PHÒNG GD & ĐT YÊN LẬP
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học: 2016 – 2017
TRƯỜNG THCS MỸ LƯƠNG
MÔN THI: ĐỊA LÍ, LỚP 8
Ngày thi: 18/4/2017
Thời gian làm bài: 135 phút( không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( Khoanh tròn vào trước đáp án đúng)
Câu 1. Châu Á không xếp thứ nhất thế giới về
A. Diện tích lãnh thổ
B. Chiều dài bờ biển
C. Chiều dài Bắc – Nam
D. Độ cao của núi
Câu 2. Điểm cực Nam phần đất liền của châu Á nằm trên bán đảo
A. Đông Dương
B. Ấn Độ
C. Ma-lai-xi-a
D. A-rap
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ của quốc gia nào dưới đây nằm trong đới khí hậu xích đạo
A. Ấn Độ
B. Phi-lip-pin
C. In-đơ-nê-xi-a
D. Việt Nam
Câu 4. Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là:
A. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa B. Khí hậu hải dương và khí hậu lục địa
C. Khí hậu lục địa và khí hậu núi cao D. Khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao
Câu 5. Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở:
A. Đông Nam Á
B. Tây Nam Á
C. Bắc Á
D. Đông Á
Câu 6. Sơng nào chảy ra Thái Bình Dương
A. Sơng Ơ-bi
B. Sơng Hồng Hà
C. Sơng Hằng
D. Sơng A-mua
Câu 7. Cảnh quan tự nhiên phổ biến ở khu vực khí hậu nhiệt đới khơ là:
A. rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải
B. rừng lá kim
C. hoang mạc và bán hoang mạc
D. xavan và cây bụi
0
Câu 8. Dọc theo kinh tuyến 80 Đ từ Bắc xuống nam có các cảnh quan:
A. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, núi cao, xavan, cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.
B. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan,
cây bụi, rừng nhiệt đới ẩm.
C. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, cây bụi lá
cứng Địa Trung Hải
D. Đài nguyên, rừng lá kim, thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao, xavan,
cây bụi
Câu 9. Chủng tộc Mơn-gơ-lơ-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?
A. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á
B.Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á
C. Bắc Á, Tây Nam Á, Đông Á
D. Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.
Câu 10. Ấn độ là nơi ra đời của tôn giáo :
A. Ấn độ giáo .
B. Ki tô giáo
C. Phật giáo .
D. Hồi giáo.
Câu 11. Các nước có thu nhập cao tập trung chủ yếu ở:
A. Đông Á
B. Nam Á
C. Tây Nam Á
D. Bắc Á
Câu 12: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp hàng đầu thế
giới của Nhật Bản:
A. Khai thác khống sản
B. Chế tạo ơ tơ, đóng tàu
C. Công nghiệp điện tử
D. Sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 13: Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là:
A. rất đa dạng nhưng phát triển chưa đều.
B. chủ yếu phát triển công nghiệp khai khống.
C. chủ yếu phát triển cơng nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. chủ yếu phát triển công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo.
Câu 14: Tây Nam Á là khu vực có nền văn minh cổ đại rực rỡ:
A. Văn Minh Ấn Hằng
B. Văn minh Lưỡng Hà- Ả Rập
C. Văn minh sông Nin
D. Văn minh Ai Cập
Câu 15: Quốc gia nào có tín đồ hồi giáo đơng nhất Châu Á và thế giới là:
A. Inđônêxia
B. Ả-rập-xê-ut
C. Iran
D. Malayxia
Câu 16: Nam Á có 3 miền địa hình chính từ bắc xuống nam là :
A. Hệ thống núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn-Hằng, sơn nguyên Đê-can.
B. Hệ thống núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn-Hằng.
C. Sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn-Hằng, hệ thống núi Hi-ma-lay-a.
D. Sơn nguyên Đê-can, hệ thống núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn-Hằng.
Câu 17: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?
A. Thiên Chúa giáo, Phật giáo.
B. Phật giáo, Hồi giáo.
C.Ấn Độ giáo, Hồi giáo.
D.Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần đất liền của khu vực Đông Á?
A. Là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng.
B. Có các bồn địa rộng.
C. Có nhiều núi , sơn nguyên cao hiểm trở.
D. Là vùng núi trẻ thường xảy ra động đất và núi lửa.
Câu 19: Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên
A. bán đảo Trung Ấn
B. quần đảo Mã Lai
C. phần đất liền
D. phần hải đảo
Câu 20: Biểu tượng của ASEAN là gì ?
A. Bó lúa với 10 rẻ lúa
B. 10 ngôi sao xếp thành 1 vịng trịn
C. Dàn khoan dầu ngồi biển
D. Nối vịng tay lớn
Phần II. Tự luận
Câu 1(4 điểm):
a, Hãy phân tích và giải thích tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta?
b, Sự thất thường trong chế độ nhiệt của khí hậu nước ta diễn ra ở miền nào? Vi sao
Câu 2 (5 điểm):
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a, Sắp xếp các hệ thống sông lớn ở nước ta vào 3 vùng sơng ngịi ở Bắc Bộ, Trung Bộ,
Nam Bộ.
b, Nêu và giải thích sự khác nhau về chế độ nước, về mùa lũ của sơng ngịi ở Bắc Bộ,
Trung Bộ, Nam Bộ.
c, Nêu các biện pháp để sống chung với lũ ở đồng bằng sông Cửu Long lâu dài, bền
vững.
Câu 3 (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ và lượng mưa của trạm khí tượng A thuộc Việt Nam
Tháng
Nhiệt độ
(0C)
Lượng
mưa
(mm)
1
25,8
2
26,7
3
27,9
4
28,9
5
28,3
6
27,5
7
27,1
8
27,1
9
26,8
10
26,7
11
26,4
12
25,7
13,8
4,1
10,5
50,4
218,4
311,7
293,7
269,8
327,0
266,7
116,5
48,3
a, Phân tích chế độ nhiệt và chế độ mưa của trạm khí tượng trên.
b, Cho biết trạm khí tượng A thuộc vùng khí hậu nào của nước ta? Vì sao?
Hết
Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam
Hãy sắp xếp các địa danh: Arap, Antai, Ấn-Hằng, Côn Luân, Đại Hưng An, ĐêCan, Hin-đu-cuc, Hi-ma-lay-a, Lưỡng Hà, Tây Tạng, U-ran đúng theo dạng địa
hình dưới đây
+ Dãy núi......................................................................................................
+ Sơn Nguyên............................................................................................
+ Đồng bằng......................................................................................................
Câu 2: Hãy sắp xếp các sông của châu Á sau đây: A-mua, Ấn, Hằng, Hoàng Hà,
Mê-kong, Lê-na, Ơ-phrat, Ti-gơ, Trường Giang, I-ê-nit-xây đúng theo dưới đây:
+ Chảy ra Bắc Băng Dương:.......................................................................
+ Chảy ra Thái Bình Dương:.........................................................................
+Chảy ra Ấn Độ Dương..................................................................................
Câu 3: Chọn các từ sau đây điền thích hợp vào chỗ ....phía sau câu: Tây xi-bia,
Xuy-ê, Uran, Be-ring, Cam-sat-ca
1. Phân giới giữa Châu á và châu Âu là đãy núi....................................
2. Ngăn cách giữa châu Á và châu Phi là kênh đào..................................
3. Eo biển giữa châu Á với châu Mĩ có tên là..........................................
4. Bán đảo lớn nhất của châu Á nằm xa nhất về phía đơng là....................
5. Đồng bằng lớn nhất ở khu vực Bắc Á là đồng bằng...............................
Câu 4: Em hãy sắp xếp các thành phố : Băng Cốc, Bát Đa, Ca-ra-si, Đăc-ca,
Gia-cat-ta, Hà Nội, Ma-ni-la, Thượng Hải, Tơ-ki-ơ, Tê-hê-ran, Xin-ga-po đúng
theo kiểu khí hậu trong bảng dưới đây
Kiểu khí hậu
Thành phố
Cận nhiệt gió mùa
Nhiệt đới khơ
Nhiệt đới gió mùa
5
Câu 5: Em hãy hoàn thiện bảng dưới đây để thấy sự khác nhau của mạng lươi
sơng ngịi ở 2 khu vực Bắc Ávà Đơng Á
Đặc điểm
Sơng ngịi ở Bắc Á
Sơng ngịi ở Đơng Á
Các sơng lớn
- Hướng chảy
- Đổ ra biền
- Chế độ nước
Câu 6: Hãy sắp xếp các sơng: A-mua, Ấn, Hằng, Hồng Hà, Mê-kong, Lê-na, Ơphrat, Ti-gơ, Trường Giang, I-ê-nit-xây , Ơ-bi, A-mu-ra-đi-a
+ Bắc Á:..................................................................................................................
+ Đơng Á................................................................................................................
+ Đông Nam Á...................................................................................................
+ Nam Á.............................................................................................................
+ Tây Nam á........................................................................................................
+ Trung Á.............................................................................................................
Câu 7: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B saocho phù hợp
Cột A
Cột B
Chủng tộc Môn-gô-lô-it
Đông Nam Á, phía nam Ấn Độ
Chủng tộc Ơ-rơ-pê-ơ-it
Đơng Á, Trung Á, Đơng Nam Á, ngồi ra cịn có
ở Bắc Á
Chủng tộc Ơ-xtra-lơ-it
Tây Nam Á, Nam Á (Pa-kix-tan, phía bắc Ấn
Độ), Bắc Á (Liên bang Nga)
Câu 8: Dựa vào kiến thức đã học, hãy sắp xếp các nước sau đây phân theo mức
thu nhập: Trung Quốc, Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cô-oet, Ca-ta, lào, Campu-chia, Hàn Quốc, Xin-ga-po, Mông Cổ, Phi-lip-pin, Nhật Bản, I-ran, Ả-râpxê-ut
+ Mức thu nhập cao....................................................................................
+ Mức thu nhập trung bình trên........................................................................
+ Mức thu nhập trung bình dưới......................................................................
+ Mức thu nhập thấp............................................................................................
6
Câu 9: Nối ô bên phải B với ô bên trái A
Nước (A)
Đặc điểm kinh tế xã hội (B)
1. Mi-an-ma, Lào, Cam-pu-chia, Trung a, Nền kinh tế dựa chủ yếu vào khai
Quốc
thác, chế biến xuất khẩu dầu khí
2. Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan
b, Có mức độ cơng nghiệp hóa cao và
nhanh
3. Hàn Quốc, Xin-ga-po
c, Nền kinh tế còn dựa chủ yếu vào sản
xuất nơng nghiệp
4. Ả-râp-xê-ut, Bru-nây, Cơ-oet
d, có tốc độ cơng nghiệp hóa nhanh,
nhưng nơng nghiệp vẫn đóng vẫn đóng
vai trị quan trọng
Câu 10: Nối các ý ở cột A với cột B
Cột A( vùng)
Cột B (vật nuôi chủ yếu)
1. Khí hậu ẩm ướt
a, dê, cừu, ngựa, bị
2. Khí hậu tương đối khơ hạn
b, trâu, bị, lợn,gà, vịt
3. Khí hậu lạnh
c, tuần lộc
Câu 11: Trả lời bằng cách điền vào chỗ .......của câu:
a. Những nước châu Á khai thác than nhiều nhất.....................
b, Những nước châu Á khai thác dầu mỏ nhiều nhất...........................
c, Những nước sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu..........
d, Công nghiệp luyện kim, cơ khí, điện tử phát triển mạnh ở..................
e, Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở..........................
Câu 12: Nối các ý ở cột A với cột B
Cột A( quốc gia)
1. Ả-râp-xê-ut
2. I-răc
3. Thổ Nhĩ Kì
4. Gooc-đa-ni
Câu 13: Nối các ý ở cột A với cột B
Cột B (Đặc điểm lãnh thổ)
a,Nằm xa nhất về phía tây của khu vực
b,Khơng giáp biển
c,Có đồng bằng Lưỡng Hà
d,Có diện tích lớn nhất khu vực
Cột A( cảnh quan)
1. Rừng nhiệt đới ẩm
2. Xa van
3. Hoang mạc
4. Cảnh quan núi cao
Cột B (Khu vực)
a. Vùng Hi-ma-lay-a
b. Hoang mạc Tha ở Tây Bắc
c. Khu vực Đông Bắc
d, Cao nguyên Đê-can
7
Câu 14: Em hãy sắp xếp tên các quốc gia và thủ đô các nước ở khu vực Nam Á
sao cho đúng
Cột A (quốc gia)
Cột B(thủ đô)
1. Ấn Độ
a, Đăc-ca
2. Pa-kix-tan
b,Niu-đê-li
3. Băng-la-đet
c,Kat-man-đu
4. Nê-pan
d,I-xla-ma-bat
5. Bu-tan
e, Ma-lê
6. Xri-lan-ca
f, Thim-pu
7. Man-đi-vơ
g, Cô-lôm-bô
Câu 15: Hãy sắp xếp các địa danh : Côn Luân, Duy Ngơ Nhĩ, Hồng Thổ, Tây
Tạng,Tùng Hoa, Ta-rim, Đại Hưng An, Thiên Sơn, Tứ Xuyên, Hoa Bắc, Tần
Lĩnh đúng theo các mục dưới đây
+ Dãy núi................................................................................................................
+ Cao nguyên..........................................................................................................
+ Bồn địa..........................................................................................................
+ Đồng bằng..........................................................................................................
Câu 16: Sắp xếp các đồng bằng lớn ở Đông Nam Á theo đúng địa danh
Cột A (quốc gia)
Cột B(đồng bằng)
1. Việt Nam
a, Đồng bằng sông Mê Nam
2. Việt nam, Cam-pu-chia
b, Đồng bằng sông Xa-lu-en và I-raoa-đi
3. Thái Lan
c,Đồng bằng sông Mê-Kong
4. Mi-an-ma
d, Đồng bằng sông Hồng
Câu 17: Em hãy sắp xếp tên các quốc gia và thủ đô các nước ở khu vực Đông
Nam Á sao cho đúng
Quốc gia
Thủ đơ
1. Cộng hịa In-đơ-nê-xi-a
A, Viêng chăn
2. Liên bang Mi-an-ma
B, Hà Nội
3. Vương quốc Thái Lan
C, Cua-la-lăm-pơ
8
4. Cộng hòa XHCN Việt Nam
D, Xin-ga-po
5. Liên bang Ma-lai-xi-a
E, Đi-li
6. Cộng hòa Phi-lip-pin
F, Y-a-gun
7. Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào
G, Phnơm-pênh
8. Vương quốc Cam-pu-chia
H, Băng Cốc
9. Cộng hịa dân chủ Đơng-ti-mo
I, Gia-cat-ta
10.Vương quốc Bru-nây
K, Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan
11.Cộng hịa Xin-ga-po
L, Ma-ni-la
Câu 18, Hãy điền vào bảng dưới đây, tên các nước gia nhập ASEAN theo từng
thời điểm
Năm
Nước gia nhập
1967
1984
1995
1997
1999
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm):
Dựa vào át lát địa lí Việt Nam và kiến thức đã học em hãy:
- Vẽ sơ đồ mặt cắt khái quát các vùng biển Việt Nam.
- Trình bày các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam
- Kể tên các đảo và quần đảo lớn ở nước ta.
Câu 2( 3 điểm)
Chứng minh Việt Nam là một quốc gia ven biển có tính biển sâu sắc thể hiện
qua khí hậu, địa hình?
Câu 3 (3điểm)
Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
a. Trình bày các đặc điểm n của vị trí địa lí và lãnh thổ Việt Nam.
9
b. Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nước ta đã có những thuận lợi và khó
khăn như thế nào đến đặc điểm tự nhiên, việc phát triển kinh tế, an ninh quốc
phòng ở nước ta?
Câu 4 (3 điểm): Cho bảng liệu sau:
Sản lượng lúa, cà phê của khu vực Đông Nam Á và của châu Á so với thế giới
Lãnh thổ
Lúa(triệu tấn)
Cà phê(nghìn tấn)
Đơng Nam Á
157
1400
Châu Á
427
1800
Thế giới
599
7300
a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ sản lượng lúa, sản lượng cà phê của các nước
Đông Nam Á và của châu Á so với thế giới.
b, Nêu nhận xét và giải thích vì sao khu vực này có thể sản xuất nhiều nơng sản
đó.
10
11
12
Lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á ( phần đất liền ) kéo dài trên
những vĩ độ nào?
a. 77044’B - 1016’B
b. 76044’B - 2016’B
c. 78043’B - 1017’B
d. 87044’B - 1016’B
Câu 2: Khí hậu Châu Á phân hố đa dạng từ Bắc đến Nam là do:
a. Lãnh thổ kéo dài.
b. Kích thước rộng lớn.
c. Địa hình núi ngăn cản sự ảnh hưởng của biển.
Câu3: Khí hậu Chấu Á phân thành những đới cơ bản:
a. 2 đới
b. 3 đới
c. 5 đới
d. 11 đới.
Câu 4: Đới khí hậu chia thành nhiều kiểu đới nhất ở Châu Á là:
a. Cực và cận cực.
b. Khí hậu cận nhiệt
c. Khí hậu ơn đới
d. Khí hậu nhiệt đới.
Câu 5: Khu vực có mạng lưới sơng ngịi dày đặc, nhiều sơng lớn là:
a. Bắc Á
c. Đơng Á
b. Đông Nam Á
d.Trung Á
Câu 6: Ở Châu Á khu vực có hệ thống sơng chảy từ Nam lên Bắc là:
a. Đông Nam Á
c. Bắc Á
b. Tây Nam Á
d. Trung Á.
Câu 7: Loại cảnh quan chiếm ưu thế ở Châu Á là:
13
a. Rừng nhiệt đới
b. Cảnh quan lục địa và gió mùa
c. Thảo ngun
d. Rừng lá kim.
Câu 8: Hướng gió chính vào mùa hạ ở Châu Á là:
a. Tây Bắc
b. Đông Nam
c. Tây Nam
d. Đơng Bắc.
Câu 9: Chủng tộc Mơn-gơ-lơ-ít phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?
a. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á
b. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á
c. Tây Nam Á, Bắc Á, Nam Á
Câu 10: Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn ở Châu Á ra đời tại:
a. Pa-let-tin
b. Ấn Độ
c. A-rập-xê-út
d. I – Ran
Câu 11: Quốc gia nào sau đây được coi là nước công nghiệp mới?
a. Hàn Quốc
b. Nhật Bản
c. Thái Lan
d. Xing-ga-po.
Câu 12: Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất thế giới?
a. Thái Lan, Việt Nam
b. Trung Quốc
c. Xing-ga-po
d. Ấn Độ.
Câu 13: Nước sông khu vực Tây Nam Á được cung cấp từ:
a. Nước mưa
b. Nước ngầm
c. Nước ngấm ra từ trong núi
d. Nước băng tuyết tan.
Câu 14: Ranh giới giữa Nam Á và Trung Á là dãy núi:
a. Gát Tây
b. Gát Đông
c. Hy-ma-lay-a
d. Cap-ca.
Câu 15: Loại gió ảnh hưởng sâu sắc đến sản xuất khu vực Nam Á là:
14
a. Tín phong Đơng Bắc
b. Gió mùa Tây Nam
c. Gió Đơng Nam
d. Gió mùa Đơng Bắc.
Câu 16: Ở khu vực Đơng Á nước nào có giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu
lớn nhất?
a. Hàn Quốc
b. Nhật Bản
c. Trung Quốc
d. Đài Loan..
Câu 17: Những nước được xem là nước công nghiệp mới, con rồng Châu Á là:
a. Trung Quốc, Triều Tiên
c. Hàn Quốc, Đài Loan
b. Nhật Bản
d. Cả ba ý trên.
Câu 18: Đảo lớn nhất khu vực và đứng thứ ba thế giới là:
a. Xu-ma-tơ-ra
b. Ca-li-man-tan
c. Gia-va
d. Xu-la-vê-di.
Câu 19: Quốc gia nào sau đây khơng có tên gọi là vương quốc?
a. Mi-an-ma
b. Cam-pu-chia
c. Bru-nây
d. Thái Lan.
Câu 20: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập Hiệp hội?
a. Thái Lan
b. In-đô-nê-xi-a
c. Bru-nây
d.Mi-an-ma
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
b. Trình bày các đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
b. Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nước ta đã tác động như thế nào đến
đặc điểm tự nhiên, việc phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở nước ta?
Câu 2 (3 điểm)
Chứng minh Việt Nam là một quốc gia ven biển có tính biển sâu sắc thể hiện
qua khí hậu, địa hình?
15
Câu 3( 3,0 điểm).
Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a) Phân tích đặc điểm thuỷ chế sơng Hồng.
b) Giải thích vì sao chế độ nước của sông Hồng lại thất thường?
Câu 5 (3,0 điểm) Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội
Thá
ng
Nhiệt độ
(0C)
Lượng
mưa
(mm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
18,6
26,2
43,8
90,1
188,5
239,9
288,2
318
265,4
130,7
43,4
23,4
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội.
b) Xác định các tháng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội?
Giải thích vì sao nhiệt độ các tháng đó bị giảm sút mạnh?
16
a) Phân tích đặc điểm thuỷ chế sơng Hồng. Giải thích vì sao chế độ
nước của sơng Hồng lại thất thường?
17
3,0
a) Phân tích đặc điểm thuỷ chế sơng Hồng( dựa vào biểu đồ lưu
lượng nước trung bình).
1,75
- Sơng Hồng có lưu lượng nước trung bình năm lớn, đạt 2705,75 m3/ s.
0,25
+ Do sơng Hồng có diện tích lưu vực lớn: 21,91 %. Phần lớn diện tích
lưu vực sơng Hồng có lượng mưa lớn.
0,25
- Chế độ nước sơng Hồng có sự phân mùa lũ- cạn rõ rệt.
0,25
+ Mùa lũ( các tháng có lưu lượng nước trung bình lớn hơn lưu lượng
nước trung bình năm): diễn ra từ tháng 6 → th¸ng 10 với lu lng
trung bình đạt 4770m3/s, tháng đỉnh lũ là tháng 8 lu lng nc trung
bình đạt 6660m3/s.
0,25
+ Mựa cạn diễn ra từ tháng tháng 11 → th¸ng 5 với lu lng nc
trung bình đạt 1231,29m3/s, tháng kiệt nhất là tháng 3 lu lng nc
trung bình chỉ đạt 765 m3/s.
0,25
* Giải thích:
+ Chế độ nước sơng Hồng có sự phân mùa lũ - cạn rõ rệt là do chụi tác
động của chế độ mưa ở lưu vực. Lượng nước cung cấp chính cho sơng
Hồng là nước mưa.
+ Mùa mưa ở lưu vực diễn ra từ tháng 5 đến tháng 10 nên mùa lũ cũng
diễn ra vào khoản thời gian gần tương tự. Mùa cạn của sông diễn ra
trùng với mùa mưa ít ở Bắc Bộ.
b) Giải thích vì sao chế độ nước sông Hồng lại thất thường.
0,25
0,25
1,25
* Đặc điểm địa chất.
- Phần trung lưu từ Lào Cai- Việt Trì qua miền đá cứng khó thấm nước,
làm cho nước sơng lên nhanh, rút nhanh. Phần hạ lưu từ Việt Trì ra đến
biển qua vùng sỏi, cát...dễ thấm nước làm cho nước sông lên, xuống
chậm.
0,25
* Độ dốc.
- Đoạn trung lưu chảy trên miền đứt gãy, có độ cao trung bình 5001000m, lịng sơng dốc nước chảy nhanh.- Đoạn từ Việt Trì ra đến cửa
biển chảy trên nền địa hình thấp dưới 50m, sơng uốn khúc quanh co
nước chảy chậm.
* Khí hậu và lưu vực.
18
0,25
- Trên lưu vực sơng đều có mùa mưa giống nhau, mưa vào mùa hè,
lượng mưa lớn( như trạm Sa Pa có lượng mưa trung bình năm từ 24002800mm/năm, mùa mưa kéo dài từ tháng V- tháng XI...) làm cho nước
sơng dâng cao.
- Lưu vực sơng có dạng nan quạt cộng với mùa mưa trùng nhau trên
toàn lưu vực làm cho lũ ở ba sông: sông Đà, sông Lô, sông Thao dồn
về Việt Trì nhanh và đột ngột.
0,25
0,25
* Thảm thực vật:
- Trên lưu vực sông, phần lãnh thổ ở Tây Bắc và Đơng Bắc tỉ lệ che
phủ rừng cịn thấp làm cho nước sông dâng lên nhanh.
0,25
Câu 3: 3 điểm
- Đặc điểm của biển Đông: (1,25đ)
+ VN được biển Đông bao bọc ở phía Đơng và Đơng Nam. (0,25đ)
+ Biển Đông là 1 vùng biển rộng trên 1 triệu km2 . (0,25 đ)
+ Là 1 biển nóng và chịu ảnh hưởng của gió mùa, được thề hiện rõ nhất ở
nhiệt độ nước biển, dịng hải lưu và thành phần lồi sinh vật biển. (0,25 đ)
+ Biển Đơng cịn là biển tương đối kín.Hình dạng biển tạo nên tính chất
khép kín của dòng hải lưu với hướng chảy chịu sự chi phối của gió mùa. (0,25 đ)
+ Tính chất nhiệt đới gió mùa và tính chất khép kín là 2 đặc điểm cơ bản
nhất của biển Đơng và nó đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên nước ta. (0,25
đ)
- Ảnh hưởng của biển Đơng đối với khí hậu: (1,25đ)
+ Nhờ có biển Đơng , khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải
dương, điều hịa hơn (0.55đ)
+ Biển Đông là nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm tương đối của khơng khí
thường trên 80% (0.25đ)
+ Biển Đông đã mang lại cho nước ta một lượng mưa lớn (0.25đ)
+ Biển Đơng làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh mùa đông và
dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè (0.25đ)
+ Biển Đơng làm biến tích các khối khí đi qua biển vào nước ta (0.25đ)
- Ảnh hưởng của biển Đơng đối với địa hình (0,5 đ)
19
+ Các dạng địa hình ven biển rất đa dạng: vịnh cửa sơng, các bờ biển mài
mịn, các tam giác châu thổ với bãi triều rộng lớn, các bãi cát phẳng, các đầm
phá, cồn cát, các vịnh nước sâu , các đảo ven bờ và những rạn san hơ…(0.25đ)
+ Có nhiều giá trị về kinh tế biển: xây dựng cảng, khai thác và nuôi trồng
thủy sản, du lịch….(0.25đ)
Câu 1 (4điểm)
a. Trình bày các đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự 1,0
nhiên
- Vị trí nội chí tuyến
0,25
- Vị trí gần trung tâm khu vực Đơng Nam Á.
0,25
- Vị trí cầu nối giữa đất liền với biển, giữa các nước Đông Nam Á đất
liến và Đơng Nam Á hải đảo
0,25
- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật
0.25
b . Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nước ta đã tác động như
thế nào đến đặc điểm tự nhiên, việc phát triển kinh tế, an ninh quốc
phòng ở nước ta?
3,0
* Thuận lợi:
- Về tự nhiên :
+ Nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới nửa cầu Bắc, thiên
nhiên mang đặc điểm cơ bản là nhiệt đới gió mùa ẩm.
+ Giáp biển nên thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông.
0,25
0,25
+ Nằm ở nơi giao nhau của 2 vành đai sinh khống Thái Bình Dương và
Địa Trung Hải nên có nguồn tài ngun khống sản phong phú.
+ Nằm ở nơi giao thoa giữa các luồng di cư sinh vật nên tài nguyên sinh
vật rất phong phú.
+ Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ kéo dài tạo nên sự phân hóa đa dạng
của tự nhiên
- Về kinh tế: Tạo điều kiện phát triển một ngành kinh tế tồn diện: phát
triển nhiều loại hình giao thông, thuận lợi trong việc phát triển quan hệ
ngoại thương, thu hút đầu tư nước ngoài...
20
0,25
0,25
0,25