Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

KT giua kI toan6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.55 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Cấp độ. Tiết 37-38 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 Vận dụng Cấp độ Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Cộng thấp cao. Chủ đề. TNKQ TL Nhận biết được cách 1. Tập hợp. viết một tập Phần tử hợp bằng của t.h. cách liệt kê Tập hợp các phần tử, con tập con của một tập hợp Câu C1,2 Số điểm 0,5 2. Các Biết dùng lũy phép toán thừa viết gọn về số tự một tích có nhiên. Lũy nhiều thừa số thừa với số bằng nhau. mũ tự nhiên. Nhân chia LT cùng cơ số. Câu C3,4 Số điểm 0,5 3. Dấu hiệu Nhận ra một chia hết số chia hết cho 2, 3, 5, cho 2; 3; 5; 9 9 Câu C8 Số điểm 1,5 Nhận biết được khi nào một tổng chia 3. Tính hết và không chất chia chia hết cho 1 hết của một số tổng. Câu Số điểm. C5a 0,25. TNKQ. TL. TN. TL. TN. TL. 2 0,5 = 5% Vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức. C6 1,5. - Vận dụng tính chất của phép nhân, chia, cộng, trừ , thứ tự thực hiện các phép tính trong bài toán tìm x C7 1,0. 4 3,0 = 30%. 1 1,5 = 15% Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để chưng minh một tổng chia hết cho 1 số C1 1. 1,25 1,25 =.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1,0 5. Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN. Câu Số điểm 6. Điểm. Đường thẳng.Ba điểm thẳng hàng. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của ĐT Câu Số điểm Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ. - Nhận ra ƯCLN, BCNN. Giải bài toán thực tế (tìm BC thông qua cách tìm BCNN ( Pisa). 5b 0,25. 1,25 1,75=17,5 %. C9 1,5. Biết 1 điểm nằm giữa 2 điểm khi nào. Trung điểm của đoạn thẳng. 12,5%. Biết 1 điểm nằm giữa 2 điểm khi nào. Một điểm là trung điểm của một đường thẳng khi nào. C5c, d 0,5. 10. 1,5. 1,5 6 3,5. 2 3,0. 2 2,5. 1 1,0. 2,0=20% 11 10. 35%. 30%. 25%. 10%. 100%.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HỌC KÌ I ĐỀ I I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) * Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là. 2; 3; 4; 5; 6; 7  3; 4; 5; 6 C.  2; 3; 4; 5; 6 D.  3; 4; 5; 6; 7 A.  B. Câu 2: Cho tập hợp X = của tập hợp X? 1;7 A.   ;.  1; 2; 4; 7 B.. . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con.  1;5 ;. Câu 3: Kết quả phép tính 55. 59 bằng: A. 545 B. 514. C.  2;5 ;. 3; 7 D.   .. C. 2514. D. 1014. 7 4 Câu4: Kết quả viết thương 6 : 6 dưới dạng một lũy thừa là: A. 63 B. 611 C. 1211. D. 123. Câu 5: Điền dấu "x" vào đáp án em cho là đúng : Câu. Đúng. Sai. a) ( 27+36+18) 9 b) ƯCLN(12,18) = 3 c) Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A và B d) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB. II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 6: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 21. 32 + 21.68 b) 72 – 36 : 32 c) 200: [119 –( 25 – 2.3)] Câu 7: (1,0 điểm đ). Tìm x, biết: a) x + 37= 50 b) 2.x – 3 = 11 Câu 8: (1,5 điểm) Cho các số : 120 ; 402 ; 305 ; 360 ; 534. a) Số nào chia hết cho 2 b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 Câu 9: (1,5 điểm) Một chuyến giao lưu bổ ích Đến đầu tháng 12 năm 2016 tới trường THCS Khánh Yên Hạ tổ chức cho một đoàn các em học sinh đi giao lưu Tiếng anh với trường THCS Khánh Yên Thượng, các thầy cô trong đoàn có một trò chơi có số học sinh trong toàn đoàn tham gia khi xếp.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong đoàn khoảng từ 35 đến 50. Tính số học sinh trong đoàn. (Gọi số học sinh trong đoàn là a (a  N*) ) Câu 10: (1,5 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3,5cm, OB = 7cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không. b) So sánh OA và AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? 2 3 60 Câu 11: (1,0 điểm) Cho A = 2  2  2  ...  2 . Chứng minh: A  3 ; 7. Giáo viên ra đề. Lý Xuân Tùng. Duyệt tổ CM. BGH duyệt.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ĐỀ II I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) * Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 8 là. 3; 4; 5; 6; 7; 8  4; 5; 6; 7 C.  3; 4; 5; 6; 7 D.  4; 5; 6; 7; 8 A.  B. Câu 2: Cho tập hợp X = của tập hợp X? 1;6 A.   ;.  1; 2; 4; 6 B.. . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con.  1;5 ;. Câu 3: Kết quả phép tính 45. 49 bằng: A. 445 B. 414. C.  2;5 ;. 3; 6 D.   .. C. 1614. D. 814. 7 4 Câu4: Kết quả viết thương 5 : 5 dưới dạng một lũy thừa là: A. 53 B. 511 C. 1011. D. 103. Câu 5: Điền dấu "x" vào đáp án em cho là đúng : Câu a) ( 18+54+ 27) 9 b) ƯCLN(12,18) = 3 c) Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A và B d) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB. II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 6: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 22. 49 + 22. 51 b) 72 – 36 : 22 c) 200: [119 –( 34 – 5.3)] Câu 7: (1,0 điểm đ). Tìm x, biết: a) x + 27= 40 b) 3 x – 4 = 11 Câu 8: (1,5 điểm) Cho các số : 120 ; 408 ; 715 ; 630 ; 534. a) Số nào chia hết cho 2 b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. Đúng. Sai.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 Câu 9: (1,5 điểm) Một chuyến giao lưu bổ ích Đến đầu tháng 12 năm 2016 tới trường THCS Khánh Yên Hạ tổ chức cho một đoàn các em học sinh đi giao lưu Tiếng anh với trường THCS Khánh Yên Thượng, các thầy cô trong đoàn có một trò chơi có số học sinh trong toàn đoàn tham gia khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong đoàn khoảng từ 35 đến 50. Tính số học sinh trong đoàn. (Gọi số học sinh trong đoàn là a (a  N*) ) Câu 10: (1,5 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm C, D sao cho OC = 2,5cm, OD = 5cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không. b) So sánh OC và CD. c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng OD không? Vì sao? 2 3 60 Câu 11: (1,0 điểm) Cho A = 2  2  2  ...  2 . Chứng minh: A  3; 7. Giáo viên ra đề. Lý Xuân Tùng. Duyệt tổ CM. BGH duyệt.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2015 – 2016 ĐỀ I I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5a 5a 5c 5d Đáp án D A B A Đ S S Đ II/ TỰ LUẬN (8 điểm): Câu 6 a) 21 . 32 + 21 . 68 = 21.(32 + 68) = 21. 100 = 2100. ĐÁP ÁN. b) 72 – 36 : 32 =49 – 36 : 9 =49 – 4 =45. 7. c) 200: [119 –(25 - 2 . 3)] = 200: [119 – (25 – 6)] = 200 :[119 – 19] = 200 :100 =2 a) x + 37= 50 x = 50 – 37 x = 13 b) 2.x – 3 = 11 2x = 11 + 3. ĐIỂM 0,25 0,25 0,25 0,25. 0,25 0,25. 0,25 0,25. 8. Các số chia hết cho 2: 120 ; 402; 360 ; 534. Các số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 120; 402; 534. Các số chia hết cho cả 2 và 5: 120 ; 360.. 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5. 9. Gọi số học sinh trong đoàn là a (a  N*) Ta có a  BC(2, 4, 5 ) và 35 a 50 BCNN( 2, 4, 5 ) = 20. 0,5 0,5. x=7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> BC ( 2, 4, 5 ) =.  0, 20, 40, 60,80,... 0,25. Chọn a = 40. 0,25. Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh. 10. a). 11. B. A. O. x. Do điểm A và B nằm trên tia Ox mà OA < OB ( 3,5 < 7). 0,25. Suy ra điểm A nằm giữa hai điểm O và B (1). 0,5. b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B, nên ta có: OA + AB = OB. 0,25. Suy ra: AB = OB – OA = 7 – 3,5 = 3,5(cm) Vậy: OA = AB ( = 3,5cm) (2). 0,25. c) Từ (1) và (2) ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B và cách đều hai điểm O và B Nên A là trung điểm của đoạn thẳng OB. 0,25. .  .  . . . ) A  2  2 2  23  24  23  24  ...  259  260. 0,25.  0,25 0,25. 2  1  2   23  1  2   ...  259  1  2 . =. 3 2  23  ...  259 3.. . . .  . . . ) A  2  22  23  24  25  26  ...  258  259  260. =. 2. 1  2  22  24. 1  2  2 2  ...  258. 1  2  2 2. . . . . . . =. . 0,25. =. 7 2  24  ...  258 7. . . .. 0,25.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ĐỀ II I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5a 5a 5c 5d Đáp án D A B A Đ S S Đ II/ TỰ LUẬN (8 điểm): Câu 6 a) 22 . 49 + 22 . 51 = 21.(49 + 51) = 22. 100 = 2200. ĐÁP ÁN. b) 72 – 36 : 22 =49 – 36 : 4 =49 – 9 =40. 7. 8. 9. c) 200: [119 –(34 - 5. 3)] = 200: [119 – (34 – 15)] = 200 :[119 – 19] = 200 :100 =2 a) x + 27= 40 x = 40 – 27 x = 13 b) 3 x – 4 = 11 3 x = 11 + 4 x=5 Các số chia hết cho 2: 120 ; 408; 360 ; 534. Các số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 120; 408, 534. Các số chia hết cho cả 2 và 5: 120 ; 360. Gọi số học sinh trong đoàn là a (a  N*) Ta có a  BC(2, 4, 5 ) và 35 a 50 BCNN( 2, 4, 5 ) = 20 0, 20, 40, 60,80,... BC ( 2, 4, 5 ) =  Chọn a = 40 Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh.. ĐIỂM 0,25 0,25 0,25 0,25. 0,25 0,25. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 10. a). 11. D. C. O. x. Do điểm C và D nằm trên tia Ox mà OC < OD ( 2,5 < 5). 0,25. Suy ra điểm C nằm giữa hai điểm O và D (1). 0,5. b) Vì điểm C nằm giữa hai điểm O và D, nên ta có: OC + CD = OD. 0,25. Suy ra: CD = OD – OC = 5 – 2,5 =2,5(cm) Vậy: OC = CD ( = 2,5cm) (2). 0,25. c) Từ (1) và (2) ta có điểm C nằm giữa hai điểm O và D và cách đều hai điểm O và D Nên C là trung điểm của đoạn thẳng OD. 0,25. . 2.  . 3. 4.  . 3. 4. . . 59. ) A  2  2  2  2  2  2  ...  2  2. 60.  0,25 0,25. 2  1  2   23  1  2   ...  259  1  2 . =. . . 3 2  23  ...  259 3.. ) A  2  22  23  24  25  26  ...  258  259  260. . =. .  . . . . . 0,25. . . 2. 1  2  2 2  24. 1  2  22  ...  258. 1  2  2 2. . =. . 0,25. =. . . 7 2  24  ...  258 7. .. 0,25.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×