Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Le Quoc Hao de kiem tra hk1 TOAN 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.84 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 7 NĂM HỌC: 2017 – 2018 Thời gian làm bài 90 phút ĐỀ SỐ 1 I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm).  5  2 5  9           Câu 1: Giá trị của biểu thức  13   11  13  11   38 7 A. 143 B. 11 C. -1 1 3     1 Câu 2: Giá trị x thỏa mãn đẳng thức: x :  12 4  1 2 2 A. 4 B. 3 C. 3. D.. 7 11. 3 D. 2. Câu 3: Kết quả của phép tính: ( 0,125) 4 . 84 = A. 1000 B. 100 C. 10 D. 1 Câu 4: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3; 1; 2. Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24. Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: A. 3. B. 75. C.. 1 3. D. 10. Câu 6: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 thì số nhỏ nhất trong ba số được chia là: A. 24 B. 21 C. 12 D. 48 2 Câu 7: Cho hàm số y = f (x) = 2x +3 . Ta có: A. f(0) = 5 B. f(1) = 7 C. f(-1) = 1 D. f(-2) = 11 Câu 8: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là: A. M(- 1; -2) B. N(1; 2) C. P(0 ; -2) D. Q(-1; 2) Câu 9: Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là : A. Hai tia trùng nhau B. Hai tia vuông góc C. Hai tia đối nhau D. Hai tia song song Câu 10: Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi: A. ^ xOy = 900 B. ^ xOy > 800 C. ^ D. Cả A, B, C đều đúng xOy < 1800 ^ Câu 11: Vẽ cặp góc so le trong xAB và ^ yBA sao cho ^ xAB = 650; ^ yBA = 650.Ta có : A. Ax // By B. Ax cắt By C. Ax  By D. Cả A, B,C đều sai Câu 12. Cho ∆ABC. Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC thì: A. m chỉ cắt đường thẳng AB B. m chỉ cắt đường thẳng AC.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> C. m cắt cả hai đường thẳng AB và AC D. Cả A, B, C đều đúng Câu 13: Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR= 5cm. Chu vi ∆DEF là : A. 14cm B. 15cm C. 16cm D. 17cm Câu 14: Cho hình vẽ. Các tam giác bằng nhau theo trường hợp c-c-c là :. A. ∆ABC = ∆ABD B. ∆ACE = ∆ADE C. ∆BCE = ∆BDE D. Cả A,B,C đều đúng Câu 15: Chọn câu trả lời đúng . Cho hình vẽ, các yếu tố giống nhau được đánh dấu “giống nhau”. Ta có :. A. ∆BDA= ∆CEA B. ∆BEA = ∆CDA ^ ^ C. EAB = DAC ; AD = AE D. Cả A,B,C đều đúng Câu 16: Cho ∆DEF có ^E = ^F . Tia phân giác của ^ D cắt EF tại I. Ta có A. ∆DIE = ∆DIF B. DE = DF , ^ IDE = ^ IDF C. IE = IF ; DI = EF D Cả A,B,C đều đúng II.TỰ LUẬN: (6 điểm). Bài 1: (1 điểm). Thực hiện phép tính: a). 15. 1 5 1 5 : ( )  25 : ( ) 4 7 4 7. b). 0,16 . 0, 25. Bài 2: (1,25 điểm). Tìm x, biết: x. 1 1  3 2. 1 2 3 ( . x) :  4 3 8 b) 3. a) Bài 3: (1,25 điểm). Ba bạn Lâm,Chí,Dũng có 60 cây bút và số bút tỉ lệ với 3,4,5. Tính số bút của mỗi bạn? Bài 4: (2,5 điểm). Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OC = OD. a) Chứng minh: AD = BC. b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: OE là tia phân giác của ^ xOy . ĐỀ SỐ 2 I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> x 3  2 y là: Câu 1: Chọn câu sai trả lời sai: Các số nguyên x, y thỏa mãn. A. x = 1, y = 6 C. x = - 6, y = - 1. B. x = 2, y = -3 D. x = 2, y = 3. 3 5  24 Câu 2: Giá trị x thỏa mãn đẳng thức: x + 16  19 1 1 A. x = 48 B. x = 48 C. x = 48 3 Câu 3: Cho | x | = 5 thì: 3 3  A. x = 5 B. x = 5 3 3 3 C. x = 5 hoặc x = - 5 D. x = 0 hoặc x = 5. 19 D. x = 48. Câu 4: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120. Giá trị của x và y bằng : A. x = 105 ; y = 90 B x = 103 ; y = 86 C. x = 110 ; y = 100 D. x = 98 ; y = 84 Câu 5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 10 thì y = 5. Khi x = - 5 thì giá trị của y là A. -10 B. - 2,5 C. -3 D. -7 Câu 6: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = - 6 thì y = 8 Giá trị của y = 12 khi x bằng: A. - 4 B. 4 C. 16 D. - 16 Câu 7: Cho hàm số y = x - 1. Nếu y = 5 thì x bằng A. 6 B. 36 C. 16 D. 25 Câu 8: Hai điểm đối xứng qua trục tung thì : A. Có tung độ bằng nhau B.Có hoành độ bằng nhau C. Có tung độ đối nhau D.Cả A, B, C đều sai Câu 9: Đường thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại M. Đường thẳng AB là đường trung trực của đoạn thẳng CD khi A. AB  CD B. AB  CD và MC = MD C. AB  CD ; M ≠ A; M ≠ B D. AB  CD và MC + MD = CD Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng nhất A.Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng song song với nhau B.Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng không có điểm chung C.Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có điểm chung D.Cả A, B,C đều đúng Câu 11: Cho hình vẽ . Biết ^ EFP = 500. Hai đường thẳng MN và PQ song song với nhau khi:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ^ = 500 A. SEM B. ^ MEF = 1300 C. ^ D. Cả A,B,C đều đúng NEF = 500 Câu 12: Cho hai đường thẳng a và b cắt đường thẳng thứ ba c. Để có một cặp góc so le trong bằng nhau thì điều gì sau đây không thể xảy ra: A. Các cặp góc đồng vị bằng nhau B. Các cặp góc so le ngoài bằng nhau C. Các cặp góc ngoài cùng phía bằng nhau D. Các cặp góc trong cùng phía bù nhau ^ = 700, C ^ = 500, EF = 3cm. Số đo của ^ Câu 13: Cho ∆ABC = ∆DEF có B D và độ dài cạnh BC là : A. ^ B. ^ D = 500 , BC = 3cm D = 600 , BC = 3cm C. ^ D. ^ D = 700, BC = 3cm D = 800 , BC = 3cm Câu 14: Cho hình vẽ.Với các kí hiệu trên hình vẽ. Cần có thêm yếu tố nào để ∆ABC = ∆ADE ( g - c - g ). A. BC = DE B. AB = AD ^ = ^ C. AC = AE D. BCA DEA Câu 15: Chọn câu trả lời sai. Cho ∆ADK, qua A vẽ đường thẳng d // DK. Trên d lấy điểm H sao cho AH = DK ( H và D nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh AK ). Khi đó: A. ∆ADK = ∆AHK B. AD = KH C. AD // KH D. ^ ADK = ^ KHA Câu 16: Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai : A . ∆ABC = ∆ADE ( c .g .c) B. ∆ABC = ∆ADE (g .c .g) C. ∆ABC = ∆ADE ( c. huyền - g. nhọn) D. ∆ABC = ∆ADE ( c.c.c) II.TỰ LUẬN: (6 điểm). Bài 1: (0,75 điểm). Thực hiện phép tính: 2. 1  2  3    : 22     2  3 a) 2. 0.  3 :   4. 1. Bài 2: (0,75 điểm). Tìm x, biết:. b) 12  27  3 ..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> x 2  a) 27 9. x  1,5 2. b) Bài 3: (0,5 điểm). Lập các tỉ lệ thức có được từ các số sau: 5; 25; 125; 625 Bài 4: (1 điểm). Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau) Bài 5: (0,5 điểm). So sánh 2600 và 3400 Bài 6: (2,5 điểm). Cho ∆ABC có AB = 5 cm, BC = 8cm. Kẻ AH ⊥ AC (H ∈ BC). ^ = CAH ^ . a)Chứng minh HB = HC và BAH b)Tính độ dài AH. c)Kẻ HD ⊥ AB (D ∈ AB), HE ⊥ AC (E ∈ AC). Chứng minh ∆HDE là tam giác cân. ĐỀ SỐ 3 I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm). 1 2 Câu 1: Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 3 và 3 2 4 4 2   9 9 A. B. 9 C. D. 9 2 1   4 10   5 1   7         3 4  3 4   4 3 = Câu 2: Giá trị của biểu thức  1 1 1 1 1 6 8 10 3 3 3 A. 3 B. C. D.  5  15  25  35 ; ; ; Câu 3: Cho dãy số có quy luật : 7 21 35 49 . Số tiếp theo của dãy số là  30  20  45  45 A. 42 B . 28 C. 63 D. 56 . Câu 4: Số x12 không bằng số nào trong các số sau đây ? A. x18 : x6 ( x  0 ) B. x4 . x8 2 6 C. x . x D. (x3 )4 Câu 5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Giá trị của ô trống trong bảng là: x y. 2 A. 3. -3 2. . -1 2 3. 1 ?. 2 3. 3 -2. B. C. - 2 D. - 6 Câu 6: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ a là 3 A. 5. 5 B. 3. C. 60 D. Một đáp số khác Câu 7: Hai điểm đối xứng qua trục hoành thì.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> A. Có hoành độ bằng nhau C.Cả A, B đều sai. B.Có tung độ đối nhau D.Cả A, B đều đúng. 1 Câu 8:Đồ thị của hàm số y = 3 x là đường thẳng OA với O ( 0 ; 0 ) và. A. A.( 1 ; 3 ) B. A.( -1 ; -3 ) C. A.( 3 ; 1 ) D. A.(-3 ; 1 ) Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng A. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh B. Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh C. Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh D.Cả A, B, C đều đúng Câu 10: Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì : A xy  AB tại I và I là trung điểm của đoạn thẳng AB B. xy  AB C . xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB D. Cả A, B, C đều đúng Câu 11: Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-CLít” là : A.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó B.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó C.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó D.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đườn Câu 12: Cho hình vẽ, biết : ME // ND. Số đo ^ MON bằng: A. 50 0 B. 55 0 C. 60 0 D. 65 0 Câu 13: Cho ∆ABC. Ta có : ^ = 180 0 ^ + C A. ^ A + B. B. ^ A +. ^ B. ^ = 108 + C. 0. ^ < 180 0 ^ > 180 0 ^ + C ^ + C C. ^ A + B D. ^ A + B Câu 14: Cho hai tam giác MNP và DEF .có MN = DE; MP = DF , NP = EF, ^ M ^ ^ ^ ^ ^ = D , N = E , P = F . Ta có : A. ∆ MNP = ∆ DEF B. ∆ MPN = ∆ EDF C. ∆ NPM = ∆ DFE D. Cả A,B,C đều đúng Câu 15: Trường hợp bằng nhau cạnh -cạnh -cạnh của hai tam giác là : A.Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau B.Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau C. Cả hai câu A, B đều đúng.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> D. Cả hai câu A, B đều sai Câu 16: Chọn câu trả lời đúng . Cho hình vẽ. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆BAC = ∆DAC ( c- g-c) ^ = A. BCA ^ = B. BAC C. ^ ABC =. ^ DCA ^ DAC. ^ ADC. D. Cả A, B đều đúng. II.TỰ LUẬN: (6 điểm). Bài 1: (1 điểm). Thực hiện phép tính: 15 7 19 20 3     a) 34 21 34 15 7. 2  3 2  3 16 :     28 :    7  5 b) 7  5 . Bài 2: (1 điểm). Tìm x, biết: x  3,4  2,6  x 0. b) (2x- 3)2 = 9 a) Bài 3: (0,75 điểm). Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ, 10000đ. Trị giá mỗi loại tiền đều bằng nhau. Hỏi mỗi loại có mấy tờ. Bài 4: (0,75 điểm). Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau: Vẽ ^ xOy = 50o. Lấy điểm A bất kì nằm trong ^ xOy . Vẽ qua A đường thẳng d1 ⊥ Ox tại B, cắt Oy tại D và đường thẳng d2 // Ox, cắt Oy tại C. ^ = C ^ , Tia phân giác của ^ Bài 5: (2,5 điểm). Cho ∆ABC có B A cắt BC tại M. Chứng minh rằng: a) ΔABM = ΔACM b) AM ⊥ BC ĐỀ SỐ 4 I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm). 3 2   Câu 1: Kết quả của phép tính: 20 15 1  17 A. 60 B. 60 C. 3 1  12  . Câu 2: Kết quả của phép tính: 4 4 20 là :  12 3 A. 20 B. 5 C.. 5 35. D.. 3 5. 9 D. 84. Câu 3: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 = A. - 1,8 B. 1,8 C. 0. 1 60. D. - 2,2.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2 x 3 3 x Câu 4: Tìm x trong tỉ lệ thức sau : 50 1 A. x = 5 1 C. x = ± 50. 1 B. x = 5 1 D. x = ± 5 . Câu 5: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau Hãy chọn câu trả lời sai A. xy = m ( m là hằng số, m ≠ 0 ) m B . y = x ( m là hằng số, m ≠ 0 ). C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 6: Chọn bảng các giá trị mà đại lượng y là hàm số của đại lượng x. Bảng 1. A . Bảng 1 x y. -2 4. -1 1. -2 -4. 3 9. Bảng 2. B . Bảng 2 x y. -1 7. 1 7. 2 7. 3 7. Bảng 3. C. Bảng 3 x y. Bảng 4. -2 -6. -1 -3. -2 6. 5 15 D. Bảng 4. x 6 -3 6 10 y -6 -10 5 3 Câu 7: Cho bảng giá trị : x -3 -2 -1 0 1 2 3 y = f(x) 9 6 3 0 3 6 9 Hàm số y = f (x) được cho bởi công thức : A. y= 3x B. y = - 3x C. y = 3.x D. y = -3. x Câu 8: Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng : A. Hoành độ B. 0 C. 1 D. -1 Câu 9: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: A. a và b song song với nhau B. Đường thẳng a cắt đường thẳng b C. Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b D. Đường thẳng a trùng với đường thẳng b.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 10: Vẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b .Vẽ dường thẳng c cắt đường thẳng a tại A. Khi đó : A. c  b B. c cắt b C. c // b D. c trùng với b Câu 11: Cho ∆ABC. Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC và cắt cạnh AB ,thì: A. m cắt cạnh AC B .m // AC  C. m AC D. Cả A,B,Cđều dúng MQP = 1100. Số đo x của Câu 12: Cho hình vẽ , biết : d  MQ, d  NP và ^ ^ NPQ bằng : A. 60 0 B. 70 0 C. 80 0 D. 90 0. Câu 13: Cho ∆ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .Khi đó : A. ∆ ABM = ∆ACM ( c- c -c ) B. ^ MAB = ^ MAC C. AM là phân giác của góc BAC D Cả A,B,C đều đúng Câu 14: Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE , HK = DF, IK = EF . Khi đó A. ∆HKI = ∆DEF B. ∆HIK = ∆DEF C. ∆KIH = ∆EDF D. Cả A, B,C đều đúng Câu 15: Cho ∆MHKvuông tại H. Ta có : A. ^ B. ^ M + ^ K > 900 M + ^ K = 900 C. ^ D. ^ M + ^ K < 900 M + ^ K = 1800 Câu 16: Cho ∆ABC vuông tại A. Ta có : ^ ^ = 900 ^ + C ^ + C A. ^ A = B B. B ^ và C ^ phụ nhau C.Hai B D. Cả A,B,C đều đúng II.TỰ LUẬN: (6 điểm). 2   4  1 2  2  5 . :   1   9  45  5 15  3  27 Bài 1: (1 điểm). Thực hiện phép tính:. Bài 2: (1 điểm). Tìm x,y,z biết: x 2. =. y 3. =. z 4. và x + 2y – 3z = -20. Bài 3: ( 1,5 điểm). Cho biết 2 mét lưới B40 nặng khoảng 6 kg. Hỏi nhà bạn Lan cần rào mảnh vườn 100 mét thì cần bao nhiêu kg lưới cùng loại. Bài 4: (0,5 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x. Bài 5: (2,5 điểm). Cho ∆ABC cân tại A . Trên tia đối của BC lấy điểm M, trên tia đối của CB lấy điểm N sao cho BM = CN. a) Chứng minh : ΔABM = ΔACN b) Kẻ BH ⊥ AM ; CK ⊥ AN ( H ∈ AM; K ∈ AN ) . Chứng minh : AH = AK c) Gọi O là giao điểm của HB và KC. Tam giác OBC là tam giác gì ? Vì sao? ĐỀ SỐ 5.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài 1: (1,75 điểm). Thực hiện phép tính: 1 3 11 1 12     a) 12 15 12 71 10. 2  1 3  4.    2 4 b) 3. Bài 2: (1,75 điểm). Tìm x, biết: 3  a) 4. 1 1  x   2 4 . . 2x  1 . 1 1  2 3.. b) Bài 3: (1,5 điểm). Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 5; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 14m. Bài 4: (1 điểm). Chứng tỏ rằng: 87 – 218 chia hết cho 14. 1 Bài 5: (1 điểm). Cho hàm số y = 2 x vẽ đồ thị hàm số đó. Bài 5: (3 điểm). Cho ∆ABC có ^ A = 900. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = ^ cắt AC tại M. BA. Tia phân giác của B. a) Chứng minh ∆ABM = ∆EBM. b) So sánh AM và EM. c) Tính số đo ^ BEM *****Hết*****.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

×