Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

De tai 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.89 MB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Điều khiển động cơ. Nhóm 82. ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG. BÁO CÁO ĐỒ ÁN KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐỀ TÀI: BƠM ỔN DỊNH ÁP SUẤT GVHD: TS. LÊ QUANG ĐỨC SVTH: NGUYỄN VĂN BA DƯƠNG VĂN THƯỜNG ĐOÀN VÕ THI ÂN. NHÓM 82 – LỚP TD10. 1051050004 1051050058 1051050002. Page 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. TÌM HIỂU ĐỀ TÀI: BƠM ỔN DỊNH ÁP SUẤT Bài toán: - Điều khiển bơm cấp nước ổn định áp suất cho một chung cư khi các hộ sử dụng không có quy luật. Lưu lượng tối đa 10 m3 /h, cột áp 40m. - Chọn bơm, động cơ, biến tần, cảm biến áp suất. - Điều khiển ổn định áp suất nước cấp cho chung cư. - Bơm tự động chạy lại sau khi có sự cố điện. - Ngắt bơm khi trong bồn dưới không còn nước để tránh chạy khô. - Ngắt bơm khi áp suất nước quá thấp do bể ống hoặc bơm không hút được (dưới cột áp 5m trong 20s). - Ngắt bơm khi áp suất quá cao do kẹt đường ống (cột áp trên 60m trong 20s). - Bơm dừng máy từ từ trong 50s để tránh sốc đường ống. - Bơm khởi động từ từ trong 1 phút để tránh sốc đường ống. I .TÌM HIỂU VỀ VẤN ĐỀ -Hệ thống bơm cho khu chung cư.. Vấn đề: Nhu cầu sử dụng nước của khu chung cư là không có quy luật, khác nhau ở từng thời điểm , vào giờ cao điểm như buổi tối (tắm rửa,nấu cơm…..),buổi sáng( sinh hoạt)… Nước được dùng nhiều, như vậy gây ra sụt áp  nước chảy chậm(yếu),khi các hộ gia đình đi làm,hoặc vào ban đêm ít dùng nướcdẫn đến áp suất đường ống tăng caogây hư hại các thiết bị…. Ngoài ra máy bơm luôn chạy NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. đầy tải dù giờ cao điểm hay thấp điểm như vậy là không cần thiết,gây tốn điện năng và giảm tuổi thọ cơ khí. Đặc tính bơm: Là mối quan hệ giữa lưu lượng và cột áp.. -Yêu cầu : Phải ổn định áp suất trên đường ống cấp nước và tiết kiệm năng lượng cho hệ thống. II.GIẢI PHÁP: Vì vậy dùng biến tần để điều khiển hệ thống sẽ đáp ứng được những yêu cầu ta cần . Khi nhu cầu xử dụng nước cao, cần áp lực trên đường ống cao thì biến tần sẽ tự động điều khiển động cơ quay ở tốc độ cao nhất để duy trì áp lực, ngược lại khi nhu cầu xử dụng nước thấp, cần áp lực thấp, biến tần sẽ điều khiển động cơ giảm tốc độ xuống hoặc dừng hẳn. Khi đó năng lượng điện được tiết kiệm. - Khi dùng biến tần thì dòng khởi động được hạn chế sẽ không gây sụt áp khi khởi động để tránh ảnh hưởng tới các thiết bị khác. - Quá trình START , STOP của bơm được êm hơn, tác dụng giảm tác hại cho động cơ về mặt cơ khí. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. - Tiết kiệm năng lượng khi nhu cầu sử dụng thay đổi nhiều. - Có các chức năng bảo vệ : quá áp , thấp áp , bảo vệ quá tải … - Khởi động bơm từ từ với việc cài đặt thời gian tăng tốc, giảm tốc tránh gây rung đường ống và sự thay đổi áp suất đột ngột, tránh ảnh hưởng xấu cho hệ thống.  Để biến tần điều khiển được hoạt động của bơm thì cần phải có cảm biến áp suất phản hồi về. Sơ đồ khối của hệ thống như sau:. III. CHỌN CÁC THIẾT BỊ CHÍNH CỦA MÔ HÌNH 1. CHỌN BƠM - ĐỘNG CƠ:  Mục đích : Cấp nước cho khu chung cư, động cơ kéo bơm cấp nước.  Yêu cầu : -Bơm phải phù hợp với yêu cầu : Cột áp 40m và lưu lượng tối đâ là 10 m3 /h - Động cơ là việc ở chế độ dài hạn, công suất phù hợp với bơm. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Tra đồ thi tải nên nhóm chọn bơm đi liền với động cơ của hãng PENTAXÝ.        NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 5. Số hiệu: CMT-400 Điện áp - tần số - dòng điện: 400VAC - 50Hz – 6,6A Tốc độ: 2850 v/p Cột áp – lưu lượng: 42,5m – 12 3 m /h Công suất: 3Kw ( 4HP ) Áp suất tối đa: 8 bar Số cực : 2 cực..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Có Catologue kèm theo (Trang 9 ) 2. CHỌN BIẾN TẦN: Mục đích: Điều khiển động cơ-bơm có công suất 3kw. Yêu cầu:. -Điều khiển U/f -Thích hợp tải làm việc dài hạn. -Sử dụng cho động cơ có công suất đầu ra 3kw -Điều khiển bằng biến tần của hãng ABB Giới thiệu biến tần ABB. .-Hãng ABB có rất nhiều loại biết tần như là biến tần ACS55,ACS150,ACS310 ACS355, ACSM1,ACS550,ACS800 …….  Biến tần dùng cho bơm quạt.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82.  Biến tần cho chế tạo máy.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82.  Biến tần tiêu chuẩn.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82.  Biến tần công nghiệp.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Giải Pháp :  Nhóm chọn biến tần ACS310 Model: ACS310-03X-08A0-4.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 10.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Có catalogue kèm theo (acs310_ trang 7).. Thông số kỹ thuật: BIẾN TẦN Công suất định mức Dòng ngõ vào định mức Dòng ngõ ra định mức Mức điện áp định mức Dải điều khiển tốc độ. Điều khiển Khả năng chịu quá tải Nhiệt độ hoạt động. NHÓM 82 – LỚP TD10. THÔNG SỐ 3 kw 12,8 A 8A 3 phase 380~480V 0.5~400 Hz U/f 1.1 x I2N trong 1 phút/10 phút -10 – 40 0C, max. 50 0C. Page 11.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Có Catologue kèm theo (acs310-huong dan_Trang 326) Các phụ kiện đi theo biến tần: a.Chọn EMC filter -Sóng điện từ do bộ nghịch lưu trong biến tần gây ra làm nhiễu tới các mạch điện tử logic và tín hiệu analog,gây hoạt động sai.Do đó để hạn chế nhiễu điện từ ta chọn bộ lọc EMC cho biến tần. -Theo hướng dẫn của nhà sản xuất biến tần nhóm chọn EMC có mã RFI-32.. Catalogue kèm theo (acs310_Trang 18) b.chọn Input chokes, Output chokes. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 12.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. -Mục đích : Cải thiện hệ số công suất đầu vào và giảm sóng hài,giảm dòng ngắn mạch,bảo vệ quá tải động cơ khi khởi động. -Yêu cầu : Phù hợp với biến tần. Điện áp làm việc 380V. Dòng điện định mức >=12,8A.  Theo catalog biến tần nhóm chọn : - Input chokes : CHK-02. - Output chokes: NOCH-0016-6x.. Có catalogue kèm theo (acs310_trang 17) C. Điện trở hãm. -Vì tải bơm không cần hãm và công suất bé(3kw) nên nhóm không chọn điện trở hãm. IV. CHỌN CÁC THIẾT BỊ ,BẢO VỆ MẠCH ĐỘNG LỰC 1. Chọn Contator -Mục đích :Contactor dùng để điều điều khiển mạch động lực thông qua mạch điều khiển. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 13.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. -Yêu cầu : -Vì cấp nguồn cho biến tần nên chọn tải AC1. -Có dòng định mức lớn hơn hoặc bằng dòng vào lớn nhất của biến tần. (12,8A) -Điện áp điều khiển 220VAC -Giải pháp : -Nhóm chọn contactor của hãng ABB. Mã :B 6-30-10. Điện áp định mức : 380-415VAC Điện áp cuộn hút : 220 - 240VAC Dòng điện định mức: 16A Tiếp điểm chính : 3 cực.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 14.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Có Catologue kèm theo (Contactor ABB_Trang 44) 2.Chọn MCB - Mục đích: bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch động lực, bảo vệ biến tần. - Yêu cầu: Dòng định mức trong khoảng 1,3-1,5 dòng vào biến tần. Điện áp :380VAC -Giải pháp:Nhóm chọn MCB của hãng ABB, dòng định mức theo dòng định mức của cầu chì bảo vệ biến tần. . Theo catalogue của biến tần. (acs310_huong dan _Trang 329).. -Dòng điện định mức của cầu chì là 16A,nên nhóm chọn MCB của hãng ABB có mã : S803C-B16. Catalog MCB_S800 (trang 31).  Dòng định mức In=16A NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 15.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82.  Điện áp định mức :254/440 VAC  Khả năng chịu dòng :Icu=25kA  Tần số hoạt động :50/60hz  Số cực : 3 cực.. 2. Chọn dây cáp mạch động lực. Mục đích :kết nối các thiết bị trong mạch động lực. Yêu cầu : - Chịu được dòng quá tải động cơ. -Cách điện tốt, phù hợp với biến tần và động cơ. Giải pháp :Theo khuyến cáo của nhà sản suất biến tần.. Catalogue (acs310_huong dan Trang 329) =>>Nhóm chọn Cable 3 dây cho mạch động lực có tiết diện 2,5 mm2 LS-VINA Cable có cách điệnXLPE 0.6/1.2KV).. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 16. của hãng.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Ghi chú: Catalog (Day cap LS-VINA cable _trang 12/44) Thông số của cáp : -Tiết diện danh định :2,5 mm2 -Đường kính lõi : 2,01mm. -Chiều dày cách điện :0,7mm. -Số lõi : 3 lõi. V. CHỌN CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ MẠCH ĐIỀU KHIỂN 1 . Chọn đèn báo. Mục đích: Báo nguồn, báo tình trạng làm việc của hệ thống. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 17.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Yêu cầu: Sử dụng với điện áp điều khiển 220V.. =>> Vậy nhóm chọn đèn báo của hãng ABB:. Thông số kỹ thuật : -Điện áp định mức: 230 VAC -Đường kính bệ tròn: 22 mm -Dòng điện tiêu thụ : 15 mA - Màu :Đỏ, Xanh lá cây, Vàng. có catalog kèm theo (Nut an ABB_trang 53) 2.Chọn công tắc. Mục đích :Để khởi động, dừng động cơ, bật tắt nguồn thông qua mạch điều khiển. Yêu cầu : -Cách điện tốt, hoạt động tin cậy -Sử dụng với điện áp 220 V. Nhóm chọn công tắc vặn 2 vị trí của hãng ABB. Mã : C2SS1-10■-10 Thông số : -Công tắc vặn 2 vị trí . -Tiếp điểm : 1 NC -Điện áp cách điện : 300V - Điện áp –dòng điện tiếp điểm : 240 VAC- 1A.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 18.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Catalog kèm theo ( Nut an ABB_Trang 48 ,58 ) 3. Chọn Relay trung gian: Mục đích:Dùng để khởi động biến tần và điều khiển thiết bị trên mach điều khiển. Yêu cầu : -Điện áp tiếp điểm 220VAC. -Điện áp cuộn hút :220VAC.  Chọn relay trung gian của hãng ABB. Loại : CR-M Điện áp tiếp điểm : 250VAC, 12 A Điện áp cuộn hút :230VAC- 50/60hz Số cực : 2 C/O.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 19.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Điều khiển động cơ. NHÓM 82 – LỚP TD10. Nhóm 82. Page 20.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Có catalogue kèm theo (Relays trung gian _ trang 7.64_7.66) 4.Chọn công tắc áp suất. Mục đích : Dừng động cơ khi áp suất cao hơn hay thấp hơn mức cho phép. Yêu cầu : -Giải điều chỉnh có chứa mức cho phép. -Chịu được áp suất cao nhất của đường ống. -Điện áp tiếp điểm :220VAC. Giải pháp :Chọn công tắc áp suất của hãng DANFOSS. - Mã :RT 200- 017-523866 dùng cho áp suất trên(6 bar). - Mã: RT 200- 017-523966 dùng cho áp suất dưới.(0,5 bar) Thông số : o Dải điều chỉnh điểm đặt áp suất : 0,2-6 bar o Áp suất lớn nhất mà công tắc chịu được :22 bar. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 21.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Catalog (cong tac ap suat_ Trang 2 , 4). NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 22.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. 5.Chọn rơ le thời gian. Mục đích : Khi áp suất đường ống cao hơn 60m(cột áp) hoặc áp suất đường ống nhỏ hơn 5m(cột áp ) trong vòng 20s thì dừng động Yêu cầu : -Thời gian cài đặt chứa 20s. -Điện áp tiếp điểm :220VAC. -Điện áp cuộn hút :220VAC Giải pháp :Nhóm chọn rơ le thời gian của hãng ABB để cài đặt.. Catalog (Rơ le thời gian _ Trang 8) Mã sản phẩm : CT-ERD.22_ 1SVR500100R0100 * Thông. số kỹ thuật.. -Điện áp tiếp điểm : 250 VAC -Loại : ON-delayed với 2 C/O -Điện áp cuộn hút : 24-240 VAC /47-63hz -Dòng điện cuộn hút :27,4mA -Thời gian cài đặt : 0.05s-100h NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 23.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. *Nguyên lý hoạt động :. Catalogue ( CT-ERD) 6.Chọn cảm biến áp suất: Mục đích : Đo áp suất đường ống để hồi về biến tần. Yêu cầu : Vùng làm việc chứa áp suất 4 bar ( 40m cột áp) Giải pháp : Nhóm chọn cảm biến áp suất của hãng OMRON Mã E8AA-M10. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 24.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Các thông số của cảm biến : -Điện áp vào:1224VDC. -Dòng điện tiêu thụ :40mA max -Dải áp suất:0 đến 1MPa -Áp suất chịu được : 2MPa -Có ngõ ra dòng điện:4 đến 20mA -Nhiệt độ môi trường xung quanh :  Hoạt động: -10 : 60oC  Lưu trữ : -25 : 70oC -Thời gian phản ứng :100ms -Khối lượng : khoảng 250g Có catalogue kèm theo ( cam bien ap suat_trang 1) 7.Chọn công tác phao Mục đích : khi nước trong bồn dưới hết nước thì dừng động cơ. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 25.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. Yêu cầu : -Điện áp tiếp điểm : 220VAC -Tác động khi nước bồn hút hết. Giải pháp :Nhóm chọn công tắc phao đóng mở nhờ mực nước của hãng ABB : Mã: MS10. Có catalog kèm theo( cong tac phao_trang 3,4). Thông số kỹ thuật : NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 26.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. - Điện áp –dòng điện tiếp điểm: 250VAC-1A / 125DC-0,5 A -Áp suất chuẩn tối đa : 103 bar 8.Chọn nguồn DC. Yêu cầu kỹ thuật: Vì sử dụng cảm biến áp suất, ta nên dùng 1 nguồn nuôi riêng để cảm biến hoạt động ổn định. - Nguồn cấp cho cảm biến phải có điện áp từ 12-24VDC Giải pháp :Nhóm chọn bộ nguồn của hãng ABB có mã : CP-E 24/0.75. - Nguồn cấp 100~240 VAC - 50/60Hz - Điện áp ngỏ ra: 24VDC - 0,75A.. Có catalogue kèm theo (ABB-Power-Supply_trang 14). NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 27.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. 9.Cáp điều khiển. Mục đích :Kết nối các thiết bị mạch điều khiển. Yêu cầu : -Phù hợp với dòng điện tổng trong mạch điều khiển. -Cách điện và chống nhiễu tốt. -số lõi : 1 lõi. Giải pháp :Chọn cáp 1 lõi cách điện XLPE 0.6/1(1.2)kV của hãng LS-VINA.. Catalog (Day cap LV-MV cable _Trang 10). Thông số kỹ thuật: -Tiết diện danh định: 1,5 mm2 . NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 28.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. -Đường kính lõi :1,56mm. -Chiều dày cách điện :0,7mm. 10.Chọn máy biến áp - Mục đích : Biến áp dùng để cấp nguồn và cách ly mạch điều khiển với lưới điện. - Yêu cầu :Điện áp vào ra là 220VAC, công suất phù hợp.  Nhóm chọn biến áp cách ly của hãng STANDA. Mã : ST-1000VA-BACL Điện áp vào : 220 VAC – 1 phase Điện áp ra : 220 VAC Công suất : 1000 VA. Có catalogue kèm theo (bien ap cach ly_trang 11) 11.Chọn MCB cho mạch điều khiển. - Mục đích :MCB dùng để cấp nguồn và bảo vệ ngắn mạch ,quá tải và cách ly cho mạch điều khiển. - Yêu cầu :  . Dòng định mức phù hợp Điện áp 220V. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 29.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. -Theo tính toán sơ bộ dòng điện của các thiết bị trong mạch điều khiển thì dòng điện tổng nhỏ hơn 1A.Nên chon MCB có dòng định mức 1A.  Nhóm chon MCB của hãng ABB. Mã : S201-C1NA  Dòng định mức In=1A  Điện áp định mức :480Y/277 VAC  Khả năng chịu dòng :Icu=6kA  Tần số hoạt động :50/60hz  Số cực :1+1NA cực. . Catalog (MCB S200_Trang 17). VI. THIẾT KẾ MẠCH (file autocard kèm theo) 1.Mạch động lực. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 30.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. THIẾT BỊ. CHỨC NĂNG. Biến tần. Điều khiển, bảo vệ động cơ. Động cơ – Bơm. Bơm nước. Sensor. Đo áp suất trên đường ống và phản hồi tín hiệu về biến tần. EMC Line Fiter. Lọc sóng điện từ cao tần, chống nhiễu. Contactor. Đóng ngắt mạch động lực thông qua mạch điều khiển.. MCB1. Bảo vệ ngắn mạch,quá tải,…mạch động lực.. Input chokes, Output chokes. Cải thiện hệ số công suất đầu vào và giảm sóng hài,giảm dòng ngắn mạch,bảo vệ quá tải động cơ khi khởi động. 2.Mạch điều khiển. THIẾT BỊ. CHỨC NĂNG. MCB2. Cấp nguồn và bảo vệ ngắn mạch cho mạch điều khiển. Biến áp cách ly. Cấp nguồn và cách ly mạch điều khiển với lưới điện. Nguồn 24VDC. Nguồn nuôi riêng cho cảm biến.. Công tắc. Thao tác để điều khiển. Công tắc phao( C). Báo bể còn nước hay hết nước.. RL1. Rơ le trung gian điều khiển chạy ,dừng động cơ. RL2. Rơ le trung gian điều khiển dừng động khi nước bồn hết.. L,H. Công tắc áp suất bảo vệ áp thấp và áp cao.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 31.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Điều khiển động cơ. T1,T2. Nhóm 82. Rơ le thời gian (đếm thời gian).. NGUON. đèn báo nguồn cấp cho biến tần.. LOI. đèn báo khi biến tần xảy ra lỗi.. CHAY,DUNG. đèn báo động cơ chạy hoặc dừng.. D3. đèn báo bồn hết nước. D1. đèn báo áp suất thấp.. D2. đèn báo áp suất cao.. 3 .Thuyết minh mạch. -Bật MCB 1 cấp nguồn cho mạch động lực. -Bật MCB 2 cấp nguồn cho mạch điều khiển. -Vặn SWITCH 1 về ON cấp điện cho cuộn hút K1 . +Đóng tiếp điểm K1 bên mạch động lực cấp điện cho biến tần. +Đóng tiếp điểm K1 bên mạch điều khiển để sẵn sàng khởi động động cơ. +Đèn NGUON sáng . +Đèn DUNG sáng -Vặn SWITCH 2 về STAR cấp điện cho cuộn hút RL1: +Tiếp điểm RL1 bên mạch động lực đóng, động cơ chạy. +Đèn CHAY sáng. +Tiếp điểm RL1 bên mạch điều khiển thường đóng mở ra ,đèn DUNG tắt . -Vặn SWITCH 2 về STOP ngắt điện cuộn hút RL1 . +Tiếp điểm RL1 bên mạch động lực mở, động cơ dừng. +Đèn CHAY tắt. +Tiếp điểm RL1 bên mạch điều khiển thường đóng đóng lại,đèn DUNG sáng. -Vặn SWITCH 1 về OFF cuộn hút K1 mất điện. +Ngắt nguồn cho biến tần.các đèn báo tắt hết. *Bảo vệ : NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 32.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. -Nếu biến tần xảy ra sự cố, thì tiếp điểm ROCOM-RONC mở ra,ngắt điện cuộn hút RL1.động cơ dừng.Tiếp điểm ROCOM-RONO đóng lại ,đèn LOI sáng. -Nếu nước trong bồn hút hết nước ,công tắc mực nước hoạt động, đóng tiếp điểm C ở mạch điều khiển,cấp điện cho cuộn hút RL2: +Tiếp điểm RL2 ở mạch điều khiển thường đóng mở ra, ngắt điện cuộn hút RL1, động cơ dừng(đèn DUNG sáng, đèn CHAY tắt.) + Đèn D3 báo hết nước sáng. -Nếu áp suất quá cao do kẹt đường ống(trên 6 bar) thì công tắc áp suất H tác động,đóng tiếp điểm H cấp điện cho cuộn hút T2: +Nếu áp suất cao trong vòng 20 giây thì tiếp điểm T2 thường đóng mở ra,thường mở đóng lại.Ngắt điện cuộn hút RL1,động cơ dừng.(đèn báo áp suất cao D2 sáng). +Tiếp điểm T2 (25-28) duy trì nguồn cấp cho cuộn hút T2, khi khắc phục sự cố xong,ta phải vặn SWITCH STOP để ngắt điện cho cuộn hút T2 để các tiếp điểm T2 thường mở mở ra, thường đóng đóng lại và vặn lại SWITCH STAR để động cơ chạy lại. -Nếu áp suất quá thấp do bể đường ống hoặc không hút được nước(dưới 0,5 bar) thì công tắc áp suất L tác động,đóng tiếp điểm L cấp điện cho cuộn hút T1: +Nếu áp suất thấp trong vòng 20 giây thì tiếp điểm T1 thường đóng mở ra,thường mở đóng lại.Ngắt điện cuộn hút RL1,động cơ dừng.(đèn báo áp suất thấp D1 sáng). +Tiếp điểm T1 (25-28) duy trì nguồn cấp cho cuộn hút T1, khi khắc phục sự cố xong,ta phải vặn SWITCH STOP để ngắt điện cho cuộn hút T1 để các tiếp điểm T1 thường mở mở ra, thường đóng đóng lại và vặn lại SWITCH STAR để động cơ chạy lại.. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 33.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. V. Cài đặt biến tần. 1.Thông số động cơ. Mã. Mô tả. Cài đặt. Giá trị. 9905. Ðiện áp định mức motor(page 276). 380. V. 9906. Dòng diện định mức motor (page 276) Tần số định mức motor (page 276) Tốc độ định mức motor (page 276) Công suất định mức motor (276). 6.6. A. 9907 9908 9909. 50 2850 3. Hz rpm KW. 2 Thông số biến tần. Mã. Mô tả. Cài đặt. Giá trị.. 2202 2008 2203 2001 2002 2003. Thời gian tăng tốc (page 163). Tần số lớn nhất (page 193) Thời gian giảm tốc (page 163). Ðặt tốc độ nhỏ nhất cho động cơ ( 303). Ðặt tốc độ lớn nhất cho động cơ (303 ) Dòng điện cực đại(dòng quá tải)(192). 60. s. 50. Hz. 50. s. 285 2850. rpm rpm. 9.9. A. 2007. Tần số nhỏ nhất (page 193) Chọn nguồn tham chiếu tốc độ REF1 (173) Giá trị tối thiểu đầu vào tương tự AI1(180) Giá trị tối đa đầu vào tương tự AI1(180) Phần trăm giá trị tối thiểu đầu vào tương tự AI2(181) Phần trăm giá trị tối đa đầu vào tương tự AI2(181). 5. Hz. 1103 1301 1302 1304 1305. 3.khởi động ,dừng động cơ. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 34. 1. AI1. 0. %. 100. %. 20. %. 100. %.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Điều khiển động cơ. Mã 1001 1003. Nhóm 82. Mô tả. Cài đặt. Vị trí kiểm soát bên ngoài DI1 :start=1/stop=0 (171) Kiểm soát chiều quay động cơ(172). Ghi chú. Dừng khởi động thông qua DI1 Chỉ cho phép quay theo chiều thuận. 1 1. 4.PID Mã. Mô tả. Cài đặt. 9902 1106. Chọn kiểu điều khiển(109) Chọn tín hiệu nguồn cho tham chiếu ngoài REF2.(176) Xác đinh độ lợi cho bộ điều khiển(228) Xác định thời gian tích hợp của bộ điều khiển PID (228) Giá trị tham khảo cho bộ điều khiển PID(230) Lựa chọn giá trị phản hồi bộ điều khiển PID(231) Lựa chọn tín hiệu phản hồi ACT1(232). 6. PID control. 19. Kích hoạt PID. 4001 4002 4010 4014 4016. Ghi chú.. 10 60. s. 1. Tín hiệu AI1. 1. Phản hồi trực tiếp qua ACT1 Tín hiệu AI2. 2. 5,Rolay output. Mã. Mô tả. 1401. RELAY OUTPUT 1(184). 1404. RO 1 ON DELAY(184). 1405. RO 1 OFF DELAY(184). NHÓM 82 – LỚP TD10. Cài đặt. Ghi chú.. 23. Biến tần quá nhiệt.. 0. Page 35. 0. Thời gian trễ on delay(s) Thời gian trễ off delay(s).

<span class='text_page_counter'>(36)</span> Điều khiển động cơ. Nhóm 82. 6.Luật điều khiển. Mã. Mô tả. Cài đặt. 2605 Điều khiển U/f 2. NHÓM 82 – LỚP TD10. Page 36. Ghi chú. 1. Ưu tiên cho các chế độ mômen xoắn không đổi 2. Ưu tiên cho các bơm ly tâm và ứng dụng quạt..

<span class='text_page_counter'>(37)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×