Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Kiem tra So 6 Tuan 32

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.73 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀU BÀNG TRƯỜNG THCS LAI UYÊN. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT MÔN: SỐ HỌC 6 (Ngày 27/3/2017). MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề. Nhận biết TNKQ. Thông hiểu TL. TNKQ. TL. Học sinh biết vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân số để tính. 1. Thực hiện phép tính Số câu Số điểm Tỉ lệ. 3 3.0 30% Học sinh biết sử dụng các quy tắc nhân, chia hai phân số để tìm x. 1 1.0. 2. Tìm x. Số câu Số điểm Tỉ lệ 3. So sánh phân số Số câu Số điểm Tỉ lệ. 4. Tính chu vi hình chữ nhật. Số câu. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL. Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản. 1 1.0 10%. 10% Tìm x với nhiều phép biến đổi.. Học sinh biết đưa hỗn số về phân số và phân số về hỗn số để thực hiện tính. 1 1.0 10% Học sinh biết sử dụng các quy tắc quy đồng hai phân số để tìm x. 1 1.0 10%. Cộng. 4 4.0đ 40%. 2 2.0đ 20%. 1 1.0. 2 2.0đ. 10%. 20% Học sinh biết sử dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán. 2 2.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Số điểm. 2.0. 2.0 đ. Tỉ lệ Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ. 20% 4 4.0 40%. 20% 10 10.0 100%. 1 1.0 10%. PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀNG TRƯỜNG THCS LAI UYÊN. 5 5.0 50%. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT MÔN: SỐ HỌC 6 (Ngày 27/3/2017). ĐỀ 1. Bài 1 (4đ): Thực hiện phép tính: a). 5 3  7 7. b).  8 13 5   15 30 12. 2 4 c )3 : 2 5 7. 2  4 2 d )8   3  4  7  9 7. Bài 2 (2đ): Tìm x: a). 7 6 x 8 13. b) x . 7 3 4  . 12 24 7. Bài 3 (2đ): So sánh các cặp phân số sau: 2 3 a) Phân số 3 và 5 6 7 b) Phân số 7 và 8 3 Bài 4 (2đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 10 km2, chiều dài của mảnh đất 3 là 4 km. Tính chu vi của mảnh đất.. (Hết) Thí sinh được sử dụng máy tính trong kiểm tra.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀNG TRƯỜNG THCS LAI UYÊN. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT MÔN: SỐ HỌC 6 (Ngày 27/3/2017). ĐỀ 2. Bài 1 (4đ): Thực hiện phép tính: a).  9  13  7 7. b).  8 19 5   15 30 12. 4 2 c )3 : 2 7 5. 3 2  2 d )  10  2   6 5 9  9. Bài 2 (2đ): Tìm x: a). 9 7 x 11 18. b) x . 5 7 5  . 12 12 14. Bài 3 (2đ): So sánh các cặp phân số sau: 3 5 a) Phân số 4 và 7 7 3 b) Phân số 10 và 4 2 3 Bài 4 (2đ): Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 7 m2, chiều rộng của tấm bìa là 7. m. Tính chu vi của tấm bìa. (Hết) Thí sinh được sử dụng máy tính trong kiểm tra.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐÁP ÁN ĐỀ 1: CÂU Câu 1 (4đ):. LỜI GIẢI  5  3 (  5)  (  3)  8    7 7 7 7  8 13 5 b)   15 30 12  32 26 25    60 60 60 ( 32)  26  25  30  31  60 2 4 17 18 17 7 17.7 119 c)3 : 2  :  .   5 7 5 7 5 18 5.18 90 2  4 2  58  31 30  d )8   3  4       7  9 7 7  9 7  a). 522  271 270  522 487 35       63  63 63  63 63 63. Câu 2 (2đ):. 7 6 x 8 13 6 7 x : 13 8 6 8 x . 13 7 6.( 8) x 13.7  48 x 91. ĐIỂM Mỗi bước 0.5đ. 0.5đ 0.25đ 0.25đ Mỗi bước 0.25đ Mỗi bước 0.25đ. a). Mỗi bước 0.25đ.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 7 3 4  . 12 24 7 7 1 4 x  . 12 8 7 7 1 x  12 14 1 7 x  14 12 6 49 x  84 84  43 x 84. b) x . Câu 3 (2đ):. 0.25đ. 0.25đ 0.25đ 0.25đ. a)Ta có: 2 2.5 10   3 3.5 15 3 3.3 9   5 5.3 15 10 9 2 3   Vì 10>9 nên 15 15 suy ra 3 5. 0.5đ. 0.5đ. b)Ta có:  6 (  6).8  48   7 7.8 56  7 (  7).7  49  8 8.7 56  48  49 6 7   56 suy ra 7 8 Vì  48   49 nên 56. Câu 4 (2đ):. Chiều rộng của mảnh đất là: 3 3 3 4 2 :  .  10 4 10 3 5 (km). Chu vi của mảnh đất là: 23  3 2  15 8    .2     .2  10 (km)  4 5  20 20 . 0.5đ. 0.5đ 0.25 0.75 0.25 0.75.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Đề 2: CÂU Câu 1 (4đ):. Câu 2 (2đ):. LỜI GIẢI  9  13 ( 9)  ( 13)  22 a)    7 7 7 7  8 19 5 b)   15 30 12  32 38 25    60 60 60 ( 32)  38  25  60  19  60 4 2 25 12 25 5 25.5 125 c)3 : 2  :  .   7 5 7 5 7 12 7.12 84 3 2  92 13  56  2 d )  10  2   6     5 9  9 5 9  9  460 117  280 577 280      45  45 45 45  45 297 33   45 5 9 7 a) x 11 18 7 9 x : 18 11 7  11 x . 18 9 7.( 11) x 18.9  77 x 162. ĐIỂM Mỗi bước 0.5đ. 0.5đ 0.25đ 0.25đ Mỗi bước 0.25đ 0.25 0.5 0.25. Mỗi bước 0.25đ.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 5 7 5  . 12 12 14 5 1.5 x  12 12.2 5 5 x  12 24 5 5 x  24 12 5 10 x  24 24 5 x 24. b) x . Câu 3(2đ):. 0.25đ. 0.25đ 0.25đ 0.25đ. a)Ta có: 3 3.7 21   4 4.7 28 5 5.4 20   7 7.4 28 21 20 3 5   Vì 21  20 nên 28 28 suy ra 4 7. 0.5đ. 0.5đ. b)Ta có:. Câu 5 (2đ):.  7 (  7).2  14   10 10.2 20  3 (  3).5  15   4 4.5 20. 0.5đ.  14  15 7 3   20 suy ra 10 4 Vì  14   15 nên 20. 0.5đ. Chiều dài của tấm bìa là: 2 3 2 7 2 :  .  7 7 7 3 3 (m). Chu vi của tấm bìa là: 46  2 3  14 9     .2    .2  21 (m)  3 7  21 21 . 0.25 0.75 0.25 0.75.

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×