Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

TKB lan9 HKI NH 20162017tuan 18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.63 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. STT 1 2 3 4 5 6. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 9. Áp dụng từ ngày 26 tháng 12 năm 2016 đến ngày tháng 12 năm 2016) (Lưu ý đã điều chỉnh lại PPCT môn Tin 2 tuần đầu) tuan 18 TS tiết dạy và DƯ/ HỌ TÊN CN KN DẠY LỚP k/nhiệ THIẾU m H.N.DANH TT:3t Văn 9a1,2: 8 tiết + Văn 7a1,2,3: 9 tiết 20 +1 L.V. ANH T.Pho Văn 6a1,2,3,4: 12tiết + Văn 8a1,2,3: 9 tiết 21 +2 N.L.K. Anh 8a1,2,3: 6 tiết + Anh 7a1,2,3: 6 tiết 12 -7 NHÂN P. T . HUÊ TT:3t Anh 9a1,2: 2 tiết + Anh 6a1,2,3,4: 8 tiết 13 -6 CNh CTCĐ P.V.HỌC Địa 8a1,2,3: 3 tiết + Địa 7a1,2,3: 6tiết 16 -3 8a1:4t 3t TK B.T.HỮU Tin 9a1,2: 2 tiết + Tin 8a1,2,3: 3 tiết + Tin 7a1: 1 tiết 8 -11 2t Sử 9a1,2: 2 tiết + Sử 8a1,2,3: 3 tiết + Sử 7a1,2,3: 3 tiết. 7. Đ.T.LIÊN. 8. LÊ THỊ HIỀN. CNh 8a2:4t. TT:3t. 9. L.C.THIÊN. CNh 8a3:4t. TT:3t. 10. ĐOÀN MINH CƯƠNG. 11. NG.LÊ TRỌNG. CNh 6a4:4t. H NUNH. CNh 7a2:4t. 12. BC/ TS BC BC BC BC BC BC. 8. -11. BC. 15. -4. BC. Sinh 9a1,2: 2 tiết + Sinh 8a1,2,3: 3 tiết. 12. -7. BC. Sinh 7a1,2,3: 3 tiết + Hoa 8a1,2,3: 3 tiết + Hoa 9a1,2: 2 tiết. 8. -11. BC. TD 9a1,2: 2 tiết + TD 6a1,2,3,4: 4 tiết. 10. -9. BC. Gdcd 6a1,2,3,4: 4 tiết + Gdcd 7a1,2,3: 3 tiết + Gdcd 8a1,2,3: 3 tiết + Gdcd 9a1,2: 2 tiết. 16. -3. BC. Lý 8a1,2,3: 3 tiết + Lý 7a1,2,3: 3 tiết + Lý 6a3,4: 2 tiết.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> CNh 6a3:4t. 13. Y VINH. 14. LANG.T. CÚC. 15. T.H.LIÊM. 16. VŨ THỊ THẮNG. CNh 7a1:4t. 17. TRẦN BÁ THUẦN. CNh 6a1:4t. 18. NINH CÔNG LUẬN. 19. TRƯƠNG THỊ THƯƠNG. 20. ĐẶNG T.N. DUNG. 21. VÕ VĂN CHƯƠNG. CNh 7a3:4t. PHẠM VĂN ĐỨC LÊ VĂN HỆ NGUYỄN THỊ HÒA PHẠM THỊ LÊ TRANG. CNh 9a2:4t TPT: 7t CNh 6a2:4t. 22 23 24 25. Sinh 6a1,2,3,4: 4 tiết + Công nghệ 8a1,2,3: 3 tiết. 11. -8. BC. Toán 8a1: 2 tiết. 2. -2. BC. Nhạc 6a1,2,3,4: 4 tiết + Nhạc 7a1,2,3: 3 tiết + Nhạc 8a1,2,3: 3 tiết + Nhạc 9a1,2: 2 tiết. 16. -3. BC. LĐ. MT 6a1,2,3,4: 4 tiết + MT 7a1,2,3: 3 tiết + MT 8a1,2,3: 3 tiết. 14. -5. BC. T.Pho. Toán 9a1,2: 4 tiết + Toán 6a1,2: 4 tiết. 8. -11. BC. T.Pho. Công nghệ 9a1,2: 2 tiết + Công nghệ 7a1,2,3: 3 tiết + Công nghệ 6a1,2: 2 tiết. 11. -8. BC. Toán 8a2,3: 4 tiết + Toán 7a1,2,3: 6 tiết. 10. -9. BC. TD 8a1,2,3: 3 tiết + TD 7a1,2,3: 3 tiết. 10. -3. BC. Lý 9a1,2: 2 tiết + Toán 6a3,4: 4 tiết. 10. -9. BC. Địa 9a1,2: 2 tiết Tin 6a1,2,3,4: 4 tiết + Tin 7a2,3: 2 tiết+ Lý 6a1,2: 2 tiết. 2. -5. BC. 12. -4. TS. 10. -9. TS. Nghỉ sinh PHT. CNh 9a1:4t. Địa 6a1,2,3,4: 4 tiết+ Sử 6a1,2,3,4: 4 tiết+ Công nghệ 6a3,4: 2 tiết. P.HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHOÁ BIỂU Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 9. Áp dụng từ ngày 26 tháng 12 năm 2016 đến ngày tháng 12 năm 2016) (Lưu ý đã điều chỉnh lại PPCT môn Tin 2 tuần đầu) tuan 18. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5. 6a1 7a1 Toán –Luận Toán –Luận CC Sinh-Cương Toán-Dung Nhạc-Thắng Sinh-Vinh Văn –Anh. 6a2 7a2 Mt–Thuần CNg-Thương CC Văn –Danh NN-Nhân. 6a3 7a3 NN-Huê Lý-Hiền CC Toán-Dung Nhạc-Thắng. 6a4 8a3 Văn –Anh Văn –Anh CC Văn –Anh Sử -Liên. 9a1 8a1 Hoá-Cương Lý– Đức CC Địa-Học Cng-Vinh. 9a2 8a2 Lý– Đức Hoá-Cương CC NN-Nhân Văn –Anh. 7a1. 7a2. 7a3. 8a1. 8a2. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. Chiều nghỉ. NN-Huê Văn –Anh Sử -Trang. Văn –Anh NN-Huê Sinh-Vinh. Địa -Trang Sử -Trang Nhạc-Thắng. Tin-Hữu Toán –Luận Sinh-Thiên. CNg-Thương Tin-Hữu Toán –Luận. Địa-Học CN-Thương Toán-Dung. Toán-Dung Lý-Hiền Văn –Danh. CN-Thương Toán-Dung Sử -Liên. Sử -Liên NN-Nhân Hoá-Cương. Lý-Hiền Địa-Học NN-Nhân. NN-Nhân Hoá-Cương Địa-Học. Văn –Anh Văn –Anh Mt–Thuần. Tin-Hòa Toán –Luận Nhạc-Thắng. Toán– Đức Gd–Nunh Văn –Anh. Mt–Thuần Gd–Nunh NN-Huê. Văn –Danh NN-Huê Toán –Luận. NN-Huê Văn –Danh Văn –Danh. Văn –Danh Mt–Thuần NN-Nhân. Tin-Hòa NN-Nhân Văn –Danh. NN-Nhân Văn –Danh Mt–Thuần. Mt–Thuần Văn –Anh Tin-Hữu. Văn –Anh Sử -Liên Gd–Nunh. Sinh-Thiên Tin-Hữu Văn –Anh. Tin-Hòa CNg-Thương Địa -Trang. Văn –Anh Văn –Anh Toán –Luận. Địa –Trang Nhạc-Thắng Văn –Anh. Lý-Hiền Tin-Hòa NN-Huê. Nhạc-Thắng Văn –Danh Gd–Nunh. Văn –Danh Toán –Luận Nhạc-Thắng. Tin-Hữu Địa-Học Văn –Danh. Địa-Học CN-Thương Nhạc-Thắng. Văn –Danh Văn –Danh Địa-Học. Toán-Liêm Gd–Nunh Sinh-Thiên. Cng-Vinh Tin-Hữu Toán-Dung. Nhạc-Thắng Toán-Dung Cng-Vinh. NN-Huê NN-Huê Sử -Trang. Sinh-Vinh Gd–Nunh NN-Huê. Toán– Đức Sử -Trang Tin-Hòa. CNg –Trang Văn –Anh Toán– Đức. Văn –Danh Văn –Danh Sử -Liên. Sử -Liên Sinh-Thiên Văn –Danh. NN-Nhân Sử -Liên Văn –Danh Gd–Nunh. Sử -Liên Sinh-Cương Toán-Dung Mt–Thuần. Lý-Hiền NN-Nhân Gd–Nunh Sinh-Cương. Văn –Anh Văn –Anh NN-Nhân Toán-Liêm. Hoá-Cương Toán-Dung Nhạc-Thắng Văn –Anh. Toán-Dung Lý-Hiền Văn –Anh NN-Nhân. Gd–Nunh Lý-Hòa Shl–Thuần. Lý-Hòa Địa -Trang Shl-Hòa. CNg –Trang Mt–Thuần Shl-Vinh. Sinh-Vinh Toán– Đức Shl-Trọng. CNg-Thương Địa-Hệ Shl-Thương. Địa-Hệ Gd–Nunh Shl – Đức. Lý-Hiền Nhạc-Thắng Shl-Thắng. Địa-Học Gd–Nunh Shl–Nunh. Tin-Hòa Địa-Học Shl-Chương. Nhạc-Thắng Lý-Hiền Shl-Học. Mt–Thuần Sinh-Thiên Shl-Hiền. Gd–Nunh Mt–Thuần Shl-Thiên. Chiều nghỉ. 8a3. Chiều nghỉ. P.HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> UBND Huyện Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHÓA BIỂU MÔN THỂ DỤC Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 9. Áp dụng từ ngày 26 tháng 12 năm 2016 đến ngày tháng 12 năm 2016) (Lưu ý đã điều chỉnh lại PPCT môn Tin 2 tuần đầu) tuan 18 Buổi. Học buổi Sáng. Học buổi Chiều. Tiết thứ 1 2 3 4 6 7 8 9 10. Thứ 3. Thứ 4. Thứ 5. Lớp 7a1-T. Trọng Lớp 7a2-T. Trọng Lớp 7a3-T. Trọng. Lớp 8a1-T. Trọng Lớp 8a2-T. Trọng Lớp 8a3-T. Trọng. Lớp 6a1-T. Chương Lớp 6a2-T. Chương Lớp 6a3-T. Chương. Lớp 6a4-T. Chương Lớp 9a1-T. Chương Lớp 9a2-T. Chương. Thứ 7. P.HIỆU TRƯỞNG. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> SƠ ĐỒ LỚP HỌC Học kỳ I. Năm học 2016– 2017 ( Lần 9. Áp dụng từ ngày 26 tháng 12 năm 2016 đến ngày tháng 12 năm 2016) (Lưu ý đã điều chỉnh lại PPCT môn Tin 2 tuần đầu) tuan 18. Phòng học Tầng 2. Phòng học. Cầu thang. Phòng học. Phòng học. 6a2 7a2. 6a1 7a1. Phòng Tin Học. 6a4 8a3. 9a2 8a2. 9a1 8a1. Tầng 1 6a3 7a3. P.HIỆU TRƯỞNG Hướng vào.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×