Tải bản đầy đủ (.docx) (114 trang)

Đồ án nền và móng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.12 MB, 114 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ
MINH KHOA XÂY DỰNG
~~~~~~*~~~~~~

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG

GVHD: TS. NGUYỄN VĂN CHÚNG
HK II : Năm Học 2021-2022

Thủ Đức, ngày… tháng 8 năm 2021



MỤC LỤC
THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT..............................................................................1
1.1. lý thuyết thống kê..................................................................................................... 1
1.1.1. Phân chia đơn nguyên địa chất.......................................................................... 1
1.1.2. Giá trị tiêu chuẩn các đặc trưng của đất.............................................................2
1.1.3. Tính tốn các đặc trưng của đất.........................................................................3
1.2. Thống kê địa chất móng nơng (MBMN-DC06)....................................................... 6
1.2.1. Phân chia đơn nguyên........................................................................................6
1.2.2. Thống kê............................................................................................................ 7
1.3. 2. Địa chất móng sâu (DCMC – DC05)................................................................. 10
1.3.1. Phân chia đơn nguyên......................................................................................10
1.3.2. Thống kê.......................................................................................................... 11
1.4. Tổng hợp kết quả.................................................................................................... 32
1.4.1. Bảng tổng hợp kết quả địa chất móng nơng (DCMN-DC06)..........................32
1.4.2. Bảng tổng hợp kết quả thống kê móng cọc (DCMC-DC05)........................... 33
TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ MĨNG ĐƠN..............................................35
2.1. Số liệu tính tốn......................................................................................................35


2.2. Chọn chiều sâu chơn móng.....................................................................................37
2.3. Xác định sức chịu tải cho nền.................................................................................37
2.4. Xác định kích thước móng......................................................................................38
2.5. Kiểm tra kích thước móng...................................................................................... 39
......................................................................................................................................

39

2.5.1. Điều kiện ổn định.............................................................................................39
2.5.2. Điều kiện cường độ..........................................................................................40
2.5.3. Điều kiện biến dạng lún...................................................................................40
2.5.4. Kiểm tra điều kiện chống trượt........................................................................43
2.5.5. Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng............................................................44
2.6. Tính toán thép.........................................................................................................45
2.6.1. Theo phương cạnh dài: MC 1-1.......................................................................46
2.6.2. Theo phương cạnh ngắn: MC 2-2....................................................................47
TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ MĨNG BĂNG............................................50
3.1. Dữ liệu thiết kế móng............................................................................................. 50
3.2. Tính tốn và thiết kế móng băng............................................................................ 51
3.2.1. Chọn chiều sâu chơn móng..............................................................................51
3.2.2. Chọn sơ bộ tiết diện móng:..............................................................................51


3.2.3. Tổng hợp nội lực, xác định điểm đặt tâm lực..................................................52
3.2.4. Xác định kích thước bề rộng móng b...............................................................52
3.2.5. Kiểm tra kích thước móng đã chọn..................................................................53
3.2.6. Điều kiện ổn định.............................................................................................53
3.2.7. Điều kiện chống trượt...................................................................................... 54
3.2.8. Điều kiện cường độ..........................................................................................55
3.2.9. Điều kiện biến dạng lún...................................................................................55

3.2.10. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng.....................................................................60
3.2.11. Tính tốn nội lực móng băng.........................................................................61
3.3. Tính tốn cốt thép................................................................................................... 63
3.3.1. Tính tốn cốt thép dầm móng băng................................................................. 63
3.3.2. Tính tốn cốt thép trong bản móng..................................................................64
TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ MĨNG CỌC...............................................68
4.1. Dữ liệu thiết kế móng cọc.......................................................................................68
4.1.1. Thơng số địa chất.............................................................................................68
4.1.2. Giá trị nội lực...................................................................................................70
4.1.3. Thông số vật liệu............................................................................................. 71
4.2. Tính tốn và thiết kế móng cọc...............................................................................71
4.2.1. Chọn chiều sâu đặt đài móng...........................................................................71
4.2.2. Chọn sơ bộ kích thước cọc.............................................................................. 71
4.2.3. Xác định sức chịu tải của cọc.......................................................................... 72
4.2.4. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý.........................................................................73
4.2.5. Xác định sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền:........................................... 74
4.2.6. Chọn số lượng cọc và bố trí cọc...................................................................... 78
4.2.7. Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc:.................................................................79
4.2.8. Kiểm tra ổn định nền và độ lún móng cọc:......................................................80
4.2.9. Kiểm tra điều kiện lún của móng:....................................................................83
4.2.10. Thiết kế đài cọc:.............................................................................................84
4.2.11. Tính cốt thép đài............................................................................................ 85
4.2.12. Kiểm tra khả năng của cọc khi vận chuyển và lắp dựng cọc:........................88
4.3. Thiết kế móng lõi thang máy..................................................................................91


Đồ Án Nền Móng

GVHD: TS. Nguyễn Văn Chúng


THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1.1. lý thuyết thống kê
- Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số

lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn. Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phải chọn
được chỉ tiêu đại diện cho nền.
- Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia
thành từng lớp đất.
- Theo TCVN 9362-2012 được gọi là một lớp địa chất cơng trình khi tập hợp các giá

trị có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động  đủ nhỏ. Vì vậy ta phải loại trừ
những mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa
chất.
- Vì vậy thống kê địa chất là một việc làm hết sức quan trọng trong tính tốn nền móng.
1.1.1. Phân chia đơn nguyên địa chất
1.1.1.1. Hệ số biến động
Chúng ta dựa vào hệ số biến động  phân chia đơn nguyên
- Hệ số biến động v xác định theo công thức: ν=


�̄

- Trong đó:


+ Giá trị trung bình của một đặc trưng: �̄ = ∑

��

i=1


-Ā )2

�(

+ Độ lệch bình phương trung bình: σ=√

1






n-1

i=1



+ Khi kiểm tra để loại trừ sai số thơ đối với các chỉ tiêu kép như lực dính (c) và

góc ma sát trong � thì độ lệch bình phương trung bình được xác định như
sau:
σ=

1
n-2

∑� ( -Ā )2


i=1



+ Với Ai là giá trị riêng của đặc trưng thí nghiệm riêng trong cùng lớp đất.
+ n: số mẫu thí nghiệm của đại lượng A trong cùng lớp đất

1.1.1.2. Qui tắc loại trừ các sai số thô

1


Đồ Án Nền Móng

GVHD: TS. Nguyễn Văn Chúng

- Trong tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động   [] thì đạt cịn ngược lại

thì ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn hoặc bé.
- Trong đó []: hệ số biến động lớn nhất, tra bảng 1 tuỳ thuộc vào từng loại đặc trưng.

2


Đặc trưng của đất
Tỷ trọng hạt
Trọng lượng riêng
Độ ẩm tự nhiên
Giới hạn Atterberg

Module biến dạng
Chỉ tiêu sức chống cắt
Cường độ nén một trục

Hệ số biến động []
0.01
0.05
0.15
0.15
0.3
0.3
0.4

- Kiểm tra thống kê, loại trừ các giá trị quá lớn hoặc quá bé của �� theo cơng thức sau:

|�̄-A | ≥



.Trong đó ước lượng độ lệch: �
∑�

= √

cm


1

(� -Ā )2

i=1



cm

Lưu ý: Khi � ≥ 25thì lấy ��� = �
Số lần xác
định n

Giá trị
chuẩn số V

Số lần xác
định n

Giá trị
chuẩn số V

Số lần xác
định n

Giá trị
chuẩn số V

6

2.07

21


2.80

36

3.03

7

2.18

22

2.82

37

3.04

8

2.27

23

2.84

38

3.05


9

2.35

24

2.86

39

3.06

10

2.41

25

2.88

40

3.07

11

2.47

26


2.90

41

3.08

12

2.52

27

2.91

42

3.09

13

2.56

28

2.93

43

3.10


14

2.60

29

2.94

44

3.11

15

2.64

30

2.96

45

3.12

16

2.67

31


2.97

46

3.13

17

2.70

32

2.98

47

3.14

18

2.73

33

3.00

48

3.14


19

2.75

34

3.01

49

3.15

20

2.78

35

3.02

50

3.16

1.1.2. Giá trị tiêu chuẩn các đặc trưng của đất
1.1.2.1. Giá trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu đơn
- Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các chỉ tiêu đơn (chỉ tiêu vật lý như độ ẩm, khối lượng

thể tích, chỉ số dẻo, độ sệt,... và các chỉ tiêu cơ học như môdun tổng biến dạng, cường

độ


kháng nén,...) là giá trị trung bình cộng của các kết quả thí nghiệm riêng lẻ �̄sau khi đã
loại trừ sai số thô.
1.1.2.2. Giá trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu kép
- Các giá trị tiêu chuẩn của các chỉ tiêu kép lực dính đơn vị (c) và góc ma sát trong ()

được thực hiện theo phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của
ứng suất pháp i và ứng suất tiếp cực hạn i của các thí nghiệm cắt tương đương,  =
.tg+c.
- Lực dính đơn vị tiêu chuẩn ���và góc ma sát trong tiêu chuẩn ���được xác định theo
công thức sau:
1

tc

2�

� = (∑i=1 ∑i=1 �∑

��
− �

tgφtc

1

= (� ∑�
i= �� � −



1

Δ=n ∑� � −
(∑�



2

i=1



i=1

i=1
��

i=
1

∑� � �
i=1 � �

�� ∑�
i= ��
1


��)2

- Nếu theo cơng thức trên tính được �tc<0 thì chọn �tc=0và tính lại theo cơng thức:


tgφ
=

tc

∑i=
1 �� � �
∑� � 2 .
i=1 �

1.1.3. Tính tốn các đặc trưng của đất
1.1.3.1. Giá trị tính tốn các chỉ tiêu đơn
- Nhằm mục đích nâng cao độ an tồn cho ổn định của nền chịu tải, một số tính toán

ổn định của nền được tiến hành với các đặc trưng tính tốn.


- Giá trị tính tốn các chỉ tiêu đơn được xác định theo công thức sau: �tt = tc
��

Trong đó:
+ �tc là giá trị tiêu chuẩn của các đặc trưng đang xét.

1


+ Hệ số an toàn về đất được xác định theo cơng thức:

��
- Chỉ số độ chính xác  được xác định theo công thức: � =

Trong đó:
+ �� là hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy 
+ Hệ số động � được xác định theo mục 1.2.1

���
√�

= 1±ρ


+ Khi tính nền theo cường độ (TTGH I) thì � = 0.95
+ Khi tính nền theo biến dạng (TTGH II) thì � = 0.85

- Số lượng tối thiểu của một thí nghiệm chỉ tiêu nào đó với mỗi đơn ngun địa chất
cơng trình cần phải đảm bảo là 6.


- Nếu trong phạm vi đơn nguyên địa chất công trình có số lượng mẫu ít hơn 6 thì giá

trị tính tốn các chỉ tiêu của chúng được tính tốn theo phương pháp trung bình cực
tiểu và
� +Amin

và �tt = tc


trung bình cực đại �tt =
� +Amax

tc

.

2

2

- Việc chọn tính theo một trong hai công thức là tùy thuộc vào chỉ tiêu làm tăng độ an
tồn cho cơng trình.
1.1.3.2. Giá trị tính tốn các chỉ tiêu kép


- Giá trị tính tốn các chỉ tiêu kép được xác định theo cơng thức sau: �tt = tc
��

Trong đó:
+ �tc là giá trị tiêu chuẩn của các đặc trưng đang xét.
- Đối với các chỉ tiêu kép như: lực dính c và hệ số ma sát tg.
+ Ta có cơng thức: � = ���
+ Hệ số biến động � được xác định theo các cơng thức

=

��

và � =


sau:�



tgφ

�tc

� tg
φ

tggtc

+ Độ lệch bình phương trung bình được xác định theo các cơng thức sau:

� =σ √21 ∑�










;�



tg
φ



√�



1
=









n-

tgφtc+ctc-τ )2

(
i=1






2

+ Khi tính nền theo cường độ (TTGH I) thì � = 0.95
+ Khi tính nền theo biến dạng (TTGH II) thì � = 0.85

Lưu ý:
+ Để tìm trị tiêu chuẩn và trị tính tốn c và  cần phải xác định không nhỏ hơn

6 giá trị  đối với mỗi trị số áp lực pháp tuyến .
+ Khi tìm giá trị tính tốn c,  dùng tổng số lần thí nghiệm  làm n


Số bậc tự do

(n -1) đối với Rn và

(n - 2) đối với c và

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

13
14
15
16
17
18
19
20
25
30
40
60

Hệ số t ứng với xác suất tin cậy 
0.85

0.9

0.95

0.98

0.99

1.34
1.25
1.19
1.16
1.13
1.12

1.11
1.10
1.10
1.09
1.08
1.08
1.08
1.07
1.07
1.07
1.07
1.07
1.06
1.06
1.05
1.05
1.05

1.89
1.64
1.53
1.48
1.44
1.41
1.40
1.38
1.37
1.36
1.36
1.35

1.34
1.34
1.34
1.33
1.33
1.33
1.32
1.32
1.31
1.30
1.30

2.92
2.35
2.13
2.01
1.94
1.90
1.86
1.83
1.81
1.80
1.78
1.77
1.76
1.75
1.75
1.74
1.73
1.73

1.72
1.71
1.70
1.68
1.67

4.87
3.45
3.02
2.74
2.63
2.54
2.49
2.44
2.40
2.36
2.33
2.30
2.28
2.27
2.26
2.25
2.24
2.23
2.22
2.19
2.17
2.14
2.12


6.96
4.54
3.75
3.36
3.14
3.00
2.90
2.82
2.76
2.72
2.68
2.65
2.62
2.60
2.58
2.57
2.55
2.54
2.53
2.49
2.46
2.42
2.39

- Các đặc trưng tính tốn theo TTGH I và TTGH II có giá trị nằm trong một khoảng

�tt =Atc±ΔA
- Tùy theo trường hợp thiết kế cụ thể mà ta lấy dấu (+) hoặc dấu (-) để đảm bảo an

tồn hơn.

- Khi tính tốn nền theo cường độ và ổn định thì ta lấy các đặc trưng tính tốn theo
TTGH I (nằm trong khoảng lớn hơn  = 0.95).
- Khi tính tốn nền theo biến dạng thì ta lấy các đặc trưng tính tốn theo TTGH II
(nằm trong khoảng nhỏ hơn  = 0.85).


1.2. Thống kê địa chất móng nơng (MBMN-DC06)
1.2.1. Phân chia đơn nguyên
Lớp 1:
-

Chiều sâu lớp: 0.0 - 2.5 m
Độ dày lớp: 2.5 m
Mô tả đất: sét pha màu xám nâu, trạng thái dẻo cứng
Số mẫu: 1 mẫu
Số hiệu mẫu: BH1 - 1

Lớp 3:
-

Chiều sâu lớp: 2.5 – 10.9 m
Độ dày lớp: 8.4 m
Mô tả đất: sét màu xám trắng, nâu đỏ, nửa cứng – cứng
Số mẫu: 4 mẫu
Số hiệu mẫu: BH1 – 2, BH1 – 3, BH1 – 4, BH1 – 5,

Lớp 4:
-

-


Chiều sâu lớp: 10.9 – 12.6 m
Độ dày lớp: 1.7 m
Mô tả đất: sét pha màu xám xanh, nâu vàng, dẻo cứng
Số mẫu: 1 mẫu
Số hiệu mẫu: BH1 - 6

Lớp 5 :
-

Chiều sâu lớp: 12.6 – 41.8 m
Độ dày lớp: 29.2 m
Mô tả đất: cát pha màu nâu vàng, nâu hồng, chặt vừa, bão hòa nước
Số mẫu: 14 mẫu
Số hiệu mẫu: BH1 – 7, BH1 – 8, BH1 – 9, BH1 – 10, BH1 – 11, BH1 – 12, BH1 – 13,
BH1 – 14, BH1 – 15, BH1 – 16, BH1 – 17, BH1 – 18, BH1 – 19, BH1 – 20.
Mực nước ngầm ở độ sâu 6.5m

Lớp 8:
-

Chiều sâu lớp: 41.8– 48.5 m
Độ dày lớp: 6.7 m
Mô tả đất: sét màu nâu vàng, xám xanh, nửa cứng – cứng
Số mẫu: 4 mẫu
Số hiệu mẫu: BH1 – 21, BH1 – 22, BH1 – 23, BH1 – 24,

Lớp 9:
-


Chiều sâu lớp: 48.5 – 50 m
Độ dày lớp: 1.4 m
Mô tả đất: đá xét bột kết màu xám xanh, cứng chắc
Số mẫu: 1 mẫu


-

Số hiệu mẫu: BH1 - 25

1.2.2. Thống kê
1.2.2.1. Lớp 1
 Dung trọng tự nhiên
STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

γo

1

BH1

BH 1-1

20

trung bình


20

Ta có : �0�� = 20 (��/�3)
Giá trị tiêu chuẩn γtc = �tb = 20 (kN/m3)

-

 Hệ số rỗng theo cấp tải
Hố Khoan

Số hiệu
mẫu

Độ sâu mẫu
(m)

e(0-50)

e(50-100)

e(100-200)

e(200-400)

BH1

BH 1-1

1.8 - 2


0.525

0.505

0.480

0.450

0.525

0.505

0.480

0.450

Trung bình

 Chỉ tiêu c, φ
STT

Hố Khoan

Số hiệu

1

BH1


BH 1-1

τ = (kG/m2)
σ = 100 (kG/m2)

σ=200 (kGcm2)

σ= 300 (kG/m2)

42.8

67.5

91.2

Dùng phương pháp hàm LINEST trong excel để thống kê, ta được:
��� � �� =
0.242

� ��� �

� ��� � = 0.0028
��� =
0.188
��

= 0.0062

} → ����




=

��� ���

=0.012≤ 0.3 →Thỏa

��

} → �� =

���

= 0.033 ≤ 0.3 → thỏa

Vậy mẫu trên được chọn
- Giá trị tiêu
chuẩn

��� � �� = 0.242 → ��� = 13°36′
{ ��
� = 18.8(��/�2)

1.2.2.2. Lớp 3
 Dung trọng tự nhiên


STT


Hố Khoan

số hiệu mẫu

γo

1

BH1

BH 1-2

18.7

2

BH1

BH 1-3

18.5

3

BH1

BH 1-4

18.9


4

BH1

BH 1-5

18.5

trung bình

18.65

��� = ��� = �0 = 18.65 (��/�3)
0

0

 Hệ số rỗng theo cấp tải
Hố Khoan

Số hiệu
mẫu

Độ sâu mẫu
(m)

e(0-50)

e(50-100)


e(100-200)

e(200-400)

BH1

BH 1-2

3.8 - 4

0.830

0.815

0.791

0.760

BH1

BH 1-3

5.8 - 6

0.751

0.739

0.721


0.698

BH1

BH 1-4

7.8 - 8

0.749

0.736

0.719

0.694

BH1

BH 1-5

9.8 - 10

0.802

0.786

0.764

0.734


0.783

0.769

0.749

0.722

trung bình

 Chỉ tiêu c, φ
STT

Hố Khoan

Số hiệu

1

BH1

2

τ = (kG/m2)
σ = 100 (kG/m2)

σ = 200 (kG/m2)

σ = 300 (kG/m2)


BH 1-2

62.9

89.3

116.7

BH1

BH 1-3

71.8

98.8

129.4

3

BH1

BH 1-4

68.9

96.6

124.0


4

BH1

BH 1-5

69.8

100.3

126.5

`
Dùng hàm linest ta thống kê được :

��� ��� =
0.28

� ��� �

� ��� � = 0.016
��� =
40.45
��

= 3.45

} → ���� � =

��� ���


= 0.057 ≤ 0.3 → Thỏa

��

} → �� =

Vậy mẫu trên được chọn

���

= 0.085 ≤ 0.3 → Thỏa


��� � �� = 0.28 → ��� = 15°38′
{ ��
� = 40.45(��/�2)

- Giá trị tiêu
chuẩn

- Giá trị tính tốn ��� = ���. (1 ± �) với � = ��. �
trạng thái

n-2

α




ρc

ρtgα

TTGH1

12

0.95

1.78

0.151

TTGH2

12

0.85

1.08

0.092

tt

ctt(kN/m2)

0.102


φ
o
14 8' - 17o8'

34.17 – 46.33

0.062

14o42' - 16o33'

36.55 – 43.95

1.2.2.3. Lớp 4
 Dung trọng tự nhiên
STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

γ0

1

BH1

BH1 - 6

20.1


� =�
��

��

0

0

= �0 = 20.1 (��/� )
3

 Hệ số rỗng theo cấp tải
Hố Khoan

Số hiệu
mẫu

Độ sâu mẫu
(m)

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

BH1


BH1 - 6

11.8 - 12

56.4

54.5

51.7

47.8

Vậy nhận tất cả các mẫu.
 Chỉ tiêu c, φ
STT

Hố Khoan

Số hiệu

1

BH1

BH1 - 6

τ = (kG/m2)
σ = 100 (kG/m2)


σ = 200 (kG/m2)

σ = 300 (kG/m2)

43.8

71.1

96.6

Dùng phương pháp hàm LINEST trong excel để thống kê, ta được:
��� ��� =
0.264
� ��� � = 0.0052
��� =
17.6
��

� ��� �

} → ����



=

��� ���

= 0.02 ≤ 0.3 →Thỏa


��

} → �� =
= 1.122

���

= 0.063 ≤ 0.3 →Thỏa

-> Vậy tập hợp mẫu được chọn.
��� � �� = 0.264 → ��� = 14°47′
- Giá trị tiêu chuẩn :{� ��= 17.6 (��/� )


1.3. 2. Địa chất móng sâu (DCMC – DC05)
1.3.1. Phân chia đơn nguyên
 lớp đất 1
- Chiều dày lớp: 3.2 m
- mô tả: đất đắp
 Lớp đất 2
- Chiều dày lớp: 1.1 m
- Mô tả: bụi cát màu xám đen, trạng thái chảy
- Số mẫu: 1 mẫu
- Số hiệu mẫu: UD5 - 01
 Lớp đất 3b
- Chiều dày lớp: 2.4 m
- Mô tả: cát chứa sét màu xám xanh, trạng thái dẻo
- Số mẫu: 1 mẫu
- Số hiệu mẫu: UD5 - 02
 Lớp đất 4

- Chiều dày lớp: 27.7 m
- Mô tả: cát chứa bụi, sét màu vàng xám, trạng thái xốp đến chặt
- Số mẫu: 14
- Số hiệu mẫu: UD5 – 03, UD5 – 04, UD5 – 05, UD5 – 06, UD5 – 07, UD5 – 08, UD5 – 010,
UD5 – 11, UD5 – 12, UD5 – 13, UD5 – 14, UD5 – 15, UD5 – 16, UD5 – 17
 Lớp đất 4a
- Chiều dày lớp: 1.9 m
- Mô tả: sét chứa cát màu nâu vàng, trạng thái dẻo cứng
- Số mẫu: 1
- Số hiệu mẫu: UD5 - 09
 Lớp đất 5
- Chiều dày lớp: 16.1 m


- Mô tả: sét màu nâu hồng, trạng thái cứng
- Số mẫu: 7
- Số hiệu mẫu: UD5 – 018, UD5 – 19, UD5 – 20, UD5 – 21, UD5 – 22, UD5 – 23, UD5 – 24,

1.3.2. Thống kê
1.3.2.1. Lớp đất 3b
 Dung trọng tự nhiên

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu


γo

1

UD5

UD5 - 02

20.3

Ta có : �0�� = 20.3 (��/�3)
Giá trị tiêu chuẩn γtc = �tb = 20.3 (kN/m3)

 Dung trọng đẩy nổi �′

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

γdn

1

UD5

UD5 - 02


10.7

Ta có : γ′tb = 10.7 (��/�3)
Giá trị tiêu chuẩn �′�� = �′�� = 10.7 (kN/m3)

 Độ ẩm.

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

W

1

UD5

UD5 - 02

19.4

Ta có : Wtb = 19.4
Giá trị tiêu chuẩn Wtc = 19.4
 Giới hạn chảy


-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

WL

1

UD5

UD5 - 02

25

Ta có : ��� = 25 �
��
Giá trị tiêu
= 25
� chuẩn � = �
��




 Giới hạn dẻo
STT


Hố Khoan

số hiệu mẫu

WP

1

UD5

UD5 - 02

14

Ta có : ��� = 14 �
��
Giá trị tiêu
= 14
� chuẩn � = �

-

��



 Độ sệt

�−

��
�=
�� −
��

= 0.49

 Góc ma sát và lực dính
STT

Hố Khoan

Số hiệu

UD5

UD5 - 02

1

τ = (kG/m2)
σ = 100 (kG/m2)

σ = 200 (kG/m2)

σ = 300 (kG/m2)

58.5

86.9


129.6

��� ��� = 0.264 → ��� = 19°36′
- Giá trị tiêu chuẩn :{� ��= 20.6 (��/� )

1.3.2.2. Lớp đất 4a
 Dung trọng tự nhiên

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

γo

1

UD5

UD5 - 09

20

Ta có : �0�� = 20 (��/�3)
Giá trị tiêu chuẩn γtc = �tb = 20 (kN/m3)


 Dung trọng đẩy nổi �′

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

γdn

1

UD5

UD5 - 09

10

Ta có : γ′tb = 10 (��/�3)
Giá trị tiêu chuẩn �′�� = �′�� = 10 (kN/m3)

 Độ ẩm.
STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu


W

1

UD5

UD5 - 02

25.5


-

Ta có : Wtb = 25.5
Giá trị tiêu chuẩn Wtc = 25.5
 Giới hạn chảy

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

WL

1

UD5


UD5 - 09

38

Ta có : ��� = 38 �
��
Giá trị tiêu
= 38
� chuẩn � = �
��



 Giới hạn dẻo

-

STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

WP

1

UD5


UD5 - 09

22

Ta có : ��� = 22 �
��
Giá trị tiêu
= 22
� chuẩn � = �
��



 Độ sệt

�−
��
�=
�� −
��

= 0.22

 Góc ma sát và lực dính
STT
1

Hố Khoan

Số hiệu


UD5

UD5 - 09

τ = (kG/m2)
σ = 100 (kG/m2)

σ = 200 (kG/m2)

σ = 300 (kG/m2)

50.9

66.8

89.8

Dùng phương pháp hàm LINEST trong excel để thống kê, ta được:
��� ��� =
0.195

���� �

���� � = 0.020
��� =
30.26
��

= 4.43


} → ����



=

��� ���

= 0.11 ≤ 0.3 →Thỏa

��

} → �� =

���

= 0.146 ≤ 0.3 →Thỏa

-> Vậy tập hợp mẫu được chọn.
��� ��� = 0.195 → ��� = 11°02′
{
- Giá trị tiêu chuẩn : � ��= 30.3 (��/� )


1.3.2.3. Lớp đất 4
 Dung trọng tự nhiên
��

1


UD5 - 03

20.3

0.016

2

UD5 - 04

20.5

0.006

3

UD5 - 05

20.8

0.141

4

UD5 - 06

20.2

0.051


5

UD5 - 07

20.5

0.006

6

UD5 - 10

20.2

0.051

UD5 - 11

20.3

0.016

8

UD5 - 12

20.4

0.001


9

UD5 - 13

20.3

0.016

10

UD5 - 14

20.7

0.076

11

UD5 - 15

20.5

0.006

12

UD5 - 16

20.4


0.001

Tổng

245.1

0.383

trung bình

20.425

Hố Khoan

UD5

7

v=

-

0.0199

σ=

Kiểm tra thống kê



‫ﻟ‬
1
0.38 = 0.19
∑(� � − ���)2 =
l� � =
3
�− √

�=1
1
12 −
1


l

� =




��

=

0.1
9

= 0.009 < [�] = 0.05


20.425

Vậy tập hợp mẫu được chọn
-

Xác định giá trị tiêu chuẩn
∑� �

245.1



��� =

(� − ���)2

số hiệu mẫu

STT

�=1



12

=

= 20.425 (kN/�3)


0.1865

đạt


 Xác định giá trị tính tốn
tt

γ0

trạng thái

α

n-1



ρ

TTGH1

0.95

11

1.80

0.005


20.32

20.53

TTGH2

0.85

11

1.09

0.003

20.36

20.49

 Dung trọng đẩy nổi �′
− ���
��
��)

���

1

UD5 - 03

10.9


0.002

2

UD5 - 04

11.1

0.026

3

UD5 - 05

11.3

0.130

4

UD5 - 06

10.8

0.020

5

UD5 - 07


11.1

0.026

6

UD5 - 10

10.4

0.292

UD5 - 11

10.9

0.002

8

UD5 - 12

10.9

0.002

9

UD5 - 13


11

0.004

10

UD5 - 14

11

0.004

11

UD5 - 15

11

0.004

12

UD5 - 16

10.9

0.002

Tổng


131.3

0.509

trung bình

10.94

Hố Khoan

UD5

7

v=

-

(�

số hiệu mẫu

STT

0.02

σ=

0.215


Ta có : γ′tb = 10.94 (��/�3)

− �)

- Độ lệch phương trung bình: � = √ 11
(�



�−1 �



-

Hệ số biến động � =

-

Giá trị tiêu chuẩn �′�� = �′�� = 10.94 (kN/m3)

���

=√

đạt

× 0.509 =0.215


1
12−1

2

= 0.02 < 0,05 , tập hợp mẫu được chọn
tt

γ0

trạng thái

α

n-1



ρ

TTGH1

0.95

11

1.80

0.005


10.89

11.0

TTGH2

0.85

11

1.09

0.003

10.9

10.97

2


 Độ ẩm
STT

Hố Khoan

số hiệu mẫu

W


1

UD5 - 03

16.5

(�� −
���)2
0.048

2

UD5 - 04

15.7

1.040

3

UD5 - 05

15.2

2.310

4

UD5 - 06


17.4

0.462

5

UD5 - 07

15.4

1.742

6

UD5 - 10

21.7

24.800

UD5 - 11

16.2

0.270

8

UD5 - 12


16.8

0.006

9

UD5 - 13

15.3

2.016

10

UD5 - 14

17.6

0.774

11

UD5 - 15

16.5

0.048

12


UD5 - 16

16.3

0.176

Tổng

200.6

33.7

trung bình

16.72

UD5

7

v=

-

0.1

σ=

1.75


Ta có : Wtb = 16.72
Độ lệch phương trung bình: � = √ 11
(�



�−1 �

-

Hệ số biến động � =

-

Giá trị tiêu chuẩn Wtc = Wtb = 16.72

Wtb

− �)


2

=√

đạt

× 33.7 =1.75

1

12−1

= 0.1 < 0,15 , tập hợp mẫu được chọn

 Giới hạn chảy
số hiệu mẫu

��

(�� − ���)2

1

UD5 - 03

21

0.063

2

UD5 - 04

21

0.063

UD5 - 05

21


0.063

UD5 - 06

22

0.563

Tổng

85

0.75

trung bình

21.25

STT

3

Hố Khoan

UD5

4

v=


0.024

σ=

0.5



đạt


-

Ta có : �� = 84.47

-


Độ lệch phương
trung bình: � = √ 11
(�


-

-

− �)




�−1 �



2



= √ × 0.75 =0.5
1
4−1

Hệ số biến động � =
= 0.024 < 0,15 , tập hợp mẫu được chọn
���
Giá trị tiêu chuẩn �� = ��� = 21.25
��



 Giới hạn dẻo
STT

số hiệu mẫu

��

(�� − ���)2


UD5 - 03

16

0.250

UD5 - 04

17

0.250

UD5 - 05

16

0.250

UD5 - 06

17

0.250

Tổng

66

1


trung bình

16.5

Hố Khoan

1
2
UD5

3
4

v=

0.035

σ=

-

Ta có : �� = 48.97

-


Độ lệch phương
trung bình: � = √ 11
(�



-

-

0.57

− �)



�−1 �





2

= √ × 1 =0.57
1
4−1

Hệ số biến động � =
= 0.035 < 0,15 , tập hợp mẫu được chọn
����
Giá trị tiêu chuẩn � = ��� = 16.5
��




 Độ sệt
� =

�−��
��−��

= 0.11



đạt


 Hệ số rỗng theo cấp tải
stt

Số hiệu
mẫu

Độ sâu mẫu
(m)

e(50)

e(100)

e(200)


e(400)

1

UD5 - 03

7 – 7.5

7.2

1.8

1.0

0.7

2

UD5 - 04

9 – 9.5

5.2

2.2

1.3

0.9


3

UD5 - 06

13 – 13.5

3.6

3.0

1.3

0.5

4

UD5 - 10

21 – 21.5

3.8

1.4

0.9

0.6

5


UD5 - 11

23 – 23.5

3.6

1.0

0.6

0.4

6

UD5 - 12

25 – 25.5

2.0

1.4

0.7

0.6

7

UD5 - 14


29 – 29.5

2.8

1.0

0.8

0.6

8

UD5 - 15

31 – 31.5

2.4

0.8

0.6

0.5

3.8

1.6

0.9


0.6

UD5 - 03

11.56

0.04

0.01

0.01

UD5 - 04

1.96

0.36

0.16

0.09

UD5 - 06

0.04

1.96

0.16


0.01

UD5 - 10

0

0.04

0

0

UD5 - 11

0.04

0.36

0.09

0.04

UD5 - 12

3.24

0.04

0.04


0

UD5 - 14

1

0.36

0.01

0

UD5 - 15

1.96

0.64

0.09

0.01

19.8

3.8

0.56

0.16


Trung bình

(� − ���)2

tổng


 Góc ma sát và lực dính
STT

Số hiệu mẫu

τ =(kN/m2)

σ=(kN/m2)

1

UD5 - 03

69.1

100

0.584417

12.15278

2


UD5 - 04

69.1

100

0.024587

5.311374

3

UD5 - 05

68.4

100

0.943237

12.04506

4

UD5 - 06

69.7

100


564.9867

34

5

UD5 - 07

77.8

100

81970.28

4932.841

6

UD5 - 10

76.7

100

7

UD5 - 11

74.3


100

8

UD5 - 12

74.3

100

9

UD5 - 13

79.2

100

10

UD5 - 14

75.8

100

11

UD5 - 15


81.5

100

12

UD5 - 16

79.2

100

13

UD5 - 03

109.1

200

14

UD5 - 04

110.5

200

15


UD5 - 05

106.6

200

16

UD5 - 06

112.0

200

17

UD5 - 07

127.3

200

18

UD5 - 10

125.3

200


19

UD5 - 11

123.1

200

20

UD5 - 12

123.8

200

21

UD5 - 13

130.5

200

22

UD5 - 14

124.4


200

23

UD5 - 15

132.1

200

24

UD5 - 16

127.8

200

25

UD5 - 03

170.8

300

26

UD5 - 04


173.7

300

27

UD5 - 05

166.3

300

28

UD5 - 06

175.9

300

29

UD5 - 07

202.0

300



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×