Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de toan cuoi ki 2 theo chuan 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.45 KB, 4 trang )

TRƯỜNG TH ĐÔNG HÀ
Họ và tên: ………………………………
Lớp :

5...

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2107
Mơn : Tốn
(Thời gian: 40 phút)
Thứ
ngày
tháng năm 2017

Giám thị 1

Điểm:
(Bằng số)

Giám thị 2

Điểm
(Bằng
chữ)

Nhận xét:
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)


Câu 1. a. Trong số thập phân 87,695 chữ số 9 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười

B. Hàng phần trăm

C. Hàng phần nghìn

D. Hàng chục

b. Viết số:
Năm đơn vị, hai phần mười, tám phần trăm:…………………………

Câu 2: a. Phân số nào sau đây là phân số thập phân:
A.

10
7

375

B. 1000
65

b. Phân số thập phân 10000
A. 0,65

4

C. 5


16

D. 200

chuyển thành số thập phân nào sau đây ?

B. 0,065

Câu 3. Tìm x: 6,2 x X = 233,43
A. 3765
B. 3,765
C. 37,65

C. 6,5

D. 0,0065
D. 376,5

Câu 4: Số?
a. 37 km 45 m = .....km
A. 3745

B. 37,45

C. 37,045

0,3745


b. 0,56 ha = ....... m2

A. 5600

B. 56

C. 5,6

D. 560

II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 5: Tính: (1 điểm)
a. 3 giờ 15 phút + 7 giờ 45 phút

= …………………………..

b. 12 phút 20 giây – 7 phút 30 giây = ……………….………….
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 605,26 + 217,3

b) 48,16 x 3,4

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
c. 105,16 – 47,2

d. 79 : 25

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 7: (2 điểm) Hai thành phố cách nhau 208,5km, một xe máy đi từ Thành phố A
đến Thành phố B với vận tốc là 38,6 km/h. Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy
đi từ Thành phố B đến Thành phố A với vận tốc 44,8km/h. Hỏi sau mấy giờ xe máy và
ô tô gặp nhau?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………


Bài 4: (1 điểm) Tính chiều cao hình tam giác có diện tích 2,16 m2 , đáy 2,7 m
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN:
I.

TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: (1 điểm)
a. B
b. 5,28

Câu 2: (1 điểm)
a. B
b. D
Câu 3: (1 điểm) C
Câu 4: (1 điểm)
a. C
b. A

II.

TỰ LUẬN:

Bài 1: (1 điểm)
a. 11 giờ (0,5 điểm)
b. 4 phút 50 giây (0,5 điểm)
Bài 2 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a. (0,5 điểm)

605,26
217,3
822,56
b. (0,5 điểm)

48,16
3,4


19264
14448
163,744


c. (0,5 điểm)

105,16
47,2
57,96
d. (0,5 điểm)

79 25
40 3,16
150
0
Bài 3: (2 điểm)
Tổng vận tốc hai xe:
38,6 + 44,8 = 83,4 (km/giờ) (0,75 điểm)
Thời gian hai xe gặp nhau là:

(1 điểm)

208,5 : 83,4 = 2,5 (giờ)
Đáp số: 2,5 giờ (0,25 điểm)
Bài 4: (1 điểm)
Chiều cao của hình tam giác là (0,25 điểm)
2,16 x 2 : 2,7 = 1,6 (m) (0,5 điểm)
Đáp số: 1.6 (cm) (0,25 điểm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×