Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 17/08/2013
Ngày dạy: 19/08/2013
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ .
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
-HS ttrình bày khái quát về giới động vật .
2. Kó naờng .
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu thế giới động vật đa
dạng và phong phú.
- Kĩ năng giao tiếp, lắng nghe tích cực trong hoạt động nhóm.
- Kĩ năng tự tin trong trình bày ý kiến tríc tỉ, nhãm, líp.
3. Thái độ .
-Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn ,tham gia nuôi, bảo vệ đv hoang dại.
4. Phương pháp:
Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trửùc quan
- Động nÃo
- Chúng em biết 3
- Vấn đáp- tìm tòi
- Trực quan
II. ẹo duứng giaỷng daùy
III. Hot ng dạy – học:
1. n định .
2. Kiểm tra .
3. Bài mới
Hoạt động 1 : Đa dạng loài và phong phú về số lượng cá thể .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-HS nghiên cứu SGK quan sát H1.12
+Sự phong phú về loài được thể hiện như
thế nào ?
-Hãy kể loài Đ V trong 1 mẻ kéo lưới ở
biển tát một ao cá ? Đánh bắt ?
+Ban đêm mùa hè ở trên cánh đồng có
những loài động vật nào phát ra tiếng kêu.
-Em có nhận xét gì về số lượng cá thể trong
bày ong , đàn bướm .
-HS tự rút ra kết luận .
-Cá nhân đọc SGK quan sát H1.12 trả lời
câu hỏi + cần nêu được .
+Số lượng loài hiện nay 1,5 triệu .
+Kích thước khác nhau .
-HS trình bày bổ sung .
-HS thảo luận đọc được hay xem thực tế
trả lời bổ sung .
Kết luận .
Thế giới động vật rất đa dạng về loài và
đa dạng về số cá thể trong loài .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống .
Hoạt động của giáo viên
Yêu càu HS quan sát H4.1 hoàn thành bài
Hoạt động của học sinh
Cá nhân tự nghiên cứu hoàn thành bài tập
tập điền chú thích .
-HS chữa nhanh bài tập .
-HS thảo luận trả lời .
+Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích nghi
với khí hậu giá lạnh ở vùng cực ?
+Nguyên nhân nào khiến động vật ở nhiệt
độ đới đa dạng và phong phú hơn ở vùng ôn
đới , Nam cực .
+Động vật nước ta có đa dạng phong phú
không ? Tại sao ?
+Hãy cho ví dụ để chứng minh sự phong phú
về môi trường sống của Đ V ?
-HS thảo luận lớp .
Tự HS rút ra kết luận
Yêu cầu :
+Dưới nước :cá ,tôm , mực .
+Trên cạn : voi , gà , hươu .
+Trên không : các loài chim .
-HS HĐN cần nêu được .
+Chim cánh cụt có bộ lông dày xốp lớp mỡ
dưới da dày giữ nhiệt .
+Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm TV phong phú
phát triển quanh năm TĂ nhiều , nhiệt độ
phù hợp
+Nước ta động vật cũng phong phú nằm
trong vùng khí hậu nhiệt đới .
-Đại diện trình bày đáp án bổ sung .
* Kết luận :
Động vật có ở khắp nơi do chúng thích
nghi với mọi môi trường sống : ở cạn,
nước, trên không…
Con người thuần hóa , nuôi dưỡng những
dạng đv hoang dại thành vật nuôi nhằm
đáp ứng các nhu cầu khác nhau
4. Củng cố
HS đọc kết luận chung trong SGK .
Trả lời câu hỏi sgk
5. Dặn dò .
HS trả lòi câu hỏi 1,2 SGK .
-Kẻ bảng 1 trang 9 vào vở bài tập.
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 1
Tiết 2
Ngày soạn: 17/08/2013
Ngày dạy: 21/08/2013
PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT . ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT .
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
-Trình bày được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật .
-Kể tên các ngành Động vật.
-Nêu khái quát vai trò của đv đối với tự nhiên và con người
2. Kó naờng .
- Kĩ năng tìm kiếm , xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để phân biệt giữa động vật và thực
vật và vai trò của động vật trong tự nhiên và đời sống con ngời.
- Kĩ năng hợp tác láng nghe tích cực.
- Kĩ năng tự tin khi trình bày suy nghĩ/ ý tởng trớc tỉ nhãm.
3. Thái độ .
Giáo dục ý thức học tập , yêu thích bộ môn , bảo vệ đv
4. Phương pháp:
Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
-- Hái chuyªn gia
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp - tìm tòi
- Trình bày 1 phót
II. Đồ dùng giảng dạy
GV : Tranh và H2.1.2 SGK
HS : Bảng 1.2 trang 9 .
III. Hoạt động dạy học
1. n định .
2. Kiểm tra .
1/ Hãy kể tên những động vật thường gặp ở địa phương em ? Chúng có đa dạng phong phú không ?
2/ Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật đa dạng phong phú ?
3. Bài mới
-Con gà và cây bàng ta thấy khác nhau hoàn toàn , song chúng đều là cơ thể sống phân biệt chúng
bằng đặc điểm nào ?
Nội dung 1 I. Đặc điểm phân biệt chung của động vật .
Hoạt động 1: 1/ So sánh động vật và thực vật .
Hoạt động của giáo viên
-HS quan sát hình 2.1 hoàn thành bảng 1
trang 9 SGK
-Kẻ bảng 1 lên bảng HS chữa bài .
-GV nhận xét thông báo kết quả
-HS thảo luận trả lời .
+Đ V giống thực vật điểm nào ?
+Đ V khác thực vật ở điểm nào ?
-HS tự rút ra kết luận
Hoạt động của học sinh
-Cá nhân quan sát hình 2.1 ghi nhớ kiến
thức .
-TĐN trả lời .
-Đai diện lên bảng ghi kết quả nhóm nhóm
khác bổ sung .
-Các nhóm dựa vào kết quả .
trả lời nhận xét bổ sung .
* Kết luận .
+Giống nhau : Cấu tạo tế bào , lớn lên ,
sinh sản
+Khác nhau : Di chuyển , dị dưỡng ,có hệ
thần kinh và giác quan , thành tế bào có
xenlulozo , có hiện tượng cảm ứng.
* Hoạt động 2: 2/ Đặc điểm chung của động vật .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-HS làm bài tập mục II SGK .
-Ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung.
-Thông báo đáp án đúng các ô 1,4,3.
-HS tự rút ra kết luận .
Nội dung 2 .
-HS chọn 3 đặc điểm của động vật .
-Một vài HS trả lời bổ sung tự sữa chữa .
Kết luận
+Có khả năng di chuyển .
+Có hệ thần kinh và giác quan .
+Chủ yếu là dị dưỡng .
II. Sơ lược phân chia giới động vật
Hoạt động của giáo viên
+Giới động vật được chia thành 20 ngành
thể hiện ở hình 2.2 .
+Chương trình SH 7 chỉ học 8 ngành cơ bản .
Nội dung 3 .
Hoạt động của học sinh
-HS nghe ghi nhớ kiến thức .
-HS đọc SGK .
Kết luận
-Ngành Động vật nguyên sinh: Trùng roi
-Ngành Ruột khoang: San hô
-Các ngành Giun:
+Ngành Giun dẹp: Sán lá gan
+Ngành Giun tròn :giun đũa
+Ngành Giun đốt: Giun đất
-Ngành Thân mềm: trai sông
-Ngành chân khớp: tôm sông
-Ngành đv có xương sống: thỏ
III. Vai trò của động vật .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-HS hoàn thành bảng 2 .
-Kẻ bảng 2 HS chữa bài .
Nêu câu hỏi .
+Đ V có vai trò gì trong đời sống con người .
Rút kết luận
-Các nhóm trao đổi hoàn thành bảng 2.
-Đại diện nhóm lên ghi kết quả nhóm khác
bổ sung .
-HS hoạt động độc lập yêu cầu nêu được
+Có lợi ích nhiều mặt .
+Tác hại đối với con người .
Kết luận : Động vật mang lại lợi ích nhiều
mặt: cho thực phẩm, làm thí nghiệm, hổ
trợ lao động… cho con người tuy nhiên mội
số loài có hại :truyền bệnh..
4. Củng cố : đọc kết luận chung SGK .
+So sánh động vật và thực vật?
+Ý nghóa của động vật đối với đòi sống con người ?
5. Dặn dò :
-Học thuộc bài .
-Đọc mục “Có thể em chưa biết”
-Chuẩn bị bài sau : Ngâm rơm cỏ khô vào bình nước năm ngày .
Váng nước ao hồ , rễ bèo Nhật Bản .
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 2
Tiết 3
Ngày soạn: 17/08/2013
Ngày dạy: 26/08/2013
CHƯƠNG I : NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH .
THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I . Mục tiêu .
1 . Kiến thức .
-Thấy được ít nhất hai đại diện điển hình cho Động vật nguyên sinh
+ Trùng roi và trùng đế dày
- Phân biệt được hình dạng , cách di chuyển của 2 đại diện .
2 . Kó năng .
- Kỹ năng hợp tác, chia sẻ thông tin trong hoạt đọng nhóm
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi quan sát tiêu bản động vật nguyên sinh, tranh ảnh để tìm
hiểu đăc điểm cấu tạo ngoài của đ/v nguyên sinh.
- Kỹ năng đảm nhận trách nhiệm quảm lý kỹ năng khi thực hành.
3. Thái độ .
Nghiêm túc , tỉ mỉ , cẩn thận .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, thực hành ,trực quan
II . Đồ dùng dạy học
GV : Kính hiển vi , la men , kim nhọn .
Tanh trùng đế dày , trùng roi ,trùng biến hình .
HS : Váng nước , ao hồ , rễ bèo Nhật bản , rơm khô ngâm nước 5 ngày .
III . Tiến trình dạy học .
1 .n định .
2 . Kiểm tra :
a) Nêu các đặc điểm chung của các động vật ?
b) Ý nghóa của động vật đối với đời sống của con người ?
3 . Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát trùng giày.
Hoạt động của giáo viên
_ Hướng dẫn các thao tác
+ Dùng ông hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước ngâm
rơm .
Hoạt động của học sinh
- HS làm việc theo nhóm đã phân công .
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác .
+Nhỏ lên lam kính – rải vài sợi bông để cản
tốc độ – dưới kính .
+ Quan sát H 3.1 nhận biết trùng giày .
- Kiểm tra ngay trên kính các nhóm
- HS quan sát trùng giày di chuyển “ Kiểu
tiến thẳng “
- Cho HS làm bài tập Tr.15 SGK . Chọn câu
trả lời dúng .
- Thông báo kết quả đúng .
HS tự sữa chữa
- Lần lượt các HS trong nhóm lẫy mẫu soi
dưới kính hiển vi – nhận biết trùng giày .
- Vẽ sơ lược hình dạng của trùng giày
- HS quan sát hướng di chuyển
-HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn
thành bài tập .
- Đại diện nhóm trình bày kết quả .
* Hoạt động 2: Quan sát trùng roi.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Mục tiêu : HS quan sát được hình dạng và
_ Cho HS quan sát H 3.2.3 SGK
_ Thao tác giống như nội dung 1
_ Đại diện nhóm lên tiến hành
_ GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của
từng nhóm
_ Yêu cầu HS làm bài tập Tr.16 SGK
Thông báo đáp án đúng
+ Đầu đi trước + Màu sắc hạt diệp lục
cách di chuyển
_ HS tự quan sát để biết trùng roi
_ Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy
mẫu để quan sát .
_ Các nhóm lấy váng xanh ở nước ao hay rũ
nhẹ rễ bèo để có trùng roi .
_-Dựa vào thực tế quan sát và SGK trả lời
câu hỏi .
_-Đại diện trình bày đáp án – nhận xét bổ
sung .
4. Củng cố
HS vẽ hình trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích
5. Dặn dò .
- Vẽ hình TG . TR
- Xem bài 4 SGK
- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở bài tập”
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 2
Tiết 4
I . Mục tiêu
Ngày soạn: 22/08/2013
Ngày dạy: 28/08/2013
TRÙNG ROI
1 . Kiến thức:
-Trình bày được khái niệm động vật nguyên sinh
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo , dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi .
2. Kó năng
Quan sát – HĐN
3. Thái độ
Giáo dục ý thức học tập .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II . Đồ dùng giảng dạy
GV : Phiếu học tập , tranh 4.1.2.3 SGK
HS : n lại bài thực hành
III . Tiến trình dạy học
1 . n định
2 . Kiểm tra
- Phiếu học tập ở bài thực hành
3. Bài mới : ĐVNS rất nhỏ bé – chúng ta quan sát ở bài trước
Tìm hiểu một số đặc điểm của trùng roi
Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng roi xanh
Hoạt động của giáo viên
-HS nghiên cứu SGK – quan sát H 4.1.2
-Trình bày khái niệm động vật nguyên sinh
1 Cấu tạo và di chuyển ( giảm tải ko dạy)
2. dinh dưỡng
y/c hs trả lời câu hỏi
trùng roi dinh dưỡng bằng cách nào
hoàn thành đáp án
3. sinh sản
Yêu cầu : trình bày quá trình sinh sản của
trùng roi xa
G/v nhận sét và chốt lại kiến thức
Hoạt động của học sinh
- Cá nhân tự đọc mục I
KL:Là động vật đơn bào, kích thước nhỏ
bé
- Thảo luận nhóm
-Yêu cầu nêu :
+ tự dưỡng: giống như thực vật
+ dị dưỡng: giống như động vật
-HS dựa vào H 4.2 trả lời
+ Sinh sản vô tính chiều dọc
-Đại diện nhóm ghi kết quả bổ sung.
+Nhân phân chia trước rồi đến các phần
khác ..
-HS theo dõi và tự sữa chữa .
KL: trùng roi dinh dưỡng bằng cách tự
dưỡng và dị dưởng. hô hấp qua màng tế
bào, bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm
thấu nhờ ko bào co bóp
Sinh sản: vơ tính theo kiểu phân đơi chiều
dọc cơ thể
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về tập đoàn trùng roi
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Cho HS nghiên cứu SGK quan sát H4.3
Cá nhân tự thu nhận kiến thức .
-Hoàn thành bài tập mục bài tập (điền từ
-TĐN hoàn thành bài tập .
vào chỗ trống )
-Đại diện trình baỳ kết quả bổ sung .
-HS trả lời .
-1 vài HS đọc nội dung bài tập .
+Tập đoàn vôn vốc dinh dưỡng như thế
-HS trả lời kết luận
nào ?
Kết luận
+Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc.
Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào bước
+Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghó gì về
đầu có sự phân hoá chức năng.
mối quan hệ giữa động vật đơn bào và động Tập đồn trùng roi gợi mở ra mối quan hệ
về nguồn gốc giữa đv đơn bào và động vật
vật đa bào .
đa bào
-HS tự rút ra kết luận .
4. Củng cố : HS đọc kết luận chung SGK .
-Trùng roi giống và khác thực vật ở điểm nào ?
-Có thể gặp trùng roi ở đâu ?
5. Dặn dò : Học thuộc bài , đọc mục “ Em có biết”
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 3
Tiết 5
Ngày soạn: 22/08/2013
Ngày dạy: 03/09/2013
TRÙNG BIẾN HÌNH VA TRÙNG GIÀY .
I. Mục tiêu .
1. Kiến thức :
-Mô tả được hình dạng cấu tạo, và hoạt động sống của trùng giày, trùng biến hình.
-Thấy được sự phân hoá chức năng của các bộ phận trong tế bào của trùng giày đó là biểu hiện
mầm mống của động vật đa bào .
2. Kó năng .
-Quan sát , so sánh , phân tích , tổng hợp .
3 . Thái độ
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II. Đồ dùng giảng dạy
Giáo viên : Hình 5. 1,2,3 SGK
Tư liệu về động vật nguyên sinh .
Học sinh : Kẻ phiếu học tập vào vở .
III. Tiến trình dạy học .
1. n định .
2. Kiểm tra .
-Có thể gặp trùng roi ở đâu ? Trùng roi giống và khác động vật ở điểm nào ?
3. Bài mới
Chúng ta tiếp tục nghiên cứu 1 số đại diện khác của ngành động vật nguyên sinh trùng biến hình và
trùng roi .
Hoạt động 1: Trùng biến hình
Hoạt động của giáo viên
-Yêu cầu HS nghiên cứu SGK .
Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập .
-HS quan rát H5.1 diễn đạt bằng lời về cấu
tạo và di chuyển của TBH
đại diện nhóm lên trả lời bổ sung rút ra kết
luận .
-HS đọc SGK và quan sat H5.2 tập sắp xếp
4 câu ngắn hoạt động bắt mồi của TBH .
-HS trả lời nhận xét .
-Cho HS tiếp tục trao đổi .
+Trình bày quá trình bắt mồi tiêu hoá của
TBH .
-HS trả lời giáo viên sửa chữa rút ra kết
luận .
-Cho HS đọc SGK ghi nhớ kiến thức trả lời
nhận xét kết luận
Hoạt động của học sinh
1. Cấu tạo và di chuyển .
-HS đọc SGK .
-Quan sát H5.1 ghi nhớ kiến thức hoạt động
nhóm trả lời nhận xét bổ sung .
Kết luận
-Cấu tạo :gồm 1 tế bào có :
+Chất nguyên sinh lỏng , nhân .
+Không bào tiêu hoá , không bào co bóp .
-Di chuyển : Nhờ chân giả (do chất
nguyên sinh dồn về 1 phía ).
2. Dinh dưỡng .
_HS đọc SGK và quan sát H5.2 .
_HS tự sắp xếp theo thứ tự hoạt động bắt
mồi của TBH .
HS trả lời nhận xét .
Kết luận .
Dinh dưỡng : -Tiêu hoá nội bào .
- Bài tiết : chất thừa dồn
đến không bào co bóp thải ra ngoài ở mọi
nơi .
3. Sinh sản
-Cá nhân đọc ghi nhớ kiến thức .
Trả lời bổ sung .
Kết luận .
-Sinh sản vô tính = cách phân đôi cơ thể .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về trùng giày
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-HS đọc SGK và quan sát H5.3 .
1 Cấu tạo giảm tải khơng dạy
-Trả lời yêu cầu nêu được .
2 Dinh dưỡng
Kết luận .
-HS đọc SGK và quan sat H5.3 thảo luận trả -Di chuyển : Nhờ lông bơi .
lời .
2. Dinh dưỡng
-Trùung giay lấy thức ăn ]tiêu hóa và bài
tiết như thế nào .
+Không bào co bóp của trùng giày và trùng
biến hình khác như thế nào ?
* Tiêu hoá TG khác TBH như thế nào ?
_Đại diện nhóm trả lời nhân xét thống nhất
ý kiến đúng .
3 Sinh Sản
-HS đọc ghi nhờ kiến thức trả lời .
+Trùng giày sinh sản như thế nào ?
Trả lời bổ sung
-HS đọc SGK và quan sát H5.3
-Thảo luận đị diện nhóm trả lời nhận xét bổ
sung .
Kết luận :
-TĂ miệng hầu không bào tiêu hoá biến
đổi thành EnZim .
-Chất thải được đến không bào co bóp lỗ
thoát ra ngoài .
3. Sinh sản .
-Đọc SGK ghi nhớ kiến thức .
-Trả lời nhận xét .
Kết luận .
-Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ
thể theo chiều ngang .
-Sinh sản hữu tính bằng cách tiết hợp .
4. Củng cố : Đọc kết luận trong SGK .
-Nêu sựï phân hoá chức năng của các bộ phận trong tế bào của trùng giày đó là biểu hiện mầm
mống của động vật đa bào ?
5. Dặn dò : -Đọc mục “Em có biết”.Học bài, xem bài tiếp theo.
-Kẻ bảng : so sánh TKL và TSR
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Tuần 3
Tiết 6
***************************************
Ngày soạn: 22/08/2013
Ngày dạy: 05/09/2013
TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT
I. Mục tiêu .
1. Kiến thức :
-Trình bày được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống kí sinh .
-Chỉ rõ được những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét .
2. Kó năng
- Kỹ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do trung kiết lỵ và trùng sốt rét gây nên
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về cấu tạo, cách
gây bệnh.
3. Thái độ
-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường , vệ sinh ø cơ thể .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp , tim tòi hỏi chuyên gia
II. Đồ dùng giảng dạy
GV : Hình 6.1,2,4 SGK .
HS : Phiếu học tập bảng 1 trang 24 “Tìm hiểu vè bệnh sốt rét” vào vở .
III. Tiến trình dạy –học
1. n định .
2. Kiểm tra
-TBH và TG sống ở đâu di chuyển , bắt mồi tiêu hoá như thế nào ?
-Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn cơ thể TBH ?
3. Bài mới.
Trên thực tế có những bệnh do trùng gây ra làm ảnh hưởng tới sức khoẻ con người . Ví dụ :TKL và
TSR
Nội dung 1
I. Trùng kiết lị và trùng sốt rét .
1. Cấu tạo dinh dưỡng và sự phát triển của trùng kiết lị và trùng sốt rét .
Hoạt động 1: 1/ So sánh động vật và thực vật .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK , quan sát H
6.1,2,3,4 . Hoàn thành phiếu học tập .
-Kẻ phiếu lên bảng HS lên ghi kết quả vaò
phiếu .
-HS trả lời bổ sung .
-Phân tích để HS tiếp tục lựa chọn câu trả
lời .
-HS quan sát phiếu mẫu kiến thức
Cá nhân đọc ghi nhớ kiến thức .
-TĐN hoàn thành phiếu học tập .
Yêu cầu nêu được :
+Cấu tạo : cơ thể tiêu giảm bộ phận di
chuyển .
+Dinh dưỡng : Dùng chất dinh dưỡng của
vật chủ .
+Vòng đời : Phát triển nhanh và phá huỷ cơ
quan kí sinh .
-Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào phiếu .
nhận xét tự sữa chữa .
Kết luận
Cấu tạo
-Có chân giả ngắn
-Không có không bào
Dinh dưỡng
-Thực hiện qua màng tế bào .
-Nuốt hồng cầu
Phát triển
-Trong môi trường kết bào xác vào ruột
người chui ra khỏi bào xác bám vào thành
ruột .
* Hoạt động 2: 2. So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét
-Không có cơ quan di
chuyển
-Không có các không bào .
-Thực hiện qua màng tế
bào .
-Lấy chất dinh dưỡng từ
hồng cầu.
-Trong tuyến nước bọt của
muỗi vào máu người chui
vào hồng cầu sống và sinh
sản phá huỷ hồng cầu
Hoạt động của giáo viên
Cho HS làm bảng trang 24 HS lên ghi kết
quả nhận xét , bổ sung .
-Cho HS quan sat bảng 1
Chuẩn bị kiến thức
Đối tượng so
sánh
Kích thước (so
với HC )
Trùng kiết lị
To
Co đường
truyền dịch
bệnh
Tiêu hoá
Trùng sốt rét
Nhỏ
Ruột người
Hoạt động của học sinh
-HS tự hoàn thành bảng 1 .
Đại diện lên ghi kết quả HS khác bổ sung .
Hoàn thành kiến thức bảng 1
Hoạt động của giáo viên
-HS đọc lại nội dung bảng 1 .
Quan sát H6.4 SGK trả lời .
+Tại sao người bị sốt rét da xanh tái ?
+Tại sao người bị kiết lị đi ngoài ra máu ?
-Liên hệ : Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta
phải làm gì ?
Nội dung 2. Bệnh sốt rét ở nước ta
Nơi kí sinh
Tác hại
Tên bệnh
Ruột người
Viêm loét ruột
mất hồng cầu
Kiết lị
Máu ngườiruột-n’c bọt
Phá huỷ hồng
cầu
Sốt rét
Hoạt động của học sinh
-HS đọc nội dung bảng 1 quan sát H6.4 trả
lời yêu cầu nêu được .
+Do hồng cầu bị phá huỷ .
+Thành ruột bị tổn thương .
+Giữ gìn vệ sinh ăn uống
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS đọc SGK . Kết hợp với thông
tin thu nhập được :
Trả lời :
+Tình trạng bệnh sốt rét ở VN hiện nay như
thế nào?
+Cách phòng tránh bệnh sốt rét ở cộng đồng
?
+Tại sao người sống ở miền núi hay bị sốt
rét ?
-Cá nhân đọc SGK thông tin mục “Em có
biết” TĐN
Yêu cầu :
+Bênhj sốt rét đã được đẩy lùi nhưng vẫn
còn 1 số vùng miền núi .
+Diệt muỗi và vệ sinh môi trường
Kết luận
-Bệnh sốt rét ở nước ta đang dần dần
được thanh toán .
-Phòng bệnh : Vệ sinh môi trường , vệ
sinh cá nhân . diệt muỗi .
4. Củng cố : HS làm bài tập .
1. Bệnh kiết lị do loại trùng gây nên ?
2. Trùng sốt rét phá huỷ TB nào của máu ?
3. Trùng sốt vào cơ thể người = con đường nào ?
5. Dặn dò .
HTB trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK .
Tìm hiêu về bệnh do trùng gây ra .
Kẻ bảng 1 , 2 SGK trang 13
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 4
Tiết 7
Ngày soạn: 05/09/2013
Ngày dạy: 09/09/2013
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I. Mục tiêu
1. Kiên thức .
-HS nêu được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh .
-HS chỉ ra được vai trò của động vật nguyên sinh với đời sống con ngườivà đối với thiên nhiên .
2. Kó năng .
-Quan sát thu nhận kiến thức .
3. Thái độ
Giáo dục ý thức học tập , giữ gìn vệ sinh môi trường và cá nhân .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II. Đồ dùng giảng dạy
GV : Tranh vẽ một số loại trùng .
Tư liệu về trùng gay bệnh ơ người và động vật .
HS : Kẻ bảng 1. 2 vào vở học bài .
III. Tiến trình dạy – học
1. n định .
2. Kiểm tra .
-Dinh dưỡng ở trùng sốt rét và và trùng kiết lị giống và khác nhau như thế nào ?
-Trùng kiết lị có hại như thế nào đối với sức khoẻ con người ?
-Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi .
3. Bài mới .
-Đ VNS cơ thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnh hưởng lớn đối với con người .
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
Hoạt động của giáo viên
-Cho HS quan sat trùng đã học .
-TĐN hoàn thành bảng 1 .
Hoạt động của học sinh
-Cá nhân tự nhớ lại kiến thức bài trước và
quan sát hình vẽ .
-Kẻ bảng 1 để HS chữa bài .
-Đ D nhóm trình bày kết quả vào bảng .
-GV ghi bổ sung .
-Cho HS quan sát bảng kiến thức chuẩn .,
-Yêu cầu HS tiếp tục thảo luận .
-Trả lời 3 câu hỏi :
+Đ VNS sống tự do có đặc điểm gì ?
+Đ VNSsống kí sinh có đặc điểm gì ?
+Đ VNS có đặc điểm gì chung ?
Yêu cầu rút ra kết luận .
-HS nhắc lại kết luận .
-TĐN trống nhất ý kiến .
-Hoàn thành nội dung bảng 1 .
-Đ D nhóm lên ghi kết quả vào bảng bổ
sung .
-HS tự sữa chữa nếu cần .
-Nội dung bảng 1
-TĐN thống nhất câu trả lời .
Yêu cầu :
+Sống tự do : có bộ phận di chuyển , tự
kiếm ăn .
-Đ D trình bày đáp án bổ sung .
Kết luận
+Cơ thể chỉ là 1 tế bào đảm nhận mọi
chức năng sống .
+Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.
+Sinh sản vô tính và hữu tính .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của động vật nguyên sinh
Hoạt động của giáo viên
Cho HS đọc SGK và quan sát H 7.1,2 .
_TĐN hoàn thành bảng 2 .
_Kẻ bảng 2 để HS chữa bài .
_Thông báo thêm về một vài loài gây bệnh
ở người và động vạt
_Cho HS quan sát bảng kiến thức chuẩn
Hoạt động của học sinh
_Cá nhân đọc và quan sát H7.1,2
_TĐN hoàn thành bảng 2.
Yêu cầu :
+Nêu lợi ích .
+Chỉ rõ tác hại.
_Đại diện ghi đáp án bổ sung
Vai trò
Tên đại diện
-Trong tự nhiên :
Lợi ích
+Làm sạch môi trường nước .
-TBH , TG , trùng hình chuộng , roi.
+Làm thức ăn cho động vật nước :
-TBH , trùng nhảy , trùng roi giáp .
GV nhỏ .
-Đối với người :
+Giúp xác định tuổi địa tầng tìm
-Trùng lỗ .
mỏ dầu .
+Nguyên liệu chế giấy ráp
-Trùng phóng xạ
-Gây bệnh cho động vật
-Trùng cầu , trùng bào tử .
Tác hại
-Gây bệnh cho người
-Trùng roi máu , TKL , TSR .
4. Củng cố :
Động vật nguyên sinh có những đặc điểm chung nào ?
5. Dặn dò :
HTB trả lời câu hỏi 1 ,2 ,3 SGK .
Đọc mục “Em có biết”
Kẻ bảng 1cột 3 và 4 vào vở bài tập .
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 4
Tiết 8
Ngày soạn: 05/09/2013
Ngày dạy: 11/09/2013
I.Mục tiêu
Chương II. Ngành ruột khoang .
THUỶ TỨC
1 . Kiến thức
-Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang.
-Mô tả được hình dạng, cấu tạo,đặc điểm sinh lí của Thủy tức
2 . Kó năng
- Quan sát hình , tổng hợp
3 . Thái độ
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II . Đồ dùng giảng dạy
GV : Tranh thuỷ tức di chuyển , bắt mồi , cấu tạo trong
HS : Kẻ bảng 1 vào vở
III . Tiến trình dạy học
1 . n định
2 . Kiểm tra
- Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh ?
-Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?
3 . Bài mới : SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu hinh dạng ngoài và di chuyển
Hoạt động của giáo viên
- Yêu cầu HS quan sát H 8.1.2
- Đọc SGK – trả lời
+Trình bày khái niệm về ngành Ruột
khoang
+ Trình bày hình dạng , cấu tạo ngoài của
thuỷ tức
Hoạt động của học sinh
-HS đọc SGK và quan sát H 8.1.2
-TĐN – thống nhất đáp án
Yêu cầu :
+ Hình dạng : Trên là lỗ miệng
Trụ dưới : đế bám
+ Kiểu đối xứng toả tròn
+ Thuỷ tức di chuyển ntn?Mô tả bằng lời 2 + Có các tua miệng
cách di chuyển
-Đại diện nhóm trình bày – đáp án – nhận
+ Nói rõ vai trò của đế bám
xét bổ sung
- Đai diện nhóm trình bày
Kết luận :
-Giảng giải về kiểu đối xứng kiểu tròn
-Khái niệm:Ruột khoang có ruột dạng
- Yêu cầu rút ra kết luận
túi, cơ thể đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể
có 2 lớp tế bào
-Cấu tạo ngoài của Thủy tức :
+ Hình trụ dài
+ Phần dưới là đế bám
+ Phần trên có lỗ miệng , xung quanh có
tua miệng
+ Đối xứng toả tròn
- Di chuyển : sâu đo , lộn đầu , bơi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về dinh dưỡng
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu HS quan sát tranh 8.1 thuỷ tức bắt
mồi .
-Đọc SGK TĐN .
-Trả lời .
+Thuỷ tức đưa mồi vào miệng bàng cách
nào ?
+Nhờ loại TB nào của cơ thể thuỷ tức tiêu
hoá được mồi ?
+Thuỷ tức thải bả bàng cách nào ?
+Thuỷ tức dinh dưỡng bằng cách nào ?
-Đ DN trình bày nhận xét .
-HS tự rút ra kết luận
Cá nhân tự quan sát H8.1,2 , chú ý tua
miệng , TB gai .
HS đọc SGK .
TĐN thống nhất câu trả lời .
Yêu cầu .
+Đưa mồi vào miệng bằng tua .
+TB mô cơ tiêu hoá mồi .
+Lỗ miệng thải bã .
_Đ DN trả lời .
Kết luận .
-Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng .
-Qúa trình tiêu hoá thực hiện ở khoang
tiêu hoá nhờ dịch từ TB tuyến .
-Tự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ
thể .
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về sinh sản
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Cho HS quan sát tranh sinh sản của thuỷ tức
.
-Trả lời .
+Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào ?
-HS chữa bài bằng cách miêu tả trên tranh
kiểu sinh sản của thuỷ tức .
-GV bổ sung 1 hình thức sinh sản tái sinh.
-HS quan sát tranh ghi nhớ kiến thức yêu
cầu :
+U mọc trên cơ thể thuỷ tức mẹ .
+Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ .
-HS chữa bài bổ sung .
Kết luận .
-Sinh sản vô tính : bằng cách mọc chồi .
+Khả năng tái sinh cao do thuỷ tức còn có
TB chưa chuyên hoá
-Sinh sản hữu tính :bằng cách hình thành
TB sinh dục đực – cái .
4. Củng cố
Trả lời câu hỏi sgk
5. Dặn dò .
Học thuộc bài , trả lời câu hỏi .
Đọc mục “ em có biết”
Kẻ bảng “ đặc điểm của một số đại diện KR”
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 5
Tiết 9
Ngày soạn: 09/09/2013
Ngày dạy: 16/09/2013
ĐA DẠNG NGÀNH RUỘT KHOANG
I. Mục tiêu .
1. Kiến thức :
-Chỉ rõ được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở số lượng , hình thái, cấu tạo cơ thể ,
lối sống , tổ chức cơ thể , di chuyển .
2. Kó năng .
-Quan sát , so sánh , phân tích .
3. Thái độ .
-Giáo dục ý thức học tập , têu thích bộ môn .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II. Chuẩn bị .
GV : tranh H9.1,2,3 .
HS : Kẻ phiếu học tập vào vở .
III. Tiến trình dạy – học .
1. n định .
2. Kiểm tra bài cũ:
-Ý nghóa của TB gai trong đời sống thuỷ tức ?
-Thuỷ tức thải chức bả ra khỏi cơ thể bằng con đường nào ?
3. Bài mới .
-Giới thiệu như SGK : Sự đa dạng thể ở cấu tạo , lối sống tổ chức cơ thể , di chuyển .
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sứa
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Đọc thông tin –cho biết sự đa dạng của RK
thể hiện ở các đặc điểm nào?
-Cho HS đọc SGK và quan sát H9.1 .
-Đánh dấu vào bảng 1 cho phù hợp .
-Đ D trình bày nhận xét .
-TĐN trả lời .
+Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi
với lối sống di chuyển tự do ntn?
-HS trả lời nhận xét .
-Rút ra kết luận
-Cá nhân đọc SGK và quan sát H9.1 .
-Hoàn thành bảng 1 .
-TĐN thống nhất câu trả lời .
Kết luận :
-Sự đa dạng của RK: Đa dạng về số lượng
loài, môi trường sống, lối sống, di chuyển
-Hình dạng : cái dù có khả năng xoè cụp .
-Cấu tạo : miệng ở dưới , có tầng keo
dày , khoang tiêu hoá hẹp .
-Di chuyển : bơi nhờ TB cơ có khả năng
co bóp dù .
-Lối sống :Cá thể .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về hải quỳ
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Cho HS đọc và quan sát H9.1
-Chù ý : HQ thuộc lớp san hô .
-Hải q sống đơn độc không có bộ xương đá
vôi
+Hải q bắt mồi ntn ?
-HS đọc SGK và quan sát H9.2 .
-Trả lời câu hỏi nhận xét .
*Kết luận :SỨA
-Hình dạng : trụ to , ngắn .
-Cấu tạo :miệng ở trên .
+Tầng keo dày rải rác các xương .
+Khoang tiêu hoá :xuất hiện vách ngăn .
Di chuyển : có đế bám , không di chuyển .
Lối sông : tập trung 1 số cá thể
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về san hô
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Cho HS đọc SGK và qaun sát H9.3 .
-Trả lời :
+San hô bắt mồi ntn ?
+Sự khác nhau giữa san hô và thuỷ tức trong
sinh sản vô tính và mọc chồi ntn?
-Đ D trình bày - nhận xét .
-Yêu cầu HS quan sát H9.3 và hoàn thành
bảng 2 nhận xét rút ra kết luận .
-Cá nhân đọc SGK và quan sat H9.3 .
-Hoàn thành bảng 2 .
-Đ D trình bày nhận xét .
Kết luận :SAN HÔ
-Hình dạng : cành cây , khối lớn .
-Cấu tạo :
+Miệng ở trên .
+Tầng keo có các gai xương đá vôi và chất
sừng
+Khoang tiêu hoá có nhiều ngăn thông
giữa các cá thể .
-Di chuyển : Không di chuyển , có đế bám
-Lối sống : Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
4. Củng cố .
-Cách di chuyển của sứa trong nước ntn ?
-Sự khác nhau giữa san hô và thuỷ tức trong sinh sản vô tính mọc chồi ?
5. Dặn dò .
Học thuộc bài , trả lời câu hỏi 3 SGK .
Đọc mục “Em có biết”
Xem bài 10 . Kẻ bảng : Đặc diểm chung .
* Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
***************************************
Tuần 5
Tiết 10
Ngày soạn: 09/09/2013
Ngày dạy: 18/09/2013
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I. Mục tiêu .
1. Kiến thức .
-HS nêu được những đặc diểm chung nhất của ngành ruột khoang .
-HS chỉ rõ được vai trò của ngành RK trong tự nhiên , trong đời sống .
2. Kó năng .
-Quan sát , so sánh , phân tích , tổng hợp .
3.Thái độ
-Bảo vệ Đ V q có giá trị .
4. Phương pháp: Trao đổi nhóm, vấn đáp ,trực quan
II. Đồ dùng giảng dạy
GV : Tranh H10.1 SGK .
HS : Kẻ bảng : đặc điểm chung .
III. Tiến trình dạy – học .
1. Ổ n định .
2. Kiểm tra
-Cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào ?
-Sự khác nhau của san hô và thuỷ tức trong sinh sản vô tính mọc chồi ?
3. Bài mới .
Chúng ta đã học một số đại diện của ngàng RK , chúng có những đặc diểm gì chung và có giá trị
như thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-HS quan sát H10. 1 và đọc hoàn thành -HS quan sát H10.1 và ñoïc .
bảng “Đặc diểm chung của một số ngành
RK ?
-TĐN trả lời .
-Kẻ bảng HS chữa bài .
-Đ DN trình bày nhóm khác nhận xét bổ
sung .
-GV cho HS xem bảng chuẩn kiến thức .
-HS tự rút ra kết luận .
-TĐN thống nhất bảng .
-Đ DN lên ghi kết quả nhận xét từng nội
dung.
Kết luận :
-Cơ thể có đối xứng toả tròn .
-Ruột dạng túi .
-Thành cơ thể có hai lớp TB .
-Tự vệ và tấn công bằng TB gai .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò ngành ruột khoang
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Cho HS đọc SGK .
-Thảo luận trả lời .
+Ruột khoang có vai trò như thế nào trong
tự nhiên và trong đời sống ?
+Nêu rõ tác hại của ruột khoang .
-Tổng kết ý kiến của HS bổ sung .
-HS tự rút ra kết luận về vai trò của ruột
khoang
-HS đọc SGK ghi nhớ kiến thức .
-TĐN thống nhất đáp án .
-Đ DN trả lời nhận xét bổ sung .
Kết luận :
-Trong tự nhiên :
+Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
+có ý nghóa sinh thái đối với biển .
-Đối với đời sống .
+Làm đồ trang trí , trang sức : san hô .
+Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi
+Làm thực phẩm có giá trị : Sứa .
+Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu
địa chất
Tác hại :
-Một số loại gây độc , ngứa cho người : sứa
.
-Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông
4. Củng cố
-Cấu tạo RK sống bám và bơi lội tự do có đặc điểm gì chung ?
-San hô có lợi hay có hại ?Biển ở nước ta có giàu san hô không ?
5. Dặn dò
Học thuộc bài , trả lời câu hỏi 2,3 SGK .
Đọc mục “Em có biết”
Kẻ phiếu vào vở bài tập .
Đọc bài 11
* Rút kinh nghiệm
.……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...