53
A. GIÅÏI THIÃÛU CHUNG
I. MỦC ÂÊCH ÂÀÛT BO VÃÛ
Trong hãû thäúng âiãûn, mạy biãún ạp l mäüt trong nhỉỵng pháưn tỉí quan trng nháút
liãn kãút hãû thäúng sn xút, truưn ti v phán phäúi. Vç váûy, viãûc nghiãn cỉïu cạc tçnh
trảng lm viãûc khäng bçnh thỉåìng, sỉû cäú xy ra våïi MBA l ráút cáưn thiãút.
Âãø bo vãû cho MBA lm viãûc an ton cáưn phi tênh âáưy â cạc hỉ hng bãn
trong MBA v cạc úu täú bãn ngoi nh hỉåíng âãún sỉû lm viãûc bçnh thỉåìng ca mạy
biãún ạp. Tỉì âọ âãư ra cạc phỉång ạn bo vãû täút nháút, loải trỉì cạc hỉ hng v ngàn ngỉìa
cạc úu täú bãn ngoi nh hỉåíng âãún sỉû lm viãûc ca MBA.
II. CẠC HỈ HNG V TÇNH TRẢNG LM VIÃÛC KHÄNG BÇNH THỈÅÌNG XY
RA VÅÏI MBA
II.1. Sỉû cäú bãn trong MBA:
Sỉû cäú bãn trong âỉåüc chia lm hai nhọm sỉû cäú trỉûc tiãúp v sỉû cäú giạn tiãúp.
− Sỉû cäú trỉûc tiãúp l ngàõn mảch cạc cün dáy, hỉ hng cạch âiãûn lm thay âäøi
âäüt ngäüt cạc thäng säú âiãûn.
− Sỉû cäú giạn tiãúp diãùn ra tỉì tỉì nhỉng s tråí thnh sỉû cäú trỉûc tiãúp nãúu khäng
phạt hiãûn v xỉí l këp thåìi (nhỉ quạ nhiãût bãn trong MBA, ạp sút dáưu tàng cao ).
Vç váûy u cáưu bo vãû sỉû cäú trỉûc
tiãúp phi nhanh chọng cạch ly MBA bë sỉû
cäú ra khi hãû thäúng âiãûn âãø gim nh
hỉåíng âãún hãû thäúng. Sỉû cäú giạn tiãú
p
khäng âi hi phi cạch ly MBA nhỉng
phi âỉåüc phạt hiãûn, cọ tên hiãûu bạo cho
nhán viãn váûn hnh biãút âãø xỉí l. Sau âáy
phán têch mäüt säú sỉû cäú bãn trong thỉåìng
gàûp.
II.1.1. Ngàõn mảch giỉỵa cạc pha trong
MBA ba pha:
Dảng ngàõn mảch ny (hçnh 2.1) ráút
hiãúm khi xy ra, nhỉng nãúu xy ra dng
ngàõn mảch s ráút låïn so våïi dng mäüt pha.
II.1.2. Ngàõn mảch mäüt pha:
Khoảng
cách từ
trung tính
đến điểm
chạm (%
cuộn dây)
Dòng sơ
cấp
Hình 2.3: Dòng điện chạm đất một
pha của MBA nối đất qua tổng trở
100
I
I
S
% của dòng
1
x
max
I
100
80
60
40
20
80 604020
0
Dòng
chạm
I
x
I
S
Z
đ
Hình 2.2: Ngắn mạch một pha chạm
đất
Hình 2.1: Ngắn mạch nhiều pha
trong cuộn dây MBA
c/b/ a/
A
CB
A
B C
A
C
54
Cọ thãø l chảm v hồûc chảm li thẹp MBA. Dng ngàõn mảch mäüt pha låïn
hay nh phủ thüc chãú âäü lm viãûc ca âiãøm trung tênh MBA âäúi våïi âáút v t lãû vo
khong cạch tỉì âiãøm chảm âáút âãún âiãøm trung tênh.
Dỉåïi âáy l âäư thë quan hãû dng âiãûn sỉû cäú theo vë trê âiãøm ngàõn mảch (hçnh
2.3). Tỉì âäư thë ta tháúy khi âiãøm sỉû cäú dëch chuøn xa âiãøm trung tênh tåïi âáưu cỉûc
MBA, dng âiãûn sỉû cäú cng tàng.
II.1.3. Ngàõn mảch giỉỵa cạc vng dáy ca cng mäüt pha:
Khong (70÷80)% hỉ hng MBA l tỉì
chảm cháûp giỉỵa cạc vng dáy cng 1 pha bãn
trong MBA (hçnh 2.4).
Trỉåìng håüp ny dng âiãû
n tải chäø
ngàõn mảch ráút låïn vç mäüt säú vng dáy bë näúi
ngàõn mảch, dng âiãûn ny phạt nọng âäút chạy
cạch âiãûn cün dáy v dáưu biãún ạp, nhỉng
dng âiãûn tỉì ngưn tåïi mạy biãún ạp I
S
cọ thãø
váùn nh (vç t säú MBA ráút låïn so våïi säú êt
vng dáy bë ngàõn mảch) khäng â cho bo vãû råle tạc âäüng.
Ngoi ra cn cọ cạc sỉû cäú nhỉ hỉ thng dáưu, hỉ sỉï dáùn, hỉ bäü pháûn âiãưu chènh
âáưu phán ạp
II.2. Dng âiãûn tỉì hoạ tàng vt khi âọng MBA khäng ti:
Hiãûn tỉåüng dng âiãûn tỉì hoạ tàng vt cọ thãø xút hiãûn vo thåìi âiãøm âọng
MBA khäng ti. Dng âiãûn ny chè xút hiãûn trong cün så cáúp MBA. Nhỉng âáy
khäng phi l dng âiãûn ngàõn mảch do âọ u cáưu bo vãû khäng âỉåüc tạc âäüng.
II.3. Sỉû cäú bãn ngoi nh hỉåíng âãún tçnh trảng lm viãûc ca MBA:
− Dng âiãûn tàng cao do ngàõ
n mảch ngoi v quạ ti.
− Mỉïc dáưu bë hả tháúp do nhiãût âäü khäng khê xung quanh MBA gim âäüt ngäüt.
− Quạ âiãûn ạp khi ngàõn mảch mäüt pha trong hãû thäúng âiãûn
B. CẠC LOẢI BO VÃÛ THỈÅÌNG SỈÍ DỦNG ÂÃØ BO VÃÛ MBA
I. BO VÃÛ CHÄÚNG SỈÛ CÄÚ TRỈÛC TIÃÚP BÃN TRONG MBA
I.1. Bo vãû quạ dng âiãûn:
I.1.1. Cáưu chç:
Våïi MBA phán phäúi nh thỉåìng âỉåüc bo vãû chè bàòng cáưu
chç (hçnh2.5). Trong trỉåìng håüp mạy càõt khäng âỉåüc dng thç cáưu
chç lm nhiãûm vủ càõt sỉû cäú tỉû âäüng, cáưu chç l pháưn tỉí bo vãû quạ
dng âiãûn v chëu âỉåüc dng âiãûn lm viãûc cỉûc âải ca MBA. Cáưu
chç khäng âỉåüc âỉït trong thåìi gian quạ ti ngàõn nhỉ âäüng cå khåíi
âäüng, dng tỉì hoạ nhy vt khi âọng MBA khäng ti
I.1.2. Råle quạ dng âiãûn:
Mạy biãún ạp låïn våïi cäng sút (1000-1600)KVA hai dáy
qún, âiãûn ạp âãún 35KV, cọ trang bë mạy càõt, bo vãû quạ dng âiãûn
âỉåüc dng l
m bo vãû chênh, MBA cọ cäng sút låïn hån bo vãû
quạ dng âỉåüc dng lm bo vãû dỉû trỉỵ. Âãø náng cao âäü nhảy cho bo vãû ngỉåìi ta
dng bo vãû quạ dng cọ kiãøm tra ạp (BVQIKU). Âäi khi bo vãû càõt nhanh cọ thãø
âỉåüc thãm vo v tảo thnh bo vãû quạ dng cọ hai cáúp (hçnh 2.6). Våïi MBA 2 cün
dáy dng mäüt bäü bo vãû âàût phêa ngưn cung cáúp. Våïi MBA nhiãưu cün dáy thỉåìng
mäùi phêa âàût mäüt bäü.
Hình 2.5
CC
Hình 2.4: Ngắn mạch giữa các
vòng dây trong cùng một pha
55
RI RIRI
Hình 2.7: Sơ đồ nguyên lí bảo vệ so lệch MBA 2
cuộn dây
Th
Đ
ến rơle
thừa hành
chung
+
+
Rt
h
I.2. Bo vãû so lãûch dc:
Âäúi våïi MBA cäng sút låïn lm
viãûc åí lỉåïi cao ạp, bo vãû so lãûch (87T)
âỉåüc dng lm bo vãû chênh. Nhiãûm vủ
chäúng ngàõn mảch trong cạc cün dáy v
åí âáưu ra ca MBA.
Bo vãû lm viãûc dỉûa trãn ngun tàõc so sạnh trỉûc tiãúp dng âiãûn åí hai âáưu
pháưn tỉí âỉåüc bo vãû. Bo vãû s tạc âäüng âỉa tên hiãûu âi càõt mạy càõt khi sỉû cäú xy ra
trong vng bo vãû (vng bo vãû l vng giåïi hản giỉỵa cạc BI màõ
c vo mảch so lãûch).
Khạc våïi bo vãû so lãûch cạc pháưn tỉí khạc (nhỉ mạy phạt ), dng âiãûn så cáúp
åí hai (hồûc nhiãưu) phêa ca MBA thỉåìng khạc nhau vãư trë säú (theo t säú biãún ạp) v
vãư gọc pha (theo täø âáúu dáy). Vç váûy t säú, så âäư BI âỉåüc chn phi thêch håüp âãø cán
bàòng dng thỉï cáúp v b sỉû lãûch pha giỉỵa cạc dng âiãûn åí cạc phêa MBA.
Dng khäng cán bàòng chảy trong bo vãû so lãûch MBA khi xy ra ngàõn mảch
ngoi låïn hån nhiãưu láưn âäúi våïi bo vãû so lãûch cạc pháưn tỉí khạc.
Cạc úu täú nh hỉåíng nhiãưu âãún dng khäng cán bàòng trong bo vãû so lãûch
MBA khi ngàõn mảch ngo
i l:
− Do sỉû thay âäøi âáưu phán ạp MBA.
− Sỉû khạc nhau giỉỵa t säú MBA, t säú BI, náúc chènh råle.
− Sai säú khạc nhau giỉỵa cạc BI åí cạc pha MBA.
I
S
H
çnh 2.6: Så âäư ngun l bo vãû quạ dng càõt nhanh v cọ thåìi gian
+
Đến rơle thừa
hành chung
-
+
87T
RI RI RT
56
Vç váûy, bo vãû so lãûch MBA
thỉåìng dng råle thäng qua mạy biãún
dng bo ho trung gian (loải råle âiãûn
cå âiãøn hçnh nhỉ råle PHT ca Liãn Xä)
hồûc råle so lãûch tạc âäüng cọ hm (nhỉ
loải ZT ca Liãn Xä).
Hçnh 2.8 cho så âäư ngun l mäüt
pha ca bo vãû so lãûch cọ dng mạy biãún
dng bo ha trung gian. Trong âọ mạy
biãún dng bo ha trung gian cọ hai
nhiãûm vủ chênh:
− Cán bàòng cạc sỉïc tỉì âäüng do
dng âiãûn trong cạc nhạnh gáy nãn åí
tçnh trảng bçnh thỉåìng v ngàõn mảch
ngoi theo phỉång trçnh:
I
IT
(W
cbI
+ W
lvS
) + I
IIT
(W
cbII
+ W
lvS
) = 0
− Nhåì hiãûn tỉåüng bo ha ca mảch tỉì lm gim nh hỉåíng ca dng âiãûn
khäng cán bàòng I
kcb
(cọ chỉïa pháưn låïn dng khäng chu k).
I.3. Bo vãû MBA ba cün dáy dng råle so lãûch cọ hm:
Nãúu MBA ba cün dáy chè âỉåüc cung cáúp ngưn tỉì mäüt phêa, hai phêa kia näúi
våïi ti cọ cạc cáúp âiãûn ạp khạc nhau, råle so lãûch âỉåüc dng nhỉ bo vãû MBA hai
cün dáy (hçnh 2.9a). Täøng dng âiãûn thỉï cáúp hai BI phêa ti s cán bàòng våïi dng
âiãûn thỉï cáúp BI phêa ngưn trong âiãưu kiãûn lm viãûc bçnh thỉåìng. Khi MBA cọ
hån mäüt ngưn cung cáúp, råle so lãûch dng hai cün hm riãng biãût bäú trê nhỉ hçnh
2.9b.
I.4. Bo vãû chäúng chảm âáút cün dáy MBA:
Âäú
i våïi MBA cọ trung tênh näúi âáút, âãø bo vãû chäúng chảm âáút mäüt âiãøm trong
cün dáy MBA cọ thãø âỉåüc thỉûc hiãûn båíi råle quạ dng âiãûn hay so lãûch thỉï tỉû
khäng. Phỉång ạn âỉåüc chn tu thüc vo loải, cåỵ, täø âáúu dáy MBA.
Khi dng bo vãû quạ dng thỉï tỉû khäng bo vãû näúi vo BI âàût åí trung tênh
MBA, hồûc bäü lc dng thỉï tỉû khäng gäưm ba BI âàût åí phêa âiãûn ạp cọ trung tênh näúi
âáút trỉûc tiãúp (hçnh 2.10). Âäúi våïi trỉåìng håüp trung tênh cün dáy näúi sao näúi qua täøng
tråí näúi âáút bo vãû quạ dng âiãûn thỉåìng khäng â âäü nhảy, khi âọ ngỉåìi ta dng råle
so lãûch nhỉ hçnh 2.12a. Bo vãû ny so sạnh d
ng chảy åí dáy näúi âáút I
N
v täøng dng
âiãûn 3 pha (I
O
). Chn I
N
l thnh pháưn lm viãûc v nọ xút hiãûn khi cọ chảm âáút trong
vng bo vãû. Khi chảm âáút ngoi vng bo vãû dng thỉï tỉû khäng (I
O
täøng dng cạc
pha) cọ trë säú bàòng nhỉng ngỉåüc pha våïi dng qua dáy trung tênh I
N
.
W’
N
I
IIT
I
IT
I
IIS
I
IS
RI
Hình 2.8: Sơ đồ nguyên liù bảo vệ so
lệch có dùng máy biến dòng bão
hòa trun
g
g
ian
W
lvT
W
lvS
W
cbI
W
cbII
W
N
Hinh 2.9: Sơ đồ bảo vệ so lệch có hãm MBA ba
cuộn dây
N
guồn
c hãm
b/
c lviệc
87
có thể
có
nguồn
tả
i
c lviệc
a/
c hãm
87
N
guồn
57
Cạc âải lỉåüng lm viãûc v hm nhỉ sau:
N
I I
lv
&
=
(2-1)
; III
oh1 N
&
&&
+= III
oh2 N
&
&
&
−= (2-2)
Cạc dng âiãûn hm âỉåüc phäúi håüp våïi nhau vãư âäü låïn âãø tảo nãn tạc dủng hm
theo quan hãû:
)IIIIk(I
0N0Nh
&
&
&
&
+−−=
(2-3)
Våïi
N
I
&
: dng dáy näúi âáút; ;IIII
CBAo
&
&
&
&
++≈ k: hàòng säú t lãû.
Kho sạt cạch lm viãûc ca råle so lãûch thỉï tỉû khäng:
− Khi chảm âáút bãn ngoi:
o
I
&
ngỉåüc pha våïi
N
I
&
v bàòng nhau vãư
trë säú:
N
II
o
&&
−=
.
Gi thiãút chn k=1, lục âọ
,I2IIIII ,II
NNNNNN hlv
&
&
&&&&
=−−+==
.2II
lvh
=
− Khi chảm âáút bãn trong, chè
cọ thnh pháưn qua trung tênh:
0I
0
=
&
;
;II
Nlv
&&
=
0.0I0II
NNh
=+−−=
&&
Qua phán têch trãn ta tháúy, khi
chảm âáút bãn trong thnh pháưn hm khäng xút hiãûn. Nhỉ thãú chè cáưn dng chảm âáút
nh xút hiãûn khi chảm âáút trong vng bo vãû (vng giåïi hản giỉỵa cạc BI), bo vãû s
cho tên hiãûu tạc âäüng. Ngỉåüc lải khi chảm âáút bãn ngoi tạc âäüng hm ráút mảnh.
Nãúu cün sao MBA näúi âáút qua täøng tråí cao, råle so lãûch 87N cọ thãø khäng â
âäü nhảy tạc âäüng, ngỉåìi ta cọ thãø thay bàòng råle so lãûch chäúng chảm âáút täøng tråí cao
64N (hçnh 2.12b). Råle so lãûch täøng tråí cao âỉåüc màõc song song våïi âiãûn tråí R cọ trë
säú khạ låïn.
Trong chãú âäü lm viãûc bçnh thỉåìng hay ngàõn mảch ngoi vng bo vãû (vng
giåï
i hản giỉỵa cạc BI), ta cọ:
N
III
oo
&
&&
−=
∆ (2-4)
Nãúu b qua sai säú ca BI, ta cọ dng âiãûn thỉï cáúp chảy qua âiãûn tråí R bàòng
khäng v âiãûn ạp âàût lãn råle cng bàòng khäng, råle s khäng tạc âäüng.
Hình 2.11: Sơ đồ nguyên lý bảo vệ so
lệchthứ tự không có hãm
lv
I
&
h2
I
&
h1
I
&
H2
H1
Cuộn
lviệc
I
N
I
&
o
I
&
+
RI
H
çnh 2.10: Så âäư ngun l bo vãû chäúng chảm âáút MBA
bàòng bo vãû quạ dng âiãûn
I
N
RT
RI
+
+
58
Khi chảm âáút trong vng bo vãû, lục âọ I
0
= 0 nãn ∆I
0
= I
N
ton bäü dng chảm
âáút s chảy qua âiãûn tråí R tảo nãn âiãûn ạp ráút låïn âàût trãn råle, råle s tạc âäüng.
I.5. Bo vãû MBA tỉû ngáùu:
Bo vãû chênh MBA tỉû ngáùu cng l bo vãû so lãûch. Bo vãû dỉûa trãn cå såí âënh
lût Kirchoff, âọ l täøng vectå dng âiãûn vo ra cạc nhạnh ca âäúi tỉåüng bo vãû
bàòng khäng (ngoải trỉì trỉåìng håüp sỉû säú).
Bo vãû so sạnh dng âiãûn thüc hai nhọm: nhọm BI näúi vo âáưu cỉûc MBA v
nhọm BI näúi v
o trung tênh MBA. Nãúu bo vãû chè dng mäüt biãún dng âàût åí trung
tênh MBA, cạc BI âàût åí âáưu cỉûc MBA âỉåüc näúi thnh bäü lc thỉï tỉû khäng v näúi âãún
mäüt råle, khi âọ tảo thnh bo vãû so lãûch chäúng chảm âáút bãn trong MBA tỉû ngáùu
(hçnh 2.13a).
Trong trỉåìng håüp cün thỉï ba (cün tam
giạc) khäng näúi våïi ti, mạy biãún ạp tỉû ngáùu
dng âãø liãn kãút hãû thäúng siãu cao ạp v cao ạp.
Så âäư bo vãû cọ thãø thỉûc hiãûn nhỉ hçnh 13b, cạc
BI âỉåüc phäúi håüp trãn mäùi pha gáưn trung tênh
(âiãøm cúi ca cün dáy MBA) v dng 3 råle,
lục âọ bo vãû âạp ỉïng chäúng ngàõn mảch nhiãưu
pha v mäü
t pha bãn trong cün dáy chênh MBA
tỉû ngáùu. Så âäư ny khäng âạp ỉïng khi sỉû cäú cün
dáy thỉï ba, âãø bo vãû cho cün dáy thỉï ba trong
trỉåìng håüp ny ngỉåìi ta thỉåìng dng bo vãû quạ
dng âiãûn.
Hình 2.13: Bảo vệ so lệch MBA tự ngẫu
b/
c
b
T
a
87
87
87
C
B
A
87
a/
87T
Hình 2.14: Sơ đồ nguyên lý
bảo vệ so lệch MBA tự ngẫu
Hình 2.12: Sơ đồ nguyên lý bảo vệ so lệch thứ tự khôn
g
a/
I
C
I
B
I
A
Z
đ
I
O
I
N
87N
Rơle so lệch
thứ tự
không
b/
64N
R
RL
Z
đ
I
O
I
N
59
Bo vãû táút c cạc cün dáy MBA tỉû ngáùu tỉång tỉû nhỉ bo vãû cho MBA ba
cün dáy (hçnh 2.14).
II. BO VÃÛ CHÄÚNG SỈÛ CÄÚ GIẠN TIÃÚP BÃN TRONG MBA
Cọ cạc loải bo vãû sau:
− Råle khê (BUCHHOLZ).
− Bo vãû quạ nhiãût.
− Råle phạt hiãûn täúc âäü tàng, gim ạp sút dáưu.
− Bo vãû dng dáưu bäü âiãưu ạp.
Sỉí dủng loải no l tu quan âiãøm ca nh sn xút v tu tỉìng cåỵ mạy.
Thỉåìng âỉåüc dng phäø biãún l råle khê (hçnh 2.15).
II.1. Råle khê Buchholz (96B):
Råle hoảt âäüng dỉûa vo sỉû bäúc håi ca dáưu mạy biãún ạp khi bë sỉû cäú v mỉïc
âäü hả tháúp dáư
u quạ mỉïc cho phẹp.
Råle khê âỉåüc âàût trãn âoản äúng näúi tỉì thng dáưu âãún bçnh dn dáưu ca
MBA. Råle cọ hai cáúp tạc âäüng gäưm cọ hai phao bàòng kim loải mang báưu thu tinh
cọ tiãúp âiãøm thu ngán hay tiãúp âiãøm tỉì. ÅÍ chãú âäü lm viãûc bçnh thỉåìng trong bçnh
âáưy dáưu, cạc phao näøi lå lỉíng trong dáưu, tiãúp âiãøm råle åí trảng thại håí. Khi khê bäúc ra
úu (vê dủ vç dáưu nọng do quạ ti), khê táûp trung lãn phêa trãn ca bçnh råle âáøy phao
säú 1 xúng, råle gåíi tên hiãûu cáúp 1 cnh bạo. Nãú
u khê bäúc ra mảnh (chàóng hản do
ngàõn mảch cün dáy MBA âàût trong thng dáưu) lưng khê di chuøn tỉì thng dáưu lãn
bçnh dn dáưu âáøy phao säú 2 xúng gåíi tên hiãûu âi càõt mạy càõt ca MBA.
Mäüt van thỉí âỉåüc làõp trãn råle: Khi thỉí nghiãûm råle, làõp mạy båm khäng khê
nẹn vo âáưu van thỉí. Måí khọa van, khäng khê nẹn bãn trong råle cho âãún khi phao hả
xúng âọng tiãúp âiãøm.
Mäüt nụt nháún thỉí âãø kiãøm tra sỉû lm viãûc ca 2 phao. Khi nháún nụt thỉí âãún
nỉía hnh trçnh, s tạc âäüng cå khê cho phao trãn hả xúng (lục ny c 2 phao âang
náng lãn vç råle chỉïa âáưy dáưu) âọng tiãúp âiãøm bạo hiãûu (cáúp 1) ca phao trãn. Tiãúp
tủc nháún nụt thỉí âãún cúi hnh trçnh, s tạ
c âäüng cå khê cho phao dỉåïi cng bë hả
xúng (do phao trãn â hả xúng räưi) âọng tiãúp âiãøm måí mạy càõt (cáúp 2) ca phao
dỉåïi.
H
çnh 2.15: Ngun l cáúu tảo (a) v vë trê bäú trê trãn MBA ca råle håi
Thn
g
MBA
96B
Phao 1
Phao 2
Tỉì thn
g
dáưu MBA
Âãún bçnh
dáưu phủ
b)
a)
Bçnh dáưu phủ
60
Dỉûa vo thnh pháưn v khäúi lỉåüng håi sinh ra ngỉåìi ta cọ thãø xạc âënh âỉåüc
tênh cháút v mỉïc âäü sỉû cäú. Do âọ trãn råle håi cn cọ thãm van âãø láúy häùn håüp khê
sinh ra nhàòm phủc vủ cho viãûc phán têch sỉû cäú. Råle håi tạc âäüng cháûm thåìi gian lm
viãûc täúi thiãøu l 0,1s; trung bçnh l 0,2s.
II.2. Råle bo vãû quạ nhiãût cün dáy MBA (26W):
Nhiãût âäü âënh mỉïc mạy biãún ạp phủ thüc ch úu vo dng âiãûn ti chảy qua
cün dáy MBA v nhiãût âäü ca mäi trỉåìng xung quanh. Tu theo tỉìng loải cng nhỉ
cäng sút âënh mỉïc ca MBA m di nhiãût âäü cho phẹp ca chụng cọ thãø thay âäøi,
thäng thỉåìng nhiãût âäü ca cün dáy dỉåïi 95
o
C âỉåüc xem l bçnh thỉåìng.
Thiãút bë chè thë nhiãût âäü cün dáy âỉåüc trçnh by nhỉ hçnh 2.39 (tỉång tỉû thiãút
bë chè thë nhiãût âäü dáưu).
Âãø âo nhiãût âäü cün dáy MBA ngỉåìi ta thỉåìng dng thiãút bë loải AKM 35,
âáy l thiãút bë sỉí dủng âiãûn tråí nhiãût cọ pháưn tỉí âäút nọng âỉåüc cáúp âiãûn tỉì biãún dng
phêa cao v hả mạy biãún ạp. Råle nhiãût âäü cün dáy gäưm bäún bäü tiãúp âiãøm (mäùi bäü cọ
mäüt tiãúp âiãøm thỉåìng måí, mäüt tiãúp âiãøm thỉåìng âọng våïi cỉûc chung) làõp bãn trong
mäüt nhiãût kãú cọ kim chè thë.
Hçnh 2.40: Thiãút bë chè thë nhiãût âäü cün dáy
Cå cáúu råle gäưm: chè thë quay âãø ghi säú âo, mäüt bäü pháûn cm biãún nhiãût, mäüt
äúng mao dáùn näúi bäü pháûn cm biãún nhiãût våïi cå cáúu chè thë. Bãn trong äúng mao dáùn l
cháút lng âỉåüc nẹn lải. Sỉû co gin ca cháút lng trong äúng mao dáùn thay âäøi theo
nhiãût âäü m bäü cm biãún nháûn âỉåüc, tạc âäüng lãn cå cáúu chè thë v bäún bäü tiãúp âiãøm.
Âäưng thåìi, tạc âäüng lãn cå cáúu chè thë v cạc tiãúp âiãøm, cn cọ mäüt âiãûn tråí âäút nọng.
Cün dáy thỉï cáúp ca mäüt mạy biãún dng âiãûn âàût tải chán sỉï mạy biãún ạp âỉåüc näúi
våïi âiãûn tråí âäút nọng. Âãø chènh âënh cho pháưn tỉí
âäút nọng, ngỉåìi ta sỉí dủng mäüt biãún
tråí âàût åí t âiãưu khiãøn cảnh mạy biãún ạp. Tạc dủng ca âiãûn tråí âäút nọng (ty theo
dng âiãûn qua cün dáy mạy biãún ạp) v bäü cm biãún nhiãût lãn cå cáúu âo cng cạc bäü
tiãúp âiãøm s tỉång ỉïng våïi nhiãût âäü âiãøm nọng, nhiãût âäü ca cün âáy.
Cọ 4 vêt âiãưu chènh nhiãût âäü âãø âàût trë säú tạc âäüng cho 4 bäü tiãúp âiãøm. Ty
theo thiãút kãú, cạc tiãúp âiãøm råle nhiãût âäü cọ thãø âỉåüc näúi vo cạc mảch, bạo hiãûu sỉû
cäú “nhiãût âäü cün dáy cao”, mảch tỉû âäüng måí mạy càõt âãø
cä láûp mạy biãún ạp, mảch
tỉû âäüng khåíi âäüng v ngỉìng cạc quảt lm mạt mạy biãún ạp.
Råle nhiãût âäü cün dáy hoảt âäüng åí 2 cáúp:
− Cáúp 1: Khi nhiãût âäü cün dáy MBA åí 115
o
C s bạo âäüng bàòng tên hiãûu ân
ci.
− Cáúp 2: Khi nhiãût âäü cün dáy MBA l 120
o
C thç bạo âäüng bàòng tên hiãûu ân
ci v tạc âäüng âi càõt mạy càõt cä láûp mạy biãún ạp ra khi lỉåïi.
Ngoi ra, råle nhiãût âäü cün dáy MBA cn cọ tạc dủng âỉa cạc tên hiãûu âi
âiãưu khiãøn hãû thäúng lm mạt cho MBA. Vê dủ âäúi våïi MBA lm mạt bàòng quảt thäøi
Thiãút bë chè thë nhiãût
âäü cün dáy
61
thç hãû thäúng quảt mạt s lm viãûc khi nhiãût âäü cün dáy MBA âảt âãún mäüt trong cạc
giạ trë 75
0
C åí cün cao, 80
0
C åí cün hả v 60
0
C âäúi våïi nhiãût âäü dáưu. Hãû thäúng ny
s dỉìng khi nhiãût âäü cün dáy v dáưu MBA gim 10
0
C dỉåïi cạc giạ trë khåíi âäüng
trãn.
II.3. Råle nhiãût âäü dáưu (26Q):
Âãø âo nhiãût âäü låïp dáưu trãn sỉí dủng hai âäưng häư. Mäüt âäưng häư nhiãût âäü dáưu
bạo tên hiãûu åí 80
0
C v mäüt âäưng häư nhiãût âäü dáưu tạc âäüng càõt mạy càõt åí 90
0
C. Cạc
âäưng häư ny sỉí dủng ngun l cm ỉïng nhiãût âäü. Pháưn tỉí cm ỉïng nhiãût âỉåüc b
trong häüp nh v âỉåüc âàût gáưn âènh ca thng dáưu ca mạy biãún ạp.
Hçnh 2.38: Cạch làõp råle nhiãût âäü trong mạy biãún ạp
Råle nhiãût âäü dáưu gäưm cọ cå cáúu chè thë quay âãø ghi säú âo, mäüt bäü pháûn cm
biãún nhiãût, mäüt äúng mao dáùn näúi bäü pháûn cm biãún nhiãût våïi cå cáúu chè thë. Bãn trong
äúng mao dáùn l cháút lng (dung dëch hỉỵu cå) âỉåüc nẹn lải. Sỉûû co gin ca cháút lng
(trong äúng mao dáùn) thay âäøi theo nhiãût âäü m bäü pháûn cm biãún nhiãût nháûn âỉåüc, s
tạc âäüng cå cáúu chè thë v cạc tiãúp âiãøm. Cạc tiãúp âiãøm s âäøi trảng thại ‘’måí‘’ thnh
‘’âọng’’, ‘’âọng’’ thnh ‘’måí ‘’ khi nhiãût âäü cao hån trë säú âàût trỉåïc. Bäü pháûn cm biãún
nhiãût âỉåüc làõp trong läù trủ bc kên, åí phêa trãn nàõp mạy biãún ạ
p, bao quanh läù trủ l
dáưu, âãø âo nhiãût âäü låïp dáưu trãn cng ca mạy biãún ạp. Thỉåìng dng nhiãût kãú cọ 2
(hồûc 4) vêt âiãưu chènh nhiãût âäü âãø cọ thãø âàût sàơn 2 (hồûc 4) trë säú tạc âäüng cho 2
(hồûc 4) bäü tiãúp âiãøm riãng r làõp trong nhiãût kãú. Khi nhiãût âäü cao hån trë säú làõp âàût
cáúp 1, råle s âọng tiãúp âiãøm cáúp 1 âãø bạo tên hiãûu sỉû cäú ‘’nhiãût âäü dáưu cao‘’ ca mạy
biãún ạp. Khi nhiãût âäü tiãúp tủc cao hån trë säú cáúp 2, råle s âọng thãm tiãúp âiãøm cáúp 2
âãø tỉû âäüng càõt mạy càõt, càõt âiãûn mạy biãún ạp, âäưng thåìi cng cọ mảch âi bạo hiãûu sỉû
cä
ú ‘’càõt do nhiãût âäü dáưu cao‘’ (Bäü pháûn chè thë nhiãût âäü nhỉ hçnh 2.39).
Trong âọ:
− 1. Bäü pháûn cm biãún nhiãût.
− 2. Äúng mao dáùn (capillary tubo).
− 3. Kim chè thë nhiãût âäü .
− 4. Hai vêt âiãưu chènh nhiãût âäü hai bäü tiãúp âiãøm .
− 5. Hai bäü tiãúp âiãøm råle nhiãût âäü dáưu .
− Nhiãût âäü mäi trỉåìng sỉí dủng : -10
0
C âãún 70
0
C.
− Thang âo : -20
0
C → 0 → +130
0
C.
− Thang âiãưu chènh : -20
0
C → 0 → +130
0
C.
− Sai säú ca trë säú âo âỉåüc : + 3
0
C.
− Khong sai biãût tạc âäüng ca tiãúp âiãøm : 10-14.
Tên hiãûu r
a
Dng
ti
Pháưn tỉí cm ỉïng nhiãût
Pháưn tỉí sinh nhiãû
t
Âènh mạy biãún ạp
62
II.4. Cỏỳu taỷo rồle mổùc dỏửu taỷi maùy bióỳn aùp (33):
Hỗnh 2.41: Vở trờ lừp rồle mổùc dỏửu taỷi maùy bióỳn aùp
Rồle mổùc dỏửu gọửm hai bọỹ tióỳp õióứm lừp bón trong thióỳt bở chố thở mổùc dỏửu, ồớ
maùy bióỳn aùp coù bọỹ õọứi nỏỳc õióỷn aùp coù taới (bọỹ õióửu aùp dổồùi taới) thỗ thuỡng giaợn nồớ dỏửu
õổồỹc chia laỡm hai ngn (hỗnh 2.41). Ngn coù thóứ tờch chióỳm phỏửn lồùn thuỡng giaợn nồớ,
õổồỹc nọỳi ọỳng lión thọng dỏửu qua rồle hồi õóỳn thuỡng chờnh maùy bióỳn aùp (õóứ coù thóứ tờch
giaợn nồớ dỏửu cho maùy bióỳn aùp). Ngn coù thóứ tờch chióỳm phỏửn nhoớ hồn nhióửu cuớa thuỡng
giaợn nồớ, seợ õổồỹc nọỳi ọỳng lión dỏửu õóỳn thuỡng chổùa bọỹ õióửu aùp dổồùi taới. Thuỡng chờnh
maùy bióỳn aùp vaỡ thuỡng bọỹ õọứi nỏỳc õổồỹc thióỳt kóỳ
rióng reợ, khọng coù lión thọng dỏửu vồùi
nhau. Vỗ vỏỷy, coù hai thióỳt bở chố mổùc dỏửu lừp taỷi hai õỏửu thuỡng giaớn nồớ õóứ õo mổùc dỏửu
cuớa hai ngn thióỳt bở chố thở mổùc dỏửu maùy bióỳn aùp vaỡ thióỳt bở chố thở mổùc dỏửu bọỹ õióửu
aùp dổồùi taới.
Hỗnh 2.42: Cỏỳu taỷo cuớa thióỳt bở chố thở mổùc dỏửu
1. Voớ maùy. 6. Kim chố thở.
2. Voỡng õóỷm . 7. Mỷt chố thở.
3. Phao. 8. Thanh quay.
4. Nam chỏm vộnh cổớu. 9. Truỷc quay.
5. Nam chỏm vộnh cổớu.
Cồ cỏỳu cuớa thióỳt bở chố thở mổùc dỏửu gọửm hai bọỹ phỏỷn (hỗnh 2.42): Bọỹ phỏỷn õióửu
khióứn vaỡ bọỹ phỏỷn chố thở. Bọỹ phỏỷn õióửu khióứn coù mọỹt phao (3), thanh quay (8) truỷc
Thióỳt bở chố thở
mổùc dỏửu thỏn
maùy
dỏửu
ỳng dỏửu nọỳi õóỳn thỏn
maùy
ỳng thồớ coù bỗnh
silicagel
Thióỳt bở chố thở
mổùc dỏửu bọỹ
õọứi nỏỳc
ỳng dỏửu nọỳi
õóỳn bọỹ õọứi nỏỳc
7
6
5
1
2
4
9
8
3
63
quay (9) cọ làõp nam chám vénh cỉíu (4). Bäü pháûn âiãưu khiãøn làõp trãn v mạy (âáưu
thng gin nåí) cọ vng âãûm. Bäü pháûn chè thë gäưm kim chè (6) làõp trãn trủc mang mäüt
nam chám vénh cỉíu (5). Bäü pháûn chè thë âỉåüc lm bàòng nhäm âãø trạnh bë nh hỉåíng
tỉì trỉåìng nam chám v chäúng nh hỉåíng ca nỉåïc.
Khi mỉïc dáưu náng hả thç phao (3) náng hả theo. Chuøn âäüng náng hả ca
phao âỉåüc chuøn thnh chuøn âäüng quay ca trủc (9) nhåì thanh quay (8). Khi quay
tỉì trỉåìng do nam chám (4) s âiãưu khiãøn cho nam chám (5) quay sao cho hai cỉûc
khạc tãn (N v S) ca hai nam chám âäúi diãûn nhau (hai cỉûc cng tãn cọ lỉûc âáøy, hai
cỉûc khạc tãn cọ lỉûc hụt nhau). Do váûy kim chè thë quay theo nam chám (5), ghi âỉåüc
mỉïc dáưu trãn màût chè thë. Bäü pháûn chè thë cng tạc âäüng âọng måí cạ
c tiãúp âiãøm råle
mỉïc dáưu âãø âỉa tên hiãûu vo mảch bạo âäüng hồûc mảch càõt ty theo tỉìng thiãút kãú.
II.5. Bo vãû ạp sút tàng cao trong mạy biãún ạp (63):
Råle bo vãû dỉû phng cho mạy biãún thãú lỉûc, chè danh váûn hnh l R.63. Khi cọ
sỉû cäú trong mạy biãún ạp, häư quang âiãûn lm dáưu säi v bäúc håi ngay, tảo nãn ạp sút
ráút låïn trong mạy biãún ạp. Thiãút bë an ton ạp sút làõp trãn nàõp thng chênh mạy biãún
ạp s måí ráút nhanh (måí hãút van khong 2ms) âãø thoạt khê dáưu tỉì thng chênh MBA ra
mäi trỉåìng ngoi, ạp sút trong thng chênh s gim. Trong thiãút bë an ton ạp sút cọ
gàõn råle ạp sút.
∗
Så âäư khäúi ca bo vãû R.63 tải trảm:
Hçnh 2.43: Så âäư khäúi bo vãû R.63
ÅÍ tçnh trảng lm viãûc bçnh thỉåìng, van âéa bë nẹn båíi l xo nãn lm kên thng
chênh mạy biãún ạp. Khi cọ sỉû cäú bãn trong thng chênh mạy biãún ạp thç ạp sút trong
thng chênh tàng cao s låïn hån ạp lỉûc nẹn ca l xo, van âéa s chuøn âäüng thàóng
lãn, lm håí thnh khe håí xung quanh chu vi van âéa. Khê s thoạt ra tải khe håí vng
âãûm, lm gim ạp sút trong thng. Khi van âéa di chuøn lãn thç cng tạc âäüng lãn
cại chè thë cå khê bung lãn, âäưng thåìi tạc âäüng tiãúp âiãøm råle ạp sút gåíi tên hiãûu tåïi
mảch bạo âäüng v tỉû âäüng càõt mạy càõt cä láûp mạy biãún ạp ra khi lỉåïi âiãûn. Khi ạp
sút tråí lải bçnh thỉåìng, mún tại láûp lải MBA thç phi nháún cạ
i chè thë cå khê (â bë
bung lãn) vãư vë trê c, âäưng thåìi âàût lải råle ạp sút bàòng nụt nháún.
II.6. Bo vãû ạp sút tàng cao trong bäü âäøi náúc mạy biãún ạp (R.63 OLTC):
Råle bo vãû tạc âäüng theo ạp sút thng âiãưu ạp dỉåïi ti mạy biãún ạp lỉûc, l
bo vãû dỉû phng cho mạy biãún ạp. Chè danh váûn hnh trãn så âäư bo vãû l R.63
OLTC (On Load Tap Changer).
Cáúu tảo v ngun l váûn hnh ca råle tỉång tỉû nhỉ R.63 â nọi åí trãn. Khi
cọ sỉû cäú bãn trong thng âäøi náúc mạy biãún ạp thç råle s tạc âäüng v tỉû âäüng càõt mạy
càõt cä láûp MBA ra khi lỉåïi âiãûn.
Så âäư khäúi ca bo vãû R.63 OLTC tả
i trảm:
Hçnh 2.44: Så âäư khäúi bo vãû R63 OLTC
R.63
R.86
Tên hiãûu tỉì BI
Càõt mạy càõ
t
R.63
OLTC
R.86
Tên hiãûu tỉì BI
Càõt mạy càõ
t
64
Mún tại láûp lải MBA sau khi råle tạc âäüng phi âàût lải Råle khọa trung gian
R86.
II.7. Råle khọa trung gian (86):
Råle khọa trung gian R.86 thỉåìng âỉåüc dng l loải kiãøu MVAJ-21 nh chãú
tảo GEC ALSTOM.
Âàûc âiãøm v ỉïng dủng ca råle nhỉ sau:
− Thiãút bë ny dng âãø ngàõt mảch âiãûn våïi âäü an ton cao, âàûc biãût chụng cọ
thãø dng âãø ngàõt mảch âiãûn hồûc âiãưu khiãøn cạc hoảt âäüng âọng ngàõt do tên hiãûu
âỉåüc gåíi tåïi tỉì cạc råle khạc. Råle ny cọ thãø hoảt âäüng åí hai chãú âäü tỉïc thåìi hồûc cọ
thåìi gian trç hon.
− Råle MVAJ cọ kh nàng dáûp tàõt âỉåüc sỉû phọng âiãûn do âiãûn dung.
− Råle MVAJ l
loải thiãút bë bo vãû dng âãø giạm sạt sỉû hoảt âäüng ca cạc
loải råle bo vãû khạc.
∗ Ngun tàõc hoảt âäüng:
Råle MVAJ-21 chè hoảt âäüng khi cạc råle khạc (cọ liãn quan) â lm viãûc.
Khi råle bo vãû chênh ca thiãút bë hoảt âäüng thç cng âäưng thåìi tạc âäüng råle R.86
lm viãûc. R.86 hoảt âäüng s cä láûp ngưn âiãưu khiãøn ca cạc råle âiãưu khiãøn khạc.
Mún tại láûp lải sỉû lm viãûc bçnh thỉåìng ca mảch âiãưu khiãøn cạc thiãút bë thç phi âàût
lải R.86.
III. BO VÃÛ CHÄÚNG NGÀÕN MẢCH NGOI V QUẠ TI
III.1. Bo vãû quạ ti (BVQT):
Cọ chỉïc nàng bạo tên hiãûu quạ ti MBA. Dng bo vãû quạ dng âiãûn. ÅÍ MBA
hai dáy qún bo vãû âỉåüc bäú trê phêa ngưn (hçnh 2.17), mạy biãún ạp ba dáy qún bo
vãû quạ ti cọ thãø bäú trê åí hai hồûc c ba dáy qún. Bo vãû quạ ti chè bäú trê åí mäüt pha
v âi bạo tên hiãûu sau mäüt thåìi gian âënh trỉåïc.
Tuy nhiãn råle dng âiãûn khäng thãø phn
ạnh âỉåüc chãú âäü mang ti ca MBA trỉåïc khi
xy ra quạ ti. Vç váûy âäúi våïi MBA cäng sút låïn
ngỉåìi ta sỉí dủng ngun l hçnh nh nhiãût âãø
thỉûc hiãûn bo vãû chäúng quạ ti.
Bo vãû loải n
y phn nh mỉïc tàng nhiãût
âäü åí nhỉỵng thåìi âiãøm kiãøm tra khạc nhau trong
mạy biãún ạp v tu theo mỉïc tàng nhiãût âäü m cọ
nhiãưu cáúp tạc âäüng khạc nhau: cnh bạo, khåíi
âäüng cạc mỉïc lm mạt bàòng tàng täúc âäü tưn
hon ca khäng khê hồûc dáưu, gim ti mạy biãún
ạp.
Nãúu cạc cáúp tạc âäüng ny khäng mang lải
hiãûu qu v nhiãût âäü mạy biãún ạp váùn vỉåüt quạ
giåïi hản cho phẹp v kẹo di quạ thåìi gian quy
âënh thç mạy biãún ạp s âỉåüc càõt ra khi hãû thäúng.
III.2. Bo vãû dng âiãûn tàng cao do ngàõn mảch ngo
i:
Thäng thỉåìng ngỉåìi ta dng bo vãû quạ dng âiãûn. Vãư ngun tàõc våïi MBA
ba cün dáy khi åí c ba cáúp âiãûn ạp âãưu cọ thãø cọ ngưn cung cáúp nãn âàût åí mäùi cáúp
âiãûn ạp mäüt bäü.
Hình 2.17: Sơ đồ
nguyên lý bảo vệ
quá tải
N
guồ
n
-
RT
Th
+ +
RI
65
Våïi MBA ba cün dáy v MBA tỉû ngáùu mäüt trong cạc bäü bo vãû dng âiãûn
cỉûc âải thỉåìng l bo vãû cọ hỉåïng (âãø âm bo tênh chn lc giỉỵa cạc bo vãû). Âãø
náng cao âäü nhảy ngỉåìi ta dng bo vãû dng âiãûn thỉï tỉû nghëch (BVI
2
) km theo mäüt
råle dng âiãûn cọ kiãøm tra ạp. Cạc bo vãû chäúng dng âiãûn tàng cao do ngàõn mảch
ngoi dng lm bo
vãû dỉû trỉỵ cho bo vãû
chênh ca MBA khi
ngàõn mảch nhiãưu pha
åí MBA, nọ cn lm
bo vãû dỉû trỉỵ cho bo
vãû ca cạc pháưn tỉí
lán cáûn nãúu âiãưu kiãûn
âäü nhảy cho phẹp.
Hçnh 2.18 cho
så âäư ngun l bo
vãû chäúng ngàõn mảch
ngoi cho mạy biãún
ạp tỉû ngáùu. Trong âọ
råle âënh hỉåïng cäng
sút (RW) chè tạc
âäüng khi hỉåïng cäng
sút ngàõn mảch
truưn tỉì mạy biãún
ạp âãún thanh gọp cao
ạp, cn theo chiãưu
ngỉåüc lải thç khäng
tạc âäüng.
C. TÊNH TOẠN BO VÃÛ RÅLE CHO MBA
Cå såí tênh chn bo vãû råle cho MBA:
− Cáưn phi biãút cạc thäng säú ca MBA do nh chãú tảo cung cáúp trãn nhn
mạy hồûc trong cạc catalogue:
Vê dủ våïi MBA ba pha hai cün dáy:
Thäng säú sn xút
U
đâm
cün
dáy
Loải
MBA
Cọ âiãưu
chènh
âiãûn ạp
S
Bâm
Uc Uh
Un(%) ∆Pn ∆Po Io(%)
− Dng ngàõn mảch låïn nháút, nh nháút xút hiãûn trong cạc dảng ngàõn mảch.
− Cạc thäng säú, âàûc tênh ca mạy biãún dng âiãûn, biãún âiãûn ạp.
− Cạc u cáưu bo vãû råle ca MBA.
I. BO VÃÛ QUẠ DNG ÂIÃÛN
I.1. Cáưu chç:
Cáưu chç âỉåüc chn theo âiãưu kiãûn sau:
I
cc
≥ K
at
.I
đâm
(2-5)
LI2
RU
RT
+
Từ BU nối vào
thanh góp TA
-
+
+
+
LI2
RI RI
TA
++
RW RI
LU2
+
RU
RT
HA
CA
Từ BU nối
vào thanh
góp TA
Từ BU nối vào
thanh góp CA
H
ình 2.18: Sơ đồ nguyên lý bảo vệ chống ngắn mạch
i
+
RI
RW
-
66
Vồùi Iõm: doỡng laỡm vióỷc õởnh mổùc phờa õỷt cỏửu chỗ; K
at
hóỷ sọỳ an toaỡn lỏỳy bũng 1,2.
Sọỳ lióỷu tham khaớo õỷt cỏửu chỗ cho MBA ồớ cỏỳp õióỷn aùp 11 Kv
Cọng suỏỳt MBA Cỏửu chỗ
S (KVA) I (A)
I
ủmõ
t
cừt
(s)
100 5,25 16 3
200 10,5 25 3
300 15,8 36 10
500 26,2 50 20
1000 52,5 90 30
I.2. Baớo vóỷ quaù doỡng õióỷn:
Choỹn maùy bióỳn doỡng õióỷn cho baớo vóỷ.
ởnh mổùc thổù cỏỳp cuớa BI õổồỹc tióu chuỏứn hoaù
laỡ 5A hoỷc 1A.
BI õổồỹc choỹn coù doỡng õởnh mổùc sồ cỏỳp bũng
hay lồùn hồn doỡng õởnh mổùc cuọỹn dỏy MBA maỡ noù õổồỹc
õỷt. ọỳi vồùi MBA hai cuọỹn dỏy doỡng õởnh mổùc sồ cỏỳp
vaỡ thổù cỏỳp MBA phuỷ thuọỹc cọng suỏỳt õởnh mổùc cuớa
MBA vaỡ tyớ lóỷ nghởch vồùi õióỷn aùp. ọỳi vồùi MBA ba cuọỹn
dỏy doỡng õởnh mổùc phuỷ thuọỹc vaỡo cuọỹn dỏy tổồng ổùng.
ủm
ủm
ủm lv
B
B
U3
S
I =
(2-6)
Vồùi S
Bõm
: cọng suỏỳt õởnh mổùc cuớa maùy bióỳn aùp.
U
Bõm
: õióỷn aùp õởnh mổùc cuớa MBA.
I.2.1. Baớo vóỷ cừt nhanh:
Xaùc õởnh doỡng ngừn maỷch sồ cỏỳp cổỷc õaỷi chaỷy qua chọứ õỷt baớo vóỷ khi ngừn
maỷch ngoaỡi (I
Nngmax
) taỷi õióứm N
1
trong hỗnh.
)x(x3
U
II
ht
(3)
ngmax
B
1
N1
N
+
==
(2-7)
Trong õoù: x
B
: õióỷn khaùng cuớa MBA,
ủm
ủm
B
2
BN
B
100.S
%.UU
x =
x
ht
: õióỷn khaùng cuớa hóỷ thọỳng.
Doỡng õióỷn khồới õọỹng baớo vóỷ:
Nngma
x
atkủ
.IKI = (2-8)
vồùi Kat
laỡ hóỷ sọỳ an toaỡn, K
at
= (1,3-1,4)
Doỡng khồới õọỹng thổù cỏỳp cuớa rồle :
I
Nngmax
(3)
sõ
at
kõR
n
.I.KK
I =
(2-9)
x
B
x
ht
N
1
(
3
)
S
HT
N
1
51 50
U1
U2
N
2
67
(3)
sủ
K : hóỷ sọỳ kóứ õóỳn sồ õọử nọỳi dỏy cuớa BI.
Kióứm tra õọỹ nhaỷy cuớa baớo vóỷ ổùng vồùi tỗnh traỷng ngừn maỷch hai pha trón cổỷc
MBA ồớ phờa nọỳi vồùi nguọửn trong chóỳ õọỹ laỡm vióỷc cổỷc tióứu cuớa hóỷ thọỳng (õióứmN2).
2
I
I
K
Kủ
Nmin
n
= (2-10)
Thồỡi gian baớo vóỷ: t = 0sec.
I.2.2. Baớo vóỷ quaù doỡng coù thồỡi gian:
Xaùc õởnh doỡng khồới õọỹng cuớa baớo vóỷ:
max lv
tv
mmat
kủ
.I
K
.KK
I =
(2-11)
õỏy doỡng I
lv max
doỡng laỡm vióỷc max qua chọứ õỷt baớo vóỷ. Trong trổồỡng hồỹp
khọng bióỳt coù thóứ lỏỳy I
lv max
= I
Bõm
. Vồùi MBA ba cuọỹn dỏy doỡng I
lv max
lỏỳy tổồng ổùng
cuớa tổỡng cuọỹn.
K
at
: hóỷ sọỳ an toaỡn (1,1 - 1,2).
K
mm
: hóỷ sọỳ mồớ maùy (1,3 - 1,8).
K
tv
: hóỷ sọỳ trồớ vóử (0,85 - 0,9).
Doỡng khồới õọỹng cuớa rồle:
I
kủ
(3)
sủ
kủ
n
.IK
I
R
=
(2-12)
Kióứm tra õọỹ nhaỷy cuớa baớo vóỷ:
I
I
K
kủ
min
n
N1
= (2-13)
Yóu cỏửu
:1,5K
n
khi laỡm baớo vóỷ chờnh.
õỏy I
N1min
doỡng ngừn maỷch nhoớ nhỏỳt qua baớo vóỷ khi ngừn maỷch trổỷc tióỳp cuọỳi
vuỡng baớo vóỷ (õióứm N
1
). Daỷng ngừn maỷch tiùnh toaùn laỡ daỷng ngừn maỷch hai pha nón:
)x.(x3
U
I
21
1
(2)
N1
+
=
Trong õoù:
- x
1
:õióỷn khaùng thổù tổỷ thuỏỷn tọứng õóỳn õióứm ngừn maỷch, x
1
= x
1B
+ x
1ht
.
- x
2
: õióỷn khaùng thổù tổỷ nghởch tọứng õóỳn õióứm ngừn maỷch, x
2
= x
2B
+ x
2ht
.
Yóu cỏửu
1,2K
n
: khi laỡm baớo vóỷ dổỷ trổợ (ngừn maỷch ồớ cuọỳi vuỡng dổỷ trổợ). Nóỳu
õọỹ nhaỷy khọng õaỷt yóu cỏửu, phaới duỡng baớo vóỷ quaù doỡng coù kióứm tra aùp (BVQIKU
). Luùc
õoù doỡng khồới õọỹng cuớa baớo vóỷ õổồỹc tờnh:
max lv
tv
at
kủ
.I
K
K
I = (2-14)
Khọng kóứ õóỳn K
mm
vỗ sau khi cừt ngừn maỷch ngoaỡi caùc õọỹng cồ tổỷ khồới õọỹng
nhổng khọng laỡm õióỷn aùp giaớm nhióửu vaỡ baớo vóỷ khọng thóứ taùc õọỹng.
ióỷn aùp khồới õọỹng cuớa RU< :
tvat
min lv
kủ
.KK
U
U
= (2-15)
68
K
at
=1,2, K
tv
=1,15, U
lv min
: âiãûn ạp tải chäø âàût bo vãû trong âiãưu kiãûn tỉû khåíi âäüng
ca âäüng cå sau khi càõt ngàõn mảch ngoi. Thäng thỉåìng cọ thãø láúy (0,7-0,75) U
âm
.
− Thåìi gian lm viãûc thỉåìng âỉåüc phán thnh 2 cáúp:
Cáúp thỉï nháút càõt mạy càõt thỉï cáúp:
t
c1
= t
(2)
+ ∆t (2-16)
våïi - t(2): thåìi gian tạc âäüng låïn nháút ca bo vãû kãư nọ.
- ∆t: báûc chn lc vãư thåìi gian (0,3 - 0,5)sec.
Cáúp thåìi gian thỉï hai càõt táút c cạc mạy càõt ca MBA:
t
c2
= t
c1
+ ∆t (2-17)
I.3. Bo vãû dng thỉï tỉû nghëch:
Âãø tàng âäü nhảy cho BVQIKU, ngỉåìi ta sỉí dủng kãút håüp våïi BVI
2
(hçnh 2.19).
Khi âọ, bo vãû quạ dng chè bäú trê åí mäüt pha âãø chäúng ngàõn mảch ba pha v âäü nhảy
âỉåüc kiãøm tra theo dng ngàõn mảch ba pha thỉï cáúp:
1.5
I
I
K
kđ
(3)
N1min
n
≥= (2-18)
− Dng khåíi âäüng ca BVI
2
:
đm
tv
at
kđ B2
.I
K
K
I = . Våïi K
at
= 1,2; K
tv
= 0,85 (2-19)
II. BO VÃÛ QUẠ TI
− Dng khåíi âäüng ca bo vãû quạ ti :
tv
Bđmat
kđ
K
.IK
I
= (2-20)
− Dng khåíi âäüng ca råle :
I
kđ
(3)
sđ
kđR
n
.IK
I
= (2-21)
K
at
= 1,05; K
tv
= 0,85
I
Bâm
: dng âënh mỉïc phêa âàût bo vãû tênh theo cäng sút âënh mỉïc MBA.
− Thåìi gian âàût ca bo vãû:
Càõt 1 v 2 MC
Càõt 2MC
2MC
RT
RI
RU
RI
từ BU
thanh góp
Hình 2.19: Sơ đồ nguyên lí bảo vệ quá dòng có kiểm tra áp
kết hợp BVI
2
tác động có thời gian
-
N
1
1MC
LI2
++
+
69
t = t
bv max
+ ∆t (2-22)
t
bv max
: thåìi gian låïn nháút ca bo vãû lán cáûn.
III. BO VÃÛ DNG THỈÏ TỈÛ KHÄNG (BVI
0
) CA MBA TRONG MẢNG CỌ
DNG CHẢM ÂÁÚT LÅÏN
III.1. Bo vãû I
0
MBA mäüt phêa näúi âáút:
Dng khåíi âäüng så cáúp BVI
O
âỉåüc chn theo hai âiãưu kiãûn :
¾ Theo âiãưu kiãûn chènh âënh khi dng khäng cán bàòng khi ngàõn mảch
ngoi:
kcbmaxkâ
II > (2-23)
¾ Theo âiãưu kiãûn phäúi håüp vãư âäü nhảy våïi cạc bo vãû âỉåìng dáy näúi vo
thanh gọp ca trảm:
ottatkđ
.3IKI ≥ (2-24)
Trong âọ :
at
K : hãû säú an ton khi phäúi håüp cọ thãø chn K
at
= (1,1-1,2).
ott
I : dng thỉï tỉû khäng (TTK) tải chäø âàût
bo vãû, ỉïng våïi dảng ngàõn mảch no gáy ra dng
TTK låïn nháút.
Khi chn
kđ
I theo âiãưu kiãûn (2-24) thç âiãưu
kiãûn (2-23) cng âỉåüc tho mn, vç váûy thỉåìng chè
tênh theo âiãưu kiãûn (2-24).
Âäü nhảy ca bo vãû:
− Khi lm bo vãû chênh:
5,1≥=
Kđ
0min
n
I
3I
K
(2-25)
Láúy (3I
0min
) khi ngàõn mảch trãn thanh gọp
ca trảm.
Khi lm bo vãû dỉû trỉỵ: Kn
≥ 1,2. Lục âọ
dng 3I
0min
l dng bẹ nháút khi ngàõn mảch cúi
vng dỉû trỉỵ.
Âiãûn khạng TTK ca MBA
− Våïi MBA hai dáy qún âiãûn khạng thỉï tỉû thûn (TTT) bàòng âiãûn khạng thỉï
tỉû nghëch (TTN) bàòng âiãûn khạng thỉï tỉû khäng X
1B
= X
2B
= X
0B .
− MBA ba pha ba dáy qún näúi ∆/Yo/Y loải ny thỉåìng âỉåüc sỉí dủng våïi
cün ∆ näúi våïi mạy phạt âiãûn, cün Yo näúi våïi thanh cại cao ạp, cün Y l trung ạp
35KV thỉåìng trung tênh khäng näúi âáút. Do váûy täøng tråí TTK ca loải ny bàòng täøng
tråí TTT ca cün Yo. Nãúu täø näúi dáy ∆/Yo/Yo, våïi cün ∆ cọ ti, âiãûn khạng TTK
ca mäùi cün chênh bàòng TTT,
− MBA tỉû ngáùu âiãûn khạng TTK ca mäùi cün chênh bàòng âiãûn khạng TTT.
)z(x
U
I
(n)
1
p
(n)
1
∆
+
=
(2-26)
U
2
U
1
(n)
1
N
H
ình 2.20: Sơ đồ nguyên lý
bảo vệ chống chạm đấ
t
M
BA bằng bảo vệ quá
dòng điện
51N
70
Daỷng ngừn maỷch (n)
n
Z
n
0
I
NM 1 pha(A) 1
02
xx
+
1
I
NM 2 pha chaỷm õỏỳt (B,C) 1,1
02
02
xx
.xx
+
1
02
2
I
xx
x
+
Trong õoù:
- n: daỷng ngừn maỷch.
- Io: doỡng õióỷn thổù tổỷ khọng.
-
(n)
z : Tọứng trồớ sổỷ cọỳ thóm vaỡo.
- x
1
: õióỷn khaùng thổù tổỷ thuỏỷn tồùi õióứm ngừn maỷch.
- x
2
: õióỷn khaùng thổù tổỷ nghởch tồùi õióứm ngừn
maỷch.
- x0: õióỷn khaùng thổù tổỷ khọng tồùi õióứm ngừn maỷch.
Vờ duỷ ta coù sồ õọử thay thóỳ tờnh toaùn MBA hai cuọỹn dỏy cuớa hỗnh 2.20.
Xaùc õởnh doỡng thổù tổỷ khọng khi ngừn maỷch mọỹt pha vaỡ doỡng thổù tổỷ khọng khi
ngừn maỷch hai pha chaỷm õỏỳt trón thanh goùp (õióứm N
1
khi baớo vóỷ laỡm nhióỷm vuỷ baớo
vóỷ chờnh). Choỹn giaù trở lồùn hồn laỡm giaù trở tờnh toaùn doỡng khồới õọỹng, giaù trở nhoớ hồn
duỡng õóứ kióứm tra õọỹ nhaỷy cuớa baớo vóỷ. Khi baớo vóỷ laỡm nhióỷm vuỷ dổỷ trổợ doỡng 3I
0min
lỏỳy ồớ cuọỳi vuỡng baớo vóỷ (cuọỳi õổồỡng dỏy daỡi nhỏỳt nọỳi õóỳn thanh caùi MBA õỷt baớo vóỷ).
III.2. Baớo vóỷ I
0
maùy bióỳn aùp coù hai phờa nọỳi õỏỳt duỡng rồle quaù doỡng õióỷn:
MBA coù hai dỏy quỏỳn nọỳi õỏỳt trổỷc tióỳp (hỗnh 2.21), doỡng 3I
0
õi nhổ hỗnh
veợ. Trong õoù:
IoN
2
(1-2): doỡng 3Io do nguọửn I cung cỏỳp khi ngừn maỷch chaỷm õỏỳt taỷi N
2
.
IoN
1
(2-1): doỡng 3Io do nguọửn II cung cỏỳp khi ngừn maỷch chaỷm õỏỳt taỷi N
1
.
IoN
1
(1-1): doỡng thổù tổỷ khọng tọứng cung cỏỳp õóỳn õióứm ngừn maỷch N
1
.
IoN
2
(2-2): doỡng thổù tổỷ khọng tọứng cung cỏỳp õóỳn õióứm ngừn maỷch N
2
.
Vỗ thóỳ, cỏửn õỷt BVI
0
coù hổồùng, thổồỡng coù 2-3 cỏỳp taùc õọỹng.
Cỏỳp I: Laỡ BVI
0
cừt nhanh, phọỳi hồỹp vồùi BVI
0
õổồỡng dỏy nọỳi õóỳn thanh caùi
phờa õỷt baớo vóỷ:
max Iủz kủfmatI kủ
IKKI = (2-27)
Trong õoù:
K
at
: hóỷ sọỳ an toaỡn, Kat = 1,1.
K
fm
: hóỷ sọỳ phỏn maỷch I
0
,
daõ
y
0
bve
ọ
0
fm
I
I
K =
.
I
0 bvóỷ
: doỡng I
0
qua chọứ õỷt baớo vóỷ.
I
0 dỏy
: doỡng I
0
qua õổồỡng dỏy coù Ikõ
Iõz max
.
I
kõIõz max
: doỡng chốnh õởnh cỏỳp 1 cuớa BVI
0
õổồỡng dỏy coù trở sọỳ lồùn nhỏỳt trong tỏỳt
caớ caùc õổồỡng dỏy nọỳi õóỳn thanh caùi MBA õổồỹc baớo vóỷ.
Thồỡi gian chốnh õởnh:
t
I
= t
Iõzmax
+t (2-28)
t
Iõzmax
: thồỡi gian taùc õọỹng cuớa baớo vóỷ õổồỡng dỏy coù I
kõ Iõz max
.
Cỏỳp II: Choỹn phọỳi hồỹp vồùi cỏỳp 2 cuớa BVI
0
õổồỡng dỏy, tờnh tổồng tổỷ nhổ cỏỳp I
trón, thay kyù hióỷu I bũng kyù hióỷu II.
x
0
x
2
x
1
(1)
N
1
(1,1)
N
1
x
0
x
2
x
1
71
Âäü nhảy cáúp I v cáúp II:
51,
I
3I
K
I Kđ
0min
I n
≥= (2-29)
51,
I
3I
K
II Kđ
0min
II n
≥= (2-30)
trong âọ 3I
0min
láúy våïi ngàõn mảch ngay trãn
thanh gọp ca trảm.
Cáúp III: L bo vãû quạ dng âiãûn vä
hỉåïng, tênh nhỉ BVI
0
ca MBA cọ mäüt phêa näúi
âáút.
IV. TÊNH TOẠN CẠC BO VÃÛ SO LÃÛCH
IV.1. Biãún dng cho bo vãû so lãûch:
Nhỉ â nọi åí trãn våïi bo vãû so lãûch MBA så âäư âáúu dáy BI âỉåüc chn âãø cọ
thãø b sỉû lãûch pha giỉỵa dng âiãûn åí cạc phêa MBA do täø âáúu dáy MBA gáy ra. Vê dủ
MBA cọ täø âáúu dáy ∆/Y-11 thç dng thỉï cáúp lãûch 30
0
so våïi dng så cáúp. Âãø dng
âiãûn thỉï cáúp MBA khäng lãûch pha nhau, ngỉåìi ta näúi mảch thỉï cáúp ca BI ngỉåüc lải,
nghéa l phêa näúi sao ca MBA ngỉåìi ta näúi BI theo kiãøu ∆ v ngỉåüc lải. Mủc âêch l
trạnh dng khäng cán bàòng quạ låïn chảy qua bo vãû so lãûch trong trảng thại lm viãûc
bçnh thỉåìng cng nhỉ khi ngàõn mảch ngoi cọ thãø lm cho bo vãû tạc âäüng nháưm. Så
âäư âáúu dáy BI theo cạc cạch âáúu cạc cün dáy MBA khạc nhau nhỉ hçnh 2.22.
* Vê dủ cạch chn mạy biãún dng: mạy biãún ạp hai cün dáy S
âm
= 20 MVA,
U
âm
=110 Kv/ 6 Kv, täø näúi dáy MBA Y/∆ -11.
+ Chn mạy biãún dng cáúp âiãûn ạp 110 Kv, mảch thỉï cáúp BI näúi ∆ nãn dng
âiãûn cün dáy bàòng dng âiãûn pha. Do váûy dng âiãûn tênh toạn âãø chn BI phêa cao
ạp bàòng:
A181,8
.1103
.20.103
.U3
.S3
I
3
đm
đm
sC
===
Chn loải biãún dng 200/5 A.
+ Chn biãún dng phêa hả 6 kV. Mảch thỉï cáúp BI näúi sao. Dng âiãûn tênh toạn
âãø chn BI phêa hả ạp bàòng:
A 1937
.63
20.10
.U3
S
I
3
đm
đm
sH
===
Chn biãún dng loải 2000/5 A.
Dng âiãûn thỉï cáúp BI åí hai phêa tỉång ỉïng bàòng:
4,55A3.
n
I
I
I
sC
tC
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
4,84A
n
I
I
I
sH
tH
==
Âäü chãnh lãûch dng âiãûn thỉï cáúp hai phêa bàòng :
6.4%.100
4,55
4,844,55
.100
I
II
tC
tHtC
=
−
=
−
N
1
III
II
N
2
I
H
ình 2.21: Dòng ngắn mạch với
đất ở MBA có hai dây quấn
nối đất
I
0
N
1
(2-1)
I
0
N
1
(1-1)
I
0
N
2
(2-2)
72
Gáưn âáy, trong råle so lãûch hiãûn âải ngỉåìi ta â thỉûc hiãûn viãûc cán bàòng pha
v trë säú dng âiãûn thỉï cáúp åí cạc phêa ca MBA ngay trong råle so lãûch.
H
ình 2.22: Sơ đồ nối dây mạch thứ cấp máy biến dòng phù hợp với tổ nối
dây MBA:
A
, B, C: vectơ dòng điện sơ cấp pha A, B, C của MBA.
a, b, c: vectơ dòng điện thứ cấp pha a, b, c của MBA.
c’b’a’
N
B’ C’
/
Y-11
c
b
a
C
B
A
b/
c
a
b
A
B
C
11
A
’
c’b’a’
/
Y-1
c’b’a’
N
A
’ B’ C’
c
b
a
C
B
A
a/
c
a
b
A
B
C
B
C
c a
b
A
B
1
Y/∆-1
c’b’a’
n
A
’ B’ C’
c
b
a
C
B
A
c/
Y/∆-11
c’
b’a’ n’
A
’ B’ C’
c
b
a
C
B
A
d/
c
a
b
A
B
C
11
c
a
b
A
B
C
e/
Y/Y-0
A
’ B’ C’
c
b
a
C
B
A
c
a
b
A
B
C
f/
Y/Y-6
c’ b’ a’
A
’ B’ C’
c
b
a
C
73
IV.2. Bo vãû so lãûch dng âiãûn cọ sỉí dủng biãún dng bo ha trung gian:(Loải
PHT)
Trçnh tỉû tênh toạn:
1. Xạc âënh dng så cáúp åí táút c cạc phêa ca MBA hồûc biãún ạp tỉû ngáùu âỉåüc
bo vãû. Dng ny âỉåüc xạc âënh tỉång ỉïng cäng sút âënh mỉïc (cäng sút âënh mỉïc
ca cün dáy khe nháút) cn âäúi våïi MBA tỉû ngáùu thç tỉång ỉïng våïi cäng sút truưn
qua ca nọ.
Xạc âënh t säú biãún dng dỉûa vo dng âiãûn så cáúp vỉìa tênh åí trãn. Theo cạc
t säú biãún âäøi ca täø mạy biãún dng tênh cạc dng thỉï cáúp tỉång ỉïng trong cạc nhạnh
ca bo vãû :
IIITIITIT
I ,I ,I
Âäi khi ngỉåìi ta chn t säú biãún dng låïn hån giạ trë tênh toạn ca nọ âãø cọ thãø
chn säú vng dáy ca BIG gáưn våïi giạ trë tênh toạn ca nọ hån, do âọ lm tàng âäü
nhảy ca bo vãû.
Láûp bng giạ cạc trë tênh toạn trãn:
Giạ trë bàòng säú cho phêa
STT Tãn gi cạc âải lỉåüng
C
U
T
U
H
U
1 Dng så cáúp cạc phêa ca MBA
tỉång ỉïng våïi cäng sút âënh mỉïc
2 Hãû säú biãún âäøi ca BI
3 Täø näúi dáy ca BI
4 Dng thỉï cáúp trong cạc nhạnh ca
bo vãû tỉång ỉïng våïi cäng sút âënh
mỉïc
Chn phêa cọ giạ trë dng âiãûn så cáúp låïn nháút lm phêa cå bn.
2. Xạc âënh dng ngàõn mảch så cáúp cỉûc âải chảy qua MBA khi ngàõn mảch
ngoi trong chãú âäü lm viãûc cỉûc âải åí táút c cạc phêa ca MBA.
3. Tênh toạn dng âiãûn khäng cán bàòng så cáúp chỉa kãø âãún thnh pháưn
'"
kcbtt
I
do chn säú vng dáy khäng chênh xạc gáy ra.
Dng khäng cán bàòng så cáúp ton pháưn tênh theo cäng thỉïc sau:
'"
kcbtt
''
kcbtt
'
kcbtt
kcbtt
IIII ++= (2-31)
Våïi:
-
:
'
kcbtt
I thnh pháưn do sai säú ca mạy biãún dng gáy nãn:
.I.f.KKI
max Nngiđnkck
'
kcbtt
= (2-32)
K
kck
: hãû säú kãø âãún thnh pháưn khäng chu k trong quạ trçnh quạ âäü. Âäúi våïi
råle PHT cọ mạy biãún dng bo ha våïi cün dáy ngàõn mảch, hãû säú ny láúy bàòng 1.
K
ân
: hãû säú âäưng nháút ca cạc mạy biãún dng, âäúi våïi bo vãû MBA thỉåìng láúy
bàòng 1.
f
I
: sai säú cỉûc âải cho phẹp ca BI, f
I max
= 10%.
74
:
Nngmax
I thnh pháưn chu k ca dng ngàõn mảch chảy qua MBA khi ngàõn
mảch ba pha trỉûc tiãúp ngoi vng bo vãû.
:
"
kcbtt
I thnh pháưn do viãûc âiãưu chènh âiãûn ạp ca MBA âỉåüc bo vãû gáy nãn.
max Nngmax Nng
''
kcbtt
IUIUI
ββ
∆∆ +=
αα
(2-33)
Trong đó :
∆U
α
, ∆U
β
: sai số tương đối do việc điều chỉnh điện áp ở các phía
của MBA được bảo vệ lấy bằng nửa khoảng điều chỉnh cho từng phía
tương ứng. Đồng thời khi tính số vòng dây của máy biến dòng bão hòa
trung gian phải lấy giá trò trung bình của điện áp ở phía có điều chỉnh.
max Nng
I
α
và I
β
Nng max
: thành phần chu kỳ của dòng chạy qua phía có
điều chỉnh điện áp của MBA khi ngắn mạch ngoài tính toán.
:
'"
kcbtt
I
thành phần do việc chọn số vòng dây ở các phía không cơ
bản không phù hợp với giá trò tính toán của chúng gây nên:
max IINng
IItt
IIIItt
max INng
Itt
IItt
'"
kcbtt
.I
W
WW
.I
W
WW
I
−
+
−
= (2-34)
Trong âọ:
W
Itt
, W
IItt
: säú vng tênh toạn ca cạc cün dáy mạy biãún dng bo ha trung
gian âäúi våïi cạc phêa khäng cå bn xạc âënh theo u cáưu cán bàòng sỉïc tỉì âäüng khi
ngàõn mảch ngoi v lm viãûc bçnh thỉåìng.
IIttIITIttITcbcbT
.WI.WI.WI
=
=
(2-35)
W
I
,W
II
: cạc säú vng âỉåüc cháúp nháûn (säú ngun) ca cün dáy mạy biãún dng
bo ha trung gian åí cạc phêa khäng cå bn tỉång ỉïng .
Biãøu thỉïc (2-33) v (2-34) viãút cho MBA ba pha v MBA tỉû ngáùu. Âäúi våïi
MBA hai cün dáy cáưn b båït säú hảng thỉï hai åí vãú phi ca cạc biãøu thỉïc ny.
4. Xạc âënh så bäü giạ trë dng khåíi âäüng ca bo vãû I
kâ
chỉa kãø âãún thnh
pháưn
'"
kcbtt
I .
Theo âiãưu kiãûn chènh âënh khi giạ trë tênh toạn låïn nháút ca dng khäng cán
bàòng tênh toạn:
.IKI
kcbtt
atkđ
≥ (2-36)
Våïi K
at
: hãû säú an ton kãø âãún sai säú ca råle v âäü dỉû trỉỵ, cọ thãø láúy bàòng 1,3.
Theo âiãưu kiãûn chènh âënh khi giạ trë nhy vt ca dng âiãûn tỉì hoạ khi âọng
MBA khäng ti :
Bđm
kđ
K.II ≥ (2-37)
Trong âọ: I
âmB
l dng âiãûn âënh mỉïc tỉång ỉïng våïi cäng sút âënh mỉïc ca MBA
(ca cün dáy cọ cäng sút låïn nháút) v våïi cäng sút máùu ca MBA tỉû ngáùu chỉa kãø
âãún hãû säú nhiãût âåïi hoạ, láúy theo phêa cå bn.
K: l hãû säú chènh âënh chn trong khong 1,0 - 1,3 khi tênh toạn bo vãû mạy
biãún dng bo ha trung gian.
Theo hai âiãưu kiãûn (a) v (b) ta chn giạ trë låïn nháút lm giạ trë tênh toạn.
5. Så bäü kiãøm tra âäü nhảy âãø cọ thãø xạc âënh xem cọ thãø dng råle PHT âỉåüc
hay khäng hay phi dng råle cọ âàûc tênh hm loải ДZT.
75
Âãø så bäü kiãøm tra âäü nhảy cáưn xạc âënh dng ngàõn mảch trỉûc tiãúp khi hỉ hng
xy ra trãn cạc cỉûc MBA trong tçnh trảng tênh toạn. Tçnh trảng tênh toạn åí âáy cáưn âãư
cáûp âãún c chãú âäü lm viãûc ca MBA v c chãú âäü lm viãûc ca hãû thäúng.
Hãû säú âäü nhảy ca bo vãû xạc âënh theo cäng thỉïc:
kđR
R
n
I
I
K
Σ
= (2-38)
Trong âọ I
R
Σ
l dng trong cün dáy råle. Dng ny phủ thüc vo dng ngàõn mảch
v så âäư näúi dáy ca mạy biãún dng. Trãn hçnh 2.23 v sỉû phán bäú dng âiãûn trong
mảch bo vãû so lãûch ca MBA 3 cün dáy âäúi våïi mäüt säú trỉåìng håüp ngàõn mảch khạc
nhau. Âãø âån gin, hãû säú âäü nhảy âỉåüc xạc âënh våïi gi thiãút l ton bäü dng ngàõn
mảch chè chảy tỉì mäüt phêa âãún.
I
kâR
: dng khåíi âäüng ca råle tỉång ỉïng våïi säú vng åí phêa cọ dng I
R
chảy
qua.
Nãúu hãû säú âäü nhảy tênh âỉåüc låïn hån 2 thç s tiãúp tủc tênh toạn cho råle PHT
theo trçnh tỉû tiãúp theo dỉåïi âáy cn khäng thç cọ thãø khäng cáưn tênh thnh pháưn I”
kcbtt
do âiãưu chènh âiãûn ạp gáy nãn våïi gi thiãút l khi thay âäøi âáưu phán ạp ta cng s
thay âäøi âải lỉåüng âàût ca bo vãû.
Trong nhỉỵng trỉåìng håüp khi â khäng tênh âãún thnh pháưn I”
kcbtt
m bo vãû
váùn khäng âm bo âỉåüc âäü nhảy cáưn thiãút hồûc l phi bàõt büc kãø âãún thnh pháưn
khäng cán bàòng thç nãn dng cạc bo vãû cọ âàûc tênh hm loải ДZT (xem mủc 3).
Âäúi våïi nhỉỵng trỉåìng håüp âọng thỉí MBA vo mäüt phêa âiãûn ạp no âọ hồûc
khi MBA ba cün dáy (hay tỉû ngáùu) lm viãûc trong tçnh trảng mäüt mạy càõt åí phêa no
âọ â càõt ra thç cọ thãø cho phẹp ta hả tháúp u cáưu vãư âäü nhảy ca bo vãû so lãûch.
Trong nhỉỵng trỉåìng håüp ny nãúu bo vãû khäng â âäü nhảy thç cạc bo vãû khạc nhỉ
bo vãû råle håi, hay bo vãû dỉû trỉỵ
ca MBA s tạc âäüng càõt MBA.
6. Xạc âënh säú vng cün cå bn ca biãún dng bo ha trung gian, tỉång ỉïng
våïi dng khåíi âäüng ca bo vãû (phêa cå bn l phêa cọ dng âiãûn thỉï cáúp BI låïn
nháút).
I
F
W
kđRcb
kđR
cbtt
= (2-39)
Trong âọ: I
kâRcb
l dng khåíi âäüng ca råle tênh qui âäøi vãư phêa cå bn. Nọ bàòng t
säú giỉỵa dng khåíi âäüng så cáúp våïi hãû säú biãún âäøi ca BI åí phêa cå bn cọ tênh âãún så
âäư näúi dáy, I
kâRcb
= K
sâ
.(I
kâ
/ n
I
).
Giạ trë n
I
theo phêa cå bn.
F
kâR
: Sỉïc tỉì âäüng (A-Vng) khåíi âäüng ca råle
Loải PHT-562 F
kâR
= 60AV
Loải PHT-565 F
kâR
= 100AV
Vç dng âiãûn åí phêa cå bn l låïn nháút nãn säú vng cün cå bn ca biãún dng
bo ha trung gian l bẹ nháút.
Chụ thêch hçnh 2.23: Så âäư phán bäú dng trong MBA ba cün dáy v råle so lãûch khi:
a: ngàõn mảch 2 pha phêa ngưn.
b: ngàõn mảch 1 pha phêa ngưn.
76
c: ngừn maỷch 2 pha phờa cuọỹn sao.
d: ngừn maỷch 3 pha cuọỹn tam giaùc.
e: ngừn maỷch 2 pha phờa cuọỹn tam giaùc.
a/
1==
III
I
w3
w
k
BI
(2)
N
I
n
(2)
N
I
BI
(2)
N
I
n
2
BI
(2)
N
I
n
BI
(2)
N
I
n
(2)
N
I
III
w
II
w
I
w
cb a c a b
C
N
guon
B
A
BIII
n
BI
(2)
N
I
n
BII
n
BI
n
b/
I
w3
III
w
II
w
I
w
=
=
BI
(1)
N
I
n
BI
(1)
N
n
I
(1)
N
I
III
w
II
w
I
w
cb a c a b
C
N
guon
B
A
BIII
n
BII
n
77
c/
(2
)
N
I
III
w
I
w3
III
w
II
w
I
w
=
=
II
w
I
w
cb a c a b
C
N
guoàn
B
A
BIII
n
BI
(2)
N
I
n
2
BI
(2)
N
I
n
BI
(2)
N
I
n
BI
(2)
N
I
n
BI
(2)
N
I
n
(2
)
N
I
BII
n
BI
n
(2
)
N
I
(2)
N
I
3
(3
)
N
I
d/
1==
III
I
w3
w
k
cb a c a b
BI
(3)
N
I3
n
BI
(3)
N
I3
n
BI
(3)
N
I
n
BI
(3)
N
I
n
(3)
N
I
(3
)
N
I
(3)
N
I
3
(3)
N
I
3
(3)
N
I
III
w
II
w
I
w
C
N
guoàn
B
A
BIII
n
BI
(3)
N
I3
n
BI
(3)
N
I
n
BII
n
BI
n