Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

45 hinh 8 chuong 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (683.39 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ. Nhận biết. TN TL Chủ đề 1. Các Vẽ hình, ghi gt, kl. công thức tính diện tích. Số câu Số điểm 0.5 Tỉ lệ % 5% 2. Diện tích đa giác. Số câu Số điểm Tỉ lệ % T. Số câu T. Số điểm 0.5 Tỉ lệ % 5%. Vận dụng. Thông hiểu. Thấp. TN TL Tính diện tích các hình cho trước.. TN. Tổng. Cao TL. TN TL Chứng minh hai hình có diện tích bằng nhau.. 8 2 20%. 1 1.5 15%. 9 4 40%. Tính diện tích đa giác 2 6 60% 8 2 20%. 2 6 60%. 1 1.5 15%. B. ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (2Đ) Tính diện tích các đa giác sau, rồi khoanh tròn vào đáp án đúng: (Đơn vị đo: cm) Câu 1. A. 42cm2 B. 24 cm2 C. 12 cm2 D. 21 cm2. Câu 2.. A. 10 cm2. B. 5 cm2. C. 15 cm2. D. 3,5 cm2. Câu 3.. A. 12 cm2. B. 21 cm2. C. 6 cm2. D. 11,5 cm2. Câu 4.. A. 15 cm2. B. 51 cm2. C. 65 cm2. D. 56 cm2. Câu 5.. A. 72 cm2. B. 27 cm2. C. 180 cm2. D. 108 cm2. Câu 6.. A. 78 cm2. B. 87 cm2. C. 39 cm2. D. 93 cm2. 2 6 60% 11 10 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 7.. A. 6 cm2. B. 60 cm2. C. 3 cm2. D. 30 cm2. Câu 8.. A. 18 cm2. B. 81 cm2. C. 45 cm2. D.40,5 cm2. II. TỰ LUẬN (8đ)   C Bài 1. (2đ) Cho hình thang ABCD có , D nhọn. Từ B kẻ BE // AD, cắt DC tại E. AC cắt BE tại I. Chứng minh rằng S IDE SIBC Bài 2. (6đ) Tính diện tích các đa giác sau: a) b). C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25đ Câu Đáp án. 1 C. 2 A. 3 B. 4 D. 5 D. 6 C. 7 D. 8 B. II. TỰ LUẬN Bài 1. Đáp án. Điểm 0.5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> AB / / CD  AB / / DE  BE / / AD +) ABED là hình bình hành. . 0.5. +) Ta có:. 1 1 1  S DIE  S AIB  DK  IE  IB   DK .BE  S ABED  2 2 2   S DIE  S AIB S BIC  S AIB 1 1 S BIC  S AIB S ABC  CH . AB  S ABED  2 2   S DIE S BIC. 1. (ĐPCM) 2. S ABCDEGHIK S ABIK  S BCGH  SCDEG 1 1   4  8  .3  3.10   10  2  .4 2 2 18  30  24 72. 3. (ĐVDT). S ABCDEFG S ABG  S BCFG  SCDEF 1 1  2.8  3.8  (4  8).3 2 2 8  24  18 50 (ĐVDT). 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×