Tải bản đầy đủ (.docx) (143 trang)

Đồ án thiết kế công trình cầu thu đông hạng mục trụ cầu t1 tại km31+340.41

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.53 MB, 143 trang )

Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

LỜI NĨI ĐẦU
Bước vào thời kỳ đổi mới, đất nước ta đang trong quá trình xây dựng cơ sở vật
chất hạ tầng kỹ thuật. Giao thông vận tải là một nghành được quan tâm đầu tư nhiều, vì
đây là huyết mạch của nền kinh tế đất nước, là nền tảng tạo điều kiện cho các nghành
khác phát triển. Thực tế cho thấy, hiện nay lĩnh vực này rất cần những kỹ sư có trình độ
chun mơn vững chắc để có thể nắm bắt và cập nhật được những công nghệ tiên tiến
hiện đại của thế giới để có thể xây dựng nên những cơng trình cầu mới, hiện đại, có chất
lượng và tính thẩm mỹ cao góp phần vào cơng cuộc xây dựng đất nước trong thời đại mở
cửa.
Sau thời gian học tập tại trường ĐH CNGTVT, bằng sự nỗ lực của bản thân cùng
với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của các thầy cơ trong trường ĐHCNGTVT nói chung và
các thầy cơ trong Khoa Cơng trình nói riêng, em đã tích luỹ được nhiều kiến thức bổ ích,
trang bị cho cơng việc của một kỹ sư tương lai.
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt 5 năm học tập và tìm hiểu kiến
thức tại trường, đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian qua của mỗi
sinh viên. Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp này em đã được sự hướng dẫn tận tình của
các thầy cơ giáo trong bộ mơn Cầu Đường Bộ.
Do thời gian tiến hành làm Đồ án có hạn và trình độ lý thuyết cũng như các kinh
nghiệm thực tế còn hạn chế, nên trong tập Đồ án này chắc chắn sẽ khơng tránh khỏi
những thiếu sót. Em xin kính mong các thầy cơ trong bộ mơn chỉ bảo để em có thể hồn
thiện hơn Đồ án cũng như kiến thức chun mơn của mình.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng
năm 2017
Sinh viên thực hiện

Lê Sĩ Tình



SV: Lê Sĩ Tình

120

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

MỤC LỤC:
PHẦN 1: LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG9
1.1 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1.2 CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI :9
1.2.1. Đặc điểm địa hình địa mạo :9
1.2.2 Đặc điểm khí hậu, thủy văn, thủy lực :10
1.2.3 Điều kiện thủy văn. địa chất :10
1.3. YÊU CẦU THIẾT KẾ: ………………………………………………………………………………………………….14
1.3.1 Quy trình, quy phạm áp dụng :14
1.3.2 Quy mô, tiêu chuẩn kĩ thuật :15
1.3.3 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu15
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CƠ SỞ ...............................................................................17
2.1 PHƯƠNG ÁN 1: CẦU DẦM BTCT DUL………………………………………17
2.1.1 Lựa chọn cấu tạo các bộ phận chính của cầu17
2.1.2 Khái toán phương án cầu23
2.2 PHƯƠNG ÁN 2: CẦU DẦM SUPER-T 45M…………………………………...24
2.2.1 Lựa chọn tiết diện dầm chủ :24

2.2.2 Bố trí chung mố cầu :26
2.2.3 Khái tốn phương án cầu:27
CHƯƠNG 3: SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN ……………………………..29
3.1.CƠ SỞ ĐỂ CHỌN PHƯƠNG ÁN29
3.2 SO SÁNH PHƯƠNG ÁN THEO GIÁ THÀNH DỰ TOÁN:29
3.3 SO SÁNH PHƯƠNG ÁN THEO ĐIỀU KIỆN THI CÔNG CHẾ TẠO29
3.4. LỰA CHỌN PHUONG ÁN KĨ THUẬT30
PHẦN 2:THIẾT KẾ KỸ THUẬT
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤ SỐ 131
4.1 Xác định kích thước trụ:31
4.2 Xác định nội lực trụ:32
SV: Lê Sĩ Tình

1

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

4.2.1 Các điều kiện cần thiết và vật liệu sử dụng:32
4.2.2 Xác định tải trọng tác dụng lên trụ33
4.2.3 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên trụ:42
4.2.3.1 Tải trọng tác dụng lên xà mũ:42
4.2.3.2 Tải trọng tác dụng lên bệ trụ ………………………………………………..44
4.3 Thiết kế cốt thép49
4.3.1 Thiết kế cốt thép cho xà mũ49
4..3.2 Thiết kế cốt thép cho thân trụ54

4..3.3 Thiết kế cốt thép cho bệ trụ60
4.4 Tính tốn nền móng65
4.4.1 Tải trọng dùng tính tốn:65
4.4.2 Tính tốn số cọc:66
4.4.3 Thiết kế cốt thép cho cọc71
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1..72
5.1 Biện pháp thi công trụ T173
5.2 Thiết kế thi công chi tiết Trụ T174
5.2.1 Thi công đường công vụ và đắp đất tạo mặt bằng75
5.2.2 Công tác định vị76
5.2.3 Thi công cọc khoan nhồi77
5.2.4 Thi cơng hố móng78
5.2.5 Thiết kế thi cơng trụ79
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG TRỤ T1 ..................................80
6.1 Bố trí mặt bằng cơng trường ..................................................................................81
6.1.1 Lán trại nhà ở ......................................................................................................82
6.1.2 Tập kết nguyên vật liệu .......................................................................................83
6.2 Trình tự thi công chi tiết .........................................................................................84
6.2.1 Thi công đường công vụ và đắp đảo ...................................................................85
6.2.2 Thi công cọc khoan nhồi .....................................................................................86
6.2.3 Thi cơng hố móng ...............................................................................................87
6.2.4 Thi cơng trụ .........................................................................................................88
6.3 Lập kế hoạch thi công ............................................................................................89
6.3.1 Tiến độ thi công và biểu đồ nhân lực ..................................................................90
SV: Lê Sĩ Tình

2

Lớp 63DCCD07



Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

CHƯƠNG 7: DỰ TỐN CƠNG TRÌNH ................................................................91
8.1 Các căn cứ lập dự tốn ...........................................................................................92
8.2 Bảng dự tốn ..........................................................................................................93

SV: Lê Sĩ Tình

3

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Stt

Tên bảng

Trang

1

Bảng 1.1 đặc trưng chế độ thủy nhiệt


9

2

Bảng 1.2 đặc trưng chế độ mưa

9

3

Bảng 1.3 thống kê mực nước ngầm

10

4

Bảng 2.1 chiều cao dầm I tối thiểu

18

5

Bảng 2.2 Lựa các kích thước tiết diện dầm dọc trong cầu dầm I

19

6

Bảng 2.3 kích thước mố theo phương ngang cầu


21

7

Bảng 2.4 Kích thước mố theo phương dọc cầu

21

8

Bảng 2.5 khái toán phương án 1

23

9

Bảng 2.6 Khái tốn phương án 2

27

10

Bảng 4.1 Kích thước hình học các bộ phận của trụ

30

11

Bảng 4.2 Phản lực gối khơng có hệ số do một dầm chủ tác dụng

lên xà mũ

34

12

Bảng 4.3 Bảng tính tốn tĩnh tải của các bộ phận

34

13

Bảng 4.4 Tổng hợp nội lực do trọng lượng bản thân trụ tại các mặt
cắt

35

14

Bảng 4.5 Tính giá trị hoạt tải

36

15

Bảng 4.6 Kích thước kết cấu hứng gió (m)

38

16


Bảng 4.7 Tính giá trị gió ngang

39

17

Bảng 4.8 Tính giá trị gió dọc

39

18

Bảng 4.9 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên xà mũ trụ

41

19

Bảng 4.10 Tổng hợp các hệ số

41

20

Bảng 4.11 Tổng hợp lực cắt và mô men tác dụng lên mặt cắt A-A

42

21


Bảng 4.12 Tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên bệ trụ

43

22
23
24

Bảng 4.13 Tổng hợp hoạt tải tác dụng lên bệ trụ theo phương dọc
cầu
Bảng 4.14 Tổng hợp hoạt tải tác dụng lên bệ trụ theo phương
ngang cầu
Bảng 4.15 Tổng hợp hoạt tải khác tác dụng lên bệ trụ theo phương
ngang cầu

SV: Lê Sĩ Tình

4

44
44
45

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình


25

Bảng 4.16 Tổng hợp các tải trọng tác dụng lên bệ trụ

46

26

Bảng 4.17 Tổng hợp các hệ số tải trọng theo các TTGH

46

27

Bảng 4.18 Tổng hợp tải trọng tác dụng theo các TTGH

47

28

Bảng 4.19 Tổng hợp các thơng số cọc khoan nhồi

63

29

Bảng 4.20 Tính chịu tải của cọc theo vật liệu

63


30

Bảng 4.21 Số liệu khảo sát địa chất tại khu vực thi cơng cọc móng
trụ:

64

31

Bảng 4.22 Tra giá trị α trong đất dính

65

32

Bảng 4.23 Tính tốn sức kháng thân cọc trong đất dính

65

33

Bảng 4.24 Tính tốn sức kháng thân cọc trong đất rời

66

34

Bảng 4.25 Tính tốn sức kháng mũi cọc


66

35

Bảng 4.26 Tính tốn sức kháng cọc đơn theo đất nền

66

36

Bảng 4.27 Tính tốn giá trị e

70

37

Bảng 5.1 Bảng tra hệ số 

91

38

Bảng 6.1 Tính tốn bố trí lán trại, nhà ở

99

39

Bảng 6.2 Tính tốn bố trí vật liệu


100

40

Bảng 6.3 Tra định mức nhân cơng, ca máy

114

SV: Lê Sĩ Tình

5

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Stt
1

Tên hình
Hình 2.1.-Bố trí chung cầu (1)

Trang
16

2


Hình 2..2- Bề rộng dầm phần bản mặt cầu tiết diện I

19

3
4

Hình 2.3- Tiết diện dầm I

20
20

5
6
7
8
9
10

Hình 2.5- Kích thước trụ cầu( 1)
Hình 2.6- Bố trí chung cầu (2)
Hình 2.7- Bố trí chung mố (2)
Hình 4.1 Các kích thước hình học cơ bản của Trụ

11
12
13
14
15

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

Hình 2.4- Bố trí chung mố (1)

Hình 4.2: Sơ đồ xếp xe tác dụng lên trụ

Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng người đi bộ tác dụng lên trụ
Hình 4.4: Sơ đồ tải trọng gió tác dụng lên trụ
Hình 4.5: Sơ đồ tính tốn mặt cắt A-A
Hình 4.6: Sơ đồ tính thép bệ trụ theo phương dọc cầu.
Hình 4.7: Sơ họa các lớp địa chất và cọc khoan nhồi.
Hình 4.8: Sơ đồ bố trí coc khoan nhồi trụ T1
Hình 5.1: Sơ đồ thi cơng đường cơng vụ và đảo thi cơng

Hình 5.2: Sơ đồ định vị tim trụ T1
Hình 5.3: Sơ đồ tính chiều dài ống vách
Hình 5.4: Mặt bằng cọc chống vách trụ T1
Hình 5.5: Cấu tạo cọc ván thép
Hình 5.6: Áp lực tác dụng lên cọc ván thép
Hình 5.7: Sơ đồ tính tốn cường độ cọc ván thép
Hình 5.8: Sơ đồ tính tốn cọc ván thép
Hình 5.9: Sơ đồ bố trí ván khn bệ trụ
Hình 5.10: Sơ đồ bố trí ván khn thân trụ
Hình 5.11: Sơ đồ bố trí ván khn xà mũ trụ
Hình 5.12: Ván khn số 1 và ván khn số 2
Hình 5.13: Ván khn số 3,4,5
Hình 5.14: Ván khn số 6
Hình 5.15: Ván khn số 7
Hình 5.16: Biểu đồ áp lực ngang của Bê tơng tươi
Hình 5.17: Sơ đồ làm việc của sườn ngang, sườn đứng, thanh
chống
Hình 6.1: Bố trí mặt bằng cơng trường

SV: Lê Sĩ Tình

6

22
24
26
30
35
37
38

41
58
62
67
72
73
77
79
80
81
83
84
87
87
87
88
88
88
89
89
90
100

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp
34
35
36

37
38
39
40
41
42
43
44

Khoa cơng trình

Hình 6.2: Sơ đồ thi cơng đường cơng vụ và đảo
Hình 6.3: Sơ đồ thi cơng cọc khoan nhồi
Hình 6.4: Sơ đồ khoan trụ cọc T1
Hình 6.5: Sơ đồ đóng cọc ván thép
Hình 6.6: Sơ đồ đào đất hố móng và bơm hút nước
Hình 6.7: Sơ đồ lắp dựng ván khn bệ trụ
Hình 6.8: Cơng tác đổ bê tơng bệ trụ
Hình 6.9: Sơ đồ bố trí ván khn mặt chính và mặt bên thân trụ
Hình 6.10: Cơng tác đổ bê tơng thân trụ
Hình 6.11: Sơ đồ bố trí ván khn mặt chính và mặt bên xà mũ
Hình 6.12: Cơng tác đổ bê tơng xà mũ

SV: Lê Sĩ Tình

7

102
102
104

105
107
109
110
111
111
113
113

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ
Quốc lộ 15 đoạn từ Km0+0.0 -:- Km109+0.0 bắt đầu từ Ngã ba Tòng Đậu (điểm giao
với QL6) thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. Tuyến đi qua địa phận huyện Mai Châu
(tỉnh Hồ Bình), huyện Quan Hố, huyện Bá Thước, huyện Lang Chánh, huyện Ngọc
Lặc (tỉnh Thanh Hoá) kết nối với đường Hồ Chí Minh tại thị trấn Ngọc Lặc. Đây là tuyến
đường giao thông huyết mạch quan trọng nối liền các huyện phía Tây của hai tỉnh Hồ
Bình và Thanh Hố. Đồng thời, tuyến đường nối liền với đường Hồ Chí Minh đã hoàn
thành giai đoạn 1 và kết nối với Quốc lộ 6 đi các tỉnh vùng Tây Bắc của Tổ quốc và
thông qua Quốc lộ 43 đi cửa khẩu Pa Háng sang nước bạn Lào.
Khi yêu cầu giao thông ngày càng tăng thì mật độ xe chạy qua cầu ngày càng nhiều
nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế xã hội của các địa phương và an ninh quốc phòng
khi cần thiết.
Cùng với tốc độ phát triển kinh tế của cả nước, kinh tế của các địa phương trong tỉnh

Thanh Hóa và các địa phương lân cận, khi chưa có cầu mới thì việc giao lưu hàng hố và
đi lại của các địa phương gặp rất nhiều khó khăn. Nên việc xây dựng cầu mới sẽ cải thiện
cơ sở hạ tầng và mở ra hướng phát triển của các địa phương đó.
Ngồi ý nghĩa mở thơng 1 cửa ngõ của địa phương, tạo điều kiện đẩy nhanh q trình
đơ thị hố khu vực, cịn góp phần nâng cao chất lượng cảnh quan đô thị, giảm thiểu tác
động môi trường.
Đối với cả khu vực nghiên cứu thì việc xây dựng cầu có ý nghĩa to lớn trên nhiều
phương diện : về an ninh quốc phòng, về kinh tế, về mặt chính trị xã hội.
1.2 CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN-KINH TẾ-XÃ HỘI
1.2.1 Đặc điểm địa hình, địa mạo.
Cầu Thu Đơng bắc qua suối Thu Đông tại Km31+340.41 là một khe suối nằm kẹp
giữa 2 dãy núi, bắc từ sườn núi này sang sườn đồi bên kia, nằm trên đường thẳng tiếp
giáp đường cong cuối cầu là đường cong trịn có bán kính R=300.0m, đoạn vốt nối siêu
cao Ln=75.0m, siêu cao i=3.0%, mở rộng W=0.4m. Suối có độ dốc lớn chảy từ trái qua
phải. Cầu Thu Đông nằm cách đường QL15 cũ chỗ gần nhất khoảng 10.0m về phía
thượng lưu
1.2.2 Đặc điểm khí hậu, thủy văn, thủy lực:

SV: Lê Sĩ Tình

8

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Đoạn tuyến khảo sát nằm trong vùng khí hậu vùng núi mang đặc trưng của vùng

khí hậu nhiệt đới gió mùa,chia thành hai mùa rõ rệt : Mùa mưa kéo dài từ tháng VI đến
tháng X, mùa khô bắt đầu từ tháng XI đến tháng V năm sau.
Sau đây là một số đặc trưng khí hậu (lấy trạm Hồi Xn) :
Nhiệt độ khơng khí trung bình tháng năm: 23.2C
Nhiệt độ khơng khí tối cao tuyệt đối: 41.7C
Nhiệt độ khơng khí tối thấp tuyệt đối: 2.1C
Bảng 1.1 Đặc trưng chế độ nhiệt
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII VIII IX
X
XI
XII
o
Ttb( C) 17.1 18.2 21.1 24.5 26.9 27.6 27.5 27.0 25.9 23.7 20.6 17.7
Tmax(oC) 29.8 32.8 35.4 38.0 38.4 38.0 37.7 37.3 35.6 34.0 31.7 30.2
Tmin(oC) 8.8 10.1 12.4 16.7 19.9 22.1 22.4 22.5 26.4 16.2 12.3 9.0
Mưa: Tổng lượng mưa trung bình nhiều năm đạt 1784 mm, tháng có lượng mưa
lớn nhất là tháng VII bình quân hàng năm lên tới 341.5 mm, tháng có lượng mưa nhỏ
nhất là tháng XII bình quân là 13.09 mm. Tổng lượng mưa trong mùa mưa đạt chiếm
75% - 85% tổng lượng mưa cả năm.
Bảng 1.2 Đặc trưng chế độ mưa
Thán
X
g


I

II

13.2

14.4

III

IV

34.2 91.9

V
VI
VII VIII IX
X
211. 265. 341. 330. 270. 161.

(mm)
1
Độ ẩm: Độ ẩm trung bình năm là 85%

6

5

3


6

XI

XII

38.4 13.1

1

1.2.3 Điều kiện thủy văn, địa chất thủy văn:
*Thủy văn:
Tồn bộ khu vực cầu Thu Đơng - Km31+340.41 thuộc đoạn Km29+0.00-:Km35+0.00, nằm trong lưu vực sơng Mã khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, mùa mưa kéo
dài từ tháng VI đến tháng X và mùa mưa từ tháng XI đến tháng V năm sau.
Mưa phân bố đều và và dạng địa hình trên lưu vực sơng Mã do đó ảnh hưởng trực
tiếp đến phân bố dịng chảy. Phía thượng lưu và trung lưu ở vị trí khuất gióđối với gió
ẩm, chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió Lào gây ra thời tiết nóng, ít mưa dẫn đến dịng
chảy sơng ngịi cũng ít. Mơ đun dịng chảy tại đây chỉ đạt từ 10 đến 20l/s/km2. Từ dưới
Hồi Xuân do mưa được tăng cường nên dòng chảy năm được tăng lên rõ rệt, mơ đun
dịng chảy năm đạt tới 35l/s/km2 thuộc loại tương đối nhiều nước trên miền Bắc. Phía
tây nam Hồi Xuân, Cẩm Thạch có thể đạt tới 40l/s/km2 là vùng nhiều nước nhất lưu
vực.
SV: Lê Sĩ Tình

9

Lớp 63DCCD07



Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Chế độ nước trên sơng Mã chia thành hai mùa rõ rệt, mùa lũ bắt đầu từ tháng VI
và kết thúc vào tháng X. Mùa lũ chậm dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam. Lũ lớn nhất ở
phía Tây Bắc của lưu vực xuất hiện vào tháng VIII, phần còn lại là tháng IX. Mùa cạn
bắt đàu từ tháng XI và kết thúc vào tháng V, tháng cạn nhất là tháng III.
Dòng chảy lớn nhất trên sông Mã cũng khá ác liệt. Biên độ mực nước lớn nhất
năm ở trung lưu và hạ lưu sông Mã đạt từ 9m đến trên 11m. Thời gian lũ lên tương đối
ngắn, đa số các trận lũ lớn là 2 đến 2.5 ngày. Ba tháng dòng chảy lớn nhất là tháng 7, 8,
9 chiếm tới 54 đến 55 lượng dòng chảy năm. Trận lũ lịch sử ở hạ lưu sông Mã xuất hiện
vào tháng 8/1973 và ở thượng lưu vào tháng 9/1975.
Địa chất thủy văn:
Qua kết quả khảo sát thực địa, kết hợp mối tương quan của đặc điểm địa hình, địa
mạo, địa chất thủy văn của dự án cho thấy:
Nước ngầm: Nước ngầm khu vực xây dựng là tương đối giàu và phong phú.
Nguồn cung cấp chủ yếu là nước mưa, nước sông và một phần trong đá cát bột kết nứt
nẻ. Mực nước ngầm xuất hiện tương đối nông, độ sâu mực nước 2.38m, cụ thể được
thống kê trong bảng 2 như sau
Bảng 1.3 Thống kê mực nước ngầm
STT

TÊN LỖ KHOAN

NGÀY ĐO

MỰC NƯỚC NGẦM

1


LKT1 – THU ĐÔNG

08-04-2008

Nước mặt

Đặc điểm địa chất:
Trên cơ sở hồ sơ bước Thiết kế kỹ thuật cho thấy địa tầng khu vực Xây dựng có cấu
trúc nền đất theo diện và chiều sâu như sau:
Lớp 1: Sét màu xám xanh, trạng thái dẻo chảy. Lớp này được ký hiệu 1 trong mặt cắt
địa chất cơng trình. Diện phân bố của lớp 1 dưới lớp 1A, xuất hiện tại lỗ khoan LKM1,
LKT1 và LKM2, bề dày lớp 1 là 6m. Cường độ chịu tải lớp yếu. Giá trị SPT/30cm 15
búa.
Độ ẩm tự nhiên
: W = 32.2%
Dung trọng tự nhiên
: w = 1.82 g/cm3.
Dung trọng khơ
Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ bão hịa
SV: Lê Sĩ Tình

: c = 1.32 g/cm3.
:  = 2.7 g/cm3
:  = 1.051
: G = 98.27%
10


Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Giới hạn Atterberg

Giới hạn chảy

:
: WL = 43.68%



Giới hạn dẻo

: WP = 24.42%



Chỉ số dẻo

: IP = 19.27

Độ sệt
Hệ số nén lún
Mô đun biến dạng
Lực dính kết


: B = 0.72
: a1-2 = 0.065cm2/Kg
: E1-2 = 29.872Kg/cm2
: C = 0.167 Kg/cm2

Góc nội ma sát
:  = 13023’
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 1Kg/cm2
Lớp 2: Cát hạt thô màu xám trắng – vàng nhạt, bão hòa nước, trạng thái rời rạc.
Lớp này được ký hiệu 2 trong mặt cắt địa chất cơng trình. Diện phân bố của lớp 2
dưới lớp 1, xuất hiện tại cả 3 lỗ khoanLKM1, LKT1, LKM2, bề dày lớp 2 là 3m.
Cường độ chịu tải lớp yếu. Giá trị SPT/30 cm 19 búa.
Tỷ trọng
:  = 2.66 g/cm3
Góc nghỉ khi khơ
: 33040’
Góc nghỉ khi ướt:
32008’
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 3.0 Kg/cm2
Lớp 3: Sét pha màu xám vàng – xám trắng, trạng thái dẻo mềm. Lớp này được ký
hiệu 3 trong mặt cắt địa chất cơng trình. Diện phân bố lớp 3 dưới lớp 2 xuất hiện tại
cả 3 lỗ khoan LKM1, LKT1, LKM2, bề dày lớp 3 là 6m. Cường độ chịu tải lớp yếu.
Giá trị SPT/30 cm 23 búa.
Độ ẩm tự nhiên
: W = 213.47%
Dung trọng tự nhiên
: w = 1.94 g/cm3.

Dung trọng khô

: c = 1.57 g/cm3.
:  = 2.68 g/cm3

Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ bão hòa
Giới hạn Atterberg

Giới hạn chảy

:  = 0.707
: G = 88.96%
:
: WL = 26.28%



Giới hạn dẻo

: WP = 18%



Chỉ số dẻo

: IP = 8.27

Độ sệt

Hệ số nén lún
Mô đun biến dạng
SV: Lê Sĩ Tình

: B = 0.66
: a1-2 = 0.057cm2/Kg
: E1-2 = 27.79Kg/cm2
11

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình
: C = 0.127 Kg/cm2

Lực dính kết

Góc nội ma sát
:  = 14002’
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 1 Kg/cm2
Lớp 4: Sét màu vàng nhạt, trạng thái nửa cứng. Lớp này được ký hiệu 4trong mặt
cắt địa chất cơng trình. Diện phân bố lớp 4 dưới lớp 3, bề dày lớp 4 là 5m. Giá trị
SPT/30 cm 26 búa.
Độ ẩm tự nhiên
Dung trọng tự nhiên
Dung trọng khô


: W = 22.29%
: w = 1.99 g/cm3.
: c = 1.63 g/cm3.
:  = 2.73 g/cm3

Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ bão hòa
Giới hạn Atterberg

Giới hạn chảy

:  = 0.678
: G = 97.75%
:
: WL = 42.31%



Giới hạn dẻo

: WP = 21.14%



Chỉ số dẻo

: IP = 20.17

Độ sệt

Hệ số nén lún
Mơ đun biến dạng
Lực dính kết

: B = 0.01
: a1-2 = 0.025cm2/Kg
: E1-2 = 280.653Kg/cm2
: C = 0.3 Kg/cm2
:  = 20030’

Góc nội ma sát
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 1.8 Kg/cm2
Lớp 5: Sét pha màu xám xanh – xám, trạng thái dẻo chảy – chảy (có xen kẹp
những ổ cát mỏng) . Lớp này được ký hiệu 5 trong mặt cắt địa chất cơng trình và có
chiều dày là 6m Giá trị SPT/30cm 31 búa.
Độ ẩm tự nhiên
: W = 41.36%
Dung trọng tự nhiên
: w = 1.79 g/cm3.
Dung trọng khô

: c = 1.27 g/cm3.
:  = 2.69 g/cm3

Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ bão hòa
Giới hạn Atterberg


Giới hạn chảy
SV: Lê Sĩ Tình

:  = 1.126
: G = 98.85%
:
: WL = 42.88%
12

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình



Giới hạn dẻo

: WP = 22.70%



Chỉ số dẻo

: IP = 20.18

Độ sệt
Hệ số nén lún

Mô đun biến dạng
Lực dính kết

: B = 0.93
: a1-2 = 0.08cm2/Kg
: E1-2 = 24.714Kg/cm2
: C = 0.077 Kg/cm2

Góc nội ma sát
:  = 8023’
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 1.0 Kg/cm2
Lớp 6: Sét màu xám xanh – xám trắng, trạng thái dẻo chảy – chảy. Lớp này dược
ký hiệu 6 trong mặt cắt địa chất cơng trình. Diện phân bố của lớp 6 dưới lớp 3 và 5 và
xuất thiện tại hai lỗ khoan LKT1 và LKM2, bề dày lớp 6 là 3m. Cường độ chịu tải lớp
trung bình. Giá trị SPT/30cm là 35 búa.
Độ ẩm tự nhiên
: W = 19.20%
Dung trọng tự nhiên
: w = 2.01 g/cm3.
Dung trọng khô

: c = 1.68 g/cm3.
:  = 2.68 g/cm3

Tỷ trọng
Hệ số rỗng
Độ bão hòa
Giới hạn Atterberg


Giới hạn chảy

:  = 0.589
: G = 87.24%
:
: WL = 22.22%



Giới hạn dẻo

: WP = 16.23%



Chỉ số dẻo

: IP = 5.98

Độ sệt
Hệ số nén lún
Mơ đun biến dạng
Lực dính kết

: B = 0.5
: a1-2 = 0.026cm2/Kg
: E1-2 = 167.272Kg/cm2
: C = 0.111 Kg/cm2

Góc nội ma sát

:  = 15026’
Cường độ chịu tải quy ước
: R ≤ 0.7 Kg/cm2
1.3 YÊU CẦU THIẾT KẾ
1.3.1 Quy trình, quy phạm áp dụng:
Quy định nội dung lập hồ sơ BCNCCTKT và khả thi các dự án xây dựng kết cấu hạ
tầng GTVT:
22TCN 268-2000.
Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô:
TCVN 4054-05.
Đường đô thị – Yêu cầu thiết kế:
TCXDVN 104-2007

SV: Lê Sĩ Tình

13

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên ngồi các cơng trình cơng cộng và hạ
tầng kỹ thuật:
TCXDVN 333 – 2005.
Tiêu chuẩn kỹ thuật cơng trình giao thơng:
22 TCN 273-01 (nút giao)
Quy trình thiết kế áo đường mềm:

22 TCN 211-93.
Tiêu chuẩn thiết kế cầu:
22 TCN 272-05.
Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế:
20 TCN 21-86, TCXDVN
205-98.
Neo cáp:
ASTM A416.
Quy phạm thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn:
22 TCN 18-79 (áp dụng
cống).
Quy trình đánh giá tác động môi trường khi lập dự án nghiên cứu khả thi và thiết kế
xây doing các cơng trình giao thông:
22 TCN 242-98.
Điều lệ báo hiệu đường bộ:
22 TCN 237-01.
Tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt gối cao su:
22 TCN 217-1994.
1.3.2 Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật:
Quy mô: vĩnh cửu.
Tải trong thiết kế : xe HL93 và người đi bộ 0.3T/m2.
Cao độ thiết kế điều chỉnh = Cao độ TKKT được duyệt + 51cm.
Sông không thông thuyền.
Quy mô mặt cắt ngang:
Bề rộng phần xe chạy: 2x11.5m = 23m – lề bộ hành: 2x2.5m = 5.0m.
Lan can tay vịn: 2x0.25m = 0.5m.
Dải phân cách: 2.0m.
Bề rộng cầu: 30.5m.
Chiều dài toàn cầu: Ltc = 173m (tính tới đi mố)
1.3.3 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu :

Mỏ đất đắp:
Điều kiện khai thác: thuận tiện cho việc khai thác bằng cơ giới.
Điều kiện và cự ly vận chuyển: thuận lợi cho công tác vận chuyển bằng cơ giới, cự ly
vận chuyển đến cơng trình (Km 31+340.41) khoảng 25Km.
Trữ lượng: khoảng 500.000 m3.
Chất lượng: được kiểm tra trong q trình thi cơng. Thành phần gồm sét pha lẫn dăm
sạn, màu nâu vàng – nâu đỏ.
Hiện nay mỏ đã và đang khai thác phục vụ công trình trên địa bàn tỉnh.
Mỏ cát:
- Mỏ cát sơng Mã.
SV: Lê Sĩ Tình

14

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Điều kiện khai thác: thuận tiện cho việc khai thác bằng cơ giới.
Điều kiện và cự ly vận chuyển: thuận lợi cho công tác vận chuyển bằng cơ giới.
Trữ lượng: khoảng 50 m3/1 giờ
Chất lượng: được kiểm tra trong q trình thi cơng. Thành phần gồm cát hạt thô, màu
nâu vàng.
Hiện nay mỏ đã và đang khai thác phục vụ cơng trình trên địa bàn tỉnh.
- Các vật liệu khác:
Xi măng, gỗ các loại lấy tại Quan Hóa theo thơng báo giá của địa phương.
Nhựa đường, sắt thép các loại lấy tại Thanh Hóa theo thơng báo giá của địa phương.


SV: Lê Sĩ Tình

15

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ CƠ SỞ
2.1 PHƯƠNG ÁN 1: CẦU DẦM I BTCT DUL

Hình 2.1: Bố trí chung cầu
2.1.1 Lựa chọn cấu tạo các bộ phận chính của cầu

1.1 Kết cấu nhịp cầu
- Phân chia kết cấu nhịp :
Khẩu độ thoát nước L0=45m
Chọn kết cấu cầu dầm giản đơn là cầu dầm I bằng BTCT dự ứng lực kéo trước với chiều
dài các nhịp là 24m để thuận tiện cho công tác thi công, đồng bộ hóa cơng tác ván khn
và hạ giá thành xây lắp.
Phân chia số nhịp cầu
45
= 24 = 1,96 (nhịp)

Chọn n=2 nhịp
Sơ đồ nhịp : 2x24 (m).

Chiều dài toàn dầm: Ld = 24m
- Xác định chiều dài nhịp tính tốn
Chiều dài tính tốn một nhịp của cầu dầm (giản đơn) được tính theo cơng thức sau:
Ltt = Ld-2a= 24-2x0,3=23,4(m)
Trong đó: a- khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối (Ld =24m thì nên lấy a =0,3 m)
- Chọn dạng kết cấu nhịp cầu
Căn cứ vào điều kiện địa chất, khí hậu, thủy văn, nhu cầu vận tải, năng lực thi công, quy
hoạch tuyến đường, khả năng cung ứng vật tư địa phương, xu hướng thiết kế hiện hành,
ta chọn loại cầu BTCT ứng suất trước Mác 400,tiết diện I, nhịp giản đơn).
SV: Lê Sĩ Tình

16

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Lan can tay vịn BTCT Mác250.
Các lớp mặt cầu gồm : Lớp BT nhựa dày 7cm.
Lớp phịng nước dày 0,4cm.
- Xác định chiều dài tồn cầu đảm bảo yêu cầu thoát nước
Chiều dài tối thiểu toàn bộ cầu(L0) ở cao độ mặt đường xe chạy đáp ứng yêu cầu
thoát nước:
L0 L +

�b


i

+ Ln(tr) + Ln(ph) + 2x(1,0m  0,65m)

L - khẩu độ thoát nước yêu cầu L=60m;
(0,65  1,0)m - Độ vùi sâu của nón đất vào mố. Em chọn giá trị 1,0;

�b

- tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m) theo phương dọc cầu. Chọn chiều
dày các trụ theo phương dọc cầu là như nhau b= 1,4 m
Ln(tr), Ln(ph) - chiều dài của các nón đất hai đầu cầu chiếu trên MNCN (m);
2x24 + 2x1,4 + 5,5 + 5,5 + 2.1 = 63,8m
- Tính tốn xác định chiều dài tồn cầu
Chiều dài tồn cầu là tồn bộ chiều dài cầu tính đến hết đi tường cánh mố.
Chiều dài tồn cầu được xác đinh bằng tổng chiều dài các dầm cộng với chiều rộng các
khe co giãn và tường cánh mố ở hai bên đầu cầu. Mục đích của tính tốn này nhằm cung
cấp số liệu cho việc so sánh các phương án và phản ánh quy mơ cơng trình cầu.
Chiều dài tồn cầu xác định theo công thức sau đây:
i

n

m

i

i

Lcau  �Ld (i )  �Lkg (i )  Ltc (tr )  Ltc ( ph )


Trong đó:
Ld(i) – chiều dài dầm thứ i trên cơ sở phân chia nhịp cầu = 24m;
Lkg(i) – khoảng cách hai đầu(m) dầm tại khe co giãn thứ i. Chọn L kg(i) = 0,05m;
n- số nhịp dầm bố trí theo dọc cầu = 2 nhịp;
m- số khe co giãn bố trí trên trụ và mố= 3 khe;
Ltc(tr) – chiều dài tường cánh mố theo phương dọc cầu phía bên trái, dự kiến chọn L tc(tr) =
5,5 m
Ltc(ph) – chiều dài tường cánh mố theo phương dọc cầu phía bên phải, dự kiến chọn L tc(ph)=
5,5 m
Vậy chiều dài toàn cầu:
n

m

i

i

Lcau  �Ld ( i )  �Lkg ( i )  Ltc (tr )  Ltc ( ph)

= 2x24+3x0,05+5,5+5,5=59,15 (m)

- Phần trên:
SV: Lê Sĩ Tình

17

Lớp 63DCCD07



Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Xác định số dầm dọc:
Đối với cầu dầm giản đơn tiết diện I, chiều rộng bản mặt cầu thuộc cánh dầm (bc) của 1
dầm dọc dự kiến chọn chính là khoảng cách giữa hai dầm liền kề nhau (S) trong mặt cắt
ngang kết cấu nhịp. S được chọn trong khoảng 1,0 - 2,5 (m). Do vậy bc cũng chọn trong
khoảng 1,0 - 2,5 (m). Chọn bc = S=2,4m: Vì bề rộng MCN kết cấu nhịp là B= 28.5m thì
số lượng dầm dọc trong MCN KCN là:
Nên ta chọn n= 12 cái.

n

B 28,5

 11,8
S
2, 4
(cái)

Xác định chiều cao dầm dọc (h)
Để chọn được chiều cao dầm dọc (h) cần căn cứ vào chiều dài dầm L d = 24m, kết hợp
kinh nghiệm thiết kế và phải lớn hơn chiều cao tối thiểu (hmin) quy định trong 22TCN27205 cho trong bảng sau đây:
Bảng 2.1: Chiều cao dầm tối thiểu
Vật liệu

Bộ phận KCN
Bản có cốt chủ song song hướng xe

chạy(nhịp tính tốn bản song song
hướng xe chạy như KCN cầu bản )

Bê tông cốt
thép thường

0,070. Ld

Dầm hộp tại gối

0,060.Ld

Dầm hộp tại giữa nhịp

0,024. Ld

Cầu dầm cho người bộ hành

0,035. Ld
0,030.Ld �165mm

Dầm hộp tại gối

0,035. Ld

Dầm hộp tại giữa nhịp

0,024. Ld

Dầm I, T đúc sẵn


0,045. Ld

Dầm hộp cho người bộ hành

0,033. Ld

Dầm hộp liền kề
Vậy hmin = 0,045x24=1,08m
Chọn chiều cao dầm dọc h = 1,45 (m)

SV: Lê Sĩ Tình

1, 2( Ld  3000)
�165mm
30

Dầm I, T

Bản
Bê tông cốt
thép ứng suất
trước

Dầm giản đơn

0,030. Ld

18


Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Hình 2-2 Bề rộng dầm phần bản mặt cầu tiết diện I
Xác định các kích thước khác của dầm dọc và bản mặt cầu:
- Các kích thước khác của tiết diện dầm dọc I, em tham khảo theo kinh nghiệm thiết kế ở
bảng dưới đây.
Bảng 2.2 Lựa các kích thước tiết diện dầm dọc trong cầu dầm I
Chiều dài tồn dầm(Ld)

m

9,0

12,0

15,0

18,0

21,0

24,0

33,0


Nhịp tính tốn(Ltt)

m

8.4

11.40

14.40

17.40

20.40

23.40

32,2

Cự ly tim các dầm chủ(S)

m

0,9 – 2,5

Bề dày bản mặt cầu(hc)

m

0,175 – 0,25


Cự ly tim trụ theo chiều dọc
cầu(chiều dài nhịp cầu - Ln)

m

9.05

12.05

15.05

18.05

21.05

24.05

33,05

Chiều cao(h)

m

0.80

0.90

1.00

1.10


1.20

1.20

1,4-1,7

Bề dày sườn dầm(s) tại giữa dầm

m

0.17-0,2

Bề rộng sườn dầm tại gối

m

0.17-0,20

0.19-0,25

0.38-0,5

0,4 -0,7

Bề rộng đáy dầm, bầu dầm(b1)

m

0.17-0,20


0.19-0,25

0.38-0,5

0,4 -0,7

Chiều cao phần vút (h1, h3) và
chiều rộng phần vút (b2 , b3)

m

0,1 – 0,3

Chiều dày bản mặt cầu(hc)

m

0,175 -0,20

0.19 -0,2

0,2-0,3

0,2 -0,5
Chiều cao bầu dầm(h4)
m
Trên cơ sở đó, em chọn được các kích thước khác của tiết diện tại giữa nhịp và mố trụ
như sau:


SV: Lê Sĩ Tình

19

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

Hình 2-3 : Tiết diện dầm I
2.1.1.2 Mố cầu
Căn cứ vào loại cầu, chiều dài nhịp, đặc điểm địa hình, địa chất, thủy văn, chọn loại
mố cầu dầm là mố dạng chữ U, bằng bê tơng cốt thép đổ tồn khối. Hai mố có cấu tạo
giống nhau. Cho nên, trong đồ án này em tính tốn thiết kế cho một mố M1 điển hình.

Hình 2.4: Bố trí chung mố

SV: Lê Sĩ Tình

20

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình
Bảng 2.3: Kích thước mố theo phương ngang cầu


STT Tên kích thước

Giá trị

ĐV tính

1

Bề dày tường cánh

0.50

m

2

Chiều rộng bệ mố (phương ngang cầu)

30.48

m

3

Bề rộng mố ( phương ngang cầu )

30.48

m


4

Bề rộng đá kê gối

0.75

m

5

Số lượng đá kê gối

12

Chiếc

Bảng 2.4: Kích thước mố theo phương dọc cầu
STT

Tên kích thước

Giá trị

ĐV tính

1

Chiều rộng bệ mố ( dọc cầu)


5.000

m

2

Bề rộng tường cánh ( phần dưới )

1.75

m

3

Bề dày tường thân

1.500

m

4

Khoảng cách từ tường thân đến mép ngoài bệ

2.000

m

5


Bề rộng tường cánh ( phần đuôi )

3.600

m

6

Bề rộng tường cánh ( toàn bộ)

5.500

m

7

Khoảng cách từ tường đầu đến mép ngoài bệ

1.100

m

8

Bề dày tường đầu

0.400

m


10

Khoảng cách từ tim gối đến mép ngoài tường thân

0.750

m

11

Kích thước đá kê gối theo phương dọc cầu

0.750

m

12

Chiều dày bệ mố

2.000

m

13

Chiều cao mố ( từ đáy bệ đến đỉnh tường đầu)

8.215


m

14

Chiều cao tường thân

4.450

m

15

Chiều cao tường đầu

2.410

m

16

Tổng chiều cao tường thân và tường đầu

6.860

m

SV: Lê Sĩ Tình

21


Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

2.1.1.3 Trụ cầu
Căn cứ vào loại cầu, chiều dài nhịp, đặc điểm địa hình, địa chất, thủy văn, em chọn loại
cầu dầm là loại trụ nhẹ, thân hẹp, bằng bê tơng cốt thép, đổ tồn khối.
Bề rộng xà mũ trụ theo phương ngang cầu: d = 14m;
Chiều cao xà mũ hxm =1,850m.
Chiều dày thân trụ a =1,500m.
Bề rộng xà mũ trụ theo phương dọc cầu c = 2,100m;
Bề rộng thân trụ b =3,6m.
Chiều cao trụ T1 (h) được xác định từ cao độ đỉnh xà mũ trụ T1 trừ đi cao độ đỉnh bệ
móng :h = 7,63m.

A

A

B

B

Hình 2.5: Kích thước trụ cầu

SV: Lê Sĩ Tình


22

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

2.1.2 Khái tốn phương án 1
Bảng 2.5: KHÁI TOÁN PHƯƠNG ÁN 1
TỔNG KHÁI TOÁN PHƯƠNG ÁN 1
TT

Hạng mục cơng trình

I

Phần trên KC nhịp

1

BTN chặt dày 7cm

II

Kết cấu nhịp

1


BT bản mặt cầu

m3

183.12

1,868,382

342,138,111.8

2

Cốt Thép Hình

Tấn

38.58

15,000,000

578,700,000

III

Mố

1

Bêtơng mố M300


m3

1167.37

610,614

712,812,465.2

3

CT thường mố

Tấn

70.1

4,596,676

322,226,987,6

IV

Cọc khoan nhồi

1

Bêtông D100

m3


993.96

646,869

642,961,911.2

2

CT Cọc D100

Tấn

92.9

4,483,386

416,506,559.4

V

Trụ

1

Bêtông M300

m3

274.13


610,614

167,387,615.8

2

CT thường

Tấn

49.03

4,596,676

225,375,024.3

G

SV: Lê Sĩ Tình

Đơn vị

Khối lượng Đơn giá(đ)

Thành tiền(đ)
50,870,922.2

100m2

13.7


3,713,206

50,870,922.2
920,838,111.8

1,035,039,453

1,059,468,471

392,762,640.1

KHÁI TỐN PHƯƠNG ÁN 1

23

3,458,979,598

Lớp 63DCCD07


Đồ án tốt nghiệp

Khoa cơng trình

2.2 PHƯƠNG ÁN 2: CẦU DẦM BTCT DƯL SUPER-T 45M

Hình 2.6 Bố trí chung cầu
2.2.1 Lựa chọn tiết diện dầm chủ
- Phân chia kết cấu nhịp :

Sau khi đã xác định được chiều dài toàn cầu đảm bảo yêu cầu thoát nước(Lo), do giới hạn
chiều dài dầm(Ld) đối với từng loại cầu BTCT cùng các điều kiện khác như công nghệ
thi công, địa chất, thủy văn, địa hình, bố trí thơng thuyền, ta cần phân chia chiều dài cầu
trên thành 1 hoặc nhiều nhịp nhỏ(Ln) bởi các trụ và mố. Khi phân chia nhịp cầu, cần căn
cứ vào những yêu cầu cơ bản sau
Khẩu độ thoát nước L0=45m
Chọn kết cấu cầu dầm giản đơn là cầu dầm super -T với chiều dài các nhịp là 45m để
thuận tiện cho công tác thi công, đồng bộ hóa cơng tác ván khn và hạ giá thành xây
lắp.
Phân chia số nhịp cầu
45
= 45 = 1,0 (nhịp)

Chọn n=1 nhịp
Sơ đồ nhịp :1x 45 (m).
Chiều dài toàn dầm: Ld = 45m
- Xác định chiều dài nhịp tính tốn
Chiều dài tính tốn một nhịp của cầu dầm (giản đơn) được tính theo cơng thức sau:
Ltt = Ld-2a= 45-2x0,3=44,4(m)
Trong đó: a- khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối (Ld =45m thì nên lấy a =0,3 m)
- Xác định chiều dài toàn cầu đảm bảo u cầu thốt nước
SV: Lê Sĩ Tình

24

Lớp 63DCCD07


×