Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

5 dang toan ham so luong giac dien hinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.14 MB, 19 trang )

ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. KIEN THUC CO BAN CAN NAM
1. Hàm sỐ y =sinx
"Có

tậpxácđịnh

D= #;

"_

Là hàm số lẻ;

m

Là hàm số tuần hồn với chu kì 27, sin(x + k27m ) =sinx;

Do hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 274 nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó

trên đoạn có độ dài 2r , chẳng hạn trên đoạn | ~;1 |.
Khi vẽ đồ thị của hàm sỐ y =sinx trên đoạn | —1 1 | ta nên để ý rằng : Hàm số y = sin x là hàm sỐ
lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số

y=sinx

trên đoạn [0:1 |



Bảng biến thiên:

1

—†1

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những

đoạn có độ dài

2#,47r,Ớ,... thì ta được tồn bộ

đồ thị hàm số y =sinx. Đồ thị đó được gọi là
một đường hình s1m.

Ham

số

y=sinx

đồng

biến

trên

khoảng


©.” | và nghịch biến trên khoảng |,“ [
22
2° 2
+
++
**
<
24

2
®

%
om
a
* **
%
tu

°

J

8 SAS
8
wae
* **
Se

Se



ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

Từ

đó

do

tính

tn

hồn

với

chu



2#,

hàm

số

y=sinx


đồng

biến

trên

khoảng

š + k2 5 + kan) va nghich bién trén khoang (= +k2n; # +k2n
2. Hàm số y = cosx

=

C6 tap xacdinh D= R;

=

Laham sd chan;

=

Laham số tuần hoàn với chu kì 27 ;

"Do hàm số y=coSx là hàm tuần hồn với chu kỳ 2# nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó
trên đoạn có độ đài

27, chẳng hạn trên đoạn

| —1 51 | .


Khi vẽ đồ thị của hàm số y = cOSsx trên đoạn | —1 T | ta nên để ý rằng : Hàm số y = cosx là hàm
số chan, đo đó đồ thị của nó nhận trục

Oy

làm trục đối xứng. Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số

y =cosx trén doan | 0:2 |
Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số y = cOSx trên đoạn |0; |

+
Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài

2x,4x,6ï,... thì ta được tồn bộ đồ

thị hàm số y = cosx. Đồ thị đó được gọi là một đường hình sin



rhs.Tran

: 25/5/52

a3

ï

%2


œ

5 5752525

+s

LER,

5

Dinh
% S552 sr

$

: S20

xà,

J

;

:

:

Cu


>


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
et

+

Hàm số y =cosx đồng biến trên khoảng (_n ; 0)

va nghich bién trén khoang (0:x ) . Từ đó do tính

tuần hồn với chu kì 27, hàm số y =sinx đồng biến trên khoảng (
va nghich bién

trên khoảng (k2m; £ + k2m).
3. Hàm sỐ y = tanx

=

C6 tap xac dinh la D=#\|5

=

Co tap giatrila R;

TU


sim

kez),

"Là hàm số lẻ;
“.

Hàm số tuần hoàn với chu ky 7, tan(x + k7 ) = tanx;

Do hàm số y=tanx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 7# nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn

có độ đài z, chẳng hạn trên đoạn -£-2
.

~

aA

.

2

`

NA

Khi vẽ đồ thị của hàm số y =tanx

^


trên đoạn

TU

TU

^

A?

7

vy

x

x

ta nên để ý răng : Hàm số y =tanx

-2|

`

x

là hàm

số lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số


y=tanx

T

^

trên đoạn oe

Bang bién thién:
0

|

Xx

Tỉ

Tỉ

4

2
+

__——”

y=tanx

co


1

eT

0

¬

ˆ

T

Đồ thị hàm số y = tanx trên c =

ee


a

8%
5

a

ww

:

T


LER,

es

a5

đ

$

x2

ae

2

Ry

ninan

`

J

ss

x,

BAA


J

X

J

:

3

6


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

Zz
TT
2

|

h|4—

Lấy đối xứng phần đồ thị này qua gốc tọa độ lập thành đồ thị hàm số y =tanx trên đoạn -52|

—4—-

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ đài


7,27,37r,... thì ta được tồn bộ

n

n

ð|#+

n

mỊ

đồ thị hàm số y = tanx.

Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng (-£.2) Từ đó do tính tuan hoan véi chu ky 7 nén
hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng -š + Kĩ 21 ks
MA

.

`

^/

^

Rs

`




1

Đồ thị hàm số y = tanx nhận môi đường thăng x = 5 +k7

Ths.Trần

.
X

^

`

oA

^

£

làm một đường tiệm cận (đứng).

Đình



¡



ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

4. Hàm số y = cotx

"

Cótậpxácđịnhlà D=/\{kx|keZ};

"_

Có tập giá trịlà

"m

Là hàm số lẻ;

=

Ham so tuan hoan vdi chu ky 71,

;
cot (x + kĩ ) =cotx;

Do hàm số y = cotx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 7 nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn

có độ đài m , chang han trén doan | 0; x J.

3


Na

+

»

oS

Bang bién thién:

D6 thi ham sé y = cotx trên | 0:2 |

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài
thị hàm số y = cotx.

Ths.Trần

£

r,2r,3m.... thì ta được tồn bộ đồ


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng (0: 1 ) . Từ đó do tính tuần hồn với chu kỳ 7 nên hàm
số y=cotx

đồng biến trên khoảng (km:


7L + kTt ) .

Đồ thị hàm số y = cotx nhận mỗi đường thẳng x = k4 làm một đường tiệm cận (đứng).

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số

Phương pháp: Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau

=

y=,fu(x) cóngHĩa khi và chỉ khi u{x) xác định và u(x)> 0.

y= TỦ
có nghĩa khi và chỉ u(x), v(x) xác định và v(x) z0.
V(X)
UX)

2

1+.

LH: TA

Tỉ

conglhia khi va chỉ u(x),

ar


`



y=—=—

=

Ham sé y =sinx, y =cosx xac định trên # và tập giá trị của nó là:

V(x)

—-lNhư vậy,

v(x) xac dinh va v(x)>0.

-—Il
y= sin| u(x) |. y= cos| u(x) | xac dinh khi va chi khi

u(x)

xac dinh.

»

y= tanu(x) có nghĩa khi và chỉ khi u(x) xác định và u(x) # 5 +km,ke Z

".


v= cotu(x)

có nghĩa khi và chỉ khi u(x) xác định và u(x) #kn,keZ.

I. Cac vi du mau
Ví dụ 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a) y = in|

¬

}

xế]

b) y=cosV4—x”;

c) y = vsinx;

đ) y=2-sinx.

Giải
a)

Hamso y = sn



>


-l

xác định © x7 -l#0<>x#z+I.

Vậy D=R\ {+1}.
b) Hàm số y=coslx? ~4 xác định ©

4-x”>0©>x”<4©-2
Vậy D={xe#|-2
c

Hàm số y =^jsinx xác định ©>sinx >0 © k2m
Vậy D={xe #|k2nđ)

k2n,ke Z}.

Ta có: -l
Do đó, hàm só ln ln xác định hay D = #.
Ví dụ 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a

=t
yy
anf


7L
——|;
3

b)

7L
y=cot}|
x+—}];
)y=co :
|

sin X

=;
oy
COS(X 7L)

d)

)y

y=

1

tanx-1

.


Gii

HH



ww

T

a

a5

5

x2

a

đ

ae

LER,

es

2


Ry

ninan

`

J

x,

BAA

3

J

X

J


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
a) Ham sé ytan[
A
Vay

27

¬.


2)

xac dinh

ox

Zeb rknexe

+ kmk€ Z,

+knkeZ}.

`
Ww
b) Hàm số y eol| xi

T)

, 4
|xc nh

TL
TL
âx+t.2zknecexz+knkeZ,

Vy D=R\| Fv knke Z|
c) Hm

Vy


ơ

s y=

xac dinh

COS(X — 7L)

©cos(x~z)#0©x—x#

2

+

kg ©

xz CC + kx, ke Z,
2

`...

d) Ham sé y=

tanx 41

xac dinh
tanx—1

vay D=R\|


Oo

cosx #0

7
X#—+
K71
A

ke Z.

x#—4+kn
2

km2 lmk€Z]

Ví dụ 3. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=cos2x+

1
COSX

3cos2x

;

b)y=—————.
sin3xcos3x


Giải

a) Hàm

sỐ y = cos2x+

xác định © cosx s Ú €ẻ X2

COSX

+ kn,k€ Z,

Vậy D= VE +kmke Z}.
b) Hàm số y = —20082x

siIn3xcos3x

sin3x cos3x

#0 <>

Vậy p= RV
Vi du 4. Tim

xác định =

sin6x #0 ©

6x # kh ©


x # ^^” ke

Z

xe}.
m để hàm

số sau day

xác định trên

R:

y= 2m

—3cosx.

Giải
Hàm số đã cho xác định trên

R khi và chí khi 2m — 3cosx > 0© cosx <^

Bất đẳng thức trên đúng với mọi

x khi 1< zm <c>m> 3
3

II. Bai tap rèn luyện
BT 1. Tim tap xác định của các hàm số sau:


(oS.
a

+

x

iran

osx

-

`

win
%

KV

+

ˆ

~

yLP

10



ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

a) y=VI—cos x ;

b) y=

Joe ee
l+cosx
Giải

a)

Nhận thấy 0
Vay D=R.
b)

Ham

sé y =r
l+cosx

xác định <> + cosx # Ư ©x

# 7+ k21n,ke Z.

Vay D=R\{n+k2n,ke

Z}.
BT 2. Tim tap xac định của các hàm số sau
a)

)y

C)y=

y=tan|

7
3x-— |];
(
|

fan

2

` + cot

sinx +1

b)y

3x +=

;

6


= tan6x+

y

1

;

cot 3x

dy=—8nX

sin 4x — cos3x

Giải
a) Hàm

số y=tan{ 3x

xac dinh coin

SoS

kne

xe

ke ked.


Vay D=R\ sony
kez.
18 3
b) Ham so y = tan6x +

xac dinh

cot 3x

cos6x + 0
<>

cot3x #0

& {sor
Z0 c>sinl2x+0<>x# ““ keZ.
sin6x #0
2

Vậy p= RV,

Ke}.

c) Ham sé y = 272% 4 cot] 3x +2 | xde dinh khi va chi khi
sinx +1

X#—T~+k2n
k


sinx #—l
cos2x # 0
.
7
snl 3x62]

6

&
0

Ket
xe

keZ.

2
18

Vay D=R\

3

Dy pont ee
2

4

ty


2

18

3

eg

.

đ) Hàm số y=—— “3X —— vác định khi và chỉ khi
sin4x — cos3x

“HH S257%
=
%

as

ta

œ



LER,

es

»


»

xo
xo

<3
*

ae

ˆ

'

2

Ry
2

SSO

'

j

'

II



ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
n

KT

10

5

x #—+—
5X s2

{eos

>

sin4x # cos3x

+ kg

S&S

cos| B- ‘| # COS 3x

7 _ ax 43x+k2n
5 axe

&


n

X#—+—
10
5

n

xX #—+—
10
5

1x#-~—k2n<©

x#

TT

x#~_—k2n

x#—

k2

Vậy D=/\|
BT3.

EE
5 14


10

3x + ka

keg

TT poke zh.
7 `2

Tìm m để hàm số sau xác định trên

R

: y=

3x
2sin “x—~msinx+l

Giải
Hàm số xác định trên

R khi và chỉ khi: 2sin“x— msinx+l>0

với mọi te [—I|

Ta có: A=m^-—8

"-


THỊ: A<0©>m”~8<0<>-22
"

TH2:A=0<>m -§=0<>

m=-242
m=242

o_ Với m=-242 thì f(Q=2/ ~22t+1=(V3t 1]

Ta thấy f(t)= 0 tại t= S e| —I:1 | &hơng thỏa mãn)
o_ Với m=242 thì f(t)=2Ẻ +2/2t+1=(J2t + 1Ì

Ta thấy f(Q)=0
=

2

tại t=-—=e | -1;1] (khéng thoa man)
V2

m<-2

TH3: A>0<>m -§>0<>

m>2V2

ˆ khi đó tam thức f(t) có hai nghiệm phân biệt t,.t; (giả


sui t,
Ta có bảng xét dấu:
t

"oo

f(t)

tị

+

t,

0

"

+ oo

0

Từ bảng xét dấu ta thấy:

f(t)=2t* -mt+1>0,Vte]-11]<t, >1 hoae t, <1
“HH

a


8%a

$24

525282

se



he,

"

LER,

es

a5

:
®

ss+

tu

2

.


Ry

nae
7

J

s*

:
SEA

J

x

J

3

12


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

m-—-vVm7-8
VỚI t>l<â
>lâ

4

l2
BES

ge
VI
>4

ơ..

te

PB

m<3

<4"

.
(Voõnghiem)
<-4
m>

.
3 (Voõghiem)

Vy giỏ tr m can tim 1a -2V2 Dạng 2. Xét tính chẵn lẻ của hàm số

Phương pháp: Giả sử ta can xét tinh chan, lé cua ham sé y = f(x)

=_

Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số, kiểm chứng D là tập đối xứng qua số 0 tức là
Vx,xeD>-xeD

"m

(1)

Bước 2: Tính f(—x) và so sánh f(—x) với f(x)

- - Nếu f(-x)=f(x) thì f(x) là hàm số chẵn trên D

(2)

-

(3)

Nếu f(x)=-f() thì f() là hàm số lẻtrênD

- _ Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f(x) là hàm khơng chẵn và khơng lẻ trên D;
- _ Nếu điều kiện (2) v à (3) khơng nghiệm đúng, thì ƒ(x) là hàm khơng chẵn và cũng khơng
l trên D.
Lúc đó, để kết luận f(x) là hàm không chẵn và không lẻ ta chỉ cần chỉ ra điểm

5 te


xạ eD

sao

# £(X9)

f(—Xạ)# -f(Xạ)

I. Cac vi du mau
Ví dụ 1. Xét tính chẵn, lẻ của các ham 86 sau:
a) y =sin2x;

b)y=

tan|x|;

c) y=sIn

x.

Giải
a)

TXD: D=R.

Ta có: f(-x)

Suyra VxeD>-xeD.

= sin(—2x) =-—sin2x = —f (x) .


Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ.
b)

TXD:

D=R\[s2oknke

Ta có: f(-x)

Z)

Suy ra VxeD>-xeD.

= tan|—x| = tan|x| = f(x) .

Do đó hàm số đã cho là hàm sé chan.
c)

TXD: D=R.

Ta có: f(-x)

Suyra VxeD>-xeD.

= sin* (-x) =sin* x= f(x) .

Do đó hàm số đã cho là hàm sé chan.
Ví dụ 2. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y = tanx + cotx;


b) y =sinx.cosx.
Giải

(oS.
a

+

x

iran

osx

-

`

win
%

KV

+

ˆ

~


yLP

l3


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

a)

TXD: b=#\|

Ta có: f(-x)

ke}.

Suy ra VxeD>-xeD

= tan(—x) + cot(—x) =—tanx-cotx = -(tanx + cot x) = -f (x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ.
b)

TXD: D=R

Ta có: f(-x)

.Suyra VxeD>-xeD

= sin(-x).cos(-x) = —SInXCOSX = -f(x)


Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ.
Ví dụ 3. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y=2sinx +3;

b) y =sinx+cosx

.

Giải
a) TXD: D= £. Suy ra VxeD>-xeD
Ta có:

f| =

2

|=2sin|

(Cah

Nhận thấy
^

|43=1;¢] 2]=2sin) 2 ]43=5
2
2

2


RS

2

2

Do do ham s6 khong chan khong le.
b) TXD: D= R. Suy ra Vxe D>-xeD
Taco:

y =sinx + cosx = 2n

f

- /2sin

_

4

7,2

4

x + ;

=0;

4


f 5

4

- /2 sin

7,2

4

-/2

4

{-2) 4 i
Nhan thay
^

aT

4

4

{-2) 2 NH
4

4

Do đó hàm số khơng chẵn khơng lẻ.

Ví dụ 4. Xét tính chẵn,
a)

lẻ của các hàm số sau:

y= sin2x + cos;

b)

— CO§

y

X+Ï

sin? x

Giải
a) TXD: D=R
Chon

Suy ra VxeD>-xeD

x=~“eD=-“eD

4

4

Ta co: f| —= |= sin=+cos~

3

b) TXB:

2

2

D=R\{kn,ke Z}
“HH

a

8%a

$24

Suy ra VxeD>-xeD

525282

se



he,

"

LER,


es

a5

:
®

ss+

tu

2

.

Ry

nae
7

J

s*

:
SEA

J


x

J

3

14


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

Ta có: f(-x) =

cos’ (—x)+1_ cos x +1
sin

(-x)

`...

—sin® x

sin? x

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ.
Ví dụ 5. Xác định tham số m để hàm số sau: y = f(x) =3msin4x +cos2x là hàm s6 chan.
Giải

TXD: D=#£. Suy ra VxelD=>-xeD

Ta có:
f(-x)

=3m sin(—4x)

+ cos(~2x) = -3msin4x + cos2x

Dé ham sé da cho 1a ham s6 chan thi:
f(-x)

= f(x),vx cD<3msin4x

+ cos2x = -3m sin4x + cos2x,Vx e D

> 6msin4x =0S m=0

II. Bai tap ren luyén
BT 1. Xét tính chan, lé của các hàm số sau:
a) y=4X” +cos5X

;

b) y=x*sinx +cotx .
Giải

a) TXD: D=#
Ta có: f(-x)

Suyra VxeD—-xeD


= 4(-x)

+ cos(-5x) = 4x* + cos5x = f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn.
b) TXĐ:

D=#\{kmke Z}

Suy ra VxeD>-xeD

Ta có:
f(-x)

= (-x) sin(—x)

+ cot(—x) =—X” sỉnX —cotx = -(x°

sinx +cotx} = -f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn.
BT 2. Xét tinh chan, lẻ của các hàm số sau:
a

)y

=

x_3 +3sin”x ;


b) y=sinvl-x.

Giai

a) TXD: D= R\ {3}.
Ta có: x=-3eD nhưng -x=3£D nên D khơng có tính đối xứng.
Do đó, hàm số đã cho khơng chắn khơng lẻ.

b) TXĐ: D =[ I;+œ)
Ta có: x=3eD nhưng -x=-3£D nên D khơng có tính đối xứng.
Do đó, hàm số đã cho không chan không lẻ.
BT 3. Xét tinh chan, lé cia các hàm số sau:
a) y =Sinx +cosx

tan 3x + cot5x
b)y=—————
sin3x

;

Giải
a) TXD: D= R\ {3}.

(oS.
a

+

x


iran

osx

-

`

win
%

KV

+

ˆ

~

yLP

Is


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
Ta có:
f

_


= 3sin

2

_—

2

+2cos

20

+5=2;

2

t| = |=3sin] 2 |+2c0s| 2“ +5 =8
2

2

2

Nhan thay: KH

Do đó, hàm số đã cho khơng chẵn khơng lẻ.
b) TXD: D=R\{kn,ke Z}. Suy ra VxeD>-xeD
Ta có:
tan(—3x)+cot(—5x})

t3)

-

`

DO

tan(3x)+cot(5x
¡ -

` vs

`

¡

(x)

Vay ham số đã cho là hàm s6 chan.
BT 4. Tìm tham số a,b để hàm số:

(3a —1)sinx + bcosx,

y =f(x)=

khix <0

và.


là hàm số lẻ.

asinx +(3— 2b)cosx, khi x >0
Giải

TXD: D= R\{ka,ke
Z}. Suy ra VxeD=>-xeD
=

TH 1: Voi x <0 thi f(x)=(3a-1)sinx
+ bcosx
Và f(-x)=asin(—x)+(3-2b)cos(—x) = -asinx +(3-2b)cosx

Vì hàm số lẻ nén f(-x)=-f(x) hay
-asin x +(3— 2b}cosx =—(3a — 1)sinx — bcosx,Vx < 0
& (2a—1)sinx + (3— b)cosx =0,Vx<0

Đẳng thức trên đúng với mọi x<0 khi b

".

2a-l=0

b—0

a=

<>

TH2: Với x>0 thì f(x)= asinx+(3—2b}cosx

Và f(—x) = (3a — 1)sin(—x)+ bcos(—=x)= —(3a - 1)sinx + bcosx
Vì hàm số lẻ nên f(—x) =—f(x) hay
~(3a —1)sinx + beosx = =asinx = (3~ 2b)cosx
b=0

a=

<>

N]R

2a-l=0

b-

W

Đẳng thức trên đúng với mọi x >0 khi b

Vậy hàm số đã cho lẻ khi a =5.b =3,
Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
Phương pháp: Cho hàm số y =f(x) xác định trên tập D
ee

525282

a

8%a


$24

š

se



he,
LER,

AAR
es

a5

:
®

ss+

tu

2

: Ry

5

nae

7

J

s*

:
SEA

J

x

J

3


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
f(x)M = max f(x) =|
D
4x, €D:f(x))=M


f(x)>m,VxeD

m=minf(x)©
D


4x, €D:f(x))=m

Lưu Ý:
e

—-l
—l
e

0
0x <1.

e

0
0

I. Cac vi du mau

Ví dụ 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)


y=2sn| x+ 2 ]+l

;

b) y =2vVcosx+1-3.

Giai
a) Ta co:
.
7
-1ssin(x+ 219-25

Hay -lMaxy

=3

.
7
.
7
2sin{ x42) <2->-152sin{ x4]

+153

.Suy ra:

khi snl x+2)-1e98-Tekomked.

Miny =-1


khi snl x+ 2) --teox=

"skank

Z.

b) Ta có:
~]
—=0<2Acosx+1

<2A2 >-~3<2Acosx+1—3<2A2—3

Hay -3Maxy

=2V2

Miny =-3

-3

Suy ra

khi

khi

cosx =1@x=k2z,ke

Z.

cosx =0 €

x=S

+ kn.k€

Z,

Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) y=sinx +cosx

;

b) y = V3 sin2x —cos2x.
Giải

a) Ta có: `

...ồ

>-

2
.

Suy ra:
Maxy


= V2

Miny = _/2

khi SH

xe T ]>1e2x

khi snl x2)

HH

a

8%a

$24

525282

+

=-l<âx=

.

se

T


kmkeZ

_+

k2n.ke Z.

he,

"

LER,

es

a5

:
đ

ss+

tu

2

.

Ry


nae
7

J

s*

:
SEA

J

x

J

3

17


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

b) Ta có: y= V3 sin2x — COS2X = a

Suy ra: -2
.Do do:


Maxy =2

2x-—=

khi sin

Miny =-—2

khi sin

Ha

=l©2x-

6

2x_-^

6

cảm]

= 2sin( 28

2)

“= “+k2n<>x=~+k2x.keZ.
6
2
3


=-l©Ầ2x—-

“=-^“+k2x©x=-—

6

2

“+k2n.ke Z.

6

Ví dụ 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)

y =cos’x+2sinx+2;

b) y =sin* x—2cos*x +1.
Giải

a)

Ta có:

y =cos

2

2VÝ

x +2sinx +2=(L-sin x) + 2sinx +2

=~sin? x +2sinx+3=~(sinx-1)
Vi -1
+4

-2
= -4<-~(sinx-1) <0=0<-(sinx-1) +4<4
Hay 0Do đó:
Maxy

=4

Miny =0

khi sinx=l €

X=2

+ k2m,k€ Z,

khi sinx=-l@x==+

k2n,ke Z.

Lưu ý:
Nếu đặt


t=sinx,te [—I|

. Ta có (P): y= f(t) =-t +2t+3

xác định với mọi

te| l;1|, (P) có hồnh độ đỉnh t=1 và trên đoạn | -1;1 | hàm số đồng biến
nên hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại

t=-—1 hay

sinx=-Ll

và đạt giá trị lớn

nhất khi t=lhay sinx =l.
Ta có

-

b)

2

y= sin* x —2cos’x +1= (1 ~ cos” x)

2

= cosf x—4cos” x +2 = (cos” x ~ 2]

Vì 0
~2cos?x +1
— 2


<= 22(cos* x2]

2

R

4> (cos x= 2)

2

>]

—22-1S22y2-1

14

Do do:
Maxy =2 khi

ee

S25282
=

%

as

ta

œ



LER,

es

»

»

xo
xo

<3
*

ae

ˆ

'


2

Ry
2

SSO

'

j

'

18


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia
cos’ x= 0.

cosx =O

x=T+kt ke Z,

Miny =-—I khi
cos”x=l ©sinx=0<>x=

kx,ke Z.

Lưu ý:


Nếu đặt t=cos”x,te| 0;1| . Ta có (P): y=f(=tŸ—4t+2 xác định với mọi te 0;1|, (P) có hồnh
độ đỉnh t=2e| 0;1] và trên đoạn | 0;1 | hàm số nghịch biến nên hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại
t=l

và đạt giá trị lớn nhất khi t =0.

II. Bài tập rèn luyện

BT 1. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
a) y =3Vsinx +2;

b)

y=sinx+3cosx+3.

Bài 2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
9y =L+ An

2x5

4

b)y=3_—2cos” 3x;

c)y=l+w2+sin2x

;

dy=——“——.

1+2sin”x

Bai 3. Tim GTLN va GTNN cua ham sé
a)y = 6cos” x + cos” 2x;

b)y =3sinx +4cosx — Ì

C)y= 2sin” x+ 3sin2xT— 4cos” x;

C)y= (4sinx—3cosx)
2

—4(4sinx -3cosx)+1

2

Bài 4. Cho hai sỐ x,y thỏa mãn 7 + > =1. Tìm GTLN và GTNN (rếu có) của biểu thức
P=x+2y+l

Dạng 4. Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó {Tham khảo}
Phương pháp
Muốn chứng minh hàm số tuần hoàn f(x) tuần hoàn ta thực hiện theo các bước sau:
m

Xét hàm số y =f(x), tập xác định là D

“".

Với mọi xeD,tacó


x-TạcD

và x+Tạ eD

(1). Chỉ ra f(x + Tạ)= f(x) (2)

Vậy hàm số y = f(x) tuần hoàn

Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T,
Tiếp tục, ta đi chứng minh T. là chu kỳ của hàm số tức chứng minh T, là số dương nhỏ nhất thỏa
(1) và (2). Giả sử có T sao cho 0
0chu ky cơ sở Tụ
Một số nhận xét:

- - Hàm sỐ y =sinx,y =cosx tuần hoàn chu kỳ 2z. Từ đó y =sin(ax + b),y = cos(ax + b) có chu

kỳ may

(oS.
a

+

x

iran

osx


-

`

win
%

KV

+

ˆ

~

yLP

I9


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

- - Hàm số y =tanx, y=cotx tuần hoàn chu kỳ z. Từ đó y =tan(ax + b),y = cot(ax + b) có chu kỳ

Ty =
Chi y:

|

y=f,() có chu kỳ Ta

y=f(Œ) có chu kỳ Tì;

Thi ham sé y = f(x) + £ (x) có chu kỳ To là bội chung nhỏ nhất của Tì và T›.
Các dấu hiệu nhận biết hàm số khơng tuần hồn
Hàm số y =f(x) khơng tuần hồn khi một trong các điều kiện sau vi phạm
=

Tap xac dinh cua ham số là tập hiru han

"

Tôn tại số a sao cho ham so khong xac dinh voi x>a

=

Phuong trinh f(x)=k

hofic x
cé v6 sé'nghiém hitu han

"Phương trình †(x)=k có v6 số nghiệm sắp thứ tự ..
<... mà Kn —X„m„i| >0 hay ©

+1

I. Cac vi du mau


Bài 1. Chứng minh răng các hàm số sau là những hàm số tuần hoàn với chu ky co so T,
T, = 21;

b)f(x) =tan2x,

Ty =

Nia

a)f(x)=sinx,

Hướng dẫn:
a) Taco:

f(x+27)=f(x),

VxeR.

Gia ste cd sé thyrc dUong T < 27 thoa f(x+T)=f(x)
Cho

x5

VIO)=sin| 5+1 |=sex

sin(x + T) =sinx ,Vxe R

(*)


VPCŒ)=sinS =1

—= (*) không xảy ra với mọi x e #¿. Vậy hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ T, = 27

b) Ta có: fx +) =f00), VxeD.
Giả sử có số thực dương T “5 thỏa f(x+T)=f(x)<©

Cho x=0= VT(**) = tan2T #0;

tan(2x + 2T) =tan2x ,VxeD

(**)

VP(**) =0
T

B=(**) không xảy ra với mọi x eD. Vậy hàm số đã cho tuân hoàn với chụ kỳ TT = 5
II. Bai tap rèn luyện
BT 1. Tim chu kỳ của hàm số:
a/ y =sin2x

b/ y= cos

c/ y =sin? x

.
X
d/ y=sin2x+ cos

e/ y = tanx+ cot3x


3X.
2X
f/ y= cos“ — sin—-

ø/ ÿy = 2sinx. cos3x

h/ y =cos* 4x

i/ y = tan(-3x + 1)

BT 2. Xét tính tuần hồn và tìm chu ky cơ sở (nếu có) của các hàm số sau
a) f(x)= cos

cos

;

b)y=cosx+ cos(V3x);

¡ns.

merge |
3

vu
œ

c)f(x) = sin(x? }


lrần †2inh

5 2n
3

tù,

: MSEC

ˆ



: 220%

HỘ,

d)y= tanvx.



1

:

:

Cự»



ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

Hướng dẫn
c) Hàm sỐ f(x) = sin(x”] khơng tuần hồn vì khoảng cách giữa các nghiệm (khơng điểm) liên tiếp
của nó đần toi 0
(k+1)x- Vkn = ——

^ l(k + l)n + Xkn

>O0khik >

d) Ham s6 f(x) = tanvx khơng tuần hồn vì khoảng cách giữa các nghiệm (khơng điểm) liên tiếp
của nó dần tới +œ

(k-+1)1? -k’n
> 0 khik
>0
BT 3. Cho hàm sỐ y =f(x) và y =g(x) là hai hàm số tuần hoàn với chu kỳ lần lượt là T; ,T,. Chứng
minh rằng nếu TL là số hữu tỉ thì các hàm sỐ f(x) + g(x); f(x).g(x); sọ
2
số tuần hoàn.

(a(x) z 0)

là những hàm

Dạng 5. Vẽ đồ thị hàm số lượng giác
Phương pháp


1/

Vẽ đồ thị hàm số lượng giác:
- — Tìm tập xác định D.

- _ Tìm chu kỳ To của hàm số.
- _ Xác định tính chẵn - lẻ (nếu cần).
- __ Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T o có thé chon:
xe |0. Ty | hoặc

xe -%

a

-

Vé do thi trén doan cé dé dai bang chu ky.

-

ROi suy ra phn dé thi con lai bang phép tinh t jén theo véc to y = k.T).i vé bén trai va
phai song song voi truc hoanh Ox (voi ¡ là véc tơ đơn vị trên trục Ox).

2/_

Một số phép biến đổi đồ thị:
a)

Tir d6 thi ham sé y = f(x), suy ra dé thi ham sd y = f(x) + a bằng c ách tịnh tiến đồ thị y =
f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hồnh a don

vị nếu a<0.

b) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x +a) bằng cách tịnh tiến đồ thị y =
f(x) sang phải trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến sang trái trục hoành a đơn vị nếu
a <0.

c)

Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = -f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục
hồnh.

đ)

Đồ thị

y= |f(«) =

f(x), nế

f(x) > 0

được suy

-f(x), nế f(x) < 0

từ đồ thị vy == f(x)
£(x) bằng g cách g ø1

y


nguyean phaan noa tho y = f(x) 6a phia trên trục hoành và lấy đối xứng phần
noa tho y = f(x) naem 60 phia d6oui truic hoagnh qua truic hoaenh.
Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số

¡hns.

merge |
3

vu
œ

lrần

5 2n
3

tù,

ˆ

: MSEC


: 220%

inn Cir

HỘ,




1

:

:

2


ta1lieucuatul.org
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội - Huế. SĐT: 01234332133. Nhận dạy kèm và luyện thi THPT Quốc Gia

y=-f(x)

D ix ng qua Ox

T nh ti n theo Ox,ad nv

D ix ng qua Oy

T nh ti n theo Oy, bd

<

y=-f(-x)

D ix


y=f(x+a)

D ix

ng quag

T nh tỉ n theo

cO

y=f(x)

vect

|

>

=
v=(a;b)

vy=f(x+a)+b

|

T nh tỉ n theo Ox,a đ ny

ng qua Ox
y=f(-x)


nv

D

ix

ng qua Oy

T nh ti n theo Oy,

Vi du 1. Hay xac dinh cac gia tri cua x trén doan

a2

bd

y=f(x)+b

nv

để hàm số y = tanx

a) Nhận giá trị bằng 0;

b) Nhận giá trị bằng 1

c) Nhận giá trị dương;

đ) Nhận giá trị âm.


Ví dụ 2. Dựa vào đồ thị y=sinx , hãy vẽ đồ thị hàm số y = |sinx|

Ví dụ 3. Chứng minh rằng sin2(x + km) =sin2x với mọi số nguyên k. Từ đó vẽ đồ thị hàm số
y=sin2x.
Ví dụ 4. Vẽ đồ thị hàm số. y =cosx , tim các gia tri cua x dé cosx = 2
iA

~

LA

°

`

aS

éX

ft

of

°

2

wn?

1


Ví dụ 5. Dựa vào đồ thị hàm số y =sinx , tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị âm
Ví dụ 6. Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx , tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị dương.

Ths.Trần

Đình

Cử

-