Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de kiem tra 45phut dai so

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.49 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Mã đề thi 130 Họ, tên thí sinh:........................................................................Số báo danh:............... e. ln x K   2 dx 1 x Câu 1: Tính:. 1 1 1 2 K K  2 K  K 1  e D. e e C. e A. B.. Câu 2: Gọi h(t) là mực nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng h' (t ) . 13 t 8 5 và lúc đầu bồn không chứa nước. Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm. nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A. 2,33cm. B. 5,06cm C. 2,66cm D. 3,33cm. Câu 3: Một vật chuyển động chậm dần đều với vân tốc vật đi được cho đến lúc dần hẳn. A. 30.. B. 15.. C. 25.. v(t ) 10  2t .. Tính quảng đường. D. 7.. 1. Câu 4:. ln(2 x 1) dx a ln 3  b; a.b 0. A. 1/2. B. -3/2.. là. C. -1/2.. D. 3/2.. . Câu 5: Tính:. L  x sin xdx 0. A. L =  B. L =  C. L = 2 D. K = 0 3. 2 x 1 dx 2  a ln b; a  b  x  1 Câu 6: 2 là A. 1.. B. 5. C. 2. D. Đáp án khác. 2. Câu 7:. I x3 . x 2  1dx 1.  u5 u3  I    5 3  A.. 2 1. . Khẳng định nào sau đúng?.  u5 u3  I    5 3  . B.. 3. Câu 8: Nếu A.. 63 2. I  2 x 2  3x dx. B.. 0. 61 65 2 C. 2. thì D.. 67 2. 3 0. ..  u5 u3  I     5 3 C.. 3 0. .. D. Kết quả khác..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2. 2  3x dx. Câu 9:. 0. A. 10/3. B. 7/3.. C. 8/3.. D. 5/3.. π 2. Câu 10:. (2 x  1) Cosxdxπm. ; m.n là. 0. A. -3.. B. 5. C. 1. D. 2. F ( x ) f ( x )dx. Câu 11: Tính A.. n. 2 ln 3 .. B.. ln 3 .. C.. ,. 1 ln 3 2 .. f ( x) . D. Đáp án khác.. Câu 12: Nguyên hàm của hàm số: A. e.  4 x 1. C. 1. Câu 13:.  0. B.  4e. dx. . 4  x2. A. b = 4.B. b = 6..  4 x 1. C. 1 2 x  1 , biết F(1) = 0 . Tìm F(2). f  x  e 4 x1. C.. . 1  4 x 1 e C 4. là: 1  4 x 1 e C 4 D.. a b. C. b = 5. D. b = 3.. Câu 14: Nguyên hàm của hàm số: f  x  cos  5 x  2  là: 1 sin  5 x  2   C  5sin 5 x  2  C   5 A. B. 1 sin  5 x  2   C 5 D.. C. 5sin  5 x  2   C  6. Câu 15: Tính: A.. ln. 3 2. B.. I  tanxdx 0. ln. 3 2. C.. ln. 2 3 3. D.. ln. 3 3. 1. Câu 16: Tính A. 3.. 0. , biết f (1) 3, f (0) 2. B. 1. C. 4. D. 2. 1. Câu 17:. f '( x)dx.  0. dx 4  x2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> A..  3..   4 .C.  .D. 6 .. B. 4. Câu 18:. x 3. A. 1.. 2. 2x  5 dx a ln 3  bln 2; a  b  3x  2. là. B. 3. C. 2. D. -1.. Câu 19:. 2 cos  xdx. là. 1 1 1 1 x  sin 2 x  C x  sin 2 x  C A. 2 4 . B. 3 4 . 1 1  x  sin 2 x  C 2 4 .. Câu 20: Nguyên hàm của hàm số:. f  x . 1 1 x  sin 2 x  C C. 2 4 .. 1 3 x  1 là:. 1 1 ln 3 x  1  C ln  3x  1  C ln 3 x  1  C 3 3 A. B. C.  6. Câu 21: Tích Phân A.. B.. 5. 6. C.. sin. 3. 4. 1 ln 3 x  1  C 2 D.. x.cos xdx. bằng:. 0. D.. 1 64. 3. I ln( x 2  x)dx. Câu 22: Tích phân A. 2 ln 2 B. 3ln 3. 2. là:. C. 2  3ln 3. D. 3ln 3  2. 1 x. Câu 23: A. 2.. ( x 1) e dx a  be 0.  sin. Câu 24: Tích phân. A.. 3. x  sinx  cosxdx 1 2. 2 3.  t  dt. 0. B..  t. Câu 25: Tính:. x 2. 3.  t  dt. 0. 2 3. I. bằng. 0. 1.  t. ; a + b là. B. 1. C. 3. D. Kết quả khác.  2. dx x2  3. C..  t 0. 1. 3. D..  t  dt. D..  t. 1. 3.  t  dt.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. I =  B.. I.  3. C.. I.  3 18. D.. I.  4. ----------- HẾT ----------.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×