Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Bai 40 Dia ly nganh thuong mai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.11 MB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 51. Bài 40: ĐỊA LÍ NGÀNH THƯƠNG MẠI I. Khái niệm về thị trường : II. Ngành thương mại : III. Đặc điểm của thị trường thế giới :.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> I. KHÁI NIỆM THỊ TRƯỜNG :.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thế nào là hàng hóa ? Nêu ví dụ?.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Vật ngang giá là gì? Nêu ví dụ?.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span> I. KHÁI NIỆM THỊ TRƯỜNG : * Thị trường: Là nơi trao đổi hàng hóa giữa người mua và người bán * Hàng hóa: Là vật mang ra trao đổi trên thị trường *Vật ngang giá: Là thước đo giá trị của hàng hóa. Vật ngang giá hiện đại là tiền.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> II. NGÀNH THƯƠNG MẠI THẢO LUẬN NHÓM (5 PHÚT). Nhóm 1: Vai trò của ngành thương mại Nhóm 2: Cơ cấu ngành thương mại Nhóm 3: Cán cân xuất nhập khẩu Nhóm 4: Cơ cấu xuất nhập khẩu.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> II. NGÀNH THƯƠNG MẠI 1.Vai trò và cơ cấu : * Vai trò: - Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng. - Điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng.. *Cơ cấu - Nội thương: là hoạt động trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia. - Ngoại thương: gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> II. NGÀNH THƯƠNG MẠI 1.Vai trò và cơ cấu : 2. Cán cân và cơ cấu xuất nhập khẩu * Cán cân xuất nhập khẩu - Là hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu. + Xuất siêu: xuất khẩu>nhập khẩu. + Nhập siêu: xuất khẩu < nhập khẩu..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bảng 40.1: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của một số nước năm 2004 TT. Nước. Tổng Số. XK. NK. Cán Cân XNK. 1. Hoa Kỳ. 2345,4. 819,0. 1526,4. -707,4. 2. CHLB Đức. 1632,3. 914,8. 717,5. +197,3. 3. Nhật Bản. 1020,0. 565,6. 454,5. +111,0. 4. Pháp. 915,1. 451,0. 464,1. -13,1. 5. Anh. 807,6. 345,6. 462,0. -116,4. 6. Canađa. 597,8. 322,0. 275,8. +46,2. 7. T.Quốc+HK. 1693,3. 858,9. 834,4. +24,5. 8. Italia. 695,0. 346,0. 349,0. +3,0.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> II. NGÀNH THƯƠNG MẠI 1.Vai trò và cơ cấu : 2. Cán cân và cơ cấu xuất nhập khẩu * Cán cân xuất nhập khẩu - Là hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu. + Xuất siêu: xuất khẩu>nhập khẩu. + Nhập siêu: xuất khẩu < nhập khẩu.. * Cơ cấu hàng hoá xuất nhập khẩu Gồm 2 nhóm: nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến..

<span class='text_page_counter'>(18)</span>

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

<span class='text_page_counter'>(20)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI Dựa vào hình 40, em có nhận xét gì về tình hình xuất nhập khẩu trên thế giới? Trung và Nam Mĩ. 56,0%. 23,2%. Bắc Mĩ 50,3%. 18,3% 2,9% SNG 20,7%. 2,5%. 25,4% Toàn thế giới 100%. 2,4% Châu Phi. 45%. 9,9%. Tỉ trọng buôn bán nội vùng. Tỉ trọng buôn bán so với toàn TG.. 3,5%. Châu Á (kể cả Úc không kể Trung Đông). 5,6% 73,8%. Trung Đông. Châu Âu. Tỉ trọng buôn bán hàng hoá giữa các vùng,năm 2004 (theo WTO).

<span class='text_page_counter'>(21)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI - Thị trường thế giới là một hệ thống toàn cầu. - Khối lượng buôn bán trên toàn TG tăng liên tục - Ba trung tâm buôn bán lớn nhất TG là Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI Bảng 40.1: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của một số nước năm 2004 (tỉ USD) TT. Nước. Tổng Số. XK. NK. Cán Cân XNK. 1. Hoa Kỳ. 2345,4. 819,0. 1526,4. -707,4. 2. CHLB Đức. 1632,3. 914,8. 717,5. +197,3. 3. Nhật Bản. 1020,0. 565,6. 454,5. +111,0. 4. Pháp. 915,1. 451,0. 464,1. -13,1. 5. Anh. 807,6. 345,6. 462,0. -116,4. 6. Canađa. 597,8. 322,0. 275,8. +46,2. 7. T.Quốc+HK. 1693,3. 858,9. 834,4. +24,5. 8. Italia. 695,0. 346,0. 349,0. +3,0.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI - Thị trường thế giới là một hệ thống toàn cầu. - Khối lượng buôn bán trên toàn TG tăng liên tục trong những năm qua. - Ba trung tâm buôn bán lớn nhất TG là Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản. - Hoa Kì, CHLB Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp là các cường quốc về xuất nhập khẩu..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> III. ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI - Các cường quốc về xuất nhập khẩu chi phối mạnh mẽ nền kinh tế thế giới - Đồng tiền của mỗi quốc gia này là những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của Việt Nam 2000-2007 2007. 2000 19,8%. 42,6%. Xuất khẩu. 34,3%. 15,4%. 35,6%. 34,3%. 7,7%. 10,3% 5,3%. 7,4%. 30,9%. 28,6% 63,8%. Nhập khẩu Công nghiệp nặng và KS Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ CN Nông-lâm-sản Thủy sản. 64,0%. Máy móc, thiết bị, phụ tùng Nguyên nhiên liệu Hàng tiêu dùng. Em hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu xuất nhập khẩu của Việt Nam từ năm 2000 đến 2007..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Củng cố bài: Thị trường là gì? Hàng hóa là gì? Cán cân xuất nhập khẩu là gì?.

<span class='text_page_counter'>(28)</span>

<span class='text_page_counter'>(29)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×