Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Bai toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.63 KB, 5 trang )

Đề bài: Xét dãy số
lim un .

( un ) thỏa mãn un+1 = a + bun , " n Ỵ ¥ * , trong đó a > 0, b > 0, u1 0 l cỏc hng s thc. Tỡm

nđ+Ơ

ùỡ x ³ 0
b + b 2 + 4a
x = a + bx Û ïí 2
Û x=
.
ïï x = a + bx
2
x
=
a
+
bx
x

Cách 1: Gọi là nghiệm của phương trình
, ta có
*
Từ giả thiết suy ra un ³ 0, " n Ỵ ¥ .
Với mỗi số nguyên dương n ta có
b
b
b
un+1 - x = a + bun - a + bx =
un - x =


un - x £
un - x .
a + bun + a + bx
a + bun + x
a +x
un - x Ê

Do ú
Suy ra

2
n- 1
ổ b ử
ổ b ử
b
*



un- 1 - x Ê ỗ
u
x
Ê
...
Ê




ữ n- 2

ữ u1 - x , " n ẻ Ơ , n 2.

ỗ a + xứ
ố a + xứ

a +x

ổ b ữ
ửn- 1

0 Ê un - x Ê ỗ
ữ u1 - x , " n ẻ Ơ * , n 2.

ố a + x÷
ø

Ta thấy

b
b + b 2 + 4a b + b 2
lim
0<
<1.
a +x= a +
>
=b >0
a +x
2
2
nờn

Dn ti nđ+Ơ

n- 1
ổ b ử




ữ = 0.

ố a + xứ

b + b 2 + 4a
.
2
Vy nđ+Ơ
Nhn xột: Xột hm s f ( x) xỏc định trên tập D và thỏa mãn các tính chất sau
1) Phương trình f ( x) = x có nghiệm duy nhất x = x0 trên D. Ta gọi x0 là điểm bất động của f ( x) trên D.
2) Với mọi x Ỵ D ta đều có f ( x ) Ỵ D.
lim un = x =

f ( x ) - f ( x0 ) £ C x - x0 , " x Ỵ D.
3) Tồn tại hằng số C sao cho 0 < C <1 và
lim un = x0 .
u Ỵ D, un+1 = f (un ), " n ẻ Ơ * ,
u
Khi ú, dóy s ( n ) xỏc nh bi 1
cú gii hn hu hn nđ+Ơ
Tht vậy, với mọi số nguyên n ³ 2 ta có
0 £ un - x0 = f (un- 1 ) - f ( x0 ) £ C un- 1 - x0 £ C 2 un- 2 - x0 £ ... £ C n- 1 u1 - x0 .


lim C n- 1 = 0.
lim un = x0 .
n
đ+Ơ
0
<
C
<
1
Vỡ
nờn
Vy nđ+Ơ
*
Cỏch 2: T gi thit suy ra un > 0, " n ẻ Ơ , n ³ 2.
un+1 - un = a + bun - un =
Để ý rằng
* Trường hợp 1:

0 £ u1 Ê


ửổ


a + bu n - u n2
- 1
b + b 2 + 4a ữ
bữ




=
u
un ỗ

n




2
a + bun + un
a + bun + un ỗ


ứỗ



b 2 + 4a ữ


.


2




b + b 2 + 4a
b + b 2 + 4a
.
0 £ uk £
.
2
2
Giả sử
Khi đó

0 £ uk +1 = a + buk £ a + b

Theo nguyên lí quy nạp, suy ra

0 £ un £

b + b 2 + 4a
b 2 + 4a + 2b b 2 + 4a + b 2 b + b 2 + 4a
=
=
.
2
4
2

b + b 2 + 4a
, " n ẻ Ơ * (1).
2



un+1 - un =
Lỳc ny


ửổ


- 1
b + b2 + 4a ữ
bữ



u
un ỗ

n




2
a + bun + un ỗ
ữỗ





b 2 + 4a ữ



0 ị un+1 un , " n ẻ ¥ * (2).
÷
÷
2
÷
ø

é
ù
2
ê b + b + 4a ú
lim un = x ẻ ờ0;
ỳ.
2
nđ+Ơ


un )
(

ỷ Ly gii hn hai v của đẳng thức đề
Từ (1) và (2) suy ra dãy
có giời hạn hữu hạn
ïì x ³ 0
b + b 2 + 4a
b + b 2 + 4a
x = a + bx Û ïí 2
Û x=

.
lim
u
=
.
n
ïï x = a + bx
2
2

bài, ta c
Vy nđ+Ơ
* Trng hp 2:

u1 >

b + b 2 + 4a
b + b 2 + 4a
.
uk >
.
2
2
Giả sử
Khi đó

uk +1 = a + buk > a + b

b + b 2 + 4a
b 2 + 4a + 2b b 2 + 4a + b 2 b + b 2 + 4a

=
=
.
2
4
2

b + b 2 + 4a
, " n Ỵ Ơ * (3).
2
Theo nguyờn lớ quy np, suy ra

ửổ


- 1
b + b2 + 4a ữ
bữ



un+1 - un =
u
un ỗ

n





2
a + bun + un ỗ
ữỗ



Lỳc ny
un >

T (3) v (4) suy ra dãy

( un ) có giời hạn hữu hạn

lim un = x

nđ+Ơ


b 2 + 4a ữ


< 0 ị un+1 < un , " n ẻ Ơ * (4).


2


b + b 2 + 4a
.
2

Lấy giới hạn hai vế của đẳng thức đề

ïì x ³ 0
b + b 2 + 4a
b + b 2 + 4a
x = a + bx Û ïí 2
Û x=
.
lim
u
=
.
n
ïï x = a + bx
2
2

bài, ta được
Vậy nđ+Ơ
u
= a1 + b1un - a2 + b2un , " n ẻ Ơ * ,
u
Bi toỏn: Cho dóy s ( n ) có u1 ³ 0, n+1
trong đó a1 > a2 > 0, b1 > b2 > 0 là các
lim un .
hng s. Tỡm nđ+Ơ







Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×