Tải bản đầy đủ (.docx) (55 trang)

GA NGA 14 TUAN 2325

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.69 KB, 55 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 23 Â Thứ hai ngày 20 tháng 02 năm 2017 Hoïc vaàn ( T 201+202 ) BAØI 95 : oanh - oach SGK / 26 - 27 -Thời gian : 70 phút A. Muïc tieâu: - Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại. B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành, tranh doanh trại - HS: sgk, bảng con, bộ ghép chữ, vbt C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 94 Hoạt động 2: Bài mới: Tieát 1 * Daïy vaàn oanh : Giaùo vieân vieát baûng vaàn oanh - GV hướng dẫn HS phát âm oanh - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh moät laàn. *Học sinh ghép vần : HS đính vần oanh - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. - Giáo viên đính vần oanh lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc phân tích vần . * Hoïc sinh gheùp tieáng khoùa: - Coù vaàn oanh, caùc gheùp tieáng doanh - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. - Giáo viên đính tiếng Học sinh đọc. - Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ duøng hoïc taäp * Giáo viên cung cấp từ khóa: doanh trại Giải thích qua tranh – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn * Dạy vần oach : tương tự như vần oanh * So saùnh: oanh - oach => Thö giaõn: Hoạt động3 * Đọc từ ứng dụng: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch =>giải nghĩa từ khoanh tay - Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) Hoạt động 4 * Hướng dẫn viết bảng con: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch                                                                                   1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tieát 2 Hoạt động 1:- Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: - Gọi học sinh đọc các vần,tiếngkhóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần. - Đọc câu ứng dụng: - Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng . => Thö giaõn: Hoạt động 2:- Luyeän taäp: Hoïc sinh laøm baøi taäp 1,2,3. Hoạt động 3;- Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại - Nhận xét sửa sai. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: -Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét: D. Phaàn boå sung : Luyện HS ………………………………………………………………… .................................................................................................................................. *********************. Đạo đức ( T 23 ) ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH ( T1) VBT / 33 - 34 -Thời gian : 35phút. A. Muïc tieâu: - Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương. - Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng qui định. * -Kĩ năng an toàn khi đi bộ. - Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định. B.Phương tiện dạy học: - GV: Tranh, tín hiệu đèn - HS: VBT C. Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Ktra bài cũ Hoạt động 2: GTB Hoạt động 3: Làm bài tập * MT: Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương. - Giới thiệu cảnh hai bức tranh về cảnh đường phố và đường nông thôn. - Học sinh tự nêu hướng đi bộ. * GDHS ñi hoïc phaûi ñi veà beân tay phaûi saùt leà. => Kết luận: ở nông thôn cần đi sát lề đường, ở thành phố cần đi trên vỉa hè. Khi qua đường, đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu. - Học sinh nhắc lại. 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hoạt động 4: Học sinh làm bài tập 2 *MT: Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng qui định - Hoïc sinh laøm baøi taäp 2 - Trình baøy - Nhaän xeùt boå sung. - Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định và sai qui định. * Các em biết phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng qui định. * GDHS các em đi phải đi cẩn thận không nên đùa giỡn… Hoạt động 5: Trò chơi “qua đường” *MT: Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện. - Giaùo vieân phoå bieán caùch chôi vaø luaät chôi - Học sinh chơi thử - Cả lớp cùng chơi. * Qua trò chơi các em biết thực hiện an toàn khi đi bộ. Hoạt động 6: Củng cố – Dặn dò - Thực hiện an toàn khi đi học. - Nhaän xeùt: D. Phaàn boå sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… **************************************************************** Thứ ba ngày 21 thaùng 02 naêm 2017 Theå duïc ( T 23 ) BAØI THỂ DỤC . TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG SGV / 67 - 68 - Thời gian : 35phút A.Muïc tieâu: - Biết cách thực hiện năm động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng của bài thể dục phát triển chung. - Bước đầu biết cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung. - Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi. B.Phương tiện dạy học: - GV: Tranh động tác C.Các hoạt động dạy học: Noäi dung ÑLVÑ HTTC A. Phần mở đầu: 5 – 7 phuùt 4 haøng doïc, ngang - Phoå bieán noäi dung, yeâu caàu baøi hoïc. - Khởi động: giậm chân tại chỗ, chạy Voøng troøn nheï nhaøng B. Phaàn cô baûn: 4 laàn 4 Haøng ngang * Học động tác phối hợp: 2-3 laàn - Giaùo vieân taäp maãu - Hoïc sinh chuù yù theo doõi 2-3 laàn 4 Haøng ngang - Giáo viên hô học sinh tập động tác 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> buïng. - Lớp trưởng hô cả lớp tập. * Trò chơi: nhảy đúng, nhảy nhanh. Cả lớp chơi - Ôn lại 6 động tác đã học. - Học sinh tự ôn C. Keát thuùc: - Ñi theo nhòp - voã tay haùt vaø thaû loûng. - Làm động tác hồi tĩnh - Nhaän xeùt tieát hoïc. 5 – 7 phuùt. 4 haøng doïc. D.Boå sung: Rèn hs tập đúng động tác phối hợp. …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. ******************************* Hoïc vaàn ( T 203+204 ) BAØI 96: OAT -OAÊT SGK / 28 - 29 Thời gian : 70 phút A. Muïc tieâu: - Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loăt choăt; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loăt choăt. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình. B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành . - HS: sgk, bộ ghép chữ, bảng con, vbt C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 95 Hoạt động 2: Bài mới: Tieát 1 * Daïy vaàn oat : Giaùo vieân vieát baûng vaàn oat - Giáo viên hướng dẫn HS phát âm oat - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh moät laàn. * Học sinh ghép vần : HS đính vần oat - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. - GV đính vần oat lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần . * Hoïc sinh gheùp tieáng khoùa: - Coù vaàn oat muoán coù tieáng hoatï ta theâm aâm gì ? Thanh gì? - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. - Giáo viên đính tiếng Học sinh đọc. -Gọi HS đọc tiếng (đọc phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng hoïc taäp. 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> * Giáo viên cung cấp từ khóa: hoạt hình - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn * Dạy vần oăt : tương tự như vần oat * So saùnh: oat - oaêt => Thö giaõn: Hoạt động 3:-Đọc từ ứng dụng: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt> giải nghĩa: đoạt giải - Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) Hoạt động 4:* Hướng dẫn viết bảng con: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt                                                   Tieát 2 Hoạt động 1: - Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: -Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần. - Đọc câu ứng dụng: - Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng . => Thö giaõn: Hoạt động 2: * Luyện tập: Học sinh làm bài tập 1,2,3. Hoạt động 3:* Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề: Phim hoạt hình - Nhận xét sửa sai. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: -Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét: D. Phaàn boå sung: Rèn HS đọc đúng tiếng , từ có vần oat-oăt. …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………     .     .     .     . *********************. Toán ( T 89 ) VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DAØI CHO TRƯỚC SGK / 123 Thời gian : 35phút A. Muïc tieâu: - Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 B.Phương tiện dạy học: - GV: Thước chiá vạch - HS: Thước chia vạch 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh làm bài Hoạt động 2: Bài mới: a/. Giới thiệu bài: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. b/. Hướng dẫn học sinh thực hành vẽ các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. * Để vẽ độ dài đoạn thẳng AB có độ dài 4cm ta làm như sau: - Đặt thước lên tờ giấy trắng tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4. - Dùng bút nối ở điểm vạch 0 với điểm ở vạch 4. - Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng. Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm. Hoạt động 3: Thực hành Baøi 1: Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm. - Hoïc sinh thaûo luaän nhoùm ñoâi vaø laøm baøi – Nhaän xeùt. Bài 2: Biết giải bài toán có độ dài dưới 10 cm. - Học sinh tự làm – Giáo viên theo dõi sửa sai. Baøi 3: Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm. - Học sinh làm bài – Chữa bài ở bảng lớp. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò - Học sinh lên vẽ đoạn thẳng có độ dài 7cm. - Chuaån bò baøi sau. D. Phaàn boå sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. ***************************** Âm nhạc ( T23 ) ÔN 2 BAØI: “TẬP TẦM VÔNG”, “BẦU TRỜI XANH” SGK/ 17 - 18 Thời gian : 35 phuùt A. Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát. - Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. * Kể về những việc đã làm trong tuần của em để bảo vệ môi trường. B.Phương tiện dạy học: - GV: Nhạc cụ. - HS: thanh phách C. Tiến trình dạy học:: Hoạt động 1: TÍCH HỢP NGLL (10P ) * Kể về những việc đã làm trong tuần của em để bảo vệ môi trường. 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động 2: GTB Hoạt động 3: Ôn tập * Tổ chức cho học sinh thi đua hát thuộc bài hát Tập tầm vông (theo dãy) Giáo viên hát sửa sai những chỗ học sinh hát còn sai và hát mẫu lại cho cả lớp cùng nghe ( 2 lần). - Hướng dẫn học sinh khởi động giọng. - Hướng dẫn học sinh hát lại từng câu, từng lời, cả bài. - Học sinh hát theo dãy, nhóm, cá nhân. Hoạt động 4: Gõ đệm: - Giáo viên hát và hướng dẫn học sinh hát và gõ đệm theo phách (theo tiết tấu lời ca). - Học sinh hát và nhún chân theo nhịp => hướng dẫn học sinh tiến hành thục hiện một số động tác minh họa đơn giản. Hoạt động 5: Thực hành - Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca của 2 bài hát. * Nghe một ca khúc thiếu nhi hoặc một bài dân ca. - Học sinh luyện tập hát và gõ đệm theo nhóm đôi, theo bàn. - Tổ chức cho học sinh thi đua tập hát và luyện tập các động tác theo đội, theo tổ, theo dãy. - Khuyến khích các đội lên thi đua biểu diễn. => GV nhận xét, tuyên dương và nhắc nhở, sửa sai thêm cho các em. Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò - Cả lớp hát lại, về tập hát thêm. D.Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… **************************************************************** Thứ tư ngày 22 tháng 02 năm 2017 Mó thuaät ( T 23 ) XEM TRANH CAÙC CON VAÄT SGK / 28 Thời gian: 35 phút A. Mục tiêu: - Tập quan sát, nhận xét về nội dung đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu. - Chỉ ra bức tranh mình yêu thích. *Trò chơi đoán tên các con vật B. Phương tiện dạy học: - GV: Tranh về các hình vẽ có nội dung tương tự bài học. - HS: vở tập vẽ C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ học vẽ. Hoạt động 2: TÍCH HỢP NGLL ( 15 P ) *Trò chơi đoán tên các con vật: Chia lớp thành hai đội, mỗi đội cử ra một bạn để thi đấu. Một bên làm các động tác mô phỏng các hoạt động của một con vật bất kỳ, bên kia phải quan sát và nói tên của con vật đó. Nếu nêu tên đúng người trả lời sẽ trở thành người ra đố, 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> người kia trở về hàng và đội đó cử người khác ra trả lời. Nếu đội nào hết người trước đội đó sẽ thua và bị phạt. Đội thắng cuộc có quyền yêu cầu đội thua thực hiện như cõng đội thắng 1 vòng hay hát, múa… Hoạt động 3: -GV gợi ý một số câu hỏi: (?)Hãy kể tên các con vật mà ở nhà chúng ta thường nuôi? (?)Em thích nuôi nhất là con vật nào? Giáo viên dán tranh về một số con vật quen thuộc đối với các em. * Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm hiểu về hình dáng, bộ lông, hoạt động, màu sắc….của các con vật đó Hoạt động 4: Giáo viên giới thiệu tranh vật nuôi trong nhà trong vở tập vẽ.GV gợi ý một số câu hỏi để học sinh tìm hiểu về nội dung bài vẽ: - Con vật em thích vẽ là con gì? (chó, heo, gà, mèo…) - Các bộ phận chính của các con vật là những bộ phận nào? - Hãy nêu một số maøu để tô các con vật sao cho phù hợp? - GV có thể mở rộng cho học sinh biết: có nhiều con vật mà rất gần gũi với các em: mèo, cá, gà, bò, lợn. vịt… các em có thể nhớ về hình ảnh con vật nào mà các em cảm thấy ấn tượng và dễ vẽ thì các em thực hiện.  Tích hợp BVMT: Giaùo duïc HS yeâu quí và ý thức baûo veä caùc con vaät. Hoạt động 5: Giáo viên giới thiệu cách chọn màu phù hợp để tô màu con vật cho phù hợp (chú ý cho học sinh những màu tương ứng với cảnh thật: màu xanh, màu vàng…). Hoạt động 6: học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên. Giáo viên chú ý giúp đỡ những học sinh còn vẽ yếu, thường xuyên nhắc nhở học sinh khi các em tô màu. * HS khá giỏi: Bước đầu có cảm nhận vẻ đẹp của từng bức tranh. => Giáo viên thu 1 số vở chấm và nhận xét Hoạt động 7: Củng cố - dặn dò - Cho học sinh về tập vẽ thêm về các con vật được nuôi trong nhà. D.Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ********************************** Hoïc vaàn ( T 205+206 ) BAØI 97: OÂN TAÄP SGK / 30 - 31 - Thời gian : 70 phút A. Muïc tieâu: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến 97. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến 97. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan. B.Phương tiện daïy hoïc: - GV: Baûng con, SGK 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - HS: sgk, bảng con, bộ ghép chữ, vbt C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 96 . Hoạt động 2: GT Bài mới: Tiết 1 Hoạt động 3:* Hình thành bảng ôn: - Giáo viên đưa bảng phụ - Học sinh lần lược nêu lại các vần đã được học từ bài 91 - 96 - Học sinh đọc thuộc bảng ôn cá nhân ( âm - vần ) - Cho cả lớp đọc bảng ôn. => Thö giaõn: Hoạt động 4:* Đọc từ ứng dụng: Hoạt động 5:* Hướng dẫn học sinh viết bảng con: ngoan ngoãn, khai hoang.                                              Tieát 2 Hoạt động 1:* Đọc lại bài tiết 1 - Đọc câu ứng dụng : - Đọc bài ở sách giáo khoa => Thö giaõn Hoạt động 2:* Luyện tập: học sinh làm bài tập Hoạt động 3:* Kể chuyện : Quan sát tranh và kể chuyện “Gà trống khôn ngoan ” - Giaùo vieân keå chuyeän - Hoïc sinh xem tranh – Giaùo vieân keå laàn 2. - Hoïc sinh keå chuyeän - Ruùt yù nghóa caâu chuyeän. - HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh. Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò - Gọi học sinh đọc bài - Trò chơi: ghép từ. D. Boå sung: HS tìm thêm tiếng có chứa vần vừa ôn. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ***************************** Toán ( T 90 ) LUYEÄN TAÄP CHUNG SGK/ 124 -Thời gian : 35phút A. Muïc tieâu: - Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20;     .     .     .     .     . 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 B. Phương tiện daïy hoïc: - GV: bảng phụ, SGK - HS: bảng con, vở toán C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Ktra bài cũ Hoạt động 2: GTB Hoạt động 3: Thực hành Baøi 1: Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20. - Học sinh làm bài cá nhân - Giáo viên bao quát lớp sửa sai. Baøi 2: Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20. - Học sinh tự làm. 1 HS làm bảng phụ - Kiểm tra chéo vở lẫn nhau Baøi 3: Biết giải bài toán. - GV hướng dẫn hs tóm tắt - Học sinh thảo luận nhóm đôi - Tự làm - Chữa bài ở bảng lớp. Baøi 4: Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20. - Hoïc sinh laøm baøi - 1 hoïc sinh laøm baûng phuï. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò - Học sinh đếm từ 1 – 20 - Chuaån bò baøi sau. D. Phaàn boå sung: Luyện HS yếu ,TB biết đếm xuôi ,ngược từ 0 đến 20. ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… **************************************************************** Thứ năm ngày 23 tháng 02 năm 2017 Tự nhiên và xã hội ( T 23 ) CAÂY HOA SGK/ 48 -Thời gian : 35phút A. Muïc tieâu: - Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa. * Kĩ năng kiên định: Từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng. - Kĩ năng tư duy phê phán: Hành vi bẻ cây, hái hoa nơi công cộng. - Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về cây hoa. - Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập. B.Phương tiện daïy hoïc: - GV: Moät soá Caây hoa - HS: SGK C. Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Ktra bài cũ 1.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Hoạt động 2: GTB. Hoạt động 3: Sử dụng phương pháp BTNB Quan saùt caây hoa * Mục tiêu: HS chỉ và nói tên các bộ phận của cây hoa, phân biệt loại hoa này với loại hoa khác. - Thảo luận cây hoa đã sưu tầm ở nhà theo gợi ý sau: + Haõy chæ vaø noùi reã, thaân, laù, hoa cuûa caây hoa? + Các bông hoa thường có đặc điểm gì mà ai cũng thích nhìn, thích ngắm. - Hoïc sinh baùo caùo phaàn thaûo luaän. – Nhaän xeùt *HS biết tìm kiếm và xử lý thông tin về cây hoa. Hoạt động 4: Đàm thoại * Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình. - Quan sát sách giáo khoa kể tên các loại hoa, hoa được dùng để làm gì? - Kể về một số cây hoa theo mùa: ích lợi, màu sắc, hương thơm. - Hoïc sinh neâu - Giaùo vieân boå sung choát yù. *TÍCH HỢP BĐKH: Cây hoa vừa làm đẹp cho cuộc sống con người vừa có tác dụng làm sạch đẹp môi trường , bảo vệ chăm sóc cây hoa là bảo vệ môi trường sống của chúng ta. Hoạt động 5: Thảo luận nhĩm - Các nhóm thảo luận tình huống “ Em cùng các bạn chơi ở công viên, có một bạn rủ em hái hoa chơi trò chơi. Em hãy làm gì?” - Các nhóm trình bày ý kiến trước lớp=> nhận xét * Các em biết từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng.Đồng thời biết phê phán những hành vi bẻ cây, hái hoa nơi công cộng. Hoạt động 6: Củng cố- dặn dò - Tổ chức trò chơi: “ Ai đúng, ai sai” - Hs xung phong tham gia trò chơi. * Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập. D.Boå sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. **********************. Hoïc vaàn ( T 207+208 ) BAØI 98: UEÂ - UY SGK / 32- 33 -Thời gian : 70 phút. A. Muïc tieâu: - Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay. B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành . 1.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - HS: sgk, bộ ghép chữ, bảng con, vbt C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Ktra Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 97. Hoạt động 2: GT Bài mới: Tiết 1 Hoạt động 3:* a)Dạy vần uê : - Giaùo vieân vieát baûng vaàn ueâ. - Giáo viên hướng dẫn HS phát âm uê - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh moät laàn. * Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần uê - Kiểm tra sửa sai – Nhận xét. -Giáo viên đính vần uê lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vaàn * Hoïc sinh gheùp tieáng khoùa: hueä +Coù vaàn ueâ muoán coù tieáng hueä ta theâm aâm gì ? Thanh gì? - HS ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng- HS đọc. - Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng hoïc taäp * Giáo viên cung cấp từ khóa: bông huệ - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn b)* Dạy vần uy: tương tự như vần uê c)* So saùnh: ueâ - uy => Thö giaõn: Hoạt động 4:* Đọc từ ứng dụng: cây vạn tuế, xum xuê, tàu thuỷ, khuy aùo -giaûi nghóa: tàu thuỷ - Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) Hoạt động 5:* Hướng dẫn viết bảng con: uê, uy, bông huệ, huy hiệu                                                                                   Tieát 2 Hoạt động 1: Luyện đọc * Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: -Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần. * Đọc câu ứng dụng: * Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng . 1.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> => Thö giaõn: Hoạt động 2:* Luyện tập: Học sinh làm bài tập 1,2,3. Hoạt động 3:* Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: -Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhaän xeùt: D. Boå sung:Luyện HS đọc đúng vấn uê-uy. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ****************************** Toán ( T 91 ) LUYEÄN TAÄP CHUNG SGK /125 Thời gian : 35phút A. Muïc tieâu: - Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; - Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước; biết giải bài toán có nội dung hình học. - Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 B.Phương tiện daïy hoïc: GV: Baûng phuï - HS: Bảng con, vở toán C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Luyện tập chung - Goïi hoïc sinh laøm baøi taäp . Hoạt động 2: GTB Hoạt động 3:Thực hành Baøi 1: Thực hiện được cộng, trừ nhẩm các số trong phạm vi 20. - Học sinh làm bài cá nhân – GV sửa sai. Baøi 2: Bieát so sánh các số trong phạm vi 20. - Học sinh tự làm bài vào vở bài tập - Kiểm tra chéo vở lẫn nhau Baøi 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. - Học sinh thảo luận làm bài – GV quan sát giúp đỡ - Chữa bài ở bảng lớp. Baøi 4: Biết giải bài toán có nội dung hình học. - Học sinh tự làm - Nêu kết quả miệng Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: - ø Chuaån bò baøi sau. D. Phaàn boå sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. ***********************. 1.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thuû coâng ( T 23 ) KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU SGV/228 -Thời gian: 35/. A. Mục tiêu: - Biết cách kẻ đoạn thẳng. - Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều. Đường kẻ rõ và tương đối thẳng. *Giới thiệu cảnh đẹp đất nước B.Phương tiện dạy học: GV-HS: dụng cụ thủ công. C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ của học sinh. Hoạt động 2: TÍCH HỢP NGLL ( 10 P ) *Giới thiệu cảnh đẹp đất nước ( GV có thể sưu tầm những tranh ảnh về cảnh đẹp khác phù hợp với điều kiện trường .) Hoạt động 3: HD quan sát và nhận xét - Giáo viên treo tranh biểu diễn cách kẻ các đoạn thẳng cách đều. - Giáo viên cho học sinh tự nêu lại cách kẻ các đoạn thẳng cách đều (5 học sinh ) Hoạt động 4: GV hướng dẫn mẫu - GV hướng dẫn HS các đoạn thẳng cách đều Hoạt động 5: Thực hành -Tổ chức cho học sinh thi đua kẻ các đoạn thẳng cách đều( 2 dãy). - Giáo viên cho các em nhận xét và dặn dò lại cách gấp ( khi Kẻ các đoạn thẳng cách đều xong nét nào thì cần miết kĩ và đều để tạo sản phẩm hoàn chỉnh) *Cho học sinh nêu lại các bước kẻ các đoạn thẳng cách đều. * Cá nhân học sinh thực hành theo các bước giáo viên đã hướng dẫn. - Giáo viên theo dõi, hướng dẫn thêm. * Giáo viên thu sản phẩm của học sinh chấm và nhận xét. - Chọn sản phẩm đẹp cho học sinh xem, nhận xét. - Tuyên dương khích lệ học sinh. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò: - Về nhà tập kẻ các đoạn thẳng cách đều - Nhận xét tiết học. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… *************************************************************************. Thứ sáu ngày 24 tháng 02 năm 2017 Hoïc vaàn ( T 209+210 ) BAØI 99: UÔ - UYA SGK / 34- 35 - Thời gian : 70 phút A. Muïc tieâu: - Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. 1.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> B. Phương tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành . - HS: sgk, bộ ghép chữ, b ảng con, vbt C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 98. Hoạt động 2: GTBài mới: Tiết 1 Hoạt động 3: *a) Daïy vaàn uô : -Giaùo vieân vieát baûng vaàn uô. - Giáo viên hướng dẫn HS phát âm uơ - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh moät laàn. - Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần uơ - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. -Giáo viên đính vần uơ lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vaàn * Hoïc sinh gheùp tieáng khoùa: (?)Coù vaàn uô muoán coù tieáng huô ta theâm aâm gì ? - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét. - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc. - Gọi HS đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng hoïc taäp * Giáo viên cung cấp từ khóa: huơ vòi- Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn b) * Dạy vần uya tương tự như vần uơ c) * So saùnh: uô - uya => Thö giaõn: Hoạt động 4:- Đọc từ ứng dụng: thuở xưa, huơ tay, giấy pơ-luya, phéc-mơtuya => giải nghĩa từ: huơ tay - Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) Hoạt động 5:* Hướng dẫn viết bảng con: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya                                                                  TIẾT 2 Hoạt động 1* Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: -Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần. * Đọc câu ứng dụng: cá nhân, dãy bàn * Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng .     . 1.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> => Thö giaõn: Hoạt động 2:* Luyeän taäp: Hoïc sinh laøm baøi taäp 1,2,3. Hoạt động 3:* Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề: sáng sớm, chiều tối, đêm khuya - Nhận xét sửa sai. Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò: -Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học - Nhận xét: D. Phaàn boå sung: ………………………………………………………………………………… ******************************** Toán ( T 92 ) CAÙC SOÁ TROØN CHUÏC SGK / 126 & 127 -Thời gian : 35phút A. Muïc tieâu: - Nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 B.Phương tiện daïy hoïc: - GV: Que tính - HS: sgk, que tính, baûng con C.Tiến trình daïy hoïc: Hoạt động 1: Ktra bài cũ Hoạt động 2: Giới thiệu Các số tròn chục Hoạt động 3: * Giới thiệu các số tròn chục từ 10 – 90 - Cho hoïc sinh laáy 1 boù chuïc que tính vaø noùi: “ coù 1 chuïc que tính.” Moät chuïc còn gọi là bao nhiêu? ( mười) - Vieát 10. - Laáy 2 boù chuïc que tính vaø noùi: “ coù 2 chuïc que tính.” hai chuïc coøn goïi laø bao nhieâu? ( hai möôi ) - Vieát 20. *- Tương tự: 30 – 90 - Hoïc sinh vieát baûng soá 30, 50….. Hoạt động 4: Thực hành Baøi 1: Nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết các số tròn chục. - Học sinh tự ghi số vào vở - Học sinh làm bài cá nhân. Baøi 2: Nhận biết các số tròn chục. Biết so sánh các số tròn chục. - Học sinh tự làm bài vào vở - Nêu miệng. Baøi 3: Nhận biết các số tròn chục. Biết so sánh các số tròn chục. - Học sinh làm bài – GV quan sát giúp đỡ - Chữa bài ở bảng lớp. Hoạt động 5: Củng cố – Dặn dò: - Hoïc sinh thi nhau vieát soá. - Chuaån bò baøi sau.. 1.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> D.. Phaàn boå sung: ……………………………………………………………………………………. ******************************** Sinh hoạt tập thể ( Tiết 23 ) TỔNG KẾT CUỐI TUẦN Thời gian: 35 phút A. Mục tiêu: - Biết nhận xét đánh giá những việc làm được và chưa làm được. - Có tinh thần phê và tự phê. B. Lên lớp: - Giáo viên nêu các hoạt động trong tuần. - Lớp trưởng có ý kiến. - Tổ trưởng có ý kiến. - Giáo viên tuyên dương những học sinh thực hiện tốt. - Nhắc nhở những học sinh thực hiện chưa tốt. *GV nêu nhiệm vụ trọng tâm trong tuần: Tất cả học sinh cần phải biết ý thức giữ trật tự khi ra về. * Biện pháp: + Giáo viên tăng cường theo dõi học sinh . + Học sinh đi đúng hàng, đúng dãy. + Giữ gìn trật tự khi ra về. * Giáo viên lưu ý cho học sinh những hoạt động cần thực hiện nhằm nêu cao chủ đề trong tuần.;duy trì nền nếp giữa giờ như thể dục giữa giờ, múa sân trường. ******************************** Môn: Thực hành kĩ năng sống Tên bài dạy: Đi học đúng giờ (T1) Thời gian: 35’ Trang:48 A. Mục tiêu: - Hiểu được lợi ích của việc đi học đúng giờ. - Rèn luyện thói quen đi học đúng giờ. B. Phương tiện dạy học: Tranh, sách, thực hành kĩ năng sống C. Tiến trình dạy học: 1/ Hoạt động 1: Nghe, đọc - Nhận biết. * Mục tiêu: Hiểu được lợi ích của việc đi học đúng giờ. - Học sinh nghe GV kể chuyện: “Đúng giờ ” - GV hỏi: Trang có thói quen gì để luôn đi học đúng giờ? - Để đi học đúng giờ, em cần làm gì ? - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi => GV chốt 2/ Hoạt động 2: Quan sát tranh- Thảo luận nhóm đôi. * Mục tiêu: Rèn luyện thói quen đi học đúng giờ . 1.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - HS thảo luận nhóm đôi. - Đại diện nhóm báo cáo – Các nhóm khác bổ sung => GV chốt 3/ Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Về nhà thực hiện tốt những điều em đã học D.Phần bổ sung :. TUẦN 24. Thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2017 Học vần ( Tiết 211 & 212 ) Bài 100: uân - uyên SGK/36 & 37-Thời gian:70/ A. Mục tiêu: - Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện. B. Phương tiện dạy học: - GV: Băng từ, bộ ghép chữ - HS: sgk, bộ ghép chữ, bảng con, vbt C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1 : kiểm tra bài 99: 1.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Đọc + viết: ươ, uya, hươ vòi, đêm khuya, giấy- pơ- luya, hươ tay, thuở xưa, phéc- mơ- tuya. - 1 học sinh đọc câu ứng dụng và tìm tiếng ngoài bài có vần uya. Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. *Giới thiệu vần uân: GV hướng dẫn hs phát âm=> (học sinh đọc: cá nhân, đồng thanh, phân tích, đánh vần) - Cho học sinh tìm và ghép vần uân, tiếng xuân ( phân tích, đánh vần, đọc trơn). - Giáo viên cho học sinh xem tranh mùa xuân, giới thiệu mùa xuân,rút từ mùa xuân. - Giáo viên đính bảng từ: mùa xuân. => Học sinh luyện đọc xuôi cả phần. * Giới thiệu vần uyên: Các bước tương tự như vần uân. * So sánh vần uân, uyên. - Cho học sinh luyện đọc cả 2 phần => Thư giãn Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng - Giáo viên đính từ: huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện - Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học – hướng dẫn học sinh đọc các từ. - Giảng từ: tuần lễ. => Học sinh luyện đọc cả bài học. Hoạt động 4: Luyện viết bảng con Giáo viên hướng dẫn học sinh viết mùa xuân, bóng chuyền. (giáo viên cần chú ý hướng dẫn học sinh khoảng cách và cách nối nét của các chữ)..      .           TIẾT 2.     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     . Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại tiết 1(giáo viên chú ý cho các em thi đua đọc bằng nhiều hình thức, khi đọc nên cho các em kết hợp phân tích các vần, các tiếng vừa học) - Cho học sinh xem tranh và hỏi: (?) Trong tranh vẽ gì? - Giáo viên giảng giải thêm và rút ra ghi bảng câu ứng dụng. - Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả đoạn, cả bảng. - Học sinh đọc hết bảng. Đọc SGK. => Thư giãn Hoạt động 2: Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc truyện tranh. (?) Tranh vẽ cảnh gì? (?) Các bạn trong tranh đang làm gì? Vào lúc nào? (?) Các em có thường đọc truyện không?Ở đâu? Hoạt động 3: Làm vở bài tập: Bài 1: Nối.- GV hướng dẫn hs nối. 1.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Bài 2: Điền uân hay uyên.(Một học sinh làm bảng phụ, còn lại học sinh tự thực hiện vào vở) Bài 3: Viết: huân chương, kể chuyện.(Cho học sinh tự nêu về độ cao, khoảng cách …của các tiếng trong từng con chữ) Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò - Về học bài và tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học D. Bổ sung: Rèn HS đọc , viết đúng tiếng có vần uân- uyên. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………. Đi. Đạo đức ( Tiết 24 ) bộ đúng quy định (tiếp theo) VBT/ 35 - Thời gian:35/. A.Mục tiêu: - Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện. B. Phương tiện dạy học: - GV: Tranh về luật an toàn giao thông, tín hiệu đèn - HS: vbt, thẻ xanh- đỏ C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh nêu những màu sắc của đèn giao thông và ý nghĩa của các loại đèn đó. - Giáo viên cho học sinh xử lý một số tình huống : ? Khi gặp một bạn vừa đi vừa giỡn trên đường thì em sẽ làm gì?. ? Khi gặp 01 trường hợp bạn đạp xe vượt đèn đỏ. => Giáo viên nhận xét bài cũ? Hoạt động 2: Giới thiệu bài gián tiếp.Đàm thoại. *Mục tiêu: Học sinh biết phần đường dành cho người đi bộ. - GV cho các đội thi đua vẽ lại phần đường dành cho người đi bộ và đặt câu hỏi. (?) Ở thành thị khi đi bộ các bạn nhỏ đi ở phần đường có đặc điểm gì? (?) Còn ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở những phần đường như thế nào? Tại sao? - Học sinh làm vở bài tập số 1. => Giáo viên kết luận: Trong giao thông có quy định phần đường cho người đi bộ, chúng ta phải thực hiện nghiêm túc=> giáo viên treo tranh thể hiện phần đường cho người đi bộ. Hoạt động 3: Sắm vai theo tình huống. *Mục tiêu: Học sinh biết tham gia giao thông cho đúng luật.  Học sinh làm vở bài tập bài 2.  Học sinh quan sát tranh trong bài tập và sắm vai theo tranh. Tranh 1: Một số học sinh thực hiện đi bộ theo đúng quy định. Tranh 2: Một số bạn sắm vai các bạn nhỏ chạy băng qua đường khi có xe tới.. 2.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Tranh 3: Hai bạn muốn sang đường và thể hiện các động tác đúng để sang đường. =>Giáo dục: Chúng ta phải quan sát thật kỹ trên đường trước khi qua đường để tránh những tai nạn đáng tiết. Hoạt động 4: Cho học sinh chơi trò chơi: Làm theo tín hiệu. *Mục tiêu: học sinh biết thực hiện an toàn giao thông. - Giáo viên làm trụ đèn có 3 màu xanh, đỏ, vàng, học sinh ở dưới lớp làm động tác đang điều khiển xe ( các âm thanh của xe giáo viên hướng dẫn). (?) Em hãy nêu dấu hiệu của từng loại đèn? (?) Khi gặp đèn màu…..người điều khiển xe phải làm gì? - HS khá giỏi :Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định và sai qui định Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò - Các em tự tìm những tấm gương về các bạn biết thực hiện đúng an toàn giao thông để học tập và noi theo. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………… Thứ ba ngày 28 tháng 02 năm 2017 Thể dục ( Tiết 24 ) Bài thể dục – Đội hình đội ngũ. SGV/69 & 70 -Thời gian: 35 A. Mục tiêu: - Biết cách thực hiện sáu động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung. - Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung. - Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp. B. Phương tiện dạy học: - GV: Sân trường, tranh thể dục: C. Tiến trình dạy học: 1/ Phần mở đầu: nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học. - Vỗ tay hát. - Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2 - Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc -> vòng tròn. *Trò chơi: đi tàu lửa 2/ Phần cơ bản: * Ôn lại 03 động tác lườn , bụng và phối hợp - Lớp trưởng hướng dẫn cho cả lớp tự ôn lại, học sinh làm theo * Học động tác điều hòa - Giáo viên làm mẫu(lần 1) 2.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> - Giáo viên làm mẫu(lần 2) và học sinh theo dõi cùng tranh. - Giáo viên đọc nhịp học sinh tự làm - Cả lớp thực hiện lại - Các tổ chia sân luyện tập lại động tác vừa học. 3/ Phần kết thúc: - Tổ chức cho học sinh ôn cách chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh theo hàng dọc - Giáo viên hệ thống bài học - Nhận xét bài học D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Học vần ( Tiết 213 & 214 ). Bài 101: uât- uyêt SGK/38 & 39. Thời gian: 70/. A. Mục tiêu: - Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp. .B.Phương tiện dạy học: - GV: Băng từ, Bộ đội duyệt binh. - HS: sgk, bộ ghép chữ, bảng con, vbt C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: kiểm tra bài 100: - Đọc + viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, tuần lễ, huân chương, kể chuyện, chim khuyên - 1 học sinh đọc câu ứng dụng và tìm con: đọc truyện, luân chuyển. Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. *Giới thiệu vần uât: GV hướng dẫn hs phát âm => (học sinh đọc: cá nhân, đồng thanh, phân tích, đánh vần) - Cho học sinh tìm và ghép vần uât, tiếng xuất ( phân tích, đánh vần, đọc trơn). - Giáo viên cho học sinh xem tranh các cô công nhân đang sản xuất và giới thiệu từ sản xuất. - Giáo viên đính bảng từ: sản xuất. => Học sinh luyện đọc xuôi cả phần. * Giới thiệu vần uyêt: Các bước tương tự như vần uât. * So sánh vần uât, uyêt. => Cho học sinh luyện đọc cả 2 phần => Thư giãn Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng - Giáo viên đính từ: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp.. 2.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học – hướng dẫn học sinh đọc các từ. - Giảng từ: luật giao thông. => Học sinh luyện đọc cả bài học. Hoạt động 4: Luyện viết bảng con - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. (giáo viên cần chú ý hướng dẫn học sinh khoảng cách và cách nối nét của các chữ)..      .     .           TIẾT 2.     .     .     .     .     .     .     .     .     .     . Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại tiết 1(giáo viên chú ý cho các em thi đua đọc bằng nhiều hình thức, khi đọc nên cho các em kết hợp phân tích các vần, các tiếng vừa học) - Cho học sinh xem tranh và hỏi: (?) Trong tranh vẽ gì? - Giáo viên giảng giải thêm và rút ra ghi bảng câu ứng dụng. - Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả đoạn, cả bảng. - Học sinh đọc hết bảng. Đọc SGK. => Thư giãn Hoạt động 2: Luyện nói: Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp. (?) Tranh vẽ cảnh gì? (?) Theo em, những hình ảnh trong tranh là những nơi nào?Em nào đã từng đi đến những nơi ấy? =>Phong cảnh đất nước ta vô cùng xinh đẹp, điều đó đã thu hút rất nhiều khách dến tham quan đất nước ta nên mỗi chúng ta cần phải biết giữ gìn và bảo vệ đất nước. * Làm vở bài tập: Bài 1: Nối. Bài 2: Điền uât hay uyêt.(Một học sinh làm tờ rơi, còn lại học sinh tự thực hiện vào vở) Bài 3: Viết: luật giao thông, tuyệt đẹp.(Cho học sinh tự nêu về độ cao, khoảng cách …của các tiếng trong từng con chữ) Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Về học bài và tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học D. Bổ sung: Rèn HS yếu đọc nhiều ở SGK …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Toán ( Tiết 93 ). Luyện tập SGK/ 128. -Thời gian: 35/. A. Mục tiêu: - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; 2.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị). - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 B. Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, mẫu vật. - HS: SGK, phiếu bài tập, bảng con C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: ktra bài cũ Hoạt động 2: Học sinh luyện tập Bài 1: Biết đọc, viết các số tròn chục *GV cho 01 em đọc lên 01 số tròn chục bất kì (Vd: 30)các em còn lại thực hiện viết bằng chữ vào bảng con. Đây là nội dung bài 1 ( SGK ) Bài 2: Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị). - HS tự làm bài trên phiếu bài tập. - Cả lớp đọc kết quả bằng miệng rồi kiểm tra kết quả -> giáo viên nhận xét, tuyên dương Bài 3: Biết so sánh các số tròn chục - HS đọc yêu cầu và làm cá nhân , trả lời nhanh kết quả: + câu a: số bé nhất là 20 ; câu b: số lớn nhất là 90 Bài 4: Biết so sánh các số tròn chục , sắp xếpcác số theo thứ tự - HS làm cá nhân vào phiếu bài tập, 2HS làm bảng phụ -> cả lớp nhận xét Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Cho học sinh thi đua đếm xuôi từ 10 đến 90 và ngược lại. D.Bổsung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ÂM NHẠC ( tiết 24). Học hát : Bài Quả SGK/20-21- Thời gian: 35’ A.Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và lời ca. - Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. *Trò chơi: hát đối đáp. B. Phương tiện dạy học: - GV: Nhạc cụ - hS: SGk, thanh phách C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Ktra bài cũ Hoạt động 2: Giới thiệu bài. Hoạt động 3: Dạy hát bài Quả -GV giới thiệu bài hát -Hát mẫu ( cho HS nghe băng) - HD HS đọc lời ca ( lời 1 và lời 2) - Dạy hát từng câu Hoạt động 4: Hát kết hợp vỗ tay ( gõ đệm) 2.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> -GV cho HS vừa hát vừa vỗ tay ( đệm theo phách) - GV cho HS vừa hát kết hợp với gõ tiết tấu lời ca - HS đứng hát và tập nhún chân nhịp nhàng - HS hát đối đáp theo nhóm Hoạt động 5: : TÍCH HỢP NGLL (10P ) *Trò chơi: hát đối đáp. - Cho 2 nhóm hát đối đáp. Hoạt động 6: Dặn dò - Về xem lại bài. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………. Thứ tư ngày 01tháng 03 năm 2017 Mĩ thuật ( Tiết 24 ). Vẽ cây đơn giản VTV/ 29. -Thời gian: 35/. A. Mục tiêu: - Học sinh nhận biết được một số loại cây về hình dáng và màu sắc. - Biết cách vẽ cây đơn giản. - Vẽ được hình cây và vẽ màu theo ý thích. *Giới thiệu ngôi nhà sàn của một số DTTS B. Phương tiện dạy học: - GV: Tranh về các mẫu cây, dụng cụ mỹ thuật. - HS: vở vẽ, bút màu sáp C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ học vẽ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài. *MT: Quan sát và nhận xét - Giáo viên dán tranh về một số loại cây cơ bản. * Học sinh thảo luận về hình dáng, màu sắc của các cây, các thành phần của một cây: lá, tán lá, thân, rễ… Hoạt động 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách vẽ cây. - Từng bước phác họa hình dáng cơ bản của cây. - Hướng dẫn cách nối nét để tạo thành cây . - Xóa bớt các nét phụ để tạo thành cây hoàn chỉnh. - Vẽ trang trí khung cảnh xung quanh. Hoạt động 4: Giáo viên giới thiệu cách chọn màu phù hợp để trang trí cây (chú ý cho học sinh những màu tương phản, màu đồng nhau…) *Cho học sinh nêu lại cách vẽ cây. Hoạt động 5: Thực hành 2.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> - Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên. Giáo viên chú ý giúp đỡ những học sinh còn vẽ yếu, thường xuyên nhắc nhở học sinh khi các em tô màu. - HS khá giỏi: Vẽ được cây có hình dáng, màu sắc khác nhau. => Giáo viên thu 1 số vở chấm và nhận xét Hoạt động 6: TICH HỢP NGLL( 13P) *Giới thiệu ngôi nhà sàn của một số DTTS GV sưu tầm mô hình hoặc ảnh chụp ngôi nhà sàn để giới thiệu với học sinh. Cung cấp thông tin: Ngôi nhà sàn là ngôi nhà đặc trưng của đồng bào dân tộc thiểu số, do đặc thù sinh sống ở những nơi vùng cao, xa sôi hẻo lánh, khí hậu lạnh nên bà con dân tộc ít người phải làm nhà sàn để tránh thú dữ và giữ ấm vào mùa đông. Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò. * BĐKH: Tham gia trồng cây để bảo vệ rừng và biển, góp phần làm giảm thiểu hiệu ứng nhà kính do cây xanh hấp thụ khí CO2. - Làm cho ngôi nhà của bạn sạch- xanh, hạn chế sủ dụng các hóa chất vì chúng rất có hại cho sức khỏe của chúng ta và môi trường . Chúng ta hãy thay thế hóa chất bằng các biện pháp sinh học hoặc các hóa chất có nguồn gốc từ thực vật. - Chia đội cho học sinh thi vẽ cây mà mình thích. D.Bổsung………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Học vần ( Tiết 215 & 216 ) Bài 102: uynh - uych SGK/ 40 & 41-Thời gian:70/ A. Mục tiêu: - Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng. - Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. B. Phương tiện dạy học: - GV: Băng từ, SGK, bộ ghép chữ - HS: sgk, bộ ghép chữ, bảng con, vbt C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: kiểm tra bài 101: - Đọc + viết: uât, uyêt, sản xuất, luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp. - 1 học sinh đọc câu ứng dụng và tìm tiếng ngoài bài có vần uyêt. Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. *Giới thiệu vần uât: GV hướng dẫn hS phát âm -> (học sinh đọc: cá nhân, đồng thanh, phân tích, đánh vần) - Cho học sinh tìm và ghép vần uynh, tiếng huynh ( phân tích, đánh vần, đọc trơn). 2.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Giáo viên cho học sinh xem tranh các cô phụ huynh lớp đang họp và giới thiệu từ phụ huynh. - Giáo viên đính bảng từ: phụ huynh. => Học sinh luyện đọc xuôi cả phần. * Giới thiệu vần uych: Các bước tương tự như vần uynh. * So sánh vần uynh, uych. => Cho học sinh luyện đọc cả 2 phần => Thư giãn Hoạt động 3: Luyện đọc từ ứng dụng - Giáo viên đính từ: luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh uỵch. - Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học – hướng dẫn học sinh đọc các từ. - Giảng từ: khuỳnh tay. => Học sinh luyện đọc cả bài học. Hoạt động 4: Luyện viết bảng con: -Giáo viên hướng dẫn học sinh viết uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. (giáo viên cần chú ý hướng dẫn học sinh khoảng cách và cách nối nét của các chữ      .     .           TIẾT2.     .     .     .     .     .     .     .     .     .     . Hoạt động 1: Luyện đọc - Đọc lại tiết 1(giáo viên chú ý cho các em thi đua đọc bằng nhiều hình thức, khi đọc nên cho các em kết hợp phân tích các vần, các tiếng vừa học) - Cho học sinh xem tranh và hỏi: (?) Trong tranh vẽ gì?Các bạn trong tranh đang làm gì? - Giáo viên giảng giải thêm và rút ra ghi bảng câu ứng dụng. - Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả đoạn, cả bảng. - Học sinh đọc hết bảng. Đọc SGK. => Thư giãn Hoạt động 2: Luyện nói: Chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. (?) Trong tranh vẽ những vật gì? (?) Nhà em có loại đèn nào? =>Các loại đèn dễ gây ra cháy nổ nên khi sử dụng các em cần phải hết sức chú ý và cẩn thận. Hoạt động 3: Làm vở bài tập Bài 1: Nối.- HS nối, nhận xét và sửa sai Bài 2: Điền uynh hay uych.(Một học sinh làm tờ rơi, còn lại học sinh tự thực hiện vào vở) Bài 3: Viết: luýnh quýnh, ngã huỵch.(Cho học sinh tự nêu về độ cao, khoảng cách …của các tiếng trong từng con chữ) Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò: - Về học bài và tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học 2.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> D. Bổ sung: Rèn HS yếu,TB đọc ,viết đúng tiếng có vần vừa học. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… Toán ( Tiết 94 ). Cộng các số tròn chục SGK/ 123 -Thời gian: 35/ A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; - Giải được bài toán có phép cộng. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, mẫu vật. - HS: SGK, que tính, bộ thực hành, bảng con C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kt bài cũ Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. Hoạt động 3: * Giới thiệu cách cộng các số tròn chục - HD hs thao tác trên các que tính: lấy 30 que tính và lấy thêm 20 que tính - HS phân tích được 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị; 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị - HS tính nhẩm bằng que tính * HD cách cộng cột dọc: hs thực hiện bằng bộ thực hành - GV giúp hs nêu cách đặt tính và tính Hoạt động 4: Thực hành Bài 1:Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục - HS thực trên bảng con => nhận xét, sửa sai Bài 2: Biết cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90 - HS làm bài trên phiếu, HS nêu kết quả bằng miệng - Cả lớp nhận xét => tuyên dương Bài 3: Giải được bài toán có phép cộng. - GV hướng dẫn học sinh nhận biết dạng toán ,một học sinh đọc yêu cầu bài toán hoàn chỉnh. (?) Nêu các bước thực hiện bài toán giải? (04 bước- học sinh tự nêu) *GV hướng dẫn học sinh thực hiện từng phần một.(chú ý học sinh yếu) - 01 học sinh làm bảng phụ, cả lớp tự làm. -Gv hướng dẫn học sinh sửa bài. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò - Tổ chức cho hS làm phép cộng các số tròn chục ngẫu nhiên trên các bông hoa - Nhận xét tiết học. D. Bổ sung:. 2.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………… Thứ năm ngày 02 tháng 03 năm 2017 Tự nhiên – Xã hội ( Tiết 24 ). Cây gỗ SGK/ 50 -Thời gian: 35/ A. Mục tiêu: - Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ. * - Kĩ năng kiên định: Từ chối lời rủ rê bẻ cành, ngắt lá. - Kĩ năng phê phán hành vi bẻ cành, ngắt lá. - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cây gỗ. - Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập. B.Phương tiện dạy học: - GV: Tranh cây gỗ, SGK - HS: SGK, C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Cho học sinh trả lời các câu hỏi. (?) Hãy kể một số cây hoa mà em biết? (?) Trồng hoa để làm gì? (?) Nêu một số sản phẩm được chế biến từ hoa? -> Giáo viên nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài. Hoạt động 3: Thảo luận. *Mục tiêu: Học sinh biết được một số cây gỗ. * Cho học sinh ra sân trường và quan sát và nêu tên một số cây được trồng trong sân trường. - Tương tự các cây đó học sinh nêu thêm một số loài cây khác. - Kết luận: Đó là các cây gỗ Hoạt động 4: Sử dụng phương pháp BTNB - Quan sát tranh. *Mục tiêu: Khắc sâu học sinh những hiểu biết những đặc điểm của cây gỗ. - Giáo viên cho học sinh sờ trực tiếp vào cây phượng và hỏi. (?) Cây gỗ có những bộ phận nào? (?) Đặc điểm của thân cây gỗ có gì khác cây rau và cây hoa. =>Kết luận: cây gỗ có các bộ phận chính: thân, lá, rễ.Học sinh biết cây gỗ có thân cứng, to cho ta gỗ để dùng, có nhiều cành và lá tạo thành tán tỏa bóng mát => HS biết tìm kiếm và xử lí thông tin về cây gỗ. Hoạt động 5: Liên hệ thực tế. *Mục tiêu: học sinh biết ích lợi của việc trồng cây gỗ. - Học sinh làm việc cá nhân theo những nội dung: (?) Theo em cây gỗ thường được trồng ở đâu? 2.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> (?) Trồng cây gỗ để làm gì? (?) Hãy kể một số một số vật được làm từ gỗ? Kết luận: => Giáo dục: Cần phải biết chăm sóc và bảo vệ cây gỗ. *Đặc biệt ở trường các em không được leo cây, bẻ cầy, leo trèo, điều đó gây nguy hiểm cho các em. Biết từ chối lời rủ rê bẻ cành, ngắt lá. *Tích hợpBĐKH: Ngoài các lợi ích phục vụ đời sống con người, cây gỗ (cây xanh) còn hấp thu khí CO2 để bảo vệ môi trường sống của chúng ta. Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò - Về nhà học lại bài và thực hiện đúng theo điều đã học. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………… Học vần ( Tiết 217 & 218 ) Bài 103: Ôn tập SGK/42 & 43-Thời gian:70/ A. Mục tiêu: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến 103. - Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến 103. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết. B. Phương tiện dạy học: - GV: Bảng ghép vần cho các nhóm. - HS: bảng con, vbt C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: kiểm tra bài 102: - Giáo viên nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài Hoạt động 3: Cho học sinh nhớ lại các vần đã học từ bài 98 đến bài 103 - Hs đọc, giáo viên ghép bảng (học sinh đọc: cá nhân, đồng thanh, phân tích, đánh vần) - Giáo viên chia nhóm cho học sinh làm việc trên bảng ghép vần (9 nhóm) + Nhóm trưởng hướng dẫn cho cả đội ôn tập lại các vần bằng cách kéo thẻ chữ sao cho phù hợp (giáo viên dặn dò các đội trưởng chú ý các bạn học sinh yếu) + Theo sự hướng dẫn của đội trưởng các nhóm vừa đọc vần, viết vần, phân tích, đánh vần…và tự tìm tiếng, từ có vần vừa học. => Học sinh thi đua theo từng nhóm theo yêu cầu của giáo viên . - Tìm vần uynh , uân, uyên, uê, ươ – viết – tự tìm tiếng có vần đó (từng nhóm tìm từ khác nhau) => Thư giãn Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng - Giáo viên đính từ: ủy ban, hòa thuận, luyện tập. - Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học – hướng dẫn học sinh đọc các từ. 3.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> - Giảng từ: hòa thuận. => Học sinh luyện đọc cả bài học. Hoạt động 5: Luyện viết bảng con: - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một số vần và từ ủy ban, hòa thuận (giáo viên cần chú ý hướng dẫn học sinh khoảng cách và cách nối nét của các chữ).                                                             TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc: Đọc lại tiết 1 - Cho học sinh xem tranh và hỏi? (?) Em thấy gì trong tranh? Thuyền đang ở đâu? Mọi người trên thuyền đang làm gì? - Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng. - Học sinh đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu, cả đoạn, cả bảng. - Học sinh đọc hết bảng. Đọc SGK. => Thư giãn Hoạt động 2: Kể chuyện: truyện kể mãi không hết. + Giáo viên kể toàn bộ câu chuyện – lần 1 + Giáo viên kể lần 2 và kết hợp dán từng tranh thể hiện nội dung từng đoạn. + Cho học sinh nhìn theo tranh và tập kể lại nội dung câu chuyện. -HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh. Hoạt động 3: Làm vở bài tập: Bài 1: Nối. Bài 2: Điền các tiếng sao cho phù hợp với hình ảnh từng tranh. Bài 3: Viết: ủy ban, khuyên nhủ. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò - Về học bài và tìm tiếng ngoài bài có các vần vừa ôn D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………      .     . Toán ( Tiết 95 ). Luyện tập SGK/ 130 -Thời gian: 35/ A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục; - Bước đầu biết về tính chất phép cộng; biết giải toán có phép cộng. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a), bài 3, bài 4 B. Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, - HS: sgk, phiếu bài tập 3.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Trực tiếp. Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Biết đặt tính, làm tính số tròn chục - Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện đặt tính rồi tính - HS thực hiện trên bảng con => nhận xét Bài 2( a ) Cộng nhẩm số tròn chục - Học sinh đọc yêu cầu và tự làm bài, một học sinh khác làm bảng phụ. - Giáo viên sửa bài: Bài 3:Biết giải toán có phép cộng. - Học sinh đọc đề toán - GV phát cho 6 nhóm các phiếu học tập và cho các nhóm thi đua làm bài. -> giáo viên nhận xét, tuyên dương. Bài 4: Bước đầu biết về tính chất phép cộng Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi nhanh tay lịa mắt. - 03 dãy chọn 4 học sinh dãy thi đua nối phép tính thích hợp. - Giáo viên nhận xét hoạt động của các dãy. Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Cho học sinh thi đua đố bạn tính nhẩm các số tròn chục. - Bài tập về nhà: bài 2b trang 130 D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Thủ công ( tiết 24 ) CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết 1) SGV/ 230 Thời gian: 35/ A. Mục tiêu: - Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật. Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản. *Giới thiệu Ngôi nhà sàn của đồng bào DTTS. B. Phương tiện dạy học: - GV: Hình chữ nhật mẫu, dụng cụ thủ công. - HS: kéo,bút chì, giấy màu C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ của học sinh. Hoạt động 2: Dạy bài mới *Học sinh quan sát hình chữ nhật mẫu: + Thảo luận nhóm đôi để nhận xét về các cạnh của hình chữ nhật. + Tổ chức cho học sinh thi đua kẻ hình chữ nhật theo dãy (tùy các em chọn số đo – đảm bảo đúng đặc điểm của hình chữ nhật). - Giáo viên cho các em nhận xét và dặn dò lại cách kẻ hình chữ nhật. * Hướng dẫn học sinh cắt hình chữ nhật. + Cho học sinh nêu lại cách cắt hình chữ nhật. 3.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> + Giáo viên thực hiện thao tác cắt hình chữ nhật - học sinh quan sát. + Học sinh thực hiện cắt hình chữ nhật. * Hướng dẫn học sinh dán hình chữ nhật. + Giáo viên dán mẫu. + Học sinh nhắc lại những lưu ý khi dán hình ( bôi hồ 1 lớp mỏng, dán vuốt đều về các phía). -Cá nhân học sinh thực hành theo các bước giáo viên đã hướng dẫn lại một lần nữa -Thi đua theo nhóm.- Giáo viên theo dõi, hướng dẫn thêm.=> nhận xét Hoạt dộng 3: TICH HỢP NGLL (12P) *Giới thiệu Ngôi nhà sàn của đồng bào DTTS. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò: -Về nhà tập kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Nhận xét tiết học. D. Bổ sung :. Thứ sáu ngày 03 tháng 03 năm 2017 Tập viết ( Tiết 21 & 22 ). Hoà bình, quả xoài, hí hoáy… Tàu thuỷ, trăng khuya, tuần lễ… VTV/ 20 & 21 -Thời gian: 70/ A. Mục tiêu: -Viết đúng các chữ: hoà bình, hí hoáy, khoẻ khoắn, tàu thuỷ, áo choàng, kế hoạch, mới toanh, tàu thuỷ, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyêt đẹp… kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai. B. Phương tiện dạy học: - GV: khung bảng, mẫu chữ viết. - HS: bảng con, vở tập viết C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Giáo viên nhận xét bài viết trước của học sinh Hoạt động 2: Giới thiệu bài - Giáo viên viết mẫu lần 1: hoà bình, quả xoài, hí hoáy…, tàu thuỷ, trăng khuya, tuần lễ….. - Học sinh đọc và phân tích cấu tạo của từng tiếng. - Giáo viên viết mẫu lần 2: hướng dẫn độ cao, nói rõ khoảng cách và cách nối nét ở từng con chữ trong từng tiếng. - Cho học sinh luyện viết bảng con: hoà bình, quả xoài, hí hoáy, tàu thuỷ, trăng khuya, tuần lễ - Giáo viên viết mẫu hàng nào học sinh viết vào vở hàng đó =>học sinh thực hiện theo từng bước, GV lưu ý sửa cách ngồi viết của học sinh 3.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết lần lượt cho đến hết.      .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .      .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     . - Học sinh viết tiếp.- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai. *giáo viên theo dõi và nhắc nhở thêm những em thường viết sai. Hoạt động 3: - Thu chấm vở 1 số em. Dặn dò các em chú ý hơn ở các tiết viết khác. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………… Toán ( Tiết 96 ). Trừ các số tròn chục SGK/ 131 -Thờigian: 35/ A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có lời văn. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 B. Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, mẫu vật, phiếu bài tập - HS: sgk, bảng con, C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm bài 2b trang 130, kiểm tra vở toán nhà => nhận xét, chú ý ghi đơn vị cm - Học sinh cả lớp làm bảng con -> Giáo viên nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. Hoạt động 3: Ôn cách đọc và viết các số tròn chục. - GV tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm lớn (6 học sinh ) tự thảo luận và tìm số tròn chục và viết bằng chữ =>GV nhận xét. - GV đọc các số tròn chục yêu cầu học sinh viết bằng số (cả lớp) =>GV nhận xét. - GV cho học sinh đặt một phép tính cộng các số tròn chục yêu cầu học sinh thực hiện (cả lớp) =>GV nhận xét.. 3.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> * Từ dạng toán cộng các số tròn chục Gv chuyển thành dạng toán trừ các số tròn chục rồi hướng dẫn học sinh thực hiện các bước tương tự. Hoạt động 4: Thực hành Bài 1: Biết đặt tính, làm tính, trừ các số tròn chục - HS cả lớp tính vào bảng con => chú ý sửa cách đặt tính - GV nhận xét qua kết quả hs đặt tính và tính Bài 2: Trừ nhẩm các số tròn chục - GV hướng dẫn bài mẫu ( 5 chục – 3 chục = 2 chục ) - Cả lớp làm vào phiếu bài tập, hs nêu cách tính nhẩm => nhận xét Bài 3: Biết giải toán có lời văn. - GV hướng dẫn học sinh nhận biết dạng toán ,một học sinh đọc yêu cầu bài toán hoàn chỉnh. (?) Nêu các bước thực hiện bài toán giải? (04 bước- học sinh tự nêu) *GV hướng dẫn học sinh thực hiện từng phần một.(chú ý học sinh yếu) - 01 học sinh làm bảng phụ, cả lớp tự làm. - Gv hướng dẫn học sinh sửa bài. Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò - Bài tập về nhà: bài 4 trang 131 D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… Sinh hoạt tập thể (T 24 ) Thời gian: 35 phút TỔNG KẾT CUỐI TUẦN A. Mục tiêu. - Nhận xét các hoạt động trong tuần (nêu ưu và khuyết điểm) - Có tinh thần phê và tự phê. - Giáo dục đạo đức hs trong dịp Tết. B. Lên lớp: - Giáo viên nêu các hoạt động trong tuần. - Lớp trưởng có ý kiến. - Tổ trưởng có ý kiến. - Giáo viên tuyên dương những học sinh thực hiện tốt. - Nhắc nhở những học sinh thực hiện chưa tốt. *GV nêu nhiệm vụ trọng tâm trong tuần: Tất cả học sinh cần phải biết ý thức giữ trật tự khi ra về. * Biện pháp: + Giáo viên tăng cường theo dõi học sinh . + Học sinh đi đúng hàng, đúng dãy. + Giữ gìn trật tự khi ra về. * Giáo viên lưu ý cho học sinh những hoạt động cần thực hiện nhằm nêu cao chủ đề trong tuần. 3.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> …………………………………………………………………………………………………. Môn: Thực hành kĩ năng sống Tên bài dạy: Đi học đúng giờ (T2) Thời gian: 35’ Trang:50 A. Mục tiêu: - Hiểu được lợi ích của việc đi học đúng giờ. - Rèn luyện thói quen đi học đúng giờ. B. Phương tiện dạy học: Tranh, sách, thực hành kĩ năng sống C. Tiến trình dạy học: 1/ Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp - HS quan sát tranh bài tập 1, 2 trang 50 và nêu những việc em cần làm và không nên làm. - HS trả lời => GV chốt ý đúng 2/ Hoạt động 2: Tự đánh giá. - HS tự đánh giá vào phiếu - GV tổng hợp ý và nhận xét HS 3/ Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Về nhà thực hiện tốt những điều em đã học D.Phần bổ sung :. TUẦN 25 Thứ hai ngày 06 tháng 03năm 2017 Tập đọc ( Tiết 1 & 2 ). Trường em 3.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> SGK/ 46 -Thời gian dự kiến: 70 phút A.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường. - Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh. - Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). B.Phương tiện dạy học: - GV: sgk, Bảng phụ có nội dung bài. - HS: sgk, vbt C. Tiến trình dạy học: Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: - Giáo viên đọc mẫu lần 1. - Học sinh (đọc thầm) xác định các câu, đoạn.(5 câu, 3 đoạn). - Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc->nêu lên->GV gạch chân: trường học, thân thiết, mái trường, điều hay. =>Hướng dẫn học sinh phát âm lại các tiếng, từ khó. - GV giảng từ: ngôi nhà thứ hai. - GV hướng dẫn học sinh đọc từng câu -> hết bài. - GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn -> hết bài. =>Thư giãn - GV cho học sinh đọc nối tiếp từng câu -> hết bài. - GV cho học sinh đọc cả bài. Hoạt động 3: Ôn vần: ai, ay. * HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; (?) Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay. (?) Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay. (?) Đặt câu có vần ai, ay. TIẾT 2 Hoạt động 1: Đọc bài trong SGK - Học sinh mở sách đọc thầm + Đọc nối tiếp nhau từng câu -> hết bài. + Đọc gộp từng cặp câu -> hết bài. + Đọc cả bài. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài: (?)Trong bài trường học được gọi là gì? (?)Tại sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của em? -> học sinh chọn ý đúng trả lời. Hoạt động 3: Luyện nói - Học sinh đọc yêu cầu. * HS khá giỏi biết hỏi-đáp theo mẫu về trường, lớp của mình. Hoạt động 4: Làm VBT Bài 1:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài - các em đọc bài lên sửa. Bài 2:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài ở bảng phụ. Bài 3:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài thi đua theo dãy. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… 3.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Đạo đức ( Tiết 25 ). Thực hành kỹ năng giữa học kỳ II. Thứ ba ngày 07 tháng 0 3năm 2017 Thể dục ( Tiết 25 ) Bài thể dục – Trò chơi vận động. SGV/ 71 & 72 -Thời gian dự kiến: 35/ A. Mục tiêu: - Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung (có thể còn quên tên động tác). - Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được. B. Phương tiện dạy học: - Sân trường, tranh thể dục: C. Tiến trình dạy học: Nội dung 1/ Phần mở đầu: nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học. - Cả lớp vỗ tay hát. - Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2 - Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc -> vòng tròn. * Trò chơi: Nhắm mục tiêu 2/ Phần cơ bản: * Ôn lại các động tác của bài thể dục. - Lớp trưởng hướng dẫn cho cả lớp tự ôn lại, học sinh làm theo * Hướng dẫn học sinh nhớ tên các động tác. - Giáo viên cho học sinh ôn tập các động tác không theo thứ tự. ( 05 động tác ) - Giáo viên đọc nhịp học sinh tự làm - Cả lớp thực hiện lại - Các tổ chia sân luyện tập lại động tác vừa học. * Hướng dẫn học sinh ôn phối hợp cả bài thể dục. - Gọi học sinh bất kì lên điều khiển thực. ĐLVĐ 1-2/. BPTC Hàng dọc. 30-40 m. 1 hàng dọc -> vòng tròn.. 1 – 2 lần 2 – 3/ 1 lần. Hàng ngang Theo tổ Cả lớp hàng ngang. 4/. Theo tổ 4/ 1 – 2 lần 2 – 3/ 1 lần. Hàng ngang 3.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> hiện đọc nhịp học sinh tự làm - Cả lớp thực hiện lại - Luyện tập. 2. Theo tổ Cả lớp hàng ngang Theo tổ Cả lớp. /. 3/ Phần kết thúc: 3/ - Tổ chức cho học sinh ôn cách chơi trò chơi: Tâng cầu - Giáo viên hệ thống bài học - Nhận xét bài học D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Tập viết ( Tiết 23 ). Tô chữ hoa A, Ă, Â, B -Thời gian dự kiến: 35/. VTV/ 22 & 23. A. Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B. - Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần). B.Phương tiện dạy học: - GV: khung bảng, mẫu chữ viết. - HS: bảng con, vtv C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên nhận xét bài viết trước của học sinh Hoạt động 2: Giới thiệu bài *Cho học sinh quan sát chữ mẫu: A - Giáo viên viết mẫu lần 1: Hướng dẫn rõ điểm đặt bút và điểm kết thúc. - Học sinh đọc và phân tích cấu tạo của con chữ. - GV viết mẫu lần 2: hướng dẫn độ cao, nói rõ khoảng cách và cách nối nét ở từng nét viết. - Cho học sinh luyện viết bảng con: A. *Cho học sinh quan sát chữ mẫu: Â, Ă - Các bước tương tự như viết chữ A=> thêm nét phụ. *Cho học sinh quan sát chữ mẫu: B - Các bước tương tự như viết chữ A - Giáo viên viết mẫu hàng nào học sinh viết vào vở hàng đó =>học sinh thực hiện theo từng bước, GV lưu ý sửa cách ngồi viết của học sinh - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết lần lượt cho đến hết.   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .    3.

<span class='text_page_counter'>(40)</span>   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .      .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     .     . - Học sinh viết tiếp. HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai *giáo viên theo dõi và nhắc nhở thêm những em thường viết sai. Hoạt động 3: - Thu chấm vở 1 số em. Dặn dò các em chú ý hơn ở các tiết viết khác. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Chính tả ( Tiết 1 ). Trường em. SGK/ 48 - Thời gian dự kiến: 35/ A.Mục tiêu: - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Trường học là…anh em": 26 chữ trong khoảng 15 phút. - Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống. - Làm được bài tập 2, 3 (SGK). B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, sgk - HS: sgk, bảng con, vbt C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: *GV đính bài cần viết lên bảng. *Học sinh đọc lại bài. - GV gợi ý cho học sinh tìm các tiếng khó viết và viết vào bảng con: cô giáo, trường học, thân thiết, người tốt => học sinh đọc và phát âm các tiếng khó (cá nhân, đồng thanh). *GV lưu ý cho học sinh cách cầm bút, tư thế ngồi viết, tốc độ viết (2 tiếng/ phút) *Học sinh nhìn bảng phụ chép lại bài Câu đố. *Học sinh đổi vở KT dò lỗi chính tả cho bạn. => Thư giãn Hoạt động 2: Thực hành Bài 2: Điền ai hay ay. -Học sinh tự đọc y/c – làm bài cá nhân Bài 3: Điền c hay k - GV hỏi lại các qui luật chính tả - Học sinh tự làm bài – 1 học sinh làm bảng phụ - sửa bài 4.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò -Về tập chép lại bài. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Toán ( Tiết 97 ). Luyện tập SGK/ 132 -Thời gian dự kiến: 35/ A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, sgk - HS: sgk, b ảng con C.Tiến trình dạy học: Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ - GV cho học sinh làm bài 4 trang 131 -> Giáo viên nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Biết đặt tính, làm tính các số tròn chục - 01Học sinh đọc yêu cầu- 03 học sinh làm bảng phụ - Cả lớp làm vở BT-GV hướng dẫn học sinh sửa bài. Bài 2: Biết trừ nhẩm các số tròn chục - Cả lớp làm bài, 01 học sinh làm bảng phụ. -GV sửa bài ở bảng phụ- học sinh đổi vở KT. Bài 3: Biết trừ nhẩm các số tròn chục - GV cho học sinh làm bài dưới hình thức phiếu học tập- thi đua theo nhóm-các nhóm dán kết quả làm việc lên bảng cài. - Cho các nhóm đại diện trình bày lại, các nhóm cùng sửa bài. Bài 4: Biết giải toán có phép cộng - Học sinh đọc y/c đề bài . - GV cho học sinh tự suy nghĩ và tự giải bài. - 01 học sinh làm bảng phụ - GV hướng dẫn sửa bài -> giáo viên nhận xét, tuyên dương Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Cho học sinh thi đua đếm xuôi từ 01 đến 99. - Bài tập về nhà: Bài 5 trang 132 D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Âm nhạc ( tiết 25) HỌC HÁT : BÀI QUẢ ( TT) SGk/ 20- Thời gian dự kiến: 35 4.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> I/ MỤC TIÊU: - Hs hát đúng giai điệu và lời ca. - Hs tập biểu diễn có vận động phụ họa. *Trò chơi: hát đối đáp. II/ CHUẨN BỊ: Nhạc cụ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Bài cũ: Gọi hs hát lời 1 và 2 của bài hát. Nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài a. Hoạt động 1: Dạy hát lời 3 và 4. - Ôn tập lời 1, lời 2 - Đọc lời ca lời 3, lời 4. Lời 3: Quả gì mà lăng long lốc? Xin thưa rằng quả bóng. Sao mà quả bóng lại lăn? Do chân! Bao người cùng đá trên sân. Lời 4: Quả gì mà gai chin chít? Xin thưa rằng quả mít. Ăn vào thì chắc là đau? Không đau! Thơm lừng tận mấy hôm nay. - Gv cho hs tập hát lời 3 và 4. - Gv chia nhóm cho hs tập hát cả bài. b. Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa. - Gv cho hs hát đối đáp theo nhóm. - Gv cho hs hát và nhún chân nhịp nhàng. - Gv cho hs hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca. Quả gì mà ngon ngon thế… x x x x x x c.Cũng cố: TÍCH HỢP NGLL (10P ) *Trò chơi: hát đối đáp. - Cho 2 nhóm hát đối đáp. 4. Dặn dò: - Về xem lại bài. IV/ PHẦN BỔ SUNG ………………………………………………………………………… Thứ tư ngày 08 tháng 03 năm 2017 Mĩ thuật ( Tiết 25 ). Vẽ màu vào hình vẽ ở tranh dân gian VTV/ 30 -Thời gian dự kiến: 35/ 4.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> A. Mục tiêu: - Học sinh làm quen với tranh dân gian Việt Nam. - Biết cách vẽ màu vào hình vẽ Lợn ăn cây dáy. *Xem tranh dân gian: B. Phương tiện dạy học: Tranh dân gian đã tô màu. C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: - Kiểm tra dụng cụ học vẽ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài trực tiếp Hoạt động: Xem tranh và nhận xét *Học sinh thảo luận về hình dáng, màu sắc của tranh Đông Hồ: Lợn ăn cây ráy. Hoạt động 3: Giáo viên gợi ý học sinh chọn màu phù hợp để tranh Đông Hồ cho nổi bật đúng với đặc điểm của loại tranh nói trên. * Giáo viên lưu ý cho học sinh cần chọn màu sắc sặc sỡ khi tô tranh Đông Hồ. - Giáo viên giới thiệu cách chọn màu phù hợp để học sinh tự tô tranh (chú ý cho học sinh những màu tương phản, màu đồng nhau…) Hoạt động 4: Thực hành - Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên. Giáo viên chú ý giúp đỡ những học sinh còn vẽ yếu, thường xuyên nhắc nhở học sinh khi các em tô màu. * HS khá giỏi: Vẽ màu đều, kín tranh. => Giáo viên thu 1 số vở chấm và nhận xét Hoạt động 5: TICH HỢP NGLL (12P ) *Xem tranh dân gian: Giáo viên chuẩn bị và cho học sinh xem 1 trong các bức tranh dân gian Đông Hồ: Gà mái, Lợn nái, Vinh hoa, Phú quý, Đám cưới chuột…Qua đó giáo viên giới thiệu và giáo dục học sinh về truyền thống văn hoá của dân tộc Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò - giáo viên tuyên dương những em biết chọn màu phù hợp khi tô. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Tập đọc ( Tiết 3 & 4 ). Tặng cháu SGK/ 49 - Thời gian dự kiến: 70/ A.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non. - Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước. - Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). - Học thuộc lòng bài thơ. B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ có nội dung bài. - HS: sgk, vbt 4.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> C.Tiến trình dạy học: Tiết 1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: KT bài: Trường em - GV cho học sinh thi đua HTL và trả lời câu hỏi trong bài. Hoạt động 2: Giới thiệu bài - Giáo viên đọc mẫu lần 1. - Học sinh (đọc thầm) xác định các câu.(4 câu). - Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc->nêu lên->GV gạch chân: tặng cháu, chút lòng, học tập, nước non. - GV giảng từ: tỏ chút lòng, ra công, giúp nước non. - GV hướng dẫn học sinh đọc từng câu -> hết bài. - GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn -> hết bài. =>Thư giãn - GV cho học sinh đọc nối tiếp từng câu -> hết bài. - GV cho học sinh đọc cả bài. Hoạt động 3: Ôn vần: ao, au. (?) Tìm tiếng trong bài có vần ao, au. (?) Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au. (?) Đặt câu có vần ao, au. - HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, a TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc SGK - Học sinh mở sách đọc thầm + Đọc nối tiếp nhau từng câu -> hết bài. + Đọc gộp từng cặp câu -> hết bài. + Đọc cả bài. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài: (?)Bác Hồ tặng vở cho ai? (?)Bác mong các cháu điều gì -> học sinh chọn ý đúng trả lời. * TTHồ Chí Minh: Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi - Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho dất nước. Hoạt động 3: Luyện nói - Học sinh đọc yêu cầu. - Hs luyện nói theo nội dung trong sgk Hoạt động 4: Làm VBT Bài 1:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài - các em đọc bài lên sửa. Bài 2:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài ở bảng phụ. Bài 3:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài thi đua theo dãy. Bài 4:Thi đua sửa bài cá nhân dưới hình thức nói nhanh. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 4.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> Toán ( Tiết 98 ). Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình SGK/ 133 &134. -Thời gian dự kiến: 35/. A. Mục tiêu: - Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 B. Phương tiện dạy học: - Bảng phụ, phiếu bài tập - HS: bảng con, sgk C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu bài qua trò chơi cho hs xác định ở trong, ở ngoài Hoạt động 2: *GV giới thiệu vị trí của các điểm so với một hình a.Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình :. A. •. N •. O •. P •. - Điểm A ở trong hình vuông. – Điểm O ở trong hình tròn. - Điểm N ở ngoài hình vuông. – Điểm P ở ngoài hình tròn. b. Xác định vị trí của từng điểm: -Cho học sinh quan sát các điểm có trên bảng (làm việc nhóm đôi). (?)Hãy đọc tên các điểm có trên bảng. (?)So với hình tròn thì các điểm… ở vị trí như thế nào? -Gợi ý cho học sinh tìm cách xác định các điểm và biết được điểm nào ở trong và ở ngoài hình tròn. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình Học sinh làm bài - thi đua theo nhóm-các nhóm đọc kết quả Bài 2: Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình,. - Học sinh làm bài theo nhóm đôi -> đổi vở KT. Bài 3: Biết cộng, trừ số tròn chục - HS làm cá nhân trong phiếu bài tập, 1 hs làm bảng phụ- sửa bài- nhận xét Bài 4: Biết giải bài toán có phép cộng - GV cho học sinh tự suy nghĩ và tự giải bài. - 01 học sinh làm bảng phụ - GV hướng dẫn sửa bài -> giáo viên nhận xét, tuyên dương Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò - Cho học sinh thi tự đặt các điểm nằm trong, ngoài hình. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. 4.

<span class='text_page_counter'>(46)</span> Thứ năm, ngày 09 tháng 03 năm 2017 Tự nhiên – Xã hội ( Tiết 25 ). Con cá SGK/ 52. - Thời gian dự kiến: 35/. A. Mục tiêu: - Kể tên và nêu ích lợi của cá. - Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật. *- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá. - Kĩ năng tìm kiếm, xử lí thông tin về cá. - Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập. *Tích hợp TNMTB,HĐ( HĐ3- Liên hệ ). B.Phương tiện dạy học: - GV : Tranh các con cá. - HS: sgk C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: - Cho học sinh trả lời các câu hỏi. (?) Hãy kể một số loại rau mà em biết? (?) Cây rau khác cây gỗ ở điểm nào?(?) Trồng cây gỗ có ích lợi gì? -> Giáo viên nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Sử dụng phương pháp BTNB -Quan sát và Thảo luận. Mục tiêu: Học sinh biết được một số loài cá và đặc điểm của cá. - Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý. (?) Hãy kể tên một số loài cá mà em biết? (?) Theo em cá có những bộ phận nào? Cá thở bằng gì? * Học sinh thảo luận nhóm đôi và trả lời. (2 phút) * HS biết giao tiếp tham gia các hoạt động học tập. - Giáo viên cho học sinh nhìn vào tranh quan sát và từng cặp học sinh lên chỉ cho nhau biết về các bộ phận của con cá.(04 – 06 nhóm) * Kết luận: Cá có các bộ phận chính: đầu, mình, đuôi và các vây. Cá bơi bằng cách uốn mình và vẫy đuôi để di chuyển, cá sử dụng vây để giữ thăng bằng. Cá thở bằng mang. * HS đã tìm kiếm và xử lí được thông tin về cá. Hoạt động 3: Liên hệ thực tế. Mục tiêu: Học sinh biết ích lợi của việc nuôi cá. - Học sinh làm việc cá nhân theo những nội dung: (?) Nhà em nào có nuôi cá? (?) Cá thường được nuôi ở đâu? (?) Nuôi cá để làm gì? Hãy kể một số món ăn được chế biến từ cá? - HS khá giỏi: Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn. Kết luận: => Giáo dục: Cần phải biết chăm sóc và bảo vệ các loài cá. *HS biết ăn cá rất bổ cho cơ thể trên cơ sở các em nhận thức được ích lợi của việc ăn cá. 4.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> *Tích hợp TNMTB.Đ:Liên hệ giới thiệu các loài cá biển (và sinh vật biển) đối với HS vùng biển đảo. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò - Về nhà học lại bài. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Chính tả ( Tiết 2 ) Tặng cháu. SGK/ 51 -Thời gian dự kiến: 35/ A.Mục tiêu: - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài Tặng cháu trong khoảng 15-17 phút. - Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng.. - Làm được bài tập (2) a hoặc b. B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, sgk - HS: sgk, vbt, bảng con C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1 : Nhận xét bài viết chính tả trước. - Cho học sinh viết lại một số từ hay sai: cô giáo, thân thiết, điều hay - GV nhận xét bài cũ. Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp. *GV dán bài cần viết lên bảng. *Học sinh đọc lại bài. - GV gợi ý cho học sinh tìm các tiếng khó viết và viết vào bảng con: tặng cháu, yêu cháu, ra công, giúp nước non. => học sinh đọc và phát âm các tiếng khó.(cá nhân, đồng thanh). *Học sinh nhìn bảng phụ chép lại bài Tặng cháu. *Học sinh đổi vở KT dò lỗi chính tả cho bạn. => Thư giãn Hoạt động 3:Thực hành Bài 2b) Điền dấu ? hoặc dấu ~ trên những chữ in nghiêng - Học sinh tự làm bài – 1 học sinh làm bảng phụ - sửa bài (quyển vở, tổ chim, bé ngã, chõ xôi, gió thổi, vội vã) Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò - Về tập chép lại bài. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Kể chuyện ( Tiết 1 ). Rùa và Thỏ SGK/ 54. - Thời gian dự kiến: 35/ 4.

<span class='text_page_counter'>(48)</span> A.Mục tiêu: - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh. - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo. *- Xác định giá trị(biết tôn trọng người khác). - Tự nhận thức bản thân( biết được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân). - Lắng nghe, phản hồi tích cực. B.Phương tiện dạy học: - GV: tranh truyện Rùa và Thỏ. - HS: SGK C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu bài -Gv hỏi, hs trả lời: + Con rùa đi lại như thế nào? Con thỏ đi lại như thế nào? + Em có thể diễn tả lại động tác đi lại của con rùa và con thỏ không? + Có phải việc đi lại rất nhanh là quan trọng không? Tại sao? - GV cho lớp nhận xét, khen hs và giới thiệu câu chuyện Rùa và Thỏ Hoạt động 2: HS nghe kể chuyện -HS làm việc theo nhóm: + Nhóm 1 và 2 quan sát các bức tranh trong sgk và cho biết tranh vẽ những con vật nào? Đọc tên câu chuyện, đọc các câu hỏi ghi dưới tranh; đoán nội dung câu chuyện + Nhóm 3 và 4: Quan sát tranh và nêu tên các con vật được vẽ trong tranh? Hãy nói những điều em biết về đặc điểm, tính cách của những con vật đó. - Các nhóm trình bày: Hãy nói trước lớp các em đã khám phá được những gì. - Hs nghe GV kể chuyện: GV Kể chuyện ( 2 lần )- Lần 2 kể chuyện theo tranh - GV gợi ý cho học sinh nhớ lại nội dung câu chuyện qua các câu hỏi gợi ý. (?) Thỏ thấy Rùa đang làm gì? (?) Thỏ và Rùa trò chuyện ra sao? (?) Kết quả câu chuyện như thế nào? - Giáo viên tổ chức cho học sinh xem tranh và tập kể lại – nhóm đôi. (7 phút) - GV cho học sinh thi đua kể - GV lưu ý sửa giọng kể cho các em. => Thư giãn Hoạt động 3: HS thực hành kể chuyện - Tiếp tục cho học sinh thi đua kể dưới nhiều hình thức. - Tổ chức cho học sinh kể theo vai. =>Câu chuyện cho chúng ta thấy điều gì?(tinh thần kiên trì và sự chăm chỉ sẽ giúp chúng ta thành công trong mọi việc) * HS nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, nên chúng ta cần biết tôn trọng người khác. - HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn của câu chuyện. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (?) Qua câu chuyện bản thân em biết được điều gì? * Các em biết được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân, tự tin, kiên trì, nhẫn nại thì việc khó cũng sẽ thành công. - Về tập kể lại câu chuyện. D. Bổ sung: 4.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………. Toán. ( Tiết 99 ). Luyện tập chung SGK/135 -Thời gian dự kiến: 35/ A. Mục tiêu: - Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục; biết giải toán có một phép cộng. - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3( b), bài 4 B.Phương tiện dạy học: - GV: Bảng phụ, phiếu bài tập - HS: sgk, C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Trực tiếp. Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Biết cấu tạo số tròn chục - 01Học sinh đọc yêu cầu- 03 học sinh làm bảng phụ - Cả lớp làm vào phiếu -GV hướng dẫn học sinh sửa bài. Bài 3b: Biết tính nhẩm cộng, trừ số tròn chục -GV cho học sinh làm bài dưới hình thức phiếu học tập- thi đua theo nhóm-các nhóm dán kết quả làm việc lên bảng cài. - Cho các nhóm đại diện trình bày lại, các nhóm cùng sửa bài. Bài 4: Biết giải toán có một phép cộng. - Học sinh đọc đề toán. - GV cho học sinh tự suy nghĩ và tự giải bài. - 01 học sinh làm bảng lớp - GV hướng dẫn sửa bài -> giáo viên nhận xét, tuyên dương Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Bài tập về nhà: bài 2, bài 3a , bài 5 trang 135 D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Thủ công (T 25) CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (TT) SGV/ 230 -Thời gian dự kiến: 35/ A. Mục tiêu: Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật. Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng. * Thi kể tên những vật có dạng hình chữ nhật B. Phương tiện dạy học: - GV: Mẫu hình chữ nhật được cắt, dán cân đối. 4.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> - HS: giấy màu, bút chì, kéo, keo C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ của học sinh. Hoạt động 2: Củng cố quy trình - Tổ chức cho học sinh thi đua kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo dãy (tùy các em chọn cách cắt).- Giáo viên cho các em nhận xét và dặn dò lại cách kẻ,cắt, dán hình chữ nhật. *Cho học sinh nêu lại các lưu ý khi trình bày sản phẩm vào vở. Hoạt động 3: Thực hành * Cá nhân học sinh thực hành theo các bước giáo viên đã hướng dẫn. * Với HS khéo tay: - Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhât theo hai cách. Đường cắt thẳng. Hình dán phẳng. - Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác. => Giáo viên theo dõi, hướng dẫn thêm. Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá => Giáo viên thu sản phẩm của học sinh chấm và nhận xét. - Chọn sản phẩm đẹp cho học sinh xem, nhận xét. - Tuyên dương khích lệ học sinh. Hoạt động 5 : TICH HƠP NGLL (13P) * Thi kể tên những vật có dạng hình chữ nhật GV chia lớp làm nhiều nhóm nhỏ - mỗi nhóm luân phiên nhau nói nhanh tên một vật quen thuộc có dạng hình CN. GV ghi nhận- sau vài lượt tổng kết tuyên dương nhóm kể được nhiều nhất. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò: - Về nhà tập kẻ, cắt, dán hình chữ nhật. - Nhận xét tiết học. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. Thứ sáu ngày 10 tháng 03 năm 2017 Tập đọc ( Tiết 5&6 ). Cái nhãn vở SGK/ 52 -Thời gian dự kiến: 70/ A.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen.. 5.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> - Biết được tác dụng của nhãn vở. -Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). B.Phương tiện dạy học: - GV: SGK, Bảng phụ có nội dung bài, nhãn vở - HS: SGK, vbt C.Tiến trình dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Tặng cháu” - GV cho học sinh thi đua HTL và trả lời câu hỏi trong bài. - Nhận xét, cho điểm Hoạt động 2: Giới thiệu bài - Giáo viên đọc mẫu lần 1. - Học sinh (đọc thầm) xác định các câu.(05 câu). - Học sinh tiếp tục đọc thầm và tìm các tiếng, từ khó đọc->nêu lên->GV gạch chân: nhãn vở, quyển vở, trang trí, quyển vở - GV giảng từ: quyển vở, quyển vở - GV hướng dẫn học sinh đọc từng câu -> hết bài. - GV hướng dẫn học sinh đọc đoạn -> hết bài. =>Thư giãn - GV cho học sinh đọc nối tiếp từng câu -> hết bài. - GV cho học sinh đọc cả bài. Hoạt động 3: Ôn vần: ang, ac. (?) Tìm tiếng trong bài có vần ang. (?) Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac. (?) Đặt câu có vần ang, ac. Tiết 2 Hoạt động 1: Học sinh mở sách đọc thầm + Đọc nối tiếp nhau từng câu -> hết bài. + Đọc gộp từng cặp câu -> hết bài. + Đọc cả bài. Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu bài: (?) Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? ( viết tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang ) (?) Bố Giang khen bạn ấy thế nào ? ( Bố khen con gái đã tự viết được nhãn vở ) Hoạt động 3: Luyện viết -1 học sinh đọc yêu cầu. HS tự làm và trang trí một nhãn vở - HS khá, giỏi biết tự viết nhãn vở. Hoạt động 4: Làm VBT Bài 1:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài - các em đọc bài lên sửa. Bài 2:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài ở bảng phụ. Bài 3:Học sinh đọc yêu cầu – tự làm bài – sửa bài thi đua theo dãy. Bài 4:Thi đua sửa bài cá nhân dưới hình thức nói nhanh. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Toán ( Tiết 100 ) 5.

<span class='text_page_counter'>(52)</span> Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II A. Mục tiêu: - Tập trung vào đánh giá: Cộng, trừ các số tròn chục trong phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có một phép tính cộng; nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình. B. Phương tiện dạy học: - GV nhận đề thi từ chuyên môn C. Tiến trình dạy học: - Hs tự làm bài thi đề do chuyên môn ra. - GV coi thi, thu bài và chấm. D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Sinh hoạt tập thể ( Tiết 25 ) TỔNG KẾT CUỐI TUẦN Thời gian: 35 phút A.Mục tiêu: - HS biết được những ưu, khuyết điểm trong tuần. - Biết khắc phục những hạn chế để thực hiện tốt hơn trong tuần sau. B. Các hoạt động: Hoạt động 1: Đánh giá, nhận xét tuần qua - Các tổ lần lượt báo cáo các hoạt động vừa qua. - Lớp trưởng nhận xét chung và nêu các việc chưa hoàn thành - GV tổng kết, tuyên dương. Hoạt động 2: Kế hoạch tuần sau - Khắc phục những hạn chế tuần 24 để thực hiện tốt tuần sau. - GV nêu kế hoạch tuần sau. Hoạt động 3: Phát động phong trào thi đua của lớp  HS có ý kiến -> GV nhận xét tiết học C. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Môn: Thực hành kĩ năng sống Tên bài dạy: EM LÀ NGƯỜI BẠN TỐT (T1) Thời gian: 35’ Trang:52 A. Mục tiêu: - Hiểu được lợi ích của những người bạn tốt. - Biết ứng xử tử tế để làm người bạn tốt. B. Phương tiện dạy học: Tranh, sách, thực hành kĩ năng sống C. Tiến trình dạy học: 1/ Hoạt động 1: Nghe, đọc - Nhận biết. 5.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> * Mục tiêu: Hiểu được lợi ích của những người bạn tốt. - Học sinh nghe GV kể chuyện: “Chia sẻ cùng bạn” - GV hỏi: Trang làm gì khi bạn có điều không vui ? - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi => GV chốt 2/ Hoạt động 2: Quan sát tranh- Thảo luận nhóm đôi. * Mục tiêu: - Biết ứng xử tử tế để làm người bạn tốt. - HS thảo luận nhóm đôi. + Đâu là việc thường làm của một người bạn tốt. - Đại diện nhóm báo cáo – Các nhóm khác bổ sung => GV chốt 3/ Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Về nhà thực hiện tốt những điều em đã học D.Phần bổ sung :. An toàn giao thông ( tiết 1) Bài 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM Sgk/ 5,…8 -Thời gian:35 phút A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : HS nhận biết những hành động , tình huống nguy hiểm hay an toàn : ở nhà , ở trường và khi đi trên đường . 2 . Kĩ năng : Nhớ , kể lại các tình huống làm em bị đau , phân biệt được các hành vi và tình huống an toàn và không an toàn . 3 . Thái độ : - Tránh những nơi nguy hiểm , hành động nguy hiểm ở nhà , trường và trên đường đi - Chơi những trò chơi an toàn ( ở những nơi an toàn ) . B. Phương tiện dạy học: - GV: 1 số tranh sách ATGT trang 5,…8 . 2 tuí xách tay C. Tiến trình dạy học: Hoạt động 1 : Giới thiệu tình huống an toàn và không an toàn . * Mục tiêu : HS có khả năng nhận biết các tình huống an toàn và không an toàn . - GV giới thiệu bài học ( quan sát các tranh 1 , 2 ) - HS thảo luận nhóm ( 6 em ): chỉ ra trong tình huống nào , đồ vật nào là nguy hiểm . - Đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến , các nhóm khác nhận xét , bổ sung . - GV kết luận : Hoạt động 2 : Kể chuyện 5.

<span class='text_page_counter'>(54)</span> * Mục tiêu : Nhớ và kể lại các tình huống mà em bị đau ở nhà , ở trường hoặc đi trên đường - Thảo luận nhóm đôi : Kể cho nhau nghe mình đã từng bị đau như thế nào ? - Gọi 1 số nhóm kể lại chuyện của mình trước lớp . (?) Vật nào đã làm em bị đau ? (?) Lỗi đó do ai ? Như thế an toàn hay nguy hiểm ? (?) Em có thể tránh bằng cách nào ? - GC kết luận : Hoạt động 3 : Trò chơi sắm vai * Mục tiêu : HS nhận thấy tầm quan trọng của việc nắm tay người lớn để đảm bảo an toàn khi đi trên hè phố và khi qua đường . - GV cho HS chơi sắm vai:Từng cặp lên chơi ,1em đóng vai người lớn ,1em đóng vai trẻ em - GV giao nhiệm vụ cho từng cặp ( 3 cặp ) - HS thực hiện thử , sắm vai thật -> HS nhận xét , bình chọn , GV nhận xét , tdương . - Gọi 2 HS đọc ghi nhớ SGK / 8 - GV kết luận : Khi đi bộ trên đường , các em phải nắm tay người lớn , nếu tay người lớn bận xách giỏ đồ em phải nắm vào vạt áo người lớn . Củng cố,dặn dò: - GV nêu 1 số nội dung để HS khắc sâu . - GV nhận xét tiết học. - Dặn học sinh về thực hiện những điều đã học , cbị tiết sau Tìm hiểu đường phố . D. Bổ sung: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………. 5.

<span class='text_page_counter'>(55)</span> 5.

<span class='text_page_counter'>(56)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×