Tải bản đầy đủ (.ppt) (30 trang)

Unit 8 Celebrations Getting started

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4 MB, 30 trang )

UNIT 8:
CELERATION
Period 1: Getting started + Listen & Read


The name of
celebrations?


HALLOWEEN


LUNAR NEW YEAR
(TET)


CHRISTMA
S


VALENTINE


Happy Birthday


MID
AUTUMN


International Woman’s Day




Children’s Day


Discussion
-Which celebrations do you like?
-Tell your friends your reasons why
you like it?


VOCABULARIES


Decorate (V)

trang trí, trang hồng

Slavery (N)

sự nơ lệ, chế độ nô lệ

>< slavery
Freedom (N)

sự tự do, tự do

Passover (N)

Lễ Quá hải


Easter (N)

Lễ Phục sinh


Occur (V)= happen

Ancient (adj)
= very old
Jewish (N)

ticky rice cake (N)
Celebrate
(v)

xảy ra
cổ, xưa
người Do Thái
bánh chưng
kỉ niệm


trang
DECORATE (V)
: trí, trang hồng


SLAVERY
sự nô lệ, chế độ nô lệ

(N)


Sticky rice cake Bánh chưng


Remember



Listen & Read



×