Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Trắc nghiệm phần lí sinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (33.09 KB, 4 trang )

1. Sự chuyển đổi nồng độ O2 hoặc CO2 trong máu động mạch làm thay đổi sự thơng khí ở phổi và hoạt
động của tim theo cơ chế nào?
a. Sự chuyển đổi nồng độ O2 hoặc CO2 trong máu động mạch làm thay đổi sự thơng khí ở phổi và hoạt
động của tim theo cơ chế:Vì trung khu hơ hấp rất nhạy cảm với sự thay đổi nồng độ CO2 trong máu, gây
nên phản xạ hơ hấp, trong đó hít vào là một phản xạ của thở ra. Nồng độ CO2 trong máu càng cao thì phản
xạ gây nhịp hơ hấp càng nhanh.
b. Hoạt động thơng khí ở phổi càng nhanh kéo theo nhịp tim cũng tăng lên đáp ứng hoạt động thơng khí ở
phổi: thải CO2 nhận O2 thơng qua phế nang.
c. Vì trung khu hơ hấp rất nhạy cảm với sự thay đổi nồng độ O2 trong máu, gây nên phản xạ hơ hấp, trong
đó hít vào là một phản xạ của thở ra. Nồng độ O2 trong máu càng cao thì phản xạ gây nhịp hơ hấp càng
nhanh.
d. a và b đúng

5. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ bao gồm:
a. Pha co tâm nhĩ
b. pha co tâm thất
c. pha dãn chung
d. cả ba đều đúng
6. Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim với hoạt động của cơ vân:
a. cơ tim hoạt động theo quy luật" tất cả hoặc khơng có gì
b. Cơ tim hoạt động theo chu kì. Cơ vân chỉ họat động khi có kích thích và có thời kỳ trơ tuyệt đối
c. Cơ tim hoạt động không theo ý muốn. Cơ vân hoạt động theo ý muốn
d. cả ba câu đúng
7. Hãy chọn phát biểu đúng:
a. Đối với CO2, 1/3 tổng số CO2 nằm trong máu dưới dạng kết hợp do hồng cầu vận chuyển. 2/3 còn lại do
huyết tương vận chuyển.
b. Đối với CO2, 1/3 tổng số CO2 nằm trong máu dưới dạng kết hợp do hồng cầu vận chuyển dưới dạng
HbCO2. 2/3 còn lại do huyết tương vận chuyển dưới dạng KHCO3
c. Khi máu chảy qua các mô, lượng CO2 trong máu giảm dần và một phần CO2 thấm vào trong hồng cầu,
kết hợp với H2O để cho H2CO3
d. Ở mao mạch mô, do áp suất CO2 rất thấp, nên CO2 khuyếch tán qua màng tế bào hồng cầu, CO2 kết


hợp với H2O tạo thành H2CO3
8. Trong phế nang phân áp O2 cao hơn trong mao mạch phổi, O2 hoà tan trong lớp thành ẩm ướt của phế
nang, sau đó qua lớp biểu mơ và thành mao mạch phổi để vào máu theo qui luật:
a. siêu lọc
b. tất cả hay không
c. Bernoullie
d. khuếch tán thẩm thấu
9. Tốc độ khuếch tán của CO2 so với O2:
a. nhanh hơn
b. chậm hơn
c. bằng
d. nhanh gấp 25 lần

12. Mắt người chỉ nhìn thấy được các tia sáng có bước sóng từ:
a. 390 - 760Ao
b. 290 - 760Ao
c. 390 - 860Ao
d. 190 - 760Ao


14. Chọn phát biểu đúng trong trường hợp thủy tinh thể điều tiết để nhìn vật ở gần:
a. Thủy tinh thể phồng lên làm tăng độ hội tụ, kéo ảnh trở về màng lưới
b. Nhờ tính đàn hồi, thủy tinh thể xẹp xuống làm giảm độ hội tụ, kéo ảnh trở về màng lưới
c. Nhờ tính đàn hồi, thủy tinh thể phồng lên làm giảm độ hội tụ, kéo ảnh trở về màng lưới
d. cả ba câu sai
16. Các cơ chế nào liên quan đến hoạt động điều tiết của mắt:
a. điều tiết thể dịch và điều tiết bằng sự đóng mở đồng tử.
b. điều tiết thể thuỷ tinh và điều tiết bằng sự đóng mở đồng tử
c. điều tiết thể thủy tinh và điều tiết bằng dịch kính
d. điều tiết thể thuỷ tinh và điều tiết bằng sự mở đồng tử


17. Hãy giải thích tại sao có sự chênh lệch điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào trong cơ chế hình
thành điện thế nghỉ?
a. tính chất thấm có chọn lọc của màng sinh chất
b. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
c. bơm Na+, K+ đã duy trì sự khác nhau đó
d. cả ba câu đúng
18. Hãy cho biết các giai đoạn phân cực hình thành điện thế hoạt động:
a. khử cực - đảo cực - tái phân cực
b. khử cực - tái phân cực - đảo cực
c. đảo cực - khử cực – tái phân cực
d. tái phân cực - đảo cực - khử cực
19. Ở giai đoạn tái phân cực loại ion nào đi qua màng tế bào và sự di chuyển của ion đó có tác dụng gì?
Tiếp đó, cổng K+ mở rộng hơn, cịn cổng Na+ đóng lại. K+ qua màng đi ra ngoài dẫn đến tái phân cực
20. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh khơng có bao myelin.
Xung điện lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác, do sự mất phân cực, đảo cực và tái cực hết
phần này sang phần khác trên sợi thần kinh.
21. Điện tâm đồ là đồ thị ghi lại sự biến thiên của dòng điện do tim phát ra khi hoạt động co bóp
22. Điện tâm đồ cung cấp cho chúng ta biết những thông tin sau:
a. Tốc độ đập của tim.
b. Nhịp tim có đều hay khơng
c. Cường độ và độ dài của các tín hiệu điện khi chúng đi qua từng phần của tim bệnh nhân
d. cả 3 ý đúng
22. Hãy chỉ ra các biểu hiện liên quan đến mắt người bị lão thị và cách khắc phục:
a. Khi đọc sách, người đó khơng nhìn rõ các chữ nhỏ, hoặc sau một thời gian đọc thấy các chữ nhòa, nhìn
khơng rõ, phải ngừng đọc một lúc, sau đó lại tiếp tục đọc rõ như trước
b. Muốn nhìn rõ, phải tăng thêm ánh sáng hoặc phải đưa sách ra xa mắt, nhưng chữ nhìn càng xa, góc thị
giác càng nhỏ, đọc càng khó khăn
c. Đeo kính hội tụ có độ tụ thích hợp
d. 3 ý đều đúng

23. Hãy chọn ý sai về ảnh hưởng của các ion đến hoạt động vật lý của tim:
a. Nồng độ Ca++ cao trong máu làm làm tim đập nhanh, mạnh và tăng khả năng dẫn truyền hưng phấn,
tăng trương lực cơ tim
b. Nồng độ Kali trong máu cao sẽ ức chế hoạt động của tim trên mọi phương diện, như tần số, lực co, hưng
tính … đều giảm, do đó sự thiếu hay thừa Kali trong máu sẽ gây nguy hiểm cho hoạt động của tim
c.Khi pH máu giảm, làm tim đập nhanh. Nhiệt độ môi trường tăng làm tim đập nhanh
d. Nồng độ Ca++ cao trong máu làm làm tim đập nhanh, mạnh và tăng khả năng dẫn truyền hưng phấn,
giảm trương lực cơ tim
24. Điện tâm đồ có thể chẩn đốn được một số loại bệnh tim nhất định liên quan đến các yếu tố vật lý nào
sau đây:
a. Giảm máu đến nuôi cơ tim


b. Tim đập quá nhanh, quá chậm, hoặc không đều (loạn nhịp tim) hoặc tim không bơm máu đủ mạnh (suy
tim)
c. Cơ tim quá dày hoặc một phần của tim quá lớn, dị tật bẩm sinh ở tim
d. Những bệnh của van tim hoặc viêm bao bao bọc xung quanh tim (viêm màng ngoài tim)
25. Hãy chọn ý đúng hiện tượng lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh khơng có bao myelin:
a. Xung điện lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác, do sự mất phân cực, đảo cực và tái cực hết
phần này sang phần khác trên sợi thần kinh.
b. Xung điện đi đến điểm A làm đổi cực điểm A, ở mặt trong điện tích tại điểm A trở nên dương so với điểm
B, xung điện truyền từ điểm A sang điểm B.
c. Đến điểm B lại làm đổi cực điểm B, ở mặt trong điện tích tại điểm B trở nên dương so với điểm C, xung
điện truyền từ điểm B sang điểm C…. Cứ như vậy xung điện truyền tới đâu gây ra đổi cực tại đó cho đến
hết sợi thần kinh
d. cả 3 ý đúng
26. Hãy chỉ ra các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động:
a. Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn: Mất phân cực (khử cực), đảo cực và tái cực.
b. Khi bị khích thích, cổng Na+ mở rộng làm cho ion Na+ khuếch tán quan màng vào trong tế bào gây ra
mất phân cực và đảo cực.

c. Tiếp đó, cổng K+ mở rộng hơn, cịn cổng Na+ đóng lại. K+ qua màng đi ra ngồi dẫn đến tái phân cực
d. cả 3 ý đúng
27. Hãy cho biết điểm khác biệt về lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao mielin và khơng có bao
myelin:
a. lan truyền tương tự nhau trên sợi khơng có bao myelin
b. xung thần kinh khơng truyền liên tục mà nhảy cóc từ eo này sang eo khác nên tấc độ lan truyền nhanh
hơn rất nhiều
c. xung thần kinh truyền liên tục và nhảy cóc từ eo này sang eo khác nên tấc độ lan truyền nhanh hơn rất
nhiều
d. xung thần kinh khơng truyền liên tục mà nhảy cóc từ eo này sang eo khác nên tốc độ lan truyền chậm
hơn rất nhiều
28. Chọn phát biểu đúng về vai trò và lợi ích của thị giác hai mắt:
a. Nhờ có thị giác hai mắt chúng ta mới có khả năng nhìn rất tinh vi và chính xác. Lợi ích của thị giác hai
mắt:
b. Có được thị trường chung của cả hai mắt, loại trừ được điểm mù của từng mắt và có được hình ảnh 3
chiều
c. Giúp chúng ta thấy được các hình nổi: có thị giác hai mắt giúp chúng ta nhận định được vật xa gần rất
rõ, có chiều sâu
d. cả 3 ý đúng
29. Hãy chọn phát biểu đúng về mức độ tác dụng của liều lượng phóng xạ đối với cơ thể:
a. Khi liều lượng phóng xạ từ 10 rads trở lên tác dụng vào toàn cơ thể trong vài ngày gây triệu chứng bệnh
phóng xạ
b. Khi liều phóng xạ trên 100 rads (cho tồn cơ thể) có thể phát hiện những triệu chứng nhiễm xạ
c. Khi liều phóng xạ cao hơn 450 rads có thể gây tử vong (50%) trong 60 ngày nếu không được điều trị
d. cả 3 ý đúng
30. Câu nào sau đây sai khi nói về tia phóng xạ α:
a. Có tính đâm xun yếu
b. Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
c. Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli
d. Có khả năng ion hố chất khí

31. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia γ:
a. Có khả năng đâm xuyên mạnh
b. Là bức xạ điện từ
c. Có bước sóng xấp xỉ bước sóng tia X
d. Khơng bị lệch trong điện trường và từ trường
32. Q trình phóng xạ nào sau đây khơng làm thay đổi cấu tạo hạt nhân?
a. Phóng xạ α


b. Phóng xạ β+
c. Phóng xạ γ
d. Phóng xạ β33. Hãy chọn phát biểu đúng về các mức độ người bị nhiễm phóng xạ:
a. Mức 0,2Sv : khơng có biểu hiện bệnh lý gì
b. Mức 3Sv : làm rụng tóc
c. Mức 10 Sv: tỷ lệ tử vong gần 100%
d. cả 3 ý đúng
34. Hãy cho biết điện tâm đồ của bệng nhân trong hình ảnh dưới đây:
a. tim đập nhanh
b. bình thường
c. suy tim
d. cả 3 ý sai
35. Hãy chọn ý đúng về vai trò của giác mạc:
a. Giác mạc loại trừ một số bước sóng tử ngoại gây phá hủy nhất có mặt trong ánh sáng Mặt Trời, do đó
bảo vệ được võng mạc dễ thương tổn và thủy tinh thể khỏi bị phá hoại.
b. Nếu giác mạc cong quá nhiều, như trường hợp cận thị, các vật ở xa sẽ xuất hiện dạng ảnh mờ, do sự
khúc xạ ánh sáng chưa hoàn chỉnh tới võng mạc.
c. Trong trường hợp loạn thị, sự khơng hồn hảo hay khơng đều ở giác mạc gây ra sự khúc xạ không đồng
đều, làm cho ảnh chiếu lên võng mạc bị méo dạng
d. cả 3 ý đúng.
Đáp án: 1d 2d 3b 4c 5d 6d 7b 8d 9d 10a 11c 12a 13c 14a 15b 16b 17d 18a 21d 22d 23d 24b 25d 26d 27b

28d 29d 30b 31c 32c 33d 34b 35d
Câu 19, 20 chị khơng có ghi lại đáp án rùi!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×