Tải bản đầy đủ (.docx) (104 trang)

Bất đẳng thức erdos mordell một số mở rộng và ứng dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (813.98 KB, 104 trang )

BáGI ODệCV
OT O
TRìNG
I HC QUY NHèN

TRNB

CU

B T NG THC ERDOS - MORDELL:
MáT Să M RáNG V
NG DệNG

LU NV NTH CS TO NH¯C

B…nh ành - 2020


1

M

u

BĐt flng thức l mt trong nhng chuyản ã cỡ b£n cıa To¡n håc nâi
chung, to¡n phŒ thæng v to¡n sỡ cĐp nõi riảng. CĂc b i toĂn vã bĐt
flng thøc v cüc trà h…nh håc thuºc lo⁄i nhœng b i toĂn khõ, những
thữớng xuyản xuĐt hiằn trong cĂc ký thi chồn hồc sinh giọi trong nữợc
v quc t. Thỹc sü nâ l mºt phƒn quan trång cıa To¡n håc v nhng
kin thức vã bĐt flng thức hnh hồc cụng l m phong phó th¶m ph⁄m
vi øng dưng cıa To¡n hồc. Trong s rĐt nhiãu bĐt flng thức hnh hồc


liản quan ‚n tam gi¡c, chóng ta khỉng th” khỉng nh›c tợi bĐt flng
thức õ l bĐt flng thức Erdos - Mordell. V… v“y tỉi chån • t i " B T NG
THC ERDOS - MORDELL: MáT Să M RáNG V NG DệNG"
lm

ã t i lun vôn tt nghiằp ca mnh.

Ngo i phƒn Mð ƒu, K‚t lu“n v T i li»u tham khÊo, ni dung chnh ca
lun vôn ữổc chia l m hai ch÷ìng.
Ch÷ìng 1. B T NG THÙC ERDOS-MORDELL V MáT SăH QU .
Chữỡng n y tp trung trnh b y v chứng minh bĐt

flng thức Erdos

- Mordell. Nảu cĂc h» qu£ cıa b§t flng thøc Erdos - Mordell v cĂc ứng
dửng.
Chữỡng 2. MáT Să M RáNG CếA B T NG THÙC ERDOS MORDELL.
Trong ch÷ìng n y s‡ tr…nh b y mºt sŁ mð rºng cıa b§t flng thøc
Erdos - Mordell trong tam gi¡c v mð rºng trong a gi¡c, tø di»n, cịng
vỵi mºt sŁ v‰ dư v øng dưng cıa chóng.


2

Lun vôn ữổc ho n th nh dữợi sỹ hữợng dÔn v giúp ù tn tnh ca
TS. Lả Thanh Bnh, Khoa ToĂn v Thng kả, Trữớng i hồc Quy Nhỡn.
Tổi xin b y tä sü k‰nh trång v lỈng bi‚t ỡn sƠu sc n Thy  giúp ù
tổi trong sut quĂ trnh thỹc hiằn lun vôn n y.
Qua Ơy, tổi cụng xin gòi lới cÊm ỡn n quỵ thy(cổ) Trữớng ⁄i håc Quy
Nhìn, PhỈng o t⁄o Sau ⁄i håc, Khoa ToĂn v Thng kả cũng quỵ Thy,

Cổ giĂo giÊng dy lợp Cao hồc Phữỡng phĂp toĂn sỡ cĐp khõa 21 ¢
gióp ï v t⁄o i•u ki»n thu“n lỉi cho tỉi trong suŁt qu¡ tr…nh håc t“p v
nghi¶n cøu.
M°c dị lu“n vôn ữổc thỹc hiằn vợi sỹ nỉ lỹc c gng ca bÊn thƠn,
những do iãu kiằn thới gian cõ hn, trnh kin thức v kinh nghiằm
nghiản cứu cặn hn ch nản lun vôn khõ trĂnh khọi nhng thiu sõt.
Chúng tổi rĐt mong nhn ữổc nhng gõp ỵ ca quỵ thy cổ v bn
ồc lun vôn ữổc ho n thiằn hỡn.
Bnh
nh, thĂng 7 nôm 2020
Hồc viản

Trn BĂ Cu


3

Chữỡng 1

B T NG THC ERDOS-MORDELL V
MáT Să H QU

Trong ch÷ìng n y, chóng tỉi ph¡t bi”u v tr…nh b y c¡c c¡ch chøng
minh cıa b§t flng thøc Erdos - Mordell, c¡c h» qu£ v mºt sŁ b i to¡n ¡p
döng.
Cho tam gi¡c ABC v P l i”m n‹m trong tam giĂc ABC. Kỵ hiằu a, b, c
ln lữổt l º d i c¡c c⁄nh BC, CA, AB v h a, hb, hc l c¡c ÷íng cao h⁄ tł ¿nh
A, B, C cıa tam gi¡c ABC, S

ABC


l di»n t‰ch cıa tam giĂc ABC . Kỵ

hiằu R1, R2, R3 ln lữổt l kho£ng c¡ch tł i”m P tỵi c¡c ¿nh A, B, C cıa
tam gi¡c ABC v r1, r2, r3 lƒn lữổt l khoÊng cĂch t im P tợi cĂc cnh
BC, CA, AB cıa tam gi¡c ABC.
1.1

B§t

flng thøc Erdos - Mordell.

B§t flng thøc Erdos - Mordell ÷ỉc ph¡t bi”u nh÷ ành lỵ sau:
nh lỵ 1.1.1. (Xem [2]). Cho tam giĂc ABC v i”m P n‹m trong tam
gi¡c. Khi â, ta câ b§t flng thøc
R1 + R2 + R3 > 2(r1 + r2 + r3):
flng thøc x£y ra khi v ch¿ khi tam gi¡c ABC •u v P l
gi¡c ABC.


4

BĐt flng thức (1.1) cõ nhiãu cĂch chứng minh khĂc nhau. Ngữới
chứng minh u tiản l Nh toĂn hồc L.J.Mordell v o nôm 1935, sau õ
nhiãu tĂc giÊ ữa ra c¡c c¡ch chøng minh kh¡c nhau. Sau ¥y, chóng tỉi
xin ÷a ra ba c¡ch chøng minh cho b§t flng thøc Erdos - Mordell.
Trong c¡ch ti‚p c“n ƒu ti¶n, chóng tỉi s‡ chøng minh r‹ng
c

b


R > r
1

a
R > r
2

+ r

a

2

a

3

3

b

1

c

+ r

1


b

R > r

CĂch 1

3

+ r

2

;
c
;
b
a

c

:

Chứng minh.

C

0

B
X


B

0

GiÊ sò ữớng thflng AX i xứng vợi ữớng thflng AP qua ữớng phƠn giĂc
trong ca gõc A ca tam giĂc ABC. Kỵ hiằu B, C lƒn l÷ỉt l h…nh
chi‚u vng gâc cıa i”m B, C l¶n AX. Khi â suy ra
[

\0 PAC
= BAB ;

[

\0 PAB
= CAC :


Ta câ
a

hay

T÷ìng tü, ta câ

Cºng v‚ theo v‚ cıa c¡c b§t flng thøc (1.2), (1.3) v
R1+R2+R3

p dưng b§t flng thøc Cauchy cho v‚ ph£i cıa b§t flng thøc (1.5), ta


R1 + R2 + R3 > 2(r1 + r2 + r3):
Rª r ng, d§u flng thøc cıa b§t flng thøc (1.5) x£y ra khi v ch¿ khi a =
0

0

b = c hay tam gi¡c ABC •u v a = BB + C C suy ra B’ trịng
vỵi C’ v C’ thuºc BC. Tł â suy ra AC’ vng gâc vỵi BC. V tam giĂc
ABC ãu nản ữớng phƠn giĂc trong gõc A ch‰nh l AC’. Do â, AX trịng
vỵi AP trịng vợi AC, suy ra AP vuổng gõc vợi BC. Tữỡng tü, ta câ AP
vng gâc vỵi AB, AP vng gâc vợi AC hay P l trỹc tƠm ca tam
giĂc ABC.
Vy d§u flng thøc trong (1.1) x£y ra khi v ch¿ khi tam giĂc ABC
ãu v P l tƠm ca tam gi¡c ABC.
C¡ch chøng minh ti‚p theo, chóng tỉi s‡ chøng minh


R1 > r2


R2
R3
CĂch 2
Chứng minh.

F

R2


B

Hnh 1.2
GiÊ sò E, F ln lữổt l h…nh chi‚u vng gâc cıa i”m E, F l¶n DP.
p dửng nh lỵ h m s sin, ta cõ
0

R1 sin A = EF > EE + F F
suy ra

R

1

T÷ìng tü, ta câ
R2

0

= r3 sin B + r2 sin C;


R3


7

Cºng v‚ theo v‚ c¡c b§t

flng thøc (1.6), (1.7) v (1.8) ta


ữổc

R1+R2+R3

p dửng bĐt flng thức Cauchy cho v phÊi ca bĐt flng thức (1.9), ta
ữổc
R1 + R2 + R3 > 2(r1 + r2 + r3):
Rê r ng, dĐu flng thøc x£y ra khi v ch¿ khi sin A = sin B = sin C suy
0

0

ra A = B = C hay tam gi¡c ABC •u v EF = EE + F F suy ra E’
trịng vỵi F’ hay EF vng gâc vỵi DP t⁄i E’. Do â EF song song vợi
BC. Tữỡng tỹ, ta cõ ED song song vợi AB, DF song song vỵi AC.
V… EF song song vỵi BC n¶n AB

AF

=

AE

AC suy ra AF = AE, ta

cơng suy ra P F = P E do tam gi¡c AFP b‹ng tam gi¡c AEP(c⁄nh huy•n
v c⁄nh gâc vng). Do â AP l ữớng phƠn giĂc ca gõc A. Tữỡng tỹ BP l
ữớng phƠn giĂc ca gõc B. Vy P l trüc t¥m cıa tam gi¡c ABC.



V“y flng thøc trong (1.1) x£y ra khi v ch¿ khi tam giĂc ABC ãu v P l
tƠm ca tam gi¡c ABC.
C¡ch 3
” tr…nh b y c¡ch chøng minh ti‚p theo, chúng tổi cn sò dửng b ã
sau Ơy.
B ã 1.1.2. (Xem [6]). Vợi im P bĐt ký nm trong tam gi¡c ABC, ta câ

q

a2 + 4r12 >

D§u flng thøc x£y ra khi v ch¿ khi PO song song c⁄nh BC, vợi O l
tƠm ữớng trặn ngoi tip tam giĂc ABC.
Chøng minh. p dưng cỉng thøc thøc Heron, ta câ

S

ABC

=

p

p(p a)(p b)(p c);


trong â p =

Sß dưng flng thøc (1.12) ta chøng minh ÷ỉc

a

+

(ax + by + cz)2

2

2 2

=

2 2

2 2

[(2b c + a b + a c

trong â x, y, z l
2 2

a

+

16x S
(ax + by + cz)2

2


E

r3

P r

D
2

O
r1
B
F

C

H…nh 1.3
Cho x = r1, y = r2, z = r3. Th‚ v o bĐt flng thức (1.14) v sò dửng flng
thức ỡn gi£n

4

b


ar1 + br2 + cr3 = 2S

ABC

;


(1.15)


9

ta

ữổc
a2 + 4r12 >

hay bĐt flng thức (1.10) úng. Rê r ng, d§u flng thøc cıa b§t flng thøc
(1.10) x£y ra khi v ch¿ khi
2 2

2 2

2 2

(2b c + a b + a c b

4

4

2

c )r1

2


a(b + c

2

a )(br2 + cr3) = 0:
(1.16)

X†t c¡c tam gi¡c BPC, CPA, APB. Ta câ
1

S

BP C

S

S

CP A

AP B

=

ar ;

2 1
1
= br ;

2 2
1
= cr :
2 3

p dưng (1.12), ta suy ra (1.16) t÷ìng
2 2

2 2

ữỡng vợi

2 2

(2b c + a b + a c
2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

, (2b c + a b + a c
,S

BP C


,S

BPC[16S

2 2

(2b c + a b + a c
2

Ta x†t c¡c tr÷íng hỉp cıa gâc A.
- N‚u A = 2 v r1 = 0 th… P l im nm trản BC v tƠm O ca ữớng trặn
ngoi tip tam giĂc ABC ỗng thới l trung im cıa c⁄nh BC. Do
â PO n‹m tr¶n c⁄nh BC.
- N‚u A 6= th… S

CP B

6= 0tł (1.17), ta suy ra 2

2

16S

ABC

2 2

a (b
Tł (1.15) ta câ S


BP C

+S

CP A

+S

AP B

=S

ABC

, cho nản ta

ữổc


S

=

BPC


10

trong õ R l bĂn knh ữớng trặn ngoi tip cıa tam gi¡c ABC. M°t
kh¡c do S


OBC

=

V“y ta câ PO song song vợi BC. B ã 1.1.2 ữổc chứng minh.
Tr li vợi cĂch chứng minh thứ 3 ca bĐt
flng thức Erdos - Mordell.
Chøng minh. p dưng BŒ • 1.1.2, ta câ c¡c b§t flng thøc

q

b2 + 4r22

q

c2 + 4r32
A

D

r

3

R2

B

Tł 2S


Do õ

ABC

= aha v theo cổng thức (1.11), ta ữổc

ha =

DĐu flng thøc x£y ra khi v
p dưng b§t flng thøc (1.20) i vợi tam giĂc BPC, ta cõ

p dửng bĐt flng thøc (1.20) Łi vỵi tam gi¡c CPA, ta câ



11

p dửng bĐt

flng thức (1.20) i vợi tam giĂc APB, ta câ
q

Cºng v‚ theo v‚ c¡c b§t flng thøc (1.21), (1.22) v

q

2(R1 + R2 + R3) >
M°t kh¡c, cºng v‚ theo v cĂc bĐt flng thức (1.10), (1.18) v
ữổc

q

> 2(
p dưng b§t flng thøc Cauchy cho v‚ ph£i cıa b§t flng thức (1.25) ta
thu ữổc bĐt flng thức Erdos - Mordell. D§u flng thøc trong b§t flng

thøc (1.1) x£y ra khi v ch¿ khi tam gi¡c ABC •u v P l tƠm ca tam giĂc
ABC.
BĐt flng thức Erdos - Mordell nâi l¶n mŁi quan h» giœa tŒng
kho£ng c¡ch tł mºt i”m trong tam gi¡c tỵi c¡c ¿nh so vỵi tŒng kho£ng
c¡ch tł i”m â tỵi c¡c c⁄nh cıa tam gi¡c. Ngo i ra, cỈn câ mŁi quan h»
giœa t‰ch v tŒng c«n b“c hai c¡c kho£ng c¡ch tł mºt i”m trong tam gi¡c
tỵi c¡c ¿nh so vỵi t‰ch v tŒng côn côn bc hai cĂc khoÊng cĂch t im õ
tợi cĂc cnh ca tam giĂc. iãu n y ữổc th hi»n qua hai h» qu£ sau.
1.2

C¡c h» qu£.


H» qu£ ƒu ti¶n nâi l¶n mŁi li¶n h» giœa t‰ch kho£ng c¡ch tł mºt
i”m n‹m trong tam gi¡c tỵi c¡c ¿nh so vỵi t‰ch kho£ng c¡ch tł i”m â tỵi
c¡c c⁄nh cıa tam gi¡c.
H» qu£ 1.2.1. Cho tam gi¡c ABC v P l i”m n‹m trong tam gi¡c. Khi â,
ta câ b§t flng thøc
R1:R2:R3 > 8r1:r2:r3:


Chứng minh. Trữợc ht, ta nhc li cĂc bĐt flng thức (1.2), (1.3) v
(1.4):


NhƠn v theo v cĂc bĐt flng thøc n y, ta câ

R1:R2:R

B

p dưng b§t flng thøc Cauchy cho v‚ ph£i cıa §t flng thøc (1.27), ta

R1:R2:R3 > 8r1:r2:r3:
Tł H» qu£ 1.2.1, ta câ c¡c k‚t qu£ sau

1.

R

1

2

r2r3

+

R

r3r1

2

2


+

R

3

2

> 12,

r1r2

r

2.

R1
2

+ r3



13

3.p

R1


+p

R2

+p

R3

> 6.

r2r3r3r1r1r2

Chøng minh. p dưng b§t flng thøc Cauchy, ta câ
1.

rr

1
2 3

+

2
1

r3r

2

2


R

R
r2 +

2.

p

3.

1

r3

R

+

2

r3 + r 1

+p

rr

rr


23

R1

H» qu£ ti‚p theo cho ta lản mi liản hằ gia tng côn cĂc khoÊng
cĂch tł mºt i”m n‹m trong tam gi¡c tỵi c¡c ¿nh so vợi tng côn cĂc
khoÊng cĂch t im õ tợi c¡c c⁄nh cıa tam gi¡c.
H» qu£ 1.2.2. Cho tam gi¡c ABC v P l i”m n‹m trong tam gi¡c. Khi â,
ta câ b§t flng thøc

R1

p
Chøng minh.
A

D

r

3

R

2

B

H…nh 1.6


+

p

31


T cĂc bĐt flng thức (1.2), (1.3), (1.4) v sò dưng b§t flng thøc Cauchy,


14

ta suy ra

Cºng v‚ theo v‚ c¡c b§t flng thøc (1.29), (1.30) v
p

R1 + p R 2

p dưng b§t flng thøc Cauchy cho v‚ ph£i cıa b§t flng thøc (1.32), ta
÷ỉc
p


Sau ¥y, chóng tỉi s‡ tr…nh b y mºt sŁ b i to¡n h…nh håc sì c§p m
dưng b§t flng thøc Erdos - Mordell.
1.3

Mºt sŁ b i to¡n ¡p döng.


Trong v‰ dư ƒu ti¶n, ta xem x†t mŁi li¶n h» gia tng khoÊng
cĂch t tƠm ữớng trặn ni tip tợi cĂc nh ca tam giĂc so vợi bĂn knh
ữớng trặn nºi ti‚p cıa tam gi¡c.
V‰ dö 1.3.1. Gåi I, r ln lữổt l tƠm v bĂn knh ca ữớng trặn nºi ti‚p
tam gi¡c ABC. Chøng minh r‹ng tam gi¡c ABC •u khi v ch¿ khi
IA + IB + IC = 6r:


×