Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

Bai 26 Clo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.41 MB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ - Nêu tính chất hóa học của phi kim, viết PTHH minh họa? ĐÁP ÁN:. - Phi kim + kim loại tạo muối hoặc oxit 2Na + Cl2  2NaCl 3Fe + 2O2  Fe3O4 - Phi kim + hiđro tạo thành hợp chất khí. H2 + Cl2  2HCl - Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit S + O2 → SO2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

<span class='text_page_counter'>(14)</span>

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

<span class='text_page_counter'>(16)</span>

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Đáp án: Dùng giấy quỳ ẩm đưa vào miệng 3 lọ khí đó, nếu khí nào làm giấy quỳ hóa đỏ là HCl; khí nào làm giấy quỳ mất màu là Cl2; còn lại là khí oxi..

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Học bài, nắm vững tính chất hoá học của clo và viết đúng các phương trình phản ứng minh họa . Làm bài tập : 3,4,5,6 trang 81 SGK. - Chuẩn bị phần tiếp theo : Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp cần những hoá chất nào ?.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×