(Thời gian làm bài 40 phút, không kể phát đề)
Trường Tiểu học Trần Thị Lý
Lớp:
2B
Họ và tên học
sinh: ............................................................
........
GV ký:
Điểm:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học 2016 - 2017
MƠN: TỐN 2
Ngày kiểm tra: ………………..
Lời phê của thầy, cơ giáo:
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. (từ bài 1 đến bài 3)
Bài 1: (1 điểm)
M1
a) Số bảy trăm linh năm được viết là:
A. 705
B. 750
C. 755
b) Giá trị chữ số 8 trong số 158 là:
A. 800
B. 80
C. 8
Bài 2: (1 điểm)
M1
a) Số liền sau của số 439 là:
A. 440
B. 438
C. 439
b) Số liền trước của số 500 là:
A. 501
B. 500
C. 499
Bài 3: (1 điểm)
M1
a) Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5 cm. Chu vi của hình tam
giác đó là:
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 15 cm
b) Một đường gấp khúc có độ dài các cạnh là: 8 cm, 12 cm, 11 cm. Độ dài đường
gấp khúc đó là:
A. 21 cm
B. 31 cm
C. 41 cm
Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
M1
a) Thứ sáu tuần này là 19 tháng 5. Vậy thứ sáu tuần sau sẽ là ngày........ tháng 5.
b) 5 giờ chiều cịn gọi là.......... giờ.
Bài 5: (1 điểm) Tính:
M2
a) 5 x 9 + 15 = ……………..
b) 30 : 3 x 2 = ……………..
= ……………...
= ……………..
Bài 6: (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
M2
457 ...... 475
;
456 ..... 400 + 56
701 ...... 700
;
359 ..... 559
Bài 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 425 + 361
M2
b) 80 – 38
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
.................
Bài 8: (2 điểm) Có 30 lít dầu chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu? M3
Bài giải:
Bài 9: (1 điểm) Viết tên các hình tứ giác có trong hình bên:
A
……………………………………………….........
B
M4
.................................................................................
…………………………………………………….
…………………………………………………….
E
D
C
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TỐN 2B CUỐI KÌ II
Năm học 2016-2017
Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm.
a) Khoanh vào A.
b) Khoanh vào C.
Bài 2: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm.
a) Khoanh vào A.
b) Khoanh vào C.
Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm.
a) Khoanh vào C.
b) Khoanh vào B.
Bài 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,5 điểm.
a) Số 26.
b) Số 17.
Bài 5: (1 điểm) Mỗi bài tính đúng được 0,5 điểm.
a/ 5 x 9 + 15 = 45 + 15
b/ 30 : 3 x 2 = 10 x 2
= 60
= 20
Bài 6: (1 điểm) HS điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm.
Bài 7: (1 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.
Bài 8: (2 điểm)
Nêu câu giải đúng 0,5 điểm, phép tính đúng được 1 điểm.
Viết đáp số và tên đơn vị đúng được 0,5 điểm.
Bài 9: (1 điểm) Viết đúng tên mỗi hình tứ giác được 0,5 điểm.