Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.83 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------- ---------. KẾ HOẠCH DẠY HỌC Năm học 2015 – 2016. Họ và tên: Tổ : Khoa học tự nhiên Môn : Hóa 8 Trường : THCS Phú Hữu.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc ---------------o0o--------------. Tæ: Khoa häc Tù Nhiªn. KÕ ho¹ch d¹y häc bé m«n ho¸ häc líp 8 N¨m häc : 2015- 2016. Hä vµ tªn Giảng dạy : 8A1, 8A2 I/ Cơ sở để xây dựng kế hoạch: - C¨n cø vµo ph¬ng híng, nhiÖm vô n¨m häc 2015- 2016 cña Bé GD&§T - C¨n cø vµo PPCT,SGK, tµi liÖu chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng híng dÉn c¸c bé m«n bËc THCS cña Bé GD&§T. - Căn cứ vào đặc điểm tình hình của nhà trờng và học sinh năm học 2015-2016 - Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn và của nhà trờng đăng ký các chỉ tiêu phấn đấu trong năm học 2013-2014. II, §Æc ®iÓm t×nh h×nh 1, Nh÷ng thuËn lîi vµ khã kh¨n : a, ThuËn lîi : - Học sinh đợc mợn đầy đủ sách giáo khoa của th viện nhà trờng ,đầy đủ đồ dùng học tập và đủ vở để ghi chép bài học . - Trong học tập các em đã bớc đầu xác định đợc mục tiêu học tập của mình, nên các em đã chăm chỉ chịu khó học bài , luôn có hớng phấn đấu học hỏi các bạn trong lớp, trong trờng. - Các em học sinh trong lớp có ý thức đoàn kết, thân ái . Luôn giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.. b , Nh÷ng khã kh¨n : - Một số em nhận thức còn chậm ,còn lời học bài và làm bài tập ở nhà nên phần nào đã ảnh hởng chung đến chất lợng thi đua về häc tËp cña tËp thÓ líp vµ bé m«n. - S¸ch tham kh¶o , s¸ch n©ng cao cßn h¹n chÕ ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Cha cã phßng häc bé m«n. - Mẫu hoá chất để lõu ngày, khụng cú kinh phớ mua húa chất mới,và đồ dùng thí nghiệm hỏng, vỡ nhiều. - Một số gia đình cha thực sự quan tâm đến học tập của con cái . Một số học sinh có hoàn cảnh khó khăn ( con hộ nghèo ) và phần lớn học sinh con nhà nông nên thời gian tự học cha nhiều,ý thức tự giác trong học tập cha cao, do đó ảnh hởng rất lớn đến kết quả nhËn thøc cña häc sinh . III/ Phơng hớng, nhiệm vụ, mục tiêu, chỉ tiêu phấn đấu về các mặt hoạt động. 1.Gi¶ng d¹y lý thuyÕt : 46 tiÕt , 8 tiÕt luyÖn tËp,3 tiÕt «n tËp, 6 tiÕt kiÓm tra. Giảng dạy đầy đủ kiến thức theo SGK và tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng. 2. Thùc hµnh thÝ nghiÖm : 8 tiÕt - Học sinh tiến hành đầy đủ các thí nghiệm trong bài học 3. Båi dìng Häc sinh giái - Tæ chøc båi dìng cho häc sinh giái bé m«n ,giao bµi tËp vÒ nhµ 4, Phụ đạo học sinh yếu kém. - Tổ chức phụ đạo cho những học sinh yếu kém để nâng cao chất lợng môn học. 5. Giáo dục đạo đức , tinh thần , thái độ học tập của học sinh : - Gi¸o dôc h/s cã ý thøc ,tinh thÇn tr¸ch nhiÖm cao trong häc tËp, GD lßng yªu thÝch m«n häc, th«ng qua c¸c bµi gi¶ng lý thuyÕt vµ thÝ nghiÖm thùc hµnh 6.Kết quả KSCL : a/đầu năm: Giỏi. Khá. Trung bình. Yếu. Kém. Khối. Số lượng. SL. %. SL. %. SL. %. SL. %. SL. %. 8a18a2. 54. 4. 7.5. 10. 18.5. 15. 27.8. 19. 35.1. 6. 11.1.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> b/Cả năm: Giỏi. Khá. Trung bình. Yếu. Kém. Khối8. Số lượng. SL. %. SL. %. SL. %. SL. %. 8a18a2. 54. 10. 18.5. 17. 31.5. 24. 44.4. 3. 5.6. SL. %. *Chỉ tiêu phấn đấu : - Lªn líp th¼ng : 51hs - Häc sinh giái bé m«n : 10 hs - HS giái huyÖn: 0 - HS giái tØnh: 0 *Chế độ cho điểm. - §iÓm hÖ sè 1 bao gåm (c¸c ®iÓm kiÓm tra miÖng, kiÓm tra thùc hµnh, kiÓm tra viÕt díi 45 phót) cã Ýt nhÊt lÇn kiÓm tra cho điểm trong đó điểm kiểm tra miệng ít nhất 1 lần. - Điểm kiểm tra một tiết, kiểm tra học kì theo phân phối chơng trình quy định . IV/ C¸c biÖn ph¸p chÝnh: 1, Duy tr× sü sè häc sinh: §¹t - Quan tâm gần gũi ,tìm hiểu động viên giúp đỡ các em học kém, các em có hoàn cảnh khó khăn đến trờng. - Phèi hîp víi c¸c lùc lîng gi¸o dôc trong vµ ngoµi nhµ trêng nh : Gi¸o viªn bé m«n, TPT §éi , phô huynh häc sinh vµ c¸c ban ngành đoàn thể tại địa phơng . 2, Tự học hỏi ,bồi dỡng nâng cao trình độ tay nghề: - Tự học , tự bồi dỡng , nâng cao tay nghề : Tăng cờng dự giờ , học hỏi kinh nghiệm ở đồng nghiệp , đọc các sách tham khảo, sách nâng cao không ngừng đổi mới phơng pháp dạy học . 3, N©ng cao chÊt lîng gi¶ng d¹y: - Chó träng n©ng cao chÊt lîng gi¶ng d¹y.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Soạn bài đầy đủ ,có chất lợng theo PPCT 4, Kiểm tra đánh giá theo quy chế: - Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo PPCT môn học, đánh giá khách quan, nghiêm túc ,công bằng, V/ Điều kiện đảm bảo kế hoạch : - VÒ s¸ch , tµi liÖu tham kh¶o , trang thiÕt d¹y bé m«n : SGK , SGV, s¸ch n©ng cao , - §å dïng d¹y häc : tranh ¶nh, m« h×nh, ho¸ chÊt thÝ nghiÖm. - Kinh phí cho việc làm đồ dùng dạy học, kinh phí cho mua hoá chất VI/ KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y cô thÓ theo ch¬ng , bµi nh sau : PhÇn cô thÓ: Học kỳ I: 19 tuần thực hiện 36 tiết Học kỳ II: 18 tuần thực hiện 34 tiết.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. 2. 2. 3. Chương I Chất, nguyên tử, phân tử ( 15 tiết). Tên bài. Số tiết. Tiết PPCT. Tuần 1. Tên chương. Kiến thức. Kỹ năng. Thái độ. Mở đầu môn hóa học. 1. - Hoá học là khoa học nghiên cứu Quan sát, nhận các chất, sự biến đổi và ứng dụng xét, kết luận. của chúng. - Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. - Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?. Bước đầu các em biết cần phải làm gì để học tốt môn hóa học. Chất. 1. HS biết được : Q/S TN, hình Kn chất và một số t/c của chất. ảnh, mẫu chất... (Chất có trong các vật thể xung rút ra được nhận quanh ta. Chủ yếu là tính chất vật lí xét về t/C của của chất ) chất. .. Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích say mê môn học.. Chất (tt). 1. HS biết được : - Phân biệt được - Khái niệm về chất nguyên chất (tinh chất và vật thể, khiết) và hỗn hợp. chất tinh khiết và hỗn hợp - Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào t/cvật lí. - So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ. Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích say mê môn học. Chuẩn bị của GV, HS GV: - Tranh ảnh, tư liệu về vai trò to lớn của hóa học - D/ c: giá ống nghiệm, 2 ống nghiệm nhỏ. - H/c: dd NaOH, dd CuSO4, axit HCl, đinh sắt. GV: Một số mẫu chất: S, P, Cu, Al, chai nước khoáng, 5 ống nước cất. D/c thử tính dẫn điện. HS: một ít muối, một ít đường. GV: Một số mẫu chất: S, P, Cu, Al, chai nước khoáng, 5 ống nước cất. - Dụng cụ: thử tính dẫn điện. HS: một ít muối, một ít đường. Ghi Chú.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> đường, muối ăn, tinh bột.. 3. 4. 4. Bài thực hành số 1. 1. HS biết được : - Nội quy và một số quy tắc an toàn trong PTN HH; Cách sử dụng một số d/cụ, h/c trong PTN. - Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số TN : + Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.. - Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thực hiện một số TN đơn giản nêu ở trên. - Viết tường trình thí nghiệm.. Rèn luyện Một số dụng cụ lòng yêu thí nghiệm, hóa thích say mê chất. môn học, ham hiểu biết, khám phá kiến thức qua TN thực hành.. 5. Nguyên tử. 1. HS biết được : - Các chất đều được tạo nên từ các ng tử. - Ngtử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, - Hạt nhân gồm proton , nơtron - Vỏ nguyên tử gồm các eletron - Trong nguyên tử, số p bằng số e,. Xác định được Thái độ: số đơn vị điện Giúp học tích hạt nhân, sinh có thái số p, số e, độ yêu mến môn học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sáng tạo trong cách học.. 6. Nguyên tố hóa học. 1. HS biết được : Đọc được tên Những ngtử có cùng số proton trong một nguyên tố hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố khi biết KHHH hoá học. KHHH biểu diễn ngtố hoá và ngược lại. học.. Qua bài học Bảng một số rèn luyện nguyên tố hóa học cho HS lòng SGK Tr 42. yêu thích say mê môn học.. 7. Nguyên tố hóa học (tiếp). 1. HS biết được : Khối lg ng tử và ngtử Tra bảng tìm khối. được ngtử khối của một số ngtố cụ thể.. Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu thích say mê môn học. GV: - Sơ đồ minh họa thành phần cấu taọ 3 nguyên tử H, O, Na. - Phiếu học tập: HS: Xem lại phần sơ lược về cấu tạo nguyên tử. - Hình vẽ 1.8 SGK - HS xem lại các kiến thức về NTHH.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 5. 8. Đơn 1 chất và hợp chất – Phân tử. HS biết được : - Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá học cấu tạo nên. - Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hoá học trở lên .. Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó.. Có thái độ tìm hiểu các chất xung quanh, tạo hứng thú say mê môn học.. GV: Hình vẽ: Mô hình nẫu các chất: Kim loại đồng, khí oxi, khí hidro, nước và muối ăn. HS: ôn lại phần tính chất của bài 2.. 9. Đơn chất và hợp chất – phân tử (tiếp). 1. HS biết được : - Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số ngtử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất hoá học của chất đó. - Phân tử khối là Klg của phân tử. - Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất và hợp chất.. Có thái độ tìm hiểu các chất xung quanh, tạo hứng thú say mê môn học.. GV: Hình vẽ: Mô hình mẫu các chất: Kim loại đồng, khí oxi, khí hdro, nước và muối ăn. HS: ôn lại phần tính chất của bài 2.. 10. Bài thực hành số 2. 1. HS biết được : - Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vào trong không khí. - Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím hoặc etanol trong nước.. - Sử dụng d/c, h/c tiến hành thành công, an toàn các TN nêu ở trên. - Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và rút ra nhận xét về sự chuyển động khuếch tán của một số phân tử chất lỏng, chất khí. - Viết tường trình thí nghiệm.. Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực. - D/cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm (2 cái) , kẹp gỗ, cốc tt (2 cái), đũa TT, đèn cồn, diêm./ nhóm - H/ chất: DD amoniac đặc, thuốc tím, quì tím, iot, giấy tẩm tinh bột. HS: Mỗi tổ một ít bông và một chậu nước..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 6. 11. Bài luyện tập 1. 12. 1. HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của HH như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, ngtử, phân tử, ngtố hóa học. - Hiểu thêm được ngtử là gì? Ngtử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặc điểm của các loại hạt đó.. - Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định NTHH dựa vào NTK. - Củng cố tách riêng chất ra khỏi hỗn hợp.. Nghiêm túc GV: + Sơ đồ câm, trong học ô chữ, phiếu học tập, tỉ mỉ tập. chính xác. + Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. HS: Ôn lại các khái niệm cơ bản của môn hóa.. 2. HS biết được : - Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phần phân tử của chất. - CTHH của đơn chất - CTHH của hợp chất - Cách viết CTHH đ/c và hợp chất. - CTHH cho biết: Nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối của chất.. - Nhận xét CTHH, rút ra nhận xét về cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất. - Nêu được ý nghĩa công thức hoá học của chất cụ thể.. Giáo dục GV: Tranh vẽ: tính cẩn Mô hình tượng thận , trình trưng của một số bày khoa mẫu kim loại học. đồng, khí hidro, khí oxi, nước, muối ăn. HS: Ôn kỹ các khái niệm đơn chất, hợp chất, phân tử.. HS biết được : - Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của ngtử của ng tố này với ng tử của ngtố khác hay với nhóm ngtử khác. .Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 ng tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 ng tố A, B) cẩn thận, khẩn trương Củng cố, hệ thống các kiến thức đã học về : công thức của đơn chất và hợp chất, cách lập CTHH, cách tính PTK, bài tập xác định hóa trị của 1 nguyên tố.. Tiếp tục rèn Giáo dục GV: - Bộ bìa để luyện kỹ năng tính toán tổ chức trò chơi viết CTHH nhanh, lập CTHH - Lập được - Phiếu học CTHH của hợp tập. chất HS: Bảng nhóm.. Công thức hóa học. 7. 8. 1314. Hóa trị. 1. 15. Bài luyện tập 2. 1. Rèn luyện khả Giáo dục năng làm bài tính cẩn tập XĐ NTHH. thận, chính xác.. GV: Phiếu học tập., bảng phụ. HS: Ôn các kiến thức: CTHH, ý nghĩa của CTHH, hóa trị, qui tắc hóa trị..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 16. 9. 17. 18. Kiểm tra một tiết. Chương II Phản ứng hóa học. 1. - Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ở chương I chất - ngtử - phân tử. - GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình.. Rèn luyện kĩ Sự nghiêm năng trình bày túc, tính thật bài, làm bài của thà , nhanh HS. nhẹn trong kiểm tra, thi cử. - Qs được một Nghiêm túc số hiện tg cụ tìm tòi, giáo thể, rút ra nhận dục lòng xét về h/ tg vật yêu thích lí và h/tg hoá say mê môn học. học. - Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học.. Sự biến 1 đổi chất. HS biết được : - H/tg vật lí - H/tg HH. Phản 1 ứng hóa học. HS biết được : - Viết được PƯHH là quá trình biến đổi chất này PTHH bằng chữ thành chất khác. để biểu diễn PƯHH. - XĐ được chất PƯ (chất tham gia, chất ban đầu) và s/p (chất tạo thành).. Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích say mê môn học.. GV: Đề in sẵn. HS: Ôn tập nội dung kiến thức chương I. GV: - Hóa chất: Bột sắt, S, đường, nước, NaCl - Dụng cụ: Đèn cồn, nam châm, kẹp gỗ, kiềng đun, ống nghiệm, cốc thủy tinh. HS: Xem trước bài mới ở nhà. GV: - Hình vẽ sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hóa học giữa khí hiđro và oxi tạo ra nước - Bảng phụ. HS: Học bài và chuẩn bị bài, kẻ bảng vào vở..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 10. 11. 19. Phản 1 ứng hóa học (tt). HS biết được : - Để xảy ra PƯHH, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác. - Để nhận biết có PƯHH xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành. Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét về PƯHH, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có PƯHH xảy ra.. Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu thích say mê môn học. GV: - Chuẩn bị TN cho 4 nhóm HS mỗi nhóm bao gồm: - D/cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, muôi sắt. - H/c: Zn hoặc Al, dd HCl, P đỏ, dd Na2SO4, dd BaCl2, dd CuSO4. 20. Bài thực hành số 3. HS biết được : - Sử dụng d/cụ, - sự thay đổi trạng thái của nước. h/c để tiến hành - đá vôi sủi bọt trong axit, đường bị được thành hoá than. công, an toàn . các thí nghiệm nêu trên. - Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoá học. - Viết tường trình hoá học.. Giáo dục ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học.. GV: Chuẩn bị cho 4 nhóm mỗi nhóm một bộ thí nghiệm sau: - Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống hút, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn. - Hóa chất: dd Na2CO3, dd nước vôi trong. 21. Định 1 luật bảo toàn khối lượng. 1. HS biết được : - Quan sát TN G dục lòng GV: - Dụng cụ: Hiểu được: Trong một PƯHH, tổng cụ thể, nhận yêu môn Cân, 2 cốc thủy khối lg của các chất PƯ bằng tổng xét, rút ra được học. tinh. khối lg các s/p. kết luận về sự - Hóa chất: . bảo toàn khối dd BaCl2, dd.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 12. 13. lượng các chất trong PƯHH. - Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.. Na2SO4 - Tranh vẽ: sơ đồ tượng trưng cho PTHH giữa khí oxi và hiđro - Bảng phụ. 22. Phương trình hóa học. 1. HS biết được : - PTHH.biểu diễn pưhh. - Các bước lập PTHH.. Biết lập PTHH. Gd lòng yêu khi biết các môn học. chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm.. GV: Tranh vẽ trang 55 HS: Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập.. 23. Phương trình hóa học (tt). 1. HS biết được : Ý nghĩa của PTHH: Cho biết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa các chất trong phản ứng.. Xác định được Gd lòng yêu ý nghĩa của môn học. một số PTHH cụ thể.. GV: Kiến thức về PTHH; Bảng phụ; Phiếu học tập. HS: Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập. 24. Bài luyện tập 3. 1. Củng cố các kiến thức sau: - PƯHH(định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và điều kiện nhận biết) - Định luật bảo toàn khối lượng. - PTHH.. - Rèn luyện kỹ năng phân biệt hiện tượng hóa học. - Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm.. Giáo dục tính cẩn thận, phát huy tính tích cực, sáng tạo.. GV: Nội dung kiến thức chương II; Bảng phụ HS: Kẻ phiếu học tập; Xem lại toàn bộ kiến thức chương II. 25. Kiểm tra một tiết. 1. Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của Rèn luyện khả học sinh ở chương II : Phản ứng hóa năng làm bài học. cẩn thận, khoa học.. : Giáo dục lòng yêu môn học; Sự nghiêm túc trong kiểm. GV: Đề in sẵn. HS: Ôn tập nội dung kiến thức chương II..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> tra, thi cử. 26. 14. 1516. Chương III Mol và tính toán hóa học. Mol. 1. HS biết được : Tính được Giáo dục Định nghĩa: mol, khối lg mol, thể khối lg mol lòng yêu tích mol của chất khí ở (đktc): (0 oC, ngtử, mol ptử môn học. 1 atm). của các chất theo công thức.. GV: - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. - Tranh vẽ: trang 62 SGK. HS: Đọc và chuẩn bị bài mới. 2728. Chuyển 2 đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.. 1. Kiến thức: HS biết được : Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích (V).. cẩn mỉ bài hóa. GV: Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ. HS: Học kỹ các khái niệm về mol.. 29. Tỷ khối 1 của chất khí. HS biết được : Tính được tỉ : Giáo dục Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối khối của khí A lòng yêu với khí B và đối với không khí. đối với khí B, tỉ môn học khối của khí A đối với không khí.. GV: Bảng nhóm, bảng phụ - Hình vẽ cách thu một số chất khí. HS: Đọc và chuẩn bị bài 20. 3031. Tính theo công thức hóa học. HS biết được : - Các bước tính t/p % về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH Các bước lập CTHH của h/c khi biết t/p % khối lượng của các ngtố tạo nên hợp chất. GV: Bảng phụ. HS: Bảng nhóm. 2. Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở đktc. tính thận, tỉ khi làm toán học.. Dựa vào Giáo dục CTHH: lòng yêu - Tính được tỉ môn học. lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> và hợp chất. - Tính được t/p % về khối lượng của các nguyên tố khi biết CTHH của một số hợp chất và ngược lại.. 1718. 3233. Tính theo phương trình hóa học. 1. HS biết được : - PTHH cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ số ngtử hoặc phân tử các chất trong phản ứng. - Các bước tính theo PTHH.. 34. Bài luyện tập 4. 1. 1. Kiến thức: HS biết được : - Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng n , m , V - Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí. Biết cách xác định tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷ khối để xác định khối lượng mol của một chất khí. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán hóa học theo công thức và PTHH. 3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học. HS biết được : - Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức , những khái niệm ở học kỳ I - Biết được cấu tạo ngtử và đặc điểm. 35. Ôn tập 1 học kỳ I. - Tính được tỉ lệ Giáo dục số mol giữa các lòng yêu chất theo PTHH môn học. cụ thể. - Tính được khối lượng chất phản ứng để thu được một lượng sản phẩm xác định hoặc ngược lại.. Gv: - Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm. - Máy chiếu bản trong Hs: Ôn lại các bước lập PTHH. GV: Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ; Máy chiếu bản trong HS: Ôn lại kiến thức đã học. - Rèn luyện các -Giáo dục kỹ năng: lòng yêu + Lập CTHH môn học. của một chất.. GV: Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ. ô chữ; Máy chiếu bản trong.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> của các hạt cấu tạo nên ng tử + Tính hóa trị Ôn lại các công thức quan trọng giúp của một số cho HS làm các bài toán HH nguyên tố trong - Ôn lại cách lập CTHH dựa vào hợp chất khi + Hóa trị biết hóa trị của + Thành phần phần trăm nguyên tố kia. + Tỷ khối của chất khí. + Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi giữa n ,m , V + Sử dụng công thức tính tỷ khối + Biết làm các bài toán tính theo công thức và PTHH. HS: Bảng nhóm, bút dạ. Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kt của Vân dụng tổng Phát huy HS về các phần đã học trong học kì I hợp kt, rèn kĩ tính tự lập, (Chất - nguyên tử- phân tử; PƯHH; năng trình bày tính tư duy Mol và tính toán hóa học). bài kiểm tra sáng tạo cho HS. HS biết được: - Quan sát TN Tạo hứng - T/c vật lí của oxi: Trạng thái, màu hoặc hình ảnh thú học tập sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối PƯ của oxi với bộ môn so với không khí. Fe rút ra được - T/c HH của oxi : tác dụng với hầu nhận xét về t/c hết kim loại (Fe, Cu...) HH của oxi. - Viết được các PTHH.. Đề + Đáp án và biểu điểm.. 18 36. 20. 20. 37. 38. Kiểm tra học kỳ I Chương IV: OXI. KHÔNG KHÍ. 1. 1 Tính chất của oxi. Tính 1 chất của. GV: - Điều chế và thu sẵn 2 lọ khí oxi dùng cho thí nghiệm đốt sắt. - Dụng cụ và hoá chất: đèn cồn, diêm, dây sắt, mẫu than, cát,… HS: Xem trước bài mới.. HS biết được: - Quan sát TN Tạo hứng GV: - Điều chế - T/c HH của oxi : t/d với hầu hết kim hoặc hình ảnh thú học tập và thu sẵn 2 lọ khí.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> oxi (tiếp theo). loại (Fe, Cu...), nhiều phi kim (S, P...) và hợp chất (CH4...). Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II. - Sự cần thiết của oxi trong đời sống. phản ứng của bộ môn oxi với Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về t/cHH của oxi. - Viết được các PTHH. - Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong PƯ. oxi dùng cho thí nghiệm - Dụng cụ và hoá chất: đèn cồn, diêm, S, P HS: Xem trước bài mới.. HỌC HÌ II Tiết PPCT 37. Tên bài. Số tiết. Tuần 21. Tên chương. Sự oxi 1 hóa. Phản ứng hóa hợp. Ứng dụng của oxi.. Mục tiêu của chương/bài HS biết được: - Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác. - Khái niệm phản ứng hoá hợp. - ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.. Kiến thức trọng Tâm. Phương pháp GD. - Xác định được Tạo hứng có sự oxi hoá thú học tập trong một số bộ môn hiện tượng thực tế. - Nhận biết được một số PƯHH cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợp.. Chuẩn bị của GV, HS GV: Tranh vẽ ứng dụng của oxi. HS: Xem trước bài mới. Ghi Chú.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 38. Oxit. 1. 41. Điều chế oxi. Phản ứng phân hủy. 1. 42. Không khí. Sự cháy. 1. 21. 22. HS biết được: - Định nghĩa oxit - Cách gọi tên oxit nói chung, - Cách lập CTHH của oxit - Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ. - Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào % các nguyên tố - Đọc tên oxit - Lập được CTHH của oxit - Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH HS biết được: - Viết được - Hai cách điều chế oxi trong PTN phương trình và công nghiệp. Hai cách thu khí oxi điều chế khí O2 trong phòng TN từ KClO3 và - Khái niệm phản ứng phân hủy KMnO4 - Tính được thể tích khí oxi ở điều kiện chuẩn được điều chế từ PTN và công nghiệp - Nhận biết được một số PƯ cụ thể là phản ứng phân hủy hay hóa hợp.. Tạo hứng GV: Bảng phụ thú học tập có ghi sẵn đề bộ môn một số bài luyện tập. HS: Xem trước bài mới.. Tạo hứng GV: - Chuẩn bị thú học tập TN: điều chế bộ môn oxi từ KMnO4. - GV làm TN điều chế khí oxi từ KClO3 + Hoá chất: KClO3, MnO4. + Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, nút ống dẫn khí, giá đỡ, lọ thu khí, chậu TT, nước, bông.. HS biết được: Hiểu cách tiến . Tạo hứng Thành phần của không khí theo thể hành TN xác thú học tập tích và khối lượng. định t/p thể tích bộ môn của không khí. GV: - Dụng cụ: Chậu TT, ống TT có nút, có muôi sắt, đèn cồn. - Hoá chất: P, H2O.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 43. Không khí. Sự cháy (tiếp theo). 1. 1. Kiến thức: HS biết được: - Sự oxi hóa chậm - Sự cháy - Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy, cách phòng cháy và dập tắt đám cháy - Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí khỏi bị ô nhiễm.. - Phân biệt Tạo hứng được sự oxi hóa thú học tập chậm và sự bộ môn cháy trong một số hiện tượngcủa đời sống và sản xuất. - Biết việc cần làm khi xảy ra sự cháy.. GV: Bảng phụ ghi sẵn một số đề bài tập. HS: Xem trước nội dung bài mới. 44. Bài luyện tập 5. 1. 1. Kiến thức: Các mục từ 1 đến 8 phần kiến thức ghi nhớ trong sách giáo khoa Viết PTHH thể hiện tính chất của oxi, điều chế oxi, qua đó củng cố kĩ năng đọc tên oxit, phân loại oxit (oxit bazơ, oxit axit), phân loại PƯ (PƯ phân hủy, PƯ hóa hợp, PƯ thể hiện sự cháy. Củng cố các Tạo hứng khái niệm sự thú học tập oxi hóa, phản bộ môn ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp.. GV: Bảng phụ ghi sẵn đề 1 số bài tập. HS: Ôn lại các kiến thức có trong chương.. 45. Bài thực hành 4. - Lắp dụng cụ Tạo hứng - TN điều chế oxi và thu khí oxi. điều chế khí oxi thú học tập - Phản ứng cháy của S trong không bằng pp nhiệt bộ môn khí và oxi phân KMnO4 hoặc KClO3. Thu 2 bình khí oxi, - Thực hiện PƯ đốt cháy S trong k khí và trong oxi, đốt sắt trong O2 - Quan sát TN, nêu htg và g/t h tg - Viết PTHH. GV: - Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm (có nút cao su và ống dẫn khí), lọ nút nhám, muỗng sắt, chậu TT to để đựng nước. - Hoá chất: KMnO4, bột lưu huỳnh, nước. HS: chuẩn bị trước bài TH.. 23. 24.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> điều chế oxi và PTPU cháy của S, dây Fe 46. 25. Kiểm tra viết. 47. 1 Chương V: HIĐRO. NƯỚC. 26. 1. Tính chất. Ứng dụng của hiđro. Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến Rèn kĩ năng Phát huy tư thức của HS về Oxi – Không khí. trình bày bài duy sáng kiểm tra tạo, tính nghiêm túc trong kiểm tra, HS biết được: Quan sát TN, Tạo hứng - T/c vật lí của hiđro: Trạng thái, hình ảnh... rút ra thú học tập màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước. được nhận xét bộ môn - Tính chất hóa học của hiđro: tác về t/c vật lí và dụng với oxi, với oxit kim loại. t/c HH của hiđro.. GV: Đề và đá án. HS: Ôn tập các kiến thức đã học về Oxi – Không khí. GV:- Dụng cụ: Lọ nút mài, giá TN, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốc TT. - Hoá chất: lọ O2, H2, Zn, dd HCl. GV: -Dụng cụ: Ống nghiệm, giá đỡ, đèn cồn, diêm, ống dẫn khí có nút cao su. -Hoá chất: Kẽm viên, dd HClloãng CuO.. 48. Tính 1 chất. Ứng dụng của hiđro (tiếp theo). HS biết được: Tạo hứng thú - Khái niệm về sự khử và chất khử. học tập bộ môn - Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp. - Viết được PTHH minh họa được tính khử của hiđro. - Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm.. 49. Luyện tập 1. - Gióp HS «n l¹i nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n. Giáo dục . ý thức bảo vệ môi trường.. - RÌn kü n¨ng viÕt PT P¦HH, ph©n biÖt c¸c ph¶n øng ho¸ häc - TiÕp tôc cñng cè bµi tËp tÝnh theo PTHH..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 27. 50. Điều chế hiđro. Phản ứng thế. 1. HS biết được: - Phương pháp điều chế hiđro trong PTN cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí - Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất.. - Quan sát TN, Sử dụng hình ảnh... rút ra nhiên liệu được nhận xét tiết kiệm và về phương pháp hiệu quả điều chế và cách thu khí hiđro. - Viết được PTHH điều chế hiđro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng). GV: -Dụng cụ: Ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn TT sẵn đầu vuốt nhọn, giá để ống nghiệm, ống cao su, ống dẫn TT uốn cong, capsun sứ, kiềng, que đóm, diêm, đèn cồn, … -H/c: Zn (viên), dd HCl.. 51. Bài luyện tập 6. 1. Các mục từ 1 đến 7 phần kiến thức - HS nắm vững Tạo hứng ghi nhớ trong sách giáo khoa, trang các khái niệm: thú học tập 118 PƯ oxi hóa – bộ môn khử, chất khử, sự khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, PƯ thế, PƯ hóa hợp, PƯ phân hủy . - HS viết được các PTPU thế và tính toán theo PT. GV: Bảng phụ ghi sẵn đề 1 số bài tập. HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản có trong chương.. 52. Bài thực hành 5. 1. - TN điều chế hiđro từ dung dịch HCl và Zn ( hoặc Fe, Mg, Al...) . Đốt cháy khí hiđro trong không khí. Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí - TN chứng minh H2 khử được CuO. GV: - Dụng cụ: Giá sắt, ống nghiệm (có nút cao su và ống dẫn khí), lọ nút nhám, chậu thuỷ tinh to để đựng. - Lắp dụng cụ đ/c khí hiđro, thu khí hiđro bằng pp đẩy không khí. - Thực hiện TN cho H2 khử CuO. ý thức cẩn thận , kiên trì trong học tập và thực hành ..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 28. 29. - Quan sát TN, nêu htg và g/t h tg - Viết PTPU điều chế hiđro và PTPU giữa CuO và H2 + Biết cách tiến hành TN an toàn, có kết quả. nước, ống thuỷ tinh hình chữ V, kẹp gỗ, đèn cồn - Hoá chất: Zn, HCl, CuO HS: Chuẩn bị trước bài thực hành.. 53. Nước. 1. HS biết được: - T/p định tính và định lg của nước - T/c của nước: Nước hòa tan được nhiều chất, nước phản ứng được với nhiều chất ở đk thường như kim loại ( Na, Ca..).. - Quan sát TN Tạo hứng hoặc hình ảnh thú học tập thí nghiệm phân bộ môn tích và tổng hợp nước, rút ra được nhận xét về t/p của nước. - Viết được PTHH của nước với một số kim loại (Na, Ca...). GV: - Chuẩn bị dụng cụ: điện phân nước bằng dòng điện. - Tranh vẽ H5.11 SGK. HS: Xem trước bài mới.. 54. Nước (tiếp theo). 1. HS biết được: - T/c của nước: t/d với oxit bazơ (CaO, Na2O,...) , oxit axit ( P2O5, SO2,...) . - Vai trò của nước trong đ/s và sx. - Viết được PTHH của nước với một số oxit bazơ, oxit axit. - Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một số dd axit, bazơ cụ thể. GV: -D/ cụ: Cốc TT loại 250 ml (2 chiếc), phễu, ống nghiệm, lọ TT nút nhám đã thu sẵn khí oxi, muôi sắt. -H/c: Quì tím, Na, H2O, vôi sống, photpho đỏ.. 55. Axit.. 1. HS biết được:. - Phân loại được Tạo. bảo vệ nguồn nước;sử dụng tiết kiệm nước sạch.. hứng GV: Bảng phụ,.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Bazơ. Muối. 30. - ĐN axit, bazơ theo t/p phân tử - Cách gọi tên axit ,bazơ - Phân loại axit, bazơ. axit, bazơ theo thú học tập phiếu học tập. CTHH cụ thể bộ môn HS: Xem trước - Viết được bài mới. CTHH của một số axit, bazơ, khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit - Đọc được tên một số axit, bazơ theo CTHH cụ thể và ngược lại - Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím. 56. Axit. 1 Bazơ. Muối (tiếp theo). HS biết được: - ĐN muối theo thành phần phân tử - Cách gọi tên muối - Phân loại muối. - Phân loại được Tạo hứng axit, bazơ, muối thú học tập theo công thức bộ môn hóa học cụ thể - Viết được CTHH của một số muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit - Đọc được tên một số muối theo CTHH cụ thể và ngược lại. GV: Bản phụ, phiếu học tập. HS: Ôn kĩ công thức, tên gọi của oxit, axit, bazơ.. 57. Bài luyện tập 7. Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước “và “Axit – Bazơ – Muối “. - Viết PTHH Tạo hứng của nước với thú học tập một số kimloại, bộ môn oxit bazơ ,oxit axit - Viết được. GV: Bảng phụ ghi sẵn đề 1 số bài tập. HS: Ôn lại các kiến thức cơ. 1.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> CTHH của một số axit, bazơ, muối - Viết được CTHH của axit ,muối, bazơ khi biết tên - Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím - Tính được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng. 31. bản có chương.. trong. 58. Bài thực hành 6. 1. Thí nghiệm thể hiện tính chất hóa - Thực hiện các Tạo hứng học của nước :nước tác dụng với thí nghiệm trên thú học tập Na , CaO, P2O5 thành công , an bộ môn toàn ,tiết kiệm. - Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng - Viết PTHH minh họa kết quả TN. GV: - Dụng cụ: Ống nghiệm, mặt kính đồng hồ, cốc, lọ TT, muỗng sắt, đèn cồn, nút cao su, dao con, kẹp sắt. - Hoá chất: Na, CaO, Pđỏ, quỳ tím, nước.. 59. Kiểm tra viết. 1. Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến Rèn kĩ năng Phát huy thức của HS về: chương Hiđro – trình bày bài tính độc lập, Nước kiểm tra cho HS sáng tạo, tính nghiêm túc trong. GV: Đề + đáp án và biểu điểm. HS: Ôn lại các kiến thức về Hiđro – Nước.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> học tập, kiểm tra, thi cử. 60. 32. 61. 62. Chương VI: DUNG DỊCH. Dung dịch. 1. HS biết được : - K/nvề dung môi, chất tan, dd, dd bão hoà, dd chưa bão hoà. - Biện pháp làm quá trình hoà tan một số chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn.. Hoà tan Phát huy nhanh được tính độc lập, một số chất rắn sáng tạo. cụ thể (đường, muối ăn, thuốc tím...) trong nước.. GV: - D/cụ: Cốc tt chịu nhiệt, kiềng sắt có lưới amiang, đèn cồn, đũa thuỷ tinh. - H/c: nước, đường, muối ăn, dầu hoả, dầu ăn. HS: Xem trước bài mới.. Độ tan của một chất trong nước. 1. HS biết được: - K/n về độ tan theo khối lượng hoặc thể tích. - Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn, chất khí: t0, áp suất. - Tra bảng tính tan để XĐ được chất tan, chất k tan, chất ít tan trong nước. - Thực hiện TN đơn giản thử tính tan của một vài chất rắn, lỏng, khí cụ thể.. Ý thức vận dụng những tri thức hóa học đã học vào cuộc sống. GV:- Tranh vẽ phóng to các hình 6.5, 6.6 SGK. - Bảng tính tan. - Dụng cụ: Cốc tt, phểu tt, ống nghiệm, kẹp gỗ, tấm kính, đèn cồn. - Hoá chất: H2O, NaCl, CaCO3 HS: Xem trước bài mới.. HS biết được: - Vận dụng Tạo hứng - Khái niệm về nồng độ phần trăm được công thức thú học tập (C%) để tính C% của bộ môn - Công thức tính C% một số dung dịch hoặc các đại lượng có. GV: Bảng phụ ghi sẵn một số bài luyện tập. HS: Xem trước bài mới.. Nồng độ 1 dung dịch.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> liên quan. 33. 34. 63. Nồng độ 1 dung dịch (tiếp theo). HS biết được: - Khái niệm về nồng độ mol (C M). - Công thức tính C M của dung dịch. Ý thức vận dụng những tri thức HH đã học vào cuộc sống.. GV: Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập. HS: Xem trước nội dung bài mới.. 64. Pha chế 1 dung dịch. HS biết được: Tính toán được Tạo hứng Các bước tính toán, tiến hành pha lượng chất cần thú học tập chế dung dịch theo nồng độ cho lấy để pha chế bộ môn trước. được một dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước.. GV: - Bảng phụ. - Dụng cụ: Cân, cốc thuỷ tinh có vạch, đũa thuỷ tinh. - Hoá chất: H2O, CuSO4 HS: Xem trước bài mới.. 65. Pha chế 1 dung dịch (tiếp theo). HS biết được: Tính toán được Các bước tính toán, tiến hành pha lượng chất cần loãng dung dịch theo nồng độ cho lấy để pha loãng trước. được một dd cụ thể có nồng độ cho trước. Có niềm tin vào sự tồn tại và biến đổi vật chất trong thực tế và đời sống. GV: - Bảng phụ. - Dụng cụ: Cân, cốc tt có vạch, đũa thuỷ tinh. - Hoá chất: H2O, NaCl, MgSO4 HS: Xem trước bài mới.. 66. Bài luyện tập 8. - Biết khái niện độ tan của một chất Biết tính toán trong nước và cách pha chế - Biết ý nghĩa của nồng độ phần một dung dịch trăm và nồng độ mol là gì. theo nồng độ phần trăm và nồng độ mol với. Ý thức vận dụng những tri thức hóa học đã học vào cuộc sống.. GV: Bảng phụ ghi sẵn một số bài luyện tập và phiếu học tập ghi sẵn một số câu hỏi.. 1. - Vận dụng được công thức để tính CM của một số dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> 35. những yêu cầu cho trước. Mục đích và các bước tiến hành, kĩ Tính toán Tạo hứng thuật thực hiện một số TN sau: được lượng h/c thú học tập - Pha chế dd (đường, natri clorua) cần dùng. bộ môn có nồng độ xác định. - Cân, đo được - Pha loãng hai dd trên để thu được lượng dung môi, dd có nồng độ xác định. d d, chất tan để pha chế được một khối lượng hoặc thể tích dd cần thiết. - Viết tường trình thí nghiệm.. 67. Bài thực hành 7. 1. 68. Ôn tập học kỳ II. 1. - HS được hệ thống lại các kt cơ bản về t/c hoá học của oxi, hiđro, nước, điều chế oxi, hiđro. - Các khái niệm về PƯ hoá hợp, phân huỷ, thế, oxi hoá khử. - Khái niệm, cách gọi tên, phân loại của oxit, axit, bazơ, muối.. Rèn kĩ năng tính toán, phân biệt các loại hợp chất.. Giáo dục GV: Bảng phụ, tính cẩn sơ đồ Gráp hóa. thận, chính HS: Đề cương. xác trong làm bài tập.. 36. 69. Ôn tập học kỳ II (tiếp theo). 1. - Vận dụng được công thức để tính Rèn kĩ năng C%, tính CM của một số dung dịch tính toán, phân hoặc các đại lượng có liên quan. biệt các loại hợp chất.. GV: Bảng phụ, sơ đồ Gráp hóa. HS: Đề cương.. 36. 70. Kiểm tra học kỳ II. 1. VI.Kế hoạch kiểm tra: Môn hóa: a/ Hoc kỳ I:. Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài tập Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu Rèn kĩ năng Phát huy kiến thức của học sinh về : Oxi- trình bày bài tính tự lập, Không khí; Hiđro – Nước; Dung kiểm tra cho nghiêm túc dịch. HS. trong kiểm tra, thi cử.. GV: - Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh dung tích 100ml, 250ml, ống đong, cân, đũa thuỷ tinh, giá thí nghiệm. - Hoá chất: Đường, NaCl, nước cất. HS: Chuẩn bị trước bài thực hành.. GV: Đề + Đáp án và biểu điểm. HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở HKII..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> _Số lần kiểm tra 15 phút:02 _Số lần kiểm tra 1 tiết :02 b/ Học kỳ II: _Số lần kiểm tra 15 phút : 02 _Số lần kiểm tra 1 tiêt : 02 VII.Kế hoạch dự giờ hội giảng: _Dự giờ ít nhất 24 tiết/năm _Hội giảng :06 tiết/năm VIII.Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi,phụ đạo học sinh yếu kém: _Không ngừng học tập để naamg cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. _Tham gia đầy đủ các cuộc hội họp,tâp huấn,bồi dưỡng chuyên môn. _Tích cực, chủ động trong các hoạt động đoàn thể và các phong trào. _Lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp để phát huy ưu điểm và khắc phục những khuyết điểm của bản thân.. Phú hữu ngày 30 tháng 8 năm 2015 TỔTRƯỞNG CHUYÊN MÔN. Người lập kế hoạch. KÍ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU:.
<span class='text_page_counter'>(28)</span>