ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN : TOÁN 10
THỜI GIAN: 90 PHÚT
Bài 1: Giải các bất phương trình sau: (3 điểm)
a.
2( x +4 )
1
≥
( X−1 ) ( X−7) x−2
b.
c. √ 21−4 x−x 2> x +3
√ 2 x 2−8 x +12
≤
x2 -4x -6
d. x 2−|x 2−3 x+ 2|>2 x
Bài 2: (1 điểm)
a. định m để phương trình ( m−1 ) x2 −2 ( m+3 ) x +m+ 2=0 có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
b. cho f(x) = m x 2 +2 ( m+1 ) x+ 9 m+ 4 . Tìm m để f(x) ≥ 0 vô nghiệm với mọi x ∈ R
Bài 3: ( 3 điểm)
a.CMR
tan 2 a 1+ cota2 a
1+ tan 4 a
.
=
1+ tan 2 a co t 2 a
co t 2 a+ tan 2 a
2 sina+3 cosa
b. cho tính giá trị của A= 4 sina−5 cosa
c. tính sin2a, cos2a, tan2a, cos
tại tana = 3
π
( −x ) biết sina = -0,6 và
3
3π
π
2
2
Bài 4: (2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(0;1), N(4;1), P(0;-4)
a. viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ∆ MNP
b. viết phương trình tiếp tuyến đường tròn (C). Biết đường tròn này song song với đường thẳng
(d) : y = 3x + 9
c. viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 – 2x – 4y -20 =0. Biết tt này đi qua E(2;8)
Bài 5: (1điểm)
a. cho (E): 4x2 + 9y2 = 36. Xác định tiêu điểm, tiêu cự, các đỉnh, độ dài hai trục và tâm sai của (E)
3
b. viết phương trình chính tắc của (E) biết (E) qua có tiêu cự bằng 6 và tâm sai e = 5
__HẾT__