Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Bai tap Dang Rut gon bieu thuc thi vao lop 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.39 MB, 6 trang )

GV. Nguyễn Quốc Dũng

Đại số 9

RUT GON BIEU THUC CHUA CAN THUC BAC HAI
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta can biết vận dụng thích hợp các phép. biến
đổi đơn giản như. dưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử căn ở mẫu và
trục căn thức ở mẫu đề làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.

Neth,

Bai 1. Cho biéu thức.

OTe

2 etd

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa.
DS. a) x=0,x #4

b) A=

Vx +2

x—l

a) Rút gọnA nếu x>0,x#l.

ĐSa) A=lx-x —
Bai 3. Cho biéu thức.


a) Rút gọn A.
DS. a) A=

c) Tìm x để A =2.

— Alx+2

| (x)

x+2jx+ll

2

b) Timx dé A dương

c) max A=

c) Tìm giá trị lớn nhất của A.

Khí x ==,

2jx-9_ Vx+3 2Nx+l
x-5jx+6 vx-2 3-jx.
b) Tìm
x để A <1.

Vx +1

Vx -3


Bài 4. Cho biểu thức.

b) 0
".....
a—Va
a-

a) Rut gon A.
DS. a) A=

4-x

c) x=16

b)0A=

,2+5x

b) Rút gọn biểu thức A.

aux

(=?

Bài 2. Cho biêu thức.

2\x


atva

mete

Ja

A=

1

Va+1

c) Timadé A>6.

x-1l

Nx =2_ vx +3

ng

I—Ax

x dé vi
b) Tim

psa) Az 2M

b) xa.

34x


121

Vx +3

vx_|

A=|1-

| vx+3 Net? | vx +2

lave| |Ve-2 3-Ve x—5ve46)

a) Rut gon A.

b) Tim
x dé A<0O.

DS. a) A=

b) O<
x <4.

\x-2
I+Ax

Bài 7. Cho biểu thức.

Va


c)a>O,aZl.

a) Rut gon A.

Bài 6. Cho biểu thức.

Va

b) Timadé A=7

2a+2Va +2

Bai 5. Cho biéu thuc.

+e +1

2

A=-* tia

a-Ala+1

_2atva |,
Va

a) Rut gon A.

b) Tìm
a đề A =2.


DS. a) A=a—Va

b)a=4

c) Tìm giá tr nhỏ nhât cua A.

c) min Á==2 khí 4=.
Trang |


Dai sé 9

GV:Nguyễn Quốc Dũng

^-|a__1

Bài 8. Cho biểu thức.

2

l-a

b) a>

Va

Bài 9. Cho biểu thức.

l-a




2aVva—Va +a

.

l-aVa

v6

a—-Va

]2Aa—l1

.

c) Chứng minh rằng A > : .

1+J6—

(8+) (Se)

Bai 10.Cho biéu thức.

b) Tìm x để A<1.

a) Rut gon A.
5

b) x >4,x49;x

425.

34x

Bai 11.Cho biéu thức.

Va-1

Va) \Va-2

Ja-1)

b) Tima dé A> =.

a) Rut gon A.

Ja-2

b) a>16.

3va

A=

Bai 12.Cho biéu thức.

x+l

x-I


x-1

2

Xx

#x+l||xŸ_-I

+

x-l

1

x+l

b) Tính giá trị cia A khi x=^l3+ 8.

a) Rut gon A.
DS. a)

VJVa-1)
c) Tim a dé A=-2.

2a+Va-1

b) Tim
a dé A=

DS.


DS. a) A=

\ vast

c) a=342N2.

A=l+

a) Rút gọn A.

DS. a) A=

aa}

b) Tìm z để A<0.

a) Rút gọn A.
DS. a) A=

“(Ja-1 Va+1

4x

b) x=-2

I-xŸ

c) Tìm x để A =5.


SEC)

Bài 13. Cho biểu thức.

a) Rút gọn B.

b) Tính giá trị của
B khi ¬

ĐS.a) B=4|y—Alx
2

Bài 14. Cho biêu thức.

b) B=I.

B=

Vx
Jxy -2y

a) Rut gon B.

DS.a) B=-—_

vy



2x

xtvx-2

xy —2a/y

.

l—x
1-vVx

.

b) Tìm tất cả các số nguyên duong
x dé y=625

b) xe{2;34}.

Trang 2

va B<0,2.


Đựại sơ 9

GV. Nguyễn Quốc Dũng

BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG I
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau.

a) ¥20 -V45 +.3v18 +72


510 -345+4 am |.
2Y2

2

5

DS. a) 15V2 —V5

8

b) 21

5+3

b) J4-2x5

v5—3

DS. a) VB

d) 54V2

c) 11

Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau.

»y

©) (Vo +5) —/120


b) (V28 —2V3 +V7)V7 +184

6-2

b) *2=
5

I———
V3
Ol,

Bài 3. Chứng minh các đăng thức sau.

a) 2V2(3 -2)+(142N2)
—2V6 =9
|

4

(2-5)

‘|

4

b) ¥2+V3 +y¥2-v3
= V6

d) J11—6V2 +V11+6V2 =6


=8

{+5}

ĐS. Biến đổi VT thành VP.

Bài 4. So sánh (khơng dùng bảng số hay máy tính bỏ túi).
a) 2+

DS. a) J2 +3

Bài 5.

b) 42003 +4/2005

vàx0

c) A|53 và vj3/5

b) 42003 +2005 < 2/2004


Cho biểu thức.

A=

a) Rút gọn biểu thức A.


DS. a) A= xe2

và 242004

2x

_#+l

3-llz

3—x

x7 —9

x43

b) Tim x dé A <2.

b) 6
_[|x#+1_

Bài 6. Cho biểu thức.

A=

e) A|5vl3

> 35


vol x 443.

c) Tim x nguyén dé A nguyén.
c) x €{-6;

0; 2; 4; 6; 12}.

x-l, x-4x-I| x+2003
x—l

x+rÏI

x7 —]

X

a) Tim điều kiện để biểu thức A có nghĩa.

b) Rut gon A.

DS. a) x #0;x#+1

c) x €{-2003; 2003}.

c) Tìm x nguyên đê A nhận giá trị nguyên.
x+2003
b) A=

Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của biêu thức.


X

1
A=———_—
x—Vx 41
DS.

maxA =` khi rol.
3
4

Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức.

DS. Sw dung tinh chat lal+lol=la+ol, ddu "=" xayra & ab=0.
Bai 9. Tim x nguyén để biểu thức sau nhận giá trị nguyên.

Trang 3

minA=1 khi

1

NO

A=All—6x+9x2 +A|9x2—12x+4
3

3

—-



Dai s6 9

GV:Nguyễn Quốc Dũng
A=

Vx +1

Vx -3

DS. x €{49;25;1;16;4}. Chú
“ae
ý.

Bài 10. Cho biểu thức.

. Để A eZ thì 4|x e Z và A|x—3 là ước cia 4.

x3

Ve+2

jx-2| jx+I

c|x+2ly+l-

x-l

Vx


a) Rut gon Q.

b) Tim số nguyên x để Q có giá trị nguyên.

DS. a) O=

b) x € {233}.

x-1

Bài 11. Cho biểu thức

w-[—

|

|

va

+1

a) Rut gon biéu thức M.

a-2Na +1
*a“Ja
b) So sánh giá tri cua M voi 1.

Đš á) M=Ÿ=


b) M <1.

1c Ise

Bài 12. Cho biểu thức

|

P=

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa.

x—3

TT

c) Tính giá trị của P với x=3-2A2.
DS. a) x=1;x#2;x #3

Bài 13. Cho biểu thức.

a) Rút gọn B.

DS. a) B=Vx-1
sẻ
oa
Bài 14. Cho biêu thức.

b) P=


2

_lx+v2

dế. W
dể
b) Rút gọn biêu thức P.

V2“-Vx
Ux

»~| 2x+l
_

|

với z>0,a#z].

Vx

Ax? —1

x+Ax+l

đa

) P=V241.


e

} Ive ofVx
I+Ax

|

với x>0

b) x=16.

1
1
2
c+--=l-——~- pig —

A=l|l-

Vx

Jy

Vx ty

x

Nx Saye t aly tyy>

y


xy tay?

b) minA=lox=y=4.

xy

`e

“A

z

Bài 15. Cho biêu thức.

a) Rut gon P.

1

X

P=—+—=—.
Vx +1

Vx —x

b) Tinh giá trị của biêu thức
P khi yo.

V2


PS. a) P==—

—#*

b) P=-3-22

Bai 16.

Cho A=

{va+!_Va-1,,
{
(eH Jat
Va} va

a)Rut gonA

và xz1.

b) Tìm x để B =3.

với x>0,y>0.
a) Rút gọn A.
b) Biét xy = 16. Tim cac gia tri cua x, y dé A có giá trị nhỏ nhat. Tim gia tri đó.

sq Metyy

|

| với©0, ,X#

a
HD. a) A= 4a b) Xong
Trang 4


GV. Nguyễn Quốc Dũng

Bài 17. Cho A=

Đại số 9

_*+2 „ Xx+l,

xvx -1

xtV¥x41

a. Rut gon A.

Bai 18.

Cho A=(x-vx+7,

1)

x-4_

l_

vớix>0,xzl.


HD.

a)A =_ Vx

1-Vx

(vx+2

Vx-2

voi x>0,x#4.

b)So sánh
A với

HD. a) A = *†12

9

_(x-9) )

~ 6x (x+9)~

XINY-6 Ve-2 Vr43

x-9

b)Rút gọn A.


a)Tim x để biểu thức A xác định.

a) x20,x#9, x#4

bA= —

Vx-2

[5¥x=U ,3x- 2_2Njx+3

x+2lx-— 3. t-Vvx

với x>0,x#.

Vx 43

a)Rut gon A.

HD. a)A =

2-5ýx

Bai 21. Cho A=“(4 ¬-- ah] (\x-W)]+W#»
Vx - i

a)Rut gon A.

yx

x+3


vớix>0,y>0, xzy

Vx +afy

b)CMR
.. A >0

HD.«)4=—o—

b)A=

#*x=wAyTy

Vy

=

X-Ajxy+y

vy

2]

Bai 22. Cho A= nist wah { Ji
x—Vx

al Jx+l vx-1)

xtvx


Vx

a) Rút gọn A.

4

Với x>0,xzl.

Vx - 1 "VI

HD.a)

>0 Với x,y>0

A= 2(x+vx+1)
xX

Bài 23. Cho A=(vx-4_

a)Rut gon A

3

vias vx-2Jj|

Bài 24. Cho A= ( 1,1
t-Vx

1+Nýx)




\[Nx+2

1

xx—1

Ị }(-

Ax-I

a)Rút gọn A.

VOIX >0,x#4.

1 J

(I-Nx

1+\jxj

HD.

Bài 25. Cho A= (a2

a)Rút gọn A.

wx


Vx Ve?
HD.a)A = 1-Vx)

a)Rut gonA

Bai26.ChoA=(_

>0>A

_„vx-3_xx-2

(-3Vx_,).(_9-x

Bài 20. Cho
A=

|

b)Xét hiệu: ¬-

ov x

Cho A=

We)

Ax-2J(|Nx-2 \x+2 x-4

a)Rút gọn A.


Bai 19.

xtvx +1

A=

x+4

x+Nx+l1

2Nx

voi x>0,x¥1.

xứ:

) voix20. x21,

HD.a)A = vx

1

x+l

2Vx-2

xVx-Ax+x-l)

{


1

(Nx-—l

Vx -3

3)
x-I

HD.a)A = vx-!
'*x+I1

Trang 5

với x>0,xz Í

>t

A


Dai s6 9

GV:Nguyễn Quốc Dũng

Bài 27. Cho
A =Í 24x„ +

_3x+3|(24x-2_,Ì


_"... '*x-3 x-9 J|

a)Rút gọn A.

HD.

Bai 28. Cho A = (a

vx-1

Vx-1

we

Ax+l

Ta

1

x1

a)Rut gon A

với x>0,x#].

Jx-1

HD. a)A = 4vx


Bài 29. Cho A = [ 1,
x=jx

Vx-1)

Bai 30.ChoA=(
1,

3¥x-1 “ax+L

8x.) (, We-2) voi x>0,x24

9x—1}'
HD.

x-1

Vx+2_\

x+2ANx+l

a)Rut gon A.

với x>0,x#l,

x-2Vx41
HD.a)A = ¥x=!
vx


a)Rut gon A.

Bai 31. Cho A=[Ýx=2__

x+4

} Ýx+l

a)Rut gon A

Bai 32. Cho

a)A=

Km

x-1

vớix>0,x9

jx-3

_

9

a)A = x+Ýx

3x1


8-204]

vớix>0,xzl,

2

HD.a)
A = /xq-^A*x)

As (aH.
x*x

l1

vx

1

x+Ax+l TT- Vx

a)Rut gon A.

*

HD.a) A =

Bài 33.ChoA=__ÌL___
Vx +l


xx

3_.,_
+l

a. Rut gon A.

Z —

x— x41

với x>0,x# l.

2

2

xt+vV¥x4+1

vớix>0,xzl.

HD. a) A=

vx
x-vVx4+l1

Bai 34. Cho A =| x-5⁄x
*=
_,
25_-*

VY, vx -5
x25.
J|x+2jx-15 Vats. Vx -3
a. Rut gon A.

HD.ayA=—2—
Bai 35. Cho A =
a. Rut gon A.

vOix>0,x4#9;

x#2

b)Tim x sao cho A nguyén

BVA nguyen nen dat A= 7 =n eZ eo Vx=
_2V¢-9

a-5SJa+6

Va+3_ 2Va+1
Va-2

3-VJa

HD.

véia>0,a49, aƠ4.
a) A =Na+!
ee


Trang 6

5
20âđ0<ns-âđn=l=>x=4



×