Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Chuong I 4 So phan tu cua mot tap hop Tap hop con

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.67 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn 2 Tieát 4. Ngày soạn :21/8/2011 Ngaøy daïy :22/8/2011. §4. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON. I. Muïc tieâu : 1. Kiến thức : HS hiểu được tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau. Biết sử dụng các kí hiệu , Ø. 2. Kỹ năng : Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu , . 3. Thái độ : Cẩn thận khi viết một vài tập hợp con của một tập hợp. II. Chuaån bò : GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ. HS : Đọc trước bài ở nhà, ôn lại kiến thức cũ. III. Hoạt động trên lớp : TG. 7’. 8’. Hoạt động Giáo viên 1. Kieåm tra baøi cuõ : -HS 1 : Đọc số La Mã XXVI, XXIX. Vieát soá La Maõ 15, 28. -HS 2 : Dùng ba chữ số 0; 3; 4 viết tất cả các số có 3 chữ số. 2. Dạy bài mới : -Neâu VD nhö SGK : Cho caùc tâïp hợp A = { 5 } B = { x, y } C = { 1; 2; 3; … ;100 } N = { 0; 1; 2; 3;…. } -Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?. -Yeâu caàu hs laøm ?1. Hoạt động Học sinh -HS1 : 26; 29. Vieát XV, XXVIII -HS 2 : 340; 304; 430; 403. Noäi dung. §4.. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT. TẬP HỢP. TẬP HỢP CON. 1. Số phần tử của một tập hợp : Tâïp hợp A = { 5 } có 1 phần tử. B = { x, y } có 2 phần tử. C = { 1; 2; 3; … ;100 } coù -Tập hợp A có 1 phần tử, tập 100 phần tử. hợp B có 2 phần tử, tập hợp C N = { 0; 1; 2; 3;…. } có có 100 phần tử, tập hợp N có vô vô số phần tử. số phần tử. -Tập hợp D có 1 phần tử, tập hợp E có 2 phần tử, tập hợp H có 11 phần tử. -Khoâng coù soá x naøo maø x + 5 = 2. -Yeâu caàu hs laøm ?2 -Nếu gọi tập hợp A các số tự nhieân x maø x + 5 = 2 thì taäp hợp A không có phần tử nào. Ta gọi tập hợp A là tập hợp roãng. Kí hieäu : Ø -Vậy một tập hợp có thể có -Một tập hợp có thể có thể có 1 bao nhiêu phần tử ? ptử, nhiều ptử, có vô số ptử hoặc không có phần tử nào. -Gọi hs đọc chú ý SGK.. -Một tập hợp có thể có thể có 1 ptử, nhiều ptử, có vô số ptử cũng có thể không có phần tử naøo..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Cuûng coá BT 17, SGK.. 15’ -Veõ hình 11, SGK. -Đọc chú ý SGK. -Giaûi baøi taäp 17 : a). A = { 0; 1; 2; …; 19; 20 } b). B = Ø. B không có phần tử naøo. 2. Tập hợp con :. -Hãy viết các tập hợp E, F.. E = { x, y } -Nêu nhận xét các phần tử F = { x, y, c, d } -Mọi phần tử của tập hợp E đều của tập hợp E, F ? -Mọi phần tử của tập hợp E thuộc F. đều thuộc tập hợp F, ta nói tập hợp E là con của tập hợp F. -Vậy khi nào tập hợp A là con -Tập hợp A là con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A của tập hợp B. đều thuộc B. -Yêu cầu hs đọc đ/n SGK. -Giới thiệu kí hiệu A là tập -Đọc đ/n SGK. hợp con của tập hợpB. -Lắng nghe, sau đó chú ý cách Kí hieäu : A B hoặc B đọc. A, đọc là A là tập hợp con của B hoặc A chứa trong B, B chứa A. -M A; M B -A B; B A -Yeâu caàu hs laøm ?3 -Ta thaáy A B; B A ta nói rằng A và B là hai tập hợp baèng nhau. -Đọc to chú ý SGK. Kí hieäu : A = B. -Yêu cầu hs đọc chú ý SGK.. 13’ 3. Cuûng coá : -Gọi hs đứng tại chỗ trả lời ?. -Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B.. Kí hieäu : A B hoặc B A, đọc là A là tập hợp con của B hoặc A chứa trong B, B chứa A.. *. Chuù yù : Neáu A B, B A thì ta noùi A vaø B laø hai taäp hợp bằng nhau. Kí hieäu : A = B.. a). Tập hợp A có 1 phần tử. BT 16 (13) b). Tập hợp B có 1 phần tử. c). Tập hợp C có vô số phần tử. d). Tập hợp D không có phần tử.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> -Cho hs đứng tại chỗ trả lời ?. -Cho hs hoạt động nhóm.. naøo (D = Ø) - Tập hợp A không phải là tập rỗng, vì tập hợp A có một phần BT 18 (13) tử. A = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 BT 19 (13) } B = { 1; 2; 3; 4 } B A.. 4. Daën doø : (2’) -Veà nhaø xem laïi baøi. -Laøm baøi taäp 20 trang 13, chuaån bò phaàn luyeän taäp. RUÙT KINH NHIỆM SAU DẠY ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×