Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.05 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 7 Ngày soạn: 15 / 10 / 2016 Ngày giảng: Thứ hai 17 / 10 / 2016 Toán. Luyện tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố về khái niệm nhiều hơn, ít hơn. Biết giải và trình bày bài giải bài toán về ít. 2. Kĩ năng: Nhẩm tính chính xác với phép trừ không nhớ. Biết cách trình bày bài toán giải. 3. Thái độ: Có ý thức tự giác trong giờ học toán. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ bài 2, 3 - HS: SGK C. Các hoạt động dạy - học : I.Tổ chức: hát II. Bài cũ: - 1 HS làm bài 3 (T30) - GV, HS nhận xét, đánh giá. III. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập * Bài 1/31: - HD HS quan sát tranh trong SGK, - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi và vẽ các trả lời câu hỏi ngôi sao tương ứng. a. Trong hình tròn có 5 ngôi sao. - Trong hình vuông có 7 ngôi sao. - Trong hình vuông có nhiều hơn trong hình tròn 2 ngôi sao. - GV nhận xét, chữa bài. - Trong hình tròn có ít hơn hình vuông 2 ngôi sao. b. Vẽ thêm 2 ngôi sao nữa vào hình tròn để số ngôi sao bằng nhau. * Bài 2/31: - Gọi HS đọc bài toán - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - Gọi HS nêu tóm tắt bài toán - 1 HS tóm tắt bài toán. - Hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, trình bày bài, nhận xét - Cho HS làm bài Bài giải Em có số tuổi là: 16 - 5 = 11( tuổi) Đáp số: 11 tuổi - Chữa bài, nhận xét + Củng cố bài toán về ít hơn * Bài 3/31: - Gọi HS đọc bài toán - HS đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu dạng toán. - Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng,.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Cho HS làm bài. - Chữa bài, nhận xét - Gọi HS đọc bài toán - Tổ chức trò chơi tìm nhanh đáp án. nhận xét, đổi vở kiểm tra chéo Bài giải Tuổi anh là: 11+ 5 = 16 (tuổi) Đáp số: 16 tuổi. + Củng cố bài toán về nhiều hơn * Bài 4/31: - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - HS chọn phương án đúng vào bảng con A. 10 tầng C. 12 tầng B. 11 tầng D. 13 tầng. IV. Củng cố – dặn dò : - 2 HS nêu cách giải bài toán về ít hơn. - Nhận xét chung tiết học. Tuyên dương HS tích cực. Tập đọc. Người thầy cũ A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Đọc đúng các từ ngữ trong bài. Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải ở cuối bài. Hiểu nội dung câu chuyện: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ. 2. Kĩ năng: Đọc to, rõ ràng, lưu loát. Bước đầu đọc rõ lời nhân vật và phân biệt giọng đọc từng nhân vật trong bài. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh phải biết kính trọng lễ phép với thầy cô giáo. B. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, đĩa Tiếng Việt - HS: SGK C. Các hoạt động dạy- học I. Ổn định tổ chức: - Hát. II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc, trả lời câu hỏi bài: Ngôi trường - GV nhận xét. mới. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài ( Tranh trên màn hình) - HS quan sát. 2. Hướng dẫn luyện đọc: a. Luyện đọc : - GV cho HS nghe đọc mẫu (SD đĩa TV), tóm tắt nội dung, hướng dẫn đọc. - Gọi HS đọc nối tiếp từng câu. Sửa - HS nối tiếp nhau đọc từng câu. cách đọc cho HS. - Cho HS đọc đúng các từ ngữ. cổng trường, lễ phép, liền nói... - Cho HS đọc từng đoạn trước lớp: 2 - 3 HS đọc tiếp nối đoạn. lần - Hướng dẫn HS đọc câu văn dài (màn - HS đọc câu văn dài trên (màn hình). hình) + Nhưng ... // hình như hôm ấy / thầy có phạt em đâu ! // + Lúc ấy, / thầy bảo: / “Trước khi làm việc.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> gì, / cần phải nghĩ chứ ! // Thôi, / em về đi, / thầy không phạt em đâu.” // - 3 HS đọc tiếp nối đoạn. - 1HS đọc chú giải. - HS đọc theo nhóm 3. - Đại diện các nhóm đọc cá nhân.. - Giúp HS hiểu từ mới. - Đọc từng đoạn trong nhóm. - Các nhóm đọc trước lớp.. Tiết 2. b. Nội dung : - Gọi HS đoạn 1, trả lời câu 1(SGK). + Bố Dũng đến trường làm gì?. - 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm. + Bố Dũng đến trường tìm gặp lại thầy giáo cũ. + Em thử đoán xem vì sao bố Dũng lại + Vì bố vừa nghỉ phép, muốn đến chào tìm gặp thầy ngay ở trường? thầy giáo ngay (Vì bố đi công tác, chỉ rẽ qua thăm thầy được một lúc./Vì bố là bộ - GV nhận xét - bổ sung. đội, đóng quân ở xa, ít được ở nhà). - Yêu cầu HS đọc đoạn 2 thảo luận - HS đọc thảo luận nhóm. Đại diện nêu ý nhóm 2 câu hỏi 2, 3. kiến. + Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng + Khi gặp thầy bố Dũng vội bỏ mũ lễ phép thể hiện sự kính trọng như thế nào ? chào thầy. - GV nhận xét chốt lại. + Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về + Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm “trèo cửa sổ thầy? lớp mà thầy nhắc nhở, nhưng không phạt.” - Gọi HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi 4. - 1 HS đọc, trả lời câu hỏi . + Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ? + Bố Dũng cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng bố vẫn tự nhận đó là - GV nhận xét bổ sung. hình phạt để ghi nhớ mãi và không bao giờ mắc lại. - Nêu nội dung bài. * Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ. c. Luyện đọc lại: - Cho HS đọc nhóm theo hình thức - 1HS dẫn chuyện, 1HS chú bộ đội, 1HS phân vai. thầy giáo, Dũng. - Bình chọn cá nhân, nhóm đọc tốt - Đọc toàn bộ câu chuyện. nhất. IV. Củng cố, dặn dò: - Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS tích cực. Ngày soạn: 15 / 10 / 2016 Ngày giảng: Thứ ba 18 / 10 / 2016 Toán. Ki - lô - gam A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường. Biết ki-lôgam là đơn vị đo khối lượng; Đọc, viết tên và kí hiệu của nó..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2. Kĩ năng: Biết thực hành cân một số đồ vật quen thuộc. Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo khối lượng. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích học toán. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Cân đĩa, BGĐT, bảng phụ bài 2, 3 - HS: Phiếu BT. C. Các hoạt động dạy- học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể II. Kiểm tra bài cũ : - Cho HS nêu các bước giải bài toán - 2 HS nêu. Lớp nhận xét về ít hơn III. Bài mới : 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung : - HDHS quan sát cái cân đĩa - HS quan sát + Chúng ta sử dụng cân để làm gì? + Cái cân để đo khối lượng một vật. - Giới thiệu cấu tạo của cân đĩa và - HS lắng nghe cách sử dụng - Cho HS quan sát quả cân - Giới thiệu đơn vị kg - Ki-lô-gam viết tắt là kg. - GV giới thiệu cách cân. - 1 bên là quả cân, 1 bên là đồ vật. - Cho HS thực hành cân - Thực hành cân - GV chốt lại: + Trong thực tế có vật “nặng hơn” hoặc “nhẹ hơn” vật khác. Muốn biết vật nặng, nhẹ thế nào ta phải cân vật đó. 3. Hướng dẫn thực hành: - HS quan sát , thảo luận, nêu kết quả. - HDHS quan sát hình vẽ trên màn * Bài 1/32: Đọc, viết theo mẫu: Năm ki- lô-gam hình thảo luận nhóm 2, nêu miệng Đọc Hai ki-lô -gam Viết 2kg 5 kg kết quả. - GV nhận xét. + Củng cố cách đọc viết đơn vị đo khối lượng kg. - Gọi HS nêu yêu cầu bài * Bài 2/32: Tính (theo mẫu) - Cho HS làm bài vào SGK - HS làm SGK, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét 1kg + 2. - GV nhận xét chữa bài. - GV củng cố bài. 6kg + 20kg = 26kg 47kg + 12kg = 59kg. g = 3kg 10kg - 5kg = 10kg 24kg - 13kg = 11kg 35kg - 25kg = 10kg. + Củng cố cách thực hiện phép cộng , trừ có kèm theo đơn vị kg. - Gọi HS đọc bài toán * Bài 3/32: - Hướng dẫn phân tích, tóm tắt, xác - HS đọc bài toán, tóm tắt bài toán định dạng toán. - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, - Yêu cầu HS làm vào vở, 1em làm chữa bài bài trên bảng phụ, nhận xét. Bài giải: Cả hai bao cân nặng là: 25 + 10 = 35(kg) Đáp số: 35 kg.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - GVchữa bài, nhận xét. - HS đổi chéo vở kiểm tra. IV. Củng cố, dặn dò: - Nắm vững đơn vị đo khối lượng ki-lô-gam (kg). - GV nhận xét giờ học, tuyên dương HS tích cực. Tập đọc. Thời khóa biểu A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu được tác dụng của thời khóa biểu. Trả lời được câu hỏi trong bài. 2. Kĩ năng: Đọc rõ ràng, dứt khoát; Biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh biết tự soạn sách vở theo thời khóa biểu hợp lí. B. Đồ dùng dạy- học. - GV: Bài giảng điện tử - HS: Sách giáo khoa. C. Các hoạt động dạy - học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể II. Kiểm tra bài cũ: - Cho HS đọc bài - trả lời câu hỏi. - 2 học sinh đọc bài Người thầy cũ. - GV nhận xét. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: a. Hướng dẫn luyện đọc: - GV đọc mẫu bài - Hướng dẫn đọc bài theo 2 cách. Cách 1: đọc theo ngày ( thứ, buổi, tiết) - Đọc nối tiếp từng ngày theo cách 1. Cách 2: đọc theo buổi ( buổi, thứ, tiết) - Luyện đọc theo nhóm. - HS đọc nối tiếp như yêu cầu1 hoặc2. - Đại diện nhóm đọc. - Các nhóm đọc. - Đọc nối tiếp từng buổi theo cách 2. * Luyện đọc theo trình tự (buổi, thứ, tiết). - Luyện đọc theo nhóm. - Đọc nối tiếp từng buổi. - Cho các nhóm đọc. - Đại diện nhóm đọc. - GV nhận xét. b. Tìm hiểu bài: - Cho HS đọc yêu cầu 3. Cả lớp đọc - Đọc và ghi lại số tiết học chính, số tiết thầm thời khóa biểu, đếm số tiết của học bổ sung và số tiết học tự chọn. từng môn ghi vào nháp - 3 HS đọc bài làm trước lớp. Lời giải: + Số tiết học chính 23 ( ô màu hồng) - GV nhận xét, bổ sung. + Số tiết học bổ sung: 9 tiết( ô mầu xanh) + Số tiết học tự chọn: 3 tiết( ô màu vàng) + Em cần thời khóa biểu để làm gì? + Để biết lịch học, chuẩn bị bài ở nhà, mang sách vở và đồ dùng cho đúng. c. Luyện đọc lại: - Gọi HS đọc bài cá nhân. - HS đọc thời khoá biểu. IV. Củng cố dặn dò: - Tổ chức cho các nhóm “ tìm môn - 1 HS đọc tên 1 ngày ( VD: thứ hai, hay.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> học”. Ai tìm nhanh, đúng người đó 1 buổi, tiết (VD: buổi sáng, tiết 3) Ai tìm thắng cuộc. nhanh đọc đúng nội dung TKB của ngày, - GV nhận xét, tuyên dương. tiết học đó là thắng. - 2 HS đọc thời khóa biểu của lớp. - Nhắc HS rèn luyện thói quen sử dụng thời khóa biểu Tập viết. Chữ hoa E, Ê A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần). 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch. 3. Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý giữ gìn trường học. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Đĩa Tiếng Việt - HS: Vở tập viết, bảng con. C. Các hoạt động dạy- học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể II. Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra vở tập viết. - 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con - Gv nhận xét, đánh giá. Chữ hoa Đ, chữ Đẹp III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: a. Hướng dẫn viết chữ hoa E, Ê - GV giới thiệu chữ mẫu(SD đĩa TV ) - HS quan sát và nhận xét chữ hoa E, Ê + Chữ E, Ê cao mấy li ? gồm mấy nét? + Chữ E, Ê cao 5 li, gồm 3 nét cơ bản. + So sánh chữ E và chữ Ê có gì giống + Chữ E được cấu tạo như chữ Ê thêm và khác nhau. dấu mũ nằm trên đầu. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại - HS viết bảng con chữ hoa E E cách viết.(SD đĩa TV ) b. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: Em yêu trường em. - GV giới thiệu cụm từ ứng dụng: - Gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc cụm từ ứng dụng. + Em hiểu cụm từ trên như thế nào ? + Tình cảm yêu quý ngôi trường của HS. + Nêu những hành động cụ thể nói lên + Chăm học, giữ gìn và bảo vệ những đồ tình cảm yêu quý ngôi trường ? vật, cây cối trong trường chăm sóc vườn hoa, giữ vệ sinh sạch sẽ khu trường. - GV cho HS quan sát cách viết trên - HS quan sát nhận xét cách viết. màn hình. + Các chữ cao 2,5 li: E,y,g + Chữ cao 1,5 li: t; chữ r cao 1,25 li. + Những chữ còn lại cao 1 li. - GV hướng dẫn HS viết vào bảng con. - Viết bảng con: Em c. Hướng dẫn viết vào vở: - Viết vở tập viết. - GV nêu yêu cầu cách viết. + 1 dòng chữ E, Ê cỡ vừa, 1 dòng chữ cỡ.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GV theo dõi giúp đỡ HS. - GV nhận xét.. nhỏ. + 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ. + 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ: Em yêu trường em.. IV. Củng cố, dặn dò : - Nhận xét chung tiết học. Tuyên dương HS viết đúng, đẹp. Kể chuyện. Người thầy cũ A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện: Dũng, chú Khánh (bố của Dũng) và thầy giáo. Kể lại được từng đoạn của câu chuyện. HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện. 2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng kể chuyện tự nhiên. Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt. 3. Thái độ: Giáo dục HS biết kính trọng, lễ phép với các thầy cô giáo. B. Đồ dùng dạy – học: - GV: Đĩa TV 2. - HS : SGK. C. Hoạt động dạy – học I. Tổ chức: Hát II. Kiểm tra bài cũ: - HS kể nối tiếp câu chuyện “Mẩu giấy vụn” - GV nhận xét, đánh giá III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn kể chuyện: a. Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện: + Câu chuyện Người thầy cũ có + Nhân vật Dũng, chú Khánh (bố của những nhân vật nào? Dũng) và thầy giáo. - Gọi HS nêu yêu cầu. b. Kể lại toàn bộ câu chuyện: - GV kể mẫu 1 lần (SD đĩa TV) - GV hướng dẫn HS quan sát trên màn - HS quan sát tranh hình . - GV nêu các câu hỏi về nội dung - HS trả lời, lớp nhận xét tranh - Y/c HS kể chuyện trong nhóm. - HS kể theo nhóm 4. - Gọi đại diện nhóm kể trước lớp. - Thi kể trước lớp. - Nếu HS còn lúng túng GV nêu câu hỏi gợi ý thêm. - Hướng dẫn HS kể chuyện kể theo c. Dựng lại phần chính câu chuyện (đoạn vai: Người dẫn chuyện, chú Khánh, 2) theo vai: thầy giáo. - Lần 1: GV dẫn chuyện. - Lần 2: HS dựng lại câu chuyện theo 3 vai. - Kể chuyện trong nhóm. - Kể trong nhóm 3. - Đại diện nhóm kể. - Các nhóm dựng lại câu chuyện..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - GV nhận xét về nội dung cách diễn - Nhận xét bình chọn nhóm kể hay nhất. đạt, cử chỉ điệu bộ. IV. Củng cố - dặn dò: - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS tích cực. Luyện đọc. Cô giáo lớp em A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài. Hiểu tình cảm yêu quý cô giáo của bạn học sịnh 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc to rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu. Biết đọc bài với giọng trìu mến. Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm. 3. Thái độ: GD học sinh phải biết kính trọng lễ phép, yêu mến thầy cô giáo. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Đĩa TV - HS: SGK C. Các hoạt động dạy- học: I. Ổn định tổ chức: - Hát II. Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, trả lời nội dung bài: Thời khóa - GV nhận xét. biểu. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài - Quan sát tranh. 2 . Luyện đọc, tìm hiểu bài: a. Luyện đọc: - GV đọc mẫu toàn bài - hướng dẫn giọng đọc. - Đọc nối tiếp từng dòng thơ: - HS nối tiếp nhau đọc . - Đọc từng khổ thơ trước lớp: 2 lần - 3 HS đọc tiếp nối. - Đọc từng khổ thơ trong nhóm. - HS đọc theo nhóm 3. - Đại diện các nhóm đọc. - Các nhóm đọc bài. b. Nội dung: + Cho HS đọc từng khổ thơ, trả lời câu - HS đọc - trả lời câu hỏi. hỏi. + Khổ thơ 1 cho em biết điều gì về cô + Cô đến lớp sớm, đón HS bằng tình cảm giáo? yêu thương. Cô luôn tươi cười với HS. + Tìm hình ảnh đẹp trong lúc cô dạy + Gió đưa thoảng hương nhài, nắng ghe vết? vào cửa lớp. + Tìm những từ ở khổ thơ 3 nói lên + Lời cô giảng làm ấm trang vở,bạn HS tình cảm của HS với cô giáo? ngắm điểm 10 cô cho. + Khổ thơ 3 nói gì về tình cảm của HS + Yêu quý cô giáo, thấy cái gì của cô đối với cô giáo? cũng đẹp. + Nêu nội dung bài? * Bài thơ ca ngợi tình cảm yêu quý cô giáo của các bạn học sịnh IV. Củng cố, dặn dò : - Bài thơ này nói lên điều gì? (Tình cảm yêu mến, quý trọng thầy cô giáo của các bạn HS).
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS tích cực. Luyện Toán. Luyện tập (VBT/30) A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+25. Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính, tính nhanh, chính xác. 3. Thái độ: GD lòng ham mê, tư duy học toán. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ bài 2, 3 - HS: Bảng con C. Các hoạt động dạy - học : I.Tổ chức: hát II. Bài cũ: - 2 HS thực hiện đặt tính trên bảng 77 + 7 9 + 27 - Nhận xét, đánh giá. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập * Bài 1: Tính - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT - Y/c HS làm bài vào bảng con - HS làm bảng con, gắn bảng, trình bày bài 27 14 41. 26. 37 37. 57 18. 73. 74. 75. . 47. - GV nhận xét, chữa bài. + Củng cố cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 + 25. * Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S - Gắn bảng phụ - Làm bài vào VBT, 2HS chữa bài. - HDHS làm bài vào VBT. - Lớp nhận xét, đổi VBT kiểm tra chéo - Y/c HS giải thích vì sao đúng, vì - HS giải thích cách làm. sao sai 37 37 67 27 - Gọi HS lên bảng chữa lại phép tính sai 5 4 24 72 42 Đ. - Gọi HS đọc bài toán - Hướng dẫn HS làm bài - Cho HS làm bài - Chữa bài, nhận xét - Nhận xét, chữa bài - Gọi HS nêu yêu cầu.. 77 S. 81. S. 99. Đ. * Bài 3: - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét, đổi vở kiểm tra chéo Bài giải Đội sửa đường có số người là: 15 + 19 = 34 (người) Đáp số: 34 người + Củng cố giải bài toán có lời văn * Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - HD HS thảo luận nhóm - GV nhận xét, tuyên dương.. - HS thảo luận nhóm 2, đại diện 2 nhóm lên thi làm bài. 37 5. 27 16. 42. 43. IV. Củng cố – dặn dò: - Hệ thống nội dung bài. Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS tích cực. Ngày soạn: 15 / 10 / 2016 Ngày giảng: Thứ tư 19 / 10 / 2016 Toán. Luyện tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ( cân bàn).Vận dụng làm cỏc bài toỏn cú liờn quan đến đơn vị đo trọng lượng. 2. Kĩ năng: Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg. 3. Thái độ: GD học sinh yêu thích học môn toán. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Cân đồng hồ, bảng phụ bài 3, 4 - HS : SGK C. Các hoạt động dạy- học: I. Tổ chức: hát, sĩ số II. Kiểm tra bài cũ: - GVđọc: 5kg. 7kg - HS viết trên bảng con. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. HDHS luyện tập : - Gọi HS nêu yêu cầu. *Bài 1/33: Tính - HD HS quan sát cái cân đồng hồ và a. Giới thiệu cân đồng hồ và cách cân đồng thực hành cân. hồ. - Quan sát hình vẽ b và nêu. b. Bạn Hoa cân nặng 25 kg. - GV nhận xét, chữa bài. - GV củng cố bài. + Biết cách cân và xem mặt cân đồng hồ - Nêu yêu cầu * Bài 2/33: Cân nào đúng ? Cân nào sai? - HDHS quan sát hình vẽ SGK.. - GV nhận xét, đánh giá. - HS quan sát thảo luận nhóm 2. - Đại diện nêu kết quả. - GV chốt lại kết quả: Đáp án đúng: Câu b, c, g . sai: Câu a, d, e. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. *Bài 3/ 33: Tính - HDHS làm vào vở - HS làm bài vào vở, 2 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét. 3 kg + 6 kg - 4 kg = 5 kg 15 kg - 10 kg + 7 kg = 12 kg 8 kg - 4 kg + 9 kg = 13 kg.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - GV chữa bài, nhận xét. - GV chốt bài. - Gọi HS đọc đề bài - Hướng dẫn phân tích, tóm tắt. - GV thu bài, nhận xét nhận xét. - GV nhận xét chốt lại bài giải đúng. - GV chốt bài.. 16 kg + 2 kg - 5 kg = 13 kg - Lớp đổi chéo vở kiểm tra. + Củng cố cách làm tính cộng , trừ có kèm đơn vị kg. * Bài 4/33 : - HS phân tích, tóm tắt bài toán - HS giải bài vào vở. 1HS làm trên bảng phụ, dán phiếu, nêu cách làm, nhận xét. - HS đổi chéo kiểm tra, nhận xét. Bài giải Mẹ mua số gạo nếp là: 26 - 16 = 10 (kg) Đáp số: 10 kg. + Củng cố cách giải bài toán đơn bằng một phép tính có đơn vị là kg.. IV. Củng cố, dặn dò : - Cùng HS hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS tích cực. Chính tả. Người thầy cũ A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi (Dũng xúc động... mắc lại nữa). Làm bài tập và phân biệt đúng ui, uy, tr, ch, iên,iêng. 2. Kĩ năng: Viết chữ đủ nét , nối chữ đúng kĩ thuật, trình bày bài sạch đẹp. 3. Thái độ: HS có ý thức viết nắn nót, giữ gìn VSCĐ. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ bài 2, 3 - HS: Bảng con, VBT. C. Các hoạt động dạy- học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể II. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng lớp. Lớp viết bảng con. - GV nhận xét. long lanh, non nước III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn viết bài: - GV đọc mẫu đoạn văn - HS lắng nghe, 2 HS đọc lại + Dũng nghĩ gì khi bố ra về? + Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng bố nhận ...bao giờ mắc lại. + Bài có mấy câu. Chữ đầu mỗi câu - HS trả lời. viết như thế nào? - Hướng dẫn HS viết từ khó bảng con. xúc động, cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi. - Hướng dẫn cách trình bày. - GV đọc cho HS nghe từng câu để viết - HS nghe viết bài vào vở. - GV đọc cho HS soát lỗi. - Soát lỗi. - Thu bài, ghi lời nhận xét 1 số bài viết 3. Hướng dẫn làm bài tập:.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> * Bài 2: Điền vào chỗ trống ui hay uy ? - 2HS làm trên bảng phụ, lớp làm VBT. bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy - HS đổi VBT, kiểm tra chéo * Bài 3: Điền vào chỗ trống tr/ch ? - 2HS làm trên bảng phụ, lớp làm VBT. Tiếng nói, tiến bộ, lười biếng, biến mất. - Gắn bảng phụ,Y/cầu HS làm bài. - GV nhận xét bài của HS. - Cho HS đổi VBT - Đọc yêu cầu. - Gắn bảng phụ,Y/cầu HS làm bài. - GV nhận xét bài của HS. IV. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết đúng đẹp Ôn LTVC. Câu kiểu Ai là gì? Từ ngữ về đồ dùng học tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết đặt câu và phân tích câu theo mẫu: Ai là gì? Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập. 2. Kĩ năng: Rèn cho HS nói, viết đủ câu. 3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong các hoạt động học.Biết bảo quản đồ dùng học tập. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ - HS: VBT C. Các hoạt động dạy - học : I.Tổ chức: hát II. Bài cũ: - HS viết bảng tên 2 bạn, tên một dòng sông, một ngọn núi, lớp viết bảng con - Nhận xét, đánh giá III. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập * Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phân câu được in - Gọi HS đọc yêu cầu trên bảng phụ đậm (Sách Luyện TV tập 1) - GV đưa ra các câu - HS thảo luận nhóm 2, nêu miệng a. Mèo là con vật thích ăn cá rán, thích trèo - GV nhận xét bổ sung. cây cau. - Con gì là con vật thích ăn cá rán, thích trèo cây cau? b. Hổ là chúa sơn lâm - Con gì là chúa sơn lâm ? c, Hay hỏi “đâu, đâu” là con chó Vện - Hay hỏi “đâu, đâu” là con gì? - Gọi HS nêu yêu cầu (Sách Luyện * Bài 2: Viết tên đồ vật vào chỗ trống, Cho TV tập 1) biết mỗi đồ vật ấy được dùng để làm gì? - HDHS thảo luận nhóm 2, nêu - HS quan sát tranh vẽ, thảo luận nhóm 2, miệng nêu miệng TT Tên DDHT Tác dụng - GV nhận xét, bổ sung..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 1 2 3 4 5. Bút mực Hộp bút Sách Phấn Kéo. để viết đựng đồ dùng học tập để đọc để viết bảng con cắt giấy. - Cho HS nêu tên 1 số đồ dùng học - 1 vài HS nêu tập khác + GDHS ý thức bảo quản đồ dùng - HS lắng nghe học tập - Gọi HS đọc yêu cầu bài * Bài 3: Viết tiếp vào chỗ trống để tạo câu Ai là gì? (Sách Luyện TV tập 1) - Cho HS làm bài vào vở - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét a, Bố em là bác sĩ b, Mẹ em là giáo viên - Chữa bài, nhận xét + Củng cố về cấu tạo của mẫu câu Ai à gì? IV. Củng cố – dặn dò: - Củng cố cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định. - GVnhận xét tiết học Ôn Tập làm văn. Luyện tập về mục lục sách A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết mục lục sách dùng để tra cứu tên bài ,tên truyện. Biết cách đọc mục lục sách. 2. Kĩ năng: Biết soạn một mục lục đơn giản. 3. Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ - HS: VBT C. Các hoạt động dạy- học: I. Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên bảng Dựa theo tranh kể - GV nhận xét lại câu chuyện đẹp mà không đẹp. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài. 2. HD làm bài tập: - Gọi HS đọc yêu cầu bài trên * Bài 3/24 BT cuối tuần: bảng. a, Đọc trích đoạn mục lục: Tuyển tập truyện thiếu - Cho HS làm bài miệng (Đọc nhi sau cách mạng tháng tám (Nhà xuất bản giáo mục lục ghi trên BP) dục 2002) TT Tên truyện Tác giả Trang 1 Ông Trạng thả diều Hà Ân 5 2 Chuyện về một người thầy Hà Ân 14 3 Cậu bé xấu xí Hà Ân 22 4 Chuyện về một giấc mơ Hà Ân 30 5 Đôi guốc bỏ quên Văn Biển 39.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 6 Em bé bên bờ sông Lai Vu Vũ Cao 43 7 Trước lăng mộ vua Quang.Trung AnCường 66 8 Nàng tiên đảo Ngọc Lý Biên Cương 75 9 Nguyên và Thùy Lý Biên Cương 80 10 Em bé và bông hồng Trần Hoài Dương 86 Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập B, Trả lời câu hỏi bằng cách điền vào chỗ trên bảng. trống: -Y/c làm bài vào vở - Nhà văn có 4 truyện ngắn được in trong tuyển tập là………………………. - Nhận xét. - Truyện ngắn Đôi guốc bị bỏ quên của nhà văn ……………………..in ở trang………. IV. Củng cố- dặn dò: - Cùng HS hệ thống nội dung bài - GV nhận xét giờ học. Tuyên dương HS tích cực Luyện toán. Bài toán về ít hơn (VBT/ 32) A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải toán về ít hơn (toán đơn, có một phép tính). 3. Thái độ: Giáo dục HS biết hợp tỏc tốt trong khi học nhúm. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ BT 2,3 - HS: Phiếu HT C. Các hoạt động dạy - học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể. II. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm. - GV nhận xét. 35 + 15 24 + 17 III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: * Bài 1/32: - Cho HS đọc bài toán - 1 HS đọc bài toán - Hướng dẫn phân tích, tóm tắt bài - Cho HS nêu tóm tắt. - Cho HS làm bài vào nháp - HS làm vào nháp, 1 HS làm chữa bài trên bảng, lớp nhận xét. - GV chữa bài, nhận xét, chốt cách Bài giải: giải. Số thuyền ở tổ 2 có là: 17 - 7 = 10 (cái thuyền) Đáp số: 10 cái thuyền - Củng cố bài + Củng cố cách giải bài toán về ít hơn. - Gọi HS đọc đề bài. nêu dạng toán. * Bài 2/32: - Yêu cầu làm bài vào vở, 1HS làm - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, bảng phụ, dán bảng. gắn bảng. Bài giải: Chiều cao của Bình là : 95 - 3 = 92 (cm) Đáp số : 92 cm.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - GV chữa bài, nhận xét. - Lớp đổi chéo kiểm tra, nhận xét. - Gọi HS đọc bài toán. * Bài 3/32 - Yêu cầu làm bài vào vở, 1HS làm - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ, bảng phụ, dán bảng. gắn bảng. Bài giải: - GV chữa bài, nhận xét. Số học sinh nam của lớp 2A là: 19 - 3 = 16 (HS nam) Đáp số: 16 HS nam - Lớp đổi chéo kiểm tra. * Bài 4/32. Giải bài toán theo tóm tắt sau - Gọi HS đọc bài toán trên màn hình - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - Tổ chức trò chơi tìm nhanh đáp án - HS chọn phương án đúng vào bảng con A. 10 cây C. 20 cây B. 25 cây D. 15 cây IV. Củng cố - dặn dò: - Củng cố giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn. - Nhận xét giờ học. Ngày soạn: 15 / 10 / 2016 Ngày giảng: Thứ sáu 21 / 10 / 2016 Toán. 6 cộng với một số; 6 + 5 A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5. Lập được bảng 6 cộng với một số. Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng. Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ô trống. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm chính xác, so sánh các số. 3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập tốt. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bài giảng điện tử, bảng phụ bài 3, 5 - HS: Bảng con C. Các hoạt động dạy - học: I. Ổn định tổ chức: - Hát tập thể II. Kiểm tra bài cũ: - 3 HS đọc bảng cộng 7, 8, 9 - GV nhận xét III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: - GV nêu phép tính 6 + 5 = ? a. Ví dụ: 6 + 5 = ? - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 nhẩm - HS thảo luận tìm kết quả, nêu các cách tìm kết quả, nêu ý kiến. nhẩm. 6 + 5 = 11 - Cho HS quan sát số que tính trên màn - HS quan sát hình.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Cho HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính. . * 6 cộng 5 bằng 11 viết 1 thẳng cột với 6 và 5; viết 1 vào cột chục. 6 5. 11. - Gọi HS nhận xét về 2 phép tính. 6 + 5 = 11 5 + 6 = 11 Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi. - HD tự lập bảng cộng dạng 6 cộng với - HS nối tiếp nêu miệng kết quả một số 6 + 6 = 12 6 + 8 = 14 6 + 7 = 13 6 + 9 = 15 - Cho HS đọc bảng cộng - HS đọc CN, đồng thanh. Học thuộc - Gọi HS đọc thuộc bảng cộng bảng cộng, nhận xét. 3. Hướng dẫn HS làm bài tập * Bài 1/34: Tính nhẩm - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT - Gắn bảng phụ. Y/c làm SGK - HS làm bài vào SGK, nêu miệng kết quả - Nhận xét, 6 + 6 =12 6 + 7 = 13 6 + 8 = 14 - So sánh cặp phép tính, nhận xét. 6+0=6. - Y/c HS đổi SGK, kiểm tra chéo - Chốt nội dung bài - Y/c HS nêu yêu cầu bài - Cho HS làm bảng con - Quan sát. 8 + 6 = 14. - HS đổi SGK kiểm tra chéo + Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi. * Bài 2/34: Tính - HS làm bảng con, gắn bảng con, trình bày . 6 4. 10. - Nhận xét, kết luận. 7 + 6 = 13. . 6 5. 11. . 6 8. 14. . 7 8. 15. + Củng cố cách đặt tính và thực hiện tính * Bài 3/34: Số? - Hướng dẫn HS làm bài - HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn - Y/c HS nêu cách tính nhẩm bảng, nhận xét, đổi vở kiểm tra chéo 6 + 5 = 11; 6 + 6 = 12 - Nhận xét, chữa bài 6 + 7 = 13 * Bài 4/34: - Cho HS quan sát hình vẽ trên màn - HS quan sát, thảo luận nhóm 2, TLCH hình, nêu câu hỏi + Có mấy điểm ở trong hình tròn? + 6 điểm + Có mấy điểm ở ngoài hình tròn? + 9 điểm + Có tất cả bao nhiêu điểm ? + Số điểm có tất cả là: 6 + 9 = 15 (điểm). + Số điểm ở ngoài nhiều hơn số điểm ở + 3 điểm : 9 - 6 = 3(điểm) trong hình tròn là mấy điểm? - Nhận xét, chữa bài + Củng cố khái niệm "điểm ở trong điểm ở ngoài một hình" + Bài yêu cầu gì? * Bài 5/34: > < =? - Cho HS làm vào vở - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ - Cho HS nêu cách làm - 2 HS nêu cách so sánh, lớp nhận xét 7+6=6+7 6 + 9 - 5 < 11.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV nhận xét, chữa bài. 8+8 >7+8 8 + 6 - 10 > 3 - GV củng cố bài tập + Củng cố cách so sánh số. IV. Củng cố - dặn dò. - Gọi 2 HS đọc thuộc bảng 6 cộng với một số. - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS tích cực. Luyện từ và câu. Từ chỉ hoạt động Từ ngữ về các môn học A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người. Kể được nội dung mỗi tranh SGK bằng một câu. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động. 3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong các hoạt động học. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: BGĐT, bảng phụ - HS: VBT C. Các hoạt động dạy - học : I.Tổ chức: hát II. Bài cũ: - 2 HS đặt câu hỏi cho bộ phận câu cho trước Bạn Hà là HS lớp 2. Môn học em yêu thích là Tiếng Việt - Nhận xét, đánh giá III. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập - 1HS đọc yêu cầu bài tập. * Bài 1/59: Kể tên các môn học ở lớp 2 - Cho HS quan sát trên màn hình, - HS quan sát, 1 HS đọc thời khóa biểu đọc thời khóa biểu của lớp 2B6 - HDHS làm bài ra nháp - HS ghi nhanh tên các môn học vào giấy nháp, lần lượt nêu tên các môn học. - Hướng dẫn HS các phân môn của - HS nêu các phân môn học trong SGK môn Tiếng Việt Tiếng Việt. - Giới thiệu cho HS biết các phân - HS quan sát, lắng nghe. môn của môn Nghệ thuật + Tên các môn học chính? + Tiếng Việt, Toán, TNXH, Đạo đức, Nghệ thuật, Thể dục. - GV nhận xét, bổ sung. + Củng cố một số từ ngữ về các môn học - HDHS quan sát tranh (màn hình) * Bài 2/59: Tìm từ chỉ họat động của người trong các tranh -Yêu cầu HS thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm 2, nêu miệng bài, nhận xét. Tranh 1: Đọc (sách) xem (sách) Tranh 2: Viết (làm) bài viết (bài).
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - GV nhận xét, bổ sung.. Tranh 3: Nghe (giảng giải, chỉ bảo)… Tranh 4: Nói (trò chuyện, kể chuyện) - Cho HS nêu thế nào là từ chỉ hoạt - HS nêu, lớp nhận xét. động - Củng cố bài + Củng cố về các hoạt động của người - Gọi HS đọc yêu cầu bài. * Bài 3/59: Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1 - Giúp HS nắm vững yêu cầu. câu - GV HD khi kể nội dung mỗi tranh - HS lần lượt nêu kết quả. phải dùng từ chỉ hoạt động mà em VD: Bạn gái đang đọc sách chăm chú. vừa tìm được. - Bạn trai đang viết bài. - Chốt nội dung bài: - Bạn HS đang nghe bố giảng bài. - Nêu yêu cầu bài. * Bài 4/59 - HDHS làm bài. - HS làm bài CN vào vở,1 em làm vào bảng phụ, gắn bảng, nhận xét. a/ dạy b/ giảng c/ khuyên - GV nhận xét, chữa bài. + Củng cố cách tìm từ chỉ hoạt động thích hợp cho từng câu văn. IV. Củng cố – dặn dò: - Cho HS tìm thêm từ chỉ hoạt động. - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS tích cực Chính tả. Cô giáo lớp em A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Cô giáo lớp em. Luyện viết đúng quy tắc chính tả với âm ui/ uy; làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lần ch/ tr; iên/ iêng. 2. Kĩ năng: Rèn chữ viết sạch, đẹp, đúng kĩ thuật. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS có có thói quen rèn chữ giữ vở. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ bài 2 - HS : Bảng con, VBT. C. Các hoạt động dạy – học:. I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Cho HS viết bảng con. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài. 2. Hướng dẫn nghe viết: - GV đọc mẫu bài viết + Khi cô dạy viết, gió và nắng như thế nào? + Câu thơ nào cho ta thấy bạn HS rất thích điểm 10 cô cho? + Đoạn thơ có mấy dấu câu? + Những chữ đầu dòng thơ viết như. - Hát tập thể - HS viết bảng con: Huy hiệu, con trăn, cái chăn.. - 2 HS đọc lại + Khi cô dạy viết gió đưa hương hoa nhài, nắng ghé vào cửa lớp để xem HS học bài. + Câu “ Yêu thương em ... cô cho” - Quan sát, nêu kết quả. + Viết hoa, cách lề 3 ô..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> thế nào? - Viết từ khó bảng con. - GV đọc từng câu cho HS viết. - GV đọc lại bài chính tả. - Nhận xét. 3. Hứng dẫn HS làm bài tập: - Cho HS đọc yêu cầu.. - HS viết bảng con: lớp, lời, nắng... - HS viết bài vào vở. - HS soát lỗi.. * Bài 2/61. Tìm các tiếng và từ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng: - Yêu cầu HS làm vào VBT. - HS làm vào VBT. 2 HS làm bảng phụ. - GV chữa bài, nhận xét. Lớp đổi chéo Lời giải: vở kiểm tra. - Tiếng: thủy, núi, lũy. - Từ ngữ: tàu thủy, thủy quân, thủy chiến... ; núi non, núi đá, sông núi...; chiến lũy, lũy tre, thành lũy... - Gọi HS đọc yêu cầu * Bài 3/61. Em chọn từ nào trong ngoặc để điền vào chỗ trống? - Cho HS làm VBT - HS làm vào VBT, nêu miệng - Hướng dẫn HS làm miệng từng ý. ( che, tre, trăng, trắng) - GV nhận xét, bổ sung. a. Thứ tự các từ cần điền là: tre, che, trăng, trắng. b. Bà tiên, viên phấn- siêng học, tiếng nói. IV. Củng cố - dặn dò. - Nhận xét chung giờ học. - Tuyên dương HS viết chữ đẹp Luyện viết. Người thầy cũ A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Luyện viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 trong bài văn xuôi Người thầy cũ. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đẹp cho HS 3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: SGK - HS: Bảng con, vở viết. C. Các hoạt động dạy - học:. I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS viết bảng lớp. - Lớp viết bảng con. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: - GV đọc đoạn luyện viết. + Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ?. - Hát tập thể - Chữ có vần ai/ay, cụm từ hai bàn tay.. - 2 HS đọc lại. + Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> nhớ mãi. Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa. + Bài có mấy câu ? + Bài có 3 câu. + Chữ đầu của mỗi câu viết thế nào ? + Viết hoa - Đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và - Em nghĩ: Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy dấu 2 chấm. không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi. - Hướng dẫn viết từ khó bảng con. + HS viết tiếng khó vào bảng con: Xúc động, cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt, nhớ mãi, mắc lại… - Nhắc nhở HS chú ý cách viết trình + HS quan sát trên màn hình, viết bài vào bày bài. vở. - GV đọc lại bài cho HS soát lỗi - GV thu vở, nhận xét. - Đổi vở soát lỗi. IV Củng cố - dặn dò. - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS viết bài đẹp. Ngày soạn: 15 / 10 / 2016 Ngày giảng: Thứ bảy 22 / 10 / 2016 Toán. 26 + 5 A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+5. Củng cố giải toán về nhiều hơn. 2. Kĩ năng: Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng, rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác. 3. Thái độ: HS có ý thức ham học môn toán B. Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ bài 3, BGĐT - HS: Bảng con C. Các hoạt động dạy - học : I.Tổ chức: hát II. Bài cũ: - HS đọc bảng 6 cộng với một số - Nhận xét, đánh giá. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung - GV đưa ra phép tính 26 + 5 = ? - Cho HS thảo luận nhóm 2, nêu kết - HS thảo luận nhóm 2, nêu kết quả phép quả tính 26 + 5 = 31 - Cho HS nêu cách làm. - HS nêu cách làm - Cho HS quan sát thao tác bằng que - HS quan sát tính trên màn hình.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> - HD HS cách đặt tính và thực hiện tính. . 26 5. * 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1 * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3. 31. 3. Hướng dẫn HS làm bài tập - Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS làm bảng con - Nhận xét, chữa bài. - Gọi HS nêu yêu cầu - HDHS làm bài vào SGK. - GV nhận xét kết quả. - Gọi HS đọc bài toán trên màn hình - Hướng dẫn HS làm bài - Cho HS làm bài - Chữa bài, nhận xét - Cho HS đổi chéo bài - Củng cố bài 3 - Nêu yêu cầu. - Cho HS nêu cách đo đoạn thẳng - Yêu cầu HS làm vào SGK - GV nhận xét, chữa bài. - GV củng cố bài.. * Bài 1/35: Tính - HS nêu yêu cầu BT - HS làm bảng con, gắn bảng, nhận xét 16 4. 36 6. 20. 42. 7. 66 9. 54. 75. . 47. + Củng cố cộng có nhớ trong phạm vi 100. * Bài 2/35: Số? - HS nêu yêu cầu BT - Lớp làm SGK, cộng nhẩm ghi kết quả ô trống thứ tự điền: 16, 22, 28, 29. - 2 HS lên bảng thi điền nhanh. * Bài 3/35: - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét, Bài giải Số điểm mười trong tháng này là: 16 + 5 = 21 (điểm mười) Đáp số: 21 điểm mười + HS đổi vở kiểm tra chéo + Củng cố giải bài toán có lời văn * Bài 4/35: Đo đoạn thẳng rồi trả lời. - 1 HS nêu cách đo - HS thực hành đo trên SGK và nêu kết quả. + Đoạn thẳng AB dài 7cm + Đoạn thẳng BC dài 5cm + Đoạn thẳng AC dài 12cm. + Củng cố về thực hành đo độ dài đoạn thẳng.. IV. Củng cố – dặn dò: - Cùng HS hệ thống nội dung bài - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS tích cực..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Tập làm văn. Kể ngắn theo tranh Luyện tập về thời khoá biểu A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Dựa vào tranh 4 vẽ liên hoàn, kể được 1 câu chuyện ngắn có tên Bút của cô giáo. Dựa vào thời khoá biểu hôm sau của lớp để trả lời được các câu hỏi ở BT3. 2. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng kể to, rõ ràng, đủ ý; viết rành mạch chính xác về thời khóa biểu. 3. Thái độ: HS có ý thức tham gia các hoạt động học tập sôi nổi, làm bài tốt. B. Đồ dùng dạy - học: - GV: BGĐT, bảng phụ bài 2 - HS: VBT. C. Các hoạt động dạy - học:. I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - GV nhận xét III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn làm bài tập. - Gọi HS đọc yêu cầu.. - Hát tập thể - 1 HS làm lại BT2 (T6) - 2, 3 HS đọc truyện. * Bài 1/62: Kể nội dung tranh (đặt tên 2 bạn trong tranh). - Yêu cầu quan sát tranh (màn hình), - HS quan sát tranh, thảo luận chung. thảo luận chung. Tranh 1: Giờ tiếng việt, 2 bạn HS chuẩn bị viết bài/ Tường và Vân đang chuẩn bị + Tranh vẽ 2 bạn HS đang làm gì ? làm bài. + Bạn trai nói gì ? + Tớ quên không mang bút. + Bạn kia trả lời ra sao ? + Tớ chỉ có một cái bút. - Cho HS kể lại nội dung tranh 1. - 2, 3 HS kể hoàn chỉnh tranh 1. - Hướng dẫn kể tranh 2, 3, 4 tương tự Tranh 2: Cô giáo đến đưa bút cho bạn như tranh 1. Tranh 2 vẽ cảnh gì ? trai. + Bạn nói gì với cô ? - Cảm ơn cô giáo ạ ! + Tranh 3 vẽ cảnh gì ? Tranh 3: 2 bạn đang chăm chú viết bài. + Tranh 4 vẽ cảnh gì ? Tranh 4: Bạn HS nhận được điểm 10 bài viết bạn về khoe với bố mẹ. Bạn nói nhờ có bút của cô giáo, con viết bài được điểm 10. + Mẹ bạn nói gì ? - Mẹ bạn mỉm cười nói: Mẹ rất vui vì con được điểm 10 con rất biết ơn cô giáo. - Yêu cầu HS kể lại nội dung cả 4 - HS kể toàn bộ câu chuyện theo thứ tự 4 tranh. tranh, nhận xét. - Gv nhận xét, bổ sung. - Cho HS quan sát thời khoá biểu lớp. * Bài 2/62: Viết lại thời khoá biểu hôm Gọi HS đọc TKB hôm sau của lớp. sau của lớp em. - Yêu cầu HS làm bài vào vở, nêu kết - HS viết lại TKB hôm sau vào vở. 1 HS quả. viết vào bảng phụ. - GV nhận xét, bổ sung. Thứ bảy: Toán, TLV, GDTT, HDTH..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - GV nêu yêu cầu bài. * Bài 3/62: Dựa vào TKB ở bài tập 2, trả - Yêu cầu HS dựa vào thời khoá biểu lời câu hỏi: đã viết, thực hiện hỏi đáp theo cặp. - HS thực hiện hỏi đáp theo cặp. + Ngày mai có mấy tiết ? Ngày mai có sáu tiết. + Đó là những tiết gì ? Toán, TLV, GDTT, HDTH - GV nhận xét bổ sung. + Bạn cần mang những quyển sách gì đến trường ? Sách Toán, Tiếng Việt IV. Củng cố, dặn dò: - GV nhắc lại những nội dung đã học. - Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS. Giáo dục tập thể. Nhận xét thực hiện nền nếp tuần 7 A. Mục tiêu: - HS nhận thấy được những ưu, nhược điểm trong tuần. Từ đó có hướng khắc phục trong tuần sau. - Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực thực hiện tốt nền nếp lớp. B. Nội dung: - Cho cả lớp hát chung 1 - 2 bài. - Các tổ trưởng nhận xét, bổ sung. - Lớp trưởng nhận xét chung. - GV nhận xét các hoạt động trong tuần. + Ưu điểm: ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ................................................................................................................................ + Tồn tại: ............................................................................................................................... ................................................................................................................................ + Phương hướng tuần sau: - Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm, thực hiện tốt các nền nếp trong tuần sau. Chấp hành nội quy, nền nếp của lớp, của trường. - Tiếp tục luyện chữ viết đẹp chuẩn bị cho giao lưu viết chữ đẹp cấp trường. - Thực hiện tốt an toàn giao thông. - Tiếp tục thực hiện tốt các hoạt động của liên đội và nhà trường đề ra. - Tập luyện cho giao lưu văn nghệ chào mừng ngày 20/11 + Hướng dẫn HS làm bài tập 2 chủ đề 1 – Kĩ năng sống..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Hướng dẫn tự học Luyện Toán. Luyện tập (VBT/29) A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+5. giải toán về "nhiều hơn" theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng và làm quen loại toán "trắc nghiệm". 2. Kĩ năng: Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47+5, giải toán nhanh, chính xác. 3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong giờ học. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ bài 2, 3 - HS: Bảng con, thẻ phương án C. Các hoạt động dạy- học: I. Tổ chức: Hát. II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bảng cộng 7 với một số - GV nhận xét. III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn làm bài tập: - Gọi HS nêu yêu cầu. * Bài 1 : Tính - Yêu cầu lớp làm bảng con, nêu cách - HS làm bài vào bảng con, nêu cách tính tính. 87 77 67 57 - GV nhận xét, bổ sung. . 4. 91. - GV củng cố bài. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Y/c HS nêu thành phần tên gọi + Muốn tìm tổng ta làm thế nào? - Gắn bảng phụ - HDHS làm bài vào VBT.. - Nhận xét, chữa bài. - Củng cố bài 2 - Gọi HS đọc bài toán trên màn hình - Hướng dẫn HS làm bài - Cho HS làm bài. . 5. 82. . 6. 73. . 7. 64. + Cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5. * Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS nêu - HS nêu, lớp nhận xét - Làm bài vào VBT, 1 HS làm bài trên bảng phụ. - Lớp nhận xét, đổi VBT kiểm tra chéo Số hạng 17 28 39 47 Số hạng 6 5 4 7 Tổng 23 33 43 54 + Củng cố tên gọi thành phần của phép cộng * Bài 3: - HS đọc bài toán, phân tích bài toán - HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ, gắn bảng, nhận xét, đổi vở kiểm tra chéo Bài giải Đoạn thẳng BC dài là: 17 + 4 = 21 (cm).
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Chữa bài, nhận xét - Nhận xét, chữa bài - Gọi HS nêu yêu cầu.. Đáp số: 21 cm + Củng cố giải bài toán về nhiều hơn. * Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: - HS thảo luận nhóm 2, giơ thẻ phương án Đáp án: D. - HD HS thảo luận nhóm - GV nhận xét, tuyên dương. IV. Củng cố- dặn dò : - Cùng HS hệ thống nội dung bài học. - Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tích cực Luyện viết. Chữ hoa C, D, Đ A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết viết chữ cái viết hoa C, D, Đ (theo cỡ vừa và nhỏ). 2. Kĩ năng: Biết viết ứng dụng một số từ ngữ theo cỡ chữ, viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ: Có ý thức luyện chữ đẹp thường xuyên. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: Mẫu chữ hoa C, D, Đ. - HS : Bảng con, vở ô li.. C. Các hoạt động dạy- học I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra vở viết của HS III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Nội dung: a.Viết chữ C, D, Đ - Hướng dẫn HS quan sát chữ mẫu. + Chữ C, D, Đ cao mấy li? - GV chỉ vào chữ mẫu, nêu cách viết từng chữ. - GV vừa viết mẫu từng chữ vừa nhắc lại cách viết. - GV nhận xét. b. Viết câu ứng dụng: - GVgiới thiệu câu ứng dụng.. Hát tập thể.. - HS quan sát chữ mẫu, nhận xét. + Chữ C, D, Đ cao 5 li…. - HS viết bảng con: C, D, Đ. - HS đọc câu ứng dụng + Chùa An Vinh. - Nhận xét cách viết câu ứng dụng: + Dân tộc Tày. độ cao các con chữ, cách đặt dấu thanh, cách nối chữ. +Đền thờ Chủ Tịch Hồ Chí Minh. - Hướng dẫn viết bảng con. - HS viết bảng con: Chùa, Dân, Đền. - GV nhận xét. - Mỗi chữ viết hai lần c. Luyện viết vào vở ô ly: - Quan sát uốn nắn. - HS viết bài. - Thu bài, nhận xét. - Mỗi chữ hoa: 3 dòng (2 dòng cỡ nhỡ, 1.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> dòng chữ nhỏ. - Mỗi câu ứng dụng: 3 dòng chữ nhỏ. IV. Củng cố, dặn dò: - Biết viết chữ cái viết hoa C, D, Đ (theo cỡ vừa và nhỏ). - GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết đẹp. Luyện viết. Mua kính A. Mục tiêu : 1. Kiến thức: Luyện viết chính xác bài: Mua kính.Viết hoa đúng chữ cái đầu câu, chữ đầu đoạn, tên riêng phải viết hoa. 2. Kĩ năng: Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi: Nối chữ đúng quy định,viết đúng độ cao của các chữ. 3. Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở. B. Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK. - HS : Bảng con. C. Các hoạt động dạy- học :. I. Tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - GV nhận xét sửa sai. III. Bài mới: 1.Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn luyện viết: - GV đọc đoạn viết + Đoạn văn này kể về chuyện gì? - Hướng dẫn cách trình bày. + Đoạn viết có mấy câu? + Chữ đầu dòng viết như thế nào?. - Hát - HS viết bảng con: khuyên, chuyển, chiều -1 HS đọc lại. - 1 em nêu, nhận xét. + Gồm 9 câu. + Viết hoa, chữ đầu dòng lùi một ô. - HS viết từ khó trên bảng con. lười học, đeo kính, cuốn sách... - HS viết bài vào vở. - HS soát lỗi.. - Hướng dẫn HS viết bài vào vở. - GV đọc soát lỗi. - GV thu bài, nhận xét. IV. Củng cố, dặn dò: - GV đánh giá tiết học, khen ngợi HS viết đẹp..
<span class='text_page_counter'>(27)</span>