Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.36 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SƠ LƯỢC LÝ LỊCH Họ và tên đang dùng (chữ in hoa): ……………………………………………………………. Họ và tên khai sinh ( chữ in hoa): ……………………………………………………………. Các bí danh: ………………………………………………………………………………….. Sinh ngày: ……………………………………………………………………………………. Nơi sinh: (Ghi rõ số nhà, tổ, ấp, xã, huyện, tỉnh):…………………………………………….. Quê quán: (Ghi rõ số nhà, tổ, ấp, xã, huyện, tỉnh):…………………………………………… Nơi cư trú: (Ghi rõ số nhà, tổ, ấp, xã, huyện, tỉnh):…………………………………………… Dân tộc: ………. - Tôn giáo(ghi rõ tôn giáo khi có gia nhập đạo) ………………………. Nghề nghiệp của bản thân hiện nay: ………………………………………………………… Trình độ hiện nay: -. Giáo dục phổ thông: ……………………………………………………………………. Giáo dục nghề nghiệp:………………………………………………………………….. Giáo dục đại học và sau đại học:……………………………………………………….. Học hàm: Lý luận chính trị: …………………………… Ngoại ngữ…………………………………… Tin học: …………………………… Tiếng dân tộc thiểu số:. Ngày và nơi vào Đoàn TNCSHCM: ………………………………………………………… Ngày và nơi vào Đảng CSVN lần thứ nhất (nếu có) Người giới thiệu vào Đảng lần thứ nhất (nếu có): 1………………………………………………………………………………………………. 2…………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(2)</span> LỊCH SỬ BẢN THÂN - Từ …………… đến …………………..: làm gì - Từ ………………. đến …………….. học Trường Tiểu Học …………………. …………….. – ………………... - Từ …………….đến ……………….: học Trường THCS ………………. – Xã …………………. Huyện ……….. _ Tỉnh Tây Ninh. - Từ …………. đến ……………: học Trường THPT ………… – Tây Ninh. - Từ ………đến …………..: học Trường Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh. - Từ …………….đến ……………….: Giáo viên Trường THCS ……………– ………………. – Tân Châu – Tây Ninh. - Từ …………… đến nay: Giáo viên Trường THCS Tân Đông – Tân Đông - Tân Châu – Tây Ninh.. NHỮNG CÔNG TÁC VÀ CHỨC VỤ ĐÃ QUA Từ tháng năm đến tháng năm. Làm việc gì, ở đâu. Chức vụ. NHỮNG LỚP ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG ĐÃ QUA Tên trường. Ngành học hoặc tên Từ tháng năm, lớp học, hình thức học đến tháng năm. Văn bằng chứng chỉ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH 1. 2.. Cha: (Cha ruột) Sinh năm: Quê quán: …………………………………………………………………………….. Khai rõ quá trình sinh sống, làm việc của cha ruột) Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………… Mẹ(mẹ ruột) Sinh năm: Quê quán: ………………………………………………………………………… Khai như cha Chỗ ở hiện nay: ………………………………………………………………………. 3. Em ruột: ……………………………………. Sinh năm: Khai rõ như cha làm gì, ở đâu? Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………….. GIA ĐÌNH BÊN NỘI 1. Ông nội: …………………………… Sinh năm: Quê quán: Xã Hiệp Tân – Huyện Hòa Thành – Tỉnh Tây Ninh Trước cách mạng 1945: Từ năm 1945 đến 1954: Từ năm 1958: Từ năm 1960: Năm 1968: Năm 1970: Năm 1972: Sau 30/4/1975: Từ 1976 đến 1995: Năm 1996: bệnh mất tại Bà nội: ………………………………….. sinh năm: 1926 Quê quán: Trước cách mạng 1945: Sau cách mạng 1945 đến 1954: Từ 1954 đến 1975: Năm 1982: bệnh mất. 2. Bác: ………………………… sinh năm: ……………….. Trước cách mạng 1945: …………………… Sau cách mạng 1945 đến 1959: . 1960: …………………………. 1968: ……………………………………………………...
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3.. 4.. 5.. 6.. 7.. Từ năm 1973 đến nay: ……………………………… Chỗ ở hiện nay: Ấp Hiệp Trường - Xã Hiệp Tân – Huyện Hòa Thành – Tỉnh Tây Ninh Bác: ……………………………………………… sinh năm: ………………….. Trước cách mạng 1945: . Sau cách mạng 1945: …………………… Từ 1952 đến 1958: ………………………….. Từ 1959 đến 1964:.. ……………………………………………………. Từ 1965 đến 1975: …………………………………………………………. Sau 30/4/1975: …………………………………………………………. 1977 1988: …………………………………………………………………………… Chỗ ở hiện nay: Bác: ………………………….. Sinh năm: ……………… Từ 1957 đến 1961: ………………………………….. Từ 1961 đến 1966: . 1966: . Từ 1973 đến 1975. Sau 1975 đến nay: . Chỗ ở hiện nay: Bác: …………………………………. sinh năm: . Từ 1958 đến 1964: Từ 1964 đến 1967: . Từ 1967 đến 1969: . 1970: . 1975: . . Chỗ ở hiện nay: Cô: ………………………………… sinh năm: …………. Từ 1964 đến 1970:…………………………….. Từ 1971 đến 1975: ………………………………………………………………… Chỗ ở hiện nay: Cô: ………………………………………………….. sinh năm: ………………… Từ 1965 đến 1971: Từ 1971 đến 1975: Sau 1975: Hiện nay ngụ tại: Nghề nghiệp: 8.Chú: ………………………………. sinh năm:.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Từ 1967 đến 1973: Từ 1973 đến 1979: Từ 1982 đến 1984: Từ 1985 đến nay: Chỗ ở hiện nay:. GIA ĐÌNH BÊN NGOẠI 1. Ông ngoại: Sinh năm: Quê quán: Trước cách mạng 1945: Từ 1945 đến 1954: Từ 1954 đến 1975: Từ 1975 đến 1985: Từ 1985 đến 1992: Chỗ ở hiện nay: 2. Bà ngoại: ………………………………. sinh năm: ……………… Quê quán: ………….. Trước cách mạng 1945: …………………….. Từ 1945 đến 1954: ………………………….. - Xã Hiệp Tân – Huyện Hòa Thành – Tỉnh Tây Ninh Từ 1990 đến 1995: ……………………………………… Chỗ ở hiện nay: 3. Cậu: ………………………….. sinh năm: …………………… Từ 1961 đến 1965: Từ 1966 đến 1971 Từ 1972 đến 1974: Từ 1976 đến nay: Chỗ ở hiện nay: 4.Cậu:. …………………………... Từ 1959 đến 1964. Từ 1965 đến 1970: . Từ 1970 đến 1974: . Từ 1975 đến 1979: . Từ 1980 đến 1993: . Từ 1994 đến 1996: .. sinh năm:……………………………...
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Từ 1997 đến 2009: . Từ 2009 đến 2013: . Từ 2013 đến nay: .. Chỗ ở hiện nay: 1. Chồng: ……………………………. sinh năm: ……………... Quê quán: . -. Từ 1978 đến 1984: Làm gì? ở đâu ? Từ 1984 đến 1989:. Từ 1989 đến 1993: Chỗ ở hiện nay:. 2. Con:. sinh năm: ………………………………. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu? Chỗ ở hiện nay: Con:. ………………………... Từ tháng năm: làm gì? ở đâu? Chỗ ở hiện nay:. sinh năm: …………….
<span class='text_page_counter'>(7)</span> GIA ĐÌNH BÊN CHỒNG 1. Cha chồng:. ………………………………. sinh năm: …………………. Quê quán: ………………………………………………… Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay: 2. Mẹ chồng:. ………………………... sinh năm: ………………. Quê quán: ……………………………….. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay: 3. Em chồng: ………………………… ……………………………………... sinh năm:. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay: 4. Em chồng:. …………………………………….sinh năm: …………………….. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay: - Từ năm 2012 – 2014: nghỉ việc ở nhà nội trợ 5. Ông nội chồng: ……………………………. sinh năm: …………………. Quê quán: …………………………………………….. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay: 6. Bà nội chồng: Quê quán: .. sinh năm:. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945).
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Chỗ ở hiện nay: ( Khai Cô cậu Dì chú bác bên chồng như bên mình) 7. Ông ngoại chồng: Quê quán: .. ………………….. sinh năm: ………………….. Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay:. 8. Bà ngoại chồng:. …………………………... sinh năm: ……………. Quê quán: . Từ tháng năm: làm gì? ở đâu?( Trước CM tháng8/1945 và sau CM tháng 8/1945) Chỗ ở hiện nay:.
<span class='text_page_counter'>(9)</span>