Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.53 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn 20 - Tieát 59 Ngày soạn: 04/01/2009. Baøi 9. Quy Taéc Chuyeån Veá. I – Mục tiêu: - Hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại nếu a = b thì b = a. - Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế. II – Chuẩn bị: - Chiếc cân bàn, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau. III – Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung ghi bảng. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (3p) GV kiểm tra sĩ số.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc dấu Khi bỏ dấu ngoặc có dấu ngoặc. “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên.. Baøi 9. Quy Taéc Chuyeån Veá. Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức (8p) 1. Tính chất của đẳng thức Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận giải quyết ?1 và rút ra nhận xét.. 1. Tính chất của đẳng thức ?1. Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 dĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. Ngược lại nếu đồng thời ta lấy bớt từ 2 dĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng.. GV điều chỉnh và rút ra nhận xét. GV giới thiệu tiếp, tương tự như cân dĩa, đẳng thức cũng có các tính chất sau: Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a Yêu cầu HS ghi vở nội dung 3 tính chất trên.. Nếu a b thì a c b c Nếu a c b c thì a b Nếu a b thì b a.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hoạt động 3: Ví dụ (8p) 2. Ví dụ Tìm số nguyên x biết: x 2 3 GV trình bày lên bảng và giải thích cơ sở của từng bước: Thêm 2 vào cả 2 vế để vế trái chỉ còn x (theo tính chất tổng của 2 số đối bằng 0 và x 0 x ) Yêu cầu HS làm ?2. 2. Ví dụ x 2 3 x 2 2 3 2 x 3 2 x 1 ?2. Tìm số nguyên x, biết: x 4 2 x 4 4 2 4 x 6. x 4 2 x 4 2 x 4 4 2 4 x 6. Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế (13p) 3. Quy tắc chuyển vế GV đặt câu hỏi để HS thảo luận và nhận xét: Từ đẳng thức x 2 3 ta được x 3 2 x 4 2 ta được x 2 4 Khi chuyển 1 số hạng từ vế Ta có thể rút ra nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế này sang vế kia của 1 đẳng thức, ta phải đổ dấu số hạng kia của 1 đẳng thức? đó: dấu “+” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”.. x ( 4) 1 x 2 6 x 4 1 x 6 2 x 1 4 a) x 4 b) x 3. x ( 4) 1 x 4 1 x 1 4 b) x 3. ?3. Yêu cầu HS làm ?3. x 8 ( 5) 4 x 8 1 x 1 8 x 9. GV giới thiệu Nhận xét để chứng tỏ rằng phép trừ trong Z cũng đúng với phép trừ trong N đã học trong chương I.. Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức, ta phải đổ dấu số hạng đó: dấu “+” thành dấu “-” và dấu “-” thành dấu “+”. Ví dụ.. GV trình bày ví dụ trong SGK để minh họa cho các lưu ý trên. x 2 6 x 6 2 a) x 4. 3. Quy tắc chuyển vế. x 8 ( 5) 4 x 8 1 x 1 8 x 9. Nhận xét a b a ( b) (a b) b a [( b) b] a 0 a.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hoạt động 5: Luyện tập (10p) 66. Tìm số nguyên x, biết:. 66. Tìm số nguyên x, biết:. 4 (27 3) x (13 4). 4 (27 3) x (13 4) 20 x 9 x 20 9 x 11. 4 (27 3) x (13 4). Giải: 20 x 9 x 20 9. x 11. 71. a) 2001 (1999 2001). 2001 (1999 2001) 2001 2001 1999 1999. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: - Làm các bài tập còn lại. - Làm hết các bài tập trong SBT.. 71. a) 2001 (1999 2001) Giải: 2001 2001 1999 1999.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tuaàn 20 - Tieát 60 Ngày soạn:. Baøi 10. Nhaân Hai Soá Nguyeân Khaùc Daáu. I – Mục tiêu: - Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp. - Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu. - Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu. II – Chuẩn bị: - SGK. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung ghi bảng. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) GV kiểm tra sĩ số lớp. GV kiểm tra bài cũ: Tính tổng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3) GV : Trong tập hợp các số tự nhiên ta đã biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau chính là nhân số hạng đó cho số lần cộng của số hạng. Tính chất đó áp dụng cho số nguyên như thế nào ? Vào bài mới.. Lớp trưởng báo cáo. a) 3 3 3 3 3 15 b) ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 15. a) 3 3 3 3 3 15 b) ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 15. Baøi 10. Nhaân Hai Soá Nguyeân Khaùc Daáu. Hoạt động 2: Tích của 2 số nguyên khác dấu (15p) 1. Nhận xét mở đầu Yêu cầu cá nhân HS làm ?1, ?2.. 1. Nhận xét mở đầu ?1. ( 3).4 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 12. ( 3).4 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 12. ?2. ( 5).3 ( 5) ( 5) ( 5) 15 2.( 6) ( 6) ( 6) 12. ( 5).3 ( 5) ( 5) ( 5) 15 2.( 6) ( 6) ( 6) 12. ?3.. Thảo luận nhóm làm ?3. Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối. Tích của 2 số nguyên khác dấu luôn mang dấu “–” (luôn là 1 số âm)..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên khác dấu (10p) 2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Yêu cầu HS đọc và học Muốn nhân hai số nguyên thuộc quy tắc trong SGK. khác dấu ,ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–” trước kết quả nhận được.. 2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–” trước kết quả nhận được.. GV nhắc nhở HS chú ý: Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0. GV trình bày ví dụ và giải thích rõ lời giải của ví dụ. GV giới thiệu thêm: Thật ra, ta thường giải bài toán này bằng cách tính tổng số tiền được nhận trừ đi tổng số tiền bị phạt, nghĩa là tính:. Chú ý: Tích của một số nguyên a với 0 bằng 0. Ví dụ: 40.20000 10.( 10000) 700000. 40.20000 10.10000 700000. 40.20000 10.10000 700000. Hoạt động 4: Vận dụng, Củng cố (12p) Yêu cầu HS làm ?4. a) 5.( 14) 70 b) ( 25).12 300. GV nhấn mạnh: - Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên Số nguyên âm. dương hay số nguyên âm? Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74. a) (-5).6=-30 b) 9.(-3) =-27 c) (-10) . 11 = -110 d) 150 . (-4) = - 600 a) (-125) . 4 = -500 b)(-4) . 125 = -500 c)4 . (-125) = -500 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: - Làm các bài tập còn lại trong SGK. - Làm hết các bài tập trong SBT. - Chuẩn bị cho bài học tiếp theo.. ?4. a) 5.( 14) 70 b) ( 25).12 300. 73.. 74..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tuaàn 21 - Tieát 61 Ngày soạn:. Baøi 11. Nhaân Hai Soá Nguyeân Cuøng Daáu. I – Mục tiêu: Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên. Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên. II – Chuẩn bị: SGK. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) GV kiểm tra sĩ số. Kiểm tra bài cũ:. Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. Bài 75 SGK. a) (-67) . 8 < 0 b) 15 . (-3) < 15 c) (-7) . 2 < -7. Baøi 11. Nhaân Hai Soá Nguyeân Cuøng Daáu. Vào bài mới. Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dương (8p) 1. Nhân hai số nguyên dương GV : Ta đã biết nhân hai số nguyên dương (hai số tự nhiên khác 0). Yêu cầu HS làm ?1.. 1. Nhân hai số nguyên dương ?1. Tính a) 12 . 3 = 36 b) 5 . 120 = 600. Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên âm (17p) 2. Nhân hai số nguyên âm Yêu cầu HS làm ?2.. 2. Nhân hai số nguyên âm ?2.. 3 . (- 4) = -12 2 . (- 4) = -8. tăng. 1 . (- 4) = -4. tăng. 4 4 Giới thiệu Quy tắc.. Yêu cầu HS lên bảng làm ví dụ.. 0 . (- 4) = 0 (-1) . (- 4) = 4 (-2) . (- 4) = 8. tăng 4 tăng 4 tăng 4. Quy tắc. Muốn nhân 2 số nguyên âm, ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng. Ví dụ: Tính (-4) . (-25).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> (-4) . (-25) = 4 . 25 = 100 GV nêu nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương. Yêu cầu HS làm ?3. a) 5 . 17 = 85 b) (-15) . (-6) = 90. Nhận xét. Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương. ?3. Tính a) 5 . 17 b) (-15) . (-6). Hoạt động 4: Kết luận (12p) 3. Kết luận GV giới thiệu nội dung kết luận.. 3. Kết luận a.0=0.a=0 Nếu a, b cùng dấu thì a . b = |a| . |b| Nếu a, b khác dấu thì a . b = -(|a| . |b|). Yêu cầu HS đọc Chú ý.. Cách nhận biết dấu của tích (+).(+) (+) (-) .(-) (+) (+).(-) (-) (-).(+) (-) a . b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi. Yêu cầu HS là ?4.. a) Do a > 0 và a . b > 0 nên b > 0 (b là số nguyên dương). b) Do a > 0 và a . b < 0 nên b < 0 (b là số nguyên âm).. Yêu cầu HS làm bài tập 79 SGK.. 27 . (-5) = -135. Suy ra: (+27) . (+5) = 135 (-27) . (+5) = -135 (-27) . (-5) = 135 (+5) . (-27) = -135. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Học thuộc bài. Làm các bài tập còn lại trong SGK. Làm hết các bài tập trong SBT.. Chú ý.. ?4.. Bài tập 79 SGK..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tuaàn 21 - Tieát 62 Ngày soạn:. Luyeän Taäp. I – Mục tiêu: Nắm vững qui tắc nhân hai số nguyên. Rèn kỹ năng giải bài tập một cách nhanh chóng, chính xác. Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi giải bài tập. II – Chuẩn bị: SGK. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) Kiểm tra sĩ số. GV kiểm tra bài cũ.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số. HS làm bài tập 81 SGK. Số điểm bạn Sơn bắn được: 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11 Số điểm bạn Dũng bắn được: 2 . 10 + 1. (-2) + 3 . (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6 Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn.. Luyeän Taäp. Hoạt động 2: Luyện tập (37p) Yêu cầu HS sinh nhắc lại cách nhận biết dấu của một tích. Yêu cầu HS làm bài tập 84 SGK.. Yêu cầu HS làm bài tập 85 SGK.. Yêu cầu HS làm bài tập 86 SGK.. Dấu của a. Dấu của b. + + -. + + -. Dấu của a.b + +. Dấu của a.b2 + + -. a) (-25) . 8 = 200 b) 18 . (-15) = 270 c) (-1500) . (-100) = 150.000 d) (-13)2 = 169 a b ab. -15 13 6 -3 -90 -39. -4 -7 28. 9 -4 -36. -1 -8 8. 84 SGK. a . b2 = a . b . b + . + . + + +.-.- + -.+.+ -.-.- -. 85 SGK.. 86 SGK..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Yêu cầu HS làm bài tập 89 SGK.. 86 SGK. a) (-1356) . 17 = -23052 b) 39 . (-152) = -5928 c) (-1909) . (-75) = 143175. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Làm các bài tập còn lại. Xem trước bài tiếp theo..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tuaàn 21 - Tieát 63 Ngày soạn:. Baøi 12. Tính Chaát Cuûa Pheùp Nhaân. I – Mục tiêu: Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, Kết hợp, Nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên. Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức. II – Chuẩn bị: SGK. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) Kiểm tra sĩ số. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu. Vào bài mới.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số. Baøi 12. Tính Chaát Cuûa Pheùp Nhaân. Hoạt động 2: Tính chất giao hoán (8p) GV yêu cầu học sinh nhắc lại các tính chất của phép nhân trong tập hợp các số tự nhiên. GV lần lượt giới thiệu các tính chất đó. 1. Tính chất giao hoán GV giới thiệu tính chất giao hoán, có thể bổ sung thêm tính chất a . 0 = 0 . a = 0 GV nêu ví dụ minh họa. Yêu cầu HS lên bảng tính.. 1. Tính chất giao hoán a.b=b.a. 2 . (-3) = (-3) . 2 (=-6) (-7) . (-4) = (-4) . (-7) (=28). Ví dụ:. Hoạt động 3: Tính chất kết hợp (11p) 2. Tính chất kết hợp GV giới thiệu tính chất kết hợp. GV nêu ví dụ minh họa, yêu cầu HS lên bảng tính. Yêu cầu HS đọc Chú ý.. 2. Tính chất kết hợp (a . b) . c = a . (b . c) [9 . (-5)] . 2 = 9 . [(-5) . 2] = (-90). Ví dụ: Chú ý..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Yêu cầu HS 2 HS lần lượt trả lời ?1, ?2.. ?1. Dấu “ + ” ?2. Dấu “ - ”. GV nêu nhận xét và yêu cầu HS nhắc lại Nhận xét.. ?1. ?2. Nhận xét.. Hoạt động 4: Nhân với số 1 (8p) 3. Nhân với số 1 GV giới thiệu tính chất nhân với số 1. Yêu cầu HS làm ?3, ?4.. 3. Nhân với số 1 a.1=1.a=a ?3. a . (-1) = (-1) . a = -a ?4. Bình nói đúng (tương tự như bài tập 87). Chẳng hạn: 2 ≠ -2 nhưng 2 2 = (-2)2 = 4. Nếu a Z thì a2 = (-a)2.. ?3. ?4.. Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (8p) 4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng GV giới thiệu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Nhắc nhở HS chú ý tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ. Yêu cầu HS làm ?5.. Yêu cầu HS làm bài tập 92 SGK.. 4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng a . (b . c) = ab + ac Chú ý. a) (-8) . (5 + 3) = (-8) . 8 = -64 (-8).(5 + 3) = (-8).5 + (-8).3 = -40 – 24 = -64 b) (-3 + 3) . (-5) = 0 . (-5) = 0 (-3) . (-5) + 3 . (-5) = 15 – 15 =0 a) (37 17).( 5) 23.( 13 17) 20.( 5) 23.30 100 690 790 b) ( 57).(67 34) 67.(34 57) 57.67 57.34 67.34 67.57 (57 67).34 ( 10).34 340. Hoạt động 6: Củng cố (2p) Phép nhân trong Z có những tính chất gì?. ?5.. Bài tập 92 SGK..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì? Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì? Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Học thuộc bài. Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT. Chuẩn bị cho tiết Luyện tập..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tuaàn 21 - Tieát 64 Ngày soạn:. Luyeän Taäp. I – Mục tiêu: Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, Kết hợp, Nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên. Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức. II – Chuẩn bị: SGK. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) Kiểm tra sĩ số.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số.. Luyeän Taäp. Vào bài mới. Hoạt động 2: Luyện Tập (35p) (-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1 Còn 2 số nguyên khác: 13 = 1, 3 0 = 0.. Bài tập 95.. Bài tập 96. Yêu cầu HS dự đoán kết quả là số nguyên âm hay nguyên dương.. a) 237.( 26) 26.137. Bài tập 95.. Bài tập 96.. 26.137 26.237 26.(137 237) 2600 b) 63.( 25) 25.( 23) 25.( 23) 25.63 25.( 23 63) 2150. Bài tập 97.. a) > 0 b) < 0. Bài tập 97.. Bài tập 99.. a) 7 .( 13) 8.( 13). Bài tập 99.. ( 7 8).( 13) 13. b) ( 5).( 4 14 ). ( 5).( 4) ( 5).( 14) 50. Bài tập 100.. Đáp án: B. 18 Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (5p). Bài tập 100..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Yêu cầu HS: Học thuộc bài. Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT. Chuẩn bị bài cho tiết học sau..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tuaàn 22 - Tieát 65 Ngày soạn:. Bài 13. Bội Và Ước Của Soá Nguyeân. I – Mục tiêu: Biết các khái niệm bội và ước của 1 số nguyên, khái niệm “chia hết cho”. Hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”. Biết tìm bội và ước của 1 số nguyên. II – Chuẩn bị: SGK. Bảng phụ. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) Kiểm tra sĩ số. Kiểm tra bài cũ.. Bài 13. Bội Và Ước. Lớp trưởng báo cáo sĩ số.. Cuûa Moät Soá Nguyeân. Vào bài mới. Hoạt động 2: Bội và ước của 1 số nguyên (p) 1. Bội và ước của 1 số nguyên Yêu cầu HS làm ?1.. 6 1.6 ( 1).( 6) 2.3 ( 2).( 3) 6 ( 1).6 1.( 6) 2.( 3) ( 2).3. Yêu cầu HS làm ?2. (Xem bài Số tự nhiên a chia hết cho số 10. Chương 2) tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b . k GV hướng dẫn HS cách ghi kí hiệu chia hết cho. Yêu cầu HS bằng cách tương tự Cho a, b và b 0 . Nếu có phát biểu khái niệm chia hết trong số nguyên q sao cho a=bq thì ta Z. nói a chia hết cho b. GV chính xác hóa khái niệm và Ta còn nói a là bội của b và b yêu cầu HS ghi vở. là ước của a. GV giới thiệu Ví dụ 1. Yêu cầu HS làm ?3. GV nhắc nhở HS Chú ý. GV giới thiệu Ví dụ 2.. Bội: 0, 6, -6, 12, -12, ..., 6 . m Ước: 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6.. Hoạt động 3: Tính chất (p). 1. Bội và ước của 1 số nguyên ?1.. Yêu cầu HS làm ?2.. Ví dụ 1. ?3. Chú ý. Ví dụ 2..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 2. Tính chất GV giới thiệu các tính chất của bội và ước.. 2. Tính chất ab và b c. a c. ab am b (m Z) a c và b c a + b c và (a – b) c GV nêu Ví dụ 3. Yêu cầu HS làm ?4.. a) Các bội của -5 có dạng (5)q với q Z. Vậy các bội của 5 là: 0, -5, 5, -10, 10, -15, 15, ... b) Vì 10 có các ước tự nhiên là 1, 2, 5, 10. Nên các ước của -10 sẽ là: -1, 1, -2, 2, -5, 5, -10, 10.. Ví dụ 3. ?4.. Hoạt động 5: Củng cố (3p) Bội và ước của 1 số nguyên là gì? Ước chung là gì? Hoạt động 4: Vận dụng (p) Yêu cầu HS làm bài tập 101 SGK. Yêu cầu HS làm bài tập 102 SGK.. Yêu cầu HS làm bài tập 104 SGK.. Chẳng hạn: 3, 6, 9, 12, 15.. Bài tập 101 SGK.. Các ước của -3 là: -1, 1, -3, 3 Các ước của 6 là: -1, 1, -2, 2, -3, 3 Các ước của 11 là: -1, 1, -11, 11 Các ước của -1 là: -1, 1. Bài tập 102 SGK.. a) 15 x 75 x 5. b). 3 x 18. x 3 , x 3. Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Học thuộc bài. Làm các bài tập còn lại trong SGK.. Bài tập 104 SGK..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tuaàn 22 - Tieát 66 Ngày soạn:. OÂn Taäp Chöông 2. I – Mục tiêu: Thông qua việc chữa các câu hỏi ôn tập và bài tập, GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương. Rèn luyện lại các kỹ năng tính toán còn yếu của HS. II – Chuẩn bị: SGK. Bảng phụ. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ (5p) Kiểm tra sĩ số.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số.. Kiểm tra bài cũ bằng 5 câu hỏi ôn tập chương.. OÂn Taäp Chöông 2. Vào bài mới. Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập (10p) GV nêu các câu hỏi ôn tập.. ...; 3; 2; 1; 0;1; 2;3;.... 1. 2. a) Số đối của số nguyên a là –a. b) Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, nguyêh âm, số 0. c) Chỉ có số 0 bằng số đối của nó. 3. a) SGK. b) Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên chỉ có thể là số nguyên dương hoặc bằng 0 (không thể là số nguyên âm). 4. SGK. 5. SGK.. Hoạt động 3: Bài tập ôn tập (27p).
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Yêu cầu HS làm bài tập 107 SGK.. a) a -b 0 b -a b) a 0 b |a| c) a < 0 và -a = |a| = |-a| > 0 b = |b| = |-b| > 0 và -b < 0. Bài tập 107 / 98. Yêu cầu HS làm bài tập 108 SGK.. Xét 2 trường hợp: Khi a > 0 thì –a < 0 a > -a Khi a < 0 thì –a > 0 a < -a. Bài tập 108 / 98:. Yêu cầu HS làm bài tập 109 Theo thứ tự tăng: -624, -570, SGK. -287, 1441, 1596, 1777, 1850.. Bài tập 109 / 98:. Yêu cầu HS làm bài tập 110 SGK.. b) Đúng d) Đúng. Bài tập 110 / 99:. ( 13) ( 15) ( 8). Bài tập 111 / 99:. Yêu cầu HS làm bài tập 111 SGK.. a) Đúng c) Sai a). 28 8 36 b) 500 ( 200) 210 100 500 200 (210 100) 700 310 390 c) ( 129) ( 119) 301 12 129 119 301 12 129 12 (119 301) 141 420 279 d) 777 ( 111) ( 222) 20 777 111 222 20 1130. Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Làm thêm các bài tập trong SBT. Chuẩn bị bài tiếp theo..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tuaàn 23 - Tieát 67 Ngày soạn:. OÂn Taäp Chöông 2 (tt). I – Mục tiêu: Thông qua việc chữa các câu hỏi ôn tập và bài tập, GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương. Rèn luyện lại các kỹ năng tính toán còn yếu của HS. II – Chuẩn bị: SGK. Bảng phụ. III – Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Nội dung. Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ, Giới thiệu bài mới (5p) Kiểm tra sĩ số.. Lớp trưởng báo cáo sĩ số.. Vào bài mới. Hoạt động 2: Bài tập ôn tập (37p) Yêu cầu HS làm bài tập 115 SGK.. a) a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0 c) không có số nào thỏa mãn d) |a| = |-5| a = 5 hoặc a = -5 e) a = 2 hoặc a = -2. Bài tập 115/ 99:. Yêu cầu HS làm bài tập 116 SGK.. a) -120 b) -12 c) -16 d) (-18) : (-6) = 3. Bài tập 116/ 99:. Yêu cầu HS làm bài tập 117 SGK.. a) -5488 b) 10.000. Bài tập 117/ 99:. Yêu cầu HS làm bài tập 118 SGK.. a) 2 x 35 15. Bài tập 118/ 99:. 2 x 35 15 x 50 : 2 25 b) 3x 17 2 3 x 2 17 x ( 15) : 3 5. c) |x – 1| = 0 nên x - 1 = 0 hay x = 1 Yêu cầu HS làm bài tập 119 SGK.. Bài tập 119/ 100:. a) 15.12 3.5.10 15.12 15.10 15.(12 10) 30. 180 150 30.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> b) 45 9.(13 5) 9.5 9.13 9.5 9.13 117. 9.5 9.18 9.(5 18) 9.( 13) 117. c) 29.(19 13) 19.(29 13) 29.19 29.13 19.29 19.13 ( 29).13 19.13 (19 29).13 130. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3p) Yêu cầu HS: Ôn tập chương. Chuẩn bị cho tiết kiểm tra 45’..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>
<span class='text_page_counter'>(22)</span>