Tuần 11
Tiết:21
Ngày soạn:09/10/2017
Bài 5. THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH(t2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết thế nào là sao chép và di chuyển dữ liệu.
- Biết các thao tác để thực hiện sao chép và di chuyển dữ liệu.
2. Kĩ năng: HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên
3. Thái độ: Tập trung, nghiêm túc
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Giáo án, SGK, máy chiếu.
- Tro: Dụng cụ học tập, sách, vở.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức (1’):
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
? Hãy nêu các bước để chèn một cột vào bảng tính.
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của tro
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: :(15’) Sao chép và di chuyển dữ liệu
* GV: Khi làm việc với máy
3. Sao chép và di chuyển dữ liệu
tính ta rất cần sự trợ giúp của
a) Sao chép nội dung ơ tính
máy tính sao cho thao tác
(Sử dụng các nút lệnh: Copy,
được nhanh, chính xác, khoa
Cut, Paste)
học điều này được thể hiện ở
- Chọn ơ hoặc khối ơ có thơng
tính ưu việt của bảng tính, cho
tin cần sao chép.
phép ta sao chép, di chuyển dữ
- Nháy nút Copy trên thanh
liệu nhanh chóng lại rất dễ
công cụ.
dàng.
- Chọn ô cần đưa thông tin
?Hãy cho biết các nút lệnh
* HS hoạt động theo cặp: Trao được sao chép vào.
dùng để sao chép, di chuyển? đổi nhớ lại kiến thức đã về sao - Nháy nút Paste trên thanh
* HS: Trả lời
Cut, Copy, chép, di chuyển kết hợp với
công cụ.
paste.
nôi dung ở SGK trang 40, 41. b) Di chuyển nội dung ơ tính
* GV: Sao chép nội dung các
- Chọn ô hoặc các ô thông tin
bước tiến hành tương tự ở
cần chuyển.
Word
- Nháy nút Cut trên thanh
* Đại diện bàn trình bày → cả
cơng cụ
lớp nhận xét, góp ý, bổ sung.
- Chọn ơ cần đưa thông tin di
* GV: Thao tác mẫu - HS
chuyển đến.
quan sát.
- Nháy nút Paste trên thanh
* Gọi một em thao tác – HS
công cụ.
thao tác
?Cho biết sự khác nhau giữa
* HS: Ở Excel khi sao chép
sao chép ở Word với Excel?
vùng dữ liệu được bao quanh
* GV:
bởi khung có nét đứt, sao chép
- Đó là sao chép con di
xong phải gõ phím Esc để kết
chuyển thì sao?
thúc.
- Di chuyển nội dung ơ tính có
nghĩa là sao chép tồn bộ nội
dung của ơ đi nơi khác, đồng
thời xóa xạch dữ liệu của ơ
ban đầu.
- GV thao tác mẫu – HS quan
sát.
?Hãy nêu cách di chuyển nội
dung ơ tính? – HS trả lời
Hoạt động 2:(15’) Bài tập
GV cho HS viết đề bài
HS suy nghĩ nêu câu trả lời
Bài tập 1: So sánh sự khác
nhau cơ bản giữa di chuyển và
sao chép công thức.
Giải
Sao chép
Di chuyển
- Dữ liệu
- Dữ liệu
đích con
đích khơng
con
- Cơng thức - Địa chỉ
được điều
trong công
chỉnh thay
thức không
đổi theo địa bị thay đổi
chỉ ô
GV treo bảng phụ bài 1 cho HS đứng tại chỗ trả lời
Câu 1 SGK trang 44:
HS nêu câu trả lời
câu b, c
4. Củng cố: (5’)
?Nêu các bước sao chép nội dung ơ tính.
?Nêu các bước di chuyển nội dung ơ tính.
5. Hướng dẫn h/s tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2’)
học bài và trả lời câu hỏi ở cuối bài
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Tuần 11
Ngày soạn:09/10/2017
Tiết:22
Bài 5. THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH(t3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết thế nào là sao chép và di chuyển công thức.
- Biết các thao tác để thực hiện sao chép và di chuyển công thức.
2. Kĩ năng: HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên
3. Thái độ: Tập trung, nghiêm túc
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Giáo án, SGK, máy chiếu.
- Tro: Dụng cụ học tập, sách, vở.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức (1’):
2. Kiểm tra bài cũ (7’):
? Em hãy nêu các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính.
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của tro
Nội dung cơ bản
Hoạt động 2:(15’) Sao chép công thức
- Xét VD: (GV minh hoạ trên HS quan sát cách thực hiện
4. Sao chép công thức
màn chiếu tương tự như hình
a) sao chép nội dung các ơ có
bên)
cơng thức
Ơ A5 có số 200
Ơ D1 có số 150
B3 có cơng thức = A5+D1
-> Nếu sao chép công thức ở ô
B3 và dán vào ơ C6 ta thấy
trong ơ C6 có công thức
= B8+E4 ( Tức là công thức
đã bị điều chỉnh)
Như vậy:
+ ở hình 1, A1 và D5 được HS viết bài
- Khi sao chép một ơ có nội dung là
xác định quan hệ tương đối về
công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ
vị trí của các địa chỉ trong
được điều chỉnh để giữ nguyên quan
công thức so với ô B3
hệ tương đối về vị trí so với ơ đích.
+ Trong hình 2, ở ơ đích C6,
b) Di chuyển nội dung các ơ
sau khi sao chép, quan hệ
có cơng thức
tương đối
Khi di chuyển bằng các nút
lệnh Cut và Paste và các địa
chỉ trong công thức không bị
điều chỉnh (công thức được
sao chép y nguyên).
Lưu ý: khi thực hiện nhầm hãy
sử dụng nút lệnh Undo trên
thanh công cụ để khôi phục lại
trạng thái trước đó một cách
nhanh chóng
Hoạt động 2:(15’) Bài tập
Gv treo bảng phụ viết nội
Câu 3 SGK trang 44:
dung bài 3
a) =C3+D5
GV cho HS nêu câu trả lời
HS nêu câu trả lời
b và c thông báo lỗi
GV cho HS viết đề
HS viết đề
GV cho HS nêu cách thực HS nêu cách thực hiện
hiện
d) =A1+B3
Bài tập: Cho bảng tính sau
Như hình 55/43
a. Chèn thêm một cột vào
trước cột D để nhập điểm môn
tin học
b. Chèn thêm hàng trống và
thực hiện các thao tác điều
chỉnh độ rộng từ hàng 7 lên
hàng 5
c.
B1: Chèn thêm một hàng vào
trước hàng 5
B2: Chọn hàng 8 và di chuyển
dữ liệu
B3: Nháy chuột vào hàng 5 để
dán dữ liệu
B4: Xóa bớt hàng 8. Chọn
hàng 8
Giải
a. B1: Nháy chuột vào một ô
của cột D → Insert →
Columns
B2: Nhập từ bàn phím thêm
cột tin học (lúc này cột D cũ
đã được rời thành cột E mới
nhường chỗ cho cột D mới
b.
B1: Chọn 3 ô của 3 hàng (Bắt
đầu từ hàng 4) → Insert →
Rows (số hàng được chèn
thêm vào trước hàng 4 là ba
hàng – hàng 4 cũ đã chuyển
thành hàng 7 mới
B2: Nhập thêm thông tin về
học sinh.
- Điều chỉnh độ rộng: Đưa
chuột vào biên phải của cột,
bên dưới của hàng sao cho
cuột có dạng <╫>, giữ chặt
chuột trái và di chuyển choụut
để chọn → thả chuột.
c.
B1: Chèn thêm một hàng vào
trước hàng 5: Insert → Rows
B2: Chọn hàng 8 và di chuyển
dữ liệu. Edit → Cut
B3: Nháy chuột vào hàng 5 để
dán dữ liệu. Edit → Paste
B4: Xóa bớt hàng 8. Chọn
hàng 8 → Edit → Delete
4. Củng cố: (5’)
? Khi sao chép một ơ có nội dung là cơng thức chứa địa chỉ ơ thì các địa chỉ ơ trong công
thức sẽ như thế nào?
? Khi di chuyển một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ ô thì các địa chỉ ô trong
công thức sẽ như thế nào?
5. Hướng dẫn h/s tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2)
học bài và trả lời câu hỏi ở cuối bài và làm bài thực hành 5
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trình ký