Khéa hoc LTPH mén Hoa hoc — Thay Sơn
Phản ứng oxi hóa — khử
PHÁN UNG OXI HOA —- KHU
BAI TAP TU LUYEN
Câu 1 : Dãy nào sau đây gôm các chất có tính oxi hố ?
A.
C.
FeCl,
Oo,
Oo, NH:,
HDS.
Ch.
B.
FeCl,
D.
Fe,
Oo,
H2SO4
FeCh,
dac
.
Ch.
Câu 2 : Dãy nào sau đây gơm các chất có tính khử ?
A.
Mg,
Na,
C.
Mg,
CO»,
NH3
B.
Ch.
SO,
Ch,
Or
D. HNOs, Na,
K.
Câu 3 : Dãy nào sau đây gôm các chất vừa có tính oxi hố, vừa có tính khử ?
A.
SO),
S › FeCl.
B.
SO3,
C.
HS.
FeCl,
D.
KCIOa, S,
Mg.
HS.
FeCl.
NO>
Cau 4: Trong phan img 3Cl, + 6 KOH ty SKCI + KCIO3 + 3H20 . Clo dong vai tro la
A. chat oxi hoa .
B. chất khử.
Œ. môi trường.
Câu 5 : Những phản ứng nào xảy ra khi cho các
1. Fe+ CuCh;
3. Cu + HCI;4.
A. 1,3.
B. 2, 4.
Câu 6 : Hãy chọn bộ hệ sô đúng ứng với a, b, c,
a Mg
+ b HNO;
>
c Mg(NO3)2
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
chất sau đây tác dụng với nhau ?
2. FeCl + Bro
4. Cụ + H;SO¿ loãng.
C. 1, 2.
D. 3, 4.
d, e trong PTHH sau :
+ dN2 + e H2O.
A. 5, 12, 5, 1, 6.
B. 5, 12,5, 2,6.
C. 5, 10, 5, 2, 5.
D. 6, 12, 6, 2, 6.
Cau 7: Cho phuong trinh : 4Zn + 5H,SO4-—
4ZnSO,4 + X + 4HO. X là
Á. SO;
B. S.
Œ. HạS.
D. SƠa.
Cau 8 : Cho phuong trinh : 8Al + 30 HNO; -—> 8 AI(NO3)3 + 3X +9HO. X là
A. NH4NQO3.
B. N2O.
C. No
D. NO».
Câu 9 : Cho phản ứng : KaCr;O; + HCI đặc — KCI + CrCl; + Cl + HạO.
Tổng hệ số các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
A. 25.
B. 27.
C. 29.
A. 10.
B. 11.
C. 12.
Cầu 10 : Cho phản ứng :
Cu +NaNOz + HCI -> CuCl› +NO + NaCl + H;O.
D. 30.
Tông hệ sô các chất tham gia phản ứng là
D. 13.
Câu 11 : Cho phản ứng : Cu + HNO: -> Cu(NO:)› + HạO + NO. Tỉ lệ số giữa phân tử HNO: đóng vai trị
là mơi trường và số phân tử HNO: đóng vai trò là chat oxi hoa là
A.2
:T.
B.3
1.
Cau 12 : Cho phan tng : Mg + HNO;
A, |.
B. 2.
C.1
:2.
> Mg(NO3) + NH4NO3
C. 3.
D.2
+ HO.
:3.
Số phân tử HNO;
D. 4.
bị khử là
Câu 13 : Hồ tan hồn tồn một thanh nhơm vào dung dịch HNO; thu duoc 2,24 lit (dktc) khi N2O. Số
mol electron mà nhôm cho đi là
A. 0,3 mol.
B. 0,4 mol.
C. 0,6 mol.
D. 0,8 mol.
Câu 14 : Hoà tan kim loại R hoá trị II băng dung dịch chứa 0,8 mol HNO; vừa đủ giải phóng ra khí NO.
Số mol electron mà R đã cho là
A. 0,4 mol.
B. 0,6 mol.
C. 0,8 mol.
D. 1,0 mol.
Câu 1ã : Hoà tan hoàn toàn 19,2 ø kim loại R băng dung dịch HNO: thu được 4.48 lít khí NO duy nhất
(đktc). R là kim loại
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 16 : Hoà tan hoan toan 5,65g hén hop Mg va Zn bang dung dich HCI thu được dung dịch X và một
luong H> vira di khtr 12 gam CuO. Tổng khối lượng muôi trong X là
A. 14,5¢.
B. 16,3¢.
Œ. 17,4g.
D. 17,2g.
Câu 17 : Nung 17,4gam muéi RCO; trong khong khi cho dén khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12
gam oxit cua R. R là
if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Khéa hoc LTPH mén Hoa hoc — Thay Sơn
A. Mg.
Phản ứng oxi hóa — khử
B. Zn.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 18: Cho phương trình hố học: Fe:O¿ +HNO¿ ———> Fe(NO:); + N,O,+ HO.
Sau khi cân băng phương trình hố học trên với hệ sô của các chất là những sô nguyên, tôi giản thì hệ số
cua HNO; la
A. 13x —- 0y.
B. 46x — 18y.
C. 45x — 18y.
D. 23x — 9y.
Cầu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS› tạo ra sản phâm CuO, Fe,O3 va SO; thi 2 phân tử CuFeS› sẽ
A. nhuong 22 electron.
B. nhan 22 electron.
C. nhuong 26 electron.
D. nhuong 24 electron.
Câu 20: Trong phan tmg: 3K,MnO, + 2HạO
A. chi bi oxi hoa.
Œ. vừa bị oxi hoa, vừa bị khử.
Cầu 21: Trong phản ứng:
A. chỉ là chất oxi hoá.
2NO; + 2NaOH
———> 2KMnO¿ + MnO; + 4KOH. Nguyên tô Mn
B. chi bi khu.
D. khơng bị oxi hố, khơng bị khử.
——>
NaNO;
+ NaNQ: + HO.
Phân tử NO;
B. chỉ là chất khử.
C. vừa là chất oxi hố, vừa là chất khử.
D. khơng phải chất oxi hố, khơng phải chất khử.
Câu 22: Dãy nào gồm các chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoa ?
A.CT, Fe”', NO;
C. NO;, Fe””, SO;,
B. MnO;, HCI, Cu.
D. Clạ, HạS, SO¿,
Câu 23 : Cho phương trình hố học : FeSz+HNO¿ —> Fe(NOs);+H›SO¿+HzO+NO. Tổng hệ số các chất tạo
thành sau phản ứng là
A. 7.
B. 8.
G9.
D. 10.
Câu 24 : Cho hỗn hợp Fe và FezÖx vào dung dịch HCI thu được dung dịch Y và còn một phân Fe không
tan. Vậy Y gôm
A.
FeC]a,
B.
FeCly
C.
Cau 25 : Cho phan tng : Fe,O, + H2SO, n
sau phản ứng là
A. 10x - 4y.
FeCl,
FeCl.
D.
FeCh,
HCl.
Fez(SO¿) + SO› + H;O. Tổng hệ số các chất tạo thành
B. 11x -4y.
C. 6x - 2y.
D. 3x - 2y.
C. 360kJ.
D. 440kJ.
Câu 26 : Cho phương trình nhiệt hố học : CaCOa —!—> CaO + CO; AH =+176k].
Lượng nhiệt cần phân huỷ 250g CaCO: là
A. 420k1.
B. 400kJ.
CAu 27 : Cho phuong trinh nhiét hoa hoc : N. +O, —““*"5 2NO ; AH =+180,58kJ.
Nếu cho 3 gam NO phân huỷ thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo q trình đó là
A. 9,29kJ.
B. 4,5145kJ.
Œ. 4,872kJ.
D. 12,161kJ.
Câu 28 : Cho phương trinh nhiét hoa hoc : 2H, + O27 > 2H,O ; AH =—571,66K].
Lượng nhiệt thu được khi đốt cháy 5,6 lít khí Hạ ở đktc là
A. 60,255kJ.
B. 71,4575kJ.
Œ. 82,5255kJ.
D. 91,1155kJ.
Cau 29 : Trong phan img hoa hoc Br. + 5Cl, + 6H2O — 2HBrO; + HCl, brom là
A. chất oxi hoá.
C. chất khử .
Câu 30 : Cho phản ứng : K;SO: + KMnO¿
tham gia phản ứng là
A. 27.
Cau 31: Trong phan tng:
10FeSO,4+
2KMnỊ¿
B. 12.
+ SHaSOx
——>
B. vừa là chất oxi hố, vừa là chất khử.
D. môi trường.
+ KHSO¿ —> K;SO¿ + MnSO¿
C. 13.
SFe2(SO4)3 + 2MnSO¿
A. vua la chat khu, vira la chat oxi hoa.
C. chỉ là chât tạo môi trường.
+ HO.
Tổng hệ số các chất
D. 15.
+ KaSO¿+
B. chi la chât khử.
D. chỉ là chat oxi hố.
8H20
.Axit H2SO, dong vai trị
Cau 32: Cho phản ứng. a AI + b HNO¿ ———> c Al(NO¿)+ dNH¿NO; + e HO,
Các hệ sô a, b, c, d, e là những sô nguyên đơn giản nhât. Tông (d + e) băng
A. 15.
Câu 33: Có phản ứng:
dung. Hoi X la chat gi ?
B. 9.
4Mg
C. 12.
+ 5H;SO¿ ——>
if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt
D. 18.
4MgSO¿ + X + 4H;O. Cho biết tất cả các hệ số đều
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Khéa hoc LTPH mén Hoa hoc — Thay Sơn
A. SO¿.
B. S.
Cầu 34: Cho sơ đồ phản ứng: FezO+ HNOs
tôi giản) của tât cả các chat la
A, 34.
B. 55.
Phản ứng oxi hóa — khử
C. SO3.
——>
D. HS.
Fe(NO¿) + NO + H;O.
C. 47.
D. 25.
Câu 35: Cho phản ứng: a Fe,O, + b HNOas ——> c Fe(NOa)a + d NO
những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b + e) bằng
A. 24x — 4y + 3.
B. 1 + 9x - 3y.
C. 18x — 3y + 3.
Tổng hệ số (các số nguyên,
+e HO.
Các hệ s6 a, b,c, d,e la
D. 1 + 12x
— 2y.
Cau 36: Cho phan tng: (5x — 2y) M + (18x — 6y) HNO3
Biết tất cả các hệ số đêu đúng. Kim loại M là:
A. Zn.
B. Ag.
C. Cu.
—> (5x— 2y) M(NO3), + 3N,Oy + (9x — 3y) H2O0
D. Al.
Giáo viên: Pham Ngoc Son
Nguôn: Ã Ê Hocmai.vn
if Hocmai.vn — Ngoi trường chung cua học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -