ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO THÔNG
----------
BÀI TẬP CUỐI KÌ
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
NHĨM 2
LỚP K63XD
Giảng viên :
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2021
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG – GIAO THƠNG
----------
BÀI TẬP CUỐI KÌ
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
NHĨM 2
Mã sinh viên
Họ và tên
18020395
Vũ Triều Dương
18020595
Phạm Hữu Hùng
18020668
Trần Văn Huynh
18020733
Nguyễn Công Kiên
18020900
Lương Tuấn Minh
18021234
Đậu Ngọc Thịnh
Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2021
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
2
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
MỤC LỤC
Phân chia cơng việc đã làm ............................................................................................... 4
PHẦN 1 : HỆ MỘT BẬC TỰ DO .................................................................................... 5
Bài 1:................................................................................................................................ 6
Bài 2:.............................................................................................................................. 10
Bài 3:.............................................................................................................................. 14
Bài 4:.............................................................................................................................. 18
Bài 5:.............................................................................................................................. 22
Bài 6:.............................................................................................................................. 26
Bài 7:.............................................................................................................................. 30
Bài 8:.............................................................................................................................. 34
Bài 9:.............................................................................................................................. 37
Bài 10:............................................................................................................................ 41
Bài 11:............................................................................................................................ 45
Bài 12:............................................................................................................................ 48
Bài 13:............................................................................................................................ 52
Bài 14:............................................................................................................................ 56
Bài 15:............................................................................................................................ 60
PHẦN 2 : HỆ HỮU HẠN BẬC TỰ DO ........................................................................ 64
Bài 1:.............................................................................................................................. 65
Bài 2:.............................................................................................................................. 70
Bài 3:.............................................................................................................................. 75
Bài 4:.............................................................................................................................. 80
Bài 5:.............................................................................................................................. 85
Bài 6:.............................................................................................................................. 90
Bài 7:.............................................................................................................................. 95
Bài 8:............................................................................................................................ 100
Bài 9 :........................................................................................................................... 105
Bài 10 :......................................................................................................................... 110
Bài 11:.......................................................................................................................... 115
Bài 12:.......................................................................................................................... 120
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
3
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Phân chia cơng việc đã làm
Phần 1: Hệ một bậc tự do
Phần 1
1
2
3
Dương
4
5
6
7
8
x
9
10
11
12
x
x
15
x
x
x
x
Huynh
x
x
x
Kiên
x
14
x
Hùng
Thịnh
13
x
Minh
x
x
Phần 2: Hệ hữu hạn bậc tự do
Phần 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
x
x
10
11
12
Dương
Hùng
Huynh
Kiên
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Thịnh
Minh
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
4
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
PHẦN 1 : HỆ MỘT BẬC TỰ DO
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
5
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài 1: Cho kết cấu thép như hình vẽ có
E = 2.1×108(kN/m2), I = 100×10-4(m4), Q = 20(KN).
Bỏ qua trọng lượng của bản thân dầm.
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu
u(0)=0.08 m, v(0) = u’(0) = 3m/s
Xác định phương trình dao động của khối lượng.
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ
P(t) = 18sin(300t) (kN).
Xét ở trạng thái ổn định:
- Tính biên độ dao động của Q
- Tính chuyển vị lớn nhất tại Q
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn động
lớn nhất
- Muốn moment này giảm 1.25 lần thì độ cứng EI của kết cấu thay đổi thế nào?
Bài Làm
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
-
Đặt lực P = 1(kN ) tại vị trí đặt khối lượng, theo phương chuyển vị. Ta có biểu đổ
mơmen như hình vẽ.
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
6
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Khối lượng tập trung trên kết cấu:
Q 20
m= =
= 2.0387(kN .s 2 / m)
g 9.81
-
Chuyển vị tương ứng là:
-
1 1
1 1
1
20
2 2 2 +
2 2 2 +
2 2 2 =
EI 3
EI 3
2 EI
3EI
Hệ số độ cứng đàn hồi của hệ là:
11 = ( M1 ) ( M1 ) =
k=
-
1
11
=
3EI
(kN / m)
20
Tần số góc của dao động riêng là:
k
3EI
3 2.1108 100 10−4
n =
=
=
= 393rad / s
m
20 2.0387
20 2.0387
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.08 m, v(0) = u’(0) = 3m/s.
Xác định phương trình dao động của khối lượng u(t ) = A cos(n − ) .
Trong đó:
-
Biên độ dao động:
2
u '(0)
3
2
A = u (0) +
= 0.08 +
= 0.08m
393
n
2
2
-
Pha dao động:
u '(0)
3
o
= arctg
= 5 26 '59"
393 0.08
n u (0)
= arctg
tan = 0.095
Vậy phương trình dao động của khối lượng là: u(t ) = 0.08cos(393t − 0.095)
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 18sin(300t) (kN). Xét ở trạng thái ổn
định:
3.1. Biên độ dao động uQ
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
7
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Hệ số động:
Rd =
1
1−
n
2
=
1
300
1−
393
2
= 2.4
Ta có:
uQ (t ) = (ust )0 Rd sin t =
p0
18 20
Rd sin t =
2.4 = 1.37 10−4 (m)
8
−4
k
3 2.1 10 100 10
Trong đó: biên độ dao động lớn nhất của chuyển động xuất hiện khi sin t = 1
Q
3.2. Chuyển vị lớn nhất umax
Q
umax
= uQ + uQt =
p0
20 20
Rd + k Q = 1.37 10−4 +
= 2 10−4 m
8
−4
k
3 2.1 10 100 10
3.3. Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn
động lớn nhất
-
Mômen tĩnh tại mặt cắt của Q là:
M Qt = 2 p0 = 2 18 = 36kNm
-
Mômen uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất là:
M dmax = M Qt Rd = 36 2.4 = 86.4kNm (1)
-
Tải trọng tương đương:
Ptd = p0 Rd = 18 2.4 = 43.2kN
Ta có sơ đồ:
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
8
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
3.4. Muốn moment này giảm 1.25 lần thì độ cứng EI của kết cấu thay đổi thế nào?
M dmax
= 1.25 mà theo (1) ta có mơmen động tỷ lệ thuận với hệ số động nên :
Theo đề bài:
M d'
Rd
R
= 1.25 Rd' = d =
'
1.25
Rd
1
1− '
n
2
2.4
=
1.25
1
300
1− '
n
2
n' 2 = 187826.1
Mặt khác:
k'
k ' = n' 2 m = 187826.1 2.0387 = 382921( kN / m)
m
3( EI ) '
20 382921
k'=
( EI ) ' =
= 2552806.67 kN .m 2
20
3
( EI ) '
2552806.67
=
= 1.215
( EI ) 2.1 108 100 10−4
n' =
Vậy độ cứng tăng lên 1.215 lần.
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
9
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài 2: Cho kết cấu thép như hình vẽ có E = 2×108(kN/m2), I= 300×10-4(m4), Q = 30(kN).
Bỏ qua trọng lượng của bản thân dầm. Với a = 2m
1.Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.07 m, v(0) = u’(0) = 13m/s
Xác định phương trình dao động của khối lượng.
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 10sin(400t)(kN). Xét ở trạng thái ổn định:
- Tính biên độ dao động của Q
- Tính chuyển vị lớn nhất tại Q
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn lớn
nhất.
- Tính lực dọc lớn nhất trong thanh treo.
Bài Làm
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
-
Đặt lực P = 1(kN ) tại vị trí đặt khối lượng, theo phương chuyển vị. Ta có biểu đổ
mơmen như hình vẽ.
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
10
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Khối lượng tập trung trên kết cấu:
Q 30
m= =
= 3.058(kN .s 2 / m)
g 9.81
-
Chuyển vị tương ứng là:
11 = ( M 1 ) ( M 1 ) + ( N1 ) ( N1 )
1 1
4 2 4 1
4 2 4
4
+
2
+
EI 2
3 3 3 2
3 3 3
1 1
4 2 4 1
4 2 4
=
4 + 2 +
EI 2
3 3 3 2
3 3 3
64
=
9 EI
=
Với A =
-
4 2 2
2
EI 3 3
I
I
=
a2 4
Hệ số độ cứng đàn hồi của hệ là:
k=
-
1 2 2
2
EA 3 3
1
11
=
9 EI
(kN / m)
64
Tần số góc của dao động riêng là:
n =
k
9 EI
9 2 108 300 10−4
=
=
= 525rad / s
m
64 2.0387
64 3.058
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.07 m, v(0) = u’(0) = 13m/s.
Xác định phương trình dao động của khối lượng u(t ) = A cos(n − ) .
Trong đó:
-
Biên độ dao động:
2
u '(0)
13
2
A = u (0) +
= 0.07 +
= 0.074m
525
n
2
2
-
Pha dao động:
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
11
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
u '(0)
13
o
= arctg
= 18 30 '5"
525 0.074
n u (0)
= arctg
tan = 0.33
Vậy phương trình dao động của khối lượng là: u(t ) = 0.074cos(525t − 0.33)
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 10sin(400t) (kN). Xét ở trạng thái ổn
định:
3.1. Biên độ dao động uQ
-
Hệ số động:
Rd =
1
1−
n
2
=
1
400
1−
525
2
= 2.383
Ta có:
uQ (t ) = (ust )0 Rd sin t =
=
p0
Rd sin t
k
10 64
2.383 = 1.18 10−5 ( m)
8
−4
9 2 10 300 10
Trong đó: biên độ dao động lớn nhất của chuyển động xuất hiện khi sin t = 1
Q
3.2. Chuyển vị lớn nhất umax
Q
umax
= uQ + uQt =
p0
64 30
Rd + k Q = 1.18 10−5 +
= 4.74 10−5 m
8
−4
k
9 2 10 300 10
3.3. Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn
động lớn nhất
-
Mômen tĩnh tại mặt cắt của Q là:
4
4
40
M Qt = p0 = 10 = kNm
3
3
3
-
Mơmen uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất là:
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
12
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
M dmax = M Qt Rd =
-
40
2.383 = 31.77kNm (1)
3
Tải trọng tương đương:
Ptd = p0 Rd = 10 2.383 = 23.83kN
Ta có sơ đồ:
3.4. Lực dọc lớn nhất trong thanh treo
N Max = N m + N pd =
2Q 2 p0
2 30 2 10
+
Rd =
+
2.383 = 35.8866kN
3
3
3
3
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
13
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài 3: Cho kết cấu thép như hình vẽ có E = 2×108(kN/m2), I= 120×10-4(m4), Q = 28(kN).
Bỏ qua trọng lượng của bản thân dầm.
1.Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.05m, v(0) = u’(0) = 12m/s
Xác định phương trình dao động của khối lượng.
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 15sin(450t) (kN) Xét ở trạng thái ổn định:
- Tính biên độ dao động tại Q
- Tính chuyển vị lớn nhất tại Q
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trịlớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn lớn nhất
4. Nếu đặt vào hệ lị xo như hình vẽ
- Xác định độ cứng C của lò xo để tần số dao động riêng của hệ tăng 2 lần.
- Tính biên độ dao động của Q khi hệ chịu tải trọng P(t) = 20sin(450t) (kN)
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
-
Đặt lực P = 1(kN ) tại vị trí đặt khối lượng, theo phương chuyển vị. Ta có biểu đổ
mơmen như hình vẽ.
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
14
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Độ cứng của hệ : k =
1
t
t = (M ).(M ) =
k =
1 1 4 2 4 1 1 4 2 4
64
. .2. . . +
.4. . . =
EI 2 3 3 3 2 EI 2 3 3 3 27 EI
27 EI 27.2.108.120.10−4
=
= 1012500kNm2
64
64
Tần số lao động của hệ : =
k
1012500.9,81
=
= 596rad / s
m
28
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu :
u(0)=0.05 m, v(0) = u’(0) = 12m/s.
Xác định phương trình dao động của khối lượng. u(t ) = A cos(n − )
Trong đó:
-
Biên độ dao động:
2
2
2 u '(0)
12
2
A = u (0) +
= 0,05 +
= 0,054m
596
n
-
Pha dao động:
u '(0)
12
= 21o56 '
= arctg
0, 05.596
n u (0)
= arctg
tan = 0,383
Vậy phương trình dao động của khối lượng là: u(t ) = 0,054cos(596t − 0,383)
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 15sin(450t) (kN). Xét ở trạng thái ổn
định:
3.1. Biên độ dao động
-
uQ
Hệ số động:
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
15
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
1
R =
d
n
1−
2
1
=
1 −
450
596
2
= 2,326
Ta có:
p
64.15
u (t ) = (ust ) .R .sin t = 0 .R .sin t =
2,326 = 3, 45 10−5 (m)
Q
0 d
d
8
−
4
k
27.2.10 .120.10
Trong đó: biên độ dao động lớn nhất của chuyển động xuất hiện khi sin t = 1
Q
3.2. Chuyển vị lớn nhất umax
64.28
Q = u + ut = p0 R + k Q = 3, 45 10−5 +
umax
= 6, 22.10−5 m
Q Q k
d
8
−
4
27 2 10 120 10
3. Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn
động lớn nhất
-
Mômen tĩnh tại mặt cắt của Q là:
M t = 2 p = 2 15 = 30kNm
Q
0
-
Mômen uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất là:
4
M dmax = M t R = .15.2,326 = 46,52kNm (1)
Q d 3
-
Tải trọng tương đương:
P = p0 R = 15.2,326 = 34,89kN
td
d
Ta có sơ đồ:
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
16
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
4. Nếu đặt lị xo như hình vẽ Xác định độ cứng C của lị xo để tần số dao động riêng
của hệ tăng lên 2 lần?
Ta có độ cứng tương đương của hệ mới : k ' = k + C
k +C
(1012500 + C ).9,81
=
C = 3042973
m
28
Lại có : ' = 2 = 2.596 = 1192 =
tính biên độ dao động của Q khi hệ chịu tải trọng P(t) = 15sin(450t) (kN) ?
-
Hệ số động
R =
d
-
1
1 −
450
1192
2
= 1,166
Biên độ giao động của Q là :
u=
P
20
0 .R =
.1,166 = 5,75.10−6 m
d
k +C
1012500 + 3042973
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
17
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài 4: Cho kết cấu thép như hình vẽ có E = 2×108 (kN/m2 ), I = 160× 10−4 (m4 ).
G = 15KN. Bỏ qua trọng lượng của bản thân dầm.
1. Xác định tần số dao động riêng của hệ
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.05 m, v(0) = u’(0) = 12m/s Xác
định phương trình dao động của G.
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ: P(t) = 20sin(280t) (kN) Xét ở trạng thái ổn
định:
- Tính biên độ dao động tại G
- Tính chuyển vị lớn nhất tại G
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn lớn
nhất
4. Nếu đặt vào hệ lị xo như hình vẽ
- Xác định độ cứng C của lò xo để tần số dao động riêng của hệ tăng 1.75 lần.
- Tính biên độ dao động của G khi chịu tải trọng P(t) = 20sin(310t) (kN)
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
18
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài Làm
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
-
-
Đặt lực P = 1(kN ) tại vị trí đặt khối lượng, theo phương chuyển vị. Ta có biểu đổ
mơmen như hình vẽ.
Khối lượng tập trung trên kết cấu:
Q 15
m= =
= 1.529(kN .s 2 / m)
g 9.81
-
Chuyển vị tương ứng là:
-
1 1
2
1 1
2
9
3 3 3 +
4 3 3 =
EI 2
3 2 EI 2
3
EI
Hệ số độ cứng đàn hồi của hệ là:
11 = ( M1 ) ( M1 ) =
k=
-
1
11
=
EI
(kN / m)
9
Tần số góc của dao động riêng là:
n =
k
EI
2 108 160 10−4
=
=
= 482rad / s
m
9 1.529
9 1.529
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.05 m, v(0) = u’(0) = 12m/s.
Xác định phương trình dao động của khối lượng u(t)=Acos(ωn -θ) .
Trong đó:
-
Biên độ dao động:
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
19
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
2
u'(0)
2 12
A= u(0) +
= 0.05 +
=0.056m
482
ωn
2
2
-
u'(0)
12
-1
o
Pha dao động: θ=tan -1
=tan
=26 28'
482×0.05
ωn ×u(0)
Vậy phương trình dao động của khối lượng là: u(t)=0.056cos(482t-0.462)
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 20sin(280t) (kN). Xét ở trạng thái ổn
định:
3.1. Biên độ dao động uQ
-
Hệ số động:
Rd =
1
ω
1-
ωn
2
=
1
280
1-
482
2
=1.51
Q
3.2. Chuyển vị lớn nhất umax
u Qmax =u Q +u Qt =
p0
9×15
×R d +k×Q=8.49×10-5 +
=1.27×10-4 m
8
-4
k
2×10 ×160×10
3.3. Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn
động lớn nhất
-
Mơmen tĩnh tại mặt cắt của Q là:
M Qt =3×p0 =3×20=60kNm
-
Mơmen uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất là:
M dmax =M Qt ×R d =60×1.51=90.6kNm (1)
-
Tải trọng tương đương:
Ptd =p0 ×R d =20×1.51=30.2kN
Ta có sơ đồ:
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
20
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
4. Nếu đặt lị xo như hình vẽ
4.1.
Độ cứng C của lị xo để tần số dao động riêng của hệ tăng lên 1.75 lần
-
Ta có độ cứng tương đương của hệ mới k ' = k + C
-
Lại có ω'=1.75ω=1.75×482=843.5=
4.2.
k+C
=
m
( 355556+C ) ×9.81
15
C=732353
Biên độ dao động của Q khi hệ chịu tải trọng P ( t ) =20sin(310t) kN
Hệ số động Rd =
1
310
1−
843.5
2
= 1.156
Biên độ dao động của Q là u =
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
P0
20
Rd =
1.156 = 2.13 10−5
k +C
355556 + 732353
21
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
Bài 5: Cho kết cấu thép như hình vẽ có E = 2.1×108(kN/m2), I = 220×10-4(m4),
Q = 10(KN). Bỏ qua trọng lượng của bản thân dầm.
1.Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.05 m, v(0) = u’(0) = 9 m/s
Xác định phương trình dao động của khối lượng.
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 8sin(300t) (kN). Xét ở trạng thái ổn định:
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn động
lớn nhất
- Tính biên độ dao động tại Q
- Tính chuyển vị lớn nhất tại Q
- Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn lớn
nhất
4. Nếu đặt vào hệ lị xo như hình vẽ
- Xác định độ cứng C của lò xo để tần số dao động riêng của hệ tăng 2.5 lần.
- Tính biên độ dao động của G khi chịu tải trọng P(t) = 8sin(300t) (kN)
Bài Làm
1. Xác định độ cứng và tần số dao động riêng của hệ.
-
Đặt lực P = 1(kN ) tại vị trí đặt khối lượng, theo phương chuyển vị. Ta có biểu đổ
mơmen như hình vẽ.
PGS.TS PHẠM HỒNG ANH
22
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Khối lượng tập trung trên kết cấu:
Q 10
m= =
= 1.02(kN .s 2 / m)
g 9.81
-
Chuyển vị tương ứng là:
-
1 1
2
1
2 32
2 4 4 + 4 4 4 =
EI 2
3
2
3 EI
Hệ số độ cứng đàn hồi của hệ là:
11 = ( M1 ) ( M1 ) =
k=
-
1
11
=
EI
(kN / m)
32
Tần số góc của dao động riêng là:
k
EI
2.1108 220 10−4
n =
=
=
= 376rad / s
m
32 1.02
32 1.02
2. Cho hệ dao động tự do với điều kiện ban đầu u(0)=0.05 m, v(0) = u’(0) = 9m/s.
Xác định phương trình dao động của khối lượng u(t ) = A cos(n − ) .
Trong đó:
-
Biên độ dao động:
2
u '(0)
9
2
A = u (0) +
= 0.05 +
= 0.055m
376
n
2
2
-
Pha dao động:
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
23
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
u '(0)
9
o
= arctg
= 2 29 '31"
376 0.055
n u (0)
= arctg
tan = 0.043
Vậy phương trình dao động của khối lượng là: u(t ) = 0.055cos(376t − 0.043)
3. Cho tải trọng điều hòa tác dụng lên hệ P(t) = 8sin(300t) (kN). Xét ở trạng thái ổn
định:
3.1. Biên độ dao động uQ
Hệ số động:
-
Rd =
1
1−
n
2
=
1
300
1−
376
2
= 2.75
Ta có:
uQ (t ) = (ust )0 Rd sin t =
=
p0
Rd sin t
k
32 8
2.75 = 1.52 10−4 (m)
−4
2.1 10 220 10
8
Trong đó: biên độ dao động lớn nhất của chuyển động xuất hiện khi sin t = 1
Q
3.2. Chuyển vị lớn nhất umax
Q
umax
= uQ + uQt =
p0
32 10
Rd + k Q = 1.52 10−4 +
= 2.2 10−4 m
8
−4
k
2.1 10 220 10
3.3. Tính moment uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất và vẽ biểu đồ moment uốn
động lớn nhất
-
Mômen tĩnh tại mặt cắt của Q là:
M Qt = 2 p0 = 4 8 = 32kNm
-
Mômen uốn động tại mặt cắt có giá trị lớn nhất là:
M dmax = M Qt Rd = 32 2.75 = 88kNm (1)
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
24
ĐỘNG LỰC HỌC CƠNG TRÌNH
-
Tải trọng tương đương:
Ptd = p0 Rd = 8 2.75 = 22kN
Ta có sơ đồ:
4. Nếu đặt vào hệ lị xo như hình vẽ
4.1. Xác định độ cứng C của lò xo để tần số dao động riêng của hệ tăng 2.5 lần.
-
Ta có độ cứng tương đương của hệ mới k’ =k + C
k +C
=
m
Lại có ' = 2.5 = 2.5 376 = 940 =
( 577500 + C ) 9.81
10
C = 323213
4.2. Tính biên độ dao động của G khi chịu tải trọng P(t) = 8sin(300t) (kN)
-
Hệ số động:
Rd =
-
1
1−
n
2
=
1
300
1−
940
2
= 1.11
Biên độ dao động của Q :
u=
p0
8
Rd =
1.11 = 9.889 10−6 m
k +C
577500 + 323213
PGS.TS PHẠM HOÀNG ANH
25