Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

Bai 25 Tinh chat cua phi kim

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (998.9 KB, 18 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHN HU

MễN: HểA HC 9
LP: 9A1
Giáo viên : Trng Th Thảo


CHƯƠNG III: PHI KIM- SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUN TỐ HĨA HỌC.
Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi
kim tồn tại ở cả 3 trạng
thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng
dẫn điện, dẫn nhiệt,

 Quan sát các tranh sau:

Liên hệ kiến thức Hóa học 8, em hãy
cho biết: Đặc điểm phân biệt Kim
loại và Phi kim?


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi


kim tồn tại ở cả 3 trạng
thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng
dẫn điện, dẫn nhiệt,
nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br,
I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:

Bảng: nhiệt độ nóng chảy của một
số chất:
Chất

Nhiệt độ
nóng chảy
(0C)

Chất

Nhiệt độ
nóng chảy
(0C)

Fe

1539

S

119


Hg

- 39

P (đỏ)

593

Mg

648

Br2

- 7,25

Al

660

Cl2

- 101

Cu

1085

O2


- 183

Ag

962

N2

- 196

So sánh nhiệt độ nóng chảy của phi
kim so với kim loại?


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
Liên hệ tính chất hóa học của Oxi, Hidro
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
(lóp 8); tính chất hóa học của kim loại
- Ở điều kiện thường, phi
(chương II). Thảo luận nhóm: dự
kim tồn tại ở cả 3 trạng
đốn xem Phi kim có những tính
chất hóa học nào? Ghi kết quả vào
thái: rắn, lỏng, khí.
bảng nhóm! (5 phút)
- Phần lớn phi kim không
dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt
độ nóng chảy thấp.
Ý kiến cá nhân

- Một số phi kim độc: Cl, Br,
Ý
Ý
kiến
Ý kiến thống nhất
I
kiến

chung của nhóm

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
nhân
nhân
Ý kiến cá nhân


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:
o
t
2Na + Cl2

2NaCl
o
t
Fe + S
FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t
2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4
2. Tác dụng với hidro:

Viết 3 phương trình hóa học
về phi kim tác dụng với kim
loại.


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:

o
t
2Na + Cl2
2NaCl
o
t
Fe + S
FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t
2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4
2. Tác dụng với hidro:

Viết phương trình hóa học
Oxi tác dụng với hiđro.
Quan sát thí nghiệm sau:
Viết phương trình hóa học
cho thí nghiệm trên?

Em hãy rút ra kết luận về
tính chất: Phi kim tác dụng
với Hidro


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:
o
t
2Na + Cl2
2NaCl
o
t
Fe + S
FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t
2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4

2. Tác dụng với hidro:
- Phi kim phản ứng với hidro
tạo thànho hợp chất khí.
H2 + Cl2 t 2HCl (hidro clorua)
- Khí oxi tác dụng với hidro

tạo thành
to nước:
O2 + 2H2
2H2O


Ngoài Cl2 nhiều phi kim như: C, S,
Br2 …tác dụng với hiđro cũng tạo
thành hợp tchất khí.
C + 2H2
CH4
t(khí metan)
S + H2
H 2S
t
(khí hiđro sunfua)
Br2 + H2
2HBr
(khí hiđro bromua)
0

0

0


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.

- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:
o
t
2Na + Cl2
2NaCl
o
t
Fe + S
FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t
2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4

2. Tác dụng với hidro:
- Phi kim phản ứng với hidro
tạo thànho hợp chất khí.
H2 + Cl2 t 2HCl (hidro clorua)
- Khí oxi tác dụng với hidro
tạo thành
to nước:

O2 + 2H2
2H2O
3. Tác dụng với oxi:


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái:
rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ
nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối:
2Na + Cl2 to 2NaCl
Fe + S
to FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
2Cu + O2 to 2CuO
3Fe + 2O2 to Fe3O4
2. Tác dụng với hidro:
- Phi kim phản ứng với hidro tạo thành hợp chất khí.
H2 + Cl2 to 2HCl (hidro clorua)
- Khí oxi tác dụng với hidro tạo thành nước:
O2 + 2H2 to 2H2O
3. Tác dụng với oxi:

Nhắc lại tính chất: phi
kim tác dụng với oxi đã

o
học ở tlớp
8
Viết 3 phương trình hóa
học vềtophi kim tác dụng
với oxi.


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:
o
t
2Na + Cl2
2NaCl
o
t
Fe + S
FeS
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t

2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4

2. Tác dụng với hidro:
- Phi kim phản ứng với hidro
tạo thànho hợp chất khí.
H2 + Cl2 t 2HCl (hidro clorua)
- Khí oxi tác dụng với hidro
tạo thành
to nước:
O2 + 2H2
2H2O
3. Tác dụng với oxi:
- Nhiều phi kim tác dụng
với oxi tạo thành oxit axit.
- PT:
to
S + O2 to SO2
4P + 5O2
2P2O5
4. Mức độ hoạt động hóa
học của phi kim:


?Em hÃy so sánh mức độ hoạt động hoá học của một số phi
kim dới đây dựa vào khả nng phản ứng với H2.
F2 + H2


2HF (PƯ không cần điều kiện)
to

O2 + 2H2

to

S + H2

2H2O (gây nổ)
H2S (không nổ)

t0cao

C + 2H

CH (PƯ chậm)

2
Kết luận: Mức độ hoạt động
hoá học của4các phi kim giảm dần: F 2 > O2 > S > C.

?So sánh dựa vào khả nng phản ứng với kim lo¹i.
to

3F2 + 2Fe

to

2O2 + 3Fe

S + Fe

to

2FeF3
Fe3O4 (FeO . Fe2O3)
FeS

Kết luận: Mức độ hoạt động hoá học của các phi kim giảm dần: F 2 > O2 > S.


Bài 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở
cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn phi kim khơng dẫn điện, dẫn
nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc: Cl, Br, I
II. TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo
thành muối:
o
t
2Na + Cl2
2NaCl
o
t
Fe + S
FeS

- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit.
o
t
2Cu + O2
2CuO
o
3Fe + 2O2 t Fe3O4

2. Tác dụng với hidro:
- Phi kim phản ứng với hidro
tạo thànho hợp chất khí.
H2 + Cl2 t 2HCl (hidro clorua)
- Khí oxi tác dụng với hidro
tạo thành
to nước:
O2 + 2H2
2H2O
3. Tác dụng với oxi:
- Nhiều phi kim tác dụng
với oxi tạo thành oxit axit.
- PT:
to
S + O2 to SO2
4P + 5O2
2P2O5
4. Mức độ hoạt động hóa học
của phi kim:
- Flo, oxi, clo là những phi
kim hoạt động mạnh.
- Lưu huỳnh, photpho,

cacbon, silic là những phi
kim hoạt động yếu hơn.


BI TP CNG C:
Hoàn thành các PTHH sau:
t0

Cl2 + Cu

t0

O2 + 4K

t

Br2 + H2

t0

O2 +2 Ca
I2 + H 2
4
5
P + O2

0

2K2O
2 HBr

SO2

S + O2

3 Cl2 + 2 Fe

CuCl2

t0
t0
t0
t0

2FeCl3
2CaO
2 HI
2 P2O5


Bài tập 2:
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với 3,2 gam S, để phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn.
a) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Nếu cho lượng chất rắn thu được sau phản ứng vào dung
dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu lít khí ở (đktc)?
H­íng­dÉn
Bước 1: Viết PTHH
Bước 2: Tính số mol Fe, S
Bước 3: Dựa vào PTHH và số mol của Fe và S lập tỉ lệ, xác định chất
phản ứng hết, chất dư

Bước 4:Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng: sản phẩm,
chất dư.


Hướng dẫn học ở nhà:
Học thuộc bài cũ.
 Làm hoàn chỉnh các bài tập: 1, 2, 3, 4 trang 76
SGK.
 Tìm hiểu nội dung Bài 26: CLO.


CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT GIẢNG!

CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×