Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

ON THI HKI TOAN 7 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.25 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>5 3 7 13 5 5 - 3   Bài 1 : Tính : a) 12 12 b) - 7 21 c) 3 4 6 1  1 1 1 3   5 1 1 1 1 1  4 .   2,5.    7 . .  .  2 5  3  g) 3  2 6  h) 7 3 7 2 7 i) Bài 2: Tính: a) 3. 25 -. 81. 1 + 100 b) 4 2. d). d). 5. 2015. 3. 3 1 5   6 3 e) 4. 4 1  5 6. k) 7,3.10,5 + 2,7.10,5. c) 5 0,36  10 0, 04. 3   2  2   1   :   .( 27) Bài 3: Tính : a)  5  b)  3   3  Bài 4: Tìm x , biết: 5 6 3 2 2 3 4 x  1 2 x   1 x  2 4 3 7 5 a) 2 d) e) 5. 1. 1   c)  2 . 81 -. 1 :   2. 1 5 5 x  1,5 4 f) 2 2,3  x 3, 2 b). 1 3 6 :  f) 5 10 7 2 1  2       0, 75 9 l)  3 . 25 + 49 2013. e) 5 4  4 16  0.  7   d)  2 . .64. 2014. 11  12 h) 0,5. x  2 1,5. 3 1 2  :x 5 g) 4 4. Bài 5: Tìm x , biết: a) | x - 7 |= 25 2 1 - 3 15 x+ - 3= = 2x 2x 18 3 2 10 d) e) x g) 3 .9 = 3 Bài 6 :Cho hàm số y = f(x)= 2x . Viết 5 cặp số (x;y) với x = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 . 3 f y  f ( x)  x 2 . Tính f ( 2) f ( 1) ; f (0) ; f (1) ; f (2) ; Bài 7: Cho hàm số. c).  2 .    7. h) 2. 2 x+1. 2014. .5. 2  2   x  5  3. = 32.  1 1   f    2;  2 Bài 8: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tì lệ k và x=4 ; y = 12. a)Tìm hệ số tỉ lệ k. b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y. c)Tính giá trị của y khi x = 1 ; x= -1 ; x = 6 ; x = - 15. Bài 9: Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tì lệ a và x=4 ; y = 9. a)Tìm hệ số tỉ lệ a. b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y. c)Tính giá trị của y khi x = 3 ; x= -4 ; x = 6 ; x = -9 1) Một tam giác có chu vi là 84 cm và ba cạnh của nó tỉ lệ với 3:4:5 .Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó. 2) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 3 và 2. Diện tích khu đất là 5400m2. Tính chu vi của khu đất. 3) Số học sinh ba khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8 .Tính số học sinh của mỗi khối, biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 học sinh. 4) Học sinh lớp 7A quyên góp sách cũ cho trường gồm ba môn Toán , Văn , Anh. Số sách của mỗi môn lần lượt tỉ lệ với 8; 9; 7 . Biết số sách môn Toán và Văn nhiều hơn số sách môn Tiếng Anh là 20 quyển. Tính số sách của mỗi môn. 5) Ba lớp 7A,7B,7C cần trồng và chăm sóc 53 cây xanh.Số cây xanh của mỗi lớp tỉ lệ với số học sinh.Biết tỉ số học sinh lớp 7A và 7B là 3: 4, tỉ số học sinh của lớp 7A và 7C là 5 : 6. Tính số cây xanh của mỗi lớp phải trồng. Bài 1: Cho ABC, với E là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia EA lấy điểm F sao cho EA = EF. Chứng minh rằng: a) AEC = FEB b) AC = FB và AC // FB Bài 2: Cho ABC nhọn (AB <AC ) , vẽ đường cao AH . Kéo dài AH , lấy điểm D trên tia đối của tia HA sao   cho AH = HD . Chứng minh : a) ABH = DBH. b) BC là tia phân giác của góc ABD. c) BAC BDC . Bài 3: Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc đó .Qua điểm H thuộc tia Ot kẻ các đường vuông góc với Ox , Oy lần lượt tại A và B . Chứng minh rằng:   a) AOH = BOH. b) CM: OA = OB c) Lấy điểm C trên tia Ot .Chứng minh rằng : OAC OBC Bài 4: Cho tam giác DEF, gọi A là trung điểm của EF. Trên tia đối của tia AD lấy điểm B sao cho AD = AB. Chứng minh rằng: a) DEA = BFA b) DE // BF c) DEF = BFE Bài 5: Cho ΔABC có AB < AC, M là trung điểm của BC. Kẻ BH, CK vuông góc với AM. Chứng minh rằng: a) ΔBHM = ΔCKM. b) BH = CK. Bài 6: Cho ΔABC có AB < AC . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AB = AD .Gọi M là trung điểm của BD , AM cắt BC tại K. Chứng minh rằng: a) ΔABM = ΔADM. b) AK là tia phân giác của góc BAC c)BK = KD. Bài 7: Cho ΔABC có AB = AC .Gọi H là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao BD = CE . Chứng minh rằng:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> a) ΔABH = ΔACH.. b) AD = AE và ΔADH = ΔAEH. c) DH = CH.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×