c. IV (12/1976)
d. V (3/1982)
184. Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh
Đông Dương đã diễn ra tại:
a. Pari
b. Giơnevơ
c. Postdam
d. New York
185. Ngày 8/5/1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về chấm dứt cuộc chiến tranh ở Đông Dương khai mạc
và kết thúc ngày:
a. 19 / 7 / 1954
b. 20 / 7 / 1954
c. 21 / 7 / 1954
d. 22 / 7 / 1954
22
186. Giải pháp ký kết hiệp định Giơnevơ, lập lại hồ bình ở Đơng Dương (21/7/1954) đã thể hiện
rằng:
a. Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và tự do của Việt Nam là lâu dài, gian khổ, quanh
co, giành thắng lợi từng bước là vấn đề có tính chất quy luật
b. Việt Nam là một nước nhỏ, lại phải đương đầu với các nước đế quốc xâm lược lớn trong
bối cảnh quan hệ quốc tế vô cùng phức tạp
c. Tương quan so sánh lực lượng giữa ta và địch là chênh lệch lớn
d. Chỉ có hai phương án a và b
187. Nghị quyết về đường lối Cách mạng miền Nam được thông qua tại Hội nghị Ban chấp hành
Trung ương lần thứ:
a. 12 - Khoá II
b. 13 - Khoá II
c. 14 - Khoá II
d. 15 - Khoá II
188. Hội nghị Trung ương Đảng đã mở đường cho phong trào "Đồng khởi" ở miền Nam năm 1960,
đó là Hội nghị lần thứ:
a. 12 - Khoá II
b. 13 - Khoá II
c. 14 - Khoá II
d. 15 - Khoá II
189. Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh lập lại hồ bình ở Việt Nam được ký kết vào:
a. 20/7/1954
b. 22/12/1954
c. 27/2/1973
d. 27/1/1973
190. Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập vào:
a. 5/1925
b. 6/1925
c. 5/1926
d. 6/1926
191. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện chủ trương “vô sản hóa” vào năm:
a. 1926
b. 1927
c. 1928
d. 1929
192. Hội Liên hiệp thuộc địa được thành lập vào năm:
a. 1920
b. 1921
c. 1923
d. 1924
193. Đế quốc Mỹ đưa quân Mỹ và quân các nước chư hầu vào miền Nam Việt Nam, tiến hành
cuộc “Chiến tranh cục bộ” vào năm:
a. 1963
b. 1964
c. 1965
d. 1966
194. “Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước trên cả nước” được Đảng ta đề ra từ các Hội
nghị:
a. Trung ương lần thứ 13 (01/1967) và 14 (01/1968)
23
b. Trung ương lần thứ 11 (3/1965) và 12 (12/1965)
c. Bộ Chính trị cuối năm 1974 và đầu năm 1975
d. Bộ Chính trị cuối năm 1967 và đầu năm 1968
195. Chủ trương mở mặt trận đấu tranh ngoại giao, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị với ngoại
giao, được Đảng đề ra tại Hội nghị Trung ương lần thứ:
a. 13 (01/1967)
b. 14 (01/1968)
c. 18 (01/1970)
d. 21 (7/1973)
196. Quyết tâm giải phóng hồn tồn miền Nam theo kế hoạch chiến lược kéo dài hai năm 1975 –
1976, được Đảng ta quyết định tại Hội nghị:
a. Trung ương lần thứ 13 (01/1967) và 14 (01/1968)
b. Trung ương lần thứ 11 (3/1965) và 12 (12/1965)
c. Bộ Chính trị cuối năm 1974 và đầu năm 1975
d. Bộ Chính trị cuối năm 1967 và đầu năm 1968
197. “Con đường phát triển của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Pari cơ bản vẫn là con đường
cách mạng tiến công”, được Đảng ta xác định tại Hội nghị:
a. Trung ương lần thứ 21 (7/1973)
b. Bộ Chính trị (12/1967)
c. Trung ương lần thứ 14 (01/1968)
d. Bộ Chính trị cuối năm 1974 và đầu năm 1975
198. Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội nước Việt Nam thống nhất (Quốc hội khoá VI) được tổ chức
trong thời gian:
a. Từ 24/6 - 3/7/1976
b. Từ 24/7 - 3/8/1976
c. Từ 24/9 - 3/10/1976
d. Từ 20/9 - 1/10/1976
199. Việt Nam bắt đầu xuất khẩu lương thực vào năm:
a. 1989
b. 1990
c. 1991
d. 1995
200. Tinh thần “nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật” là của đại hội Đảng
lần thứ:
a. IV (1976)
b. V (1982)
c. VI (1986)
d. VII (1991)
201. Quyết định đổi tên Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng cộng sản Việt Nam được thông qua
tại Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ:
a. III (1960)
b. IV (1976)
c. V (1982)
d. VI (1986)
202. Chủ trương xây dựng và tổ chức thực hiện ba chương trình kinh tế về lương thực-thực phẩm;
hàng tiêu dùng; hàng xuất khẩu được Đảng đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ:
a. IV (1976)
b. V (1982)
c. VI (1986)
24
d. VII (1991)
203. Tháng 8-1956, “Đề cương Cách mạng miền Nam” được dự thảo bởi đồng chí:
a. Phạm Hùng
b. Lê Đức Thọ
c. Phạm Văn Đồng
d. Lê Duẩn
204. Bản "Đề cương cách mạng miền Nam" được dự thảo vào năm:
a. 1954
b. 1955
c. 1956
d. 1957
205. Quyết định mở cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa xuân năm 1968, được thông qua tại Hội
nghị:
a. Trung ương lần thứ 21 (7/1973)
b. Trung ương lần thứ 14 (01/1968)
c. Bộ Chính trị cuối năm 1974 và đầu năm 1975
d. Bộ Chính trị (12/1967)
206. Trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ ở nước ta phải lấy nông nghiệp làm mặt trận
hàng đầu, được Đảng ta xác định tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ:
a. IV (1976)
b. V (1982)
c. VI (1986)
d. VII (1991)
207. Đại hội của Đảng được gọi là Đại hội "Trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương và đồn kết":
a. V (1982)
b. VI (1986)
c. VII (1991)
d. VIII (1996)
208. Đại hội VIII của Đảng đã xác định: Sự nghiệp công nghiệp hố, hiện đại hố đất nước cơ bản
hồn thành vào năm:
a. 2010
b. 2015
c. 2020
d. 2030
209. Chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” của Ban chấp Trung ương Đảng ra đời vào:
a. 25/11/1945
b. 26/11/1945
c. 25/11/1946
d. 26/11/1946
210. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ
trung tâm, bao trùm nhất là:
a. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng
b. Chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản
c. Cải thiện đời sống nhân dân
d. Cả a, b và c
211. Chỉ thị “kháng chiến, kiến quốc” đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau Cách mạng
tháng Tám -1945 là:
a. Dân tộc giải phóng
b. Thành lập chính quyền cách mạng
25