Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.23 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 6 Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014 Tập đọc + kể chuyện (Tiết 16 + 17) BÀI TẬP LÀM VĂN. A.Mục tiêu: - Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và lời người mẹ. - Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.( trả lời được các câu hỏi trong SGK) - Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa. * KNS: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân; Ra quyết định; Đảm nhận trách nhiệm. B. Chuẩn bị: Tranh minh họa SGK; Bộ tranh kể chuyện C.Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài : Cuộc họp của chữ viết . - 3 em đọc bài , mỗi em đọc một - Nêu nội dung bài đọc ? đoạn . - Giáo viên nhận xét ghi điểm - 1 em đọc cả bài và nêu nội dung bài 2.Bài mới: đọc a) Giới thiệu : GT chủ điểm và ghi tựa bài lên bảng b) Luyện đọc: * Đọc mẫu diễn cảm toàn bài . - Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu -Giới thiệu về nội dung bức tranh . -Lớp quan sát tranh. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu * HS đọc nối tiếp câu. - Luyện đọc tiếng, từ HS phát âm sai. - Lớp luyện đọc từ chỉ tên người nước -Viết từ Liu - xi - a , Cô - li - a ngoài: Liu - xi - a ,Cô- li-a. - Gọi HS đọc tiếp nối các đoạn trong bài. * Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp. - Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng, - HS tự đặt câu với từ ngắn ngủn đọc đoạn văn với giọng thích hợp . (Chiếc áo của em đã ngắn ngủn) . Giúp HS hiểu từ: ngắn ngủn. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Yêu cầu đặt câu với từ Ngắn ngủn trong nhóm . -Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh - Yêu cầu các tổ đọc đồng thanh 4 đoạn của 4 đoạn. truyện. - Một học sinh đọc lại cả câu chuyện . -Gọi một học sinh đọc cả bài. c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : + Nhân vật xưng “ Tôi “ trong truyện này là ai? - Là Cô – li – a..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> + Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn như thế nào? + Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV này? - Yêu cầu 1HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi va + Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm cách gì để bài viết dài ra ?. - Kể lại những việc làm đã giúp mẹ.. - Vì Cô - li - a chẳng phải làm việc gì giúp mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học. - Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo sơ mi và quần. Cô-li-a viết “ muốn giúp mẹ nhiều hơn...”. + Vì sao lúc đầu mẹ sai đi giặt quần áo Cô - li - - Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt a lại ngạc nhiên? quần áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này + Do đâu mà sau đó bạn lại vui vẻ làm theo lời - Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong mẹ bài tập làm văn . + Qua bài học giúp em hiểu thêm điều gì ? - Lời nói phải đi đôi với việc làm... d) Luyện đọc lại : - GV đọc mẫu đoạn 3 và 4, hướng dẫn HS đọc - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. đúng câu khó trong đoạn . - Mời 1 số em thi đọc diễn cảm bài văn. - 2 em đọc diễn cảm bài văn. - Mời 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn - 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn - GV và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay văn. nhất . -Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay ) Kể chuyện : nhất. - HS lắng nghe nhiệm vụ. * GV nêu nhiệm vụ của phần kể chuyện. * Hướng dẫn học sinh sắp xếp các bức tranh - Học sinh quan sát lần lượt dựa vào gợi ý để xếp đúng trật tự của 4 bức theo thứ tự . - Gọi học sinh xung phong nêu trật tự của 4 bức tranh . - Học sinh xung phong lên bảng xếp tranh của câu chuyện. lại thứ tự 4 bức tranh theo câu chuyện - Gọi HS đọc yêu cầu kể chuyện và đọc mẫu (Thứ tự các bức tranh là : 3 - 4 - 2 -1). - 1HS đọc yêu cầu kể chuyện và đọc câu văn mẫu câu văn . - Một học sinh kể mẫu 2-3 câu. - Gọi từng cặp kể. - Yêu cầu 3 - 4 HS tiếp nối nhau kể lại 1đoạn - Lần lượt từng cặp học sinh kể. - Ba, bốn em nối tiếp nhau kể một bất kì câu chuyện. đoạn câu chuyện . - Theo dõi bình chọn học sinh kể tốt nhất . - Lớp theo dõi bình xét nhóm kể hay 3.Củng cố dặn dò : nhất + Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học . - Dặn về học ,xem trước bài "Nhớ lại …đi học". - Mỗi chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm. - Về nhà tập kể lại nhiều lần . - Học bài và xem trước bài mới ..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Toán ( tiết 26) LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: - Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn. - Bài tập cần làm: Bài 1,2,4. B. Đồ dùng dạy – học: - Bảng phụ C.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1.Bài cũ : - Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 - HS lên bảng làm bài . - Nhận xét chung. . 2.Bài mới a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập . * Một em nêu yêu cầu đề bài . - GV làm mẫu câu 1. - Cả lớp thực hiện làm vào vở . - Yêu cầu HS tự tính kết quả . - 2 HS lên bảng thực hiện . - Gọi 2 HS lên tính. a, ......là: 6cm, 9 kg, 5 lít. a, Tìm 1/2của: 12 cm; 18 kg;10 lít b,......là: 4m, 5 giờ, 9 ngày. b, Tìm 1/6của: 24m; 30 giờ; 54 ngày. - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn. -Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa - Đổi chéo vở kết hợp tự sửa bài cho bài. bạn. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Gọi học sinh nhận xét bài bạn Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu bài toán. * Một học sinh nêu yêu cầu bài. - H/dẫn HS phân tích bài toán. - Nêu những điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi. - Bài toán cho biết gì? + Vân làm : 30 bông hoa. + Vân tặng bạn : 1/6 số hoa đó. - Bài toán hỏi gì? + Vân tặng :.... bông hoa ? - Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện. - Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở - Gọi 1HS lên làm vào bảng phụ - 1HS lên làm vào bảng phụ.. - GV chấm một số bài. + Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh . Bài 4: - Yêu cầu HS quan sát hình và tìm hình đã. Giải Số bông hoa Vân tặng bạn là : 30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số: 5 bông hoa - Lớp chữa bài..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> được tô màu 1/5 số ô vuông - Nhận xét bài làm của HS. 3. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét đánh giá tiết học . - Chuẩn bị bài mới.. * Một học sinh nêu yêu cầu bài - Quan sát hình và nêu miệng kết quả - Hình 2 và 4 có 1/5số ô vuông đã được tô màu - Giải thích -Nhắc nội dung bài học -Về nhà ôn bài .. Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2014.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tập đọc ( tiết 18 ) NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC A. Mục tiêu: - Bước đầu biết đọc bài văn xuôi với giọng nhẹ nhàng, tình cảm. - Hiểu ND:Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học ( trả lời được các CH 1,2,3 trong SGK) *HS khá – giỏi học thuộc đoạn văn mà em thích. B.Đồ dùng dạy – học:- Tranh ảnh minh họa bài đọc sách giáo khoa. C.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 học sinh lên đọc bài . - Ba em lên bảng đọc bài:“Bài tập làm - Trả lời câu hỏi về nội dung bài. văn “ - Nhận xét đánh giá. - Trả lời câu hỏi theo yêu cầu giáo viên . 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện đọc : * Đọc mẫu: Giọng nhẹ nhàng tình cảm. * HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Yêu cầu HS đọc từng câu. GV sửa sai. - GV có thể chia bài thành 3 đoạn như sách - Lần lượt từng em đọc nối tiếp từng giáo viên. câu, luyện đọc các từ ở mục A. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp. - Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn của - Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở mục chú giải: bài . náo nức, mơn man, quang đãng - Cho HS tập đặt câu với các từ trên. - HS đọc phần chú giải từ và tập đặt câu. - HS đọc từng đoạn trong nhóm. + Cho 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3 đoạn. - HS đọc từng đoạn trong nhóm . + Gọi 1HS đọc lại cả bài. + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3 văn. c) Hướng dẫn tìm hiểu bài: + 1 em đọc lại toàn bài . - Đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi +Điều gì đã gợi cho tác giả nhớ những kỉ - Lớp đọc thầm đoạn 1 bài văn . niệm của buổi tựu trường ? + Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối mùa thu làm tác giả nhớ lại những ngày - Cả lớp đọc thầm đoạn đoạn 2 đầu tựu trường . +Trong ngày đến trường đầu tiên tại sao tác - Cả lớp đọc thầm. giả thấy mọi vật thay đổi lớn ? + Vì tác giả lần đầu đi học, cậu rất bỡ - Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 3 . ngỡ…mọi vật xung quanh cũng thay +Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt đổi. rè của đám học trò mới tựu trường ? - Lớp đọc thầm đoạn còn lại. + Đứng nép bên người thân, chỉ dám đi.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> d) HTL một đoạn văn: - Đọc mẫu lại đoạn 3. - GVHD đọc câu khó và ngắt nghỉ đúng cũng như đọc diễn cảm các từ gợi tả , gợi cảm trong đoạn văn . - Gọi 3HS đọc lại đoạn văn. - YC cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn (mỗi em chọn HTL 1 đoạn văn mà mình thích). - Cho HS thi đọc thuộc 1 đoạn văn. - GV cùng HS nhận xét biểu dương . 3) Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá . - Dặn dò học sinh về nhà học bài. từng bước nhẹ, như con chim…e sợ, thèm vụng và ước ao...như những học trò cũ. - Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần . - Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu . - 3 học sinh khá đọc lại bài . - HS tự chọn 1 đoạn văn mình thích - HS thi đua đọc thuộc lòng một đoạn văn . - Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất - Về nhà học bài và xem trước bài mới Trận bóng dưới lòng đường .. Toán (tiết 27).
<span class='text_page_counter'>(8)</span> CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ A. Mục tiêu: - Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số cho số có một chữ số( Trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia ) - Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số. - Bài tập cần làm: Bài 1,2(a),3. B. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ; Bảng con C.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV 1.Bài cũ : - Gọi 2HS lên bảng làm lại BT2 và 3 tiết trước (mỗi em làm 1 bài). - GV nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) H/dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3 - Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ? + Số bị chia là số có mấy chữ số? + Số chia là số có mấy chữ số? Đây là phép chia số số có 2 chữ số cho số có 1chữ số. - Hướng dẫn HS thực hiện phép chia: + B1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính vào nháp) . + B2 : tính (GV hướng dẫn HS tính, vừa nói vừa viết như SGK). - Yêu cầu vài học sinh nêu lại cách chia . c) Luyện tập: Bài 1: Gọi học sinh nêu bài tập 1 -Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con. - Giáo viên nhận xét chữa bài. Bài 2 a: Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài . - Yêu cầu lớp tự làm bài . - Gọi hai em lên bảng làm bài. - Giúp đỡ HS yếu làm bài - Nhận xét bài làm của học sinh Bài 3 :Gọi học sinh đọc bài toán. - Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm. - HD HS tìm hiểu bài. - Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở - Gọi một học sinh làm vào bảng phụ . - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.. Hoạt động của HS Hai HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét.. - HSQS và nhận xét về đặc điểm phép tính . + Số bị chia có 2 chữ số. + Số chia có 1 chữ số. - Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn - HS thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên . 96 3 06 32 0 - Hai học sinh nhắc lại cách chia . * 1HS đọc yêu cầu bài tập. - Lớp thực hiện trên bảng con ( đặt tính). 48 : 4 = 24 84 : 2 = 42 66 : 6 = 11 ...... * Một học sinh nêu yêu cầu bài - Cả lớp thực hiện vào vở - 2HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi. 1. + Tìm 3 của 69 , 36 và 93 là: 23, 12, 31. - Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau . * Một em đọc đề bài sách giáo khoa - Cả lớp làm vào vào vở . - Một học sinh làm vào bảng phụ :.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 3) Củng cố - Dặn dò: *Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà học và làm bài tập.. Giải : Số quả cam mẹ biếu bà là : 36 : 3 =12 ( quả) Đáp số: 12 quả cam -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Chính tả ( nghe viết ) BÀI TẬP LÀM VĂN A. Mục tiêu: - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo (BT 2). - Làm đúng BT(3) a/b B. Đồ dùng dạy – học: - Vở bài tập; Bảng phụ; Bảng con. C.Các hoạt động dạy – học; Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: - Mời 3 HS lên bảng viết 3 tiếng có vần oam - 3HS lên bảng làm bài. - Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng, - Cả lớp viết vào bảng con các từ GV yêu thổi kèn, lời khen, dế mèn. cầu. - Nhận xét đánh giá ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài b) Hướng dẫn nghe- viết : - GV đọc nội dung đoạn viết. - HS lắng nghe. - Yêu cầu hai em đọc toàn bài . - Hai học sinh đọc lại bài - Hướng dẫn nhận xét chính tả trong bài: - Lớp nhận xét trả lời theo gợi ý giáo +Những chữ nào trong đoạn văn cần viết viên . hoa? - Những chữ trong bài cần viết hoa: Chữ - Yêu cầu làm bảng con và viết các tiếng khó đầu câu và tên riêng ) - Giáo viên nhận xét đánh giá . - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con :Cô - li - a, quần - Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở. lót, ngạc nhiên... * Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra - Cả lớp nghe và viết bài vào vở ngoài lề . - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì . * Chấm chữa bài - Nhận xét c) Hướng dẫn làm bài tập: - Nộp bài lên để giáo viên chấm. Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài tập 2. -Yêu cầu cả lớp làm vào vở . - Gọi HS lên bảng thi làm đúng , nhanh. Sau - Học sinh làm vào vở bài tập đó đọc kết quả. - 3HS lên bảng làm bài . - GV - HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Gọi 1 số HS đọc lại kết quả. - Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét. Bài 3 : Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3. - 3 em nhìn bảng đọc lại kết quả. - Yêu cầu học sinh làm vào VBT. - 2HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm. - Gọi 3HS làm vào bảng phụ (chỉ viết tiếng - làm bài tập vào VBT cần điền âm đầu s/x) - 3 em lên bảng tìm các tiếng cần điền âm - GV - HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng. đầu trong bài . - Gọi 3HS đọc lại khổ thơ đã điền đúng âm - Nhận xét bình chọn bạn làm đúng nhất. đầu. - 3 HS đọc khổ thơ. - Yêu cầu cả lớp chữa bài vào VBT. 3.Củng cố - Dặn dò: - Về nhà viết lại cho đúng những từ đã - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học viết sai, xem trước bài mới..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TỰ NHIÊN & XÃ HỘI vÖ sinh c¬ quan bµi tiÕt níc tiÓu I/Mục tiêu: - Nêu lợi ích cả việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu . - Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu . *GDKNS: - Kĩ năng làm chủ bản thân. Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu. II/Chuẩn bị : GV:- Các hình trong SGK trang 24,25. - Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to III/Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV 1.Bài cũ: (3') Hỏi: Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm những bộ phận nào? + Thận có chức năng nào ? - GV nêu nhận xét . 3.Bài mới: (30') - Giới thiệu và ghi đề HĐ 1: Thảo luận cả lớp - Cho HS thảo luận theo nhóm đôi về . Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu ?. - Gọi HS đại diện trình bày kết quả. - Giáo viên và các nhóm khác nhận xét bổ sung . Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng . HĐ 2: Quan sát và thảo luận : - Cho HS làm việc theo cặp. - Quan sát các hình 2,3,4,5 trang 25 SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì ? + Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?. + Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh phòng giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?. + Tại sao thường ngày chúng ta cần uống đủ nước - Theo dõi nhận xét bổ sung. Liên hệ: chúng ta thường xuyên tắm rũa sạch sẽ , thay quần áo đặc biệt quần áo lót, uống đủ nước và không nhịn đi tiểu . HĐ 3: (2') Cñng cố dặn dò : - Giáo viên nêu xét tiết học - Về nhà học bài - Học sinh thực hiện theo điều đã học , chuẩn bị baì sau. Cơ quan thần kinh. Hoạt động của HS - CNTL, lớp bổ sung.. - Các cặp thảo luận. - Một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận - lớp bổ sung. - Lớp lắng nghe. - Các cặp quan sát thảo luận câu hỏi Gv nêu. - Một số cặp lên trình bày trước lớp các học sinh khác góp ý bổ sung. - Chú ý lắng nghe. - lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> ThÓ dôc ®i vît chíng ng¹i vËt thÊp. I, Môc tiªu: - Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng. - Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”. Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu chơi đúng luật. - Gi¸o dôc HS ch¨m rÌn luyÖn TDTT. II, ChuÈn bÞ: - Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập. - Ph¬ng tiÖn: ChuÈn bÞ cßi, kÎ v¹ch. III, Hoạt động dạy-học:. Hoạt động dạy Hoạt động học 1. PhÇn më ®Çu. - GV nhËn líp, phæ biÕn néi dung, yªu cÇu giê - Líp trëng tËp hîp, b¸o c¸o, HS häc. chó ý nghe GV phæ biÕn. - GV cho HS khởi động và chơi trò chơi “Chui qua - HS vỗ tay và hát, giậm chân tại hÇm”. chỗ, đếm to theo nhịp và tham gia trß ch¬i. 2-PhÇn c¬ b¶n. - ¤n ®i vît chíng ng¹i vËt: - HS «n tËp ®i vît chíng ng¹i Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc nh dòng nớc vật. ch¶y víi kho¶ng c¸ch thÝch hîp. Tríc khi cho HS ®i, GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai...một số lần, sau đó mới tập. - Ch¬i trß ch¬i “MÌo ®uæi chuét”. GV chó ý gi¸m s¸t cuéc ch¬i, nh¾c nhë HS kh«ng vi phạm luật chơi, đặc biệt là không ngáng chân, ngáng tay cản đờng chạy của các bạn. Có thể quy - HS tham gia trò chơi. Trớc khi định thêm yêu cầu cho từng đôi để trò chơi thêm hào chơi yêu cầu các em chọn bạn høng. chơi theo từng đôi có sức khoẻ t3-Phần kết thúc ơng đơng nhau. - Cho HS ®i theo vßng trßn, võa ®i võa th¶ láng hÝt thë s©u. - GV cïng HS hÖ thèng bµi vµ nhËn xÐt. - GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện đi đều và đi vợt chíng ng¹i vËt. - HS ®i theo vßng trßn, th¶ láng hÝt thë s©u. - HS chó ý l¾ng nghe.. Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm 2014 Toán (tiết 28 ) LUYỆN TẬP A. Mục tiêu:- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia)..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán.Bài tập cần làm:Bài 1,2,3. B. Đồ dùng dạy – học:- Bảng phụ; Bảng con. C.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập -2HS lên bảng làm bài,lớp theo dõi nhận Đặt tính rồi tính: 68 : 2 39 : 3 = xét. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b)Luyện tập : Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm vào bảng con - Một em nêu yêu cầu đề bài . 42 7 - Làm vào bảng con . 42 6 48 : 2 = 24 84 :4 = 21 55 :5 = 11 .......... 0 - Một số HS nêu cách làm * HD mẫu bài b) Giáo viên nhận xét đánh giá. Bài 2 : HS nêu yêu cầu bài - Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở. - Một học sinh nêu yêu cầu bài. - Gọi 1 số học sinh nêu miệng kết quả, lớp - Cả lớp thực hiện làm bài vào vở. nhận xét bổ sung. - 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung. - Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh. + 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm) Bài 3 : - Gọi học sinh đọc bài toán. + 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km)... +Bài toán cho biết gì?Yêu cầu tìm gì? - Một em đọc bài toán trong sách giáo + Muốn tìm số trang Mi đọc ta làm tn? khoa . - Gọi 1 HS làm bảng phụ . - Có 84 trang, đọc 1/2 số trang; Mi đọc - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. được bao nhiêu trang? - Cả lớp làm bài vào vở. -Một học sinh làm bảng phụ: Giải : Số trang truyện My đã đọc là: 3.Củng cố - Dặn dò: 84 : 2 = 42 (trang) *Nhận xét đánh giá tiết học Đáp số: 42 trang - Dặn Về nhà xem trước bài sau - Lớp nhận xét, chữa bài. - Vài học sinh nhắc lại nội dung bài - Về nhà xem trước bài .. LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC. DẤU PHẨY I/ Mục tiêu: - Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1).
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2). II/ Chuẩn bị: III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1.Ổn định : 2. KTBC: ( 3') - Tìm hình ảnh so sánh trong bài tập 1a/ 43. - Nhận xét, bổ sung. 3.Bài mới: (30')- Giới thiệu và ghi đề HĐ1/ HDHS làm bài1. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HDHS làm mẫu dòng 1.( lên lớp ) - Gọi HS đọc dòng 2, thảo luận theo cặp. - Gọi HS đại diện lên bảng viết. - Nhận xét, bổ sung, tuyên dương. - TT với dòng 3........11. HĐ2/ HDHS làm bài 2. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Làm mẫu bài tập a. - Y/CHS làm vở, bảng lớp. - Chấm bài, bổ sung, NX. - Nhận xét , bổ sung bài BL. - Gọi HS đọc lại bài hoàn chỉnh. 4: Củng cố dặn dò: (3') - Gọi HS nhắc lại bài học. - Nhận xét tiết học. - Về làm bài 1 vào vở BT, chuẩn bị bài sau. Ôn về từ chỉ HĐ, trạng thái, so sánh.. Hoạt động của HS - CN trả lời, lớp bổ sung.. - Cn đọc yêu cầu. - Lớp chú ý. - 1 em đọc, các cặp thảo luận. - Đại diện làm BL. - Lớp nhận xét, bổ sung. - 1 em đọc, các cặp thảo luận. - Đại diện làm BL. - Lớp nhận xét, bổ sung. - CN đọc. - Chú ý. - Lớp làm vở, 1 em làm BL. - Lớp nhận xét, bổ sung. - CN đọc lại bài. - CN nhắc laị bài học. - Lắng nghe.. TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA Đ , D I/Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ, H (1 dòng) - Viết đúng tên riêng “Kim Đồng” bằng chữ cỡ nhỏ (1 dòng).
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Viết câu ứng dụng “Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn”bằng chữ cỡ nhỏ(1dòng). II/Chuẩn bị : - Mẫu chữ viết hoa D , Đ - Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li - Vở tập viết , bảng con , phấn III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1.Ổn định: 2.K/tra b/cũ: (3') - Kiểm tra HS viết bài ở vở tập viết . - Chấm điểm nhận xét. 3.Bài mới: (30') Giới thiệu và ghi đề HĐ 1: Hướng dẫn viết bảng con a) Luyện viết chữ hoa : D - Trong bài có những chữ hoa nào ? - Hỏi: + chữ D có độ cao mấy ô li ? + Chữ D có mấy nét? - Viết mẫu : vừa nói vừa viết bắt đầu đặt bút từ chữ D bắt đầu đặt bút ở giữa dòng ô li 3 để viết nét lượn đứng và nét cong phải , dừng bút ở đường kẻ 3 . - Cho HS viết bảng con . - GV nhận xét . - Thực hiện viết chữ Đ , H. - Treo chữ mẫu kết hợp hướng dẫn TT chữ D. - Cho HS viết bảng con - Nhận xét b) Luyện viết từ ứng dụng - Gọi HS đọc từ ứng dụng - Giới thiệu vài nét về anh Kim Đồng. - Viết mẫu từ ứng dụng lên bảng : vừa viết vừa hướng dẫn. - Cho HS viết bảng con . - Nhận xét, uốn nắn. c) Luyện viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn - Gọi HS đọc câu ứng dụng - Gọi HS nêu tiếng có chữ hoa ứng dụng Dao - Cho HS viết bảng con chữ Dao HĐ 2: Hướng dẫn HS viết vở tập viết - GV nêu yêu cầu tập viết vào vở. - Cho HS viết vào vở - GV quan sát uốn nắn một số em. - Chấm , chữa bài , nhận xét. HĐ 3: Củng cố dặn dò: (3'). Hoạt động của HS - Lớp chuẩn bị vở.. - CNTL: D , Đ , H - TL: 2 ô li rưỡi - TL: Có 3 nét. - Lớp quan sát. - Lớp viết bảng con . - HS quan sát - HS viết bảng con - 1 , 2 HS đọc từ ứng dụng : Kim Đồng. - Quan sát và viết bảng con. - 2 em đọc câu ứng dụng - CN nêu: chữ Dao - CN viết bảng con, 1 em viết bảng lớp - Lớp mở vở viết bài..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - GV nhận xét tiết học - Về viết bài còn lại, CB bài sau (Ôn chữ Ê).. - Chú ý lắng nghe. Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2014 TOÁN PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ I.Mục tiêu :.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư . - Biết số dư phải bé hơn số chia. - Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3 II/Chuẩn bị : - GV : Các tấm bìa có các chấm tròn ( như hình vẽ trong SGK) III/Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV 1.Ổn định: 2.K/tra b/cũ: (3')- Gọi Hs làm bài tập. 24 : 3 54 : 6 36 : 6 42 : 6 - Sửa bài , nhận xét, ghi điểm. 3.Bài mới: (28')- Giới thiệu và ghi đề HĐ1: (15') Hướng dẫn HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. - GV viết lên bảng 2 phép chia . 8:2 9: 2 - Gọi 2 học sinh lên bảng, mỗi em thực hiện 1 phép chia (vừa viết vừa nói cách chia). - Ở duới lớp thực hiện vào bảng con - GV nhận xét - Qua 2 phép chia này các em thấy phép chia nào đã chia hết? Phép chia nào chia không hết? Vì sao các em biết? - GV chỉ vào phép chia: 8:2 và nói: Đây là phép chia hết - 9:2 là phép chia có dư (dư 1) Hỏi: Vậy phép chia như thế nào được gọi là phép chia hết? - Phép chia như thế nào được gọi là phép chia có dư? HĐ 2: Thực hành: (20') Bài 1: Yêu cầu gì ? - Ghi mẫu bài a, b lên bảng. - HD cách tính làn lượt. - Gọi HS nhắc lại cách tính. - Cho HS làm BC, BL. - Theo dõi nhận xét tuyên dương.. Hoạt động của HS - Học sinh làm bảng con - 2 em lên bảng làm. - Chú ý. - 2 em lên bảng thực hiện và nói cách chia: 8 2 . 8 chia 2 đựoc 4 viết 4 8 4 . 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 0 bằng o 9 2 . 9 chia 2 được 4, viết 4 8 4 . 4 nhân 2 bằng 8,9 trừ 8 1 bằng 1 - Lớp làm BC. - CNTL: Phép chia thứ nhất 8:2 là phép chia hết. Vì kết quả trừ còn 0 - Phép chia thứ hai 9:2 là phép chia không hết vì kết quả trừ còn 1 - Lắng nghe. – TL: Phép chia không còn thừa là phép chia hết - TL: Phép chia còn thừa lại là phép chia có dư - CN đọc đề. - Chú ý. - CN nêu lại. - Lớp làm BC, 3 em làm BL. - Lớp theo dõi nhận xét. - (Y) làm bài 1 vào vở..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài 2 : Gọi HS đọc đề. - Y/CHS làm vở. - Gọi HS làm BL, lớp nhận xét bổ sung. - Nhận xét bổ sung. Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu đề - Cho HS thảo luận theo cặp. - Gọi HS đại diện làm miệng. - Nhận xét tuyên dương. HĐ 3:- Củng cố- dặn dò: (3') - Nhận xét tiết học - Về làm bài 1 vào vở, xem trước bài sau : luyện tập. - CN đọc đề. - Lớp làm vở, 2 em làm BL, NX. - CN đọc đề. - Các cặp thảo luận. - Đại diện nhóm làm BL. - Lớp nhận xét - Chú ý lắng nghe. ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 2).
<span class='text_page_counter'>(19)</span> I.Mục tiêu : - Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường - Biết tự liên hệ với bản thân mình qua nội dung bài học . - GD ý thức tự giác , chăm chỉ thực hiện công việc của mình theo thời gian biểu , thời khoá biểu. *GDKNS : Giao tiếp, xử lí thông tin… II/Chuẩn bị : GV : Phô tô tranh của bài tập 5 , phiếu học tập bài 6 . III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1.Ổn định : 2.K/tra b/cũ: (3') - Gọi HS đọc ghi nhớ đã học ở tiết 1. - Nhận xét bổ sung. 3.Bài mới: (30') - Giới thiệu và ghi đề HĐ 1: Đóng vai theo các tình huống của bài tập 5 - Giao cho nửa lớp bên phải thảo luận xử lý tình huống 1 - Nửa lớp bên trái thảo luận xử lý tình huống 2 - Gọi HS nêu ý kiến tranh luận - GV nhận xét cách đóng vai. Kết luận : TH 1 : Nếu có mặt ở đó, em cần khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà Hạnh được giao công việc vừa sức với Hạnh . TH: 2 : Xuân nên làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi ( nếu bạn thích ) HĐ 2: Thảo luận nhóm (BTập 6) - Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các em bày tỏ thái độ của mình bằng cách đánh X vào ô trống trước ý kiến mà các em đồng ý . Kết luận : Câu a : Đồng ý , vì tự làm lấy việc của mình có nhiều mức độ , nhiều biểu hiện khác nhau . Câu b : Đồng ý , vì đó là một trong nội dung quyền dược tham gia của trẻ em . Câu c : Không đồng ý ,vì nhiều việc của mình cũng cần người khác giúp đỡ . Câu d :Không đồng ý , vì đó là việc của mình thì việc nào cũng cố gắng hoàn thành . Câu đ : Đồng ý , vì đó là quyền của trẻ em đã được ghi trong công ước quốc tế . Câu e : Không đồng ý ,vì trẻ em chỉ có thể tự quyết được những công việc phù hợp với khả năng của bản thân .. Hoạt động của HS - CN đọc, lớp bổ sung.. - Các nhóm thảo luận và lên đóng vai - HS nêu ý kiến tranh luận. - Lắng nghe.. - Chia nhóm 5 thảo luận - HS nhận phiếu , cử thư kí và đại diện trình bày - Các nhóm dán lên bảng và trình bày ý kiến của mình , nói rõ vì sao đồng ý với ý kiến đó - Lớp lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> HĐ 3: Liên hệ thực tế (BT ) - GV nêu yêu cầu liên hệ (đọc BT4) - Gọi 1 số HS trình bày trước lớp . - Nhận xét khen ngợi những em đã biết tự làm lấy việc của mình , khuyến khích những HS khác noi theo . 4. Củng cố dặn dò: (2') - Nhận xét tiết học - Về đọc bài chuẩn bị bài (Quan tâm chăm sóc ông, bà...). - 1 số HS trình bày trước lớp - 1 em đọc phần khung xanh cuối bài .. - Chú ý lắng nghe. Chính tả ( Nghe - viết ) NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC A. Mục tiêu:.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT1) . - Làm đúng bài tập (3) a/b. B. Đồ dùng dạy – học:- Bảng con; Vở bài tập; Bảng phụ C.các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV 1. Kiểm tra bài cũ: - Mời HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con những từ HS hay viết sai (GV đọc). - Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài b) Hướng dẫn nghe viết : - Giáo viên đọc đoạn văn. - Yêu cầu 1học sinh đọc lại. - Yêu cầu lớp đọc thầm để nắm nội dung đoạn văn và trả lời câu hỏi - Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó - Yêu cầu học sinh khác nhận xét bảng - Giáo viên nhận xét đánh giá . * Giáo viên đọc bài để HS viết bài vào vở. - Đọc lại bài cho HS soát lỗi. * Chấm , chữa bài . c)Hướng dẫn làm bài tập : Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài tập - Treo bảng phụ đã chép sẵn bài tập 2 lên . - Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài - Giáo viên giúp học sinh hiểu yêu cầu - Yêu cầu 1 học làm bài trên bảng . - Cả lớp cùng thực hiện vào vở. - Yêu cầu cả lớp nhận xét và chốt ý chính - Giáo viên nhận xét đánh giá . Bài 3: Yêu cầu làm bài tập. - Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở . - Gọi vài em nêu kết quả . - Lớp cùng giáo viên nhận xét chốt ý đúng. Hoạt động của HS - 3HSlên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ : Khoeo chân , đèn sáng , xanh xao , giếng sâu , lẻo khoẻo, khỏe khoắn .. - Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài. - 1 học sinh đọc lại bài . - Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài - Học sinh nêu về hình thức bài - Nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con: bỡ ngỡ, quãng trời, ngập ngừng... - Cả lớp viết bài vào vở. - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì . - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm . - Hai em thực hiện làm trên bảng - Tìm vần thích hợp để điền vào chỗ trống - Cả lớp thực hiện vào vở. - Vần cần tìm là: *nhà nghèo,đường ngoằn ngoèo, cười ngặt nghẽo , ngoẹo đầu - Lớp nhận xét bài bạn . - 2 em đọc yêu cầu bài. - Cả lớp làm vào vở . - Hai học sinh nêu kết quả *Từ cần điền: siêng năng- xa - xiết; mướn thưởng - nướng. - Học sinh khác nhận xét ..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 3.Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà xem trước bài mới. - Về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai, mỗi chữ 1 dòng. - Chuẩn bị bài sau.. TỰ NHIÊN - XÃ HỘI CƠ QUAN THẦN KINH I/Mục tiêu: - Kể tên, chỉ trên sơ đồ và trên cơ thể vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> II/Chuẩn bị : GV: Các hình trong SGK trang 26,27, phóng to hình cơ quan thần kinh HS: SGK. IIICác hoạt động dạy học:. Hoạt động của GV 1.Ổn định : 2.K/tra b/cũ : (3') – Gọi HS nhắc lại bài học Về hệ cơ quan bài tiết nước tiểu. - Nhận xét bổ sung. 3.Bài mới: (28')- Giới thiệu và ghi đề HĐ1: Quan sát. - Kể tên và chỉ được vị trí các bộ phận cơ quan thần kinh trên sơ đồ và trên cơ thể mình. - Cho học sinh quan sát sơ đồ cơ quan thần kinh ở hình 1 và 2 SGK trang 26 – 27 nhận xét và trả lời câu hỏi C1/ Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ? C2/ Trong các cơ quan đó, cơ quan nào được bảo vệ bởi hộp sọ, cơ quan nào được bảo vệ bởi cột sống? - Giáo viên nhận xét bổ sung Kết luận: Cơ quan thần kinh gồm có bộ não ( nằm trong hộp sọ), tuỷ sống (nằm trong cột sống) và các dây thần kinh HĐ 2: Chơi trò chơi Con thỏ, ăn cỏ, uống nước vào hang - GV hướng dẫn cách chơi. GV hô hiệu lệnh cả lớp cùng chơi. - Theo dõi nhận xét, kết luận và tuyên dương cá nhân đã chơi tốt - Cho các nhóm truởng đọc mục Bạn cần biết ở trang 27 SGK làm việc theo nhóm đôi. - Gọi Đại diện TLCH đã thảo luận. + Não và tuỷ sống có vai trò gì? + Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác quan? + Điều gì sẽ xảy ra nếu não hoặc tuỷ sống, các dây thần kinh hay một trong các giác quan bi hỏng? - Theo dõi NX, bổ sung Kết luận: Não và tuỷ sống là trung ương thần kinh điều khiển mọi hoạt động của cơ thể - Một số dây thần kinh dẫn luồng thần kinh nhận được từ các cơ quan của cơ thể về não hoặc tuỷ sống. Một số dây thần kinh khác laị dẫn luồng thần kinh, từ não hoặc tuỷ sống đến các cơ quan. 4. Củng cố - Dặn dò: (3') - NX tiết học ,Về học bài chuẩn bị bài sau: Hoạt động thần kinh Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2014 Toán ( tiết 30) LUYỆN TẬP A. Mục tiêu: - Xác định được phép chia hết và phép chia có dư.. Hoạt động của HS - CN nhắc lại bài học, lớp nhận xét.. - Các cặp quan sát H1 và H2, trả lời câu hỏi. - CNTL, lớp bổ sung. - CNTL, NX. - Lắng nghe. - Lắng nghe. - Cả lớp cùng chơi. - 3 nhóm trưởng đọc, lớp đọc thầm. - Đại diện nhóm TLCH, lớp NS.. - Lắng nghe. - Chú ý lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Vận dụng được phép chia hết trong giải toán. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2( cột 1,2,4), bài 3. B. Đồ dùng dạy – học:- Bảng phụ; Bảng con. C.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV 1.Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng làm lại bài tập số 1, mỗi em thực hiện 1 phép tính chia. - Nhận xét đánh giá. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: Nêu bài tập trong sách giáo khoa . -Yêu cầu tự đặt tính rồi tính vào vở nháp . - Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng thực hiện mỗi em một phép tính. -Giáo viên nhận xét đánh giá. Hoạt động của HS - 3 học sinh lên bảng làm bài . - Lớp theo dõi nhận xét.. -Một em đọc lại yêu cầu bài tập 1. -Cả lớp thực hiện làm vào vở nháp. - 4 học sinh lên bảng đặt tính và tính 17 2 35 4 16 8 32 8 1. Bài 2 :(cột1,2,4)Yêu cầu HS nêu đề bài. - Yêu cầu HS giải vào bảng con. * Lưu ý HS yếu: phép chia có dư. - GV nhận xét chữa bài. Bài 3 : Yêu cầu HS đọc thầm bài toán trả lời theo yêu cầu của GV rồi tự giải vào vở. - Cho từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau. - Gọi 1HS làm vào bảng phụ.. 3. 42 5 58 6 40 8 54 9 2 4 - Một em nêu đề bài (Đặt tính rồi tính). - Cả lớp thực hiện trên bảng con. - Một số HS nêu cách thực hiện.. - Cả lớp đọc thầm bài toán, trả lời theo sự hướng dẫn của gv rồi tự làm bài vào vở. - Từng cặp đổi vở KT chéo bài nhau. - 1 HS làm vào bảng phụ, chữa bài. Giải: Số HS giỏi có là: GV cùng cả lớp nhận xét đánh giá. 27 : 3 = 9 (học sinh ) Đáp số: 9 (học sinh) 3. Củng cố - Dặn dò: - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn. *Nhận xét đánh giá tiết học - Nhắc nội dung bài học. - Dặn về nhà học và làm bài tập . - Chuẩn bị bài sau. ThÓ dôc ®i chuyÓn híng ph¶i, tr¸i. trß ch¬i “mÌo ®uæi chuét” I, Môc tiªu:.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng. Yêu cầu biết và thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác. - Học động tác đi chuyển hớng phải, trái. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng. - Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”. Yêu cầu biết chơi và bớc đầu chơi đúng luật. II, ChuÈn bÞ:. - Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập. - Ph¬ng tiÖn: ChuÈn bÞ cßi, kÎ s©n. III, Hoạt động dạy-học:. Hoạt động dạy. Hoạt động học. 1. PhÇn më ®Çu. - GV nhËn líp, phæ biÕn néi dung, yªu cÇu giê häc. - Líp trëng tËp hîp b¸o c¸o, HS - GV cho HS khởi động và chơi trò chơi “Kéo ca chú ý nghe GV phổ biến. lõa xΔ. - HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát, giậm chân tại chỗ, đếm to theo 2-PhÇn c¬ b¶n. nhÞp vµ tham gia trß ch¬i. - TiÕp tôc «n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng. TËp theo tæ, c¸c tæ cö ngêi chØ huy. Häc ®i chuyÓn híng ph¶i, tr¸i: + GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác. - HS «n tËp theo yªu cÇu cña + Cho HS ôn tập đi theo đờng thẳng trớc, rồi mới đi GV. chuyển hớng. GV nhắc nhở, uốn nắn động tác cho tõng em hoÆc c¶ nhãm. TËp theo h×nh thøc níc ch¶y. + Chó ý 1 sè sai thêng m¾c vµ c¸ch söa. - HS tập theo đội hình 2-4 hàng - Ch¬i trß ch¬i “MÌo ®uæi chuét”. däc. Khi thùc hiÖn tõng em ®i theo đờng quy định, ngời trớc 3-PhÇn kÕt thóc c¸ch ngêi sau 1-2m. Lóc ®Çu nªn - Cho HS ®i chËm theo vßng trßn, vç tay vµ h¸t. đi chậm để định hình động tác, - GV cïng HS hÖ thèng bµi vµ nhËn xÐt. sau đó đi tốc độ trung bình và - GV giao bµi tËp vÒ nhµ: nhanh dÇn. - HS tham gia trß ch¬i. - HS ®i theo vßng trßn, vç tay vµ h¸t. - HS chó ý l¾ng nghe.. Âm nhạc Ôn tập bài: ĐẾM SAO. I. YÊU CẦU:- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca - Biết gõ đệm theo nhịp, theo phách, kết hợp vận động phụ hoạ - Biết chơi trò chơi âm nhạc II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN: - Nhạc cụ quen dùng. Băng đĩa, máy nghe. - Hát thuần thục bài Đếm sao. - GV tập một vài động tác minh họa cho bài hát: Vỗ tay theo nhịp 3 và bước chân theo nhịp 3..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ôn tập bài hát: Đếm sao HS ghi bài 1. Hát kết hợp gõ đệm HS thực hiện - Hát kết hợp gõ theo phách; GV làm mẫu câu 1 và câu 2, HS hát và tập gõ đệm cả bài hát. GV chỉ định từng tổ đứng lại chỗ trình bày. HS trình bày - Hát kết hợp gõ theo nhịp; HS thực hiện GV làm mẫu câu 1 và câu 2, HS hát và tập gõ đệm cả bài hát. GV chỉ định từng tổ đứng tại chỗ trình bày. HS trình bày 2. hát kết hợp vận động: - Vỗ tay theo nhịp 3: HS thực hiện Hai HS ngồi đối diện, phách 1 hai em vỗ bàn thay vào nhau, phách 1 và 3 mỗi em tự vỗ hai tay của mình. - Bước chân theo nhịp 3: - GV hướng dẫn HS một vài động tác vận động đã chuẩn bị. HS trình bày - HS trình bày bài hát và vận động. - GV mời HS lên trình bày trước lớp theo nhóm 2-4 em hoặc cá nhân. 3. Biểu diễn bài hát theo một vài hình thức GV nêu yêu cầu thi đua biểu diễn bài hát theo nhóm 3-4 em hoặc theo tổ, GV chấm điểm Trò chơi âm nhạc HS tham gia Đếm sao. Nói theo tiết tấu, đếm từ 1 đến 10 ông sao. - Hát bằng một nguyên âm Dùng một nguyên âm để hát thay cho lời ca. Ví dụ HS thực hiện Tổ 1 hát câu 1 bằng âm A Tổ 2 hát câu 2 bằng âm U Tổ 3 hát câu 3 bằng âm Ư Tổ 4 hát câu 4 bằng âm A GV nhắc HS: Về nhà tiếp tục tập hát cho thuần thục hơn. HS ghi nhớ Củng cố, dặn dò : HS về nhà ôn tập và biểu diễn tốt bài hát Tập làm văn ( tiết 6 ) KỂ LẠI BUỔI ĐẦU EM ĐI HỌC A. Mục tiêu: - Bước đầu kể lại một vài ý nói về buổi đầu đi học. - Viết được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu) * KNS: Giao tiếp; Lắng nghe tích cực B. Đồ dùng dạy – học:- Bảng phụ ; VBT. C.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV 1. Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra VBT ở nhà. Hoạt động của HS.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> - GV nhận xét 2. Bài mới: a)Giới thiệu bài : b)Hướng dẫn HS làm bài tập : Bài 1: Gọi 2 học sinh đọc bài tập (nêu yêu cầu và đọc câu hỏi gợi ý), CL đọc thầm theo - Giáo viên gợi ý cho học sinh : * Buổi đầu em đến lớp là buổi sáng hay buổi chiều? Thời tiết ra sao ? Ai dẫn em tới? Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao? Buổi học kết thúc như thế nào? Cảm xúc của em về buổi học đó? - Yêu cầu một học sinh khá kể mẫu.. -Hai học sinh đọc lại đề bài tập làm văn . - Đọc thầm câu hỏi gợi ý . - Phải xác định nội dung , thời gian ngày đầu được đến trường để kể lại theo trình tự .. - 1HS khá kể mẫu, cả lớp chú ý nhận xét. - Yêu cầu từng cặp HS kể cho nhau nghe. - HS ngồi theo từng cặp kể cho nhau nghe về ngày đầu tiên đến trường của mình . - Ba - bốn học sinh kể trước lớp . - Ba - bốn học sinh kể trước lớp. - GV nhận xét bình chọn em kể hay nhất. - Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay Bài 2: nhất . - Gọi 1HS đọc yêu cầu bài (Viết lại những điều - 1HS đọc yêu cầu bài. em vừa kể). - Cho cả lớp viết bài vào vở, GV theo dõi nhắc - Cả lớp viết bài. nhở. - Mời 5 - 7 em đọc bài trước lớp. - Đọc bài trước lớp (5 - 7 em), cả lớp - GV cùng cả lớp nhận xét, biểu dương những theo dõi nhận xét bài bạn. em viết tốt nhất. 3. Củng cố - Dặn dò: - Nhắc nội dung bài học. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau..
<span class='text_page_counter'>(28)</span>