Trường TH Chiềng Đơng A
Khối 4
Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 12
MƠN: TỐN - NĂM HỌC: 2017 – 2018
( Thời gian: 50 phút không kể thời gian chép đề )
Giáo viên chép đề lên bảng, học sinh trực tiếp làm vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a, 238 25
b, 298 314
c, 523 305
d, 31146:6
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 214 x 13 + 214 x 17=
b) 58 x 635 – 48 x 635 =
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức:
a, (93+69):3
b, 150:(5 2)
Câu 4: Một cửa hàng có 8 tấm vải, mỗi tấm dài 40m. Cửa hàng đã bán được
1
số vải. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải?
4
Trường TH Chiềng Đơng A
Khối 4
Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THÁNG 12
MƠN: TỐN - NĂM HỌC: 2017 - 2018
Câu 1: 4 điểm. ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )
a, 238
b, 298
c, 523
x 25
x 314
x 305
1190
1192
2615
476
298
15690
5950
894
159515
93572
Câu 2: 1 điểm. ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm )
a) 214 x 13 + 214 x 17= 214 x ( 13+ 17)
= 214 x 30
= 6420
b) 58 x 635 – 48 x 635 = 635 x ( 58- 48)
= 635 x 10
= 6350
Câu 3: 2 điểm. ( Mỗi BT đúng 1 điểm )
a, (93 + 69) : 3 = 162 : 3 = 54
b, 150 : (5
d, 31146 6
11
5191
54
06
0
20) = 150 : 10 = 15
Câu 4: 3 điểm.
Bài giải:
Tám tấm vải có số mét là: ( 1,25 điểm )
8 x 40 = 320 (m)
Cửa hàng đã bán được số mét vải là: ( 1,25 điểm )
320 : 4 = 80 (m)
Đáp số: 80m. ( 0,5 điểm )
Trường TH Chiềng Hặc
Khối 4
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 12
MÔN: TIẾNG VIỆT - NĂM HỌC: 2017 – 2018
A.KIỂM TRA ĐỌC:
I.Đọc thành tiếng do GVCN tự kiểm tra
II.Bài tập:
Câu 1: Gạch dưới từ khơng phải là tính từ trong dãy từ dưới đây:
Tốt, xấu, hiền, Khen, thông minh, thẳng thắn.
Câu 2: Viết tiếp 3 từ phức mở đầu bằng tiếng quyết nói về ý chí của con người:
Quyết chí,………………………………………………………………
Câu 3: Viết từ nghi vấn của mỗi câu hỏi sau vào chỗ trống bên phải:
a, Bạn có biết chơi cờ vua không?
……………………………..
b, Anh vừa mới đi học về à?
……………………………..
Câu 4: Đặt một câu hỏi
a, Có từ nghi vấn ai
…………………………………………………………………………..
b, Có từ nghi vấn có phải khơng
…………………………………………………………………………..
A.KIỂM TRA VIẾT:
I.Chính tả ( nghe - viết ): ( thời gian 20 phút )
Viết bài: “Cánh diều tuổi thơ” ( SGK Tiếng Việt 4 tập 1 - trang 146) Viết đoạn
từ: “Tuổi thơ của tôi…..đến dải Ngân Hà.”
II. Tập làm văn: ( thời gian 35 - 40 phút )
Em hãy kể lại câu chuyện Nỗi dằn vặt của an – đrây – ca bằng chính lời của
cậu bé An – đrây – ca.
Trường TH Chiềng Đơng A
Khối 4
Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THÁNG 12
MÔN: TIẾNG VIỆT - NĂM HỌC: 2017 - 2018
A.KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm )
I.Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
II.Bài tập: ( 5 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm )
- Gạch chân từ Khen.
Câu 2: ( 1 điểm )
- Quyết tâm, quyết liệt, quyết đốn.
Câu 3: ( 1 điểm )
a, Từ có – không?
b, Từ à?
Câu 4: ( 2 điểm ) mỗi ý đúng 1 điểm.
a, Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
b, Ngày mai dến bàn mình trực nhật có phải không?
*Lưu ý HS đặt câu theo ý của các em GV chấm theo ý hiểu của các em.
A.KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm )
I.Chính tả ( nghe - viết ): ( 5 điểm )
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng bài viết và
sạch đẹp. ( 5 điểm )
- Cứ sai 4 lỗi trừ 1 điểm.
- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn,
… trừ 1 điểm toàn bài.
II. Tập làm văn: ( 5 điểm )
-Viết đúng bố cục, đúng u cầu, khơng mắc lỗi chính tả, dùng từ đặt câu,
sạch sẽ,… ( 5 điểm ).
-Tùy theo mức độ sai, thiếu về ý, câu, dùng từ, chính tả,… mà cho các mức
điểm như: ( 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5 điểm )
- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày
bẩn,… trừ 1 điểm tồn bài.
* Lưu ý: Làm trịn bài kiểm tra mơn Tiếng Việt theo nguyên tắc 0,5 lên 1.
Riêng từng bài đọc, viết không được làm tròn.