Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Khoa học 4 - Tuần 9 - Ôn tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B. Bài 18, 19: Ôn tập:Con người và sức khỏe.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường. Thải ra. Lấy vào. khí các-bô-nic. khí ô - xi nước thức ăn. Cơ thể người. nước tiểu, mồ hôi chất cặn bã (phân).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Các nhóm chất dinh dưỡng. Tên một số thức ăn. Vai trò. - Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường. - Gạo, bánh mì, bún, chuối, khoai tây, khoai lang, …. - Cung cấp năng lượng và duy trì nhiệt độ cho cơ thể.. - Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm. - Thịt lợn, cá, tôm, thịt bò, cua, ốc,…. - Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể.. - Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo. - Mỡ lợn, dầu ăn, lạc, vừng, dừa, …. - Giàu năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta - min. - Sữa, trứng, chuối, chứa nhiều vi – ta – cam, cá, tôm, cua, các loại rau,… min, chất khoáng. - Nhóm thức ăn. - Rất cần cho cơ thể nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bệnh do thiếu chất dinh dưỡng - Quáng gà, khô mắt. Nguyên nhân. Cách phòng tránh. - Thiếu vi-ta-min A. - Còi xương. - Ăn đủ chất, cân - Thiếu vi-ta-min D đối, hợp lí. - Phù thũng. - Thiếu vi-ta-min B1 - Nếu bị bệnh do. - Chảy máu chân răng - Suy dinh dưỡng - Bướu cổ. thiếu chất dinh - Thiếu vi-ta-min C dưỡng thì phải đến bệnh viện khám, chữa trị. - Thiếu chất đạm - Thiếu i-ốt.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bệnh béo phì Tác hại -Dễ mắc bệnh về tim mạch, tiểu đường, huyết áp cao ….. Cách phòng tránh -Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ -Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Các bệnh lây qua đường tiêu hóa. Nguyên nhân. Tác hại. -Ăn uống không -Nguy hiểm -Tiêu chảy hợp vệ sinh. có thể gây chết người. -Tả -Vệ sinh cá -Lị. nhân kém -Môi trường xung quanh bẩn, ô nhiễm.. Cách phòng tránh. -Giữ vệ sinh ăn uống. -Giữ vệ sinh cá -Dễ lây sang nhân người khác -Giữ vệ sinh tạo thành môi trường dịch bệnh..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Phòng tránh tai nạn đuối nước. Nên. Không nên. - Đậy nắp chum vại, bể nước. - Tập bơi khi có người lớn và có đủ các phương tiện cứu hộ. - Dùng phao bơi khi tắm biển - Tập các bài thể dục khởi động trước khi bơi.. - Đi bơi một mình - Chơi đùa gần ao hồ, sông suối. - Tập bơi ở nơi không có người lớn hướng dẫn. - Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1.Trong quá trình sống, con người lấy những gì từ môi trường và thải ra môi trường những gì?. Sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường. Lấy vào. Thải ra. ..................... ..................... ………………. ………………. Cơ thể người. …………….... ………………...

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường Thải ra. Lấy vào Khí ô -xi Nước Thức ăn. Khí các – bô - nic Cơ thể người. Mồ hôi, nước tiểu. Chất cặn bã.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thời Tên thức ăn, đồ uống gian Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ Chủ hai ba tư năm sáu bảy nhật Sáng. Trưa. Chiều.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 10 LỜI KHUYÊN DINH DƯỠNG HỢP LÍ 1. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món. 2. Cho trẻ bú mẹ ngay sau khi sinh, bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. Cho trẻ ăn bổ sung hợp lí và tiếp tục cho bú tới 18 – 24 tháng. 3. Ăn thức ăn giàu đạm với tỷ lệ cân đối giữa nguồn đạm thực vật và động vật. Tăng cường ăn đậu phụ và cá. 4. Sử dụng chất béo ở mức hợp lí, chú ý phối hợp giữa mỡ, dầu thực vật ở tỷ lệ cân đối. Ăn thêm vừng, lạc. 5. Sử dụng muối i-ốt, không ăn mặn. 6. Ăn thức ăn sạch và an toàn, ăn nhiều rau, củ và quả chín hằng ngày. 7. Uống sữa đậu nành. Tăng cường ăn các thức ăn giàu can-xi như sữa, các sản phẩm của sữa, cá con… 8. Dùng nước sạch để chế biến thức ăn. Uống đủ nước chín hằng ngày. 9. Duy trì cân nặng ở “mức tiêu chuẩn”. 10. Thực hiện nếp sống lành mạnh, năng động, hoạt động thể lực đều đặn. Không hút thuốc lá. Hạn chế uống bia, rượu, ăn ngọt..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Ô CHỮ CHỮ Ô.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Môt Nhóm Đây Chất loạiLoài thức là chất không một gia ăn thải trong này cầm tham do rất nuôi thận bốn gia giàu trực nhóm lấy lọcnăng thịt và tiếp thức thải và lượng vào trứng. ra ănviệc ngoài có và nhiều cung giúp bằng cơ cấp trong thể đường năng hấp gạo, lượng tiểu thụ ngô, tiện. các nhưng vi-taTránh Tình trạng không thức ăn những ăn không thức chứa ăn không chất phù hoặc hợp yếu khi bị gây bệnh hại theo do chỉ được dẫn xử lí Bệnh nhân bị tiêu chảy cần cho thứ này đểtố chống mất nước. Là Đối Ởmột Con trường tượng Là Từ người chất một đồng dễ ngoài lỏng và căn mắc nghĩa sinh bệnh con hoạt tai vật với người nạn do động đều từ ăn sông dùng. rất học cần thiếu cần nước. tập, hỗn iuống trong -bẩn các hợp ốt. em quá này còn để trình có sống. hoạt sống. động này. min khoai…cung thiếu A,D,E,K. Trạng chúng cấp cơ thể thể năng sẽcảm bệnh. thấy cho sảngcơkhoái, thể. dễ chịu. của theo bác đúng sĩ. thái tiêucơ chuẩn vệbịlượng sinh.. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15. V U I C C H Â T B E O K H Ô N N G N Ư B Ô T Đ Ư Ơ V I S S Ư B Ư Ơ U C Ă N K K H C H A O T R E. H Ơ I G Ư A Ơ N T A D Ô I O M E. K H I Ơ C T I Ê U C G A M I N C H U N G Ê N G E U Ô I M. Đ.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> `.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài 18, 19: Ôn tập:Con người và sức khỏe.

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

×