Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de kt hinh 45p chuong 1 chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.49 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 1. Họ và tên: ……………………………..………………………………….. Lớp 9 … Điểm. Nhận xét của giáo viên. Học sinh ký nhận sau khi xem bài. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào 1 đáp án mà em chọn ( 2điểm) Câu 1: Ba cạnh của tam giác vuông là: A, (6;8;10) B(3;4;5) C. (5;12;13) D. Cả A,B,C Câu 2: Kết quả của Sin 27015’ (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là: A. 0,46 B. 0,64 C. 0,37 D. 0,73 Câu 3,. , Cho ∆ ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm Số đo góc ACB là: A. 600 B. 450 C. 300 D. 750 Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. đẳng thức sai trong các đẳng thức sau: A. AB2 = BC. BH B. AC2 = CH. CB C. AH2 = BH.CH D. AB2 = BH.HC H 1.4 Câu 5 : Trên hình 1.4 ta có: 16 8 6 x A. x = 3 ; y = 9 B. x = 5 ; y = 9,6 C. x = 4,8 ; y = 10 D. x =9 ; y=14 y Câu 6: Cho cos  = 0,2345 thì độ lớn của góc  gần bằng: A. 200 13’ B. 340 35’ C. 550 36’ D. 130 20’ Câu 7. Cho ∆ ABC vuông tại A, có góc B = 300, BC = 7cm, cạnh AC là.. A, 7. B, 6. C©u 8 :. C, 3,5. D, 3. Khoanh tròn vào đáp án đúng. Cho hình sau, khi đó ta có :. A c. B. h. b'. c'. H. A.. b2 b'  c2 c '. B.. b2 c ' = c2 b'. b. C. a. C.. b2 b = c 2 c'. D.. b2 b  c2 c'. B. TỰ LUẬN Bài 1 (3điểm): Cho ∆ ABC, AB=6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm. a. CMR ∆ ABC vuông. b. Tính đường cao AH, BH, CH 0. Bài 2(4.5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, biết BC = 10cm; Ĉ 40 . a) Giải ∆ABC. b) Vẽ phân giác BF của ∆ABC. Tính diện tích ∆BFC. c) Vẽ đường cao AH của ∆ABC; đường cao HD; HE của ∆ABH; ∆AHC. Không tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh: AH3 = BD.BC.EC. Bài 3( 0,5điểm): Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo tạo với nhau góc nhọn  . Chứng minh 1 AC.BD.sin  diện tích tứ giác ABCD bằng 2.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 2. Họ và tên: ……………………………..………………………………….. Lớp 9 … Điểm. Nhận xét của giáo viên. Học sinh ký nhận sau khi xem bài. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào 1 đáp án mà em chọn ( 2điểm) Câu 1: Ba cạnh của tam giác vuông là: A, (6;8;10) B(2;4;5) C. (5;10;13) D. Cả A,B,C Câu 2: Kết quả của Sin 45015’ (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là: A. 0,46 B. 0,64 C. 0,37 D. 0,71 Câu 3,. , Cho ∆ ABC vuông tại A, có AC = 2 cm; BC = 4 cm Số đo góc ACB là: A. 600 B. 450 C. 300 D. 750 Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. đẳng thức sai trong các đẳng thức sau: A. AB2 = BC. CH B. AC2 = CH. CB C. AH2 = BH.CH D. AB2 = BH.HB H 1.4 Câu 5 : Trên hình 1.4 ta có: 16 8 6 x A. x = 3 ; y = 9 B. x = 5 ; y = 9,6 C. x = 4,8 ; y = 10 D. x =9 ; y=14 y Câu 6: Cho cos  = 0,1234 thì độ lớn của góc  gần bằng: A. 200 13’ B. 820 55’ C. 550 36’ D. 130 20’ Câu 7. Cho ∆ ABC vuông tại A, có góc B = 300, BC = 6cm, cạnh AC là.. A, 7. B, 6. C©u 8 :. C, 3,5. D, 3. Khoanh tròn vào đáp án đúng. Cho hình sau, khi đó ta có :. A c. B. h. b'. c'. H. A.. b2 b ' = c2 c. B.. b2 c ' = c2 b'. b. C. a. C.. b2 b = c 2 c'. D.. b2 b ' = c2 c'. B. TỰ LUẬN Bài 1 (3điểm): Cho ∆ ABC, AB= 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. a, CMR ∆ ABC vuông. b, Tính đường cao AH, BH, CH 0. Bài 2(4.5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, biết BC = 20cm; Ĉ 50 . a, Giải ∆ABC. b, Vẽ phân giác BF của ∆ABC. Tính diện tích ∆BFC. c, Vẽ đường cao AH của ∆ABC; đường cao HD; HE của ∆ABH; ∆AHC. Không tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh: AH3 = BD.BC.EC. Bài 3( 0,5điểm): Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo tạo với nhau góc nhọn  . Chứng minh 1 AC.BD.sin  diện tích tứ giác ABCD bằng 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×